Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 02/2015/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm (%) xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Số hiệu: 02/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông Người ký: Lê Diễn
Ngày ban hành: 20/01/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2015/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 20 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐỂ XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT; ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC; ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2015-2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 365/TTr-STC ngày 29 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:

1. Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất:

a) Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp: theo Phụ lục chi tiết đính kèm.

b) Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất nông nghiệp hàng năm:

STT

Khu vực

Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất nông nghiệp

Ghi chú

Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư

Đất nông nghiệp ở khu vực nông thôn

01

Khu vực xã, phường, thị trấn

1

 

Vị trí 1, 2, 3 thuộc địa bàn phường, thị trấn, xã thuộc các huyện, thị xã và tương ứng với mục đích sử dụng đất trong Bảng giá đất nông nghiệp theo quy định trong Bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 5 năm giai đoạn 2015-2019

02

Vị trí 1 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

 

0,9

03

Vị trí 2 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

 

0,7

04

Vị trí 3 thuộc khu vực xã, phường, thị trấn

 

0,5

2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm

Đối với đất thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:

a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.

b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất trả một lần cho cả thời gian thuê bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê có cùng mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng đất.

3. Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai)

a) Đối với trường hợp thuộc vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn; phần diện tích đất có mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất có mặt nước sử dụng làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư thì đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định bằng 50% đơn giá thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.

b) Đối với trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại điểm a khoản này, đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định bằng 60% đơn giá thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính giá cho thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế các Bộ: TC, TNMT;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các thành viên UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Đắk Nông, Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử, Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KHTH, NN, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Diễn

 

PHỤ LỤC

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐỐI VỚI NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 20/1/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông)

STT

NỘI DUNG

Tỷ lệ phần trăm (%) đối với nhóm đất phi nông nghiệp

 

Tên đường

Đoạn đường

Đất sử dụng cho các dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực khuyến khích và đặc biệt khuyến khích đầu tư

Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật

Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật

 

Từ

Đến

 

 

THỊ XÃ GIA NGHĨA

 

 

 

 

 

I

Phường Nghĩa Tân

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1,8

0,85

0,7

 

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1,8

0,85

0,7

 

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

1,8

0,85

0,7

 

2

Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2)

Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa

1,8

0,85

0,7

 

3

Đường 23/3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trung (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

1,8

0,85

0,7

 

Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

2,6

0,95

0,8

 

4

Đường Quang Trung

Đường 23/3

UBND phường Nghĩa Tân

1,8

0,85

0,7

 

UBND phường Nghĩa Tân

Qua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m

1,8

0,85

0,7

 

Đường 3/2

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,8

0,85

0,7

 

5

Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ)

Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức)

Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tíh)

1,8

0,85

0,7

 

6

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân)

1,8

0,85

0,7

 

7

Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa

Đường Quang Trung

Hết đường 3/2

1,8

0,85

0,7

 

8

Đường Phan Kế Bính

Đường Lê Duẩn

Hết Đường Phan Kế Bính

1,8

0,85

0,7

 

9

Đường Tô Hiến Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Hết Đường Tô Hiến Thành

1,8

0,85

0,7

 

10

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Tô Hiến Thành

Đường Lê Duẩn

1,8

0,85

0,7

 

11

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

Đường 23/3

Suối Đắk Nông (cũ)

1,8

0,85

0,7

 

12

Các khu vực tuyến đường còn lại

1,4

0,8

0,65

 

II

Phường Nghĩa Phú

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Khách sạn Hồng Liên

Đường Hai Bà Trưng

1,8

0,85

0,7

 

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1,8

0,85

0,7

 

Đường vào Bộ đội biên phòng

Cây xăng Nam Tây Nguyên

1,8

0,85

0,7

 

Cây xăng Nam Tây Nguyên

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

1,8

0,85

0,7

 

Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2)

1,8

0,85

0,7

 

2

Quốc lộ 14

Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2)

Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa

1,8

0,85

0,7

 

3

Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ

Hết đường giáp ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

1,8

0,85

0,7

 

4

Các khu vực tuyến đường còn lại

1,4

0,8

0,65

 

III

Phường Nghĩa Đức

 

 

 

 

 

 

1

Đường 23/3

Cầu Đắk Nông

Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

2,2

0,9

0,75

 

Hết Sở Kế hoạch - Đầu tư

Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)

2,2

0,9

0,75

 

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

2,2

0,9

0,75

 

3

Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường 23/3

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

1,8

0,85

0,7

 

Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ)

Cầu bà Thống

1,8

0,85

0,7

 

Cầu bà Thống

Tượng đài N’Trang Lơng

1,8

0,85

0,7

 

