Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 112/2014/NQ-HĐND thông qua giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Số hiệu: 112/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Giàng Páo Mỷ
Ngày ban hành: 10/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 112/2014/NQ-HĐND

Lai Châu, ngày 10 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIII. KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1782/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê chuẩn giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu; báo cáo thẩm tra số 344/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

(Có bảng giá các loại đất kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu công bố và thực hiện trong thời gian 05 năm (2015 - 2019). tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Trường hợp có sự thay đổi về khung giá đất của Chính phủ; thay đổi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất mà cần điều chỉnh Giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định, giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng Bảng giá đất điều chỉnh theo quy định của pháp luật trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014./.

 

 

CHỦ TỊCH




Giàng Páo Mỷ

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Nghị Quyết số: 112/2014/QĐ-UBND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh Lai Châu)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC 2 VỤ

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

 

I.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

1.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

29

25

23

 

1.2

Xã Ta Gia

27

23

20

 

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

23

18

16

 

2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

29

24

19

 

2.2

Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm Cần

26

22

18

 

2.3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

24

20

17

 

I.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

3.1

Thị trấn Tam Đường, xã Bình Lư

29

24

19

 

3.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

27

23

18

 

3.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm, Tả Lèng

26

22

17

 

3.4

Các xã: Khun Há, Nùng Nàng

22

19

16

 

I.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

29

25

23

 

I.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

25

21

17

 

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

23

19

15

 

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

19

15

12

 

5.4

Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

17

14

11

 

I.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

29

24

19

 

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho

26

21

17

 

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Li Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Súi Hồ,Dào San.

24

19

16

 

I.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

7.1

Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi

24

20

17

 

7.2

Các xã: Nậm Pì, Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà

23

19

15

 

7.3

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban

19

15

12

 

I.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

24

20

17

 

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

23

19

15

 

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ

17

14

12

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC 1 VỤ

 

ĐVT: 1000 đồng/m2

 

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

 

II.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

1.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

28

25

22

 

1.2

Xã Ta Gia

26

22

20

 

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

22

18

15

 

II.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

27

23

18

 

2.2

Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm Cần

25

21

17

 

2.3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

22

19

16

 

II.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

3.1

Thị trấn Tam Đường, xã Bình Lư

27

23

18

 

3.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

26

22

17

 

3.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm, Tả Lèng

25

21

16

 

3.4

Các xã: Khun Há, Nùng Nàng

21

18

14

 

II.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

27

23

18

 

II.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

24

19

15

 

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

22

18

14

 

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

18

14

11

 

5.4

Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

16

12

10

 

II.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

27

22

17

 

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho

24

20

15

 

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Li Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Súi Hồ,Dào San.

23

19

14

 

II.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

7.1

Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Pì, Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi

22

18

14

 

7.2

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà

20

17

13

 

7.3

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban

18

14

11

 

II.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

22

18

14

 

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

20

17

13

 

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ

16

14

11

 

III. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

 

ĐVT: 1000 đồng/m2

 

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

 

III.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

1.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

27

24

22

 

1.2

Xã Ta Gia

25

22

19

 

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

22

17

15

 

III.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

26

22

18

 

2.2

Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm Cần

24

20

16

 

2.3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

21

17

14

 

III.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

3.1

Thị trấn Tam Đường, xã Bình Lư

26

22

18

 

3.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

25

21

17

 

3.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm

24

20

16

 

3.4

Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nùng Nàng

21

17

14

 

III.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

26

21

17

 

III.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

23

18

14

 

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

21

17

13

 

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

17

13

10

 

5.4

Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

15

11

10

 

III.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

26

21

15

 

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho

23

19

15

 

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Li Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Súi Hồ,Dào San.

