|
TT
|
Tên tài sản
|
ĐVT
|
Đơn giá (đồng)
|
|
I
|
GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY
CỐI, HOA MÀU
|
|
|
|
|
CÂY LẤY GỖ, LẤY
LÁ
|
|
|
|
1
|
Bạch đàn, phi lao,
keo, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán
|
|
|
|
|
Mới trồng, cây cao
< 1 m
|
đồng/cây
|
4.500
|
|
|
Cây cao ≥ 1 m và Ø ≤ 2 cm
|
đồng/cây
|
6.900
|
|
|
Ø > 2 cm đến Ø ≤
5 cm
|
đồng/cây
|
9.500
|
|
|
Ø > 5 cm đến Ø ≤
10 cm
|
đồng/cây
|
12.500
|
|
|
Ø > 10 cm đến Ø ≤
15 cm
|
đồng/cây
|
16.800
|
|
|
Ø > 15 cm đến Ø ≤
25 cm
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
Ø > 25 cm
|
đồng/cây
|
30.500
|
|
|
Riêng Xoan giá tăng thêm
20%, mức giá trên
|
|
|
|
2
|
Bạch đàn, phi lao,
keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 – 2.300 cây/ha
|
|
|
|
2.1
|
Loại nguyên sinh
|
|
|
|
|
Mới trồng, cây cao ≤
1 m (dưới 1 năm)
|
đồng/ha
|
12.577.000
|
|
|
Cây cao
> 1 m và Ø ≤ 2 cm
|
đồng/ha
|
19.700.000
|
|
|
Ø > 2 cm đến Ø ≤
5 cm
|
đồng/ha
|
22.260.000
|
|
|
Ø > 5 cm đến Ø ≤
10 cm
|
đồng/ha
|
30.385.000
|
|
|
Ø > 10 cm
|
đồng/ha
|
38.176.000
|
|
2.2
|
Loại tái sinh
|
|
|
|
|
Ø ≤ 1 cm (dưới 1
năm)
|
đồng/ha
|
6.678.000
|
|
|
Ø > 1 cm đến ≤ 2 cm
|
đồng/ha
|
8.348.000
|
|
|
Ø > 2 cm đến Ø ≤
5 cm
|
đồng/ha
|
12.020.000
|
|
|
Ø > 5 cm đến Ø ≤
10 cm
|
đồng/ha
|
17.029.000
|
|
|
Ø > 10 cm
|
đồng/ha
|
29.940.000
|
|
3
|
Lim, gõ, huê, muồng
đen
|
|
|
|
3.1
|
Trồng phân tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng Ø ≤
1 cm
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
+ Loại Ø > 1 cm đến
≤ 2 cm
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
+ Loại Ø > 2 cm đến
≤ 5 cm
|
đồng/cây
|
43.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/cây
|
69.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
≤ 20 cm
|
đồng/cây
|
139.000
|
|
|
+ Loại Ø > 20 cm đến
< 40 cm
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
|
+ Loại Ø ≥ 40 cm
|
đồng/cây
|
308.000
|
|
3.2
|
Trồng tập trung (mật
độ 665 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng Ø ≤
1 cm
|
đồng/ha
|
8.600.000
|
|
|
+ Loại Ø > 1 cm đến
≤ 2 cm
|
đồng/ha
|
16.139.000
|
|
|
+ Loại Ø > 2 cm đến
≤ 5 cm
|
đồng/ha
|
26.156.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/ha
|
38.399.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
≤ 20 cm
|
đồng/ha
|
76.797.000
|
|
|
+ Loại Ø > 20 đến
< 40 cm
|
đồng/ha
|
115.196.000
|
|
|
+ Loại Ø ≥ 40 cm
|
đồng/ha
|
145.800.000
|
|
4
|
Huỵnh,
lát, trám
|
|
|
|
4.1
|
Trồng phân
tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng Ø ≤
1 cm
|
đồng/cây
|
12.600
|
|
|
+ Loại Ø > 1 cm đến
≤ 2 cm
|
đồng/cây
|
21.000
|
|
|
+ Loại Ø > 2 cm đến
≤ 5 cm
|
đồng/cây
|
39.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/cây
|
43.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
