Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 01/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn 07 quận thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2020)

Số hiệu: 01/2017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Lê Thanh Sơn
Ngày ban hành: 16/06/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHHẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2017/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 16 tháng 06 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN 07 QUẬN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 05 NĂM (2015-2019)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019);

Thực hiện ý kiến của Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 58/HĐND-CTHĐND ngày 19/5/2017 về việc điều chỉnh Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn 07 quận thành phố Hải Phòng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 350/TTr-STN&MT ngày 13/6/2017; Văn bản số 155/HĐTĐBGĐ-TB ngày 09/5/2017 của Hội đồng thẩm định bảng giá đất thành phố; Báo cáo thẩm định số 20/BCTĐ-STP ngày 19/5/2017 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị trên địa bàn 07 quận thành phố Hải Phòng”, cụ thể như sau:

1. Giá đất quận Hồng Bàng:

Bảng 7.1;

2. Giá đất quận Lê Chân:

Bảng 7.2;

3. Giá đất quận Ngô Quyền:

Bảng 7.3;

4. Giá đất quận Hải An:

Bảng 7.4;

5. Giá đất quận Kiến An:

Bảng 7.5;

6. Giá đất quận Dương Kinh:

Bảng 7.6;

7. Giá đất quận Đồ Sơn:

Bng 7.7.

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2017.

2. Các Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này thay thế các bảng giá đất ; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị tương ứng tại Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019).

3. Các trường hợp kê khai và thực hiện nghĩa vụ tài chính đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ trước ngày 01/7/2017 thì tiếp tục thực hiện theo quy định về giá đất tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan chủ động giải quyết, hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân thành phố xem xét, quyết định.

5. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2970/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về bảng giá đất thành phố Hải Phòng 05 năm (2015-2019) vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Các bộ: TN&MT, TC, XD, TP;
- Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;
-
TTTU, TTHĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Đoàn Đại biểu QHTPHP;
- Các Sở, Ban, ngành TP;
- UBND các quận;
- Website Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- B
áo HP, Đài PTTHHP, Báo ANHP;
- CVP, các PCVP UBNDTP;

- Các CVUBNDTP;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
KT. CHỦ TCH
PHÓ
CHỦ TCH




Lê Thanh Sơn

 

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 16/06/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)