22

18

13

 

III.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

7.1

Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì

21

17

13

 

7.2

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà

19

16

12

 

7.3

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban

17

13

10

 

III.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

21

17

13

 

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

19

16

12

 

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ

15

13

10

 

IV. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

 

ĐVT: 1000 đồng/m2

 

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

 

IV.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

1.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

27

24

22

 

1.2

Xã Ta Gia

25

22

19

 

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

21

16

12

 

IV.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

26

22

18

 

2.2

Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm Cần

24

20

16

 

2.3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

21

17

14

 

IV.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

3.1

Thị trấn Tam Đường, xã Bình Lư

26

22

20

 

3.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

25

21

19

 

3.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm

24

20

16

 

3.4

Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nùng Nàng

21

17

14

 

IV.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

26

21

17

 

IV.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

23

18

14

 

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

21

17

13

 

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

17

13

10

 

5.4

Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

15

11

10

 

IV.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

26

21

15

 

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho

23

19

14

 

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Li Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Súi Hồ,Dào San.

22

18

13

 

IV.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

7.1

Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì

21

17

13

 

7.2

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà

19

16

12

 

7.3

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban

17

13

10

 

IV.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

21

17

13

 

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

19

16

12

 

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ

15

13

10

 

V. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

 

ĐVT: 1000 đồng/m2

 

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

 

V.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

1.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

26

24

22

 

1.2

Xã Ta Gia

21

18

16

 

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

19

16

14

 

V.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

25

21

18

 

2.2

Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm Cần

21

18

14

 

2.3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

15

13

11

 

V.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

3.1

Thị trấn Tam Đường, xã Bình Lư

25

21

17

 

3.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

24

20

16

 

3.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm, Tả Lèng

21

17

14

 

3.4

Các xã: Khun Há, Nùng Nàng

14

12

10

 

V.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

24

20

16

 

V.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

21

17

12

 

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

19

16

11

 

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

16

12

10

 

5.4

Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

15

11

10

 

V.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

24

20

15

 

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho

22

18

14

 

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Li Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Súi Hồ, Dào San.

19

16

12

 

V.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

7.1

Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô

21

18

14

 

7.2

Các xã: Nậm Pì, Lê Lợi

19

16

11

 

7.3

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà

18

16

12

 

7.4

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban

16

12

10

 

V.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

21

18

14

 

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

18

15

12

 

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ

15

12

10

 

VI. BẢNG GIÁ ĐẤT NƯƠNG RẪY

 

(Đất nương rẫy: Là đất nương, rẫy (đất dốc trên đồi, núi) để trồng cây hàng năm khác và trồng lúa, kể cả trường hợp trồng cây hàng năm khác và trồng lúa không thường xuyên đã thành chu kỳ)

 

 

ĐVT: 1000 đồng/m2

 

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

 

VI.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

1.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

22

19

17

 

1.2

Xã Ta Gia

20

18

15

 

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

18

14

12

 

VI.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

21

18

14

 

2.2

Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm Cần

19

16

13

 

2.3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

17

14

11

 

VI.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

3.1

Thị trấn Tam Đường, xã Bình Lư

21

18

14

 

3.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

20

17

14

 

3.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm

19

16

13

 

3.4

Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nùng Nàng

17

14

11

 

VI.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

21

17

14

 

VI.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

18

14

11

 

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

17

14

10

 

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

14

10

10

 

5.4

Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

12

10

10

 

VI.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

21

17

13

 

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho

18

15

12

 

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Li Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Súi Hồ,Dào San.

18

14

11

 

VI.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

7.1

Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi, Nậm Pì

17

14

10

 

7.2

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà

15

13

10

 

7.3

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban

14

10

10

 

VI.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

17

14

10

 

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

15

13

10

 

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ

12

10

10

 

VII. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

 

ĐVT: 1000 đồng/m2

 

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

 

VII.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

1.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

7

6

5

 

1.2

Xã Ta Gia

6

5

4

 

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

5

4

3

 

VII.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

2.1

Thị trấn Tân Uyên

6

5

4

 

2.2

Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít

4

3

3

 

VII.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

3.1

Thị trấn Tam Đường; Các xã: Bình Lư, Bản Bo, Sơn Bình

5

4

3

 

3.2

Các xã: Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm

4

3

2

 

3.3

Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nùng Nàng

3

2

2

 

VII.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

7

5

5

 

VII.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

4

3

3

 

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

3

2,5

2,5

 

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Tả Ngảo, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

2,5

2

2

 

5.4

Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

2

2

2

 

VII.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

5

4

3,5

 

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Pho

4

3

2,5

 

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Li Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Súi Hồ,Dào San.

