Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 40/2016/NQ-HĐND về thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 40/2016/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày ban hành: 14/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2016/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 160/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

1. Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai là 432 công trình, dự án (chi tiết theo các Biểu kèm theo Nghị quyết này), trong đó:

a) Công trình, dự án phải thu hồi đất của năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 133 công trình, dự án với diện tích 855,62 ha.

b) Công trình, dự án phải thu hồi đất của năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 287 công trình, dự án với diện tích 758,65 ha.

c) Công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 432 công trình, dự án với diện tích 1.122,32 ha.

2. Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp theo quy định theo điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai là công trình, dự án (chi tiết theo các Biểu kèm theo Nghị quyết này), trong đó:

a) Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 58 công trình, dự án với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa 61,81 ha, đất rừng phòng hộ 0,50 ha.

b) Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 104 công trình, dự án với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa 100,71 ha, đất rừng phòng hộ 2,07 ha.

c) Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của năm 2017 là 187 công trình, dự án (906,25 ha), với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất lúa 203,04 ha, đất rừng phòng hộ 0,71ha.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh thực hiện các thủ tục hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những công trình, dự án thuộc danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ của năm 2015 chuyển tiếp sang năm 2016 và của năm 2016 nhưng không tiếp tục thực hiện trong năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trường hợp cần thiết có phát sinh công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2017, thì Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua để thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2016./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

Biểu 1.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Điểm sinh hoạt văn hóa tổ 10 phường Chánh Lộ

0,01

phường Chánh Lộ

Tờ bản đồ số 01

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

500

 

 

220

280

 

 

2

Điểm sinh hoạt văn hóa thôn Ngọc Thạch

0,10

xã Tịnh An

Tờ bản đồ số 6

QĐ số 4320/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của Chủ tịch UBND Quảng Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo KTKT công trình: Xây dựng Điểm sinh hoạt văn hóa thôn Ngọc Thạch

500

 

 

300

200

 

 

3

Trạm y tế xã Tịnh An

0,21

xã Tịnh An

Tờ bản đồ số 02

QĐ số 1374/QĐ-SYT ngày 05/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư các dự án của ngành y tế tỉnh Quảng Ngãi 2014

1.200

 

800

400

 

 

 

4

Chợ Nghĩa An

0,50

xã Nghĩa An

Tờ bản đồ số 4

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

7.000

 

 

7.000

 

 

 

5

Khu dân cư thôn Tân An, xã Nghĩa An

0,47

xã Nghĩa An

Tờ bản đồ số 22

Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 24/8/2016 về việc xin chấp thuận chủ trương đầu tư khu dân cư thôn Tân An, xã Nghĩa An, thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

6

Mở rộng nút giao thông ngã 5 cũ

0,57

phường Nghĩa Lộ, phường Nguyễn Nghiêm

Tờ bản đồ số 01 (phường Nghĩa Lộ); Tờ bản đồ số 8 (phường Nguyễn Nghiêm)

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

6.500

 

 

6.500

 

 

 

7

Điểm SHVH tổ 9 phường Lê Hồng Phong

0,03

phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 5

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

650

 

 

220

430

 

 

8

Điểm SHVH tổ 14 phường Lê Hồng Phong

0,01

phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 21

QĐ số 2047/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình: Xây dựng điểm sinh hoạt văn hóa tổ 14, phường Lê Hồng Phong

500

 

 

300

200

 

 

9

Mở rộng trường Tiểu học Lê Hồng Phong

0,05

phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 5

CV số 1807/UBND ngày 29/10/2010 của UBND thành phố về việc thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án: Khu dịch vụ và khu dân cư phía Bắc Gò Đá, phường Lê Hồng Phòng, TP Quảng Ngãi

1.000

 

 

1.000

 

 

 

10

Trung tâm hoạt động thanh niên tỉnh Quảng Ngãi

1,87

phường Nguyễn Nghiêm

Tờ bản đồ số 7,8

CV số 2085/UBND ngày 15/10/2013 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án xây dựng Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

11

Trạm y tế phường Trần Hưng Đạo

0,06

phường Trần Hưng Đạo

Tờ bản đồ số 7

Công văn số 2104/UBND về việc đầu tư xây mới các Trạm y tế năm 2016

5.500

 

 

5.500

 

 

 

12

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đoạn từ đường Trương Định đến đường Trần Thái Tông)

0,45

phường Trần Phú

Tờ bản đồ số 2

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

2.500

 

 

2.500

 

 

 

13

Đường Trần Quý Hai

0,51

Phường Trần Phú

Tờ bản đồ số 3,12

QĐ số 5970/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Chủ tịch BND thành phố Quảng Ngãi chủ trương đầu tư

7.000

 

 

7.000

 

 

 

14

Điểm sinh hoạt văn hóa tổ 25, phường Quảng Phú

0,05

phường Quảng Phú

Tờ bản đồ số 01

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

400

 

 

220

180

 

 

15

Trung tâm văn hóa thể thao phường Quảng Phú

0,63

phường Quảng Phú

Tờ bản đồ số 03

QĐ số 7448/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường Quảng Phú

4.000

 

 

3.000

1.000

 

 

16

Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng

10,43

phường Nghĩa Lộ

Tờ bản đồ số 03

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016; Quyết định số 2071/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng

25.000

 

 

25.000

 

 

 

17

Khu dân cư tổ 6 phường Chánh Lộ

0,07

phường Chánh Lộ

Tờ bản đồ số 01

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

500

 

 

500

 

 

 

18

Đường Huỳnh Thúc Kháng

0,62

phường Chánh Lộ

Tờ bản đồ số 02

QĐ số 5646/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi chủ trương đầu tư

3.500

 

 

3.500

 

 

 

19

Khu dân cư phía Bắc Trường ĐH Phạm Văn Đồng

0,15

phường Chánh Lộ

Tờ bản đồ số 02

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

5.000

 

 

5.000

 

 

 

20

Khu dân cư lõm tổ 4 phường Nghĩa Chánh

0,24

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 01

QĐ số 1789/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2015

2.000

 

 

2.000

 

 

 

21

Trồng cây xanh + thoát nước tại Ao Sao Vàng

0,85

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

2.200

 

 

2.200

 

 

 

22

Khu liên hợp Bến xe thành phố Quảng Ngãi

2,40

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

QĐ số 1880/QĐ-UBND ngày 18/6/2014 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (TL 1/500) dự án Khu liên hợp bến xe thành phố Quảng Ngãi

15.000

 

 

 

 

15.000

 

23

Tiểu khu Tái định cư phía Bắc khu đô thị An Phú Sinh

0,62

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

QĐ số 1811/QĐ-UBND ngày 11/6/2014 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (TL 1/500) Tiểu khu tái định cư phía Bắc khu Đô thị An Phú Sinh, thành phố Quảng Ngãi

3.000

 

 

 

 

3.000

 

24

Tiểu khu Tái định cư phía Nam khu đô thị An Phú Sinh

1,10

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

QĐ số 1103/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (TL 1/500) Tiểu khu tái định cư phía Nam khu Đô thị An Phú Sinh, thành phố Quảng Ngãi

4.500

 

 

 

 

4.500

 

25

Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh

0,85

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

CV số 6177/UBND-CNXD ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc địa điểm phục vụ di dời các đơn vị, doanh nghiệp trong phạm vi ảnh hưởng của dự án Công viên Thiên Bút và Khu đô thị sinh thái Thiên Tân

7.500

 

7.500

 

 

 

 

26

Khu đô thị An Phú Sinh

13,00

xã Nghĩa Dõng

Tờ bản đồ số 1,3

QĐ số 3509/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu đô thị An Phú Sinh thành phố Quảng Ngãi

55.000

 

 

 

 

55.000

 

27

Trung tâm văn hóa xã Nghĩa Dõng

0,76

xã Nghĩa Dõng

Tờ bản đồ số 3

QĐ số 1789/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2015

6.000

 

 

3.000

3.000

 

 

28

Mở rộng và xây dựng tường rào trường THCS Nghĩa Dõng

0,40

xã Nghĩa Dõng

Tờ bản đồ số 3

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

2.500

 

