Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 05/QĐ-UB-QLĐT năm 1995 về bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu: 05/QĐ-UB-QLĐT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Võ Viết Thanh
Ngày ban hành: 04/01/1995 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------

Số: 05/QĐ-UB-QLĐT

TP. Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 01 năm 1995

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994 ;
- Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Thủ tướng Chính phủ qui định khung giá các loại đất và Thông tư số 94/TTLB ngày 14/11/1994 của Liên bộ về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ;
- Xét đề nghị của Trưởng Ban Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Địa chính, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng và Cục trưởng Cục Thuế thành phố tại tờ trình số 284/TT-LS ngày 21/11/1994 và tờ trình số 299/TT-LS ngày 14/12/1994 của Liên Sở Địa chính- Vật giá- Cục Thuế thành phố ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các loại đất trong địa bàn thành phố.

Điều 2.- Giá các loại đất được xác định như sau :

1- Đối với đất đô thị : Giá đất đô thị trong quyết định này là đất nằm trong nội thành, nội thị trấn ở huyện (nội thị) đã hình thành dân cư đô thị hoặc đã có mặt bằng xây dựng.

a- Đất nội thành :

Giá đất được xác định theo đô thị loại 1, chia ra làm 4 loại đường phố. Giá đất mặt tiền của mỗi loại đường phố được xác định nằm trong khung giá của vị trí 1, đô thị loại 1 theo Nghị định số 87/CP của Chính phủ. Mức giá đất cụ thể được qui định theo từng quận trong bảng giá đất số 1 đính kèm.

b- Đất nội thị (trừ huyện Cần Giờ) :

Giá đất được xác định theo nhóm đô thị 5, chia ra 3 loại đường phố. Giá đất nằm mặt tiền của mỗi loại đường phố được xác định nằm trong khung giá của vị trí 1, đô thị loại V, theo Nghị định số 87/CP của Chính phủ - Mức giá đất cụ thể được quy định theo từng huyện trong bảng giá đất số 1 đính kèm.

c- Đất nằm trong hẻm của đường phố nội thành, nội thị : giá đất được xác định tùy thuộc vào chiều rộng hẻm, tùy thuộc vào giá đất ở vị trí mặt tiền đường có hẻm và kết cấu nền đường hẻm. Mức giá cụ thể được xác định như sau :

- Hẻm loại 1 : Có chiều rộng hẻm lớn hơn 5m, kết cấu nhựa hoặc ximăng.

- Hẻm loại 2 : Có chiều rộng từ 3 đến 5m, kết cấu nhựa hoặc ximăng.

- Hẻm loại 3 : Có chiều rộng từ 2 đến dưới 3m, kết cấu nhựa hoặc ximăng.

- Hẻm loại 4 : Có chiều rộng dưới 2m, kết cấu nhựa hoặc ximăng.

Giá đất nằm trong hẻm được quy định theo bảng giá đất số 2 đính kèm.

Đối với hẻm đất : Giá đất bằng 0,8 lần so với mức giá hẻm nhựa hoặc ximăng cùng loại hẻm, quy định trong bảng giá đất số 2 đính kèm.

d- Đối với một số đường mới xây dựng chưa được thể hiện trong bảng giá số 1 kèm theo quyết định này : Giao cho Liên Sở Địa chính, Vật giá và Cục Thuế thành phố xác định bổ sung và trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá đất.

2- Đối với đất dân cư ở các vùng ven đô thị, ven đường giao thông của các huyện hoặc khu vực đang được đầu tư xây dựng khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư, khu công nghiệp .v.v... (đô thị hóa) :

a- Giá đất nằm mặt tiền đường : được xác định trong bảng giá đất số 1 (phần ngoài thị trấn của các huyện).

b- Giá đất không nằm ở vị trí mặt tiền đường :

* Đất nằm trong khu vực đang được đầu tư xây dựng khu đô thị hóa giá đất tính bằng 60% so với giá đất mặt tiền đường chính vào khu vực đang xây dựng.

* Đất nằm ngoài khu vực đang được đầu tư xây dựng đô thị hóa và cách lộ giới không quá 200m : Giá đất tính bằng 40% giá đất mặt tiền đường tương ứng, nhưng không thấp hơn giá đất hạng 1 của khu dân cư nông thôn quy định tại mục 3 dưới đây. Giá đất cách lộ giới hơn 200m tính theo giá đất dân cư nông thôn dưới đây.

3- Đối với đất khu dân cư nông thôn :

Gồm các khu dân cư còn lại (ngoài các khu dân cư đô thị hóa ở mục 2 trên), giá đất được xác định như sau :

- Nhóm 1 : Áp dụng cho khu dân cư nông thôn có hệ thống điện hạ thế :

* Hạng 1 : Mức giá là : 38.600 đ/m2, đối với đất ở vị trí tiền đường của khu dân cư đó.

* Hạng 2 : Mức giá là : 32.200 đ/m2, đối với đất không có vị trí mặt tiền đường của khu dân cư trên (nhóm 1, hạng 1).

- Nhóm 2 : Áp dụng cho khu dân cư nông thôn không có hệ thống điện hạ thế :

* Hạng 3 : Mức giá là : 26.000 đ/m2, đối với đất ở vị trí mặt tiền đường trong khu dân cư đó.

* Hạng 4 : Mức giá là : 19.600 đ/m2, đối với đất không có vị trí mặt tiền đường cùng khu vực trên (nhóm 2, hạng 3).

4- Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp (căn cứ theo hiện trạng loại đất) :

a- Đất trồng cây hàng năm : giá đất được xác định theo bảng giá đất số 3 dưới đây :

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 3 – ĐƠN VỊ Đ/M2.

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.

19.300

15.500

13.500

2.

16.000

12.800

11.200

3.

13.000

10.400

9.000

4.

9.800

7.800

6.800

5.

6.300

5.000

4.400

6.

1.750

1.400

1.200

- Khu vực 1 : Bao gồm đất sản xuất nông nghiệp ngắn ngày (cây hàng năm) các quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Tân Bình, quận 8, quận 6, thị trấn các huyện.

- Khu vực 2 : Bao gồm đất sản xuất nông nghiệp ngắn ngày (cây hàng năm) thuộc địa bàn trong khu vực đô thị hóa (các huyện ngoại thành) - nêu tại khoản 2 của điều này (đô thị hóa).

- Khu vực 3 : Đất canh tác nông nghiệp không thuộc khu vực 1 và 2 nêu trên.

