Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 100/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Động Bắc Giang
Số hiệu:
100/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Bắc Giang
Người ký:
Lại Thanh Sơn
Ngày ban hành:
02/02/2018
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN D ÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 100/QĐ-UBND
Bắc Giang, ngày
02 tháng 02 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN SƠN ĐỘNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án
được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm
2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Động
tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 10/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 46/TTr-TNMT ngày 19/01/2018 và hồ sơ nộp ngày 26/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt
kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như
sau:
1. Diện tích các
loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị
tính: ha
TT
Ch ỉ tiêu
Mã
Diện tích toàn huyện
C ơ c ấu (%)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn An Châu
Thị tr ấn
Thanh Sơn
Xã Thạch S ơ n
Xã Vân Sơ n
Xã Hữu Sản
Xã Quế Sơn
Xã Phúc Thắng
Xã Chi ê n S ơ n
Xã Giáo Liêm
Xã Vĩnh Kh ươ ng
Xã Cẩm Đ àn
Xã An Lạc
T Ổ NG
DIỆN TÍCH ĐẤ T T Ự NHIÊN
86.017,61
211,93
2.105,78
2.064,96
3.744,30
3.655,16
991,15
1.874,23
568,60
2.138,59
1.654,87
1.800,66
11.800,68
1
ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
NNP
72.894,09
84,74
62,13
1.757,60
2.026,56
3.600,61
3.544,99
835,85
1.771,58
456,29
1.893,63
1.412,88
1.449,95
11.457,02
1.1
Đất trồng l úa
LUA
4.619,28
6,34
37,63
77,34
46,17
310,49
246,48
199,95
133,28
125,97
214,92
116,14
162,27
160,00
Trong
đó: Đất chuyên tr ồ ng lúa nước
LUC
3.373,36
73,03
4,56
38,02
43,89
1 7,46
95,86
177,50
62,81
125,97
214,92
116,14
162,27
27,15
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
989,31
1,36
2,07
30,10
3,38
74,22
115,94
13,75
34,33
22,25
7,01
19,93
75,18
17,85
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
7.062,67
9,69
5,57
402,57
32,56
263,87
128,40
196,80
171,15
244,78
365,56
150,43
179,57
252,04
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
1 1.509,68
15,79
692,74
1.609,39
44,48
317,07
2.477,83
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RD D
9.436,89
12,95
5.413,62
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
39.184,44
53,76
16,69
545,55
335,06
2.947,46
3.014,78
380,87
1.432,82
63,29
1.305,95
807,38
1.028,78
3.135,69
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
51,35
0,07
0,17
9,30
4,57
0,19
1,93
4,15
1.8
Đất nông
nghiệp khác
NKH
40,47
0,06
39,39
2
ĐẤT PHI
NÔNG NGHIỆP
PNN
12.507,21
14,54
149,80
338,79
26,51
132,45
110,17
154,82
73,44
85,44
193,67
235,11
341,24
270,84
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
7.679,27
61,40
0,70
8,54
1,66
10,75
27,46
0,43
2.2
Đất an ninh
CAN
1,32
0,01
0,53
0,28
0,01
2.3
Đất thương
mại. dịch vụ
TMD
4,50
0,04
1,50
2.4
Đ ất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