 

Tượng đài NTrang Lơng

Hết đường

1,8

0,85

0,7

 

4

Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ)

Đường N’Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ)

Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ)

1,8

0,85

0,7

 

Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ)

Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới)

1,8

0,85

0,7

 

5

Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)

Km0 (Đường 23/3)

Km 1

1,8

0,85

0,7

 

6

Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ)

Đường 23/3

Hết đường nhựa

1,8

0,85

0,7

 

7

Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng

Đường 23/3

Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ)

1,8

0,85

0,7

 

8

Đường Nguyễn Khuyến

Đường NTrang Lơng

Đường Lương Thế Vinh

1,8

0,85

0,7

 

9

Đường Lương Thế Vinh

Đường NTrang Lơng

Hết đường Lương Thế Vinh

1,8

0,85

0,7

 

10

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tản Đà

1,8

0,85

0,7

 

11

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1,8

0,85

0,7

 

12

Đường Tản Đà

Đường Hàm Nghi

Đường Y Jút (Trục N3)

1,8

0,85

0,7

 

13

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,8

0,85

0,7

 

14

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Tản Đà

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,8

0,85

0,7

 

15

Đường Y Jút

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Giáp đường dây 500KV (hết đường)

1,8

0,85

0,7

 

16

Đường Nguyễn Trường Tộ

Ngã 5 Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền

Đường Hoàng Diệu

1,8

0,85

0,7

 

17

Đường Hoàng Diệu

Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ

Đường Y Jút (giáp đường dây 500 KV)

1,8

0,85

0,7

 

18

Khu Tái định cư Công An

Nội tuyến đường nhựa

1,8

0,85

0,7

 

19

Khu Tái định cư Đắk Nia

Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa)

1.8

0,85

0,7

 

20

Các khu vực tuyến đường còn lại

1,4

0,8

0,65

 

IV

Phường Nghĩa Thành

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Phan Bội Châu

Đường Hai Bà Trưng

1,8

0,85

0,7

 

Đường Hai Bà Trưng

Đường vào Bộ đội biên phòng

1,8

0,85

0,7

 

2

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

1,8

0,85

0,7

 

Đường Võ Thị Sáu (Thị đội)

Đường 23/3

1,8

0,85

0,7

 

3

Đường 23/3

Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng)

Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

1,8

0,85

0,7

 

Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga)

Cầu Đắk Nông

2,6

0,95

0,8

 

4

Đường Ngô Mây

Đường Tng Duy Tân

Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình

1,8

0,85

0,7

 

5

Đường Tống Duy Tân

Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

1,8

0,85

0,7

 

6

Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ)

Đường Chu Văn An

Đường 23/3

2,2

0,9

0,75

 

7

Đường Huỳnh Thúc Kháng Trương Công Định Cũ)

Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trung Cũ)

2,6

0,95

0,8

 

8

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Cổng trại giam công an huyện (cũ)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

2,2

0,9

0,75

 

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ)

Hết chợ thị xã

3

1

0,85

 

Hết chợ thị xã

Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa)

1,8

0,85

0,7

 

9

Đường đi sân Bay cũ

Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ)

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ)

1,8

0,85

0,7

 

10

Đường Bà Triệu

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ)

Đường Tôn Đức Thắng

3

1

0,85

 

11

Đường Chu Văn An

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Tri Phương

2,6

0,95

0,8

 

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Huỳnh Thúc Kháng

2,2

0,9

0,75

 

12

Đường Quanh Chợ

Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ)

Đường Bà Triệu

3

1

0,85

 

13

Đường Mạc Thị Bưởi

Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 cũ)

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

1,8

0,85

0,7

 

Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ)

Hết Đường

1,8

0,85

0,7

 

14

Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ)

Đường Phan Bội Châu

Đường đất (Nhà hàng dốc võng)

 

 

 

 

Tà luy dương

1,8

0,85

0,7

 

Tà luy âm

1,8

0,85

0,7

 

Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)

Ngã tư đường Ngô Mây

1,8

0,85

0,7

 

Ngã tư đường Ngô Mây

Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)

2,2

0,9

0,75

 

Hết đường Bắc - Nam (đã xây dựng giai đoạn 1)

Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An

2,2

0,9

0,75

 

Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ)

Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng

Đường Võ Thị Sáu

2,2

0,9

0,75

 

Đường Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

2,2

0,9

0,75

 

Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

2,2

0,9

0,75

 

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ)

Đường 23/3

2,2

0,9

0,75

 

15

Các khu vực tuyến đường còn lại

1,4

0,8

0,65

 

V

Phường Nghĩa Trung

 

 

 

 

 

 