Hạng đất để xác định giá đất này là : căn cứ theo hạng đất đang thu thuế sử dụng đất nông nghiệp.

b- Đối với đất lâm nghiệp, vườn cây ăn trái lâu năm : giá đất theo bảng giá đất số 4 dưới đây :

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 4 - ĐƠN VỊ Đ/M2.

Hạng đất

Giá đất - đ/m2

1.

14.000

2.

11.000

3.

8.500

4.

4.350

5.

1.250

- Hạng đất của vườn cây ăn trái lâu năm tính theo hạng đất đang thu thuế sử dụng đất nông nghiệp.

Điều 3.- Giá đất ban hành theo quyết định này được áp dụng :

1- Tính thuế khi chuyển quyền sử dụng đất, các loại lệ phí và thuế khác theo quy định của pháp luật.

2- Thu tiền sử dụng đất khi bán nhà và giao quyền sử dụng đất ở cho các đối tượng mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước theo Nghị định số 61/CP của Chính phủ ; làm cơ sở cho việc tính thu tiền sử dụng đất khi giao đất cho các tổ chức, cá nhân trong nước theo quy định tại Nghị định số 89/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ.

3- Để xác định giá thu tiền cho thuê đất đối với tổ chức cá nhân trong nước.

4- Tính giá trị tài sản khi Nhà nước giao đất cho các tổ chức, cá nhân sử dụng theo quy định của Nhà nước.

5- Đền bù thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng - an ninh - lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng theo quy định tại Nghị định số 90/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ.

6- Trong trường hợp giao đất theo hình thức đấu giá hoặc bán nhà, xưởng có giao quyền sử dụng đất thì giá chuẩn để đấu giá hoặc bán sẽ do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Điều 4.- Giao trách nhiệm cho Sở Địa chính thành phố chủ trì phối hợp với Ban Vật giá thành phố và Cục Thuế thành phố hướng dẫn việc sử dụng bảng giá và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Điều 5.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố và người sử dụng đất có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.-        

 

 

T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Viết Thanh

 


BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 2 :

GIÁ ĐẤT TRONG HẺM THUỘC NỘI THÀNH (ĐÔ THỊ LOẠI I)

(ĐƠN GIÁ 1000 ĐỒNG/M2)

GIÁ ĐẤT MẶT TIỀN ĐƯỜNG CÓ HẺM

CHIỀU RỘNG HẺM LỚN HƠN 5 mét

(Mức giá đất)

CHIỀU RỘNG HẺM TỪ

5 mét đến 3 mét

(Mức giá đất)

CHIỀU RỘNG HẺM NHỎ HƠN 3 mét đến 2 mét

(Mức giá đất)

CHIỀU RỘNG HẺM NHỎ HƠN 2 mét

(Mức giá đất)

Đất nằm mặt tiền hẻm chính

Đất nằm ở hẻm phụ (Hẻm của hẻm)

Đất nằm mặt tiền hẻm chính

Đất nằm ở hẻm phụ (Hẻm của hẻm)

Đất nằm mặt tiền hẻm chính

Đất nằm ở hẻm phụ (Hẻm của hẻm)

Đất nằm mặt tiền hẻm chính

Đất nằm ở hẻm phụ (Hẻm của hẻm)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Lớn hơn hoặc bằng 8 triệu đ/m2

3060

2880

2760

2460

2140

1820

1600

1280

Dưới 8 đến 7 triệu         đ/m2

2840

2660

2520

2240

1960

1680

1400

1120

Dưới 7 đến 6,5 triệu      đ/m2

2630

2470

2340

2080

1820

1560

1300

1040

Dưới 6,5 đến 6 triệu      đ/m2

2420

2280

2160

1920

1680

1440

1200

960

Dưới 6 đến 5,5 triệu      đ/m2

2200

2090

1980

1760

1540

1320

1100

880

Dưới 5,5 đến 5 triệu      đ/m2

2100

1900

1800

1600

1400

1200

1000

800

Dưới 5 đến 4,5 triệu      đ/m2

1890

1710

1620

1440

1260

1080

900

720

Dưới 4,5 đến 4 triệu      đ/m2

1680

1520

1440

1280

1120

960

800

640

Dưới 4 đến 3,5 triệu      đ/m2

1470

1330

1260

1120

980

840

700

560

Dưới 3,5 đến 3 triệu      đ/m2

1260

1140

1080

960

840

720

600

480

Dưới 3 đến 2,5 triệu      đ/m2

1050

950

900

800

700

600

500

400

Dưới 2,5 đến 2 triệu      đ/m2

840

760

720

640

560

480

400

320

Dưới 2 đến 1,5 triệu      đ/m2

650

600

560

480

420

360

300

240

Dưới 1,5 đến 1 triệu      đ/m2

600

560

540

400

350

300

200

160

Dưới 1 đến 0,5 triệu      đ/m2

 

 

 

 

310

270

100

120

Dưới 0,5 đến 0,3 triệu    đ/m2

 

 

 

 

270

270

90

90

GIÁ ĐẤT HẺM ÁP DỤNG THỊ TRẤN (ĐÔ THỊ LOẠI V)

Dưới 2 đến 1,5 triệu      đ/m2

630

570

540

480

420

360

300

240

Dưới 1,5 đến 1 triệu      đ/m2

420

380

360

320

280

240

200

160

Dưới 1 đến 0,5 triệu      đ/m2

210

190

180

160

140

120

100

80

Dưới 0,5 đến 0,3 triệu    đ/m2

120

110

100

90

85

70

60

50

HẺM ĐẤT ĐƯỢC TÍNH BẰNG 0,8 LẦN MỨC QUY ĐỊNH TRÊN


BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ -

BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/QĐ-UB-QLĐT NGÀY 04/01/1995 CỦA UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 1

QUẬN PHÚ NHUẬN (2 TRANG) 

ĐƠN VỊ TÍNH 1000 đ/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

LĐG PHỐ

VỊ TRÍ

GIÁ

GHI CHÚ

TỪ

ĐẾN

1

CAO THẮNG

Trọn đường

 

3

1

2500

 

2

CHIẾN THẮNG

Trọn đường

 

4

1

1200

 

3

CẦM BÁ THƯỚC

Trọn đường

 

4

1

1300

 

4

CÔ BẮC

Trọn đường

 

4

1

1300

 

5

CÔ GIANG

Trọn đường

 

4

1

1300

 

6

DUY TÂN

Trọn đường

 

4

1

1300

 

7

ĐÀO DUY TỪ

Trọn đường

 

4

1

1300

 