≤ 20 cm
|
đồng/cây
|
62.000
|
|
|
+ Loại Ø > 20 cm đến
≤ 40 cm
|
đồng/cây
|
100.000
|
|
|
+ Loại Ø > 40 cm
|
đồng/cây
|
200.000
|
|
4.2
|
Trồng tập trung (mật
độ 665 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng Ø ≤
1 cm
|
đồng/ha
|
7.370.000
|
|
|
+ Loại Ø > 1 cm đến
≤ 2 cm
|
đồng/ha
|
13.056.000
|
|
|
+ Loại Ø > 2 cm đến
≤ 5 cm
|
đồng/ha
|
20.735.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/ha
|
26.110.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
≤ 20 cm
|
đồng/ha
|
36.860.000
|
|
|
+ Loại Ø > 20 cm đến
≤ 40 cm
|
đồng/ha
|
69.117.000
|
|
|
+ Loại Ø > 40 cm
|
đồng/ha
|
122.875.000
|
|
5
|
Cây quế
|
|
|
|
5.1
|
Trồng phân
tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng Ø ≤
1 cm
|
đồng/cây
|
16.000
|
|
|
+ Loại Ø > 1 cm đến
≤ 2 cm
|
đồng/cây
|
22.000
|
|
|
+ Loại Ø > 2 cm đến
≤ 5 cm
|
đồng/cây
|
29.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/cây
|
62.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
≤ 15 cm
|
đồng/cây
|
145.000
|
|
|
+ Loại Ø > 15 cm đến
≤ 20 cm
|
đồng/cây
|
223.000
|
|
|
+ Loại Ø > 20 cm
|
đồng/cây
|
308.000
|
|
5.2
|
Trồng tập trung (mật
độ 1000 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng Ø ≤
1 cm
|
đồng/ha
|
13.056.000
|
|
|
+ Loại Ø > 1 cm đến
≤ 2 cm
|
đồng/ha
|
20.735.000
|
|
|
+ Loại Ø > 2 cm đến
≤ 5 cm
|
đồng/ha
|
26.935.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/ha
|
55.316.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
≤ 15 cm
|
đồng/ha
|
122.875.000
|
|
|
+ Loại Ø > 15 cm đến
≤ 20 cm
|
đồng/ha
|
199.670.000
|
|
|
+ Loại Ø > 20 cm
|
đồng/ha
|
261.110.000
|
|
6
|
Cây trầm hương (dó
trầm, dó bầu)
|
|
|
|
6.1
|
Trồng phân
tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
+ Loại Ø từ 0,5 cm đến
< 1 cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
+ Loại Ø ≥ 1 cm đến
≤ 5 cm
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/cây
|
227.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
≤ 15 cm
|
đồng/cây
|
520.000
|
|
|
+ Loại Ø > 15 cm
|
đồng/cây
|
814.000
|
|
6.2
|
Trồng tập trung (mật
độ 1000 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/ha
|
9.950.000
|
|
|
+ Loại Ø từ 0,5 cm đến
< 1 cm
|
đồng/ha
|
22.610.000
|
|
|
+ Loại Ø ≥ 1 cm đến
≤ 5 cm
|
đồng/ha
|
81.389.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/ha
|
208.020.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
≤ 15 cm
|
đồng/ha
|
468.796.000
|
|
|
+ Loại Ø > 15 cm
|
đồng/ha
|
729.238.000
|
|
7
|
Tre, mai,
vầu, luồng, hóp, M©y
|
|
|
|
|
+ Tre, mai, vầu,
luồng, Mây bụi < 5 cây
|
đồng/bụi
|
42.000
|
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng,
Mây bụi ≥ 5 - 10 cây
|
đồng/bụi
|
62.000
|
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng,