425,67
3,40
0,62
17,44
0,36
1,86
0,83
12,22
3,76
2 . 5
Đất sử dụng
cho hoạt đ ộng khoáng sản
SKS
148,17
1,18
87,67
38,13
0,64
8,38
2.6
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp t ỉ nh, cấp huyện, cấp xã
DHT
877,83
7,02
19,19
70,66
6,04
25,10
21,01
11,71
8,69
8,57
30,1 1
34,28
18,04
26,10
2.7
Đất có di
tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.8
Đấ t danh l am, thắng
cảnh
DDL
59,77
0,48
2.9
Đất bãi thải,
xử lý ch ấ t thải
DRA
8,58
0,07
1,51
1,00
0,50
0,40
2. 10
Đất ở tại
nông thôn
ONT
1.923,42
15,38
0,46
0,92
8,44
78,30
64,99
107,54
32,74
42,15
110,06
131,62
226,65
95,94
2.11
Đất ở tại đ ô thị
ODT
196,80
1,57
107,91
88,89
2.12
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
17,93
0,14
4,38
0,05
0,15
0,23
0,55
1,23
0,73
0,66
0,91
1,05
0,54
0,30
2.13
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
3,02
0,02
0,71
2.14
Đất cơ sở t ô n giáo
TON
0,44
0,00
2.15
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
79,60
0,64
1,46
4,71
1,05
3,64
4,25
0,97
1,37
0,29
0,08
5,84
1,57
9,68
2.16
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ g ố m
SKX
34,76
0,28
5,88
2.11
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
17,22
0,14
2,31
0,48
0,23
0,70
0,17
0,72
0,43
0,42
0,41
0,95
1,48
0,50
2.18
Đất cơ sở
tín ngưỡng
T I N
9,32
0,07
0,28
0,10
0,20
0,22
2.19
Đất sông,
ngòi, kênh, r ạ ch, suối
SON
849,42
6 ,79
4,09
61,81
10,60
12,96
14,02
12,13
25,39
17,62
3,29
12,68
65,03
118,74
2.20
Đất có mặt nước
chuyên d ù ng
MNC
169,85
1,36
5,34
1,01
2,32
19,18
2,43
4,98
10,68
21,03
14,85
6,61
2.21
Đất phi
nông nghiệp k hác
PNK
0,32
0,00
0,32
3
Đất chưa sử dụng
CS D
616,30
0,72
9,40
11,89
11,25
0,48
29,22
26,87
51,30
6,88
9,47
72,82
Phân bổ diện tích các loại đất trong
năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị
tính: ha
TT
Ch ỉ tiêu
Mã
Diện tích toàn hu y ện
C ơ cấu (%)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã An Lập
Xã Yên Đ ị nh
Xã Lệ Viễn
Xã An Châu
Xã An Bá
Xã Tuấn Đạo
Xã D ươ ng Hưu
Xã Bồng Am
Xã Long Sơn
Xã Tuấn Mậu
Xã Thanh Luận
Trường bắn TB1
T Ổ NG
DIỆN TÍCH Đ Ấ T T Ự NHIÊN
86.017,61
1.236,89
3.015,96
1 . 614,82
1 . 809,84
2.957,58
6.746,30
7.755,65
3.041,02
6.502,71
6.100,11
5.070,51
7.555,31
1
Đ Ấ T
NÔNG NGHIỆP
NNP
72.894,09
84,74
893,83
2.670,48
1 . 367,16
1 . 546,35
2.692,91
6.356,69
7.430,00
2.974,57
5.923,29
5.846,41
4.923,36
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
4.619,28
6,34
222,36
179,85
306,72
141,67
249,14
155,23
689,85
103,93
448,56
126,55
164,82
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
L U C
3.373,36
73,03
222,36
1 79,85
306 , 72
1 41 , 67
68,47
1 55,23
462,99
76,38
448,56
59,8 1
1 64,82
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
989,31
1,36
80,76
162,98
4,27
29,89
12,39
183,15
15,27
5,77
5,93
72,89
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
7.062,67
9,69
155,78
828,14
329,23
154,31
172,64
574,29
560,51
261,53
222,05
1 . 083,64
327,25
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
11.509,68