8

ĐẶNG VĂN NGỮ

Trọn đường

 

4

1

1600

 

9

ĐOÀN THỊ ĐIỂM

HẺM 215 PHAN Đ LƯU

4

1

1400

 

10

HẢI NAM I

Trọn đường

 

4

1

1600

 

11

HẢI NAM II

Trọn đường

 

4

1

1400

 

12

HOÀNG DIỆU

Trọn đường

 

4

1

1500

 

13

HOÀNG VĂN THỤ

NGÃ TƯ

HỒ VĂN HUÊ

2

1

3800

 

 

HOÀNG VĂN THỤ

HỒ VĂN HUÊ

NGUYỄN VĂN TRỖI

2

1

3600

 

12

HUỲNH VĂN BÁNH

Trọn đường

 

3

1

2500

 

14

HỒ BIỂU CHÁNH

Trọn đường

 

3

1

2000

 

15

HỒ VĂN HUÊ

HOÀNG VĂN THỤ

NGUYỄN KIỆM

3

1

2500

 

16

HỒ VĂN HUÊ 2

TỪ HỒ VĂN HUÊ VÀO NGUYỄN TH. SƠN

4

1

1600

 

17

KÝ CON

Trọn đường

 

4

1

1300

 

18

LAM SƠN

Trọn đường

 

4

1

1800

 

19

LÊ QUÍ ĐÔN

Trọn đường

 

4

1

1200

 

20

LÊ VĂN SĨ

Trọn đường

 

2

1

4200

 

21

MAI VĂN NGỌC

Trọn đường

 

4

1

1200

 

 

NGUYỄN KIỆM

NGÃ 4 PHÚ NHUẬN

Đ.SẮT T.NHẤT

2

1

3200

 

 

NGUYỄN KIỆM

Đ.SẮT T.NHẤT

GIÁP RANH Q/GV

3

1

2900

 

22

NGUYỄN THG HIỀN

Trọn đường

 

4

1

900

 

23

NGUYỄN THỊ HUỲNH

Trọn đường

 

4

1

1300

 

24

NGUYỄN TRG TUYỂN

Trọn đường

 

3

1

2000

 

25

NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Trọn đường

 

4

1

1200

 

26

NGUYỄN VĂN TRỖI

CẦU NG V TRỖI

 

1

1

5300

 

27

NGUYỄN VĂN ĐẬU

Trọn đường

 

3

1

2000

 

28

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

Trọn đường

 

3

1

1800

 

29

NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH

Trọn đường

 

4

1

1600

 

30

NGÔ THỜI NHIỆM

Trọn đường

 

4

1

1200

 

31

NHIÊU TỨ

Trọn đường

 

4

1

1200

 

32

PHAN TÂY HỒ

Trọn đường

 

4

1

1300

 

33

PHAN XÍCH LONG

PHAN ĐĂNG LƯU

CÙ LAO PHƯỜNG 2

4

1

1400

 

 

PHAN XÍCH LONG

PHAN ĐĂNG LƯU

NG ĐÌNH CHIỂU

4

1

1700

 

34

PHAN ĐÌNH PHÙNG

NGÃ 4 PHÚ NHUẬN

CẦU KIỆU

2

1

4200

 

35

PHAN ĐĂNG LƯU

NGÃ 4 PHÚ NHUẬN

THÍCH QUẢNG ĐỨC

2

1

4000

 

 

PHAN ĐĂNG LƯU

THÍCH QUẢNG ĐỨC

GIÁP RANH Q/BT

2

1

3600

 

36

THÍCH QUẢNG ĐỨC

Trọn đường

 

4

1

1700

 

37

TRẦN CAO VÂN

Trọn đường

 

4

1

1400

 

38

TRẦN HUY LIỆU

HOÀNG VĂN THỤ

Đ.SẮT T.NHẤT

3

1

2300

 

 

TRẦN HUY LIỆU

HOÀNG VĂN THỤ

GIÁP Q3 TQDIỆU

3

1

2800

 

39

TRẦN HỮU TRANG

HỒ BIỂU CHÁNH

TRƯƠNG Q DUNG

3

1

1900

 

 

TRẦN HỮU TRANG

TRƯƠNG Q DUNG

LÊ VĂN SĨ

4

1

1500

 

40

TRẦN KHẮC CHÂN

Trọn đường

 

4

1

1200

 

41

TRẦN KẾ XƯƠNG

Trọn đường

 

4

1

1400

 

42

TRƯƠNG QUỐC DUNG

Trọn đường

 

3

1

1900

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ -

BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/QĐ-UB-QLĐTNGÀY 04/01/1995 CỦA UBND THÀNH PHỐ

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 1

QUẬN BÌNH THẠNH (4 TRANG)

 ĐƠN VỊ TÍNH 1000 đ/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

L ĐG PHỐ

VỊ TRÍ

GIÁ

GHI CHÚ

TỪ

ĐẾN

1

BẠCH ĐẰNG

Trọn đường

 

3

1

3100

 

2

BÙI HỮU NGHĨA

b. CÂY XĂNG

CẦU SẮT

3

1

2000

 

 

BÙI HỮU NGHĨA

a. ĐẦU CHỢ BC

CÂY XĂNG

3

1

3100

 

3

BÙI ĐÌNH TÚY

Trọn đường

 

3

1

1800

 

4

CHU VĂN AN

Trọn đường

 

4

1

1600

 

5

CÔNG TR TỰ DO

Trọn đường

 

3

1

2200

 

6

CÔNG TRƯỜNG HÒA BÌNH

 

CHỢ THỊ NGHÈ

3

1

3200

 

7

DIÊN HỒNG

ĐẦU CHỢ

VÕ TÙNG

3

1

3200

 

 

 

VÕ TÙNG

HẾT CHỢ

3

1

2100

 

 

 

KHU VỰC SAU CHỢ

 

4

1

1700

 

8

ĐINH BỘ LĨNH

Cổng sau BXMĐ

Cầu Bình Triệu

4

1

1600

 

 

ĐINH BỘ LĨNH

ĐIỆN BIÊN PHỦ

CẦU Đ BỘ LĨNH

3

1

2700

 

 

ĐINH BỘ LĨNH

Cầu Đinh B Lĩnh

Xô Viết N Tĩnh

3

1

2200

 

9

ĐINH TIÊN HOÀNG

Trọn đường

 

2

1

3800

 

10

ĐIỆN BIÊN PHỦ

CẦU P.T.GIẢN

CẦU SÀI GÒN

2

1

3800

 

11

ĐỐNG ĐA 1, 2

 