1

Đường 23/3

Cầu Đắk Nông

Ngân hàng đầu tư

2,2

0,9

0,75

 

Ngân hàng đầu tư

Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ)

2,2

0,9

0,75

 

2

Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ)

Đường 23/3

Đường Hùng Vương

1,8

0,85

0,7

 

3

Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Lê Thánh Tông

1,8

0,85

0,7

 

4

Đường Lê Lai

Đường 23/3 (Vào Tỉnh ủy)

Ngã 3 Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo)

1,8

0,85

0,7

 

5

Đường Lê Thánh Tông

Đường 23/3

Ngã 3 Đồi Thủy lợi cũ

1,8

0,85

0,7

 

Ngã 3 Đồi Thủy lợi cũ

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2)

1,8

0,85

0,7

 

6

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ)

Ngã 3 Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ)

Hết Bệnh viện

1,8

0,85

0,7

 

Hết Bệnh viện

Cầu lò gạch (hết đường đôi)

1,8

0,85

0,7

 

7

Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh)

Đường 23/3

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

1,8

0,85

0,7

 

8

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai)

Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

1,8

0,85

0,7

 

9

Đường Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ)

Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ)

Đường Điểu Ong

1,8

0,85

0,7

 

10

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông)

Ngã ba Tỉnh ủy

1,8

0,85

0,7

 

11

Đường Tản Đà (trục N1 cũ)

Đường Hàm Nghi

Đường Trần Khánh Dư

1,8

0,85

0,7

 

12

Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2)

Đường Hàm Nghi (Trục D1)

Đường Y Jút (Trục N3)

1,8

0,85

0,7

 

13

Đường Y Jút (trục N3)

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7)

1,8

0,85

0,7

 

14

Đường Kim Đồng

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1,8

0,85

0,7

 

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Phan Đình Phùng

1,8

0,85

0,7

 

15

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Kim Đồng

Đường Hoàng Diệu

1,8

0,85

0,7

 

16

Đường Trần Khánh Dư

Đường Tản Đà

Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng

1,8

0,85

0,7

 

17

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Đường Y Jút

1,8

0,85

0,7

 

18

Đường Trần Nhật Duật

Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền

Đường Phan Đình Phùng

1,8

0,85

0,7

 

19

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Thượng Hiền

Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng

1,8

0,85

0,7

 

20

Đường Hàm Nghi

Đường Hùng Vương

Đường Tôn Thất Tùng

1,8

0,85

0,7

 

21

Đường Nguyễn Trường Tộ

Đường Hoàng Diệu

Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu

1,8

0,85

0,7

 

22

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Hàm Nghi

Đường Tôn Thất Tùng

1,8

0,85

0,7

 

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,8

0,85

0,7

 

23

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Hùng Vương

Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư

1,8

0,85

0,7

 

24

Đường Phan Đình Phùng

Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,8

0,85

0,7

 

25

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

Đường Hùng Vương

Đường Phan Đình Phùng

1,8

0,85

0,7

 

26

Đường Phan Đình Giót

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Y Nuê

1,8

0,85

0,7

 

27

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,8

0,85

0,7

 

28

Đường Y Nuê

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,8

0,85

0,7

 

29

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Nuê

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,8

0,85

0,7

 

30

Đường Trục N21

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Phan Đình Phùng

1,8

0,85

0,7

 

31

Đường Ngô Tất Tố

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Y Ngông Niê K’Đăm

1,8

0,85

0,7

 

32

Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2)

Suối Đắk Nông

Cuối đường

1,8

0,85

0,7

 

33

Đường vào khu tái định cư 23 ha

Đường Phan Đăng Lưu

Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh)

1,8

0,85

0,7

 

34

Đất ở khu tái định cư 23 ha

Nội các Tuyến đường nhựa

1,8

0,85

0,7

 

35

Các khu vực tuyến đường còn lại

1,4

0,8

0,65

 

VI

Xã Đắk Nia

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 28

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

0,7

0,6

0,55

 

Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch)

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã

Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9)

0,7

0,6

0,55

 

2

Khu tái định cư Làng Quân nhân

0,7

0,6

0,55

 

3

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VII

Các xã còn lại

0,6

0,55

0,5

 

 

HUYỆN ĐẮK R’ LẤP

 

 

 

 

I

Thị trấn Kiến Đức

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Ranh giới xã Kiến Thành

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành

1,7

0,8

0,65

 

Ngã 3 đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành

Ngã 3 đường Chu Văn An

2,1

0,85

0,7

 

Ngã 3 đường Chu Văn An

Ngã 3 đường Lê.H.Trác -N.T.Thành

2,5

0,9

0,75

 

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành

Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành

2,1

0,85

0,7

 

Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú)

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú)

1,7

0,8

0,65

 

Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)

Ranh giới xã Kiến Thành Đường Nguyễn Tất Thành

1,7

0,8

0,65

 

2

Đường Lê Thánh Tông

Ngã 3 đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông

Đường vào lò mổ (tà dương)

1,7

0,8

0,65

 

Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông

Km 0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

 

 

 

 

Tà luy dương

 

2,1

0,85

0,7

 

Tà luy âm

 

1,7

0,8

0,65

 

Km 0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ)

1,7

0,8

0,65

 

Km 0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)

Giáp QLộ 14

 

 

 

 

Tà luy dương

2,1

0,85

0,7

 

Tà luy âm

1,7

0,8

0,65

 

3

Đường N’Trang Lơng (Bên phải)

Km 0 (QLộ 14)

Km0 + 150m

2,1

0,85

0,7

 

Km0 + 150m

Ngã ba đường Ng.Du đường N’Trang Lơng

2,1

0,85

0,7

 

Ngã ba đường Ng.Du đường N'Trang Lơng

Cầu Đắk BLao

1.7

0,8

0,65

 

Đường N’Trang Lơng (bên trái)

Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm

Km0 + 150m

2,1

0,85

0,7

 

Phía bên trái đường

 

 

 

 

 

Km 0+ 150m

Km 0+ 300m

1,7

0,8

0,65

 

Km 0+ 300m

Km 1+110m

1,7

0,8

0,65

 

Đường N’Trang Lơng

Km 1+110m

Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long)

1,7

0,8

0,65

 

4

Đường Lê Hữu Trác

Km 0 + 50m (QLộ 14)

Ngã 3 đường Lê Thánh Tông -Lê Hữu Trác

 

 

 

 

Tà luy dương

1,7

0,8

0,65

 

Tà luy âm

1,7

0,8

0,65

 

5

Đường Trần Phú

Ngã 3 đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh giới xã Kiến Thành

1,7

0,8

0,65

 

6

Đường Chu Văn An

Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An(Km 0)

Giáp đường Nguyễn Khuyến

 

 

 

 

Tà Iuy dương

1,7

0,8

0,65

 

7

Đường Nguyễn Du

Đường N’Trang Lơng

Đường Chu Văn An

1.7

0,8

0,65

 

8

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Khuyến

1,7

0,8

0,65

 

9

Nguyễn Du nối dài

Ngã 3 Ng.Du - Chu Văn An

Đường Nguyễn Tất Thành

1,7

0,8

0,65

 

10

Đường Nguyễn Khuyến

Đường N’Trang Lơng

Sân vận động

1,7

0,8

0,65

 

11

Đường Hùng Vương

Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới

Km 0 +200m (Đường Hùng Vương)

 

 

 

 

Tà luy dương

1,7

0,8

0,65

 

12

Các khu vực tuyến đường còn lại

1,3

0,75

0,6

 

II

Xã Kiến Thành

 

 

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 14

 

 

 

 

 

 

1.1.

Đường thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín

Bên phải

 

 

 

 

 

Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức

Giáp nhà ông Lập

0,7

0,6

0,55

 

Nhà ông Lập

Ranh xã Quảng Tín

0,7

0,6

0,55

 

Bên trái

 

 

 

 

 

Giáp ranh Thị trấn Kiến Đức

Giáp ranh nhà ông Sơn

0,7

0,6

0,55

 

Giáp ranh nhà ông Sơn

Giáp ranh xã Quảng Tín

0,7

0,6

0,55

 

1.2.

Phị trấn Kiến Đức - Nhân Cơ

Ranh giới Kiến Đức

Ranh giới Kiến Đức +400 m

 

 

 

 

Tà luy dương

0,8

0,65

0,6

 

Tà luy âm

0,8

0,65

0,6

 

Tà dương (phía cao)

Đến ngã ba hầm đá

0,7

0,6

0,55

 

Tà âm (phía thấp)

Đến ngã ba hầm đá

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba vào hầm đá

Ranh giới xã Đ.Wer

0,7

0,6

0,55

 

2

Tỉnh lộ 5

Ranh giới TT Kiến Đức

Nghĩa địa thôn 3

0,7

0,6

0,55

 

3

Đường vào cây đa Kiến Đức

 

Giáp ranh Kiến Thành

0,7

0,6

0,55

 

4

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

III

Xã Nhân Cơ

 

 

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 14

Ranh giới xã Đắk Wer

Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ

0,8

0,65

0,6

 

Trạm Y Tế xã Nhân Cơ

Đầu trường Lê Đình Chinh

0,8

0,65

0,6

 