QUẬN HỒNG BÀNG (7.1)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT

Tên đường phố, địa danh

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Quang Trung

Đầu đường

Cuối đường

67.500

47.300

33.800

20.300

40.500

28.380

20.280

12.180

33.750

23.650

16.900

10.150

2

Lãn Ông

Đầu đường

Cuối đường

58.500

41.000

29.300

17.600

35.100

24.600

17.580

10.560

29.250

20.500

14.650

8.800

3

Hoàng Văn Thụ

Nhà Hát lớn

Điện Biên Phủ

63.000

44.100

31.500

18.900

37.800

26.460

18.900

11.340

31.500

22.050

15.750

9.450

Điện Biên Phủ

Cổng Cảng

52.500

33.100

18.870

10.060

31.500

19.860

11.322

6.036

26.250

16.550

9.435

5.030

4

Điện Biên Phủ

Cầu Lạc Long

Ngã tư Trần Hưng Đạo

63.000

44.100

31.500

18.900

37.800

26.460

18.900

11.340

31.500

22.050

15.750

9.450

5

Trần Hưng Đạo

Đinh Tiên Hoàng

Điện Biên Phủ

63.000

44.100

31.500

18.900

37.800

26.460

18.900

11.340

31.500

22.050

15.750

9.450

Điện Biên Phủ

Hoàng Diệu

51.200

35.800

25.600

15.400

30.720

21.480

15.360

9.240

25.600

17.900

12.800

7.700

6

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

51.200

35.800

25.600

15.400

30.720

21.480

15.360

9.240

25.600

17.900

12.800

7.700

7

Trần Quang Khải

Đầu đường

Cuối đường

51.200

35.800

25.600

15.400

30.720

21.480

15.360

9.240

25.600

17.900

12.800

7.700

8

Đinh Tiên Hoàng

Nhà Hát lớn

Điện Biên Phủ

63.000

44.100

31.500

18.900

37.800

26.460

18.900

11.340

31.500

22.050

15.750

9.450

Điện Biên Phủ

Thất Khê

47.300

33.100

23.600

14.200

28.380

19.860

14.160

8.520

23.650

16.550

11.800

7.100

9

Lê Đại Hành

Đầu đường

Cuối đường

51.200

35.800

25.600

15.400

30.720

21.480

15.360

9.240

25.600

17.900

12.800

7.700

10

Minh Khai

Đầu đường

Cuối đường

51.200

35.800

25.600

15.400

30.720

21.480

15.360

9.240

25.600

17.900

12.800

7.700

11

Trạng Trình

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

12

Hoàng Ngân

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

13

Tôn Thất Thuyết

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

14

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

15

Bến Bính

Đầu đường

Cuối đường

40.500

28.400

16.165

12.200

24.300

17.040

9.699

7.320

20.250

14.200

8.083

6.100

16

Cù Chính Lan

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

17

Phan Chu Chinh

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

18

Phạm Hồng Thái

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

19

Hồ Xuân Hương

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

20

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

21

Lý Tự Trọng

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

22

Nguyễn Tri Phương

Đầu đường

Cuối đường

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

23

Lý Thường Kiệt

Điện Biên Phủ

Ngã tư Lãn Ông

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

Ngã tư Lãn Ông

Ngã 3 Phạm Hồng Thái

36.600

25.600

18.300

11.000

21.960

15.360

10.980

6.600

18.300

12.800

9.150

5.500

24

Tam Bạc

Đập Tam Kỳ (đi ra Chợ sắt)

Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc

43.900

30.700

21.900

13.200

26.340

18.420

13.140

7.920

21.950

15.350

10.950

6.600

Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc

Cuối đường

36.600

25.600

18.300

11.000

21.960

15.360

10.980

6.600

18.300

12.800

9.150

5.500

25

Ký Con

Đầu đường

Cuối đường

36.600

25.600

18.300

11.000

21.960

15.360

10.980

6.600

18.300

12.800

9.150

5.500

26

Bạch Đằng

Đầu đường

Cuối đường

36.600

25.600

18.300

11.000

21.960

15.360

10.980

6.600

18.300

12.800

9.150

5.500

27

Tôn Đản

Đầu đường

Cuối đường

29.300

20.500

14.600

8.800

17.580

12.300

8.760

5.280

14.650

10.250

7.300

4.400

28

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường

Cuối đường

29.300

20.500

14.600

8.800

17.580

12.300

8.760

5.280

14.650

10.250

7.300

4.400

29

Kỳ Đồng

Đầu đường

Cuối đường

29.300

20.500

14.600

8.800

17.580

12.300

8.760

5.280

14.650

10.250

7.300

4.400

30

Phạm Bá Trực

Đầu đường

Cuối đường

29.300

20.500

14.600

8.800

17.580

12.300

8.760

5.280

14.650

10.250

7.300

4.400

31

Thất Khê

Đầu đường

Cuối đường

29.300

20.500

14.600

8.100

17.580

12.300

8.760

4.860

14.650

10.250

7.300

4.050

32

Đường Hà Nội

Cầu Xi Măng

Ngã 5 Thượng Lý

23.100

10.395

8.085

3.465

13.860

6.237

4.851

2.079

11.550

5.198

4.043

1.733

Ngã 5 Thượng Lý

Ngã 3 Sở Dầu

21.600

10.000

8.000

3.000

12.960

6.000

4.800

1.800

10.800

5.000

4.000

1.500

Ngã 3 Sở Dầu

Hết địa phận phường Sở Dầu

15.200

9.500

7.600

3.000

9.120

5.700

4.560

1.800

7.600

4.750

3.800

1.500

Từ địa phận phường Hùng Vương

Địa phận phường Quán Toan

10.700

7.500

5.400

3.000

6.420

4.500

3.240

1.800

5.350

3.750

2.700

1.500

Từ địa phận phường Quán Toan

Cống Trắng Huyện An Dương

7.700

5.400

3.900

2.300

4.620

3.240

2.340

1.380

3.850

2.700

1.950

1.150

33

Vũ Hải

Đầu đường

Cuối đường

23.400

16.400

11.700

7.000

14.040

9.840

7.020

4.200

11.700

8.200

5.850

3.500

34

Tôn Đức Thắng

Ngã 3 Sở Dầu

Cống Cái Tắt

15.800

11.000

7.900

4.700

9.480

6.600

4.740

2.820

7.900

5.500

3.950

2.350

35

Đường Hùng Vương

Cầu Quay

Ngã 5 Thượng Lý

21.600

15.100

10.800

6.500

12.960

9.060

6.480

3.900

10.800

7.550

5.400

3.250

36

Đường Cầu Bính

Ngã 5 Cầu Bính

Cầu Bính

12.650

7.623

5.717

2.541

7.590

4.574

3.430

1.525

6.325

3.812

2.858

1.271

37

Phạm Phú Thứ

Đầu đường

Cuối đường

14.900

10.400

7.400

3.700

8.940

6.240

4.440

2.220

7.450

5.200

3.700

1.850

38

Hạ Lý

Chân cầu Lạc Long

Ngã 3 Phạm Phú Thứ

14.900

10.400

7.400

3.700

8.940

6.240

4.440

2.220

7.450

5.200

3.700

1.850

Ngã 3 Phạm Phú Thứ

Cuối đường

11.500

8.000

5.700

2.900

6.900

4.800

3.420

1.740

5.750

4.000

2.850

1.450

39

Đường Hồng Bàng

Ngã 5 Thượng Lý

Ngã 4 Tôn Đức Thắng

9.380

6.080

5.000

3.100

5.628

3.648

3.000

1.860

4.690

3.040

2.500

1.550

40

Đường 5 mới

Ngã 4 Tôn Đức Thắng

Giáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương

7.700

5.500

4.200

1.800

4.620

3.300

2.520

1.080

3.850

2.750

2.100

900

41

Hải Triều (đường 10 đi Phà Kiền)