 

4

1

1500

 

12

ĐƯỜNG Đ1Đ2Đ3 (P25)

Sau khi đường đã hoàn chỉnh

3

1

2000

 

13

ĐƯỜNG Đ1Đ2Đ3 (P25)

Trong gđoạn chưa hoàn chỉnh, P25

4

1

1500

 

14

ĐƯỜNG MỚI F 25

ĐIỆN BIÊN PHỦ

X.V.NGHỆ TĨNH

3

1

1800

 

15

HOÀNG HOA THÁM

b. NG VĂN ĐẬU

HẾT ĐƯỜNG

4

1

1300

 

 

HOÀNG HOA THÁM

a. PHAN ĐG LƯU

NGUYỄN VĂN ĐẬU

3

1

2000

 

16

HUỲNH MẪN ĐẠT

Trọn đường

 

4

1

1500

 

17

HUỲNH TỊNH CỦA

Trọn đường

 

4

1

1200

 

18

HUỲNH ĐÌNH HAI

Trọn đường

 

3

1

1800

 

19

HẺM 162 QUA XVNT

Sau khi đường đã hoàn chỉnh

4

1

1500

 

20

HẺM 162 QUA XVNT

Trong giai đoạn chưa h chỉnh

4

1

1300

 

21

HỒ XUÂN HƯƠNG

Trọn đường

 

4

 

1100

 

22

LAM SƠN

Trọn đường

 

4

1

1800

 

23

LÊ QUANG ĐỊNH

NGÃ 4 NVĐẬU

GIÁP Q GÒ VẤP

3

1

2000

 

 

LÊ QUANG ĐỊNH

NGÃ 3 BĐẰNG- PDLƯU

NGÃ 4 NTLONG

3

1

2700

 

 

LÊ QUANG ĐỊNH

NGÃ 4 NTLONG

NGÃ 4 NVĐẬU

3

1

2200

 

24

LÊ TRỰC

Trọn đường

 

4

1

1100

 

25

MAI XUÂN THƯỞNG

Trọn đường

 

4

1

1100

 

26

MÊ LINH

Trọn đường

 

4

1

1200

 

27

NG NGỌC PHƯƠNG

Trọn đường

 

4

1

1200

 

28

NGUYỄN AN NINH

Trọn đường

 

4

1

1300

 

29

NGUYỄN CÔNG TRỨ

Trọn đường

 

4

1

1300

 

30

NGUYỄN DUY

Trọn đường

 

4

1

900

 

31

NGUYỄN HUY LƯỢNG

Trọn đường

 

3

1

1800

 

32

NGUYỄN HUY TƯỞNG

Trọn đường

 

4

1

1700

 

33

NGUYỄN HỮU THOẠI

Trọn đường

 

4

1

1500

 

34

NGUYỄN KHUYẾN

Trọn đường

 

4

1

1300

 

35

NGUYỄN LÂM

Trọn đường

 

4

1

1000

 

36

NGUYỄN TH HIỀN

Cuối đường

 

4

1

900

 

 

NGUYỄN TH HIỀN

LÊ QUANG ĐỊNH

TRẦN BÌNH TRỌNG

4

1

1300

 

37

NGUYỄN TH THUẬT

Trọn đường

 

4

1

1300

 

38

NGUYỄN THÁI HỌC

Trọn đường

 

4

1

1200

 

39

NGUYỄN VĂN LẠC

Trọn đường

 

4

1

1700

 

40

NGUYỄN VĂN ĐẬU

LÊ QUANG ĐỊNH

PHAN VĂN TRỊ

4

1

1700

 

41

NGUYỄN VĂN ĐẬU

PHAN ĐĂNG LƯU

LÊ QUANG ĐỊNH

3

1

2000

 

42

NGUYỄN TRUNG TRỰC

Trọn đường

 

4

1

1100

 

43

NGUYÊN HỒNG

Trọn đường

 

4

1

1300

 

44

NGÔ NHÂN TỊNH

Trọn đường

 

3

1

2100

 

45

NGÔ TẤT TỐ

ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ CỬU LONG

4

1

900

 

 

NGÔ TẤT TỐ

NGUYỄN VĂN LẠC

CẦU DẦU

4

1

1500

 

 

NGÔ TẤT TỐ

CẦU DẦU

HẾT ĐƯỜNG

4

1

1100

 

46

NGÔ ĐỨC KẾ

Trọn đường

 

4

1

900

 

 

NƠ TRANG LONG

NGÃ 4 BÌNH HÒA

NGÃ 5 BÌNH HÒA

2

1

2800

 

 

NƠ TRANG LONG

NGÃ 3 P Đ LƯU

NGÃ 4 BÌNH HÒA

2

1

3600

 

 

NƠ TRANG LONG

NGÃ 4 P V TRỊ

TRẦN QUÍ CÁP

3

1

2200

 

 

NƠ TRANG LONG

CẦU ĐỎ

NƠ TRANG LONG

3

1

1800

 

 

NƠ TRANG LONG

NGÃ 3 N.T.LONG

ĐG RẦY XE LỬA

3

1

1800

 

 

NƠ TRANG TRONG

ĐƯỜNG SẮT

CUỐI ĐƯỜNG

4

1

900

 

 

NƠ TRANG LONG

TRẦN QUÍ CÁP

NGÃ 3 N.T.LONG

3

1

2000

 

47

PHAN BỘI CHÂU

PHƯỜNG 24

 

3

1

1800

 

48

PHAN CHÂU TRINH

-nt-

 

3

1

1800

 

49

PHAN VĂN HÂN

XÔ VIẾT N TĨNH

ĐIỆN BIÊN PHỦ

4

1

1300

 

50

PHAN VĂN HÂN (P10)

CT TỰ DO

XÔ VIẾT N TĨNH

3

1

3200

 

51

PHAN VĂN TRỊ

LÊ QUANG ĐỊNH

NƠ TRANG LONG

3

1

1800

 

 

PHAN VĂN TRỊ

NGUYÊN HỒNG

GIÁP Q GÒ VẤP

4

1

1300

 

 

PHAN VĂN TRỊ

NƠ TRANG LONG

NGUYÊN HỒNG

4

1

1500

 

52

PHAN ĐĂNG LƯU

LÊ QUANG ĐỊNH

NƠ TRANG LONG

2

1

3800

 

 

PHAN ĐĂNG LƯU

NƠ TRANG LONG

NGÃ 4 P.Đ.PHÙNG

2

1

3600

 

53

PHẠM VIẾT CHÁNH

Trọn đường

 