3

2,5

2

 

VII.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

7.1

Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô

4

3

3

 

7.2

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Lê Lợi

3

3

3

 

7.3

Các xã: Nậm Pì, Trung Chải

3

2,5

2,5

 

7.4

Các xã: Pú Đao, Nậm Ban

2,5

2

2

 

VII.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

4

3

3

 

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

3

3

3

 

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ

2

2

2

 

VIII. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VIII.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

 

 

1.1

Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than

470

320

225

320

225

120

1.2

Các xã: Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia

365

260

210

210

120

90

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

150

130

110

110

80

75

VIII.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

 

2.1

Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

320

240

150

200

120

85

2.2

Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta

300

200

140

180

120

75

2.3

Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần

190

140

110

140

88

65

2.4

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít

115

90

70

90

70

55

VIII.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

3.1

Xã Bình Lư

260

150

120

200

130

80

3.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

125

85

60

95

65

70

3.3

Các xã: Thèn Sin, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Giang Ma.

120

80

55

90

60

60

3.4

Xã Khun Há

95

65

50

70

50

50

3.5

Đường Trường Chinh xã Sùng Phài)

900

330

220

 

 

 

VIII.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

 

4.1

Các xã: Nậm Loỏng, San Thàng

550

330

220

330

198

110

4.2

Ghi chú: Đất ở tại nông thôn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Nậm Loỏng áp dụng giá đất của đường Võ Nguyên Giáp trong bảng giá đất ở tại đô thị

VIII.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

 

 

5.1

Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm

130

80

55

80

50

50

5.2

Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá

110

80

50

80

45

45

5.3

Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

80

50

40

50

40

40

VIII.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

 

 

6.1

Xã Mường So

520

320

215

250

170

100

6.2

Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Ly Pho

320

190

130

200

150

90

6.3

Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông

290

170

115

190

120

80

6.4

Các xã: Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Ly Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ

250

150

100

130

95

70

VIII.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

 

 

7.1

Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô

110

80

60

80

50

50

7.2

Các xã: Nậm Pì, Lê Lợi

110

80

50

80

45

45

7.3

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum

95

70

50

70

45

45

7.4

Các xã: Nậm Ban, Trung Chải, Pú Đao

80

50

40

50

40

40

VIII.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

 

 

8.1

Các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

110

80

60

80

50

50

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao.

95

70

50

70

45

45

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ.

80

60

40

65

40

40

IX. BẢNG GIÁ ĐẤT DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TẠI NÔNG THÔN; BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

IX.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

 

 

1.1

Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than

376

256

180

256

180

96

1.2

Các xã: Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia

292

208

168

168

96

72

1.3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

120

104

88

88

64

60

IX.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

 

2.1

Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

256

192

120

160

96

68

2.2

Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta

240

160

112

144

96

60

2.3

Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần

152

112

88

112

70

52

2.4

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít

92

72

56

72

56

44

IX.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

3.1

Xã Bình Lư

208

120

96

160

120

64

3.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

100

68

48

76

52

56

3.3

Các xã: Thèn Sin, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Giang Ma.

96

64

44

72

48

48

3.4

Xã Khun Há

76

52

40

56

40

40

3.5

Đường Trường Chinh xã Sùng Phài)

720

264

176

 

 

 

IX.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

 

 

4.1

Các xã: Nậm Loỏng, San Thàng

440

264

176

264

158

88

4.2

Ghi chú: Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Nậm Loỏng áp dụng giá đất của đường Võ Nguyên Giáp trong bảng giá đất thương mại, dịch vụ;

IX.5

HUYỆN SÌN HỒ

 

 

 

 

 

 

5.1

Các xã: Pa Tần, Chăn Nưa, Nậm Tăm

104

64

44

64

40

40

5.2

Các xã: Phăng Xô Lin, Tả Ngảo, Noong Hẻo, Ma Quai, Lùng Thàng, Hồng Thu, Làng Mô, Phìn Hồ, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá

88

64

40

64

36

36

5.3

Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

64

40

32

40

32

32

IX.6

HUYỆN PHONG THỔ

 

 

 

 

 

 

6.1

Xã Mường So

416

256

172

200

136

80

6.2

Các xã: Khổng Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Ly Pho

256

152

104

160

120

72

6.3

Các xã: Nậm Xe, Dào San, Lản Nhì Thàng, Huổi Luông

232

136

92

152

96

64

6.4

Các xã: Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Ma Ly Chải, Pa Vây Sử, Vàng Ma Chải, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ

200

120

80

104

76

56

IX.7

HUYỆN NẬM NHÙN

 

 

 

 

 

 

7.1

Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô

88

64

48

64

40

40

7.2

Các xã: Nậm Pì, Lê Lợi

88

64

40

64

36

36

7.3

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum

76

56

40

56

36

36

7.4

Các xã: Nậm Ban, Trung Chải, Pú Đao

64

40

32

40

32

32

IX.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

 

 

 

 

 

 

8.1

Các xã: Kan Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

88

64

48

64

40

40

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao.

76

56

40

56

36

36

8.3

Các xã: Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ.

64

48

32

52

32

32

X. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1000/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

Đến

X.1

HUYỆN THAN UYÊN

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Đầu cầu Mường Cang

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm

1.300

650

400

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất Hạt Kiểm lâm

Hết ranh giới đất Sân vận động

950

500

300

3

Quốc lộ 32

Hết ranh giới đất Sân vận động

Tiếp giáp Ngã ba Quốc lộ 279

850

450

250

4

Quốc lộ 32

Ngã ba Quốc lộ 279

Hết ranh giới đất nhà ông Chiêng

750

370

220

5

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Chiêng

Đường rẽ vào bản Đông

630

330

200

6

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã 3 (gần nhà ông Tuấn-Yên)

Hết ranh giới đất Công an huyện khu 2

690

350

220

7

Quốc lộ 279

Ngã 3 Quốc lộ 32

Hết cổng nghĩa trang

350

200

130

8

Nhánh Quốc lộ 32

Ranh giới đất nhà ông Toản-Hiền

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đức-Sáu

400

200

120

9

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ranh giới đất nhà ông Trường-Loan, khu 5A

Ngã ba QL 279 (trường PTTH)

400

200

120

10

Nhánh nối Quốc lộ 32

Địa phận UBNDTT Than Uyên

Hết ranh giới đất nhà ông Thu-Thử

400

200

120

11

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ranh giới đất nhà ông Hồng-Thao, khu 5A

Hết ranh giới đất nhà ông Trang-Liên

350

180

110

12

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ranh giới đất nhà ông Tòng-Hải

Hết ranh giới đất nhà ông Thịnh-Vượng, khu 5B

350

180

110

13

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ranh giới đất nhà ông Dũng-Loan, khu 5B

Hết ranh giới đất Trạm Y tế TT Than Uyên

350

180

110

14

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ranh giới đất nhà ông Quyết khu 7B

Hết ranh giới đất nhà ông Mô

350

180

110

15

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ranh giới đất nhà bà Lân, khu 7B

Hết ranh giới đất nhà ông Trọng

350

180

110

16

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã 3 (gần nhà ông Minh-Thuý, Đường vào M.Mít)

Hết ranh giới đất nhà ông Quý-Thanh

350

180

110

17

Nhánh nối QL32

Ranh giới đất nhà ông Minh-Nụ, khu 5A

Hết ranh giới đất nhà Bà Định

230

130

110

18

Nhánh nối QL32

Ngã 3 (gần nhà ông Ái-Liên)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

230

130

110

19

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã ba (gần nhà ông Tuyên)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện uỷ

950

500

300

20

Nhánh nối Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách huyện uỷ

Cổng Huyện đội (gần nhà ông Hương-Sinh)

470

250

150

21

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH

Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện, khu 2

470

250

150

22

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã tư Nhà khách UBND huyện

Ngã tư (gần nhà ông Nghì, khu 3)