Mây bụi > 10 - 20 cây
|
đồng/bụi
|
92.000
|
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng,
Mây bụi > 20 - 30 cây
|
đồng/bụi
|
140.000
|
|
|
+ Tre, mai, vầu,
luồng, Mây bụi > 30 - 40 cây
|
đồng/bụi
|
217.000
|
|
|
+ Tre, mai, vầu,
luồng, Mây bụi > 40 - 50 cây
|
đồng/bụi
|
280.000
|
|
|
+ Tre lấy măng loại mới
trồng
|
đồng/bụi
|
42.000
|
|
|
+ Tre lấy măng loại đã
thu hoạch
|
đồng/bụi
|
150.000
|
|
|
+ Hóp ≥ 20 cây/bụi
|
đồng/bụi
|
46.000
|
|
|
+ Hóp < 20 cây/bụi
|
đồng/bụi
|
27.000
|
|
8
|
Cọ (tro)
|
|
|
|
|
+ Cọ mới trồng
|
đồng/cây
|
16.000
|
|
|
+ Cọ trồng < 3
năm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
+ Cọ trồng ≥ 3 năm
|
đồng/cây
|
43.000
|
|
9
|
Cây thừng
mực, mớc
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/cây
|
5.100
|
|
|
+ Loại Ø ≤ 3 cm
|
đồng/cây
|
6.400
|
|
|
+ Loại Ø > 3 cm
đến ≤ 5 cm
|
đồng/cây
|
13.000
|
|
|
+ Loại Ø > 5 cm đến
≤ 7 cm
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
+ Loại Ø > 7 cm đến
≤ 10 cm
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm
|
đồng/cây
|
69.000
|
|
|
CÂY CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
10
|
Thông nhựa
|
|
|
|
10.1
|
Trồng phân
tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng 1 đến
3 năm
|
đồng/cây
|
16.000
|
|
|
+ Loại > 3 năm đến
dưới 7 năm
|
đồng/cây
|
39.000
|
|
|
+ Loại từ 7 đến 10 năm
(đang thu hoạch)
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
+ Loại > 10 năm
|
đồng/cây
|
79.000
|
|
10.2
|
Trồng tập trung (mật
độ 1000 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng 1 đến
3 năm
|
đồng/ha
|
13.056.000
|
|
|
+ Loại từ 3 đến dưới
7 năm
|
đồng/ha
|
35.326.000
|
|
|
+ Loại từ 7 đến 10 năm
(đang thu hoạch)
|
đồng/ha
|
56.060.000
|
|
|
+ Loại > 10 năm
|
đồng/ha
|
79.800.000
|
|
11
|
Tiêu
|
|
|
|
|
+ Mới trồng dưới 1
năm
|
đồng/bụi
|
42.000
|
|
|
+ Tiêu trồng
≥ 1
năm
|
đồng/bụi
|
84.000
|
|
|
+ Tiêu sắp thu hoạch
|
đồng/bụi
|
267.000
|
|
|
+ Tiêu đang thu hoạch
|
đồng/bụi
|
384.000
|
|
12
|
Cà phê
|
|
|
|
|
+ Cà phê mới trồng dưới
1 năm
|
đồng/cây
|
16.800
|
|
|
+ Cà phê trồng ≥ 1 năm
|
đồng/cây
|
22.000
|
|
|
+ Cà phê sắp thu hoạch
(sắp có quả )
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
+ Cà phê đang thu
hoạch (đã có quả)
|
đồng/cây
|
250.000
|
|
13
|
Cao su, mật
độ 500 - 650 cây/ha
|
|
|
|
|
+ Cao su mới
trồng đến dưới 1 năm
|
đồng/cây
|
86.000
|
|
|
+ Cao su trồng 1 năm
đến dưới 3 năm
|
đồng/cây
|
180.000
|
|
|
+ Cao su trồng từ 3 năm
đến dưới 5 năm
|
đồng/cây
|
315.000
|
|
|
+ Cao su trồng từ 5 năm
đến sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
368.000
|
|
|
+ Cao su đang thu hoạch
|
đồng/cây
|
630.000
|
|
14
|
Chè
|
|
|
|
14.1
|
Chè trồng tập trung (mật
độ 13.000 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại trồng ≤ 1 năm