15,79
1 . 852,64
4 . 175,69
339,84
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
9.436,89
12,95
3 . 378,55
644,72
1.6
Đất rừn g sản xuất
RSX
39.184,44
53,76
433,80
1.488,71
726,94
1.220,40
2.258,06
5.433,01
4.308,59
2.603,34
1.070,81
1.179,73
3.446,73
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
51,35
0,07
1,13
10,80
0,08
0,68
11,01
2,06
0,25
5,03
1.8
Đất nông
nghiệp khác
NKH
40,47
0,06
1,08
2
Đ Ấ T
PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
12.507,21
14,54
308,84
314,99
214,15
211,38
209,70
367,52
273,13
41,54
579,42
229,83
89,14
7.555,31
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
7.679,27
61,40
24,46
41,05
4,91
4,00
7.555,31
2.2
Đất an ninh
CAN
1,32
0,01
0,50
2 3
Đất thương
mại. dịch vụ
TMD
4,50
0,04
3,00
2.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
425,67
3,40
2,03
0,01
0,85
1,10
13,90
369,87
0,82
2.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
148,17
1,18
13,35
2.6
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
877,83
7,02
54,46
111,27
16,60
48,96
14,35
145,09
39,25
8,04
31,83
81,12
47,36
2.7
Đất có di
tích, l ịch sử , văn hóa
DDT
2.8
Đất danh
lam, thắng cảnh
DDL
59,77
0,48
59,77
2.9
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
8,58
0,07
0,57
1,60
3,00
2.10
Đấ t ở tại
nôn g thôn
ONT
1.923,42
15,38
183,40
60,53
102,31
11 7,30
121,59
61,75
171,14
18,88
115,68
39,10
31,95
2.11
Đất ở tại
đô thị
ODT
196,80
1,57
2.12
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
17,93
0,14
0,48
0,27
1,94
0,80
0,13
0,36
0,51
0,43
0,46
0,35
1,42
2.13
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
3,02
0,02
0,25
1,80
0,26
2.14
Đất cơ sở
tôn g iáo
TON
0,44
0,00
0,31
0,13
2.15
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
79,60
0,64
2,71
3,79
5,14
3,69
1 ,12
12,29
4 , 73
0,63
3,85
3,74
3,00
2.16
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, l àm đồ g ố m
SKX
34,76
0,28
9,09
8,53
1,32
0,99
7,49
1,46
2.17
Đất sinh hoạt
cộng đồn g
DSH
17,22
0,14
1,03
0,27
1,51
0,49
1,73
1,11
0,52
0,87
0,17
0,72
2.18
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
9,32
0,07
0,23
0,28
0,20
0,07
1,20
0,04
0,10
6,40
2.19
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
849,42
6,79
26,38
129,33
38,1 1
25,95
46,67
126,06
22,62
12,43
31,02
32,49
2.20
Đấ t có mặt nước chu yê n d ùng
MNC
169,85
1,36
4,26
0,71
7,48
7,09
11,01
3,95
17,97
0,61
25,74
0,91
1,69
2.21
Đất ph i nông nghiệp
khác
PNK
0,32
0,00
3
Đất ch ư a
sử dụng
CS D
616,30
0,72
34,23
30,49
33,51
52,11
54,97
22,09
52,53
24,91
23,87
58,01
2. Diện tích các loại
đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị
tính: ha
TT
Ch ỉ tiêu
Mã
Toàn hu yệ n (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn An Châu
Thị Thanh S ơ n
Xã Thạch S ơ n
Xã Vân S ơ n
Xã Hữu S ả n
Xã Quế Sơ n
Xã Ph ú c Thắng
Xã Chi ê n S ơ n
Xã Giáo Liêm
Xã Vĩnh Khương
Xã Cẩm Đ àn
Xã An Lạc
1
Đ ất nông nghiệp chuyển sang ph i nông
nghiệp
NNP/PNN
208,42
15,52
10,13
1,70
4,66
5,70
2,47
0,48
1,89
23,83
13,59
4,82
3,13
1.1
Đất trồng l úa.