4

1

1100

 

54

PHÓ ĐỨC CHÍNH

Trọn đường

 

4

1

1100

 

55

QUỐC LỘ 13

ĐÀI LIỆT SĨ

CẦU BÌNH TRIỆU

2

1

3200

 

56

TRẦN BÌNH TRỌNG

Trọn đường

 

4

1

1200

 

57

TRẦN KẾ XƯƠNG

Trọn đường

 

4

1

1200

 

58

TRẦN QUÍ CÁP

Trọn đường

 

4

1

1300

 

59

TRẦN VĂN KỶ

Trọn đường

 

4

1

1400

 

60

TRỊNH HOÀI ĐỨC

Trọn đường

 

3

1

2000

 

61

TĂNG BẠT HỔ

Trọn đường

 

4

1

900

 

62

VẠN KIẾP

Trọn đường

 

4

1

1100

 

63

VÕ TRƯỜNG TOẢN

BẠCH ĐẰNG

VÕ TÙNG

4

1

1600

 

 

VÕ TRƯỜNG TOẢN

BẠCH ĐẰNG

HUỲNH ĐÌNH HAI

4

1

1100

 

64

VÕ TÙNG

PHẦN CÒN LẠI

 

3

1

1800

 

 

VÕ TÙNG

ĐINH TIÊN HOÀNG

DIÊN HỒNG

3

1

2600

 

65

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

ĐÀI LIỆT SĨ

CẦU SÀI GÒN

3

1

1800

 

 

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

CẦU THỊ NGHÈ

BẠCH ĐẰNG

2

1

3800

 

 

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

ĐÀI LIỆT SĨ

CẦU KINH

3

1

2100

 

 

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

BẠCH ĐẰNG

ĐÀI LIỆT SĨ

2

1

3200

 

 

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

CẦU KINH

HẾT ĐƯỜNG

3

1

2500

 

 

XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH

ĐÀI LIỆT SĨ

CẦU ĐỎ

3

1

2100

 

66

YÊN ĐỖ

Trọn đường

 

4

1

1400

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ -

BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/QĐ-UB-QLĐT NGÀY 04/01/1995 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 1

QUẬN 3 (3 TRANG)

ĐƠN VỊ TÍNH 1000 đ/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

LĐG PHỐ

VỊ TRÍ

GIÁ

GHI CHÚ

TỪ

ĐẾN

1

BÀ H THANH QUAN

(XVNT Š KỲ ĐỒNG)

 

3

1

2800

 

 

BÀ H THANH QUAN

Nối dài

 

3

1

2100

 

 2

BÀN CỜ

Trọn đường

 

3

1

2600

 

3

CAO THẮNG

Trọn đường

 

2

1

4200

 

4

CM THÁNG 8

VÕ THỊ SÁU

RANH Q T.BÌNH

2

1

4500

 

 

CM THÁNG 8

NG T MINH KHAI

VÕ THỊ SÁU

2

1

5000

 

5

CÔNG TRƯỜNG Q. TẾ

Trọn đường

 

1

1

6000

 

6

CƯ XÁ ĐÔ THÀNH

Đường số 1, 2, 3

Trọn đường

4

1

1600

 

 

CƯ XÁ ĐÔ THÀNH

Đường chính

Trọn đường

4

1

2000

 

7

ĐIỆN BIÊN PHỦ

Trọn đường

 

2

1

4500

 

8

ĐOÀN CÔNG BỬU

Trọn đường

 

3

1

2700

 

9

HAI BÀ TRƯNG

NG T MINH KHAI

VÕ THỊ SÁU

1

1

6500

 

 

HAI BÀ TRƯNG

VÕ THỊ SÁU

LÝ CHÍNH THẮNG

1

1

7200

 

 

HAI BÀ TRƯNG

LÝ CHÍNH THẮNG

CẦU KIỆU

1

1

5000

 

10

HUỲNH TỊNH CỦA

Nối dài

 

4

1

1600

 

 

HUỲNH TỊNH CỦA

TQ TOẢN Š L CH THẮNG

4

1

2200

 

11

HẺM CHỢ BÀN CỜ

Trọn đường

 

4

1

1800

 

12

HẺM CHỢ N V TRỖI

Trọn đường

 

4

1

1800

 

13

HỒ XUÂN HƯƠNG

Trọn đường

 

3

1

2600

 

14

KỲ ĐỒNG

Trọn đường

 

3

1

2700

 

15

LÝ CHÍNH THẮNG

N K K NGHĨA

RANH QUẬN 1

3

1

2800

 

 

LÝ CHÍNH THẮNG

N K K NGHĨA

RANH QUẬN 10

3

1

800

 

16

LÝ THÁI TỔ

Trọn đường

 

1

1

1800

 

17

LÊ NGÔ CÁT

 

 

3

1

2800

 

18

LÊ QUÍ ĐÔN

Trọn đường

 

2

1

4000

 

19

LÊ VĂN SĨ

T. QUANG DIỆU

RANH Q P NHUẬN

2

1

4200

 

 

LÊ VĂN SĨ

T. QUANG DIỆU

CẦU T M GIẢNG

2

1

5000

 

20

N K K NGHĨA

VÕ THỊ SÁU

RANH Q P NHUẬN

1

1

5500

 

 

N K K NGHĨA

VÕ THỊ SÁU

RANH QUẬN 1

1

1

5500

 

21

NG GIA THIỀU

Trọn đường

 

3

1

2700

 

22

NG T MINH KHAI

CAO THẮNG

HAI BÀ TRƯNG

2

1

5000

 

 

NG T MINH KHAI

NGÃ 6 CỘNG HÒA

CAO THẮNG

2

1

4500

 

23

NGUYỄN TH THUẬT

Trọn đường

 

3

1

3200

 

24

NGUYỄN THG HIỀN

Trọn đường

 

3

1

2800

 

25

NGUYỄN THỊ DIỆU

Trọn đường

 

3

1

2700

 

26

NGUYỄN THÔNG

Trọn đường

 

3

1

3500

 

27

NGUYỄN VĂN MAI

Trọn đường

 

4

1

1500

 

28

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

 C M THÁNG 8

RANH QUẬN 1

2

1

4000

 

 

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

C M THÁNG 8

NG THIỆN THUẬT

2

1

4800

 

 

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

NG THIỆN THUẬT

LÝ THÁI TỔ

2

1

4000

 

29

NGÔ THỜI NHIỆM

Trọn đường

 

3

1

3000

 

30

PASTEUR

Trọn đường

 