|
đồng/ha
|
27.647.000
|
|
|
+ Loại trồng > 1 năm
đến ≤ 3 năm
|
đồng/ha
|
41.470.000
|
|
|
+ Loại trồng > 3 năm
đến ≤ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định)
|
đồng/ha
|
55.316.000
|
|
|
Loại trồng trên 10
năm
|
đồng/ha
|
41.470.000
|
|
14.2
|
Chè trồng tại vườn các
gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100 m2
|
|
|
|
|
+ Loại trồng ≤ 1 năm
|
đồng/bụi
|
3.200
|
|
|
+ Trồng trên 1 năm đến
dưới 2 năm
|
đồng/bụi
|
11.000
|
|
|
+ Trồng > 2 năm đến
≤ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)
|
đồng/bụi
|
53.000
|
|
|
+ Trồng > 10 năm
|
đồng/bụi
|
32.000
|
|
15
|
Chè hòe
|
|
|
|
|
+ Loại trồng ≤ 1 năm
|
đồng/cây
|
11.600
|
|
|
+ Trồng trên 1 năm
|
đồng/cây
|
32.000
|
|
|
+ Sắp có hoa
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
+ Đang có hoa (đã thu
hoạch)
|
đồng/cây
|
153.000
|
|
16
|
Thuốc lá
|
|
|
|
|
+ Thuốc lá mới trồng
|
đồng/m2
|
5.000
|
|
|
+ Thuốc lá sắp thu hoạch
|
đồng/m2
|
15.800
|
|
17
|
Bồ kết
|
|
|
|
|
+ Bồ kết mới trồng
|
đồng/cây
|
15.800
|
|
|
+ Bồ kết sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
116.000
|
|
|
+ Bồ kết đang thu hoạch
(có quả)
|
đồng/cây
|
153.000
|
|
18
|
Cây mát
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/cây
|
4.700
|
|
|
+ Cây cao 30 cm đến
50 cm
|
đồng/cây
|
15.800
|
|
|
+ Cây cao > 50 cm
đến dưới 1 m
|
đồng/cây
|
26.000
|
|
|
+ Cây cao > 1 m
|
đồng/cây
|
62.000
|
|
|
+ Cây sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
276.000
|
|
|
+ Cây đang thu hoạch
(đã có quả)
|
đồng/cây
|
553.000
|
|
19
|
Trầu
|
|
|
|
|
+ Cây cao ≤ 1 m
|
đồng/bụi
|
15.800
|
|
|
+ Cây cao > 1 m
|
đồng/bụi
|
30.000
|
|
20
|
Mía
|
|
|
|
20.1
|
Trồng phân tán (mía
ăn )
|
|
|
|
|
+ Mía trồng < 6 tháng,
bụi ≤ 5 cây
|
đồng/bụi
|
9.000
|
|
|
+ Mía trồng < 6 tháng,
bụi > 5 cây
|
đồng/bụi
|
14.000
|
|
|
+ Mía trồng ≥ 6 tháng,
bụi ≤ 5 cây
|
đồng/bụi
|
17.000
|
|
|
+ Mía trồng ≥ 6 tháng,
bụi > 5 cây
|
đồng/bụi
|
19.000
|
|
20.2
|
Mía nguyên liệu (để ép
đường)
|
|
|
|
|
+ Trồng < 6 tháng
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
+ Trồng ≥ 6 tháng
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
CÂY ĂN QUẢ
|
|
|
|
21
|
Cam, bưởi,
sapuchê, xoài, đào, quýt
|
|
|
|
21.1
|
Trồng phân
tán
|
|
|
|
|
+ Loại cây mới trồng
từ hạt (cây con)
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết
cành
|
đồng/cây
|
42.000
|
|
|
+ Loại trồng từ 1 năm
đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
|
đồng/cây
|
126.000
|
|
|
+ Loại có hoa, quả bói
đã định hình bộ tán lá
|
đồng/cây
|
299.000
|
|
|
+ Loại có quả ổn định
|
đồng/cây
|
525.000
|
|
21.2
|
Trồng tập trung (mật
độ 1000 - 1200 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại cây mới trồng
từ hạt (cây con)
|
