Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 07/2017/QĐ-UBND về Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng áp dụng trong chu kỳ theo Quyết định 69/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 07/2017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày ban hành: 27/02/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2017/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG ÁP DỤNG TRONG CHU KỲ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 69/2014/QĐ-UBND NGÀY 19 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ BẢO LỘC VÀ THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT - TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đi, bsung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Nghị quyết số 124/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 áp dụng cho chu kỳ 5 năm (2015 - 2020) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 80/TTr-STNMT ngày 16 tháng 02 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng áp dụng trong chu kỳ theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng).

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2017; là một phần không tách rời của Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

2. Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn huyện Đức Trọng ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Đức Trọng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- TT Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Đài PTTH và Báo Lâm Đồng;
- Như Điều 4;
- LĐ và CV VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Trung tâm tin học;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Vit

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỨC TRỌNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác:

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác được chia thành 03 vị trí:

- Vị trí 1: được xác định cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị trong phạm vi 500 mét.

- Vị trí 2: được xác đnh cho những thửa đất (lô đất) có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường đô thị trong phạm vi trên 500 mét đến 1.000 mét, hoặc có khoảng cách tính từ thửa đất (lô đất) đến mép lộ giới của Đường huyện, Đường xã trong phạm vi 500 mét.

- Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Khoảng cách để xác định vị trí lô đất được xác định theo đường đi, lối đi vào đến thửa đất (lô đất).

1.1. Đất trồng cây hàng năm:

Đơn vị tính: 1000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

V trí 1

V trí 2

V trí 3

1

Thị trn Liên Nghĩa

105

84

53

2

Xã Hiệp An

90

72

45

3

Xã Hiệp Thạnh

90

72

45

4

Xã Liên Hiệp

90

72

45

5

Xã N’ Thôn H

78

63

39

6

Xã Bình Thnh

78

63

39

7

Xã Tân Hội

81

65

41

8

Xã Tân Thành

78

63

39

9

Xã Phú Hội

81

65

41

10

Xã Ninh Gia

78

63

39

11

Xã Tà Hine

44

35

22

12

Xã Ninh Loan

73

58

36

13

Xã Đà Loan

73

58

36

14

Xã Tà Năng

44

35

22

15

Xã Đa Quyn

44

35

22

1.2. Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: 1000đng/m2

STT

Tên đơn v hành chính

Giá đất

V trí 1

V trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Liên Nghĩa

90

72

45

2

Xã Hiệp An

78

62

39

3

Xã Hiệp Thạnh

78

62

39

4

Xã Liên Hiệp

78

62

39

5

Xã N’ Thôn Hạ

67

54

34

6

Xã Bình Thnh

67

54

34

7

Xã Tân Hội

70

56

35

8

Xã Tân Thành

67

54

34

9

Xã Phú Hội

70

56

35

10

Xã Ninh Gia

67

54

34

11

Xã Tà Hine

38

30

19

12

Xã Ninh Loan

62

50

31

13

Xã Đà Loan

62

50

31

14

Xã Tà Năng

38

30

19

15

Xã Đa Quyn

38

30

19

1.3. Đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: 1000đng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

V trí 1

V trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Liên Nghĩa

60

48

30

2

Xã Hiệp An

48

38

24

3

Xã Hiệp Thạnh

48

38

24

4

Xã Liên Hiệp

48

38

24

5

Xã N’ Thôn Hạ

44

35

22

6

Xã Bình Thnh

44

35

22

7

Xã Tân Hội

44

35

22

8

Xã Tân Thành

44

35

22

9

Xã Phú Hội

44

35

22

10

Xã Ninh Gia

44

35

22

11

Xã Tà Hine

25

20

13

12

Xã Ninh Loan

41

33

20

13

Xã Đà Loan

41

33

20

14

Xã Tà Năng

25

20

13

15

Xã Đa Quyn

25

20

13

1.4. Đất nông nghiệp khác: Đất nông nghiệp khác bao gồm: đất để xây dựng nhà kính các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống, đất trồng hoa, cây cảnh.

Đơn vị tính: 1000đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

V trí 1

V trí 2

Vị trí 3

1

Thị trn Liên Nghĩa

105

84

53

2

Xã Hiệp An

90

72

45

3

Xã Hiệp Thạnh

90

72

45

4

Xã Liên Hiệp

90

72

45

5

Xã N’ Thôn Hạ

78

63

39

6

Xã Bình Thạnh

78

63

39

7

Xã Tân Hội

81

65

41

8

Xã Tân Thành

78

63

39

9

Xã Phú Hội

81

65

41

10

Xã Ninh Gia

78

63

39

11

Xã Tà Hine

44

35

22

12

Xã Ninh Loan

73

58

36

13

Xã Đà Loan

73

58

36

14

Xã Tà Năng

44

35

22

15

Xã Đa Quyn

44

35

22

1.5. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn, khu quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn:

a) Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định theo ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; nếu khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư: Giá đất trong các trường hợp này được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn xã, cùng vị trí (theo bảng giá 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 nêu trên).

b) Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác nằm trong phạm vi khu quy hoạch đất ở đô thị thuộc thị trấn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt: Giá đất được xác định bằng 02 lần mức giá đất cùng loại, cùng địa bàn thị trấn, cùng vị trí (theo bảng giá 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 nêu trên).

2. Đất lâm nghiệp:

- V trí 1: Là phần diện tích của thửa đất (lô đất) tiếp giáp với Quốc lộ, Đường tnh tính từ mép lộ giới của Quốc lộ hoặc Đường tnh vào sâu đến 500 mét.

- Vị trí 2: Là phần diện tích của thửa đất (lô đất) tiếp giáp với Quốc lộ, Đường tỉnh tính tmép lộ giới của Quốc lộ hoặc Đường tỉnh vào sâu từ trên 500 mét đến 1.000 mét; hoặc là phần diện tích của thửa đất (lô đất) tiếp giáp với Đường huyện, Đường xã tính từ mép lộ giới của Đường huyện hoặc Đường xã vào sâu đến 500 mét.

- Vị trí 3: Là những phần diện tích đất còn lại.

2.1. Đất rừng sản xuất:

Đơn vị tính: 1000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

V trí 1

V trí 2

V trí 3

1

Thị trấn Liên Nghĩa

14

12

8

2

Xã Hiệp An

14

12

8

3

Xã Hiệp Thạnh

14

12

8

4

Xã Liên Hiệp

14

12

8

5

Xã N’ Thôn H

14

12

8

6

Xã Bình Thnh

14

12

8

7

Xã Tân Hội

14

12

8

8

Xã Tân Thành

14

12

8

9

Xã Phú Hội

14

12

8

10

Xã Ninh Gia

14

12

8

11

Xã Tà Hine

14

12

8

12

Xã Ninh Loan

14

12

8

13

Xã Đà Loan

14

12

8

14

Xã Tà Năng

14

12

8

15

Xã Đa Quyn

14

12

8

2.2. Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, rừng cảnh quan:

- Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí, cùng khu vực.

- Đất rừng cảnh quan: tính bằng 120% giá đất sản xuất có cùng vị trí, cùng khu vực.

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Giá đất quy định của bảng giá là mức giá chuẩn theo khu vực, đường, đoạn đường có tên trong danh mục bảng giá. Giá đất của từng thửa đất (lô đất) cụ thể được xác định trên cơ sở mức giá chuẩn nhân (X) với các tỷ lệ và hệ số điều chỉnh theo quy định.

Số TT

Tên đơn vị hành chính, khu vực, đường, đoạn đường

Giá đất
(1000 đ/m2)

I

XÃ HIỆP AN

 

 

Khu vực I

 

1

Quốc lộ 20

 

1.1

Từ giáp xã Hiệp Thạnh đến ngã ba hết thửa 181, BĐ 77

1.540

1.2

Từ ngã ba giáp thửa 181, BĐ 77 đến ngã ba hết thửa 91, BĐ 78 (đình Trung Hiệp)

1.480

1.3

Từ ngã ba giáp thửa 91, BĐ 78 (đình Trung Hiệp) đến ngã ba hết thửa 385, BĐ 73

1.460

1.4

Từ ngã ba giáp thửa 385, BĐ 73 (đất Nga Hiếu) đến ngã ba hết nhà thờ K' Long (giáp thửa 488, BĐ 58)

1.350

1.5

Từ ngã ba nhà thờ K' Long (cạnh thửa 488, BĐ 58) và giáp thửa 469, BĐ 58 đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, BĐ 59) và hết thửa 17, BĐ 59

1.270

1.6

Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, BĐ 59) và giáp thửa 17, BĐ 59 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, BĐ 48)

1.450

1.7

Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, BĐ 48) đến ngã ba giáp thửa 88, BĐ 26 và hết thửa 343, BĐ 26

1.460

1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 26 và giáp thửa 343, BĐ 26 đến hết thửa 142, BĐ 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, BĐ 17

1.350

1.9

Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, BĐ 17- giáp khe nước đến Đà Lạt

1.330

2

Khu tái định cư Hiệp An

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, BĐ 26 đến giáp thửa 348, BĐ 26

960

2.2

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, BĐ 26 đến hết thửa 62, BĐ 27

960

2.3

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, BĐ 26 đến hết thửa 215, BĐ 27

960

2.4

Từ thửa 47, BĐ 27 đến hết thửa 215, BĐ 27

870

3

Khu tái định cư Hiệp An 1

 

3.1

Từ thửa 165, BĐ 26 đến hết thửa 316, BĐ 26

960

3.2

Từ thửa 94, BĐ 27 đến hết thửa 211, BĐ 27

870

3.3

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, BĐ 26 đến hết thửa 130, BĐ 27

960

4

Khu tái định cư Hiệp An 2

 

4.1

Từ giáp thửa 564, BĐ 48 (Hội trường thôn Định An) đến hết thửa 641, BĐ 48

960

4.2

Từ giáp thửa 650, BĐ 48 đến hết thửa 655, BĐ 48

870

4.3

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, BĐ 48 đến giáp thửa 558, BĐ 48

960

4.4

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, BĐ 48 đến hết thửa 641, BĐ 48

960

 

Khu vực II

 

1

Đường thôn Định An

 

1.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 76, BĐ 05 đến hết thửa 83, BĐ 05 (đường vào sân gôn Sacom)

250

1.2

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 56, BĐ 10 đến hết thửa 32, BĐ 11 (đường vào mỏ đá)

190

1.3

Từ ngã ba cạnh 28, BĐ 11 (mỏ đá) đến hết thửa 48, thửa BĐ 11

180

1.4

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 64, BĐ 10 đến ngã ba giáp thửa 15, BĐ 10

190

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 10 đến hết thửa 04, BĐ 04

180

1.6

Đường gom dân sinh - Từ ngã ba cạnh thửa 62, BĐ 10 đi qua thửa 99, BĐ 10, qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc (thửa 65, BĐ 10)

190

1.7

Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, BĐ 10 đến hết thửa 177, BĐ 10

190

1.8

Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, BĐ 10 đến hết thửa 175, BĐ 10

190

1.9

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136 đi qua thửa 95, BĐ 10 và thửa 109, BĐ 10 đến hết thửa 125, BĐ 10 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn)

190

1.10

Từ thửa 114, BĐ 10 đến hết thửa 149, BĐ 10

180

1.11

Từ Quốc lộ 20 Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, BĐ 10 đến hết thửa 109, BĐ 9

190

1.12

Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 224, BĐ 10 đến giáp thửa 14, BĐ 18

190

1.13

Từ ngã ba cạnh thửa 294, BĐ 10 đến hết thửa 136, BĐ 18; đến giáp thửa 21, BĐ18

190

1.14

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, BĐ 17 đến giáp thửa 95, BĐ 17

190

1.15

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 140, BĐ 17 đến hết thửa 81 và 65, BĐ 18 (đường vào Xóm cây đa)

190

1.16

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 22, BĐ 18 đến suối Đa Tam (hết thửa 110, BĐ 18)

190

1.17

Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, BĐ 26 đến hết thửa 40, BĐ 26

180

1.18

Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, BĐ 26 đến hết thửa 32, BĐ 27

180

1.19

Từ ngã ba cạnh thửa 42, BĐ 27 đến hết thửa 56, BĐ 27 và hết thửa 59, BĐ 27

180

1.20

Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - Từ thửa 130, BĐ 27 đến hết thửa 01, BĐ 37

180

1.21

Từ giáp thửa 29, BĐ 11 đến hết thửa 35, BĐ 11 (mỏ đá)

180

1.22

Từ ngã ba cạnh 19, BĐ 11 (mỏ đá) đến hết thửa 07, thửa BĐ 11

180

1.23

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, BĐ 26 đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, BĐ 26)

190

1.24

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, BĐ 17 đến hết thửa 96, BĐ 17

190

1.25

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 36, BĐ 17 đến hết thửa 22, BĐ 17

190

2

Đường ni Quốc lộ 20

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, BĐ 26 đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, BĐ 26)

220

2.2

Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, BĐ 26) đến hết thửa 110, BĐ 26; hết thửa 54, BĐ 26

200

2.3

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384, BĐ 36 (trường Tiểu học Định An) đến mương thủy lợi (hết thửa 16, BĐ 36)

190

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 36 đến giáp thửa 34, BĐ 36

180

2.5

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, BĐ 36 đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn)

260

2.6

Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, BĐ 36) đến đường cao tốc

190

2.7

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, BĐ 36 (đối diện chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, BĐ 37

190

2.8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 423, BĐ 36 đến mương thủy lợi

190

2.9

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, BĐ 36 đến mương thủy lợi

240

2.10

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, BĐ 36 đến mương thủy lợi (hết thửa 267, BĐ 36)

190

3

Đường cây xoài vào Xóm Gò I

 

3.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 280, BĐ 36 đến ngã ba cạnh thửa 563, BĐ 37

240

3.2

Từ ngã ba cạnh thửa 504, BĐ 37 đến giáp thửa 644, BĐ 37

190

3.3

Từ ngã ba cạnh thửa 444, BĐ 37 đến giáp đường vào thôn K' rèn hết thửa 315, BĐ 37

190

3.4

Từ ngã ba cạnh thửa 470, BĐ 37 đến hết thửa 393, BĐ 37

180

3.5

Từ ngã ba cạnh thửa 559, BĐ 37 (đối diện thửa 476, BĐ 37) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, BĐ 37)

190

3.6

Từ ngã ba cạnh thửa 532, BĐ 37 đến giáp suối hết thửa 548, BĐ 37

160

4

Đường cạnh BND thôn Định An đến đường cao tốc

 

4.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh BND thôn Định An (thửa 324, BĐ 36) đến mương thủy lợi

190

4.2

Từ ngã ba cạnh thửa 405, BĐ 36 đến hết thửa 353, BĐ 36

190

4.3

Từ mương thủy lợi (thửa 327, BĐ 36) đến đường cao tốc (thửa 329, BĐ 36)

180

4.4

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, BĐ 48 đến hết đường

200

4.5

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, BĐ 36 (Công ty Bông Lúa) đến suối Đa Tam

190

5

Đường thôn K’ Rèn

 

5.1

Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, BĐ 37) đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, BĐ 37)

260

5.2

Từ ngã ba cạnh thửa 79, BĐ 37 đến hết thửa 50, BĐ 37

190

5.3

Từ ngã ba cạnh thửa 115, BĐ 37 đến nhà thờ K' Rèn (thửa 63, BĐ 37)