Cầu vượt Quán Toan

Hết địa phận phường Quán Toan

8.700

6.100

4.300

2.200

5.220

3.660

2.580

1.320

4.350

3.050

2.150

1.100

42

Thế Lữ

Đầu đường

Số nhà 88, đường Thế Lữ

9.500

6.600

4.700

2.400

5.700

3.960

2.820

1.440

4.750

3.300

2.350

1.200

Số nhà 89, đường Thế Lữ

Cuối đường

8.100

5.700

4.100

2.000

4.860

3.420

2.460

1.200

4.050

2.850

2.050

1.000

43

Tản Viên

Đầu đường

Cuối đường

8.100

5.700

4.100

2.000

4.860

3.420

2.460

1.200

4.050

2.850

2.050

1.000

44

Nguyễn Hồng Quân

Đầu đường

Cuối đường

8.100

5.700

4.100

2.000

4.860

3.420

2.460

1.200

4.050

2.850

2.050

1.000

45

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

8.100

5.700

4.100

2.000

4.860

3.420

2.460

1.200

4.050

2.850

2.050

1.000

46

Hùng Duệ Vương

Đầu đường

Cuối đường

11.500

8.000

5.700

2.900

6.900

4.800

3.420

1.740

5.750

4.000

2.850

1.450

47

Vạn Kiếp

Cổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũ

Giáp phố Chi Lăng

8.100

5.700

4.100

2.000

4.860

3.420

2.460

1.200

4.050

2.850

2.050

1.000

48

Chương Dương

Đầu đường

Cuối đường

9.500

6.600

4.700

2.400

5.700

3.960

2.820

1.440

4.750

3.300

2.350

1.200

49

Phan Đình Phùng

Đầu đường

Cuối đường

8.100

5.700

4.100

2.000

4.860

3.420

2.460

1.200

4.050

2.850

2.050

1.000

50

Bãi Sậy

Đầu đường

Cuối đường

9.500

6.600

4.700

2.400

5.700

3.960

2.820

1.440

4.750

3.300

2.350

1.200

51

Quang Đàm

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

52

Phố Quán Toan 1

Đâu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

53

Phố Quán Toan 2

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

54

Phố Quán Toan 3

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

55

Chi Lăng

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

56

Do Nha

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

960

57

Đình Hạ

Đầu đường

Cuối đường

5.200

3.600

2.600

2.100

3.120

2.160

1.560

1.260

2.600

1.800

1.300

1.050

58

Trương Văn Lực

Đầu đường giao đường Cam Lộ

Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành

6.100

4.300

3.000

1.800

3.660

2.580

1.800

1.080

3.050

2.150

1.500

900

Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

59

Cam Lộ

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

60

An Trì

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

61

Nguyễn Trung Thành

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.900

2.820

1.980

1.440

1.140

2.350

1.650

1.200

950

62

Đường 351 - thị Trấn Rế

Ngã 3 Trạm Xăng dầu Quán Toan

Giáp địa phận huyện An Dương

5.500

3.300

2.800

1.700

3.300

1.980

1.680

1.020

2.750

1.650

1.400

850

63

Tiền Đức

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

64

Trại Sơn

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

65

Đốc Tít

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.9s80

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

66

Cử Bình

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

67

Tán Thuật

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

68

Phố Cống Mỹ

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

69

Quỳnh Cư

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

70

Lệnh Bá-Chinh Trọng

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

71

Nguyễn Văn Tuý

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.800

2.700

1.900

3.240

2.280

1.620

1.140

2.700

1.900

1.350

950

72

Đường Mỹ Tranh

Đẩu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

73

Núi Voi

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

74

Hàm Nghi

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

75

Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

76

An Chân

Đầu đường

Cuối đường

5.400

4.300

3.300

1.900

3.240

2.580

1.980

1.140

2.700

2.150

1.650

950

77

An Lạc

Đầu đường

Cuối đường

5.400

4.300

3.300

1.900

3.240

2.580

1.980

1.140

2.700

2.150

1.650

950

78

An Trực

Đầu đường

Cuối đường

6.600

4.700

3.300

2.300

3.960

2.820

1.980

1.380

3.300

2.350

1.650

1.150

79

Dầu Lửa

Đầu đường

Cuối đường

5.400

4.300

3.300

1.900

3.240

2.580

1.980

1.140

2.700

2.150

1.650

950

80

Do Nha 1

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

81

Do Nha 2

Đầu đường

Cuối đưng

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

82

Do Nha 3

Đầu đường

Cuối đường

4.700

3.300

2.400

1.700

2.820

1.980

1.440

1.020

2.350

1.650

1.200

850

83

Cao Sơn

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

84

Quý Minh

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

85

Tiên Dung

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

86

Đội Văn

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

87

Đào Đài

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

88

Do Nha 4

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

89

Do Nha 5

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

90

Đường nam Sông Cấm

Đầu đường

Cuối đường

9.900

6.900

5.000

3.000

5.940

4.140

3.000

1.800

4.950

3.450

2.500

1.500

91

Đào Đô

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

92

Bờ Đầm

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

93

Đống Hương

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

 

Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Khu Tái định cư, phát triển nhà (không thuộc các tuyến đường phố trên)

 

Đối với các phường: Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Quang Trung, Phan Bội Châu, Phạm Hồng Thái

94

Chiều rộng đường trên 8 m

14.900

10.400

7.400

4.500

8.940

6.240

4.440

2.700

7.450

5.200

3.700

2.250

95

Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m

12.400

8.700

6.200

3.700

7.440

5.220

3.720

2.220

6.200

4.350

3.100

1.850

96

Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m

9.900

6.900

5.000

3.000

5.940

4.140

3.000

1.800

4.950

3.450

2.500

1.500

 