 

2.500

 

 

 

29

Điểm sinh hoạt văn hóa thôn 1 xã Nghĩa Dũng

0,01

xã Nghĩa Dũng

Tờ bản đồ số 5

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

500

 

 

330

170

 

 

30

Khu di tích lịch sử Núi Giàng

0,66

xã Nghĩa Hà

Tờ bản đồ số 01

QĐ số 258/QĐ-UBND ngày 19/2/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt các hạng mục bổ sung: Nút giao thông với tỉnh lộ 623C, Đèn tín hiệu giao thông đầu tuyến, Công viên khu di tích Núi Giàng và điều chỉnh thời gian thực hiện dự án Đường bờ Nam sông Trà Khúc (từ cầu Trà Khúc II đến giáp đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh)

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

31

Mở rộng trường mầm non Nam Hà, xã Nghĩa Hà

0,45

xã Nghĩa Hà

Tờ bản đồ số 17

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

4.500

 

 

4.500

 

 

 

32

Khu dân cư Đông Phương, xã Nghĩa Hà

6,05

xã Nghĩa Hà

Tờ bản đồ số 10

CV số 3904/UBND ngày 06/10/2016 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc thống nhất chủ trương chấp thuận địa điểm để đầu tư xây dựng Khu dân cư Đông Phương, xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi

43.000

 

 

 

 

43.000

 

33

Điểm SHVH thôn Cổ Lũy Làng Cá xã Nghĩa Phú

0,05

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 10

QĐ số 5604/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng Công trình: Nhà văn hóa thôn Cổ Lũy Làng Cá, xã Nghĩa Phú

342

70

 

 

58

214

 

34

Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Bé đến Miếu Cây Giá

0,14

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 6,7

QĐ số 1406/QĐ-UBND ngày 4/8/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt khối lượng xi măng hỗ trợ cho các xã để xây dựng đường giao thông nông thôn, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2016

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

35

Tuyến từ nhà ông Phan Điều đến điểm cuối giáp đồng thôn Sung Túc, xã Nghĩa Hà

0,06

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 6,7

QĐ số 1406/QĐ-UBND ngày 4/8/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt khối lượng xi măng hỗ trợ cho các xã để xây dựng đường giao thông nông thôn, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2016

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

36

Khu dân cư Nghĩa Phú giai đoạn 1

2,30

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 1,2

QĐ số 4231/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt BVTC và Tổng dự toán thi công xây dựng công trình: KDC xã Nghĩa Phú (giai đoạn 1)

6.000

 

 

6.000

 

 

 

37

Khu dân cư Nghĩa Phú giai đoạn 2

3,70

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 1,2

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

8.000

 

 

8.000

 

 

 

38

Khu đô thị mới Nghĩa Phú (giai đoạn 1)

10,89

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 9,12

QĐ số 3462/QĐ-UBND ngày 15/6/2016 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Nghĩa Phú, thành phố Quảng Ngãi

60.000

 

 

 

 

60.000

 

39

Xây dựng tường rào khuôn viên, lát vỉa hè, trồng cây xanh trước đền Văn Thánh và Nghĩa trang liệt sĩ phường Trương Quang Trọng

0,10

phường Trương Quang Trọng

Tờ bản đồ số 29

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

1.500

 

 

1.500

 

 

 

40

Mở rộng trường Mầm non Tịnh Ấn Đông

0,21

xã Tịnh Ấn Đông

Tờ bản đồ số 12

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

2.500

 

 

2.500

 

 

 

41

Trường Mầm non xã Tịnh An

0,51

xã Tịnh An

Tờ bản đồ số 02

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

2.000

 

 

2.000

 

 

 

42

Nhà văn hóa thôn Long Bàn

0,04

xã Tịnh An

Tờ bản đồ số 05

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

500

 

 

330

170

 

 

43

Nhà văn hóa thôn An Lộc

0,05

xã Tịnh Long

Tờ bản đồ số 24

QĐ số 4147/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Điểm sinh hoạt văn hóa thôn An Lộc, xã Tịnh Long

 

 

 

 

 

 

Đã bồi thường xong

44

Mở rộng Đình Làng Sung Tích

0,12

xã Tịnh Long

Tờ bản đồ số 30

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

500

 

 

500

 

 

 

45

Khu dân cư Tịnh Long

7,00

xã Tịnh Long

Tờ bản đồ số 14,24,25,30,31

CV số 5430/UBND-CNXD ngày 28/9/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc nghiên cứu, khảo sát lập quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 xây dựng và lập dự án đầu tư Khu dân cư Tịnh Khê và Khu dân cư Tịnh Long

10.000

 

10.000

 

 

 

 

46

Trường mần non xã Tịnh Long

0,45

xã Tịnh Long

Tờ bản đồ số 25

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

4.000

 

 

4.000

 

 

 

47

Nghĩa trang nhân dân xã Tịnh Khê

3,00

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 23

QĐ số 565/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBND tỉnh về việc phân khai kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2014 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

Đã bồi thường xong

48

Nhà văn hóa xã Tịnh Khê

0,35

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 11

QĐ số 1267/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2013 để thực hiện đầu tư năm 2014 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

Đã bồi thường xong

49

Nhà văn hóa thôn Tư Cung, xã Tịnh Khê

0,10

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 15

QĐ số 1267/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2013 để thực hiện đầu tư năm 2014 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

670

300

200

100

70

 

 

50

Mở rộng trụ sở UBND xã Tịnh Khê

0,46

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 10

CV số 3608/UBND ngày 29/10/2014 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc chủ trương đầu tư xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Tịnh Khê (14 phòng + tường rào)

 

 

 

 

 

 

Đã bồi thường xong

51

Nhà văn hóa thôn Mỹ Lại, xã Tịnh Khê

0,23

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 7

CV số 3501/UBND ngày 25/9/2014 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc chủ trương đầu tư xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn + tường rào, cổng ngõ và sân chơi thể thao (thôn Mỹ Lại), xã Tịnh Khê

 

 

 

 

 

 

Đã bồi thường xong

52

Cơ sở hạ tầng Khu du lịch Mỹ Khê

7,70

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 8,9,10

QĐ số 1881/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc chủ trương đầu tư dự án Cơ sở hạ tầng Khu du lịch Mỹ Khê

20.000

 

20.000

 

 

 

 

53

Chợ Tịnh Kỳ

3,00

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 7

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

7.000

 

7.000

 

 

 

 

54

Điểm sinh hoạt văn hóa thôn An Vĩnh

0,02

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 7

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

1.300

 

 

1.300

 

 

 

55

Khu dân cư thôn An Vĩnh

0,30

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 7

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

3.500

 

 

3.500

 

 

 

56

Khu dân cư thôn Kỳ Xuyên

2,70

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 11

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

7.000

 

 

7.000

 

 

 

57

Mở rộng diện tích trường Tiểu học xã Tịnh Kỳ

0,25

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 8

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

5.000

 

 

5.000

 

 

 

58

Xây dựng nhà văn hóa thôn Diêm Điền

0,14

xã Tịnh Hòa

Tờ bản đồ số 26

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

500

 

 

330

170

 

 

59

Điểm sinh hoạt văn hóa thôn Phú Mỹ xã Tịnh Hòa

0,07

xã Tịnh Hòa

Tờ bản đồ số 20

QĐ số 3764/QĐ-UBND ngày 1/7/2016 của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi về việc giao Kế hoạch danh mục dự án chuẩn bị đầu tư năm 2016

500

 

 

330

170

 

 

60

Khu dân cư phía Nam đường Trường Chính

47,00

phường Nghĩa Lộ

Tờ bản đồ số 02, 03

 

60.000

 

60.000

 

 

 

 

61

Khu tái định cư Liên Hiệp I phục vụ tái định cư công trình Tuyến nhánh nối từ nút giao thông đường Mỹ Khê - Trà Khúc với QL 24B thuộc dự án đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh (giai đoạn 2)

1,10

Phường Trương Quang Trọng

Tờ bản đồ số 29

QĐ số 2145/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh

1.000,00

 

1.000,0 0

 

 

 