190

5.4

Từ ngã ba cạnh thửa 111, BĐ 37 đến hết thửa 644, BĐ 37

190

5.5

Từ ngã ba cạnh thửa 164, BĐ 37 đến giáp thửa 282, BĐ 37

180

5.6

Từ ngã ba cạnh thửa 107, BĐ 37 đến hết thửa 15, BĐ 37

190

5.7

Từ ngã ba cạnh thửa 83, BĐ 37-2013) đi hướng thửa 67, BĐ 37 đến ngã ba cạnh thửa 156, BĐ 37

190

5.8

Từ ngã ba cạnh thửa 97, BĐ 37 đến giáp thửa 05, BĐ 37

190

5.9

Từ ngã ba cạnh thửa 317, BĐ 37 đến hết thửa 267, BĐ 37

180

5.10

Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn đến hết thửa 319, BĐ 37

220

5.11

Từ giáp thửa 319, BĐ 37 đến hết thôn K' Rèn thửa 14, BĐ 29

200

6

Đường thôn Tân An

 

6.1

Đường cạnh trường THCS Hiệp An

 

6.1.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, BĐ 48 (cạnh trường THCS Hiệp An) đến mương thủy lợi (hết thửa 71, BĐ 48)

260

6.1.2

Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, BĐ 48) đến giáp thửa 736, BĐ 48

200

6.2

Đường vào thôn Tân An

 

6.2.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, BĐ 48 đến mương thủy lợi (hết thửa 275, BĐ 48)

350

6.2.2

Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, BĐ 48 đến đường cao tốc (cạnh thửa 690, BĐ 48)

240

6.2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 265, BĐ 48 đến hết thửa 559, BĐ 48 (cạnh khe nước)

190

6.2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 181, BĐ 48 đến ngã ba hết thửa 84, BĐ 48

190

6.2.5

Từ Quốc lộ 20 - thửa 248, BĐ 48 (cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2) đến suối Đa Tam (hết thửa 322, BĐ 48)

190

6.2.6

Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, BĐ 48 đến hết thửa 451, BĐ 48 và đến giáp thửa 237, BĐ 49

180

6.2.7

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, BĐ 48 (hợp tác xã PN) đến hết thửa 224, BĐ 48

190

6.2.8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, BĐ 48-2013 (BND thôn Tân An cũ) đến suối Đa Tam

190

6.2.9

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, BĐ 48 đến giáp thửa 351, BĐ 48 và hết thửa 379, BĐ 48

200

6.2.10

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, BĐ 48 đến mương thủy lợi

230

6.2.11

Từ ngã ba cạnh thửa 436, BĐ 48 đến hết thửa 387, BĐ 48

200

6.2.12

Từ ngã ba đi vào Công ty Rau Nhà Xanh (cạnh thửa 475, BĐ 48) đến mương thủy lợi

230

6.2.13

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, BĐ 48 đến suối Đa Tam hết thửa 13, BĐ 59 (đường vào Xóm miền Tây)

190

6.2.14

Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, BĐ 59 đến hết thửa 120, BĐ 59 (đường vào Xóm miền Tây)

190

6.2.15

Từ Quốc lộ 20 - Từ thửa 520, BĐ 48 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi (hết thửa 482, BĐ 48)

190

6.2.16

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, BĐ 48 đến giáp thửa 407, BĐ 48

190

6.2.17

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, BĐ 48 đến hết thửa 337, BĐ 48

190

6.2.18

Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, BĐ 48 đến ngã ba hết thửa 145, BĐ 48

180

6.2.19

Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, BĐ 47 đến giáp thửa 22, BĐ 47

180

7

Đường thôn K' Long

 

7.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, BĐ 59 đến giáp thửa 523, BĐ 48

190

7.2

Từ ngã ba cạnh thửa 03, BĐ 59 đến hết thửa 525, BĐ 48

180

7.3

Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, BĐ 57 đến hết thửa 01, BĐ 57 và đến giáp thửa 06, BĐ 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang)

190

8

Đường K’ Long C

 

8.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, BĐ 59 đến cống thủy lợi (hết thửa 03, BĐ 58)

250

8.2

Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, BĐ 58) theo hướng thửa 14, BĐ 58 đến đường cao tốc (hết thửa 141, BĐ 47)

200

8.3

Đường theo cạnh thửa 143 BĐ 47 - trường mẫu giáo K' Long C - giáp thửa 130, BĐ 47

250

8.4

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 47 đến hết thửa 441, BĐ 48

200

8.5

Từ ngã ba cạnh thửa 102, BĐ 47 đến đường cao tốc

200

8.6

Từ ngã ba cạnh thửa 107, BĐ 47 đến hết thửa 92, BĐ 47

190

8.7

Từ ngã ba cạnh thửa 148, BĐ 47 đến hết thửa 49, BĐ 47 (cạnh khe nước giáp thửa 559, BĐ 48)

190

8.8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, BĐ 59 (cạnh nghĩa trang K’ Long cũ) đến suối Đa Tam (hết thửa 499, BĐ 59)

190

8.9

Từ ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 59 đến thửa 398, BĐ 59

180

8.10

Từ ngã ba cạnh thửa 356, BĐ 59 đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, BĐ 59)

190

8.11

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, BĐ 58 đến hết thửa 487, BĐ 58

220

8.12

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 đến hết thửa 447, BĐ 67

200

8.13

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 410, BĐ 67 đến ngã ba hết thửa 446, BĐ 67

200

8.14

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438 BĐ 67 (Hiệp Thành An) đến hết thửa 32, BĐ 74 và hết thửa 444, BĐ 67

200

8.15

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, BĐ 67 đến giáp thửa 298, BĐ 67

200

8.16

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, BĐ 67 đến giáp thửa 287, BĐ 67

200

8.17

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, BĐ 67 đến giáp thửa 354, BĐ 67

200

8.18

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, BĐ 58 (nhà thờ K’ Long - hướng Đà Lạt) đến hết thửa 325, BĐ 58 cổng chiết nạp ga

220

8.19

Từ cổng chiết nạp ga đến hết đường (hết thửa 360, BĐ 58)

200

8.20

Từ ngã ba cạnh thửa 324, BĐ 58 đến ngã ba cạnh thửa 303, BĐ 58

200

8.21

Từ cạnh thửa 04, BĐ 67 đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, BĐ 67)

250

8.22

Từ ngã ba cạnh thửa 620, BĐ 67 đến giáp thửa 11, BĐ 68)

190

8.23

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, BĐ 58 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, BĐ 58

220

9

Đường cạnh BND thôn K' Long

 

9.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, BĐ 67 đến ngã ba cạnh thửa 119, BĐ 67

230

9.2

Từ ngã ba cạnh thửa 158, BĐ 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 201, BĐ 67)

190

9.3

Từ ngã ba cạnh thửa 119, BĐ 67 đến suối Đa Tam (hết thửa 141, BĐ 67)

190

10

Đường vào vườn ươm Thích Thùy

 

10.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, BĐ 67 đến hết thửa 107, BĐ 58

200

10.2

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, BĐ 67 đến giáp thửa 68, BĐ 67

220

10.3

Từ thửa 68, BĐ 67 đến đường cao tốc (hết thửa 62, BĐ 57)

190

11

Đường vào nhà ông Lê Bá Duy

 

11.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 213, BĐ 67 đến khe nước hết thửa 281, BĐ 67

240

11.2

Từ giáp giáp khe nước cạnh thửa 281, BĐ 67 đến suối Đa Tam

220

11.3

Từ ngã ba cạnh thửa 278, BĐ 67 đến hết thửa 234, BĐ 67 và đến giáp thửa 280, BĐ 67

190

11.4

Từ ngã ba cạnh thửa 336, BĐ 67 đến hết thửa 337, BĐ 67

190

11.5

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, BĐ 67 đến hết thửa 520, BĐ 67 (Công ty Hưng Nông)

220

12

Đường bên cạnh nhà Pháp Lan

 

12.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, BĐ 67 đến ngã ba hết thửa 148, BĐ 67

220

12.2

Từ ngã ba cạnh thửa 148, BĐ 67 đến đường cao tốc

200

12.3

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, BĐ 67 đến hết thửa 205, BĐ 57 (đường vào Công ty Phương Nam)

220

12.4

Từ ngã ba cạnh thửa 517, BĐ 67 đến hết thửa 84, BĐ 66

220

13

Đường thôn Đarahoa

 

13.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, BĐ 67 (ngã ba quạt gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, BĐ 73

310

13.2

Từ ngã ba cạnh thửa 06, BĐ 73 đi qua thửa 98, BĐ 73 đến ngã ba hết thửa 80, BĐ 73

190

13.3

Từ ngã ba cạnh thửa 32, BĐ 73 đến hết thửa 62, BĐ 73

190

13.4

Từ ngã ba cạnh thửa 47, BĐ 73 đến hết thửa 80, BĐ 73

180

13.5

Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 73 đến hết thửa 09, BĐ 73

190

13.6

Từ ngã ba cạnh thửa 293, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 35, BĐ 73

190

13.7

Từ ngã ba cạnh thửa 247, BĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 245, BĐ 66

180

13.8

Từ ngã ba cạnh thửa 267, BĐ 66 đến hết thửa 112, BĐ 66

190

13.9

Từ ngã ba - cạnh thửa 250, BĐ 66 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, BĐ 66

180

14

Đường thôn Trung Hiệp

 

14.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, BĐ 73 đến ngã ba hết thửa 308, BĐ 66 (Kho xưởng Cty Thủy Lợi 2)

250

14.2

Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, BĐ 73 đến hết thửa 18, BĐ 73

200

14.3

Từ ngã ba cạnh thửa 77, BĐ 74 đến hết thửa 24, BĐ 74

190

14.4

Từ ngã ba cạnh thửa 122, BĐ 74 đến hết thửa 106, BĐ 74

190

14.5

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 74 đi qua thửa 155, BĐ 74 đến ngã ba hết thửa 159, BĐ 74

190

14.6

Từ ngã ba cạnh thửa 163, BĐ 74 đến ngã ba cạnh thửa 196, BĐ 74

190

14.7

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 97, BĐ 74 (cạnh công ty Bảo Nông) đến hết thửa 137, BĐ 74

200

14.8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, BĐ 73 đến ngã ba cạnh thửa 326, BĐ 73 (Công ty Trường Thịnh)

200

14.9

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, BĐ 73 đến đường cao tốc

470

14.10

Từ ngã ba cạnh thửa 231, BĐ 73 đến hết đường

190

14.11

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, BĐ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến giáp thửa 463, BĐ 73

190

14.12

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, BĐ 73 đến giáp thửa 552, BĐ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)

260

14.13

Từ ngã ba cạnh thửa 399, BĐ 73 đến đường vào thửa 436, BĐ 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp)

190

14.14

Từ ngã ba cạnh thửa 352, BĐ 73 đến hết thửa 371, BĐ 73

180

14.15

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, BĐ 73 đến giáp thửa 447, BĐ 73

200

14.16

Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 113, BĐ 78 đến giáp thửa 93, BĐ 78

200

14.17

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, BĐ 78 đến suối Đa Tam (hết thửa 162, BĐ 78)

190

14.18

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, BĐ 78 đến hết các nhánh của đoạn đường

190

14.19

Từ ngã ba cạnh thửa 473, BĐ 73 đến nghĩa trang thôn Trung Hiệp và hết thửa 467, BĐ 73

220

14.20

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 155, BĐ 78 đến hết đường

220

14.21

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, BĐ 78 đến suối Đa Tam

240

14.22

Từ ngã ba cạnh thửa 193, BĐ 78 đến giáp thửa 199, BĐ 78

190

14.23

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, BĐ 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) đến hết đường

220

14.24

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, BĐ 78 đến giáp thửa 73, BĐ 77

240

14.25

Từ ngã ba cạnh thửa 93, BĐ 78 đến hết thửa 52, BĐ 78 và giáp thửa 25, BĐ 77

190

14.26

Từ ngã ba cạnh thửa 129, BĐ 78 đến giáp thửa 115, BĐ 77 (đường cạnh công ty cơ khí và xây lắp Lâm Đồng)

220

14.27

Từ ngã ba cạnh thửa 141, BĐ 77 đến thửa 115, BĐ 77 (đường sau bãi vật liệu cơ khí)

190

14.28

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, BĐ 77 (cạnh nhà máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, BĐ 77

220

14.29

Từ giáp thửa 93, BĐ 77 đến giáp thửa 139, BĐ 77

200

14.30

Từ thửa 139, BĐ 77 đến giáp thửa 82, BĐ 77

190

14.31

Từ ngã ba cạnh thửa 123, BĐ 77 đến giáp thửa 26, BĐ 77

190

14.32

Từ thửa 93, BĐ 77 đến giáp thửa 449, BĐ 77

190

14.33

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, BĐ 77 đến hết thửa 179, BĐ 77

220

14.34

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, BĐ 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam

410

14.35

Từ ngã ba cạnh thửa 216, BĐ 78 đến giáp thửa 214, BĐ 78

190

14.36

Từ ngã ba cạnh thửa 230, BĐ 78 đến hết đường

180

14.37

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, BĐ 77 (hội trường thôn Trung Hiệp) đến hết đường

190

14.38

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, BĐ 77 đến hết đường

190

14.39

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, BĐ 77 (cạnh nhà máy sứ) đến mương thủy lợi (hết thửa 376, BĐ 77)

200

14.40

Từ ngã ba cạnh thửa 368, BĐ 77 đến hết đường (giáp thửa 360, BĐ 77)

190

14.41

Từ ngã ba cạnh thửa 376, BĐ 77 đến hết đường

180

14.42

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, BĐ 77 đến đường cao tốc

260

14.43

Từ ngã ba cạnh thửa 187, BĐ 77 qua thửa 139, BĐ 77 đến giáp khe nước (hết thửa 125, BĐ 77)

190

14.44

Từ ngã ba cạnh thửa 434, BĐ 77 đến hết thửa 432, BĐ 77 và đến giáp thửa 84, BĐ 77

190

14.45

Từ ngã ba cạnh thửa 13, BĐ 77 đến thửa 49, BĐ 77

190

14.46

Từ ngã ba cạnh thửa 14, BĐ 77 đến hết thửa 15, BĐ 77

190

14.47

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, BĐ 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) đến giáp thửa 297, BĐ 77

220

14.48

Từ ngã ba cạnh thửa 325, BĐ 77 đến ngã ba hết thửa 487, BĐ 77

200

14.49

Từ ngã ba cạnh thửa 322, BĐ 77 đến ngã ba hết thửa 209, BĐ 77

190

14.50

Từ ngã ba cạnh thửa 304, BĐ 77 (giáp mương thủy lợi) qua thửa 213, BĐ 77 đến hết đường

180

14.51

Từ ngã ba cạnh thửa 175, BĐ 77 đến giáp thửa 109, BĐ 77

160

14.52

Từ ngã ba cạnh 155, BĐ 74 đến hết thửa 162, thửa BĐ 74

190

15

Đường vào sân gôn Đạ Ròn

 

15.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 60, BĐ 74 đến suối Đa Tam

440

15.2

Từ suối Đa Tam đến giáp huyện Đơn Dương

410

 

Khu vực III:

 

 