2

1

5000

 

31

PHẠM NGỌC THẠCH

CT QUỐC TẾ

ĐIỆN BIÊN PHỦ

2

1

4500

 

 

PHẠM NGỌC THẠCH

ĐIỆN BIÊN PHỦ

VÕ THỊ SÁU

2

1

4000

 

 

PHẠM NGỌC THẠCH

Đoạn từ CT Q. TẾ Š NG T MINH KHAI

1

1

6000

 

32

PHẠM ĐÌNH TOÁI

Trọn đường

 

3

1

2500

 

33

SƯ THIỆN CHIẾU

Trọn đường

 

3

1

2100

 

34

TRẦN QUANG DIỆU

LÊ VĂN SĨ

TRẦN V ĐANG

3

1

2200

 

 

TRẦN QUANG DIỆU

LÊ VĂN SĨ

RANH Q P NHUẬN

3

1

2400

 

35

TRẦN QUỐC THẢO

Trọn đường

 

2

1

4000

 

36

TRẦN QUỐC TOẢN

N K K NGHĨA

TRẦN QUỐC THẢO

3

1

2400

 

 

TRẦN QUỐC TOẢN

N K K NGHĨA

RANH QUẬN 1

3

1

2000

 

37

TRẦN VĂN ĐANG

Trọn đường

 

4

1

1400

 

38

TRƯƠNG QUYỀN

Trọn đường

 

3

1

4500

 

39

TRƯƠNG ĐỊNH

NG T MINH KHAI

LÝ CHÍNH THẮNG

2

1

4200

 

 

TRƯƠNG ĐỊNH

LÝ CHÍNH THẮNG

KỲ ĐỒNG

2

1

3500

 

40

TÚ XƯƠNG

Trọn đường

 

3

1

2800

 

 41

VÕ THỊ SÁU

PASTEUR

C M THÁNG 8

2

1

4500

 

 

VÕ THỊ SÁU

PASTEUR

RANH QUẬN 1

2

1

4800

 

42

VÕ VĂN TẦN

BÀ H T QUAN

RANH QUẬN 1

2

1

4200

 

 

VÕ VĂN TẦN

BÀ H T QUAN

CAO THẮNG

2

1

4500

 

43

VƯỜN CHUỐI

Trọn đường

 

3

1

2500

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ -

BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/QĐ-UB-QLĐT NGÀY 04/01/1995 CỦA UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 1

QUẬN 4 (2 TRANG)

 ĐƠN VỊ TÍNH 1000 đ/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

LĐG PHỐ

VỊ TRÍ

GIÁ

GHI CHÚ

TỪ

ĐẾN

1

BẾN VÂN ĐỒN

CẦU DỪA

NGUYỄN KHOÁI

4

1

1300

 

 

BẾN VÂN ĐỒN

ĐOÀN VĂN BƠ

CẦU DỪA

4

1

1500

 

 

BẾN VÂN ĐỒN

NGUYỄN KHOÁI

CUỐI ĐƯỜNG

4

1

1000

 

 

BẾN VÂN ĐỒN

NG TẤT THÀNH

ĐOÀN VĂN BƠ

4

1

1400

 

2

ĐOÀN NHƯ HÀI

Trọn đường

 

3

1

2100

 

3

ĐOÀN VĂN BƠ

TÔN ĐẢN

HẺM 290

4

1

1300

 

 

ĐOÀN VĂN BƠ

HẺM 290

NG THUẦN HIẾN

4

1

900

 

 

ĐOÀN VĂN BƠ

HOÀNG DIỆU

TÔN ĐẢN

3

1

1800

 

 

ĐOÀN VĂN BƠ

BẾN VÂN ĐỒN

HOÀNG DIỆU

3

1

2100

 

4

ĐƯỜNG 20 M

Trọn đường

 

4

1

900

 

5

HOÀNG DIỆU

Trọn đường

 

3

1

3000

 

6

HẺM 209 TTTHUYẾT

TÔN T THUYẾT

BIA TƯỞNG NIỆM

4

2

700

 

7

HẺM HÃNG PHÂN

BẾN VÂN ĐỒN

CUỐI LỘ TCXVH

4

1

1400

 

8

KHÁNH HỘI

Trọn đường

 

3

1

2000

 

9

LÊ QUỐC HƯNG

HOÀNG DIỆU

LÊ VĂN LINH

3

1

2400

 

 

LÊ QUỐC HƯNG

BẾN VÂN ĐỒN

HOÀNG DIỆU

4

1

1500

 

10

LÊ THẠCH

Trọn đường

 

3

1

2800

 

11

LÊ VĂN LINH

LÊ QUỐC HƯNG

ĐOÀN VĂN BƠ

3

1

1800

 

 

LÊ VĂN LINH

NG TẤT THÀNH

LÊ QUỐC HƯNG

3

1

2400

 

12

NG TẤT THÀNH

XÓM CHIẾU

CẦU TÂN THUẬN

2

1

2800

 

 

NG TẤT THÀNH

CẦU KHÁNH HỘI

XÓM CHIẾU

2

1

3200

 

13

NGUYỄN KHOÁI

Trọn đường

 

4

1

1400

 

14

NGUYỄN THÂN HIẾN

Trọn đường

 

4

1

1000

 

15

NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Trọn đường

 

3

1

2100

 

16

TÔN THẤT THUYẾT

XÓM CHIẾU

KHÁNH HỘI

4

1

1500

 

 

TÔN THẤT THUYẾT

NG TẤT THÀNH

XÓM CHIẾU

4

1

1400

 

 

TÔN THẤT THUYẾT

KHÁNH HỘI

NGUYỄN KHOÁI

4

1

1400

 

 

TÔN THẤT THUYẾT

NGUYỄN KHOÁI

CUỐI ĐƯỜNG

4

1

1000

 

17

TÔN ĐẢN

Trọn đường

 

4

1

1800

 

18

XÓM CHIẾU

Trọn đường

 

4

1

1400

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ -

BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/QĐ-UB-QLĐT NGÀY 04/01/1995 CỦA UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 1

QUẬN 5 (5 TRANG)

ĐƠN VỊ TÍNH 1000 đ/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

LĐG PHỐ

VỊ TRÍ

GIÁ

GHI CHÚ

TỪ

ĐẾN

1

AN BÌNH

HÀM TỬ

TRẦN HƯNG ĐẠO

3

1

2000

 

 

AN BÌNH

TRẦN HƯNG ĐẠO

TRẦN PHÚ

3

1

2700

 