 

 

Tổng cộng

136,22

 

 

 

418.762

370

106.500

125.080

6.098

180.714

 

 

Biểu 1.6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa điểm
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Trung tâm văn hóa thể thao phường Quảng Phú

0,63

0,63

 

phường Quảng Phú

Tờ bản đồ số 03

 

2

Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng

10,43

2,25

 

phường Nghĩa Lộ

Tờ bản đồ số 03

 

3

Đường Huỳnh Thúc Kháng

0,62

0,21

 

phường Chánh Lộ

Tờ bản đồ số 02

 

4

Trồng cây xanh + thoát nước tại Ao Sao Vàng

0,85

0,05

 

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

 

5

Khu liên hợp Bến xe thành phố Quảng Ngãi

2,40

0,24

 

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

 

6

Tiểu khu Tái định cư phía Bắc khu đô thị An Phú Sinh

0,62

0,41

 

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

 

7

Tiểu khu Tái định cư phía Nam khu đô thị An Phú Sinh

1,10

0,13

 

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

 

8

Trung tâm thông tin triển lãm tỉnh

0,85

0,85

 

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

 

9

Trung tâm văn hóa xã Nghĩa Dõng

0,76

0,41

 

xã Nghĩa Dõng

Tờ bản đồ số 3

 

10

Khu dân cư Đông Phương, xã Nghĩa Hà

6,05

2,45

 

xã Nghĩa Hà

Tờ bản đồ số 10

 

11

Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Bé đến Miếu Cây Giá

0,14

0,14

 

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 6,7

 

12

Tuyến từ nhà ông Phan Điều đến điểm cuối giáp đồng thôn Sung Túc, xã Nghĩa Hà

0,06

0,06

 

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 6,7

 

13

Khu dân cư Nghĩa Phú giai đoạn 1

2,30

1,00

 

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 1,2

 

14

Khu dân cư Nghĩa Phú giai đoạn 2

3,70

3,70

 

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 1,2

 

15

Khu đô thị mới Nghĩa Phú (giai đoạn 1)

10,89

8,68

 

xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số 9,12

 

16

Khu dân cư Tịnh Long

7,00

3,50

 

xã Tịnh Long

Tờ bản đồ số 14,24,25,30,31

 

17

Nhà văn hóa xã Tịnh Khê

0,35

0,24

 

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 11

 

18

Nhà văn hóa thôn Tư Cung, xã Tịnh Khê

0,10

0,10

 

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 15

 

19

Mở rộng Nhà làm việc của Công ty TNHH Thanh Trọng tại phường Nghĩa Chánh

0,27

0,27

 

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 03

 

20

Showroom ô tô Nam Hàn

2,19

2,08

 

phường Trương Quang Trọng

Tờ bản đồ số 6, 7

 

21

Khu dân cư phía Nam đường Trường Chính

47,00

2,7

 

phường Nghĩa Lộ

Tờ bản đồ số 02, 03

 

 

Tổng cộng

98,31

30,10

 

 

 

 

 

Biểu 2.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường. hỗ trợ. tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp. hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đường từ ngã ba xóm Chợ Gò đi thôn Đức An

1,85

Xã Bình Minh

Tờ bản đồ số 14,15, 30,41,42

Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 của UBND huyện Bình Sơn về việc điều chỉnh dự toán thu, phân bổ chi ngân sách và kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016.

6.000,00

 

 

6.000,00

 

 

 

2

Đường tỉnh lộ 621 đi KDC Yên Sơn - Châu Bình, xã Bình Châu

0,74

Bình Châu

Tờ bản đồ số 26, 33

Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 của UBND huyện Bình Sơn về việc điều chỉnh dự toán thu, phân bổ chi ngân sách và kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016.

2.000,00

 

 

2.000,00

 

 

 

3

Đường Thôn Trà Lăm đi T10 thôn Phước An

2,25

xã Bình Khương

Tờ bản đồ số 36, 37, 31, 23

Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 22/8/2016 của UBND huyện Bình Sơn về việc điều chỉnh dự toán thu, phân bổ chi ngân sách và kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016.

7.000,00

 

 

7.000,00

 

 

 

4

Khắc phục sạt lở bờ sông Trà Bồng tại KDC Số 3 thôn An Châu xã Bình Thới

0,60

xã Bình Thới

Tờ bản đồ 4,7

Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của UBND huyện Bình tỉnh về việc phân bổ kinh phí và giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn thu vượt dự toán HĐND tỉnh giao và nguồn trung ương thưởng vượt thu năm 2015

7.000.00

 

7.000.00

 

 

 

 

5

Công trình đập và kênh dẫn nước Đồng Răm, xã Bình An

0,60

Xã Bình An

Tờ bản đồ 59;60;61; 66;67;68

Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 16/9/2016 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh phân bổ kinh phí và giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn trung ương vượt thu năm 2015

2.500.00

 

2.500.00

 

 

 

 

6

Khu dân cư Kè bắc sông Trà Bồng

40,03

xã Bình Trung; Thị trấn Châu Ổ

Xã Bình Trung: Tờ bản đồ số 2;3;9;12. Thị trấn Châu Ổ: Tờ bản đồ số 41

Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của UBND huyện Bình Sơn về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 Dự án KDC Kè bắc Sông Trà Bồng

16.000,00

 

 

16.000

 

 

 

7

Nhà văn hóa thôn Nam Thuận

0,14

xã Bình Chương

Tờ bản đồ số 4

Nghị Quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 28/7/2016 của HĐND Xã Bình Chương về việc thông qua diện tích đất lúa đề nghị thu hồi đất để xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Nam Thuận

500,00

 

500,00

 

 

 

 

8

Khu xử lý rác thải sinh hoạt

0,55

Xã Bình Trung

Tờ BĐ số 14; 19

Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 của UBND huyện Bình Sơn về việc giải quyết kinh phí thu gom, vận chuyển, đào hố chôn lấp, xử lý rác thải ở các xã và mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác bảo vệ môi trường.

350,00

 

 

350,00

 

 

 

9

Khu nghĩa địa xã Bình Phước

4,00

xã Bình Phước

TBD số 79

Công văn số 48/UBND ngày 03/7/2016 của UBND xã Bình Phước về việc điều chỉnh quy hoạch nghĩa địa, thôn Phú Long 2, xã Bình Phước, huyện Bình sơn, tỉnh Quảng Ngãi

320,00

 

 

320,00

 

 

 

10

Khu dân cư Cây Dương

1,00

xã Bình Phước

TBD số 69

Nghị quyết ngày 15/9/2016 của Đảng ủy về chủ trương đầu tư xây dựng KDC Cây Dương.

400,00

 

 

400,00

 

 

 

11

Khu dân cư Xóm 3 thôn Tiên Đào (Di dời vùng sạt lở ven sông)

0,19

Xã Bình Trung

Tờ BĐ số 18

Nghị Quyết số 13/2014/NQ-HĐND ngày 26/12/2014 của HĐND xã Bình Trung về việc xây dựng một số công trình thuộc diện thu hồi đất trên địa bàn xã trong kỳ Quy hoạch.

100,00

 

100,00

 

 

 

 

12

Công trình cải tạo đất để nuôi trồng thủy sản

9,30

Xã Bình Trung

Tờ BĐ số 6; 7;16

Nghị Quyết số 13/2014/NQ-HĐND ngày 26/12/2014 của HĐND xã Bình Trung về việc xây dựng một số công trình thuộc diện thu hồi đất trên địa bàn xã trong kỳ Quy hoạch.

 

 

 

 

 

 

 

13

Xây dựng mới trường MG xã Bình Trung (cụm Chí Trung)

0,24

Xã Bình Trung

Tờ BĐ số 6

Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của UBND xã Bình Trung về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình trường mẫu giáo xã Bình Trung. Địa điểm xây dựng: Thôn Phú Lễ 2 - Xã Bình Trung

2.000,00

 

 

 

 

2.000

 

14

Công trình nạo vét ao Giếng Câu

0,10

Xã Bình Hòa

Tờ bản đồ số 72

Công văn số 4247/UBND-CNXD ngày 23/11/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc chủ trương triển khai thực hiện 1 số nội dung đối với công trình nghĩa trang Bình Hòa mở rộng tại khu đô thị mới Vạn Tường.