580

300

200

23

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã 3 (gần nhà ông Thịnh-Thạo)

Hết ranh giới đất nhà ông Đệ-Dung

450

250

150

24

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ranh giới đất Phòng Văn hoá

Ngã 3 (hết đất bà Uyên) khu 3

600

300

200

25

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà ông Thuỷ-Phượng

Hết ranh giới đất Trung tâm GDTX huyện (qua nhà ông Bào)

400

200

120

26

Đoạn đường phía sau chợ trung tâm

Ranh giới đất nhà bà Thêu

Hết ranh giới đất nhà nhà ông Tâm-Hài

520

300

150

27

Đường sau Sân vận động

Ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (gần nhà bà Thanh)

400

200

120

28

Đường sau Sân vận động

Ranh giới đất nhà ông Lộc

Hết ranh giới đất nhà nhà ông Dũng-Tâm

350

180

110

29

Đoạn nhánh khu 4

Ngã 4 (gần nhà ông Cảm)

Hết ranh giới đất TT Ytế (gần Đập tràn)

350

180

110

30

Đường nhánh sau Bưu điện huyện

Ranh giới đất nhà ông Hoà-Hương

Hết ranh giới đất nhà ông Dũng-Trâm

350

180

110

31

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà ông Dung-Loan

Tiếp giáp đầu cầu khu 8

350

180

110

32

Đường nhánh khu 2

Ranh giới đất nhà ông Bắc-Hồng

Hết ranh giới đất nhà ông Kế-Miên

350

180

110

33

Đường nội thị, khu 11

Ranh giới đất Trạm Y Tế TT Than Uyên

Hết ranh giới đất nhà ông Cúc-Tượng

230

130

110

34

Đường nhánh khu 3

Tiếp giáp ranh giới đất TTGDTX huyện

Tiếp giáp bờ Hồ thị trấn

350

180

110

35

Đường nội thị, khu 5B

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vương-Thuỷ

Hết ranh giới đất nhà ông Tân-Hậu

230

130

110

36

Đường nhánh khu 8

Tiếp giáp đầu Cầu khu 8

Hết ranh giới đất nhà ông Thông-Mão

230

130

110

37

Đường nội thị

Ranh giới đất Hội trường UBND huyện

Hết ranh giới đất nhà ông Năm-Lý

230

130

110

38

Đoạn nhánh khu 2

Tiếp giáp ranh giới đất Công an (gần nhà ông Xuân-Sơn)

Hết ranh giới đất nhà bà Tự

230

130

110

39

Đoạn B10 khu 6 nối QL279 với trục 3

Tiếp giáp Quốc lộ 279

Tiếp giáp đường trục 3

230

130

110

40

Đường QL 279

Cổng vào nghĩa trang liệt sỹ

Hết địa phận thị trấn Than Uyên

230

130

110

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN

110

X.2

HUYỆN TÂN UYÊN

 

 

 

 

1

Quốc lộ 32

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

950

600

500

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

700

450

350

3

Quốc lộ 32

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Chi cục thuế

750

470

370

4

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)

700

450

350

5

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)

400

250

200

6

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Ngã tư trường Mầm non số 1

400

250

200

7

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

400

250

200

8

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Giao nhau đường Ngã 4 trường Mầm non số 1 và đường bờ kè suối Nậm Chăng

350

280

224

9

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Nút giao (N-14)

300

240

192

10

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã tư trường Mầm non số 1

Ngã ba Quốc lộ 32 và đường vào nhà máy chè Than Uyên

285

170

150

11

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ đi Bệnh viện

Cầu qua suối đi Nà Ban

350

220

180

12

Nhánh Quốc lộ 32

Ranh giới đất Bưu điện

Tiếp giáp đường Bệnh viện mới

350

220

180

13

Nhánh Quốc lộ 32

Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao

Cổng bệnh viện mới

420

300

200

14

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cổng nghĩa trang nhân dân

230

150

120

15

Các nhánh còn lại

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

170

130

110

16

Đường nội thị

Đường vào nhà Văn hoá khu Cơ Quan

Điểm giao nhau đường vào Nhà máy chè và Trường mầm non số 1

310

170

165

17

Các tuyến đường kè hạ lưu, thượng lưu suối Nậm Chăng Luông

360

240

200

18

Đường xung quanh Chợ

500

 

 

19

Các tổ: 4, 24; Các bản: Tân Muôn, Hua Bầu, Nà Cóc, Nà Nọi Mông, Nà Nọi Thái, Nà Bó, Tân Lập

140

120

100

20

Các tổ: 1, 3, 7, bản Tân Hợp.