đồng/ha
|
9.216.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết
cành
|
đồng/ha
|
44.186.000
|
|
|
+ Loại trồng từ 1 năm
đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
|
đồng/ha
|
116.530.000
|
|
|
+ Loại có hoa, quả bói
đã định hình bộ tán lá
|
đồng/ha
|
291.160.000
|
|
|
+ Loại có quả ổn định
|
đồng/ha
|
499.180.000
|
|
22
|
Chanh
|
|
|
|
22.1
|
Trồng phân
tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt
(cây con)
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết
cành
|
đồng/cây
|
34.000
|
|
|
+ Loại mới trồng ≤ 1
năm
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
+ Loại sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch
(đã có quả)
|
đồng/cây
|
315.000
|
|
22.2
|
Trồng tập trung, mật
độ 1.000 - 1.200 cây/ha
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt
(cây con)
|
đồng/ha
|
5.988.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết
cành
|
đồng/ha
|
29.940.000
|
|
|
+ Loại mới trồng ≤ 1
năm
|
đồng/ha
|
58.210.000
|
|
|
+ Loại sắp thu hoạch
|
đồng/ha
|
136.454.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch
(đã có quả)
|
đồng/ha
|
259.552.000
|
|
23
|
Chuối
|
|
|
|
|
+ Chuối con
|
đồng/cây
|
6.700
|
|
|
+ Chuối mới trồng
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
+ Chuối chưa thu hoạch
|
đồng/cây
|
22.000
|
|
|
+Chuối đang thu hoạch
(đã có buồng)
|
đồng/cây
|
100.000
|
|
24
|
Cau
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng ≤ 1
mét
|
đồng/cây
|
16.800
|
|
|
+ Loại từ 1 đến 5 tuổi
|
đồng/cây
|
44.000
|
|
|
+ Loại sắp có quả
|
đồng/cây
|
75.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch
(đã có quả)
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
25
|
Dừa
|
|
|
|
|
Dừa trồng dưới 1 năm
|
đồng/cây
|
44.000
|
|
|
Dừa trồng từ 1 năm đến
≤ 5 năm
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
Dừa sắp thu hoạch, trồng
> 5 năm
|
đồng/cây
|
299.000
|
|
|
Dừa đang thu hoạch (có
quả)
|
đồng/cây
|
583.000
|
|
26
|
Dứa
|
|
|
|
26.1
|
Dứa trồng tập trung (100
m2 trở lên)
|
|
|
|
|
+ Dứa mới trồng
|
đồng/m2
|
16.800
|
|
|
+ Loại sắp thu hoạch
(sắp có quả)
|
đồng/m2
|
23.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch
(có quả)
|
đồng/m2
|
28.000
|
|
26.2
|
Dứa trồng phân tán (diện
tích dưới 100 m2)
|
|
|
|
|
+ Dứa mới trồng
|
đồng/bụi
|
4.200
|
|
|
+ Dứa sắp thu hoạch (sắp
có quả)
|
đồng/bụi
|
5.400
|
|
|
+ Dứa đang thu hoạch
(có quả)
|
đồng/bụi
|
12.000
|
|
27
|
Đu đủ
|
|
|
|
|
+ Đu đủ mới trồng (cây
giống)
|
đồng/cây
|
2.600
|
|
|
+ Đu đủ mới trồng cây
cao dưới 1 m
|
đồng/cây
|
21.000
|
|
|
+ Đu đủ chưa thu hoạch,
cao từ 1 m trở lên
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
+ Đu đủ đang thu hoạch
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
28
|
Dưa các loại