150,00

 

 

150,00

 

 

 

15

Dự án ứng dụng công nghệ lò đốt để xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn

0,49

Xã Bình Châu

Tờ bản đồ số 16

Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 08/8/2016 của UBND xã Bình Châu về việc đề nghị bổ sung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2017 để xây dựng Dự án ứng dụng công nghệ lò đốt để xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn.

400,00

 

 

400,00

 

 

 

16

Khu dân cư Rộc Thủ

0,52

Xã Bình Dương

Tờ bản đồ số 12

Nghị Quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 về chủ trương thực hiện quy hoạch KDC nông thôn để phân lô, giao đất và đấu giá quyền sử dụng đất.

208,00

 

 

 

208,00

 

 

17

KDC Gò Nhiêu

0,21

Xã Bình Dương

Tờ bản đồ số 12

Nghị Quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 về chủ trương thực hiện quy hoạch KDC nông thôn để phân lô, giao đất và đấu giá quyền sử dụng đất.

100,00

 

 

 

100,00

 

 

18

Khu dân cư xóm 4B

0,10

Xã Bình Dương

Tờ bản đồ số 12

Nghị Quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 về chủ trương thực hiện quy hoạch KDC nông thôn để phân lô, giao đất và đấu giá quyền sử dụng đất.

80,00

 

 

 

80,00

 

 

19

KDC Cồn Mành

0,08

Xã Bình Dương

Tờ bản đồ số 13

Nghị Quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 19/7/2016 về chủ trương thực hiện quy hoạch KDC nông thôn để phân lô, giao đất và đấu giá quyền sử dụng đất.

80,00

 

 

 

80,00

 

 

20

KDC xóm Nhì Đông

0,32

Xã Bình Minh

Tờ bản đồ số 35

Nghị Quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 18/10/2016 của HĐND xã Bình Minh về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng KDC Nhì Đông

150,00

 

 

 

150,00

 

 

21

Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1

6,00

xã Bình Thuận

Tờ bản đồ số: 92,93,94

Thông báo số 1176/TB-BQL ngày 29/8/2016 của Ban Quản lý KKT Dung Quất thông báo về kết luận của đồng chí Nguyễn Minh Tài trưởng ban quản lý KKT DQ về hoàn chỉnh báo cáo đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục liên cảng DQ 1 và phương án mở rộng đoạn cuối tuyến đường Trì Bình - cảng Dung Quất.

10.000.00

10.000.00

 

 

 

 

 

22

Nghĩa trang nhân dân Phượng Hoàng

41,00

xã Bình Thanh Đông, Bình Phú

xã Bình Thanh Đông Tờ bản đồ số: 10,12; xã Bình Phú Tờ bản đồ số: 10,11, 17,18.

Công văn số 3318/UBND-CNXD ngày 27/8/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc chủ trương chuyển đổi chức năng sử dụng đất để đầu tư Nghĩa trang nhân dân Phượng Hoàng

60.000.00

60.000.00

 

 

 

 

 

23

Đường Trì Bình - cảng Dung Quất phần mở rộng trước khu dịch vụ Bình Sơn

1,50

xã Bình Thuận

Tờ bản đồ số: 64, 65

Công văn số 1304/BQL-TCKH ngày 28/11/2014 của Ban Quản lý KKT Dung Quất về việc bổ sung diện tích đất dọc tuyến đường Trì Bình - cảng Dung Quất

2.000.00

2.000.00

 

 

 

 

 

24

Đường Trì Bình - cảng Dung Quất phần đất bù kho mực

1,00

xã Bình Chánh

Tờ bản đồ số: 26

Công văn số 207/BQL-HTKT ngày 03/3/2016 của Ban Quản lý KKT Dung Quất về việc thu hồi đất xưởng sơ chế mực của hộ ông Nguyễn Đức Trà

1.000.00

1.000.00

 

 

 

 

 

25

Di dời các vị trí cột điện nằm trong mặt bằng thi công tuyến đường ra ngoài phạm vi tuyến

0,01

xã Bình Hòa, Bình Hải

Tờ bản đô số 56, 64, 66, 67, 70

Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh dự toán hạng mục di dời lắp đặt tuyến cáp cấp điện 22KV&0,4KV phục vụ thi công dự án tuyến đường giao thông trục chính nối trung tâm phía bắc và phía nam đô thị Vạn Tường.

 

 

 

 

 

 

 

26

Khu dịch vụ nhà ở Công ty CP đầu tư Phan Vũ Vạn Tường

7,57

xã Bình Trị

Tờ bản đồ số 48 và 60 thuộc xã Bình Trị

Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/02/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị Khu đô thị mới Vạn Tường.

60.000,00

60.000,00

 

 

 

 

 

27

Khu Đồng Dưới lộ

6,2

xã Bình Nguyên và xã Bình Chánh

Tờ bản đồ số 14 xã Bình Nguyên và tờ bản đồ số 41; 51 xã Bình Chánh

Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 31/3/2016 của Bộ GTVT về việc phê duyệt Dự án xây dựng mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km1027- Km1045+780, tỉnh Quảng Ngãi

2.580,00

2.580,00

 

 

 

 

 

28

Khu Đồng bà Tiển

1,5

xã Bình Nguyên

Tờ bản đô số 35

Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 31/3/2016 của Bộ GTVT về việc phê duyệt Dự án xây dựng mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km1027- Km1045+780, tỉnh Quảng Ngãi

788,00

788,00

 

 

 

 

 

29

Khu Đồng Sát dưới

0,97

Xã Bình Trung

Tờ bản đô số 2;3;8

Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 31/3/2016 của Bộ GTVT về việc phê duyệt Dự án xây dựng mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km1027- Km1045+780, tỉnh Quảng Ngãi

480,00

480,00

 

 

 

 

 

30

Khu Cây Trâm

1,63

xã Bình Long

Tờ bản đô số 7

Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 31/3/2016 của Bộ GTVT về việc phê duyệt Dự án xây dựng mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km1027- Km1045+780, tỉnh Quảng Ngãi

624,00

624,00

 

 

 

 

 

31

Khu Đồng Củ

1,79

xã Bình Long

Tờ bản đô số 12

Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 31/3/2016 của Bộ GTVT về việc phê duyệt Dự án xây dựng mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km1027- Km1045+780, tỉnh Quảng Ngãi

716,00

716,00

 

 

 

 

 

32

Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Bình Hòa

190,00

xã Bình Hòa

 

Công văn số 2929/UBND-NNTN ngày 18/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc triển khai thực hiện quy hoạch tổng thể khu và vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 và công văn số 4686/UBND-NNTN ngày 25/8/2016 của UBND Tỉnh Quảng Ngãi về việc thành lập khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

 

 

 

 

 

 

 

33

Dự án: Đường ven biển Dung Quất-Sa Huỳnh, đoạn Dung Quất-Mỹ Khê (Km18- Km35) đoạn qua huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

2,85

xã Bình Phú

Tờ bản đồ số 3; 4; 5

Quyết định số 523/QĐ-UBND ngày 14/3/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường ven biển Dung Quất-Sa Huỳnh

1.000,00

 

1.000,00

 

 

 

 

34

Khu nhà ở CBCNV Nhà máy lọc dầu Dung Quất

21,20

Xã Bình Hải; Xã Bình Trị

Tờ bản đồ số 70;77;78 xã Bình Trị và tờ bản đồ số 10;11;13 xã Bình Hải

Công văn số 724/BQL-PTĐT ngày 13/7/2012; Quyết định số 16A/QĐ-PV2 ngày 20/5/2013 của Công ty Cp Đầu tư PV2

32.000,00

32.000,00

 

 

 

 

 

35

Xây dựng cầu Đá Giăng

0,04

xã Bình Minh

Tờ bản đồ số 27

Công văn số 2285/UBND-TNMT Ngày 13/9/2016 của UBND huyện Bình Sơn về việc lập thủ tục thu hồi đất đối với phần diện tích các hộ dân hiến để xây dựng công trình Cầu Đá Giăng, xã Bình Minh

30,00

 

 

30,00

 

 

 

36

Khu dân cư Vườn Hùng mở rộng

0,89

Xã Bình Nguyên

Tờ bản đồ số 34

Quyết định số 153/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND xã Bình Nguyên về việc phân khai vốn đầu tư công trình: Khu dân cư Vườn Hùng mở rộng phía nam thôn Phước Bình, xã Bình Nguyên

650,00

 

 

 

650,00

 

 

37

Khu dân cư Rộc Tú Bờ Ven

0,53

Xã Bình Nguyên

Tờ bản đồ số 35

Thông báo số 240/TB-UBND ngày 03/12/2012 của ủy ban nhân dân huyện Bình Sơn về việc thu hồi đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để xây dựng công trình Khu dân cư Rộc Tú- Bờ Ven.