Các đoạn đường còn lại

150

II

XÃ HIỆP THẠNH

 

 

Khu vc I

 

1

Quốc lộ 20

 

1.1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba giáp thửa 1700, BĐ 06 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh)

2.300

1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 1700, BĐ 06 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) đến ngã ba hết thửa 934, BĐ 06

2.260

1.3

Từ ngã ba giáp thửa 934, BĐ 06 đến ngã ba cạnh thửa 622, BĐ 04

2.200

1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 622, BĐ 04 đến ngã ba giáp thửa 974, BĐ 04

2.190

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 974, BĐ 04 đến hết thửa 349, BĐ 04 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh)

2.140

1.6

Từ giáp thửa 349, BĐ 04 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) đến hết thửa 1165, BĐ 03 (Nhà máy Phân bón Bình Điền)

2.110

1.7

Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Li (cạnh thửa 633, BĐ 03)

2.190

1.8

Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 633, BĐ 03) đến hết thửa 665, BĐ 03 (Trường THCS Hiệp Thạnh)

2.380

1.9

Từ giáp thửa 665, BĐ 03 (Trường THCS Hiệp Thạnh) đến đường cạnh trường Mu giáo Phi Nôm (thửa 1861, BĐ 01)

2.460

1.10

Từ cạnh thửa 1861, BĐ 01 (trường Mu giáo Phi Nôm) đến ngã ba cạnh thửa 1725, BĐ 01 (đường vào kho muối)

2.820

1.11

Từ thửa 1725, BĐ 01 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 2747, BĐ 01

2.970

1.12

Từ đường hẻm cạnh thửa 2747, BĐ 01 đến thửa 1096, BĐ 01 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào)

3.070

1.13

Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 1901, BĐ 01

2.820

1.14

Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 1901, BĐ 01 đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (hết thửa 2792, BĐ 01)

2.500

1.15

Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (giáp thửa 2792, BĐ 01) đến đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 440, BĐ 10)

2.220

1.16

Từ đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - thửa 440, BĐ 10) đến hết trường THPT Chu Văn An và hết trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 1564, BĐ 09)

2.040

1.17

Từ giáp trường THPT Chu Văn An và giáp trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 1564, BĐ 09) đến hết thửa 2035, BĐ 09 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 36, BĐ 10 (Tam Giáo Tòa)

1.670

1.18

Từ chùa Phổ Minh (thửa 2035, BĐ 09) và thửa 36, BĐ 10 (Tam Giáo Tòa) đến đường hẻm cạnh thửa 02, BĐ 08 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 2086, BĐ 09

1.600

1.19

Từ đường hẻm cạnh tha 02, BĐ 08 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 2086, BĐ 09 đến giáp thửa 18, BĐ 08 (Đài Tưởng niệm)

1.540

1.20

Từ Đài Tưởng niệm (thửa 18, BĐ 08) đến giáp xã Hiệp An

1.500

2

Quốc lộ 27

 

2.1

Từ giáp cây xăng Cty Thương Mại đến hết thửa 1896, BĐ 01 (cây xăng Quế Anh)

2.110

2.2

Từ giáp cây xăng Quế Anh đến cầu Phi Nôm

1.860

2.3

Từ cầu Phi Nôm đến ngã ba cạnh thửa 1010, BĐ 13 (đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền)

1.100

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 1010, BĐ 13 (đường vào Xí nghiệp Phân bón Bình Điền) đến ngã ba hết thửa 630, BĐ 11 (nhà thờ Bắc Hội)

1.170

2.5

Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội đến giáp huyện Đơn Dương

1.150

2.6

Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 2631, BĐ 01 theo Quốc lộ 27 cũ đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới

1.040

 

Khu vc II

 

1

Đường chính thôn Bồng Lai

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 234, BĐ 29 và ngã ba hết thửa 261, BĐ 32

970

2.2

Từ ngã ba giáp thửa 234, BĐ 29 và ngã ba giáp thửa 261, BĐ 32 đến hết thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mu)

920

2.3

Từ giáp thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mu) đến hết thửa 930, BĐ 34

600

2.4

Từ giáp thửa 930, BĐ 34 đến hết thửa 1097, BĐ 34 (giáp huyện Đơn Dương)

540

2

Đường nhánh thôn Bồng Lai

 

2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 268, BĐ 29 đến hết thửa 09, BĐ 32 (cạnh cầu Bồng Lai cũ)

360

2.2

Từ ngã ba cạnh thửa 284, BĐ 29 đến hết thửa 378, BĐ 29

420

2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 19, BĐ 32 đến ngã ba hết thửa 617, BĐ 33 (p Lu)

290

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 969, BĐ 33 (đi chùa An Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33

300

2.5

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến hết thửa 148, BĐ 35 (chùa An Sơn)

280

2.6

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 859, BĐ 34 (đi Đơn Dương)

280

2.7

Từ ngã tư cạnh thửa 570, BĐ 33 đến ngã ba giáp thửa 617, BĐ 33 (đi qua chùa An Sơn cũ)

250

2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 617, BĐ 33

300

2.9

Từ ngã ba giáp thửa 91, BĐ 34 (chùa Phật Mu) đến ngã ba cạnh thửa 546, BĐ 34

280

2.10

Từ ngã ba cạnh thửa 18, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 319, BĐ 33

250

2.11

Từ ngã ba cạnh thửa 20, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 300, BĐ 33

250

2.12

Từ ngã ba cạnh thửa 22, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 316, BĐ 33

250

2.13

Từ ngã ba cạnh thửa 28, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 323, BĐ 33

250

2.14

Từ ngã ba cạnh thửa 582, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 67, BĐ 33

250

2.15

Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 70, BĐ 33) đến ngã ba hết thửa 64, BĐ 33 và từ ngã ba cạnh thửa 63, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 283, BĐ 33

250

2.16

Từ ngã ba thửa 176, BĐ 29 đến hết thửa 152, BĐ 29

250

2.17

Từ ngã ba thửa 181, BĐ 29 đến hết thửa 149, BĐ 29

250

2.18

Từ ngã ba thửa 234, BĐ 29; thửa 443, BĐ 30 đến hết thửa 192, BĐ 29; thửa 37, BĐ 30

250

2.19

Từ ngã ba thửa 437, tờ BĐ 30 đến giáp thửa 60, BĐ 30

250

2.20

Từ ngã ba thửa 487, BĐ 30 đi qua thửa 404, BĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 407, BĐ 30

250

2.21

Từ ngã ba thửa 384, BĐ 30 đi qua thửa 372, BĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 608, BĐ 30

250

2.22

Từ ngã ba cạnh thửa 279, BĐ 33 đến hết thửa 283, BĐ 33

250

2.23

Từ ngã ba cạnh thửa 74, BĐ 33 đi qua thửa 78, BĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 01, BĐ 33

250

3

Đường thôn Phú Thạnh

 

3.1

Đường hẻm Quốc lộ 20 đi qua thôn Phú Thạnh

 

3.1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 905, BĐ 06 (nhà thờ Liên Khương) đến ngã ba hết thửa 781, BĐ 06 (đối diện trường Tiểu học Phú Thạnh)

400

3.1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 921, BĐ 06 (cạnh quán Ngọc Hạnh) đến ngã tư hết thửa 1078, BĐ 06

340

3.1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 930, BĐ 06 đến ngã ba hết thửa 1390, BĐ 06

240

3.1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 931, BĐ 06 (vật liệu xây dựng Ba Tân) đến hết thửa 774, BĐ 06

220

3.1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 1017, BĐ 06 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) đến ngã ba hết thửa 782, BĐ 06 (trường Tiểu học Phú Thạnh)

550

3.1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 1512, BĐ 06 đến ngã ba giáp thửa 390, BĐ 04

400

3.1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 672, BĐ 04 đến ngã ba hết thửa 411, BĐ 04

440

3.1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 600, BĐ 04 đến ngã tư hết thửa 414, BĐ 04

400

3.1.9

Từ ngã ba cạnh thửa 686, BĐ 04 đến ngã ba hết thửa 418, BĐ 04

280

3.1.10

Từ ngã ba cạnh thửa 584, BĐ 04 (cây xăng Mai Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 422, BĐ 04 và hết thửa 14, bản đồ khu tái định cư

380

3.1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 349, BĐ 04 (đường vào nghĩa trang) đến ngã tư hết thửa 1594, BĐ 03

500

3.1.12

Từ ngã ba cạnh thửa 1041, BĐ 06 đến hết đất thửa 1085, BĐ 06 (giáp cầu Bồng Lai cũ)

240

3.2

Đường hẻm thôn Phú Thạnh

 

3.2.1

Từ ngã tư cạnh thửa 1594, BĐ 03 đến ngã ba hết thửa 782, BĐ 06 (Trường Tiểu học Phú Thạnh)

380

3.2.2

Từ ngã tư giáp thửa 1078, BĐ 06 đến hết thửa 624, BĐ 06

190

3.2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 390, BĐ 04 đến ngã ba cạnh thửa 27, BĐ 06

190

3.2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 27, BĐ 06 đến ngã ba hết thửa 36, BĐ 06

190

3.2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 376, BĐ 04 (Công ty Quốc Khánh) đến ngã ba hết thửa 3734, BĐ 05

190

3.2.6

Từ ngã tư cạnh thửa 362, BĐ 04 đến suối Đa Me

190

3.2.7

Từ ngã tư cạnh thửa 1594, BĐ 03 đến giáp thửa 01, BĐ 02 (cạnh nghĩa trang)

290

3.2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 1285, BĐ 04 đến hết thửa 1329, BĐ 04

240

3.2.9

Từ ngã ba cạnh thửa 658, BĐ 04 đến hết thửa 802, BĐ 04

240

3.2.10

Từ ngã ba cạnh thửa 755, BĐ 04 đến suối (hết thửa 904, BĐ 04)

240

4

Đường thôn Phi Nôm

 

4.1

Đường hẻm của Quốc lộ 20

 

4.1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 1824, BĐ 01 (đường vào kho muối) đến giáp mương thủy lợi

290

4.1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 633, BĐ 03 (cạnh quán cơm Tài Lợi) đến ngã ba hết thửa 1579, BĐ 03

290

4.1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 1563, BĐ 03 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh đến ngã ba cạnh thửa 1580, BĐ 03 sau đó đi hết thửa 1867, BĐ 03

240

4.1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 1866, BĐ 01 đến giáp suối Đa Tam (giáp thửa 2212, BĐ 01)

290

4.1.5

Từ cạnh thửa 1094, BĐ 01 (Trụ sở UBND xã) đến hết thửa 1061, BĐ 01

410

4.1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 1088, BĐ 01 (Quỹ Tín dụng) đến hết thửa 2949, BĐ 01

410

4.1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 1079, BĐ 01 đến hết ngã ba hết thửa 1071, BĐ 01

410

4.1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 1084, BĐ 01 đến hết thửa 1070, BĐ 01

340

4.1.9

Từ ngã ba cạnh thửa 1076, BĐ 01 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến ngã ba cạnh thửa 801, BĐ 01

340

4.1.10

Từ ngã ba cạnh thửa 800, BĐ 01 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) đến suối

340

4.1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 3507, BĐ 01 đến giáp thửa 2403, BĐ 01

470

4.1.12

Từ thửa 2403, BĐ 01 đến hết đường

420

4.1.13

Từ ngã ba cạnh thửa 3016, BĐ 01 đến ngã ba hết thửa 3241, BĐ 01

340

4.2

Đường hẻm của Quốc lộ 27

 

4.2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 2293, BĐ 01 đến hết thửa 2433, BĐ 01

290

4.2.2

Từ ngã tư (giao nhau giữa hai nhánh cũ và mới - cạnh thửa 2631, BĐ 01) đến ngã ba hết thửa 1028, BĐ 03

290

4.2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 1028, BĐ 03 đến suối Đa Tam (hết thửa 1021, BĐ 03); đến hết thửa 1036, BĐ 03 (miếu thờ)

220

4.2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 2631, BĐ 01 theo hướng lên đồi đến hết thửa 2685, BĐ 01

240

4.3

Các đường hẻm còn lại của thôn Phi Nôm

 

4.3.1

Từ ngã ba cạnh thửa 3689, BĐ 01 đến hết thửa 3241, BĐ 01

320

4.3.2

Từ cạnh thửa 1061, BĐ 01 (sau UBND xã) đến ngã ba cạnh thửa 801, BĐ 01 đến hết thửa 802, BĐ 01 (hướng xuống suối)

290

4.3.3

Từ ngã ba thửa 558, BĐ 03 đến hết thửa 358, BĐ 03

240

4.3.4

Từ ngã ba thửa 478, BĐ 03 đến giáp suối (hết thửa 221, BĐ 03)

240

5

Đường thôn Quảng Hiệp

 

5.1

Đường hẻm Quốc lộ 20

 

5.1.1

Từ Quốc lộ 20 (cạnh nhà máy sứ) đến ngã ba giáp mương cạnh nhà máy sứ (giáp thửa 592, BĐ 08)

280

5.1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 2190, BĐ 09 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) đến giáp thửa 279, BĐ 09 (đất thủy điện Quảng Hiệp)

480

5.1.3

Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (UBND xã cũ) đến ngã ba hết đất trường THCS Quảng Hiệp và hết thửa 2423, BĐ 01

480

5.1.4

Từ thửa 439, BĐ 10 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) đến hết thửa 428, BĐ 10

260

5.1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 2459, BĐ 09 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) đến hết thửa 2403, BĐ 09

260

5.1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 2098, BĐ 09 (trại cá Trung Kiên) đến hết thửa 2192, BĐ 09

260

5.2

Các đường hẻm còn lại của thôn Quảng Hiệp

 

5.2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 557, BĐ 08 (trụ sở thôn Quảng Hiệp) đến mương thủy lợi (hết thửa 419, BĐ 08)

260

5.2.2

Từ ngã ba cạnh thửa 401, BĐ 10 đến ngã ba trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 535, BĐ 10)

260

5.2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 535, BĐ 10 theo hướng đi thửa 733, BĐ 10 đến ngã ba giáp mương cạnh Nhà máy Sứ (hết thửa 592, BĐ 08)

230

5.2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 15, BĐ 08 đến ngã tư trục thôn Quảng Hiệp (cạnh thửa 429, BĐ 08)

260

5.2.5

Từ ngã ba thửa 1562, BĐ 09 đi thửa 1565, BĐ 09 đến giáp thửa 1569, BĐ 09; đến hết thửa 1535, BĐ 09

240

5.2.6

Từ ngã ba cạnh thửa 2181, BĐ 09 đến giáp suối (hết thửa 1571, BĐ 09)

240

5.2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 2069, BĐ 09 đến giáp suối (hết thửa 206, BĐ 09)

240

5.2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 2089, BĐ 09 đến giáp thửa 1346, BĐ 09

240

5.2.9

Từ ngã ba cạnh thửa 557, BĐ 08 đến giáp thửa 108, BĐ 08

240

5.2.10

Từ ngã ba cạnh thửa 04, BĐ 08 đến giáp thửa 106, BĐ 08

240

6

Đường thôn Bắc Hội

 

6.1

Từ ngã ba cạnh thửa 1010, BĐ 13 đến ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 13

230

6.2

Từ ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 13 đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền

200

6.3

Từ ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 13 đến hết thửa 821, BĐ 13

200

6.4

Từ thửa 620, BĐ 11 (trưng Tiểu học Bắc Hội) đến hết thửa 1043, BĐ 11

200

6.5

Từ giáp thửa 1043, BĐ 11 đến suối Đa Tam

190

6.6

Từ thửa 701, BĐ 11 đến ngã ba hết thửa 385, BĐ 11

200

6.7

Từ ngã ba cạnh thửa 385, BĐ 11 đến hết thửa 808, BĐ 11 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội)

230

6.8

Từ ngã ba cạnh thửa 385, BĐ 11 đến ngã ba cạnh thửa 350, BĐ 11

190

6.9

Từ ngã ba cạnh thửa 942, BĐ 11 - giáp Quốc lộ 27 đến ngã ba đối diện thửa 361, BĐ 11

200

6.10

Từ ngã ba cạnh thửa 18, BĐ 13 đến giáp suối (hết thửa 409, BĐ 13)

200

6.11

Từ ngã ba cạnh thửa 914, BĐ 13 đến ngã ba thửa 1155, BĐ 13

200

6.12

Từ ngã ba cạnh thửa 405, BĐ 11 đến ngã tư cạnh thửa 385, BĐ 11

200

 

Khu vực III

 

 

Các đoạn đường còn lại

150

III

XÃ LIÊN HIỆP

 

 

Khu vực I

 

1

Quốc lộ 27

 

1.1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến hết ngã ba cạnh Cty Hạnh Công (thửa 248, BĐ 01) và giáp thửa 382, BĐ 17

1.740

1.2

Từ ngã ba cạnh Cty Hạnh Công và thửa 382, BĐ 17 đến hết ngã ba cạnh thửa 237, BĐ 01 và giáp đất Trạm Y tế

1.750

1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 237, BĐ 01 và đất Trạm Y tế đến ngã ba Cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 521, BĐ 17)

1.770

1.4

Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao đến ngã ba giáp thửa 202, BĐ 03

1.820

1.5

Từ ngã ba thửa 202, BĐ 03 đến ngã ba hết thửa 141, BĐ 03

1.530

1.6

Từ ngã ba giáp thửa 141, BĐ 03 đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 658, BĐ 07)

1.400

1.7

Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 658, BĐ 07) đến hết ngã ba Cây Đa (thửa 778, BĐ 18)

1.160

1.8

Từ ngã ba Cây Đa đến ngã ba hết thửa 761, BĐ 18

1.100

1.9

Từ ngã ba giáp thửa 761, BĐ 18 đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 185, BĐ 21)

780

1.10

Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 185, BĐ 21) đến giáp xã N'Thôn Hạ

710

1.11

Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp

960

1.12

Từ thửa số 259, BĐ 03 đến thửa số 318, BĐ 03

540

2

Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ

 

2.1

Từ Quốc lộ 27 đến ngã tư hết thửa 295, BĐ 03

1.210

2.2

Từ ngã tư giáp thửa 295, BĐ 03 đến ngã ba nhà thờ

970

2.3

Từ ngã ba thửa 221, BĐ 01 đến giáp thửa 209, BĐ 01

380

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 216, BĐ 01 đến ngã ba cạnh thửa 217, BĐ 01

380

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 233, BĐ 01 đến hết đường (thửa 339, BĐ 01)

380

2.6

Từ ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 03 đến chợ Liên Hiệp

560

3

Đường Lê Hồng Phong

 

3.1

Từ ngã tư chùa Hải Đức đến ngã ba hết thửa 928, BĐ 13

2.200

3.2

Từ ngã ba cạnh thửa 928, BĐ 13 đến ngã ba hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 962, BĐ 13)

1.900

3.3

Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 1049, BĐ 13

1.700

3.4

Từ giáp thửa 1049, BĐ 13 đến thửa hết thửa 2264, BĐ 12 (cạnh trường Lương Thế Vinh)

1.500

3.5

Từ ngã tư cạnh trường Lương Thế Vinh đến ngã ba cạnh thửa 800, BĐ 12

1.300

3.6

Từ ngã ba cạnh thửa 800, BĐ 12 đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 704, BĐ 12)

1.100

3.7

Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 704, BĐ 12) đến hết thửa 1057, BĐ 12

900

3.8

Từ giáp thửa 1057, BĐ 12 đến ngã ba địa gii hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa

800

4

Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 2442, BĐ 13 đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 1143, BĐ 13)

1.990

 

Khu vực II

 

1

Đường hẻm Quốc lộ 27 (từ TT. Liên Nghĩa đến Cng Vàng)

 

1.1

Từ giáp QL 27 (cạnh thửa 68, BĐ 17) đến ngã ba cạnh thửa 451, BĐ 17

320

1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 258, BĐ 01 đến giáp thửa 254, BĐ 01

320

1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 248, BĐ 01 (đất Hạnh Công) đến ngã ba hết thửa 637, BĐ 01

310

1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 243, BĐ 01 đến ngã ba hết thửa 193, BĐ 01

320

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 847, BĐ 17 đến tường rào sân bay

470

1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 486, BĐ 17 đến giáp tường rào sân bay

320

1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 834, BĐ 17 đến hết thửa 885, BĐ 17 và giáp thửa 785, BĐ 17

300

1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 237, BĐ 01 đến ngã tư hết thửa 346, BĐ 01

410

1.9

Từ ngã tư giáp thửa 346, BĐ 01 đến ngã tư hết thửa 671, BĐ 01

320

1.10

Từ ngã tư giáp thửa 671, BĐ 01 đến ngã ba hết thửa 195, BĐ 02

320

1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 498, BĐ 17 (Trạm Y Tế) đến ngã ba giáp thửa 852, BĐ 17

410

1.12

Từ ngã ba giáp thửa 852, BĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 731, BĐ 17

400

1.13

Từ ngã ba thửa 852, BĐ 17 đến hết thửa 99, BĐ 16

260

2

Đường hẻm Quốc l27 (từ Cổng Vàng đến N’ Thôn Hạ)

 

2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 202, BĐ 03 đến ngã tư hết thửa 196, BĐ 03

410

2.2

Từ ngã tư giáp thửa 196, BĐ 03 đến ngã tư hết thửa 827, BĐ 02

320

2.3

Từ ngã tư giáp thửa 827, BĐ 02 đến hết thửa 307, BĐ 02

320

2.4

Từ ngã tư giáp thửa 196, BĐ 03 đến hết thửa 146, BĐ 03

320

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 78, BĐ 17 đến ngã ba giáp thửa 278, BĐ 17

420

2.6

Từ ngã ba cạnh thửa 278, BĐ 17 đến ngã ba đối diện thửa 11, BĐ 17 (hết thửa 13, BĐ 17)

320

2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 03 đến giáp thửa 97, BĐ 03

350

2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 03 đến hết thửa 64, BĐ03

350

2.9

Từ ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 03 đến giáp thửa 94, BĐ 03

350

2.10

T ngã ba chợ đến ngã tư cạnh thửa số 209, TBĐ 3

380

3

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 135, BĐ 03) đến hết trại heo (thửa 63, BĐ 03)

 

3.1

Từ ngã ba cạnh thửa 135, BĐ 03 đến ngã ba hết thửa 119, BĐ 03

420

3.2

Từ ngã ba giáp thửa 119, BĐ 03 đến hết trại heo (thửa 63, BĐ 03)

290

4

Từ ngã ba kho lương thực 658, 07 đến hết thửa 103, BĐ 07

 

4.1

Từ ngã ba kho lương thực đến ngã ba hết thửa 554, BĐ 07

340

4.2

Từ ngã ba giáp thửa 554, BĐ 07 đến hết thửa 103, BĐ 07

280

4.3

Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, BĐ 18 đến hết thửa 256, BĐ 18

260

4.4

Từ ngã ba cạnh thửa số 1328, BĐ 7 đến cầu sắt cạnh thửa 285, BĐ 7

260

4.5

Từ ngã ba cạnh thửa 698 TBĐ 07 đến ngã ba cạnh thửa 764, BĐ 18

310

4.6

Từ ngã ba cạnh thửa 764, BĐ 18 đến hết thửa 1207, BĐ 07

280

5

Từ Quốc lộ 27 (cây đa) đến hết thửa 351, BĐ 19

 

5.1

Từ ngã ba cạnh thửa 778, BĐ 18 đến hết thửa 362, BĐ 18

320

5.2

Từ giáp thửa 362, BĐ 18 đến hết thửa 351, BĐ 19

280

5.3

Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 759, BĐ 19 đến hết thửa 245, BĐ 19

320

5.4

Từ ngã ba cạnh thửa 252, TBĐ 19 đến hết thửa 350, BĐ 18

310

5.5

Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, BĐ 19 đến hết thửa 136, BĐ 21

320

5.6

Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 141, BĐ 19 đến hết thửa 124, BĐ 21

320

5.7

Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 728, BĐ 19 đến hết thửa 30, BĐ 21

320

6

Đường vào khu tái định cư

 

6.1

Từ ngã ba cạnh thửa 101 tờ BĐ 21 đến hết thửa 164 và 77, BĐ 21

360

6.2

Từ giáp thửa 77, BĐ 21 đến hết thửa 38, BĐ 21

350

6.3

Từ giáp thửa 102, BĐ 21 đến hết thửa 164, BĐ 21

320

7

Ngã ba vào nhà ông Huỳnh Đình Tam

 

7.1

Từ ngã ba cạnh thửa 12, BĐ20 đến hết thửa 228, BĐ20

280

7.2

Từ ngã ba cạnh thửa số 251, BĐ 20 giáp thửa 672, BĐ 19

280

7.3

Từ giáp thửa 672, BĐ 19 đến giáp thửa 99, BĐ 16

260

7.4

Từ QL 27 (thửa 95, BĐ 21) đến giáp thửa 10, BĐ 21

280

7.5

Từ ngã ba cạnh thửa 14, BĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 195, BĐ 21

260

7.6

Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 92, BĐ 21 đến giáp thửa 51, BĐ 21

280

7.7

Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 21 đến giáp suối

260

8

Đường trong khu dân cư

 

8.1

Từ ngã tư cạnh thửa số 608, BĐ 01 đến hết ngã tư cạnh thửa số 346, BĐ 01

380

8.2

Từ ngã ba cạnh thửa 344, BĐ 01 đến ngã tư cạnh thửa 546, BĐ 2

280

8.3

Từ ngã tư cạnh thửa 546, BĐ 2 đến hết thửa số 299, BĐ 2

260

8.4

Từ ngã tư cạnh thửa 346, BĐ 01 theo hướng thửa 641, BĐ 01 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

350

8.5

Từ ngã tư cạnh thửa 644, BĐ 01 đến ngã tư hết thửa 528, BĐ 01

430

8.6

Từ ngã tư giáp thửa 528, BĐ 01 đi qua thửa 473, BĐ 01 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

380

8.7

Từ ngã tư cạnh thửa 179, BĐ 02 đến ngã tư cạnh thửa 79a, BĐ 01

380

8.8

Từ ngã tư cạnh thửa 79a, BĐ 01 đến giáp đất trường Quân sự địa phương (thửa 278A, BĐ 01)

310

8.9

Từ ngã ba cạnh thửa 233, BĐ 02 đến hết thửa 241, BĐ 02

260

8.10

Từ ngã tư cạnh thửa 324, BĐ 03 đến ngã tư mương thủy lợi

380

8.11

Từ ngã tư mương thủy lợi đến ngã ba cạnh thửa 168, BĐ 07

348

8.12

Từ ngã tư cạnh thửa 291, BĐ 03 đến ngã tư mương thủy li (hết thửa 101, BĐ 03)

432

8.13

Từ ngã tư mương thủy lợi hết thửa 101, BĐ 03 đến hết thửa 06, BĐ 03

380

8.14

Từ giáp thửa 06, BĐ 03 đến thửa 163, BĐ 07

310

8.15

Từ ngã ba cạnh thửa 105, BĐ 7 đến ngã ba cạnh thửa 161, BĐ 7

320

8.16

Từ ngã ba cạnh thửa 161, BĐ 7 đến ngã ba cạnh thửa số 157, BĐ 7

280

8.17

Từ ngã tư cạnh thửa 165, BĐ 02 (tu viện) đến ngã tư mương thủy lợi -cạnh thửa 142, BĐ 02

380

8.18

Từ ngã ba cạnh thửa số 149, BĐ 2 đến ngã ba cạnh 341, BĐ 2

280

8.19

Từ ngã tư mương thủy lợi đi hướng thửa 76, BĐ 05 đến hết đường

310

8.20

Từ ngã ba cạnh thửa 75, BĐ 3 đến hết thửa 72, BĐ 3

280

8.21

Từ ngã ba nhà thờ đến giáp nghĩa trang

380

9

Đường nhánh đoạn từ nhà thờ An Hòa đến nghĩa trang

 

9.1

Từ thửa 122, BĐ 02 đến ngã tư cạnh thửa 210, BĐ 02

310

9.2

Từ ngã tư cạnh cạnh thửa 210, BĐ 02 đến hết đường (cạnh thửa 05, BĐ 01)

280

9.3

Từ ngã tư cạnh thửa 89, BĐ 02 đến ngã tư mương thủy lợi xây (cạnh thửa 54, BĐ 02)

350

9.4

Từ mương thủy lợi xây đến hết thửa 783, BĐ 26

280

9.5

Từ ngã tư cạnh thửa 35, BĐ 02 đến ngã ba hết thửa 61, BĐ 05

280

9.6

Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến giáp thị trấn Liên Nghĩa

440

9.7

Từ ngã ba nhà thờ An Hòa đến mương thủy lợi xây (cạnh thửa 62, BĐ02)

440

9.8

Từ mương thủy lợi xây đến ngã ba miếu (cạnh thửa 367, BĐ26)

410

9.9

Từ ngã ba miếu (cạnh thửa 367, BĐ26) đến ngã ba cạnh thửa 103, BĐ 07

280

10

Đường thôn Gần Reo

 

10.1

Từ ngã ba miếu đến ngã tư hết thửa 148, BĐ 26

310

10.2

Tthửa 148, BĐ 26 đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 1549, BĐ 28)

300

10.3

Từ thửa 1549, BĐ 28 đến thửa 1853, BĐ 29

290

10.4

Từ thửa số 1853, BĐ 29 đến cầu sắt

280

10.5

Từ ngã ba trường học Gân Reo đến đất ông Trần Sắt

280

10.6

Từ ngã ba hội trường thôn Gân Reo đến giáp thửa 1508, BĐ 28

300

10.7

Từ ngã ba cạnh thửa 1306, BĐ 28 đến thửa 1561, BĐ 28

280

10.8

Từ ngã ba cạnh thửa 1341, BĐ 28 đến mỏ đá Gân Reo

280

10.9

Từ ngã ba cạnh thửa 358, BĐ 26 đến ngã ba cạnh thửa 245, BĐ 26

300

10.10

Từ thửa 245, BĐ 26 đến ngã tư cạnh thửa 25, BĐ 26

290

10.11

Từ thửa 25, BĐ 26 đến hết đường

280

10.12

Từ ngã ba cạnh thửa 762, BĐ 26 đến ngã ba mương thủy lợi

280

11

Đường dọc mương thủy lợi

 