Đầu trường Lê Đình Chinh

Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo

0,9

0,7

0,65

 

Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo

UBND xã

0,8

0,65

0,6

 

UBND xã

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

0,7

0,6

0,55

 

Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m)

0,7

0,6

0,55

 

Qua Ngã ba đường vào ngầm 18 (200m)

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

0,7

0,6

0,55

 

Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m)

Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m)

0,7

0,6

0,55

 

Qua ngã ba Đường vào thác Diệu Thanh 200m

Cầu Đắk R’Tíh (+)

0,7

0,6

0,55

 

Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m

Cầu Đắk R’Tíh (-)

0,7

0,6

0,55

 

2

Đường vào xã Nhân Đạo

Km 0 QLộ 14

Km 0 + 500m (Đến đập Hồ Nhân Cơ)

0,7

0,6

0,55

 

3

Đường vào bên cạnh ngân hàng

Ngã 3 (QLộ 14)

Hết đất nhà ông Thắng

0,7

0,6

0,55

 

4

Đường vào bên cạnh chợ

Ngã 3 (QLộ 14)

Giáp đất Nguyễn Văn Bạc

0,7

0,6

0,55

 

5

Đường vào sân bay

Ngã 3 (QLộ 14)

Giáp sân bay Nhân Cơ

0,7

0,6

0,55

 

6

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

IV

Xã Đắk Wer

 

 

 

 

 

 

1

Đường QLộ 14

Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m

0,8

0,65

0,6

 

Km 0 + 200m

Giáp ranh Kiến Thành

0,8

0,65

0,6

 

Km 0 +200 m

Km 0 + 350 m hướng Nhân Cơ

0,8

0,65

0,6

 

Km 0 +350 m

Giáp ranh Nhân Cơ

0,7

0,6

0,55

 

2

Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng

Km 0 ngã 3 (Pi nao II)

Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng

0,7

0,6

0,55

 

Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ

Km 0 + 500m

0,7

0,6

0,55

 

Km 0 (QLộ 14)

Km 0 +100 m

0,7

0,6

0,55

 

3

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

V

Xã Nhân Đạo

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã

Km 0 (ngã 3 chợ Pi Nao II)

Km0+500 (đi xã Nhân Cơ)

0,7

0,6

0,55

 

Km 0 (ngã 3 chợ Pi Nao II)

Km0+500 (đi xã Nghĩa Thắng)

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VI

Xã Đạo Nghĩa

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 5

Từ UBND xã (hướng Đắk Sin)

UBND xã + 200m

0,7

0,6

0,55

 

Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thắng)

Cách UBND xã 300m

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VII

Xã ĐắK Sin

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 5

Ngã ba Ngân hàng

Ngã 3 cây xăng ông Hà

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 3 cây xăng ông Hà

Cầu Vũ Phong

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 3 ngân hàng

Km 0 + 150m (về hướng Hưng Bình)

0,7

0,6

0,55

 

2

Đường liên thôn

Ngã ba Ngân Hàng

Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã)

0,7

0,6

0,55

 

3

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VIII

Xã Nghĩa Thắng

 

 

 

 

 

 

1

Hướng Đạo Nghĩa

Trạm xá xã

Ngã 3 chợ

0,8

0,65

0,6

 

Ngã 3 chợ

Ngã 3 nhà ông Tưởng

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

IX

Xã Quảng Tín

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Kiến Thành

Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông

0,7

0,6

0,55

 

Hết ngã ba Cty cà phê Đắk Nông

Đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba vào đường bon Bù Đách

Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5

Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5

0,8

0,65

0,6

 

Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng

Đến giáp xã Đắk Ru

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

X

Xã Đắk Ru

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 14

Cột mốc 882 (QL14)+50m

Cột mốc 883 (QL14)+500m

0,7

0,6

0,55

 

Cột mốc 885 (QL14)

Cột mốc 886 (QL14)+400m

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

XI

Các xã còn lại

0,6

0,55

0,5

 

 

 

HUYỆN ĐẮK MIL

 

 

 

 

 

I

Thị trấn Đắk Mil

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Hết ngã 3 đường Trần Phú

2,1

0,85

0,7

 

Đường Trần Phú

Hết Trường Nguyễn Tất Thành

2,1

0,85

0,7

 

Trường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Đắk Lao

1,7

0,8

0,65

 

2

Đường Trần Hưng Đạo (QL 14)

Đường Nguyễn Chí Thanh

Hết Ngã 3 đường N’Trang Lơng

2,1

0,85

0,7

 

Ngã 3 đường N’Trang Lơng

Hết ngã ba Đường Hoàng Diệu

1,7

0,8

0,65

 