Đối với các phường: Hạ Lý, Thượng Lý

97

Chiều rộng đường trên 8 m

12.400

8.700

6.200

3.700

7.440

5.220

3.720

2.220

6.200

4.350

3.100

1.850

98

Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m

9.900

6.900

5.000

3.000

5.940

4.140

3.000

1.800

4.950

3.450

2.500

1.500

99

Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m

6.200

4.300

3.100

1.900

3.720

2.580

1.860

1.140

3.100

2.150

1.550

950

 

Đối với phường Sở Dầu

100

Chiều rộng đường trên 8 m

9.900

6.900

5.000

3.000

5.940

4.140

3.000

1.800

4.950

3.450

2.500

1.500

101

Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m

7.400

5.200

3.700

2.200

4.440

3.120

2.220

1.320

3.700

2.600

1.850

1.100

102

Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m

5.400

3.800

2.700

1.900

3.240

2.280

1.620

1.140

2.700

1.900

1.350

950

 

Đối với các phường: Trại Chuối, Hùng Vương, Quán Toan

103

Chiều rộng đường trên 8 m

5.400

3.800

2.700

1.900

3.240

2.280

1.620

1.140

2.700

1.900

1.350

950

104

Chiều rộng đường trên 6 m đến 8 m

3.900

2.800

2.400

2.000

2.340

1.680

1.440

1.200

1.950

1.400

1.200

1.000

105

Chiều rộng đường từ 4 m đến 6 m

3.000

2.100

1.800

1.500

1.800

1.260

1.080

900

1.500

1.050

900

750

 

QUẬN LÊ CHÂN (7.2)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2

STT

Tên đường phố, địa danh

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

Tô Hiệu

Cầu Đất

Ngã 4 Mê Linh

65.000

26.000

19.600

13.700

39.000

15.600

11.760

8.220

32.500

13.000

9.800

6.850

Ngã 4 Mê Linh

Ngã tư cột đèn

58.000

23.500

17.500

12.300

34.800

14.100

10.500

7.380

29.000

11.750

8.750

6.150

Ngã tư cột đèn

Ngã 4 An Dương

60.000

24.000

18.100

12.600

36.000

14.400

10.860

7.560

30.000

12.000

9.050

6.300

2

Nguyễn Đức Cảnh

Cầu Đất

Ngã 4 Mê Linh

67.500

27.000

20.300

14.200

40.500

16.200

12.180

8.520

33.750

13.500

10.150

7.100

Ngã 4 Mê Linh

Ngã 4 Trần Nguyên Hãn

47.300

16.500

12.300

8.600

28.380

9.900

7.380

5.160

23.650

8.250

6.150

4.300

Ngã 4 Trần Nguyên Hãn

Đến giáp đường Lán Bè (thẳng gầm Cầu chui đường sắt xuống)

35.980

14.340

10.720

8.100

21.588

8.604

6.432

4.860

17.990

7.170

5.360

4.050

3

Hai Bà Trưng

Cầu Đất

Ngã 4 Cát Cụt

65.000

26.000

19.600

13.700

39.000

15.600

11.760

8.220

32.500

13.000

9.800

6.850

Ngã 4 Cát Cụt

Ngã 3 Trần Nguyên Hãn

60.000

24.000

18.100

12.600

36.000

14.400

10.860

7.560

30.000

12.000

9.050

6.300

4

Tôn Đức Thắng

Ngã 4 An Dương

Cầu An Dương

43.900

17.600

13.200

9.200

26.340

10.560

7.920

5.520

21.950

8.800

6.600

4.600

5

Trần Nguyên Hãn

Đập Tam Kỳ

Ngã 4 An Dương

33.000

14.340

10.720

6.920

19.800

8.604

6.432

4.152

16.500

7.170

5.360

3.460

Ngã 4 An Dương

Chân Cầu Niêm

36.300

15.800

11.800

7.610

21.780

9.480

7.080

4.566

18.150

7.900

5.900

3.805

6

Hồ Sen

Tô Hiệu

Ngã 3 đi Chợ Con

43.900

17.600

13.200

9.200

26.340

10.560

7.920

5.520

21.950

8.800

6.600

4.600

Ngã 3 đi Chợ Con

Đến hết đường Hồ Sen (cửa cống hộp)