 2

AN DƯƠNG VƯƠNG

CHÂU V LIÊM

NGÔ QUYỀN

1

1

7000

 

 

AN DƯƠNG VƯƠNG

NG TRI PHƯƠNG

TRẦN PHÚ

1

1

6000

 

 

AN DƯƠNG VƯƠNG

NGÔ QUYỀN

NG TRI PHƯƠNG

2

1

4150

 

 

AN DƯƠNG VƯƠNG

TRẦN PHÚ

NG VĂN CỪ

1

1

4800

 

3

AN ĐIỀM

Trọn đường

 

3

1

2000

 

4

BÀ TRIỆU

Trọn đường

 

3

1

2000

 

5

BÃI SẬY

Trọn đường

 

3

1

2000

 

6

BẠCH VÂN

BÙI HỮU NGHĨA

AN BÌNH

3

1

2500

 

 

BẠCH VÂN

HÀM TỬ

BÙI HỮU NGHĨA

3

1

2900

 

 7

BẾN HÀM TỬ

NG TRI PHƯƠNG

HẢI T L ÔNG

3

1

2200

 

 

BẾN HÀM TỬ

NG VĂN CỪ

NG TRI PHƯƠNG

4

1

1800

 

8

BÙI HỮU NGHĨA

HÀM TỬ

TRẦN HƯNG ĐẠO

2

1

4800

 

 

BÙI HỮU NGHĨA

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN TRÃI

2

1

3200

 

9

CAO ĐẠT

Trọn đường

 

3

1

2500

 

10

CHIÊU ANH CÁC

BÙI HỮU NGHĨA

NHIÊU TÂM

2

1

3700

 

 

CHIÊU ANH CÁC

NHIÊU TÂM

CUỐI ĐƯỜNG

2

1

2800

 

 11

CHÂU V TIẾP

Trọn đường

 

3

1

2500

 

12

CHÂU VĂN LIÊM

Trọn đường

 

1

1

8600

 

13

DƯƠNG TỬ GIANG

Trọn đường

 

3

1

2500

 

14

ĐÀO TẤN

Trọn đường

 

3

1

2200

 

15

ĐẶNG THÁI THÂN

Trọn đường

 

3

1

2200

 

16

ĐỖ NGỌC THẠNH

Trọn đường

 

3

1

2500

 

17

ĐỖ VĂN SỬU

Trọn đường

 

3

1

2400

 

18

GIA PHÚ

Trọn đường

 

3

1

2500

 

 19

GÒ CÔNG

NG VĂN THÀNH

HẢI T L ÔNG

3

1

2900

 

 

GÒ CÔNG

TRẦN VĂN KIỂU

BÃI SẬY

3

1

2100

 

20

HUỲNH MẪN ĐẠT

Trọn đường

 

3

1

2500

 

21

HÀ TÔN QUYỀN

Trọn đường

 

3

1

2700

 

22

HẢI THƯỢNG L ÔNG

CHÂU VĂM LIÊM

LƯU XUÂN TÍNH

1

1

4800

 

22

HẢI THƯỢNG L ÔNG

HỌC LẠC

CHÂU VĂN LIÊM

1

1

6000

 

22

HẢI THƯỢNG L ÔNG

LƯU XUÂN TÍNH

TRẦN VĂN KIỂU

2

1

4000

 

23

HỌC LẠC

HÙNG VƯƠNG

NGUYỄN TRÃI

3

1

2500

 

 

HỌC LẠC

NGUYỄN TRÃI

HẢI T L ÔNG

3

1

3000

 

24

HÙNG VƯƠNG

CHÂU VĂN LIÊM

NGUYỄN THỊ NHỎ

1

1

4800

 

 

HÙNG VƯƠNG

LÝ THƯỜNG KIỆT

CHÂU VĂN LIÊM

1

1

6000

 

 

HÙNG VƯƠNG

NG DUY DƯƠNG

LÝ THƯỜNG KIỆT

2

1

4400

 

 

HÙNG VƯƠNG

NGUYỄN VĂN CỪ

SƯ VẠN HẠNH

2

1

4400

 

 

HÙNG VƯƠNG

SƯ VẠN HẠNH

NG DUY DƯƠNG

1

1

4900

 

25

KHÁNG CHIẾN

HÀM TỬ

TRẦN HƯNG ĐẠO

3

1

2200

 

 

KHÁNG CHIẾN

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN TRÃI

3

1

2400

 

26

KIM BIÊN

NGUYỄN V THÀNH

HẢI T LÃN ÔNG

3

1

3500

 

 

KIM BIÊN

TRẦN VĂN KIỂU

BÃI SẬY

3

1

2400

 

27

KÝ HÒA

Trọn đường

 

3

1

2000

 

28

LÃO TỬ

CHÂU VĂN LIÊM

PHÙNG HƯNG

3

1

2900

 

 

LÃO TỬ

LƯƠNG NHỮ HỌC

CHÂU VĂN LIÊM

3

1

2200

 

29

LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐOẠN ĐƯỜNG THUỘC QUẬN 5

2

1

4200

 

 30

LƯU XUÂN TÍNH

Trọn đường

 

3

1

2000

 

31

LƯƠNG NHỮ HỌC

Trọn đường

 

3

1

2400

 

32

LÊ HỒNG PHONG

HÙNG VƯƠNG

NGUYỄN TRÃI

1

1

4600

 

 

LÊ HỒNG PHONG

NGUYỄN TRÃI

TRẦN HƯNG ĐẠO

2

1

3800

 

33

LÊ QUANG ĐỊNH

Trọn đường

 

3

1

2900

 

34

MẠC CỬU

Trọn đường

 

3

1

2900

 

35

MẠC THIÊN TÍCH

Trọn đường

 

3

1

2200

 

36

NGHĨA THỤC

Trọn đường

 

3

1

2500

 

37

NGUYỄN AN

Trọn đường

 

3

1

2000

 

38

NGUYỄN AN KHƯƠNG

HÀM TỬ

TRỊNH H ĐỨC

3

1

2000

 

 

NGUYỄN AN KHƯƠNG

TRỊNH H ĐỨC

HẢI T L. ÔNG

3

1

2000

 

39

NGUYỄN BIỂU

TRẦN HƯNG ĐẠO Š Đầu Cầu

3

1

3000

 

 

NGUYỄN BIỂU

Đoạn nằm dưới gầm cầu

3

1

1800

 

40

NGUYỄN CHÍ THANH

HÙNG VƯƠNG

NG TRI PHƯƠNG

2

1

4300

 