240

140

110

21

Các Bản và Tổ dân phố còn lại

120

100

80

 

Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện

 

 

 

22

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã 5 Quốc lộ 32

Nhà khách (Q-6)

400

 

 

23

Đường nhánh

Ngã 3 bưu điện (Q-7)

Tiếp giáp Viện kiểm sát nhân dân (Q-12)

400

 

 

24

Nhánh Quốc lộ 32

Ranh giới đất cây xăng (C-3)

Hết ranh giới đất Viện kiểm sát (Q-12)

400

 

 

25

Đường nhánh

Ranh giới đất Ban quản lý dự án, khu nhà công vụ cán bộ công chức, viên chức (Q-16)

Hết ranh giới đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Q-5)

400

 

 

26

Đường nhánh

Ngã 3 đường quy hoạch khu công cộng (C-4)

Hết ranh giới đất Trung tâm giáo dục thường xuyên (T-4)

400

 

 

27

Đường nhánh

Ngã 4 đường quy hoạch khu đất công cộng (C-4)

Giáp ranh giới đất trường THPT (T-2); Trường Dân tộc Nội trú (T-5)

350

 

 

28

Đường nhánh

Ngã 3 đường quy hoạch khu đất công cộng (C-4)

Nhà văn hoá, câu lạc bộ, thư viện (Q-13)

350

 

 

29

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã 4 đường quy hoạch khu đất
công cộng (C-2)

Ngã 4 đường quy hoạch khu đất cơ quan dự kiến (Q-13)

440

 

 

30

Đường nhánh

Ngã 3 đường quy hoạch khu đất Ban quản lý dự án (Q-16)

Ngã 4 đường quy hoạch khu đất cơ quan dự kiến (Q-13)

400

 

 

31

Các tuyến đường nội thị các khu đất (N-7-8-9); (T-6)

400

 

 

X.3

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

1

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 công an thị trấn

Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há

650

300

200

2

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Tiếp giáp Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há

Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện

700

350

200

3

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện

Hết cầu Mường Cấu

500

250

150

4

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Tiếp giáp đầu cầu Mường Cấu

Hết cầu Tiên Bình

250

150

100

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu

250

150

100

6

Đường lên thác Tắc Tình

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D

Hết địa phận nhà máy nước

250

150

100

7

Đường nội thị

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m

Ngã 3 đường vào bản Nà Đon

250

150

100

8

Đường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyện

Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

750

350

200

9

Đường 36m

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

350

200

150

10

Đường 36m

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường số 6

500

300

150

11

Đường 36m

Tiếp giáp đường số 6

Hết ngã tư đường 36

750

350

170

12

Đường 36m

Tiếp giáp ngã tư đường 36

Tiếp giáp ngã 3 QL 4D cũ (CATT)

750

350

170

13

Đường 36m

Tiếp giáp ngã 3 QL 4D cũ (CATT)

Hết địa phận thị trấn

700

350

170

14

Đường B1 (khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

240

 

 

15

Đường 11,5m

Hết khu TĐC Thác Cạn cũ

Ngã ba bản Bình Luông

250

 

 

16

Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn

Đầu đường

Cuối đường

400

 

 

17

Đường 20,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

450

 

 

18

Đường 15,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

400

 

 

19

Đường 13,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

350

 

 

20

Đường 11m (khu TTHC huyện)

Đầu đường

Cuối đường

330

 

 

21

Đường 11m khu TĐC công an huyện

Đầu đường

Cuối đường

170

 