|
|
|
|
|
+ Dưa mới trồng
|
đồng/bụi
|
6.400
|
|
|
+ Dưa sắp có quả
|
đồng/bụi
|
18.000
|
|
|
+ Dưa thu hoạch (đã có
quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)
|
đồng/bụi
|
23.000
|
|
29
|
Mít
|
|
|
|
|
+ Mít mới trồng dưới
1 năm
|
đồng/cây
|
8.400
|
|
|
+ Mít trồng từ 1 đến
dưới 3 năm
|
đồng/cây
|
29.000
|
|
|
+ Mít trồng từ 3 đến
5 năm
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
+ Mít sắp có quả, trồng
> 5 năm
|
đồng/cây
|
167.000
|
|
|
+ Mít đã và đang thu
hoạch (có quả)
|
đồng/cây
|
299.000
|
|
30
|
Nhãn, vải, chôm chôm,
hồng
|
|
|
|
30.1
|
Trồng phân
tán
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết
cành, ghép cành
|
đồng/cây
|
44.000
|
|
|
+ Loại trồng từ 1 đến
3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
+ Loại có quả đã định
hình bộ tán lá
|
đồng/cây
|
299.000
|
|
|
+ Loại đã có hoa, có
quả ổn định
|
đồng/cây
|
599.000
|
|
30.2
|
Trồng tập trung (mật
độ 350 - 450 cây/ha)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt
|
đồng/ha
|
3.339.000
|
|
|
+ Loại mới trồng chiết
cành, ghép cành
|
đồng/ha
|
16.695.000
|
|
|
+ Loại trồng từ 1 đến
3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
|
đồng/ha
|
43.296.000
|
|
|
+ Loại có quả đã định
hình bộ tán lá
|
đồng/ha
|
113.192.000
|
|
|
+ Loại đã có hoa, có
quả ổn định
|
đồng/ha
|
224.603.000
|
|
31
|
Thanh long
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
+ Loại đang thu hoạch
(đã có quả)
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
32
|
Mãng cầu, ổi, vú sữa,
lêkima
|
|
|
|
|
+ Mới trồng, cây cao
≤ 30 cm
|
đồng/cây
|
4.500
|
|
|
+ Mới trồng, cây cao
> 30 cm đến 50 cm
|
đồng/cây
|
7.000
|
|
|
+ Cây cao > 50 cm
đến < 1 m
|
đồng/cây
|
22.000
|
|
|
+ Cây cao ≥ 1 m
|
đồng/cây
|
30.000
|
|
|
+ Sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
|
+ Đã thu hoạch
|
đồng/cây
|
249.000
|
|
33
|
Khế và các loại cây
ăn quả khác
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/cây
|
6.500
|
|
|
+ Cây cao ≥ 1 m
|
đồng/cây
|
30.500
|
|
|
+ Sắp thu hoạch
|
đồng/cây
|
100.000
|
|
|
+ Đã thu hoạch
|
đồng/cây
|
183.000
|
|
34
|
Bầu, bí, mướp…
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/bụi
|
5.000
|
|
|
+ Loại sắp có quả
|
đồng/bụi
|
17.000
|
|
|
+ Loại đang có quả
|
đồng/bụi
|
28.000
|
|
|
CÂY LƯƠNG THỰC, RAU
MÀU CÁC LOẠI
|
|
|
|
35
|
Kê, mè, đậu… sắp thu
hoạch
|
đồng/m2
|
7.000
|
|
36
|
Sắn (4 gốc/1 m2)
|
đồng/m2
|
5.000
|
|
37
|
Sắn dây
|
đồng/bụi
|
46.000
|
|
38
|
Rau các loại
|
đồng/m2
|
7.000
|
|
39
|
Rau thơm các loại
|
đồng/m2
|
17.000
|
|
40
|
Đền bù lúa giống đã gieo,
sạ
|
đồng/m2
|
1.400
|
|
41
|
Sả
|
|
|
|
|
Bụi dưới 10 tẻ
|
đồng/bụi
|
6.000
|
|
|
Bụi trên 10 tẻ
|
đồng/bụi
|
7.000
|
|
42
|
Khoai lang, môn, gừng,
nghệ, cỏ trồng chăn nuôi...