Ngã ba Đường Hoàng Diệu

Hết hạt Kiểm Lâm

1,7

0,8

0,65

 

Hạt Kiểm Lâm

Giáp ranh xã Đắk lao

1,7

0,8

0,65

 

3

Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C)

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết Trường Nguyễn Chí Thanh

1,7

0,8

0,65

 

4

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng

1,7

0,8

0,65

 

Ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng

1,7

0,8

0,65

 

Ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng

Giáp ranh xã Đức Minh

1,7

0,8

0,65

 

5

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

Hết Ngã ba đường Nguyễn Khuyến

1,7

0,8

0,65

 

Ngã ba đường Nguyễn Khuyến

Hết Ngã ba đường Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn)

1,7

0,8

0,65

 

6

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết cổng trường Trần Phú

1,7

0,8

0,65

 

7

Đường Nguyễn Du

Đường Hùng Vương

Ngã tư nhà bà Trang

1,7

0,8

0,65

 

Ngã tư nhà bà Trang

Hết địa phận thị Trấn

1,7

0,8

0,65

 

8

Đường N’Trang Lơng

Đường Trần Hưng Đạo

Hết nhà trẻ Hoạ My

1,7

0,8

0,65

 

9

Đường khu Chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo

K.m 0 (Đường Trần Hưng Đạo)

Km 0 +200m

1,7

0,8

0,65

 

10

Đường Trần Nhân Tông

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Trần Phú

1,7

0,8

0,65

 

11

Đường vào chợ Thị trấn

Ngã 3 đường Trần Nhân Tông, cổng chợ phía Tây

Đường Trần Phú

1,7

0,8

0,65

 

12

Đường vành đai hồ tây (TDP 3)

Từ hoa viên

Ngã ba đường Bà Triệu

1,7

0,8

0,65

 

13

Các khu vực tuyến đường còn lại

1,3

0,75

0,6

 

II

Xã Đức Mạnh

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ)

Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m

0,7

0,6

0,55

 

Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m

Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân)

0,7

0,6

0,55

 

Đường vào trường Lê Quý Đôn

HTX Mạnh Thắng

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

III

Xã Đắk Lao

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk)

Giáp Huyện đội Đắk Mil

Ngã ba thôn 4 (công ty 2-9)

0,8

0,65

0,6

 

Ngã ba thôn 4 (công ty 2-9)

Giáp ranh xã Đức Mạnh

0,8

0,65

0,6

 

2

Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông)

Giáp ranh thị trấn

Cây xăng Anh Tuấn

0,7

0,6

0,55

 

Cây xăng Anh Tuấn

Giáp ranh xã Thuận An

0,7

0,6

0,55

 

3

Quốc lộ 14C

Giáp đường Trường Trần Phú đi Quốc lộ 14C

Hết Lâm trường Đắk Mil (Công ty Đại Thành)

0,7

0,6

0,55

 

4

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

IV

Xã Đức Minh

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 2

Giáp xã Đức Mạnh

Cầu trắng

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

V

Các xã còn lại

0,6

0,55

0,5

 

 

HUYỆN CƯ JÚT

 

 

 

 

I

Thị trấn EaTling

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

1.1

Về phía Đắk Nông

Cửa hàng xe máy Bảo Long

Ngã 5 đường Ngô Quyền

1,9

0,8

0,65

 

1.2

Về phía Đắk Lắk

Cửa hàng xe máy Bảo Long

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương

1,9

0,8

0,65

 

Hết cửa hàng xe máy Lai Hương

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

1,9

0,8

0,65

 

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

Giáp ranh xã Tâm Thắng

1,6

0,75

0,6

 

2

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã 5 đường Ngô Quyền

Cống nhà ông Trị (Km 0 + 110m)

1,9

0,8

0,65

 

Cống nhà ông Trị (Km 0 + 110m)

Cổng phụ vào Nhà máy điều

1,6

0,75

0,6

 

Cổng phụ vào Nhà máy điều

Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương

1,6

0,75

0,6

 

3

Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô)

Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa khối 4)

1,6

0,75

0,6

 

Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa khối 4)

Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ)

1,6

0,75

0,6

 

4

Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong)

Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành)

Ngã 3 đường Lê Lợi

1,6

0,75

0,6

 

Ngã 3 đường Lê Lợi

Hết trường tiểu học Trần Phú

1,6

0,75

0,6

 

5

Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ)

Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)

1,9

0,8

0,65

 

Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ)

Ngã 3 dốc đá

1,6

0,75

0,6

 

6

Đường vào bến xe huyện

Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ)

1,6

0,75

0,6

 