LUA/PNN
69,35
10,34
0,97
2,79
0,1 1
2,01
0,13
1,34
2,49
2,74
4,26
0,07
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC/ P NN
60 , 25
1,27
0,97
2,76
0,1 1
2,01
0,13
1,34
2,49
2,74
4,26
0,07
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK/PNN
7 , 84
0,90
1,75
0,10
0,10
0,30
0,11
0,15
0,25
0,40
0,08
0,10
0,10
L3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN/PNN
35,95
4,18
2,61
0,30
1,04
0,19
0,15
0,10
0,20
5,74
0,57
0,30
0,15
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH/PNN
5,40
1.5
Đất rừng sản
xuất
RSX/ P NN
89,88
0,10
4,80
1,30
0,73
5,10
0,20
0,10
0,10
15,20
10,20
0,16
2,81
2
Chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
68,70
0,08
0,25
0,07
12,07
0,55
0,30
0,50
0,60
0,25
0,15
0,09
2.1
Đất trồng
lúa nước chuyển sang đất tr ồng cây lâu năm
LUA/CLN
5,96
0,08
0,25
0,07
0,07
0,55
0,30
0,50
0,60
0,25
0,15
0,09
2.2
Đất trồng
cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
0,04
2.3
Đất r ừ ng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR (a)
62,70
12,00
2.4
Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở
PKO/OTC
0,06
0,06
Diện tích các loại
đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)
TT
Ch ỉ tiêu
Mã
Toàn huyện (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã An Lập
Xã Yên Định
Xã Lệ Viễn
Xã An Châu
Xã An Bá
Xã Tuấn Đạo
Xã D ương Hưu
Xã Bồng Am
Xã Long S ơ n
Xã Tuấn Mậu
Xã Thanh Luận
1
Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
208,42
3,07
12,61
3,17
11,27
2,46
8,67
21,20
0,48
19,80
10,83
26,96
1.1
Đất trồng
lúa.
LUA/PNN
69,35
1,31
1,20
2,80
1,67
1,30
2,10
8,30
0,03
8,20
3,57
11,64
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
L U C/PNN
60,25
1,3 1
1,20
2,80
1,67
1,30
2,10
8,30
0,03
8,20
3,57
11,64
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK/PNN
7,84
0,81
0,10
0,10
0,10
0,46
0,30
0,15
0,10
1 ,18
0,20
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN/PNN
35,95
0,75
2,81
0,17
2,70
0,50
3,07
2,60
0,15
0,32
1,52
5,83
1 .4
Đất rừng
phòng hộ
RPH/PNN
5,40
0,40
5,00
1.5
Đất r ừ ng sản
xuất
RSX/PNN
89,88
0,20
8,50
0,10
6,80
0,20
3,20
9,75
0,20
10,10
5,54
4 49
2
Chuyển đ ổ i
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
68,70
0,24
0,65
0,15
0,45
0,50
50,35
0,50
0,15
0,30
0,30
0,20
2.1
Đất trồng l úa nước
chuyển sang đất trồng cây l âu năm
LUA/CLN
5,96
0,20
0,15
0,15
0,25
0,50
0,35
0,50
0,15
0,30
0,30
0,20
2.2
Đất trồng
cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
0,04
0,04
2.3
Đất r ừ ng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NK R(a)
62,70
0,50
0,20
50,00
2.4
Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
0,06
3. Diện tích đất cần
thu hồi năm 2018
Đơn vị
tính: ha
TT
Chỉ tiêu
Mã
Toàn huyện (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn An Châu
Th ị trấn Thanh S ơ n
Xã Thạch
Sơ n
Xã Vân Sơn
Xã Hữu S ả n
Xã Quế Sơn
Xã Phúc Thắng
Xã Chi ê n Sơn
X ã Giáo Liêm
Xã Vĩnh Khương
Xã Cẩm Đàn
Xã An Lạc
T Ổ NG
DI Ệ N TÍCH Đ Ấ T T Ự NHIÊN
203,40
15,22
9,79
1,75
4,53
5,57
2,41
0,46
1,84
23,16
13,30
4,71
3,06
1
Đ Ấ T
NÔNG NGHIỆP
NNP
203,04
15,06
9,79
1,65
4,53
5,57
2,41
0,46
1,84
23,16
13,30
4,71
3,06
1.1
Đất trồng
lúa.