11.1

Từ cống ngầm - cạnh thửa 04, BĐ 02 đến ngã tư cạnh thửa 62, BĐ 02

340

11.2

Từ ngã tư thửa 62, BĐ 02 đến ngã tư hết thửa 99, BĐ 03

310

11.3

Từ thửa 184, BĐ 05 đến hết thửa 138, BĐ 05

310

12

Đường thôn Tân Hiệp

 

12.1

Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc

810

12.2

Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 897, BĐ 23) đến ngã hết thửa 805, BĐ 23

420

12.3

Từ giáp đường gom dân sinh đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp

384

12.4

Từ hầm chui đến ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24

440

12.5

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 theo đường Lê Thị Pha đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (thửa 296, BĐ 24)

440

12.6

Từ hầm chui cao tốc đến cầu sắt cạnh thửa 72, BĐ 24

420

12.7

Từ ngã ba cạnh thửa 170, BĐ 24 đến hết đường giáp thửa 173, BĐ 24

310

12.8

Từ ngã ba cạnh thửa 190, BĐ 24 đến hết đường

310

12.9

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 theo hướng thửa 197, BĐ 24 đến hết đường

310

12.10

Từ ngã tư cạnh thửa 203, BĐ 24 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh)

380

13

Đường thôn Nghĩa Hiệp

 

13.1

Từ ngã ba giáp Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa đến ngã ba cạnh thửa 1587, BĐ 13

1.290

13.2

Từ ngã ba cạnh thửa 1587, BĐ 13 đến ngã ba cạnh biệt thự đôi

600

13.3

Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi đến ngã ba cạnh thửa 907, BĐ 15

500

13.4

Từ ngã ba cạnh thửa 907, BĐ 15 đến đất giáp thửa 881, BĐ 14

400

13.5

Từ thửa 881, BĐ 14 đến ngã ba cạnh thửa số 1512, BĐ 12 cạnh mương thoát nước xuống hồ Bà Hòa (Thửa 391 tờ BĐ 12)

360

13.6

Từ ngã ba cạnh thửa số 1512, BĐ 12 cạnh mương thoát nước xuống hồ Bà Hòa đến ngã ba địa giới hành chính (N' Thôn Hạ, Liên Hiệp, Liên Nghĩa - giáp đường Lê Hồng Phong)

470

13.7

Từ ngã tư lô 90 và đường Lê Hồng Phong (góc chợ đầu mối) đến ngã tư đi chùa Hải Đức

700

13.8

Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp chùa Hải Đức

600

13.9

Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng đến hết đường

500

13.10

Tư ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm

550

13.11

Từ nhà thờ Nghĩa Lâm đến hết thửa 987, BĐ 13

400

13.12

Từ ngã ba cạnh thửa 987, BĐ 13 đến giáp đường Lê Hồng Phong (cạnh thửa 1025, BĐ 13)

550

13.13

Từ ngã ba cạnh thửa số 1005, BĐ 13 đến hết đường

440

13.14

Từ đường Lê Hồng Phong qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp đến giáp đường đá - thửa 1187, BĐ 13

450

13.15

Từ ngã ba cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm đến giáp đường đá

400

13.16

Từ ngã ba cạnh thửa 981, BĐ 13 đến hết đường

400

13.17

Từ ngã ba cạnh thửa 987, BĐ 13 đến ngã ba cạnh thửa 2012, BĐ 13

490

13.18

Từ ngã ba cạnh thửa 2067, BĐ 12 theo đường xuống ruộng đến hết đường

400

13.19

Từ ngã ba cạnh thửa 1020, BĐ 13 thửa 1022, BĐ 13

280

13.20

Từ đường Lê Hồng Phong - ngã ba thửa 1284, BĐ 13 đến hết đường

450

13.21

Từ đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 1594, BĐ 13 đến hết đường

390

13.22

Từ đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 1045 và 1046, 1047, BĐ 13 đến hết đường

450

13.23

Từ đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 1049, BĐ 13 đến hết thửa 1053, BĐ 13

470

13.24

Từ ngã ba cạnh thửa 1061, BĐ 13 đến hết đường

390

13.25

Từ ngã ba cạnh thửa 2087, BĐ 13 đến hết đường

420

13.26

Từ ngã ba cạnh thửa 1108, BĐ 13 đến hết thửa 1102, BĐ 13

490

13.27

Từ đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 1112, BĐ 13 đến hết thửa 1110, BĐ 13

330

13.28

Từ đường Lê Hồng Phong - thửa 1115, BĐ 13 đến hết đường

330

13.29

Từ đường Lê Hồng Phong - thửa 857, BĐ 12 đến hết thửa 862, BĐ 12

310

13.30

Từ đường Lê Hồng Phong - thửa 811 tờ BĐ 12 đến hết đường

290

13.31

Từ ngã ba cạnh thửa 800, BĐ 12 đến hết đường (giáp thửa 934, BĐ 12)

400

13.32

Từ đường Lê Hồng Phong thửa 718, BĐ 12 đến hết đường

290

13.33

Từ đường Lê Hồng Phong - thửa 1446, BĐ 12 đến hết đường

260

13.34

Từ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 1016 đến hết đường

280

13.35

Từ đường Lê Hồng Phong đi qua thửa 706, BĐ 12 đến hết đường

280

13.36

Từ đường Lê Hồng Phong đi qua thửa 705, BĐ 12 đến hết đường

330

13.37

Từ ngã ba giáp đường Lê Hồng Phong - cạnh thửa 1107, BĐ 13 đến hết đường

330

 

Khu vực III

 

 

Các đoạn đường còn lại

200

IV

XÃ N’ THÔN HẠ

 

 

Khu vực I

 

1

Quốc lộ 27

 

1.1

Từ giáp xã Liên Hiệp đến ngã ba vào mỏ đá và hết thửa 111, BĐ 27

630

1.2

Từ ngã ba vào mỏ đá và giáp thửa 111, BĐ 27 đến ngã ba vào thôn Bia Ray và hết thửa 241, BĐ 27

660

1.3

Từ ngã ba vào thôn Bia Ray và giáp thửa 241, BĐ 27 đến ngã ba hết thửa 864, BĐ 26 và hết thửa 810, BĐ 26

700

1.4

Từ ngã ba giáp thửa 864, BĐ 26 và giáp thửa 810, BĐ 26 đến ngã ba Trạm Y tế cũ và hết thửa đất số 955, BĐ 26.

730

1.5

Từ ngã ba Trạm Y tế cũ và giáp thửa đất số 955, BĐ 26 đến ngã ba đập hồ Đa Me và hết thửa 1185, BĐ 25.

690

1.6

Từ ngã ba đập hồ Đa Me và giáp thửa 1185, BĐ 25 đến ngã ba vào hồ Srê Kil và hết thửa 642, BĐ 25

660

1.7

Từ ngã ba vào hồ Srê Kil và giáp thửa 642, BĐ 25 đến ngã ba Klong Tum và hết thửa 238, BĐ 25.

460

1.8

Từ ngã ba Klong Tum và giáp thửa 238, BĐ 25 đến giáp xã Bình Thạnh

420

2

Đường ĐT 725 - đi Nam Ban

 

2.1

Từ Quốc lộ 27 đến hết thửa 642, BĐ 26

750

2.2

Từ giáp thửa 642, BĐ 26 đến suối hết thửa 394, BĐ 20

600

2.3

Từ giáp thửa 394, BĐ 20 đến giáp xã Gia Lâm - Lâm Hà

480

3

Đường ĐH 01 - đi Liên Nghĩa

 

3.1

Từ ngã ba cạnh thửa số 745, BĐ 33 (trạm Y tế cũ) đến cầu Đa Me (hết thửa 201, BĐ 33)

480

3.2

Từ cầu Đa Me đến ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33

430

3.3

Từ ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33 đến ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và hết thửa 233, BĐ 33

400

3.4

Từ ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và giáp thửa 233, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 645 và hết thửa 791, BĐ 34

380

3.5

Từ ngã ba giáp thửa 645 và giáp thửa 791, BĐ 34 đến ngã ba hết thửa 75 và hết thửa 03, BĐ 42

430

3.6

Từ ngã ba giáp thửa 75 và giáp thửa 03, BĐ 42 đến hết thửa 553, 840, BĐ 43 (gần ngã ba đi vào mỏ đá Srê Đăng)

400

3.7

Từ thửa 553, 840, BĐ 43 (gần ngã ba đi vào mỏ đá Srê Đăng) đến Cầu Ván (hết thửa 783, 833, BĐ 43)

460

3.8

Từ Cầu Ván (giáp thửa 783, 833, BĐ 43) đến ngã ba địa giới hành chính của Liên Hiệp; N' Thôn Hạ và TT. Liên Nghĩa (thửa 123, BĐ 44)

750

 

Khu vực II

 

4

Đường thôn Bia Ray - thôn Thái Sơn:

 

4.1

Từ ngã ba cạnh thửa 31, BĐ 33 (Trường tiểu học) đến ngã ba hết thửa 576, BĐ 27 và hết thửa đất số 436, BĐ 27

300

4.2

Từ ngã ba giáp thửa 576, BĐ 27 và giáp thửa đất số 436, BĐ 27 đến Quốc lộ 27

300

4.3

Từ ngã ba cạnh thửa 576, BĐ 27 qua ngã ba cạnh thửa 527, BĐ 27 đến hết thửa 531, BĐ 27

190

4.4

Từ ngã ba đối diện thửa 527, BĐ 27 đến hết thửa 114, BĐ 34

180

4.5

Từ ngã ba thửa 287, BĐ 27 đến hết thửa 85, BĐ 27

300

4.6

Từ ngã ba cạnh thửa 222, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 808, BĐ 26 - giáp Quốc lộ 27

240

4.7

Từ ngã ba cạnh thửa 152, BĐ 27 đi thửa 186, BĐ 27 đến ngã ba giáp Quốc lộ 27 - cạnh thửa 201, BĐ 27 (cạnh trường Hoàng Hoa Thám)

240

4.8

Từ ngã ba cạnh thửa 793, BĐ 26 đến giáp thửa 656, BĐ 26 (nghĩa địa)

300

4.9

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 912, BĐ 26) đến hết thửa 1013, BĐ 26

260

4.10

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 864, BĐ 26) đến hết thửa 919, BĐ 26

260

4.11

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 817, BĐ 28) đến hết thửa 1212, BĐ 28

240

4.12

Từ ngã ba cạnh thửa 1212, BĐ 28 đến ngã ba hết thửa 59, BĐ 34

220

4.13

Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 133, BĐ 27) đến suối (hết thửa 102, BĐ 27)

240

5

Đường thôn Srê Đăng:

 

5.1

Từ ngã ba đi diện thửa 03, BĐ 42 đến ngã ba hết thửa 280, BĐ 42

290

5.2

Từ ngã ba cạnh thửa 783, BĐ 43 (hồ bà Hòa) đến ngã ba hết thửa 97, BĐ 44.

190

5.3

Từ ngã ba cạnh thửa 270, BĐ 33 qua nhà thờ Bon Rơm đến hết thửa 214, 197, BĐ 32.

300

5.4

Từ ngã ba cạnh thửa 226, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 192, BĐ 32

260

5.5

Từ ngã ba cạnh thửa 199, BĐ 33 đến ngã ba phân trường Mu giáo thôn Lạch Tông (hết thửa 177, BĐ 32).

220

5.6

Từ ngã tư cạnh thửa 201, BĐ 33 qua thửa 243, BĐ 33 đến hết đường

190

5.7

Từ ngã ba cạnh thửa 306, BĐ 33 (đường vào trường THCS N' Thôn Hạ) đến ngã ba hết tha 526, BĐ 33

200

5.8

Từ ngã ba giáp thửa 526, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 322, BĐ 41

180

5.9

Từ ngã ba cạnh thửa 526, BĐ 33 đến ngã ba giáp thửa 607, BĐ 33

180

5.10

Từ ngã ba cạnh thửa 840, BĐ 43 (đường vào mỏ đá) đến cống (hết thửa 424, BĐ 43)

280

5.11

Từ ngã ba cạnh thửa 553, BĐ 43 đi thửa 304, BĐ 42 đến hết thửa 375, BĐ 42; đến hết thửa 433, BĐ 43; đến hết thửa 753, BĐ 43

250

5.12

Từ ngã ba cạnh thửa 227, BĐ 32 đi qua thửa 183, BĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 197, BĐ 32

260

5.13

Từ ngã ba cạnh thửa 123, BĐ 44 đến ngã ba giáp thửa 30, BĐ 44

280

5.14

Từ ngã ba cạnh thửa 30, BĐ 44 đến ngã ba giáp thửa 08, BĐ 44

220

6

Đường thôn Bon Rơm-Lạch Tông:

 

6.1

Từ giáp thửa 214, 197, BĐ 32 đến hết thửa 96, BĐ 31

300

6.2

Từ ngã ba sân bóng thôn Lạch Tông (thửa 50, BĐ 40) đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 389, BĐ 47)

290

6.3

Từ ngã ba cạnh thửa 248, BĐ 32 đến ngã ba đối diện thửa 330, BĐ 32

190

6.4

Từ ngã ba cạnh trường THCS xã N' Thôn Hạ (thửa 404, BĐ 33) đến ngã ba giáp nghĩa địa thôn Lạch Tông (thửa 555, BĐ 32)

180

6.5

Từ ngã ba cạnh thửa 518, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 321, BĐ 32

160

6.6

Từ ngã ba cạnh thửa 257, BĐ 32 đi qua thửa 279, BĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 32 (đường bên hông nhà thờ Bon Rơm)

190

7

Đường thôn Lạch Tông - Thôn Yang Ly:

 

7.1

Từ ngã ba cạnh thửa 139, BĐ 31 đến ngã ba hết thửa 234, BĐ 31 và hết thửa 190, BĐ 31

300

7.2

Từ giáp thửa 234, BĐ 31 đến giáp Ba Cản, xã Tân Hội (thửa 10, BĐ 37)

260

7.3

Từ ngã ba cạnh thửa 196, BĐ 32 đến ngã ba cạnh thửa 570, BĐ 31

190

7.4

Từ ngã ba sân bóng Lạch Tông (cạnh thửa 50, BĐ 40) qua ngã ba cạnh thửa 75, BĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 171, BĐ 31

190

7.5

Từ ngã ba đập hồ Đa Me (cạnh thửa 43, BĐ 32) đến ngã ba hết thửa 286, BĐ 32 và hết thửa 319, BĐ 32.

320

7.6

Từ ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 32 và giáp thửa 319, BĐ 32 đến sân bóng Lạch Tông (thửa 50, BĐ 40)

300

8

Đường thôn Đoàn Kết

 

8.1

Từ ngã ba cạnh thửa 742, BĐ 25 qua hồ Srê Kil đến ngã ba hết thửa 827, BĐ 25

190

8.2

Từ ngã ba Klong Tum (cạnh thửa 175, BĐ 25) đến ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, BĐ 19).