7

Đường phía sau chợ huyện

Giáp đường vào bến xe

Ngã ba đường Phạm Văn Đồng

1,6

0,75

0,6

 

8

Đường Ngô Quyền (Vào Trung tâm Chính trị)

Km 0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành

Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn

1,6

0,75

0,6

 

9

Đường Nơ Trang Long (Tuyến 2 Bon UI)

Km 0 Quốc Lộ 14 (Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành)

Ngã ba nhà ông Quốc

1,6

0,75

0,6

 

10

Các khu vực tuyến đường còn lại

1,2

0,7

0,55

 

II

Xã Tâm Thắng

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ngã ba Tấn Hải (Giáp thị trấn)

Cầu 14

0,8

0,65

0,6

 

2

Đường đi Nam Dong

Ngã ba QL 14

Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh

0,7

0,6

0,55

 

Ngã tư Trường PTTH Phan Chu Trinh

Ngã ba hết thôn 9

0,7

0,6

0,55

 

3

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

III

Xã Nam Dong

 

 

 

 

 

 

1

Các trục đường chính

Ngã ba Khánh Bạc -50m

Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán)-50m

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán) -50m

Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)+50m

0,8

0,65

0,6

 

Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)+50m

Ngã tư Minh Ánh-50m

0,7

0,6

0,55

 

Ngã tư Minh Ánh-50m

Ngã ba phân trường thôn 1 - 50m

0,7

0,6

0,55

 

2

Đường đi Đắk Drông (A)

Km 0 (Ngã ba Khánh Bạc)

Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6

0,7

0,6

0,55

 

3

Đường đi Đắk Drông (B)

Km 0 (Ngã ba nhà ông Khoán)

Ngã ba tuyến 2 thôn 6

0,7

0,6

0,55

 

4

Đường đi xã Tâm Thắng

Ngã tư chợ Nam Dong

Nhà ông Chiểu

0,7

0,6

0,55

 

5

Đường đi xã Đắk Win

Ngã tư chợ Nam Dong

Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm

Ngã ba nhà ông Quýnh+50m

0,7

0,6

0,55

 

6

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,35

0,5

 

IV

Xã Đắk Rông

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường chính

Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

V

Xã EaPô

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường chính (Đường nhựa)

Nhà ông Lữ Xuân Điện

Ngã ba Trạm xá xã

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VI

Xã Đắk Wil

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường chính (Đường nhựa)

Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VII

Các xã còn lại

 

 

0,6

0,55

0 5

 

 

HUYỆN ĐẮK SONG

 

 

 

 

I

Thị trấn Đức An

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 14

Dịch vụ công

Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp

 

 

 

 

- Phía đông (trái)

 

1,5

0,75

0,6

 

Ngân hàng nông nghiệp

Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm)

1,5

0,75

0,6

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

1

0,65

0,5

 

II

Xã Nam Bình

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 14

Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ)

Cây Xăng Đình Diệm

0,7

0,6

0,55

 

Cây xăng Đình Diệm

Hết trụ sở đoàn 505

0,7

0,6

0,55

 

Hết trụ sở đoàn 505

Giáp ranh giới thị trấn Đức An

0,7

0,6

0,55

 

2

Đường liên xã

Ngã 3 đường nhà ông Tài

Hết cây xăng Văn Diệp

0,7

0,6

0,55

 

3

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

III

Các xã còn lại

0,6

0,55

0,5

 

 

HUYỆN K’RÔNG NÔ

 

 

 

 

I

Thị trấn Đắk Mâm

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà)

Ngã tư Bến xe

1,5

0,75

0,6

 

Ngã 4 Bến xe

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

1,7

0,8

0,65

 

2

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện

1,5

0,75

0,6

 

Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện

Giáp ranh giới Xã Đắk Drô (Ngã 3 Buôn OL trường MG Họa Mi)

1,5

0,75

0,6

 

3

Đường Nơ Trang Lơng

Ngã Tư bến xe

Ngã 3 tổ dân phố số 5

1,3

0,75

0,6

 

4

Đường Lê Duẩn

Ngã 3 chợ huyện

Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa)

1,3

0,75

0,6

 

5

Các khu vực tuyến đường còn lại

1

0,65

0,5

 

II

Xã Đắk Drô

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 4

Ngã ba nhà Ông Nguyễn Thế Giới (trường MG Họa Mi)

Ngã 3 hướng đi Buôn 9 (trường MG Họa Mi) + 200m

0,8

0,65

0,6

 

Ngã 3 hướng đi buôn 9 (trường MG Họa Mi) + 200m

Ngã 3 vào TTGDTX

0,8

0,65

0,6

 