|
đồng/m2
|
5.000
|
|
43
|
Sen
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
CÂY BÓNG MÁT, CÂY
CẢNH
(cây trồng dưới đất)
|
|
|
|
44
|
Hàng rào
cây xanh
|
|
|
|
|
+ Hàng rào cây xanh trồng
bình thường
|
đồng/m
|
15.000
|
|
|
+ Hàng rào cây xanh có
tạo hình
|
đồng/m
|
40.000
|
|
45
|
Sung, đào, ngọc
lan
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng cây
cao ≤ 50 cm
|
đồng/cây
|
14.000
|
|
|
+ Loại Ø ≤ 10 cm
|
đồng/cây
|
41.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 đến
Ø ≤ 15 cm
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
+ Loại Ø > 15 cm
|
đồng/cây
|
138.000
|
|
46
|
Cây hoa ngắn ngày
các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/bụi
|
2.600
|
|
|
+ Sắp có hoa
|
đồng/bụi
|
5.600
|
|
|
+ Đang có hoa
|
đồng/bụi
|
15.800
|
|
47
|
Mai cảnh
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/cây
|
22.000
|
|
|
+ Mai cao ≤ 50 cm
|
đồng/cây
|
39.000
|
|
|
+ Mai cao
> 50 cm đến ≤ 1 m
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
+ Mai cao > 1 m
|
đồng/cây
|
61.000
|
|
|
+ Mai đường kính gốc
5 - 10 cm
|
đồng/cây
|
353.000
|
|
|
+ Mai đường kính gốc
> 10 cm
|
đồng/cây
|
924.000
|
|
48
|
Vạn tuế
|
|
|
|
|
+ Mới trồng
|
đồng/bụi
|
153.000
|
|
|
+ Thân cao < 20
cm
|
đồng/bụi
|
390.000
|
|
|
+ Thân cao ≥ 20 cm
|
đồng/bụi
|
489.000
|
|
49
|
Mng, Sanh, si,
tùng, bách tán, đa, đề (nếu trồng thành hàng rào thì thực hiện theo Mục 44)
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/cây
|
61.000
|
|
|
+ Loại cao 2 m Ø ≤
10 cm
|
đồng/cây
|
415.000
|
|
|
+ Loại Ø > 10 cm đến
< 30 cm
|
đồng/cây
|
768.000
|
|
|
+ Loại Ø > 30 cm
|
đồng/cây
|
1.069.000
|
|
50
|
Cau cảnh, cau vua
|
|
|
|
|
+ Khóm ≤ 3 cây
|
đồng/bụi
|
138.000
|
|
|
+ Khóm > 3 cây
|
đồng/bụi
|
273.000
|
|
51
|
Ngâu (nếu trồng thành
hàng rào thì thực hiện theo Mục 44)
|
|
|
|
|
+ Loại cây cao <
1 m
|
đồng/cây
|
37.000
|
|
|
+ Loại cây cao từ 1 m
trở lên
|
đồng/cây
|
53.000
|
|
52
|
Các loại cây cảnh
trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế…
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng
|
đồng/bụi
|
7.800
|
|
|
+ Trồng < 1 năm (cao
dưới 0,5 m)
|
đồng/bụi
|
16.000
|
|
|
+ Trồng ≥ 1 năm (cao
≥ 0,5 m)
|
đồng/bụi
|
23.000
|
|
53
|
Các loại cây cảnh
trồng đường viền, trồng thảm
|
|
|
|
|
+ Cỏ Nhật Bản
|
đồng/m2
|
61.000
|
|
|
+ Hoa lá, sam cảnh…
|
đồng/m2
|
30.000
|