160

8.3

Từ ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 25 đến hết thửa 171, BĐ 25

160

 

Khu vực III:

 

 

Các đoạn đường còn lại

130

V

Xã Bình Thạnh

 

 

Khu vực I:

 

1

Quốc lộ 27

 

1.1

Từ giáp xã N’Thôn Hạ đến ngã ba giáp thửa 145, BĐ 19 và hết thửa 231, BĐ 19

440

1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 19 và giáp thửa 231, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 và hết thửa 18, BĐ 19

430

1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 và giáp thửa 18, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 và hết thửa 165, BĐ 14

440

1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 và giáp thửa 165, BĐ 14 đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, BĐ 13

530

1.5

Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, BĐ 13 đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình

580

1.6

Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến ngã tư HTX Thanh Bình 1 (thửa 481, BĐ 13)

620

1.7

Từ ngã tư HTX Thanh Bình 1 (thửa 481, BĐ 13) đến cầu Thanh Bình

610

1.8

Từ cầu Thanh Bình đến ngã ba hết thửa 118, BĐ 12 và hết thửa 220, BĐ 12

520

1.9

Từ ngã ba giáp thửa 118, BĐ 12 và giáp thửa 220, BĐ 12 đến ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và hết thửa 313, BĐ 12

540

1.10

Từ ngã ba Xóm 3 đi Kim Phát và giáp thửa 313, BĐ 12 đến ngã ba hết thửa 579, BĐ 12 và hết thửa 297, BĐ 12

410

1.11

Từ ngã ba giáp thửa 579, BĐ 12 và giáp thửa 297, BĐ 12 đến giáp Lâm Hà

380

1.12

Đường huyện - Từ ngã ba ranh giới Tân Hội - Đinh Văn - Bình Thạnh đến giáp huyện Lâm Hà

360

 

Khu vực II:

 

1

Đường thôn Thanh Bình 3

 

1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 9, BĐ 25 đến ngã ba xã N' Thôn Hạ (hết thửa 175, BĐ 20)

160

1.2

Từ ngã ba cạnh thửa 13, BĐ 25 đến ngã ba cạnh thửa 39, BĐ 24

160

1.3

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 20 đến ngã ba hết thửa 20, BĐ 20

200

1.4

Từ ngã ba cạnh thửa 95, BĐ 20 đến ngã tư cạnh thửa 85, BĐ 20

180

1.5

Từ ngã ba cạnh thửa 20, BĐ 20 đến ngã ba cạnh thửa 14, BĐ 20

150

1.6

Từ ngã tư cạnh thửa 77, BĐ 20 đến ngã tư cạnh thửa 67, BĐ 20

150

1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 140, BĐ 20 đến hết thửa 318, BĐ 19

220

1.8

Từ giáp thửa đất 318, BĐ 19 đến mương nước hết thửa đất số 97, BĐ 24

190

1.9

Từ ngã ba cạnh thửa 85, BĐ 20 đi qua ngã tư cạnh thửa 65, BĐ 20 đến giáp N’ Thôn Hạ

220

1.10

Từ ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 24 đi theo hướng thửa 25, BĐ 24 đến ngã tư cạnh thửa 310, BĐ 19

160

1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 145, BĐ 19 đến giáp N'Thôn Hạ (hết thửa 04, BĐ 20)

220

1.12

Từ ngã tư cạnh thửa 41, BĐ 20 đến ngã ba hết thửa 131, BĐ 19

150

1.13

Từ ngã ba cạnh thửa 229, BĐ 19 đến ngã tư cạnh thửa 310 - 253, BĐ 19

190

1.14

Từ ngã ba cạnh thửa 127, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 132, BĐ 19 và hết thửa 332, BĐ 19

160

1.15

Từ ngã ba cạnh thửa 16, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 104, BĐ 19

190

1.16

Từ ngã ba cạnh thửa 254, BĐ 14 đến giáp ranh xã N’ Thôn Hạ

160

1.17

Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 14 (đường lò gạch) đến cầu mới (hết thửa 384, BĐ 10)

200

1.18

Từ ngã ba cạnh thửa 370, BĐ 13 đến hết thửa 366, BĐ 14

180

1.19

Từ ngã ba (cầu sông Cam Ly) đến suối - hết thửa 17, BĐ 10

140

2

Đường thôn Thanh Bình 2

 

2.1

Từ ngã ba cạnh thửa 191, BĐ 14 đến ngã ba hết thửa 638, BĐ 13

190

2.2

Từ ngã ba giáp thửa 638, BĐ 13 theo hướng thửa 93, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 402, BĐ 18

180

2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 379, BĐ 13 đến giáp sông Cam Ly

220

2.4

Từ ngã ba nhà văn hóa (thửa 390, BĐ 13) đến giáp sông Cam Ly

200

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 251, BĐ 13 đến giáp mương (hết thửa 135, BĐ 13)

150

2.6

Từ ngã ba hội trường thôn Thanh Bình 2 đến hết thửa 385, BĐ 13

150

2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 391, BĐ 13 đến ngã ba cạnh thửa 338, BĐ 13

160

2.8

Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 406, BĐ 13) đến sông Cam Ly

250

2.9

Từ ngã ba cạnh thửa 424, BĐ 13 đến giáp sông Cam Ly

250

3

Đường thôn Thanh Bình 1

 

3.1

Từ mương nước cạnh thửa đất số 97 BĐ 24 đến ngã ba đền Thánh Vinh Sơn (thửa 646, BĐ 18)

200

3.2

Từ ngã ba cạnh thửa 96, BĐ 24 đi theo hướng thửa 167 và thửa 193, BĐ 24 đến ngã ba cạnh thửa 211, BĐ 23

150

3.3

Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình đến mương nước (hết thửa 714, BĐ 13)

220

3.4

Từ mương nước giáp thửa 714, BĐ 13 đến ngã ba hết thửa 724, BĐ 13

140

3.5

Từ ngã ba cạnh thửa 617, BĐ 13 đến ngã tư hết thửa 606, BĐ 13

160

3.6

Từ ngã tư cạnh thửa 501, BĐ 13 đến ngã tư hết thửa 815, BĐ 13

220

3.7

Từ ngã tư cạnh thửa 815, BĐ 13 đến ngã ba hết thửa 193, BĐ 18

160

3.8

Từ ngã tư cạnh thửa 815, BĐ 13 đến ngã ba hết thửa 262, BĐ 18

140

3.9

Từ ngã tư HTX Thanh Bình 1 (cạnh thửa 481, BĐ 13) đến ngã ba hết thửa 97, BĐ 18

240

3.10

Từ ngã ba cạnh thửa 467, BĐ 13 đến ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18

260

3.11

Từ ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa 646, BĐ 18 (đền Thánh Vinh Sơn)

190

3.12

Từ ngã ba cạnh thửa 771, BĐ 13 đến hết thửa 599, BĐ 13 (giáp sông Cam Ly)

160

3.13

Từ ngã ba cạnh thửa 72, BĐ 18 đi qua thửa 128, BĐ 18 đến ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18

190

3.14

Từ ngã ba cạnh thửa 104, BĐ 18 đi theo hướng thửa 111, BĐ 18 đến ngã tư cạnh thửa 316, BĐ 18

180

3.15

Từ ngã ba cạnh thửa 203, BĐ 18 đến giáp sông Cam Ly

160

3.16

Từ ngã ba cạnh thửa 539, BĐ 18 đến giáp thửa 526, BĐ 18

160

3.17

Từ ngã ba cạnh thửa 646, BĐ 18 (đền Thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 84, BĐ 22

180

3.18

T ngã ba cạnh thửa 646, BĐ 18 (đền thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 59, BĐ 23

260

3.19

Từ ngã ba cạnh thửa 59, BĐ 23 đi theo hướng thửa 138, BĐ 23 đến giáp suối (thác Vinh Sơn)

240

3.20

Từ ngã ba cạnh thửa 84, BĐ 22 đi theo hướng thửa 150, BĐ 22 đến ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 27

150

3.21

Từ ngã ba cạnh thửa 128, BĐ 27 đi theo hướng thửa 164, 213, BĐ 27 và theo hướng thửa 12, BĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 17, BĐ 29

150

3.22

Từ ngã ba cạnh thửa 86, BĐ 28 đến ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 27 (ĐH1)

260

3.23

Từ ngã ba cạnh thửa 249, BĐ 27 đến ngã ba 02 xã Bình Thạnh - Tân Hội (thửa 17, BĐ 29)

300

4

Đường thôn Kim Phát

 

4.1

Từ ngã ba cạnh thửa 444, BĐ 13 đến hết thửa 451 BĐ 13

160

4.2

Từ ngã ba cạnh thửa 286, BĐ 13 đến hết thửa số 94, BĐ 13

220

4.3

Từ ngã ba cạnh thửa 344, BĐ 12 đến ngã ba giáp thửa 673, BĐ 17

180

4.4

Từ ngã ba cạnh thửa 118, BĐ 12 đến ngã ba đường vào Thị Trinh (hết thửa 16, BĐ 12)

160

4.5

Từ ngã ba cạnh thửa 344, BĐ 12 đến ngã ba giáp thửa 673, BĐ 17

200

4.6

Từ ngã ba cạnh thửa 673, BĐ 17 đến ngã ba hết thửa 617, BĐ 17

160

4.7

Từ ngã ba cạnh thửa 616, BĐ 17 đi theo hướng thửa 37, BĐ 22 đến hết thửa 42, BĐ 22

150

4.8

Từ ngã ba cạnh thửa 228, BĐ 12 (giáo xứ Kim Phát) đến hết ngã ba cạnh thửa 361, BĐ 12)

190

4.9

Từ ngã ba cạnh thửa 205, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 196, BĐ 12

150

4.10

Từ ngã ba cạnh thửa 185, BĐ 12 đi theo hướng thửa 131, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 87, BĐ 12

160

4.11

Từ ngã ba cạnh thửa 312, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 12

240

4.12

Từ ngã ba thửa 137, BĐ 12 đến hết thửa 152, BĐ 12

190

4.13

Từ ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 12 theo hướng thửa số 58, BĐ 12 đến hết thửa 21, BĐ 12

160

4.14

Từ ngã ba cạnh thửa 579, BĐ 12 đến hết thửa 472, BĐ 17

150

4.15

Từ ngã ba cạnh thửa 288, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 152, BĐ 12

150

 

Khu vực III:

 

 

Các đoạn đường còn lại

130

VI

XÃ TÂN HỘI

 

 

Khu vực I

 

1

Từ ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 189, BĐ 36) thuộc xóm 1 Tân Đà đến giáp xã Tân Thành

410

2

Đường ĐT 724

 

2.1

Từ giáp xã Phú Hội đến ngã ba đi Tân Thành (Xóm 1, Tân Đà) và hết thửa 171, BĐ37

430

2.2

Từ ngã ba đi Tân Thành và giáp thửa 171, BĐ 37 đến đường hẻm cạnh thửa 117, BĐ 36 và hết thửa 143, BĐ 36

440

2.3

Từ đường hẻm cạnh thửa 117, BĐ 36 và giáp thửa 143, BĐ 36 đến hết tha 101, 73 BĐ 36

480

2.4

Từ giáp thửa 101, BĐ 36 đến ngã ba giáp thửa 586, BĐ 33 và hết thửa 573, BĐ 33

580

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 586, BĐ 33 và giáp thửa 573 BĐ 33 đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, BĐ 33)

660

2.6

Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, BĐ 33) đến ngã ba cạnh thửa 207, BĐ 33 và hết thửa 252, BĐ 33

730

2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 207, BĐ 33 và giáp thửa 252, BĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 65, BĐ 33 và hết thửa 635, BĐ 33

830

2.8

Từ ngã ba cạnh thửa 65, BĐ 33 và giáp thửa 635, BĐ 33 đến giáp thửa 395, BĐ 28 và giáp thửa 832, BĐ 27

920

2.9

Từ thửa 395, BĐ 28 và thửa 832, BĐ 27 đến giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội (cạnh thửa 645, BĐ 27) và hết thửa 674, BĐ 27

1.120

2.10

Từ giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội (cạnh thửa 645, BĐ 27) và giáp thửa 674, BĐ 27 đến ngã ba giáp cây xăng vật tư Tân Hội và giáp thửa 531, BĐ 27

1.380

2.11

Từ ngã ba giáp cây xăng vật tư Tân Hội và thửa 531, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 296, BĐ 27 và hết thửa 330, BĐ 27

1.190

2.12

Từ ngã ba cạnh thửa 296, BĐ 27 và giáp thửa 330, BĐ 27 đến đường 3/2 (cạnh thửa 253, BĐ 27) và hết thửa 232, BĐ 27

1.150

2.13

Từ đường 3/2 (giáp thửa 253, BĐ 27) và giáp thửa 232, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 189, BĐ 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và hết thửa 222, BĐ 27

1.090

2.14

Từ ngã ba cạnh thửa 189, BĐ 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và giáp thửa 222, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 165, BĐ 27 và giáp thửa 205, BĐ 27

1.040

2.15

Từ ngã ba cạnh thửa 165, BĐ 27 và thửa 205, BĐ 27 đến ngã tư giáp thửa 21, BĐ 26

1.010

2.16

Từ ngã tư cạnh thửa 21, BĐ 26 đến ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và hết thửa 16, BĐ 26

660

2.17

Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và giáp thửa 16, BĐ 26 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 01 BĐ 25)

480

3

Đường liên huyện Đức Trọng - Lâm Hà

 

3.1

Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản (cạnh thửa 348, BĐ 19) đến hết thửa 113, 114, BĐ 19

500

3.2

Từ giáp thửa 113, 114, BĐ 19 đến hết thửa 198, 208, BĐ 12

480

3.3

Từ giáp thửa 198, 208, BĐ 12 đến ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (hết thửa 260 BĐ 07)

410

3.4

Từ ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, BĐ 07) đến ngã ba hết thửa 187, BĐ 07 và hết thửa 196, BĐ 06

310

3.5

Từ ngã ba cạnh thửa 187, BĐ 07 và giáp thửa 196, BĐ 06 đến giáp Lâm Hà (hết thửa 24, BĐ 02)

290

4

Đường ĐH 01

 

4.1

Từ ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 234, BĐ 07) đến ngã ba (hết thửa 49, BĐ 07)

310

4.2

Từ ngã ba giáp thửa 49, BĐ 07 đến giáp xã N'Thôn Hạ (thửa 12, BĐ 07)

290

5

Đường ĐH 02

 

5.1

Từ ngã ba cạnh thửa 56, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 10, BĐ 22

340

5.2

Từ ngã ba cạnh thửa 10, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 13, BĐ 16

300

6

Đường ĐH 03

 

6.1

Từ ngã ba đường Ba Tháng Hai (cạnh thửa 253, BĐ 27) đến hết thửa 440, 418, BĐ 27

1.040

6.2

Từ mương giáp thửa 440, BĐ 27 đến giáp xã Tân Thành

540

6.3

Từ đường ĐT 724 đến giáp sân bóng xã Tân Hội

1.380

6.4

Từ sân bóng xã Tân Hội (cạnh thửa 168, BĐ 27) đến ngã tư Trạm y tế xã (cạnh thửa 103, BĐ 27)

690

6.5

Từ ngã tư Trạm y tế (cạnh thửa 103, BĐ 27) đến hết thửa 34, BĐ 28 (cạnh hồ Suối Dứa)

480

6.6

Từ giáp thửa 34, BĐ 28 (cạnh hồ Suối Dứa) đến ngã ba cạnh thửa 339, BĐ 22 và giáp hội trường thôn Tân An (thửa 311, BĐ 22)