36.600

14.600

11.000

7.700

21.960

8.760

6.600

4.620

18.300

7.300

5.500

3.850

7

Đường ven mương cứng thoát nước

Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng)

Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến cầu Quán Nải

11.500

6.900

5.200

3.600

6.900

4.140

3.120

2.160

5.750

3.450

2.600

1.800

8

Hàng Kênh

Tô Hiệu

Bốt Tròn

43.900

17.600

13.200

9.200

26.340

10.560

7.920

5.520

21.950

8.800

6.600

4.600

9

Cát Cụt

Đầu đường

Cuối đường

43.900

17.600

13.200

9.200

26.340

10.560

7.920

5.520

21.950

8.800

6.600

4.600

10

Mê Linh

Đầu đường

Cuối đường

43.900

17.600

13.200

9.200

26.340

10.560

7.920

5.520

21.950

8.800

6.600

4.600

11

Lê Chân

Đầu đường

Cuối đường

43.900

17.600

13.200

9.200

26.340

10.560

7.920

5.520

21.950

8.800

6.600

4.600

12

Chùa Hàng

Ngã 4 (Tô Hiệu)

Ngã 3 Cột Đèn

36.600

14.600

11.000

7.700

21.960

8.760

6.600

4.620

18.300

7.300

5.500

3.850

Ngã 3 Cột Đèn

Đến hết phố

29.300

13.200

10.200

7.200

17.580

7.920

6.120

4.320

14.650

6.600

5.100

3.600

Hết phố Chùa Hàng (đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng)

Đến kênh An Kim Hải

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

13

Chợ Con

Đầu đường

Cuối đường

36.600

14.600

11.000

7.700

21.960

8.760

6.600

4.620

18.300

7.300

5.500

3.850

14

Dư Hàng

Ngã 3 Cột Đèn

Ngã 3 Ks Công Đoàn (Hồ Sen)

36.600

14.600

11.000

7.700

21.960

8.760

6.600

4.620

18.300

7.300

5.500

3.850

15

Nguyễn Công Trứ

Đầu đường

Cuối đường

36.600

14.600

11.000

7.700

21.960

8.760

6.600

4.620

18.300

7.300

5.500

3.850

16

Nguyễn Văn Linh

Lạch Tray

Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh

33.600

13.900

10.500

7.400

20.160

8.340

6.300

4.440

16.800

6.950

5.250

3.700

Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh

Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh

29.300

13.200

10.200

7.200

17.580

7.920

6.120

4.320

14.650

6.600

5.100

3.600

Ngã 3 Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh

Cầu An Đồng

20.600

8.800

6.800

4.700

12.360

5.280

4.080

2.820

10.300

4.400

3.400

2.350

17

Đình Đông

Đầu đường

Cuối đường

36.600

14.600

11.000

7.700

21.960

8.760

6.600

4.620

18.300

7.300

5.500

3.850

18

Thiên Lôi

Ngã 3 Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn)

Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải

36.600

14.600

11.000

7.700

21.960

8.760

6.600

4.620

18.300

7.300

5.500

3.850

Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải

Nguyễn Văn Linh

29.300

13.200

10.200

7.200

17.580

7.920

6.120

4.320

14.650

6.600

5.100

3.600

Nguyễn Văn Linh

Ngã 4 Hồ Sen - Cầu Rào 2

25.000

11.300

8.700

6.100

15.000

6.780

5.220

3.660

12.500

5.650

4.350

3.050

Ngã 4 Hồ Sen - Cầu Rào 2

Cầu Rào

22.000

9.900

7.700

3.300

13.200

5.940

4.620

1.980

11.000

4.950

3.850

1.650

19

Kênh Dương

Nguyễn Văn Linh

Hào Khê

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

20

Đường vòng quanh Hồ Sen

Đường Chợ Con vòng quanh hồ

Đường Hồ Sen

29.300

13.200

10.200

7.200

17.580

7.920

6.120

4.320

14.650

6.600

5.100

3.600

21

Chợ Hàng

Ngã 3 Bốt Tròn

Quán sỏi

29.300

13.200

10.200

7.200

17.580

7.920

6.120

4.320

14.650

6.600

5.100

3.600

22

Lán Bè

Cầu Quay

Ngã 3 đường vòng cầu An Đồng

29.300

13.200

10.200

7.200

17.580

7.920

6.120

4.320

14.650

6.600

5.100

3.600

Đường vòng Lán Bè

Đường Nguyễn Văn Linh

20.600

9.700

7.600

5.300

12.360

5.820

4.560

3.180

10.300

4.850

3.800

2.650

23

Miếu Hai Xã

Ngã 3 Quán Sỏi

Đường Dư Hàng

29.300

13.200

10.200

7.200

17.580

7.920

6.120

4.320

14.650

6.600

5.100

3.600

24

Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Chợ Hàng

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

25

Đồng Thiện

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Thiên Lôi

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

26

Nguyên Hồng

Đầu đường

Cuối đường

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

27

Nguyễn Bình

Đường Lạch Tray

Cổng ký túc xá Trường ĐH Hàng Hải

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

28

Lam Sơn

Đầu đường

Cuối đường

25.850

9.700

7.600

5.300

15.510

5.820

4.560

3.180

12.925

4.850

3.800

2.650

29

Phố Nhà Thương

Đầu đường

Cuối đường

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

30

Phố Trại Lẻ

Nguyễn Văn Linh

Thiên Lôi

14.900

8.900

6.700

4.700

8.940

5.340

4.020

2.820

7.450

4.450

3.350

2.350

31

Hoàng Quý

Tô Hiệu

Hết phố

14.900

8.900

6.700

4.700

8.940

5.340

4.020

2.820

7.450

4.450

3.350

2.350

32

Phố Cầu Niệm

Trần Nguyên Hãn đường vòng

Nguyễn Văn Linh

14.900

8.900

6.700

4.700

8.940

5.340

4.020

2.820

7.450

4.450

3.350

2.350

33

Đường qua trường Đại Học Dân Lập

Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Dân Lập

Đường Chợ Hàng

14.900

8.900

6.700

4.700

8.940

5.340

4.020

2.820

7.450

4.450

3.350

2.350

34

Đường Đông Trà

Đầu đường

Cuối đường

14.900

8.900

6.700

4.700

8.940

5.340

4.020

2.820

7.450

4.450

3.350

2.350

35

Đường Vũ Chí Thắng

Đầu đường

Cuối đường

16.200

9.200

7.300

5.100

9.720

5.520

4.380

3.060

8.100

4.600

3.650

2.550

36

Phố Chợ Đôn

Đầu đường

Cuối đường

14.900

8.900

6.700

4.700

8.940

5.340

4.020

2.820

7.450

4.450

3.350

2.350

37

Đường Nguyễn Sơn Hà

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.500

2.000

6.000

3.600

2.700

1.200

5.000

3.000

2.250

1.000

38

Phố Đinh Nhu

Đầu đường

Cuối đường

14.900

8.900

6.700

4.700

8.940

5.340

4.020

2.820

7.450

4.450

3.350

2.350

39

Phố Trực Cát

Ngã 3 Thiên Lôi

Khu dân cư số 4 (cuối đường)