 

NGUYỄN CHÍ THANH

LÝ THƯỜNG KIỆT

NGUYỄN THỊ NHỎ

2

1

4300

 

 

NGUYỄN CHÍ THANH

NG TRI PHƯƠNG

LÝ THƯỜNG KIỆT

2

1

4800

 

41

NGUYỄN DUY DƯƠNG

HÙNG VƯƠNG

NG CHÍ THANH

3

1

2500

 

 

NGUYỄN DUY DƯƠNG

NGUYỄN TRÃI

HÙNG VƯƠNG

3

1

3400

 

42

NGUYỄN KIM

Trọn đường

 

3

1

2500

 

43

NGUYỄN THI

Trọn đường

 

3

1

3200

 

44

NGUYỄN THỊ NHỎ

Trọn đường

 

3

1

3400

 

45

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

HÀM TỬ

TRẦN HƯNG ĐẠO

1

1

4600

 

 

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

TRẦN HƯNG ĐẠO

NG CHÍ THANH

1

1

6000

 

46

NGUYỄN TRÃI

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

HÙNG VƯƠNG

2

1

4500

 

 

NGUYỄN TRÃI

NGUYỄN VĂN CỪ

NGUYỄN TRI PHƯƠNG

2

1

5000

 

47

NGUYỄN VĂN CỪ

NGUYỄN TRÃI

TRẦN HƯNG ĐẠO

1

1

4800

 

 

NGUYỄN VĂN CỪ

TRẦN HƯNG ĐẠO

BẾN CHƯƠNG DG

2

1

3800

 

 

NGUYỄN VĂN CỪ

NGÃ 6 CG. HÒA

NGÃ 4 NG TRÃI

1

1

4800

 

48

NGUYỄN VĂN THÀNH

Trọn đường

 

2

1

4800

 

49

NGUYỄN VĂN ĐỪNG

Trọn đường

 

3

1

2500

 

50

NGUYỄN THỜI TRUNG

Trọn đường

 

3

1

2500

 

51

NGÔ GIA TỰ

Trọn đường

 

2

1

4000

 

52

NGÔ QUYỀN

HÀM TỬ

 TRẦN HƯNG ĐẠO

3

1

2400

 

 

NGÔ QUYỀN

TRẦN HƯNG ĐẠO

NG CHÍ THANH

3

1

2800

 

53

NGÔ NHÂN TỊNH

BÃI SẬY

TRẦN V KIỂU

3

1

2200

 

 

NGÔ NHÂN TỊNH

TRANG TỬ

PHAN V KHỎE

3

1

3000

 

54

NHIÊU TÂM

BẠCH VÂN

CHIÊU ANH CÁC

3

1

3200

 

 

NHIÊU TÂM

CHIÊU ANH CÁC

TRẦN HƯNG ĐẠO

3

1

2800

 

 

NHIÊU TÂM

HÀM TỬ

BẠCH VÂN

3

1

2500

 

55

PHAN HUY CHÚ

Trọn đường

 

4

1

1800

 

56

PHAN PHÚ TIÊN

Trọn đường

 

3

1

2200

 

57

PHAN VĂN KHỎE

Trọn đường

 

3

1

3200

 

 58

PHAN VĂN TRỊ

Trọn đường

 

3

1

2200

 

59

PHẠM BÂN

Trọn đường

 

4

1

2000

 

 

PHẠM HỮU CHÍ

NGUYỄN KIM

THUẬN KIỀU

3

1

2400

 

60

PHẠM HỮU CHÍ

THUẬN KIỀU

VÕ TRƯỜNG TOẢN

3

1

2200

 

61

PHẠM ĐÔN

Trọn đường

 

4

1

2000

 

62

PHÓ CƠ ĐIỀU

Trọn đường

 

3

1

3200

 

63

PHÚ GIÁO

Trọn đường

 

3

1

2700

 

64

PHÚ HỮU

Trọn đường

 

2

1

3600

 

65

PHÚ ĐỊNH

Trọn đường

 

3

1

2200

 

66

PHÙ ĐỔNG T VƯƠNG

NGUYỄN TRÃI

AN DƯƠNG VƯƠNG

3

1

3200

 

 

PHÙ ĐỔNG T VƯƠNG

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN TRÃI

2

1

4800

 

67

PHÙNG HƯNG

HẢI T. L. ÔNG

AN DƯƠNG VƯƠNG

2

1

4500

 

 

PHÙNG HƯNG

TRẦN V KIỂU

HẢI T. L. ÔNG

2

1

3500

 

68

PHƯỚC HƯNG

Trọn đường

 

3

1

2200

 

69

SƯ VẠN HẠNH

Trọn đường

 

3

1

3000

 

70

THUẬN KIỀU

Trọn đường

 

3

1

3300

 

71

TRANG TỬ

Trọn đường

 

2

1

3800

 

72

TRIỆU QUANG PHỤC

HÀM TỬ

NGUYỄN TRÃI

3

1

2200

 

 

TRIỆU QUANG PHỤC

NGUYỄN TRÃI

BÀ TRIỆU

3

1

2500

 

73

TRẦN BÌNH TRỌNG

Trọn đường

 

3

1

2800

 

74

TRẦN CHÁNH CHIẾU

Trọn đường

 

2

1

4000

 

75

TRẦN HÒA

Trọn đường

 

3

1

2200

 

76

TRẦN HƯNG ĐẠO

AN BÌNH

CHÂU VĂN LIÊM

1

1

7800

 

 

TRẦN HƯNG ĐẠO

CHÂU VĂN LIÊM

HỌC LẠC

1

1

8200

 

 

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN VĂN CỪ

AN BÌNH

1

1

7500

 

77

TRẦN NHÂN TÔN

Trọn đường

 

3

1

2500

 

78

TRẦN PHÚ

AN DƯƠNG VƯƠNG

NG TRI PHƯƠNG

3

1

2900

 

 

TRẦN PHÚ

NG TRI PHƯƠNG

TRẦN H ĐẠO

3

1

3200

 

 

TRẦN PHÚ

NGUYỄN V CỪ

AN DƯƠNG VƯƠNG

3

1

2900

 

79

TRẦN TUẤN KHẢI

Trọn đường

 

3

1

2500

 

80

TRẦN TƯỚNG CÔNG

Trọn đường

 

3

1

2200

 

81

TRẦN VĂN KIỂU

NGÔ NHÂN TỊNH

HẢI T. L. ÔNG

3

1

2200

 

82

TRẦN XUÂN HÒA

Trọn đường

 

3