300

6.7

Từ ngã ba cạnh thửa 339 BĐ 22 và hội trường thôn Tân An (thửa 311, BĐ 22) đến ngã tư Tân Phú - Tân An (hết thửa 84, BĐ 22)

250

6.8

Từ ngã tư Tân Phú - Tân An đến ngã ba hết hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, BĐ 23)

240

6.9

Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 395, BĐ 23) đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 30, BĐ 31)

230

7

Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội

 

7.1

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 580, BĐ 27 đến hết thửa 461, BĐ 27

1.400

7.2

Từ đường ĐT 724 - cạnh chợ đến hết thửa 369, BĐ 27, từ thửa 382, BĐ 27 đến hết thửa 445, BĐ 27

1.400

7.3

Từ ngã ba cạnh thửa 522, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 596, BĐ 27

1.200

7.4

Từ ngã ba cạnh thửa 546, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 497, BĐ 27

1.200

7.5

Từ ngã ba cạnh thửa 461, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 548, BĐ 27

1.200

7.6

Từ giáp thửa 369, BĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 317, BĐ 27

1.200

7.7

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 643, 631, BĐ 27 đi thửa 227, BĐ 28 đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 272, BĐ 27

1.350

8

Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ Tân Hội

 

8.1

Trục đường 2 - 7

800

8.2

Trục đường 4 - 5

700

8.3

Trục đường 3 - 8

800

 

Khu vực II

 

1

Đường thôn Tân Hip - thôn Ba Cản - Thôn Tân Thun

 

1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 177, BĐ 27 (nhà ông Lê Kim Đình) đến Nhà văn hóa xã (thửa 77, BĐ 28)

480

1.2

Từ đường ĐH 03 - cạnh sân bóng đi qua thửa 148, BĐ 27 đến giáp đường ĐT 724 (cạnh hội trường thôn Tân Hiệp - thửa 189, BĐ 27)

490

1.3

Từ ngã ba giáp thửa 154, BĐ 27 đến hết thửa 46, BĐ 27

360

1.4

Từ Trường tiểu học Ba Cản (thửa 63, BĐ 11) đến ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 12

180

1.5

Từ ngã ba giáp thửa 88, BĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 300 và giáp tha 196, BĐ 13

160

1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 147, BĐ 11 (giáp đường nhựa) đến hết thửa 43, BĐ 10

150

1.7

Từ ngã ba cạnh thửa 366, BĐ 19 đi qua thửa 117, BĐ 20 đến ngã ba hết thửa 91, BĐ 19

150

1.8

Từ ngã ba cạnh thửa 107, BĐ 20 đến ngã ba cạnh thửa 43, BĐ 20

140

1.9

Từ ngã ba cạnh thửa 46, BĐ 19 đến ngã ba hết thửa 128, BĐ 13

180

1.10

Từ ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 12 đến ngã ba hết thửa 135, BĐ 07

150

1.11

Từ ngã ba cạnh thửa 141, BĐ 19 đến ngã ba hết thửa 204, BĐ 11

150

1.12

Từ ngã ba cạnh thửa 328, BĐ 06 đến ngã ba cạnh thửa 19, BĐ 11

140

1.13

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 48, BĐ 26 đến hết thửa 154, BĐ 26

150

1.14

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 21, BĐ 26 đến hết thửa 452, BĐ 20

160

2

Đường thôn Tân Đà - thôn Tân Trung

 

2.1

Từ đường ĐH 03- cạnh Trạm y tế xã (thửa 103, BĐ 28) đến cống thoát nước Láng Cam I (cạnh thửa 218, BĐ 28)

360

2.2

Từ cống thoát nước Láng Cam I đến mương nước hết thửa 88, BĐ 34

240

2.3

Từ ngã ba cạnh thửa 235, BĐ 28 đến ngã ba hết thửa 59, BĐ 28

140

2.4

Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 457, BĐ 21 đến ngã ba hết thửa 428, BĐ 29

150

2.5

Từ ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 34 đến ngã ba hết thửa 60, BĐ 34

190

2.6

Từ giáp thửa 88, BĐ 34 đi qua thửa 214, BĐ 30 đến giáp xã Phú Hội (hết thửa 52, BĐ 38)

190

2.7

Từ ngã ba cạnh thửa 214, BĐ 34 (hội trường thôn Tân Đà) đến ngã ba hết thửa 398, BĐ 34

150

2.8

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 291, BĐ 37 (giáp xã Phú Hội) đến ngã ba xóm 4 Tân Đà (cạnh thửa 79, BĐ 37)

190

2.9

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 270, BĐ 37 đến ngã ba cạnh thửa 154, BĐ 37

160

2.10

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209, BĐ 37 đến ngã ba đối diện thửa 286, BĐ 34

160

2.11

Từ đường ĐT 724 - Cổng thôn văn hóa Tân Đà (cạnh thửa 747, BĐ 36) đến ngã ba đối diện thửa 169, BĐ 36

230

2.12

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 161, BĐ 36 đến ngã ba cạnh thửa 149, BĐ 37

150

2.13

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 80, BĐ 36 đến hết thửa 592, BĐ 33

150

2.14

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 588, BĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 585, BĐ 33

160

2.15

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 590, BĐ 33 đến ngã ba hết thửa 21, BĐ 36

150

2.16

Từ thửa 187, BĐ 36 đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập (cạnh thửa 518, BĐ 33)

220

2.17

Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung đến ngã ba cạnh thửa 162, BĐ 34

190

2.18

Từ ngã ba cạnh thửa 113, BĐ 36 đến hết thửa 200, BĐ 36

150

3

Đường thôn Tân Lập

 

3.1

Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, BĐ 33) đến hết thửa 155, BĐ 32

190

3.2

Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập (cạnh thửa 546, BĐ 33) đến ngã ba hết thửa 165, BĐ 32

160

3.3

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 207, BĐ 33 đến hết thửa 68, BĐ 33

150

3.4

Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, BĐ 33 đến hết thửa 408, BĐ 28

150

3.5

Từ ngã ba cạnh thửa 703, BĐ 33 đến hết thửa 218, BĐ 32

150

3.6

Từ ngã ba cạnh thửa 165, BĐ 32 đến ngã tư hết thửa 10, BĐ 32

190

3.7

Từ ngã tư cạnh thửa 10, BĐ 32 đến ngã ba giáp đường nhựa (hết thửa 291, BĐ 26)

190

3.8

Từ ngã ba cạnh thửa 295, BĐ 26 đến ngã ba cạnh thửa 157, BĐ 26

190

3.9

Từ ngã ba thửa 157, BĐ 26 đến hết đường bê tông (hết thửa 169, BĐ 26)

150

3.10

Từ cng thôn văn hóa Tân Lập (thửa 716, BĐ 27) đến ngã ba cạnh thửa 787, BĐ 27

190

3.11

Từ ngã ba cạnh thửa 787, BĐ 27 đến Hội trường thôn Tân Lập (thửa 99, BĐ 32)

190

4

Đường xóm 2, 3 thôn Tân An

 

4.1

Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 339, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 362, BĐ 22

220

4.2

Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 362, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 256, BĐ 22

200

4.3

Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 458, BĐ 21 đến ngã ba hết thửa 403, BĐ 21

180

4.4

Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 446, BĐ 21 đến ngã ba hết thửa 390, BĐ 21

150

4.5

Từ thửa 24, BĐ 15 - giáp xã N'Thôn Hạ đến hết thửa 131, BĐ 22

150

4.6

Từ đường ĐH 03 - ngã tư Tân Phú - Tân An đến ngã ba cạnh thửa 78 BĐ 21

150

5

Đường thôn Tân Phú

 

5.1

Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 454, BĐ 22 đến ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 22 và hết thửa 295, BĐ 23

160

5.2

Từ ngã ba cạnh thửa 256, BĐ 22 và giáp thửa 295, BĐ 23 đến ngã ba cạnh 481, BĐ 23 (cạnh trường TH Tân Phú)

150

5.3

Từ ngã ba cạnh 481, BĐ 23 đến ngã tư cạnh thửa 27, BĐ 31

160

5.4

Từ ngã tư cạnh thửa 185, BĐ 30 đến ngã ba cạnh thửa 312 BĐ 30

150

5.5

Từ ngã ba cạnh thửa 118, BĐ 22 đến ngã ba hết thửa 10, BĐ 22 và đến hết thửa 29, BĐ 22

150

5.6

Từ ngã ba đối diện Hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 355, BĐ 23) đến ngã ba cạnh thửa 251, BĐ 23

150

5.7

Từ thửa 203, BĐ 23 đến hết thửa 371, BĐ 23

150

5.8

Từ ngã ba cạnh thửa 416 BĐ 23 (cạnh trường TH Tân Phú) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, BĐ 23)

190

5.9

Từ ngã tư cạnh thửa 439 BĐ 23 đến hết thửa 105 BĐ 24

150

 

Khu vực III

 

 

Các đoạn đường còn lại

130

VII

XÃ TÂN THÀNH

 

 

Khu vc I

 

1

Từ giáp xã Phú Hội và xã Tân Hội đến cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 02, BĐ 27)

480

2

Từ cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 103, BĐ 26) đến hết thửa 133, BĐ 25

300

3

Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 297, BĐ 26 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) đến ngã ba cạnh thửa 493, BĐ 26

150

4

Từ giáp thửa 133, BĐ 25 đến hết thửa 79, BĐ 25

240

5

Từ giáp thửa 79, BĐ 25 đến hết thửa 80, BĐ 24

230

6

Từ giáp thửa 80, BĐ 24 đến ngã ba hết thửa 331, BĐ 18 và hết thửa 350 BĐ 18

290

7

Từ ngã ba giáp thửa 331, BĐ 18 và giáp thửa 350 BĐ 18 đến giáp thửa 212, BĐ 18

340

8

Từ thửa 212, BĐ 18 đến hết thửa 94, BĐ 18 và hết thửa 164, BĐ 18

430

9

Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 133, BĐ 18 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) đến hết thửa 42, BĐ 18

150

10

Từ giáp thửa 94 BĐ 18 và giáp thửa 164 BĐ 18 đến ngã ba hết thửa 20, BĐ 17

340

11

Từ ngã ba giáp thửa 20, BĐ 17 đến hết thửa 299, BĐ 11

350

12

Từ giáp thửa 299, BĐ 11 đến hết thửa 276, BĐ 11

300

13

Từ giáp thửa 276, BĐ 11 đến đường hẻm cạnh thửa 412, BĐ 10

480

14

Từ đường hẻm cạnh thửa 412, BĐ 10 đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, BĐ 10

520

15

Từ đường ĐH 02 - cạnh bưu điện (thửa 293, BĐ 10) đến hết thửa 121, BĐ 10

220

16

Từ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, BĐ 10 đến hết thửa 325, BĐ 10 và hết thửa 356, BĐ 10

480

17

Từ giáp thửa 325, BĐ 10 và giáp thửa 356, BĐ 10 đến ngã ba hết thửa 528, BĐ 10 và hết thửa 286, BĐ 9

460

18

Từ ngã ba giáp 528, BĐ 10 và giáp thửa 286, BĐ 9 đến ngã ba hết thửa 57, BĐ 15 (hội trường thôn Tân Hưng)

310

19

Từ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng đến giáp thửa 24, BĐ 15

340

20

Từ thửa 24, BĐ 15 đến ngã ba cạnh thửa 297, BĐ 09 và hết thửa 317, BĐ 19

350

21

Từ ngã ba cạnh thửa 297, BĐ 09 và giáp thửa 317, BĐ 19 đến giáp thửa 169, BĐ 09 và hết thửa 170, BĐ 09

250

22

Từ thửa 169, BĐ 09 và giáp thửa 170, BĐ 09 đến ngã ba cạnh thửa 02, BĐ 09

260

23

Từ ngã ba cạnh thửa 02, BĐ 09 đến cầu (hết thửa 24, BĐ 03)

250

24

Từ cầu (giáp thửa 24, BĐ 03) đến cầu Kon Tắc Đạ (hết thửa 04, BĐ 03) và kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (hết thửa 01, BĐ 03)

220

25

Đường ĐT 724

 

25.1

Từ cống thôn Tân Thịnh giáp xã Tân Hội (cạnh thửa 27, BĐ 11) đến mương hết tha 07, BĐ 11

300

25.2

Từ mương nước cạnh thửa 07, BĐ 11 đến ngã ba giáp thửa 217, BĐ 05 và hết thửa 205, BĐ 05

240

25.3

Từ ngã ba giáp thửa 217, BĐ 05 và giáp thửa 205, BĐ ngã ba vào hầm cát (hết thửa 50, BĐ 05)

190

25.4

Từ giáp thửa 50, BĐ 05 đến đập thủy điện (thửa 140, BĐ 04)

180

26

Từ cống giáp xã Tân Hội (thửa 02, BĐ 18) đến ngã tư đường Ba Tháng Hai (thửa 182, BĐ 18)

490

 

Khu vực II

 

1

Từ ngã ba giáp thửa 224, BĐ 05 (gần hội trường thôn Tân Thịnh) đến ngã ba cạnh trường Tiểu học Tân Nghĩa (đối diện 284, BĐ 10)

200

2

Từ ngã ba giáp trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 BĐ 10) đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, BĐ 09)

220

3

Từ ngã ba cạnh thửa 208, BĐ 10 đến ngã ba cạnh thửa 640, BĐ 10

140

4

Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, BĐ 09) đến hết thửa 03, BĐ 14 và hết thửa 117, BĐ 08

190

5

Từ giáp thửa 03, BĐ 14 và giáp thửa 117, BĐ 08 đến ngã ba hết thửa 11, BĐ 14

150

6

Từ ngã ba cạnh thửa 317, BĐ 09 đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2

190

7

Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, BĐ 08) đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, BĐ 07)

150

8

Từ ngã ba cạnh thửa 331, tờ BĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa 72, BĐ 18 - giáp đường nhựa

150

9

Từ ngã ba cạnh thửa 49, BĐ 24 đến hết thửa 915, BĐ 24 đường đi thác Pongour

150

10

Từ giáp thửa 915, BĐ 24 đến ngã ba vào thác Pongour (cạnh thửa 52, BĐ 35)

130

11

Từ ngã ba cạnh thửa 10, BĐ 27 đến ngã tư hết thửa 08, BĐ 33

160

12

Từ ngã ba cạnh thửa 36, BĐ 27 đến ngã tư hết thửa 04, BĐ 33

150

13

Từ trường Mu giáo Tân Hòa (thửa 90, BĐ 26) đến mương nước giáp ranh Tân Hội (hết thửa 32, BĐ 26)

150

14

Từ ngã ba cạnh thửa 47, BĐ 26 đến hết thửa 02, BĐ 26

140

15

Từ ngã ba cạnh thửa 07, BĐ 15 đến ngã ba hết thửa 116, BĐ 15

150

16

Từ ngã ba cạnh thửa 142, BĐ 25 đến hết thửa 198, BĐ 19 - giáp xã Tân Hội

150

17

Từ cống giáp xã Phú Hội (cạnh thửa 30, BĐ 35) đến giáp thửa 27, BĐ 35 (đường vào thác Pongour)

180

 

Khu vực III

 

 

Các đoạn đường còn lại

130

VIII

XÃ PHÚ HI

 

 

Khu vực I

 

1

Đường Quốc lộ 20

 