9.351

6.900

5.200

2.170

5.611

4.140

3.120

1.302

4.676

3.450

2.600

1.085

40

Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm

Đường Thiên Lôi

Cuối đường

11.500

6.900

5.200

3.600

6.900

4.140

3.120

2.160

5.750

3.450

2.600

1.800

41

Các nhánh của đường Đông Trà

Đường Đông Trà

Đường qua ĐHDL

10.800

6.500

4.900

3.400

6.480

3.900

2.940

2.040

5.400

3.250

2.450

1.700

42

Phạm Hữu Điều

Đầu đường

Cuối đường

16.200

9.200

7.300

5.100

9.720

5.520

4.380

3.060

8.100

4.600

3.650

2.550

43

Phạm Huy Thông

Đầu đường

Cuối đường

14.900

8.900

6.700

4.700

8.940

5.340

4.020

2.820

7.450

4.450

3.350

2.350

44

Phố Khúc Thừa Dụ

Đường Thiên Lôi

Cầu ông Cư

8.800

6.500

4.900

3.400

5.280

3.900

2.940

2.040

4.400

3.250

2.450

1.700

Cầu ông Cư

Khu dân cư thu nhập thấp

7.400

5.900

4.500

3.100

4.440

3.540

2.700

1.860

3.700

2.950

2.250

1.550

45

Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm

Đường khu 3

Cuối đường

7.470

5.300

3.970

2.090

4.482

3.180

2.382

1.254

3.735

2.650

1.985

1.045

46

Phạm Tử Nghi

Đầu đường

Cuối đường

16.200

9.200

7.300

5.100

9.720

5.520

4.380

3.060

8.100

4.600

3.650

2.550

46

Phố Vĩnh Cát đường vào Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm

Đường Thiên Lôi

Cuối đường

8.100

6.300

4.700

3.300

4.860

3.780

2.820

1.980

4.050

3.150

2.350

1.650

47

Cầu Cáp

Đầu đường

Cuối đường

8.100

6.300

4.700

3.300

4.860

3.780

2.820

1.980

4.050

3.150

2.350

1.650

48

Phố Nguyễn Tường Loan

Đầu đường

Cuối đường

8.100

6.300

4.700

3.300

4.860

3.780

2.820

1.980

4.050

3.150

2.350

1.650

49

Đường vào tiểu đoàn Tăng Thiết Giáp

Đường Thiên Lôi

Đến bờ đê

8.100

6.300

4.700

3.300

4.860

3.780

2.820

1.980

4.050

3.150

2.350

1.650

50

Phố Vĩnh Tiến Đường vào khu 4 Vĩnh Niệm

Đường Thiên Lôi

Cuối đường

8.100

6.300

4.700

2.130

4.860

3.780

2.820

1.278

4.050

3.150

2.350

1.065

51

Đường Bờ mương thoát nước Tây Nam

Nguyễn Văn Linh

Thiên Lôi

10.800

6.500

4.900

3.400

6.480

3.900

2.940

2.040

5.400

3.250

2.450

1.700

Thiên Lôi

Đê Vĩnh Niệm

8.100

6.300

4.700

3.300

4.860

3.780

2.820

1.980

4.050

3.150

2.350

1.650

52

Đường ven hồ Lâm Tường

Đẩu đường (đoạn đường không mở rộng)

Đến hết đường

6.800

5.300

3.900

2.700

4.080

3.180

2.340

1.620

3.400

2.650

1.950

1.350

53

Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B

Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương

Hết mương

8.100

6.300

4.700

3.300

4.860

3.780

2.820

1.980

4.050

3.150

2.350

1.650

54

Phố Nguyễn Công Hòa (Đường mương An Kim Hải)

Đường Lán Bè

Đường Trần Nguyên Hãn

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

55

Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)

Trần Nguyên Hãn

Nguyễn Văn Linh

21.600

9.700

7.600

5.300

12.960

5.820

4.560

3.180

10.800

4.850

3.800

2.650

56

Đường mương An Kim Hải (phường Kênh

Nguyễn Văn Linh

Lạch Tray

13.500

8.100

6.100

4.300

8.100

4.860

3.660

2.580

6.750

4.050

3.050

2.150

57

Đường Cầu Rào 2- Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh

Đường Thiên Lôi

32.200

13.500

10.500

7.400

19.320

8.100

6.300

4.440

16.100

6.750

5.250

3.700

Đường Thiên Lôi

Cầu Rào 2

29.300

13.200

10.200

7.200

17.580

7.920