|
|
+ Hoa mười giờ
|
|
30.000
|
|
54
|
Các loại cây bóng
mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa Ngô Đồng…
|
|
|
|
|
+ Loại mới trồng cây
con
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
+ Loại mới trồng cây
cao ≤ 1 m
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
+ Loại cao > 1 m đến
dưới 2 năm
|
đồng/cây
|
40.000
|
|
|
+ Loại trồng ≥ 2 năm
đến dưới 4 năm
|
đồng/cây
|
123.000
|
|
|
+ Loại trồng ≥ 4 năm
|
đồng/cây
|
153.000
|
|
55
|
Cây xà cừ
|
|
|
|
|
Cây mới trồng
|
đồng/cây
|
33.000
|
|
|
Ø > 2 cm đến Ø ≤
5 cm
|
đồng/cây
|
62.000
|
|
|
Ø > 5 cm đến Ø ≤
10 cm
|
đồng/cây
|
84.000
|
|
|
Ø > 10 cm đến Ø ≤
15 cm
|
đồng/cây
|
116.000
|
|
|
Ø > 15 cm đến Ø ≤
25 cm
|
đồng/cây
|
156.000
|
|
|
Ø > 25 cm đến Ø ≤
35 cm
|
đồng/cây
|
209.000
|
|
|
Ø > 35 cm
|
đồng/cây
|
250.000
|
|
56
|
Cây Jatropha
|
|
|
|
|
- Cây trồng bằng cây
giống, trồng tập trung với mật độ 2.800 cây/ha, thời gian trồng từ 3 năm trở
lên
|
Đồng/cây
|
126.000
|
|
|
- Cây trồng dâm cành,
trồng rải rác làm hàng rào
|
Đồng/m
|
28.000
|
|
57
|
Cây gỗ Katu thời gian
trồng từ 3 năm trở lên
|
Đồng/cây
|
210.000
|
|
II
|
NUÔI THỦY SẢN
|
|
|
|
1
|
Cá nuôi
trong ao hồ
|
đồng/m2
|
6.000
|
|
2
|
Tôm nuôi trong
ao hồ
|
|
|
|
|
+ Nuôi thâm
canh từ 1 - 2 tháng
|
đồng/m2
|
10.500
|
|
|
+ Nuôi thâm canh
> 2 tháng
|
đồng/m2
|
8.400
|
|
|
+ Nuôi bán thâm canh
từ 1 - 2 tháng
|
đồng/m2
|
7.900
|
|
|
+ Nuôi bán thâm canh
> 2 tháng
|
đồng/m2
|
6.700
|
|
III
|
MỒ
MẢ (đã bao gồm toàn bộ chi phí)
|
|
|
|
1
|
Mộ
đất ≤ 3 năm (chưa cải táng)
|
đồng/mộ
|
16.027.000
|
|
2
|
Mộ
đất chôn > 3 năm (chưa cải táng)
|
đồng/mộ
|
8.681.000
|
|
3
|
Mộ
đất chôn > 3 năm (đã cải táng)
|
đồng/mộ
|
3.472.000
|
|
4
|
Mộ
xây đơn giản độc lập
|
|
|
|
|
≤
3 năm (chưa cải táng)
|
đồng/mộ
|
18.127.000
|
|
|
>
3 năm chưa cải táng
|
đồng/mộ
|
10.780.000
|
|
|
>
3 năm đã cải táng
|
đồng/mộ
|
5.047.000
|
|
5
|
Mộ
xây đơn giản trong lăng
|
đồng/mộ
|
4.540.000
|
|
6
|
Trường
hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức
bồi thường cho phù hợp
|
|
|
|
IV
|
HỖ
TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI
|
|
|
|
1
|
Di chuyển
trong khuôn viên
|
đồng/hộ
|
3.500.000
|
|
2
|
Di chuyển trong nội xã
|
đồng/hộ
|
5.300.000
|
|
3
|
Di chuyển trong nội huyện
|
đồng/hộ
|
8.800.000
|
|
4
|
Bạch
Di chuyển trong nội tỉnh
|
đồng/hộ
|
10.500.000
|