Ngã 3 vào TTGDTX

Nhà ông Lê Xuân Tĩnh

0,7

0,6

0,55

 

Nhà ông Lê Xuân Tĩnh

Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa

Trường Nguyễn Thị Minh Khai

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

III

Nam Đà

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 4

Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút)

Ngã 5 xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m

0,8

0,65

0,6

 

Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) + 200 m

Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà

0,8

0,65

0,6

 

Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm)

Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m

0,8

0,65

0,6

 

Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m

Ngã 3 trục 9

0,8

0,65

0,6

 

Ngã 3 trục 9

Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m

0,8

0,65

0,6

 

Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) - 200 m

Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm)

0,8

0,65

0,6

 

2

Đường trục chính Nam Đà

Ngã 5 tỉnh lộ 4

Hết sân vận động

0,8

0,65

0,6

 

Hết Sân vận động

Cầu ông Thải

0,7

0,6

0,55

 

3

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

IV

Xã Đắk Sôr

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 4

Ngã 3 Gia Long (Hướng Cư Jút)

Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đắk Mâm)

Hết đất ông Võ Thứ

0,7

0,6

0,55

 

Hết đất ông Võ Thứ

Giáp ranh giới xã Nam Đà

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đắk Mâm)

Giáp ranh giới xã Nam Đà

0,7

0,6

0,55

 

Đất ở các khu vực còn lại trên đường Tỉnh lộ 4

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

V

Nâm N'Đir

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 4

Ngã 4 Chợ

Ngã 3 Ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã)

0,7

0,6

0,55

 

Ngã 4 Chợ

Ngã 3 Ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã)

0,7

0,6

0,55

 

Ngã tư chợ

Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên)

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VI

Xã Đức Xuyên

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 4

Mương thủy lợi (K.NT4a)

Ngã 3 vào trạm Y tế xã

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VII

Xã Nâm Nung

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 4

Từ Ngã tư chợ

Ngã ba nhà ông Quân (về hướng Đắk Drô (phía sau UBND xã thuộc Tỉnh lộ 4)

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

VIII

Các xã còn lại

 

 

0,6

0,55

0,5

 

HUYỆN TUY ĐỨC

 

 

 

 

I

Xã Đk Búk So

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 1

- Giáp đất bà Hậu

Giáp đất Trung tâm Cao su

 

 

 

 

Tà luy dương

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

II

Các xã còn lại

 

 

0,6

0,55

0,5

 

HUYỆN ĐẮK G’LONG

 

 

 

 

I

Xã Quảng Khê

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quốc Lộ 28

Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia Nghĩa

Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê

Ngã ba đường vào Bon Phi Mur

0,7

0,6

0,55

 

Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê

Ngã ba trục đường số 8

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba trục đường số 8

Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện

Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7)

Km 0 + 100 mét

0,7

0,6

0,55

 

2

Đường đi Thôn 1

Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê)

Km 0 + 100 mét

0,7

0,6

0,55

 

3

Đường số 2 (đường 45 mét, trọn đường)

Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện

Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8

0,7

0,6

0,55

 

4

Đường số 8 (đường 33 mét, trọn đường)

Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8

Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2

0,7

0,6

0,55

 

5

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

II

Xã Quảng Sơn

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 4

Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0)

Km 0+ 100 mét

0,7

0,6

0,55

 

Km 0 + 100 mét

Km 0 + 200 mét

0,7

0,6

0,55

 

Km 0 + 200 mét

Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng

0,7

0,6

0,55

 

Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m

0,7

0,6

0,55

 

2

Đường đi thôn 2

Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường)

0,7

0,6

0,55

 

Ngã tư Bưu điện xã đến Ngã tư đường đi xã Đắk R’măng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)

Ngã ba đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh)

Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng

0,7

0,6

0,55

 

3

Đường đi thôn 3A

Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng (Km 0) (Đồn Công an Quảng Sơn)

Km 0 + 150 mét

0,7

0,6

0,55

 

4

Đường đi xã Đắk Rmăng

Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng

Ngã ba đường vào Thôn 1A

0,7

0,6

0,55

 

Ngã ba đường vào Thôn 1A

Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1 C)

0,7

0,6

0,55

 

5

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

III

Xã Đắk Ha

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 4

Cột mốc số 16 TLA (Bờ hồ)

Ngã ba đường rải nhựa 135

0,7

0,6

0,55

 

2

Các khu vực tuyến đường còn lại

0,6

0,55

0,5

 

IV

Các xã còn lại

 

 

0,6

0,55

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 02/2015/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm (%) xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.483

DMCA.com Protection Status
IP: 3.236.156.34