1.1

Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa đến đường vào thôn Chi Rông A (hết thửa 675, BĐ 19) và hết thửa 342, BĐ 19

1.730

1.2

Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 312, BĐ 19) và giáp thửa 342, BĐ 19 đến hết thửa 53, BĐ 29

1.600

1.3

Từ giáp thửa 53, BĐ 29 đến hết cầu Xóm Chung

1.650

1.4

Từ cầu Xóm Chung đến hết trường Tiểu học Sơn Trung

1.520

1.5

Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, BĐ 28)

1.670

1.6

Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, BĐ 28) đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, BĐ 28)

1.660

1.7

Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, BĐ 28) đến cống giáp thửa 639, BĐ 28

1.680

1.8

Từ cống cạnh thửa 639, BĐ 28 đến ngã ba hết thửa 43, BĐ 41

1.880

1.9

Từ ngã ba giáp thửa 43, BĐ 41 đến ngã ba giáp thửa 123, BĐ 41 và hết thửa 116, BĐ 41

1.270

1.10

Từ giáp thửa 123, BĐ 41 và giáp thửa 116, BĐ 41 đến hết thửa 353, BĐ 41

1.210

1.11

Từ giáp thửa 353, BĐ 41 đến ngã ba vào thác Pougouh

1.130

1.12

Từ ngã ba vào thác Pougouh đến hết phân trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, BĐ 72) và hết thửa 126, BĐ 73

1.070

1.13

Từ giáp phân trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, BĐ 72) giáp thửa 126, BĐ 73 đến hết đất trường Mu giáo Phú An (thửa 273, BĐ 72)

1.210

1.14

Từ giáp trường Mu giáo Phú An đến Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, BĐ 89)

1.290

1.15

Từ Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, BĐ 89) đến cầu Đại Ninh

1.240

2

Đường ĐT 724 (đường vào xã Tân Hội)

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh đất phân trường Mu giáo R’Chai II (hết thửa 739, BĐ 28)

970

2.2

Từ ngã ba cạnh phân trường Mu giáo R'Chai II (giáp thửa 739, BĐ 28) và giáp thửa 424, BĐ 27 đến giáp thửa 244 và 196, BĐ 27

710

2.3

Từ thửa 244 và 196, BĐ 27 đến ngã ba giáp thửa 166, BĐ 26 và hết thửa 201, BĐ 26

670

2.4

Từ ngã ba cạnh thửa 166, BĐ 26 và giáp thửa 201, BĐ 26 đến giáp thửa 48, BĐ 26 và hết thửa 93, BĐ 26

560

2.5

Từ thửa 48, BĐ 26 và giáp thửa 93, BĐ 26 đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 67, BĐ 15)

430

3

Đường Thống Nhất (ni dài đến ngã ba Xóm Chung)

 

3.1

Từ thị trấn Liên nghĩa đến ngã ba giáp thửa 337, BĐ 11

1.230

3.2

Từ ngã ba giáp thửa 337, BĐ 11 và giáp thửa 289, BĐ 11 đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, BĐ 11

1.120

3.3

Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, BĐ 11 đến hết thửa 208, BĐ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu)

910

3.4

Từ giáp thửa 208, BĐ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) đến hết thửa 505, BĐ 21 (chùa Phú Hội)

920

3.5

Từ giáp thửa 505, BĐ 21 (chùa Phú Hội) đến hết thửa 549, BĐ 21

840

3.6

Từ giáp thửa 549, BĐ 21 đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, BĐ 21)

710

3.7

Từ ngã ba cạnh Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, BĐ 21) đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, BĐ 30)

710

3.8

Từ ngã ba Cty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, BĐ 30) đến hết thửa 241, BĐ 30 (nhà hàng Bon Sai)

680

3.9

Từ giáp thửa 241, BĐ 30 (nhà hàng Bon Sai) đến cống (hết tha 392 và 315, BĐ 29)

540

3.10

Từ cống (cạnh thửa 392 và 315, BĐ 29) đến ngã ba hết thửa 158, BĐ 29 và hết thửa 196, BĐ 29

560

3.11

Từ ngã ba giáp thửa 158, BĐ 29 và giáp thửa 196, BĐ 29 đến hết thửa 224, BĐ 29

710

3.12

Từ giáp thửa 224, BĐ 29 đến hết thửa 213, BĐ 29 (giáp với Quốc lộ 20)

770

4

Đường thôn Phú Trung (đường Thống Nhất nối Quốc lộ 20)

 

4.1

Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, BĐ 21) đến ngã ba hết tha 333 và 254, BĐ 21

550

4.2

Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, BĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 293, BĐ 20

530

4.3

Từ ngã ba giáp thửa 293, BĐ 20 đến Quốc lộ 20

560

5

Đường Thống Nhất đến dốc Ba Tầng

 

5.1

Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, BĐ 11) đến cầu Phú Hội (hết thửa 590, BĐ 11)

1.040

5.2

Từ cầu Phú Hội đến hết thửa 81, BĐ 32 (Suối Đá)

600

5.3

Từ giáp thửa 81, BĐ 32 (Suối Đá) đến giáp thửa 21, BĐ 47

280

5.4

Từ thửa 21, BĐ 47 đến hết thửa 37, BĐ 79 (cầu Suối Xanh)

240

5.5

Từ giáp thửa 37, BĐ 79 (cầu Suối Xanh) đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, BĐ 96) và giáp thửa 32, BĐ 96

320

5.6

Từ ngã ba K’ Nai (cạnh thửa 66, BĐ 96) đến ngã tư cạnh thửa 73, BĐ 82

350

5.7

Từ ngã tư cạnh thửa 73, BĐ 82 đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, BĐ 98)

260

6

Đường khu tái định cư thôn Phú Hòa

 

6.1

Từ ngã ba cạnh thửa 12, BĐ 31 đến ngã ba cạnh thửa 763, BĐ 20 và hết thửa 589, BĐ 20

470

6.2

Từ ngã ba cạnh thửa 763, BĐ 20 và giáp thửa 589, BĐ 20 đến hết thửa 618, BĐ 20

190

6.3

Từ ngã ba cạnh thửa 40, BĐ 31 đến hết thửa 647, BĐ 20

470

6.4

Từ ngã ba cạnh thửa 65, BĐ 30 đến hết thửa 663, BĐ 20 và đến hết thửa 619, BĐ 20

470

7

Khu tái định cư thôn Pré

 

7.1

Từ ngã ba cạnh thửa 31, BĐ 23 đi qua thửa 55, 152, BĐ 23 đến hết thửa 226, BĐ 23

290

7.2

Từ ngã ba cạnh thửa 189, BĐ 23 đi qua thửa 16, 90, BĐ 23 đến hết thửa 317, BĐ 23

290

7.3

Từ ngã ba cạnh thửa 189, BĐ 23 đến hết thửa 30, BĐ 23

260

7.4

Từ ngã ba cạnh thửa 226, BĐ 23 đến hết thửa 299, BĐ 23

260

7.5

Từ ngã ba cạnh thửa 298, BĐ 23 đến hết thửa 318, BĐ 23

230

7.6

Từ ngã ba cạnh thửa 219, BĐ 23 đến hết thửa 307, BĐ 23

230

7.7

Từ ngã ba cạnh thửa 218, BĐ 23 đi qua thửa 146, BĐ 23 đến hết thửa 129, BĐ 23 và đến hết thửa 256, BĐ 23

230

7.8

Từ ngã ba cạnh thửa 27, BĐ 23 đến hết thửa 123, BĐ 23

230

 

Khu vc II

 

1

Đường hẻm từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)

 

1.1

Từ ngã ba cạnh thửa 01, BĐ 09 đến hết thửa 01, BĐ 09

470

1.2

Từ giáp thửa 01, BĐ 09 đến giáp thửa 06, BĐ 09

460

1.3

Từ thửa 06, BĐ 09 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, BĐ 20)

470

2

Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)

 

2.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 03, BĐ 08

470

2.2

Từ giáp thửa 03, BĐ 08 đến giáp xã Tân Hội

290

3

Đường khu A Chi Rông

 

3.1

Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, BĐ 19) đến ngã ba cạnh thửa 259, BĐ 19 và giáp thửa 283, BĐ 19

290

3.2

Từ ngã ba cạnh thửa 312, BĐ 19 và thửa 283, BĐ 19 đến giáp thửa 423, BĐ 19

280

3.3

Từ thửa 423, BĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 884, BĐ 28

270

4

Đường khu B Chi Rông

 

4.1

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, BĐ 29 đến ngã ba hết thửa 170, BĐ 28

180

4.2

Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, BĐ 28) đến ngã ba hết thửa 146, BĐ 28

190

4.3

Từ ngã giáp thửa 146, BĐ 28 đến ngã ba hết thửa 932, BĐ 28 và hết thửa 99, BĐ 28

190

4.4

Từ ngã ba cạnh thửa 932, BĐ 28 và giáp thửa 99, BĐ 28 đến hết thửa 65 và 79, BĐ 27

180

4.5

Từ ngã ba cạnh thửa 100, BĐ 28 đi qua thửa 01, BĐ 28-2013 đến hết thửa 966, BĐ 18

160

5

Đường thôn R' Chai

 

5.1

Từ Quốc lộ 20- ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, BĐ 28) đến giáp thửa 513, BĐ 29 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, BĐ 28

260

5.2

Từ thửa 513, BĐ 29 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, BĐ 28 đến ngã ba giáp thửa 48, BĐ 42

200

5.3

Đường vào Khu 6 R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, BĐ 29 đến ngã ba hết thửa 498, BĐ 29

260

5.4

Từ ngã ba giáp thửa 498, BĐ 29 đến hết thửa 89, BĐ 43

190

5.5

Từ Quốc lộ 20- cnh thửa 289, BĐ 29 đến ngã ba hết thửa 533, BĐ 29

180

5.6

Từ Quốc lộ 20 cnh thửa 558, BĐ 28 đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, BĐ 28)

190

5.7

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, BĐ 28 đến cổng trường THPT Nguyễn Thái Bình

200

5.8

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, BĐ 28 (Bia mộ Phúc Cường) đến hết thửa 728, BĐ 28

190

5.9

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, BĐ 28 đến hết thửa 882, BĐ 28

160

5.10

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, BĐ 41 (đối diện đập phụ số 2) đến ngã ba cạnh thửa 236, BĐ 41

180

5.11

Từ Quốc Lộ 20 - cạnh thửa 669, BĐ 28 đến ngã ba cạnh thửa 739, BĐ 28 (phân trường Mu giáo R' Chai 2)

200

5.12

Đường vào khu 1, Rchai 2: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, BĐ 41 đến ngã ba giáp ĐT 724 (cạnh thửa 367, BĐ 27)

200

6

Đường thôn Phú An

 

6.1

Đường đi thác Pougouh

 

6.1.1

Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 326, BĐ 56 (đất xưởng cưa)

540

6.1.2

Từ giáp thửa 326, BĐ 56 (đất xưởng cưa) đến hết thửa 32, BĐ 55 (giáp cống qua đường)

350

6.1.3

Từ giáp thửa 32, BĐ 55 đến hết thửa 459, BĐ 38 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 568, BĐ 38

300

6.1.4

Từ giáp thửa 459, BĐ 38 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 568, BĐ 38 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, BĐ 37)

260

6.1.5

Đường vào Sư đoàn 10 (Xóm 4, thôn Phú An): Từ Quốc lộ 20 đến ngã tư hết thửa 331, BĐ 40

200

6.1.6

Từ ngã ba cạnh thửa 379, BĐ 56 đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, BĐ 56)

190

6.2

Đường cạnh hội trường thôn Phú An đến ngã ba giáp đường vào Trung tâm 05 - 06

 

6.2.1

 

220

6.2.2

Từ ngã ba giáp thửa 45, BĐ 72 đến ngã ba hết thửa 187, BĐ 72

200

6.2.3

Từ ngã ba giáp thửa 187, BĐ 72 đến ngã ba giáp đường nhựa vào trung tâm 05 - 06 (hết thửa 203, BĐ 72)

220

6.3

Đường Xóm 1, thôn Phú An (Quốc lộ 20 đi cầu treo)

 

6.3.1

Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, BĐ 89) đến giáp thửa 94, BĐ 88

480

6.3.2

Từ thửa 94, BĐ 88 đến cầu treo (hết thửa 84, BĐ 88)

460

6.4

Đường hẻm Xóm 1, thôn Phú An

 

6.4.1

Từ ngã ba cạnh thửa 63, BĐ 88 đến giáp thửa 02, BĐ 88

260

6.4.2

Từ ngã ba cạnh thửa 49, BĐ 88 đi qua ngã hết thửa 06, BĐ 88 và hết thửa 08, BĐ 88

290

6.4.3

Từ ngã ba cạnh thửa 76, BĐ 88 đến hết đường

260

6.4.4

Từ ngã ba cạnh thửa 92, BĐ 88 đến hết đường

260

6.4.5

Từ ngã ba cạnh thửa 61, BĐ 88 đến giáp thửa 270, BĐ 88

240

6.4.6

Từ ngã ba cạnh thửa 94, BĐ 88 đến hết đường

260

6.4.7

Từ ngã ba cạnh thửa 96, BĐ 88 đến hết đường

290

6.4.8

Từ ngã ba cạnh thửa 87, BĐ 88 đến giáp thửa 31, BĐ 88

260

6.4.9

Từ ngã ba cạnh thửa 120, BĐ 88 đến hết đường

260

6.4.10

Từ ngã ba cạnh thửa 153, BĐ 88 đến hết đường

220

6.4.11

Từ ngã ba cạnh thửa 98, BĐ 88 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) đến cống (cạnh thửa 57, BĐ 88)

290

6.4.12

Từ ngã ba cnh thửa 185, BĐ 88 đến giáp thửa 237, BĐ 88

240

6.4.13

Từ ngã ba cạnh thửa 236, BĐ 88 đến giáp thửa 230, BĐ 88

190

6.4.14

Từ giáp thửa 57, BĐ 88 đến ngã ba cnh thửa 241, BĐ 72

280

6.4.15

Từ ngã ba cạnh thửa 241, BĐ 72 đến hết thửa 09, BĐ 87-2013 và hết thửa 166, BĐ 71

260

6.4.16

Từ ngã ba cạnh thửa 241, BĐ 72 đến cổng trung tâm 05 - 06

240

6.4.17

Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mu giáo Phú An (thửa 273, BĐ 72) đến hết thửa 243, BĐ 72

240

6.4.18

Từ ngã ba cạnh thửa 499, BĐ 56 (gần đường vào thác Ponguor) đến ngã ba cạnh thửa 449, BĐ 56

220

6.4.19

Từ ngã ba cạnh thửa 138, BĐ 88 (chùa Hương Sen) đến hết thửa 338, BĐ 88; từ thửa 167, BĐ 88 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, BĐ 88 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 225, BĐ 88

310

6.4.20

Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân trường Tiểu học Phú An) đến hết thửa 221, BĐ 72

180

6.4.21

Từ ngã ba cạnh thửa 209, BĐ 72 (gần phân trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, BĐ 72) đến hết thửa 56, BĐ 72

180

6.4.22

Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, BĐ 89 đến hết thửa 07, BĐ 89

190

6.4.23

Từ ngã ba cạnh thửa 52, BĐ 88 đến hết thửa 270, BĐ 72

190

7