 

22

Đường số 6 (15,5m)

Đầu đường

Cuối đường

350

200

120

23

Đường số 7 (15,5m)

Quốc lộ 4D

đường 36m tránh 4D

440

220

120

24

Đường 11,5 m

Khu tái định cư Sân vận động huyện

Khu tái định cư Công an huyện

160

 

 

25

Đường số 8

Tiếp giáp đường số 7

Nhánh rẽ xuống chợ Bình Lư

350

 

 

26

Đường nội thị

Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã, thị trấn

Đường 36 m

300

 

 

27

Đường nội thi (khu F5,F6)

 

 

400

 

 

CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN

80

X.4

THÀNH PHỐ LAI CHÂU

 

 

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

1.600

500

300

2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

2.100

600

400

3

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

1.600

500

300

4

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.300

400

300

5

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

1.100

400

300

6

Đường Nguyễn Trãi

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can

700

350

250

7

Đường Nguyễn Trãi

Ngã 3 rẽ đường Trần Can

Tiếp giáp cổng trường tiểu học Nậm Loỏng

800

350

250

8

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

800

350

250

9

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.000

400

300

10

Đường Trường Chinh

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.000

400

300

11

Đường Trường Chinh

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30/4

900

350

250

12

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.500

600

400

13

Đại Lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết khu dân cư số 2 giai đoạn 1

1.500

 

 

14

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.000

350

300

15

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ

1.100

400

300

16

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

600

300

250

17

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.300

500

300

18

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

900

550

250

19

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (CV cây xanh)

1.000

 

 

20

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận thành phố

400

250

200

21

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết ranh giới Trung đoàn 880

500

300

200

22

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cổng Nhà máy chè

300

250

200

23

Ngõ 076 (đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

250

210

200

24

Đường nhánh

Tiếp giáp Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp ngõ 103 đường Trần Hưng Đạo

500

300

250

25

Phố Chiêu Tấn (kéo dài)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh gới sân Vận động thành phố

800

400

300

26

Ngõ 226, đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynel cũ

400

250

200

27

Ngõ 237, đườngTrần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động thị xã

500

300

250

28

Ngõ 224, đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

500

300

250

29

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.000

400

300

30

Đường nhánh

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại Lý YAMAHA)

Tiếp giáp đường vào nhà máy gạch Tuynel (cũ)

400

250

200

31

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.000

400

300

32

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

500

300

250

33

Đường Bế Văn Đàn

Đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (cũ)

500

250

200

34

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

400

250

200

35

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19/8

350

250

200

36

Đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (chợ P. Quyết Thắng)

350

250

200

37

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

600

300

200

38

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Trãi

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

800

350

250

39

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

900

350

300

40

Đường 19/8

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.100

500

300

41

Đường 19/8

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.200

500

300

42

Đường Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.300

500

300

43

Đường Điện Biên Phủ

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.500

500

300

44

Đường 30/4

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện tỉnh mới

2.000

 

 

45

Đường 30/4

Tiếp giáp Bệnh viện tỉnh mới

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.300

500

300

46

Đường 30/4

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.000

500

300

 

KHU DÂN CƯ 1A

 

 

 

47

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

900

500

300

48

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

900

 

 

49

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

600

 

 

50

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

600

 

 

51

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

900

 

 

52

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

600

 

 

53

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

600

 

 

54

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

600

 

 

55

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

600

 

 

56

Đường B12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

600

 

 

57

Đường A-1; A-2 (13,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

600

 

 

 

KHU DÂN CƯ 1B

 

 

 

58

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

900

 

 

59

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

600

 

 

60

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

600

 

 

61

Đường A1,A3 (11m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường A18

500

 

 

62

Đường A4, A5 ( 9m)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

500

 

 

63

Đường số 7 (13m)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

600

 

 

64

Đường A18

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường A4

500

 

 

65

Đường A6, A9 (9m)

Tiếp giáp đường số 10

Tiếp giáp đường số 11

500

 

 

66

Đường số 10 và số 11(9m)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường A5