200,00

 

 

 

200,00

 

 

38

Trường mẫu giáo xã Bình Thanh Đông

0,11

Xã Bình Thanh Đông

Tờ bản đồ số 8

Quyết định số 2295/QĐ-UBND ngày 20/8/2015 của UBND huyện Bình Sơn về việc giao nhiệm vụ để thực hiện các dự án thuộc Đề án phổ cập Giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2012 -2015

2.100,00

1.365,00

735,00

 

 

 

 

39

Khu dân cư Mẫu Trạch (phục vụ dự án MR quốc lộ 1A)

1,00

xã Bình Chánh

Tờ bản đồ 18;19

Quyết định số 982/QĐ-BGTVT ngày 31/3/2016 của Bộ GTVT về việc phê duyệt Dự án xây dựng mở rộng Quốc lộ 1, đoạn Km1027- Km1045+780, tỉnh Quảng Ngãi

440,00

440,00

 

 

 

 

 

40

Khu dân cư Mẫu Trạch (phục vụ dự án Hoàng Thành Đạt)

6,20

xã Bình Chánh

Các tờ bản đồ số 9, 10, 18, 19 thuộc xã Bình Chánh

QĐ số 1303/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 của UBND tỉnh về việc ứng ngân sách tỉnh để bồi thường, tạo quỹ đất sạch

20.000,00

 

20.000,00

 

 

 

 

41

Hồ chứa nước Gò Lang

7,73

xã Bình Hòa

Các tờ bản đồ số 6;14;22; 97;100

Công văn số 29/BQL ngày 18/10/2016 của BQL Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi về việc xin điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp vào kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Sơn để xây dựng Tiểu dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi” (giai đoạn 1) thuộc Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8).

3.500,00

 

3.500,00

 

 

 

 

42

Hồ chứa nước Hóc Bứa

4,16

Xã Bình Tân

Tờ bản đồ 18;19

Công văn số 29/BQL ngày 18/10/2016 của BQL Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi về việc xin điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp vào kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Sơn để xây dựng Tiểu dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi” (giai đoạn 1) thuộc Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8).

2.500,00

 

2.000,00

500,00

 

 

 

43

Hồ chứa nước Hố Đá

4,82

xã Bình Khương

Các tờ bản đồ số 44;45

Công văn số 29/BQL ngày 18/10/2016 của BQL Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi về việc xin điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp vào kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Sơn để xây dựng Tiểu dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi” (giai đoạn 1) thuộc Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8).

2.600,00

 

2.600,00

 

 

 

 

44

Hồ chứa nước An Phong

4,56

xã Bình Mỹ

Các tờ bản đồ số 21

Công văn số 29/BQL ngày 18/10/2016 của BQL Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi về việc xin điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp vào kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Sơn để xây dựng Tiểu dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi” (giai đoạn 1) thuộc Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8).

2.500,00

 

2.500,00

 

 

 

 

45

Hồ chứa nước Liên Trì

5,82

xã Bình Hiệp

Các tờ bản đồ số 2

Công văn số 29/BQL ngày 18/10/2016 của BQL Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi về việc xin điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp vào kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Sơn để xây dựng Tiểu dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi” (giai đoạn 1) thuộc Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8).

2.800,00

 

2.800,00

 

 

 

 

46

Hạng mục Nhà văn hóa thôn Tân Hy thuộc Công trình Hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật, an sinh xã hội cho các hộ dân xung quanh nhà máy xi măng Đại Việt Dung Quất

0,15

xã Bình Đông

Tờ bản đồ số 90

Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 và Quyết định số 1689/QĐ-UBND ngày 16/9/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương

200,00

 

200,00

 

 

 

 

47

KDC xóm Tây

0,63

xã Bình Tân

Tờ bản đồ số 15

Nghị Quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 25/7/2016 của HĐND xã Bình Tân về việc thống nhất thực hiện quy hoạch khu dân cư nông thôn để phân lô, giao đất và đấu giá quyền sử dụng đất.

400,00

 

 

 

400,00

 

 

48

Đầu tư xây dựng công trình hệ thống thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải khu công nghiệp phía đông Dung Quất

2,2

xã Bình Đông

Tờ bản đồ số 34,35,42, 94,95,98, 101,105

Quyết định số 1517/QĐ-UBND ngày 20/10/2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hệ thống thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải khu công nghiệp phía đông Dung Quất.

 

 

 

 

 

 

Phục vụ công tác giao đất

49

KDC xóm Bình An

0,73

xã Bình Tân

Tờ bản đồ số 20

Nghị Quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 25/7/2016 của HĐND xã Bình Tân về việc thống nhất thực hiện quy hoạch khu dân cư nông thôn để phân lô, giao đất và đấu giá quyền sử dụng đất.

500,00

 

 

 

500,00

 

 

 

Tổng cộng

386,10

 

 

 

172446,00

98993,00

35935,00

33150,00

2368,00

2000,00

 

 

Biểu 2.6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

GHI CHÚ

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đường từ ngã ba xóm Chợ Gò đi thôn Đức An

1,85

0,02

 

Xã Bình Minh

Tờ bản đồ số 14;15;30;41;42

 

2

Khu dân cư Kè bắc sông Trà Bồng

40,03

1,60

 

xã Bình Trung; Thị trấn Châu Ổ

Xã Bình Trung: Tờ bản đồ số 2;3;9;12.

Thị trấn Châu Ổ: Tờ bản đồ số 41

 

3

Nhà văn hóa thôn Nam Thuận

0,14

0,14

 

Xã Bình Chương

Tờ bản đồ số 4

 

4

Khu dân cư Cây Dương

1,00

1,00

 

Xã Bình Phước

Tờ bản đồ số 69

 

5

Công trình nạo vét ao Giếng Câu

0,10

0,10

 

Xã Bình Hòa

Tờ bản đồ số 72

 

6

Khu dân cư Rộc Thủ

0,52

0,10

 

Xã Bình Dương

Tờ bản đồ số 12

 

7

Khu dân cư xóm 4B

0,10

0,10

 

Xã Bình Dương

Tờ bản đồ số 12

 

8

Đường Trì Bình - cảng Dung Quất phần mở rộng trước khu dịch vụ Bình Sơn

1,50

0,80

 

xã Bình Thuận

Tờ bản đồ số: 64, 65

 

9

Khu Đồng Dưới lộ

6,2

6,20

 

xã Bình Nguyên và xã Bình Chánh

Tờ bản đồ số 14 xã Bình Nguyên và tờ bản đồ số 41; 51 xã Bình Chánh

 

10

Khu Đồng bà Tiển

1,5

1,50

 

xã Bình Nguyên

Tờ bản đô số 35

 

11

Khu Đồng Sát dưới

0,97

0,20

 

Xã Bình Trung

Tờ bản đô số 2;3;8

 

12

Khu Cây Trâm

1,63

1,63

 

xã Bình Long

Tờ bản đô số 7

 

13

Khu Đồng Củ

1,79

1,79

 

xã Bình Long

Tờ bản đô số 12

 

14

Dự án: Đường ven biển Dung Quất-Sa Huỳnh, đoạn Dung Quất-Mỹ Khê (Km18-Km35) đoạn qua huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

2,85

1,06

 

Xã Bình Phú

Tờ bản đồ số 3; 4; 5

 

15

Khu dân cư Vườn Hùng mở rộng

0,89

0,41

 

Xã Bình Nguyên

Tờ bản đồ số 34

 

16

Khu dân cư Rộc Tú Bờ Ven

0,53

0,46

 

Xã Bình Nguyên

Tờ bản đồ số 35

 

17

Khu dân cư Mẫu Trạch (phục vụ dự án MR quốc lộ 1A)

1,00

1,00

 

xã Bình Chánh

Tờ bản đồ 18;19

 

18

Khu dân cư Mẫu Trạch (phục vụ dự án Hoàng Thành Đạt)

6,20

6,00

 

xã Bình Chánh

Tờ bản đồ 9;10;18;20

 

19

Hồ chứa nước Gò Lang

7,73

0,80

 

xã Bình Hòa

Các tờ bản đồ số 6;14;22;97;100

 

20

Hồ chứa nước Hóc Bứa

4,16

0,95

 

Xã Bình Tân

Tờ bản đồ số 18 Tờ bản đồ 19

 

21

Hồ chứa nước Hố Đá

4,82

0,90

 

xã Bình Khương

Các tờ bản đồ số 44;45

 

22

Hồ chứa nước An Phong

4,56

1,00

 

xã Bình Mỹ

Các tờ bản đồ số 21

 

23

Hồ chứa nước Liên Trì

5,82

1,00

 

xã Bình Hiệp

Các tờ bản đồ số 2

 

24

Hạng mục Nhà văn hóa thôn Tân Hy thuộc Công trình Hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật, an sinh xã hội cho các hộ dân xung quanh nhà máy xi măng Đại Việt Dung Quất

0,15

0,15

 

xã Bình Đông

Tờ bản đồ số 90

 

25

KDC xóm Bình An

0,73

0,73

 

xã Bình Tân

Tờ bản đồ số 20

 

26

Trạm kinh doanh xăng dầu Bình Chánh

0,3

0,30

 

Xã Bình Chánh

Tờ bản đồ số 30

BQL KKT cáp quyết định đầu tư

27

Khu đô thị công nghiệp Dung Quất (giai đoạn 1B)

153,00

3,15

 

xã Bình Thạnh

Các tờ bản đồ số 36, 37, 38, 39, 40, 41, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 và 60

Thủ tướng chấp thuận đầu tư

28

Kho ngầm chứa xăng dầu tại Khu kinh tế Dung Quất

37,96

3,52

 

Xã Bình Thuận

Tờ bản đồ số 21;22;16;17

 

29

Đầu tư xây dựng, mở rộng Quốc lộ 1A (đoạn km1027-km1045+780) đi qua địa bàn huyện Bình Sơn

46,35

4,43

 

Xã Bình Chánh, Bình Nguyên, Bình Trung, Bình Long, Bình Hiệp và Thị trấn Châu Ổ

Tờ bản đồ số: 4; 9; 13; 17; 22; 23, xã Bình Hiệp;

Tờ bản đồ số: 2; 6; 7; 12; 13; 18, xã Bình Long;

Tờ bản đồ số: 1; 2; 11; 35, thị trấn Châu Ổ;

Tờ bản đồ số 08, xã Bình Trung;

Tờ bản đồ số: 4; 9; 14; 15; 20; 21; 22; 28; 34; 35; 38, xã Bình Nguyên

Tờ bản đồ số: 2; 3; 5; 6; 18; 30; 41; 109; 111; 112; 113; 115; 116 xã Bình Chánh

 

30

Khu dân cư Mỹ Long (công trình đã đăng ký phải thu hồi đất năm 2016 nay chuyển sang năm 2017 thể hiện tại Biểu 2.2)

0.33

0,24

 

xã Bình Minh

Tờ bản đồ số 53

 

31

KDC Tây Bắc Vạn Tường giai đoạn 3 (công trình đã đăng ký phải thu hồi đất năm 2016 nay chuyển sang năm 2017 thể hiện tại Biểu 2.2)

35,20

5,69

 

xã Bình Trị

Tờ bản đồ số 75;76;82;83

 

32

Mở rộng Cụm công nghiệp Bình Nguyên (công trình đã đăng ký phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 thể hiện tại Biểu 2.1)

3,02

1,00

 

Xã Bình Nguyên

xã Bình Nguyên: Tờ bản đồ số 34;35;37;38

 

 

Tổng cộng

326,25

47,97

 

 

 

 

 

Biểu 3.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

 

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+ (11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Mở rộng trường mầm non Tịnh Sơn - phân hiệu Trung Tâm

0,10

Xã Tịnh Sơn

TBĐ số: 21

Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 03/8/2015 của UBND huyện về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng các công trình năm 2016 trên địa bàn huyện Sơn Tịnh

150

 

 

150

 

 

 

2

Điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Sơn

2,37

Xã Tịnh Sơn

TBĐ số: 15, 18, 20, 12, 21, 22, 11, 07, 06

QĐ số 4300/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 các Điểm dân cư nông thôn xã Tịnh Sơn

130

 

 

 

130

 

 

3

Điểm dân cư nông thôn trước nhà ông Trần Hòa

0,05

Xã Tịnh Sơn

TBĐ số: 21

CV số 965/UBND ngày 28/5/2014 của UBND huyện về việc giới thiệu địa điểm cho UBND xã Tịnh Sơn để đầu tư xây dựng các Điểm dân cư nông thôn

13

 

 

 

13

 

 

4

KDC phân khu (OM12)

2,93

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 18

QĐ số 213/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh (mới)

3.940

 

3.940

 

 

 

 

5

KDC Ngõ Lung, xã Tịnh Hà

1,40

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 16

Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 29/12/2015 của HĐND xã Tịnh Hà Khóa XI, Kỳ họp lần thứ 12

2.100

 

 

 

2.100

 

 

6

Tuyến đường D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

2,82

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 18

BC số 196/BC-UBND ngày 31/8/2015 của UBND tỉnh về việc thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối cho dự án Tuyến đường D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới, tỉnh Quảng Ngãi

126

 

126

 

 

 

 

7

Đài truyền thanh

0,42

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 18

QĐ số 58/QĐ-UBND ngày 14/2/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh (mới) tỷ lệ 1/500

840

 

840

 

 

 

 

8

Xây dựng Quảng trường trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

2,90

Xã Tịnh Hà

TBĐ số 18

QĐ số 58/QĐ-UBND ngày 14/2/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh (mới) tỷ lệ 1/500

5.800

 

5.800

 

 

 

 

9

Tòa án Trung tâm huyện Sơn Tịnh (mới)

0,32

Xã Tịnh Hà

TBĐ số 18

QĐ số 58/QĐ-UBND ngày 14/2/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh (mới) tỷ lệ 1/500

640

 

640

 

 

 

 

10

Tuyến N9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

0,94

Xã Tịnh Hà

TBĐ số 18

QĐ số 58/QĐ-UBND ngày 14/2/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh (mới) tỷ lệ 1/500

1.880

 

1.880

 

 

 

 

11

Mở rộng, chỉnh trang nghĩa địa nhân dân Rừng Động xã Tịnh Hà (Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh mới)

2,00

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 10

Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng các công trình năm 2017

200

 

 

200

 

 

 

12

Tuyến đường Trạm y tế xã - Cầu La Giong

0,09

Xã Tịnh Trà

TBĐ số 24

Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 03/8/2015 của UBND huyện về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng các công trình năm 2016 trên địa bàn huyện Sơn Tịnh

800

 

 

800

 

 

 

13

KDC Phú Thành II, xã Tịnh Trà

0,33

Xã Tịnh Trà

Tờ bản đồ: 29

CV số 92/UBND ngày 20/5/2016 về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng điểm dân cư nông thôn Phú Thành II

1.600

 

 

1.600

 

 

 

14

Trường mầm non Tịnh Bắc

0,40

xã Tịnh Bắc

TBĐ số: 17, 18

Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng các công trình năm 2017

600

 

 

300

300

 

 

15

Xây dựng tuyến đường T2 -T6-T7-T8 Cụm công nghiệp Tịnh Bắc

1,41

xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ số 8

CV số 1920/UBND-CNXD ngày 23/9/2016 của UBND huyện về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng tuyến đường T2 -T6- T7-T8 CCN Tịnh Bắc

2.250

 

 

2.250

 

 

 

16

Xây dựng tuyến đường T2 -T12 -T11 Cụm công nghiệp Tịnh Bắc

0,98

xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ số 8

CV số 1921/UBND-CNXD ngày 23/9/2016 của UBND huyện về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng tuyến đường T2 - T12 -T11 CCN Tịnh Bắc

1.470

 

 

1.470

 

 

 

17

Xây dựng tuyến đường T11 -T4-T8 Cụm công nghiệp Tịnh Bắc

1,53

xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ số 8

CV số 1922/UBND-CNXD ngày 23/9/2016 của UBND huyện về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng tuyến đường T11 - T4-T8 CCN Tịnh Bắc

2.295

 

 

2.295

 

 

 

18

Xây dựng phân khu CN1 Cụm Công nghiệp Tịnh Bắc

5,04

xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ số 8

CV số 1918/UBND-CNXD ngày 23/9/2016 của UBND huyện về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng phân khu CN1, CCN Tịnh Bắc

7.560

 

 

7.560

 

 

 

19

Xây dựng phân khu CN2 Cụm Công nghiệp Tịnh Bắc

4,25

xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ số 8

CV số 1919/UBND-CNXD ngày 23/9/2016 của UBND huyện về việc cho chủ trương đầu tư xây dựng phân khu CN2, CCN Tịnh Bắc

6.400

 

 

6.400

 

 

 

20

Mở rộng trường mầm non Tịnh Minh

0,15

Xã Tịnh Minh

Tờ bản đồ: 10

Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng các công trình năm 2017

2.000

 

 

2.000

 

 

 

21

KDC trạm y tế củ, xã Tịnh Minh

0,08

Xã Tịnh Minh

Tờ bản đồ: 10

QĐ số 2686/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch nông thôn mới xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

10

 

 

 

10

 

 

22

KDC Ngõ Tòng, xã Tịnh Minh

0,36

Xã Tịnh Minh

Tờ bản đồ: 7

QĐ số 2686/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch nông thôn mới xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

20

 

 

 

20

 

 

23

NVH xóm 8, thôn Minh Long, xã Tịnh Minh

0,05

Xã Tịnh Minh

Tờ bản đồ: 10

QĐ số 2686/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch nông thôn mới xã Tịnh Minh, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

 

 

 

 

 

 

 

24

Xây dựng Cầu Vỹ xã Tịnh Giang

0,10

Xã Tịnh Giang

TBD số 20

CV số 994/UBND-NNTN ngày 21/5/2015 của UBND huyện về việc cho chủ trương đầu tư nâng cấp, sửa chữa một số công trình và đầu tư xây dựng mới nhà làm việc BCH quân sự các xã: Tịnh Minh, Tịnh Hiệp, Tịnh Đông, Tịnh Bình năm 2015

140

 

 

140

 

 

 

25

Đường nội bộ Trung tâm xã Tịnh Hiệp

0,22

Xã Tịnh Hiệp

TBĐ số: 7

Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng các công trình năm 2017

400

 

 

400

 

 

 

26

KDC Chợ Than, xã Tịnh Hiệp

2,09

Xã Tịnh Hiệp

TBĐ số 19, 20

Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng các công trình năm 2017

500

 

 

500

 

 

 

27

Nhà sinh hoạt thôn Phú Sơn, xã Tịnh Hiệp

0,05

Xã Tịnh Hiệp

TBĐ số 36

Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng các công trình năm 2017

600

 

 

600

 

 

 

28

KDC Đồng Hai Đạo

1,00

Xã Tịnh Đông

Tờ bản đồ: 16

QĐ số 3855/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch Nông thôn mới xã Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

1000

 

 

 

1000

 

 

29

KDC Gò ông Cát

0,66

Xã Tịnh Đông

TBĐ số: 18

QĐ số 3855/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch Nông thôn mới xã Tịnh Đông, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

200

 

 

 

200

 

 

30

Xây dựng nhà văn hóa thôn Tân hưng, xã Tịnh Đông

0,05

Xã Tịnh Đông

Tờ bản đồ: 19

Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng các công trình năm 2017

400

 

 

400

 

 

 

31

KDC xóm 5, thôn Bình Bắc

0,01

Xã Tịnh Bình

Tờ bản đồ: 17

Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/7/2016 của HĐND xã Tịnh Bình khóa XII kỳ họp lần II

50

 

 

 

50

 

 

32

KDC số 9, thôn Bình Nam, xã Tịnh Bình

0,4

Xã Tịnh Bình

Tờ bản đồ: 31

Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 28/7/2016 của HĐND xã Tịnh Bình khóa XII kỳ họp lần II

490

 

 

 

490

 

 

33

MR trường tiểu học số 1 phân hiệu Thế Lợi, xã Tịnh phong

0,13

Xã Tịnh Phong

TBĐ số 12, 13

Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 04/1/2016 của HĐND xã Tịnh phong Khóa XI, Kỳ họp lần thứ 10

1.500

 

 

1.500

 

 

 

34

KDC Thế Lợi, xã Tịnh Phong

1,00

Xã Tịnh Phong

TBĐ số 12

Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 04/1/2016 của HĐND xã Tịnh phong Khóa XI, Kỳ họp lần thứ 10

2.000

 

 

 

 

 

 

35

Xây dựng trường tiểu học số 2 phân hiệu Thế Long, xã Tịnh Phong

1,00

Xã Tịnh Phong

TBD số: 21

Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 04/1/2016 của HĐND xã Tịnh phong Khóa XI, Kỳ họp lần thứ 10

1.500

 

 

 

 

 

 

36

MR trường tiểu học số 2 phân hiệu Trung tâm (Phong Niên Hạ), xã Tịnh Phong

0,37

Xã Tịnh Phong

TBĐ số 36

Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND ngày 04/1/2016 của HĐND xã Tịnh phong Khóa XI, Kỳ họp lần thứ 10

740

 

 

 

 

 

 

37

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập

9,48

Hóc Khế xã Tịnh Bình 3,20 ha; Hố Hiểu xã Tịnh Đông 2,95 ha; Hóc Cơ xã Tịnh Trà 3,10 ha; Hồ An Phong xã Tịnh Hiệp 0,23 ha

Tịnh Bình TBĐ số 32; Tịnh Đông TBĐ số 2,3; Tịnh Trà TBĐ số 13; Tịnh Hiệp TBĐ số 2

CV số 2857/UBND-NNTN ngày 07/6/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thống nhất danh mục các hồ chứa nước thuộc Tiểu dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Quảng Ngãi (giai đoạn 1)

7.500

 

7.500

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

47,48

 

 

 

57.844

 

20.726

32.805

4.313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3.6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2017 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Xây dựng tuyến đường T2 - T6-T7-T8 Cụm công nghiệp Tịnh Bắc

1,41

1,30

 

Xã Tịnh Bắc

TBĐ số: 8

 

2

Xây dựng tuyến đường T2 -T12 -T11 Cụm công nghiệp Tịnh Bắc

0,98

0,42

 

Xã Tịnh Bắc

TBĐ số: 8

 

3

Xây dựng tuyến đường T11 -T4-T8 Cụm công nghiệp Tịnh Bắc

1,53

0,85

 

Xã Tịnh Bắc

TBĐ số: 8

 

4

Xây dựng phân khu CN1

Cụm Công nghiệp Tịnh Bắc

5,04

4,60

 

Xã Tịnh Bắc

TBĐ số: 8

 

5

Xây dựng phân khu CN2

Cụm Công nghiệp Tịnh Bắc

4,25

1,40

 

Xã Tịnh Bắc

TBĐ số: 8

 

6

Tuyến đường D9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

2,82

0,95

 

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 18

 

7

Đài truyền thanh

0,42

0,33

 

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 18

 

8

Xây dựng Quảng trường trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

2,9

0,10

 

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 18

 

9

Tòa án trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

0,32

0,27

 

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 18

 

10

Tuyến đường N9 trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

0,94

0,52

 

Xã Tịnh Hà

TBĐ số: 18

 

11

Tuyến đường Trạm y tế - cầu La Giong

0,09

0,04

 

Xã Tịnh Trà

TBĐ số 24

 

12

KDC đồng Hai Đạo

1,00

0,50

 

Xã Tịnh Đông

TBĐ số: 16

 

13

Mở rộng trường mầm non Tịnh Sơn - phân hiệu Trung tâm

0,10

0,07

 

Xã Tịnh Sơn

TBĐ số: 21

 

14

MR nhà máy gạch Phong Niên II, xã Tịnh Sơn

2,48

1,19

 

Xã Tịnh Sơn

TBĐ số 19

 

15

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập

9,48

3,13

 

Hóc Khế xã Tịnh Bình 3,20 ha; Hố Hiểu xã Tịnh Đông 2,95 ha; Hóc Cơ xã Tịnh Trà 3,10 ha; Hồ An Phong xã Tịnh Hiệp 0,23 ha

Tịnh Bình TBĐ số 32; Tịnh Đông TBĐ số 2,3; Tịnh Trà TBĐ số 13; Tịnh Hiệp TBĐ số 2

 

 

TỔNG

33,76

14,40

 

 

 

 

 

Biểu 4.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Di tích vụ thảm sát thôn 2

0,23

Nghĩa Lâm

Tờ 5

QÐ số 3549/QÐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

2

Mở rộng Trưởng Tiểu học xã Nghĩa Sơn

0,22

Nghĩa Sơn

Tờ BÐ số 9, thửa đất số: 378; 384; 410; 419; 436

QÐ số 8571/QÐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016.

Quyết định số 2126/QÐ-UBND ngày 27/5/2016 về phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất thuộc trường TH xã Nghĩa Sơn

100

 

 

100

 

 

 

3

Nhà văn hóa xã Nghĩa Sơn

0,20

Nghĩa Sơn

Tờ BĐ số 9, thửa đất số: 417;415; 444; 438; 354; 346

2029/QĐ-UBND 17/5/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách Tỉnh phân cấp cho ngân sách huyện; phân bổ nguồn vốn vượt thu dự toán HĐND huyện giao năm 2015 và nguồn vốn thu từ quỹ đất, vốn ngân sách tỉnh phân cấp cho ngân sách huyện năm 2015 chưa sử dụng hết.

 

 

 

 

 

 

Đã xây dựng xong, chỉ thực hiện thu hồi và giao đất

4

Nhà văn hóa thôn Ðiện An 1

0,12

Nghĩa Thương

Tờ BÐ số 5, thửa đất số: 1774

QÐ số 1043/QÐ-UBND 24/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng nhà văn hóa thôn của xã Nghĩa Thương và Nghĩa Phương thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

5

Nhà văn hóa thôn Điện An 4

0,05

Nghĩa Thương

Tờ BĐ số 19, thửa đất số: 563

QĐ số 1043/QĐ-UBND 24/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng nhà văn hóa thôn của xã Nghĩa Thương và Nghĩa Phương thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

6

Nhà văn hóa thôn Vạn An 3

0,05

Nghĩa Thương

Tờ BĐ số 5, thửa đất số: 778

QĐ số 1043/QĐ-UBND 24/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng nhà văn hóa thôn của xã Nghĩa Thương và Nghĩa Phương thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

7

Nhà văn hóa thôn An Đại 3

0,05

Nghĩa Phương

Tờ 9: thửa 957

QĐ số 1043/QĐ-UBND 24/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng nhà văn hóa thôn của xã Nghĩa Thương và Nghĩa Phương thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

8

Nhà văn hóa xã Nghĩa Kỳ

0,20

Nghĩa Kỳ

Tờ 12

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

200

 

 

200

 

 

 

9

Khu dân cư An Hội Bắc 1 (mở rộng)

0,7

Nghĩa Kỳ

Tờ 12

QĐ số 3557/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu tái định cư An Hội bắc 1 (mở rộng)

620

 

 

620

 

 

 

10

Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa Thuận - Suối Mơ (3,5 km, QH11.5)

1,53

Nghĩa Kỳ

Tờ 23, 24, 25

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

QĐ số 4034/QĐ-UBND ngày 5/9/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa Thuận - Suối Mơ

760

 

 

760

 

 

 

11

Trường mầm non xã Nghĩa Thuận

0,32

Nghĩa Thuận

Tờ 12

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

QĐ số 11301/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư: Trường mầm non Nghĩa Thuận

200

 

 

200

 

 

 

12

Nhà văn hóa thôn Nam Phước

0,07

Nghĩa Thuận

Tờ 05

QĐ số 1010/QĐ-UBND ngày 9/06/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn ngân sách trung ương và vốn trái phiếu Chính phủ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

13

Nhà văn hóa xã Nghĩa Hiệp

1,20

Nghĩa Hiệp

Tờ 20 (thửa 56, 223, 224)

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

14

Di tích tượng đài bốn dũng sĩ Nghĩa Hiệp

0,18

Nghĩa Hiệp

Tờ 9

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

15

Mở rộng Trường mầm non Nghĩa Trung

0,30

Nghĩa Trung

Tờ 10: thửa 244,277-280

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

QĐ số 6642/QĐ-UBND ngày 26/9/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư: Trường mầm non Nghĩa Trung

270

 

 

270

 

 

 

16

Nhà văn hóa xã Nghĩa Trung

0,28

Nghĩa Trung

Tờ 10

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

210

126

36

 

 

48

 

17

Nhà văn hóa xã Nghĩa Điền

0,20

Nghĩa Điền

Tờ 9

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

150

90

26

 

 

35

 

18

Nhà văn hóa thôn Điền Long

0,05

Nghĩa Điền

Tờ 6

QĐ số 1010/QĐ-UBND ngày 9/06/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn ngân sách trung ương và vốn trái phiếu Chính phủ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

19

KDC xã Nghĩa Mỹ: (KDC Củ Hủ (phía Bắc; KDC Ông Tổng; KDC Mỹ Hòa)

0,71

Nghĩa Mỹ

Tờ 6 và Tờ 7

Quyết định số 949B/QĐUBND ngày 17/3/2016 của Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư xây dựng công trình khu dân cư xã Nghĩa Mỹ;

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

20

Nhà văn hóa thôn Bách Mỹ

0,10

Nghĩa Mỹ

Tờ 9: thửa 69, 70

QĐ số 781/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng Nhà văn hóa thôn, tổ dân phố trên địa bàn huyện Tư Nghĩa

CV số 431/UBND ngày 9/3/2016 của UBND huyện về việc thỏa thuận nguồn vốn ngân sách huyện hỗ trợ đề đầu tư các công trình trên địa bàn xã Nghĩa Mỹ

 

 

 

 

 

 

Không bồi thường

21

Đập dâng Ruộng Ngót

0,30

Nghĩa Thọ

Tờ 5

QĐ số 236/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kinh phí và giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn thu vượt dự toán HĐND tỉnh giao và nguồn(dự kiến) Thưởng vượt thu năm 2015

100

 

100

 

 

 

 

22

Mở rộng Trạm Y tế xã Nghĩa Thọ

0,05

Nghĩa Thọ

Tờ 3

QĐ số 316/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

QĐ số 1299/QĐ-UBND ngày 15/5/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ để GPMB xây dựng công trình mở rộng Trạm y tế xã Nghĩa Thọ

 

 

 

 

 

 

Đã bồi thường và xây dựng xong

23

Đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ

4,00

TT Sông Vệ

Tờ 3,8,9,14

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 v/v giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

3.500

 

 

3.500

 

 

 

24

KDC phía Đông đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ

3,40

TT Sông Vệ

Tờ 9,14

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 v/v giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

3.100

 

 

3.100

 

 

 

25

KDC phía Tây đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn Sông Vệ

9,10

TT Sông Vệ

Tờ 8,14

QĐ số 3549/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 v/v giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2016 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện

8.000

 

 

8.000