LUA
67,96
10,13
0,95
2,73
0,11
1,97
0,12
1,32
2,44
2,69
4,17
0,07
Trong đó: Đất
chuyên trồng l úa nước
L U C
67,96
10,13
0,95
2,73
0,11
1,97
0,12
1,32
2,44
2,69
4,17
0,07
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
7,45
0,86
1,66
0,10
0,10
0,29
0,10
0,14
0,24
0,38
0,08
0,10
0,10
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
34,15
3,97
2,48
0,29
0,99
0,18
0,14
0,10
0,19
5,45
0,54
0,29
0,14
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
5,40
1.5
Đất rừng sản
xuất
RSX
88,08
0,10
4,70
1,27
0,72
5,00
0,20
0,10
0,10
14,90
10,00
0,16
2,75
2
ĐẤ T PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
0,36
0,16
0,10
2.1
Đất phát triển
hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp hu y ện, cấp xã
DHT
0,10
2.2
Đất ở tại
đô thị
ODT
0,10
0,10
2.3
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
0,10
0,10
2.4
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
0,06
0,06
Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
(tiếp theo)
Đơn vị
tính: ha
TT
Ch ỉ tiêu
M ã
Toàn huy ệ n (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Xã An Lập
Xã Yên Định
Xã Lệ Viễn
Xã An Châu
Xã An Bá
Xã Tuấn Đạo
Xã D ươ ng Hưu
Xã Bồng Am
Xã Long Sơn
Xã Tuấn Mậu
Xã Thanh Luận
T Ổ NG
ĐIỆN TÍCH ĐẤT T Ự NHIÊN
203,40
2,96
12,27
3,10
10,96
2,38
8,40
20,70
0,46
19,36
10,56
26,45
1
ĐẤT N Ô NG
NGHIỆP
NNP
203,04
2,96
12,27
3,10
10,96
2,38
8,40
20,70
0,46
19,36
10,56
26,35
1.1
Đất trồng
lúa.
L U A
67,96
1,28
1,18
2,74
1,64
1,27
2,06
8,13
0,03
8,04
3,49
11,41
Trong đó: Đất
chuyên trồng l úa nước
L U C
67,96
1,28
1,18
2,74
1,64
1,27
2,06
8,13
0,03
8,04
3,49
11,41
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
7,45
0,77
0,10
0,10
0,10
0,44
0,29
0,14
0,10
1 , 12
0,19
1.3
Đấ t trồn g cây l âu năm
CLN
34,15
0,71
2,67
0,16
2,57
0,48
2,92
2,47
0,14
0,30
1,44
5,54
1.4
Đất r ừ ng
phòng hộ
RPH
5,40
0,40
5,00
1.5
Đất rừng sản
xuất
RSX
88,08
0,20
8,33
0,10
6,66
0,20
3,14
9,56
0,20
9,90
5,43
4,40
2
Đ Ấ T
PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
0,36
0,10
2.1
Đất phát triển
hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,10
0,10
2.2
Đất ở tại đô
thị
ODT
0,10
2.3
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
0,10
2.4
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
0,06
4 . Kế hoạch đưa
đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Ch ỉ tiêu
Mã
Toàn huy ệ n (ha)
Thị tr ấ n Thanh S ơ n
Xã Phúc Thắng
Xã D ươ ng
H ư u
Xã Thanh Luận
TỔNG DIỆN
TÍCH ĐẤT T Ự NHIÊN
256,12
55,12
50,00
82,00
69,00
1
Đ Ấ T
NÔNG NGHIỆP
NNP
256,00
55,00
50,00
82,00
69,00
1.1
Đất rừng sản
xuất
RSX
256,00
55,00
50,00
82,00
69,00
2
ĐẤ T PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
0,12
0,12
2.1
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
0,12
0, 1 2
Điều 2. Căn cứ
vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Sơn Động:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử
lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Giám đốc
sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Sơn Động chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT . Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường ( l ưu HS);
- Lưu: VT, TN. Thắng
Bản điện tử:
VP UBND tỉnh:
- LĐVP, các phòng chuyên viên;
- Trung tâm Thông tin.
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lại Thanh Sơn
Quyết định 100/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 100/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 02/02/2018 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
1.393
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng