Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 57/NQ-HĐND8 năm 2015 điều chỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 57/NQ-HĐND8 Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Huỳnh Thành Long
Ngày ban hành: 17/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 57/NQ-HĐND8

Bình Dương, ngày 17 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA VIII -
NHIỆM KỲ 2011-2016

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 31/2014/NQ-HĐND8 ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4136/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

1. Điều chỉnh hệ số Đ tăng 0,05 tại 213 đoạn, tuyến đường.

2. Điều chỉnh hệ số Đ tăng 0,1 tại 336 đoạn, tuyến đường.

3. Điều chỉnh nâng, giảm loại đường và tăng, giảm hệ s Đ tại 22 đoạn, tuyến đường.

4. Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối và tên đường tại 144 đoạn, tuyến đường cho phù hp với tình hình thực tế tại địa phương.

5. B sung 55 đoạn, tuyến đường còn thiếu; các tuyến đường vừa được đầu tư, nâng cấp.

(Có các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Đối với một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một, thị xã Dĩ An, thị xã Thuận An và huyện Dầu Tiếng được đặt tên theo Nghị quyết số 46/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh, thống nhất tiếp tục được áp dụng tên đường được thể hiện trong Bảng giá các loại đất hiện hành cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.

Điều 3. Các nội dung quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đúng quy định pháp luật hiện hành về đất đai.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, nhim kỳ 2011-2016 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:

- Thường trực Tnh ủy, Đoàn ĐBQH tnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tnh;
- Đại biu HĐND tnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- VP: Tnh ủy, Đoàn ĐBQH-HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu VT, CV

TM. THƯỜNG TRỰC HĐND
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Thành Long

 

PHỤ LỤC I

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH - KHU VỰC 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND8 ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thường trực HĐND tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ) 2015

HỆ SỐ (Đ) 2016

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 2016

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hương lộ 9

Ranh An Thạnh - An Sơn

Sông Sài Gòn

0,7

0,8

1.776,0

1.264,0

760,0

520,0

Điều chnh tăng hệ số 0,1

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐT-744

Cầu Ông Cộ

Ranh xã Thanh Tuyn

0,9

1

1.440,0

1.060,0

660,0

400,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

III.

HUYỆN BÀU BÀNG:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đại lộ Bình Dương

Ranh phường Mỹ Phước

Cầu Tham Rớt

0,9

1

1.200,0

880,0

550,0

330,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

2

ĐH-620 (cũ ĐH-603)

Ranh phường Chánh Phú Hòa

Đại lộ Bình Dương (UBND xã Lai Hưng cũ)

0,6

0,6

720,0

528,0

330,0

198,0

Điều chỉnh tên

3

Đường Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến)

Ranh Long Tân (Dầu Tiếng)

Ranh tnh Bình Phước

 

0,5

600,0

440,0

275,0

165,0

Thêm tuyến

 

PHỤ LỤC II

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - KHU VỰC 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND8 ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thường trực HĐND tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ) 2015

HỆ SỐ (Đ) 2016

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 2016

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

An Sơn 01

Cầu Bình Sơn

An Sơn 42

0,75

0,8

1.264,0

1.040,0

680,0

520,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

2

An Sơn 15

Hương Lộ 9

Đất Bảy Tự

 

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

Thêm tuyến

3

An Sơn 16

Hương Lộ 9

An Sơn 08

 

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

Thêm tuyến

4

An Sơn 17

Hương Lộ 9

Đất ông Thanh

 

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

Thêm tuyến

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

869,0

715,0

467,5

357,5

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

869,0

715,0

467,5

357,5

Điều chỉnh tên

8

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

790,0

650,0

425,0

325,0

Điều chỉnh tên

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

678,0

438,0

300,0

240,0

Điều chỉnh tên

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

621,5

401,5

275,0

220,0

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

621,5

401,5

275,0

220,0

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

565,0

365,0

250,0

200,0

Điều chỉnh tên

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-405

Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp )

ĐH-404 (ranh Phú Tân)

0,9

0,9

927,0

594,0

450,0

360,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

618,0

396,0

300,0

240,0

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

566,5

363,0

275,0

220,0

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

566,5

363,0

275,0

220,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,55

515,0

330,0

250,0

200,0

Điều chỉnh tên

IV.

HUYỆN BÀU BÀNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-610 (đường Bến Ván)

ĐT-749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình)

Giáp KCN Bàu Bàng

0,7

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

Giáp KCN Bàu Bàng

Đại lộ Bình Dương

0,7

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

ĐH-611 (cũ ĐH-615)

Đại lộ Bình Dương

Ngã ba Long Nguyên

0,7

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

Điều chỉnh tên

3

ĐH-615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân)

ĐT-749A

Ngã 4 Hóc Măng

0,7

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

Điều chỉnh tên

4

ĐH-617 (đường Trâu Sữa)

Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa)

Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)

 

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

Thêm tuyến

5

ĐH-618 (đường vào Xà Mách)

Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên)

ĐH-613

0,7

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

ĐH-613

ĐT-741 B

 

0,6

564,0

366,0

252,0

198,0

Thêm đoạn

6

DH-619 (đường KDC Long Nguyên)

Ngã 3 Lâm Trường (ĐT-749A)

Ngã 3 UBND xã Long Nguyên

0,7

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

564,0

366,0

252,0

198,0

Điều chỉnh tên

8

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

517,0

335,5

231,0

181,5

Điều chỉnh tên

9

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

517,0

335,5

231,0

181,5

Điều chỉnh tên

10

Đường hoặc li đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

470,0

305,0

210,0

165,0

Điều chỉnh tên

V.

HUYỆN BC TÂN UYÊN:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-431 (đường vào cầu Tam Lập)

ĐH-416

Cầu Tam Lập

0,7

0,7

602,0

385,0

294,0

231,0

Điều chỉnh tên

2

ĐH-436

ĐH-411 (Ngã 3 Cây Trắc)

ĐH-415 (UBND xã Đất Cuốc)

 

0,7

602,0

385,0

294,0

231,0

Thêm tuyến

3

ĐH-437

Ngã 3 Văn phòng ấp Đá Bàn, xã Đất Cuốc

Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An

 

0,7

602,0

385,0

294,0

231,0

Thêm tuyến

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

516,0

330,0

252,0

198,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

473,0

302,5

231,0

181,5

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

473,0

302,5

231,0

181,5

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

430,0

275,0

210,0

165,0

Điều chỉnh tên

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-509

ĐH-507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)

ĐH-507 (p 3 xã Tân Hiệp)

0,7

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

ĐH-513

ĐT-741 (Cây xăng Ngọc Ánh)

ĐH-502 (Ngã 3 Cây Khô)

0,8

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

3

ĐH-520

ĐT-741

ĐH-514

0,7

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

247.5

165,0

110,0

82,5

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

247,5

165,0

110,0

82,5

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

225,0

150,0

100,0

75,0

Điều chỉnh tên

VII.

HUYỆN DU TING:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

Điều chỉnh tên

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

247,5

165,0

110,0

82,5

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét tr lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

247,5

165,0

110,0

82,5

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

225,0

150,0

100,0

75,0

Điều chỉnh tên

 

PHỤ LỤC III

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND8 ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thường trực HĐND tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ) 2015

HỆ SỐ (Đ) 2016

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 2016

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hương lộ 9

Ranh An Thạnh - An Sơn

Sông Sài Gòn

0,7

0,8

1.424,0

1.008,0

608,0

416,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

II.

THỊ XÃ BN CÁT:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐT-744

Cầu Ông Cộ

Ranh xã Thanh Tuyn

0,9

1

1.150,0

850,0

530,0

320,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

III.

HUYỆN BÀU BÀNG:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đại lộ Bình Dương

Ranh phường Mỹ Phước

Cầu Tham Rớt

0,9

1

960,0

700,0

440,0

260,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

2

ĐH-620 (cũ ĐH-603)

Ranh phường Chánh Phú Hòa

Đại lộ Bình Dương (UBND xã Lai Hưng cũ)

0,6

0,6

576,0

420,0

264,0

156,0

Điều chỉnh tên

3

Đường Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến)

Ranh Long Tân (Dầu Tiếng)

Ranh tnh Bình Phước

 

0,5

480,0

350,0

220,0

130,0

Thêm tuyến

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - KHU VỰC 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND8 ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thường trực HĐND tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ) 2015

HỆ SỐ (Đ) 2016

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 2016

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

An Sơn 01

Cầu Bình Sơn

An Sơn 42

0,75

0,8

1.008,0

832,0

544,0

416,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

2

An Sơn 15

Hương Lộ 9

Đất Bảy Tự

 

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

Thêm tuyến

3

An Sơn 16

Hương Lộ 9

An Sơn 08

 

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

Thêm tuyến

4

An Sơn 17

Hương Lộ 9

Đất ông Thanh

 

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

Thêm tuyến

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

693,0

572,0

374,0

286,0

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

693,0

572,0

374,0

286,0

Điều chỉnh tên

8

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

630,0

520,0

340,0

260,0

Điều chỉnh tên

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

540,0

348,0

240,0

192,0

Điều chỉnh tên

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

495,0

319,0

220,0

176,0

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

495,0

319,0

220,0

176,0

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

450,0

290,0

200,0

160,0

Điều chỉnh tên

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-405

Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp )

ĐH-404 (ranh Phú Tân)

0,9

0,9

738,0

477,0

360,0

288,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

492,0

318,0

240,0

192,0

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

451,0

291,5

220,0

176,0

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

451,0

291,5

220,0

176,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

410,0

265,0

200,0

160,0

Điều chỉnh tên

IV.

HUYỆN BÀU BÀNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-610 (đường Bến Ván)

ĐT-749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình)

Giáp KCN Bàu Bàng

0,7

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

Giáp KCN Bàu Bàng

Đại lộ Bình Dương

0,7

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

ĐH-611 (cũ ĐH-615)

Đại lộ Bình Dương

Ngã ba Long Nguyên

0,7

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

Điều chỉnh tên

3

ĐH-615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân)

ĐT-749A

Ngã 4 Hóc Măng

0,7

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

Điều chỉnh tên

4

ĐH-617 (đường Trâu Sữa)

Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa)

Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)

 

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

Thêm tuyến

5

ĐH-618 (đường vào Xà Mách)

Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên)

ĐH-613

0,7

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

ĐH-613

ĐT-741

 

0,6

450,0

294,0

204,0

156,0

Thêm đoạn

6

DH-619 (đường KDC Long Nguyên)

Ngã 3 Lâm Trường (ĐT-749A)

Ngã 3 UBND xã Long Nguyên

0,7

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

450,0

294.0

204,0

156,0

Điều chỉnh tên

8

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

412,5

269,5

187,0

143,0

Điều chỉnh tên

9

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

412,5

269,5

187,0

143,0

Điều chỉnh tên

10

Đường hoặc li đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

375,0

245,0

170,0

130,0

Điều chỉnh tên

V.

HUYỆN BC TÂN UYÊN:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-431 (đường vào cầu Tam Lập)

ĐH-416

Cầu Tam Lập

0,7

0,7

483,0

308,0

238,0

182,0

Điều chỉnh tên

2

ĐH-436

ĐH-411 (Ngã 3 Cây Trắc)

ĐH-415 (UBND xã Đất Cuốc)

 

0,7

483,0

308,0

238,0

182,0

Thêm tuyến

3

ĐH-437

Ngã 3 Văn phòng ấp Đá Bàn, xã Đất Cuốc

Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An

 

0,7

483,0

308,0

238,0

182,0

Thêm tuyến

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

414,0

264,0

204,0

156,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

379,5

242,0

187,0

143,0

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

379,5

242,0

187,0

143,0

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

345,0

220,0

170,0

130,0

Điều chỉnh tên

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-509

ĐH-507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)

ĐH-507 (p 3 xã Tân Hiệp)

0,7

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

ĐH-513

ĐT-741 (Cây xăng Ngọc Ánh)

ĐH-502 (Ngã 3 Cây Khô)

0,8

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

3

ĐH-520

ĐT-741

ĐH-514

0,7

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

198,0

132,0

88,0

66,0

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

198,0

132,0

88,0

66,0

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

180,0

120,0

80,0

60,0

Điều chỉnh tên

VII.

HUYỆN DU TING:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

Điều chỉnh tên

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

198,0

132,0

88,0

66,0

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét tr lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

198,0

132,0

88,0

66,0

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

180,0

120,0

80,0

60,0

Điều chỉnh tên

 

PHỤ LỤC V

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 1
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND8 ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thường trực HĐND tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ) 2015

HỆ SỐ (Đ) 2016

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 2016

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hương lộ 9

Ranh An Thạnh - An Sơn

Sông Sài Gòn

0,7

0,8

1.240,0

888,0

536,0

368,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐT-744

Cầu Ông Cộ

Ranh xã Thanh Tuyn

0,9

1

1.010,0

740,0

460,0

280,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

III.

HUYỆN BÀU BÀNG:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đại lộ Bình Dương

Ranh phường Mỹ Phước

Cầu Tham Rớt

0,9

1

840,0

620,0

390,0

230,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

2

ĐH-620 (cũ ĐH-603)

Ranh phường Chánh Phú Hòa

Đại lộ Bình Dương (UBND xã Lai Hưng cũ)

0,6

0,6

504,0

372,0

234,0

138,0

Điều chỉnh tên

3

Đường Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến)

Ranh Long Tân (Dầu Tiếng)

Ranh tnh Bình Phước

 

0,5

420,0

310,0

195,0

115,0

Thêm tuyến

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - KHU VỰC 2
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND8 ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thường trực HĐND tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ) 2015

HỆ SỐ (Đ) 2016

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 2016

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

An Sơn 01

Cầu Bình Sơn

An Sơn 42

0,75

0,8

888,0

728,0

480,0

368,0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

2

An Sơn 15

Hương Lộ 9

Đất Bảy Tự

 

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

Thêm tuyến

3

An Sơn 16

Hương Lộ 9

An Sơn 08

 

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

Thêm tuyến

4

An Sơn 17

Hương Lộ 9

Đất ông Thanh

 

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

Thêm tuyến

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

610,5

500,5

330,0

253,0

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

610,5

500,5

330,0

253,0

Điều chỉnh tên

8

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

555,0

455,0

300,0

230,0

Điều chỉnh tên

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

474,0

306,0

210,0

168,0

Điều chỉnh tên

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

434,5

280,5

192,5

154,0

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

434,5

280,5

192,5

154,0

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

395,0

255,0

175,0

140,0

Điều chỉnh tên

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-405

Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp )

ĐH-404 (ranh Phú Tân)

0,9

0,9

648,0

414,0

315,0

252,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

432,0

276,0

210,0

168,0

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

396,0

253,0

192,5

154,0

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

396,0

253,0

192,5

154,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

360,0

230,0

175,0

140,0

Điều chỉnh tên

IV.

HUYỆN BÀU BÀNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-610 (đường Bến Ván)

ĐT-749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình)

Giáp KCN Bàu Bàng

0,7

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

Giáp KCN Bàu Bàng

Đại lộ Bình Dương

0,7

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

ĐH-611 (cũ ĐH-615)

Đại lộ Bình Dương

Ngã ba Long Nguyên

0,7

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

Điều chỉnh tên

3

ĐH-615 (đường nhựa Long Nguyên - Long Tân)

ĐT-749A

Ngã 4 Hóc Măng

0,7

0.7

462,0

301,0

203,0

161,0

Điều chỉnh tên

4

ĐH-617 (đường Trâu Sữa)

Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa)

Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)

 

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

Thêm tuyến

5

ĐH-618 (đường vào Xà Mách)

Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên)

ĐH-613

0,7

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

ĐH-613

ĐT-741 B

 

0,6

396,0

258,0

174,0

138,0

Thêm đoạn

6

DH-619 (đường KDC Long Nguyên)

Ngã 3 Lâm Trường (ĐT-749A)

Ngã 3 UBND xã Long Nguyên

0,7

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

396,0

258,0

174,0

138,0

Điều chỉnh tên

8

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

363,0

236,5

159,5

126,5

Điều chỉnh tên

9

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

363,0

236,5

159,5

126,5

Điều chỉnh tên

10

Đường hoặc li đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

330,0

215,0

145,0

115,0

Điều chỉnh tên

V.

HUYỆN BC TÂN UYÊN:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-431 (đường vào cầu Tam Lập)

ĐH-416

Cầu Tam Lập

0,7

0,7

420,0

273,0

203,0

161,0

Điều chỉnh tên

2

ĐH-436

ĐH-411 (Ngã 3 Cây Trắc)

ĐH-415 (UBND xã Đất Cuốc)

 

0,7

420,0

273,0

203,0

161,0

Thêm tuyến

3

ĐH-437

Ngã 3 Văn phòng ấp Đá Bàn, xã Đất Cuốc

Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An

 

0,7

420,0

273,0

203,0

161,0

Thêm tuyến

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

360,0

234,0

174,0

138,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

330,0

214,5

159,5

126,5

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

330,0

214,5

159,5

126,5

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

300,0

195,0

145,0

115,0

Điều chỉnh tên

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH-509

ĐH-507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)

ĐH-507 (p 3 xã Tân Hiệp)

0,7

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

2

ĐH-513

ĐT-741 (Cây xăng Ngọc Ánh)

ĐH-502 (Ngã 3 Cây Khô)

0,8

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

3

ĐH-520

ĐT-741

ĐH-514

0,7

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

Điều chỉnh tên

5

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

176,0

115,5

77,0

60,5

Điều chỉnh tên

6

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

176,0

115,5

77,0

60,5

Điều chỉnh tên

7

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

160,0

105,0

70,0

55,0

Điều chỉnh tên

VII.

HUYỆN DU TING:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

Điều chỉnh tên

2

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

0,55

176,0

115,5

77,0

60,5

Điều chỉnh tên

3

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét tr lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

0,55

176,0

115,5

77,0

60,5

Điều chỉnh tên

4

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

0,5

160,0

105,0

70,0

55,0

Điều chỉnh tên

 

PHỤ LỤC VII

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/NQ-HĐND8 ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thường trực HĐND tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ) 2015

HỆ SỐ (Đ) 2016

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG 2016

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

 

 

 

 

 

 

 

 

A.

Đường loại 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đại lộ Bình Dương

Suối Cát

Ngã 4 Sân Banh

0.8

0.75

18,427.5

5,775.0

4,230.0

2,295.0

Điều chỉnh giảm hệ số 0,05

B.

Đường loại 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Trãi

Cách Mạng Tháng Tám

Hùng Vương

0.8

0.9

14,742.0

5,346.0

3,348.0

1,989.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

C.

Đường loại 3:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1)

Lê Hồng Phong

Trần Văn Ơn

0.7

0.8

8,320.0

3,608.0

1,728.0

1,304.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

2

Đường 30/4

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Tri Phương

0.8

0.85

8,840.0

3,833.5

1,836.0

1,385.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

3

Đường nội bộ Khu dân cư Chánh Nghĩa

Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0.9

0.95

9,880.0

4,284.5

2,052.0

1,548.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

Bề rộng mặt đường dưới 9m

0.8

0.85

8,840.0

3,833.5

1,836.0

1,385.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

4

Lê Văn Tám

Nguyễn Trãi

Thầy Giáo Chương

0.8

0.9

9,360.0

4,059.0

1,944.0

1,467.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

5

Nguyễn Tri Phương

Cầu Thầy Năng

Cầu Th Ngữ

1

1

10,400.0

4,510.0

2,160.0

1,630.0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

D.

Đường loại 4:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên khu 11, 12

Bạch Đằng

Huỳnh Văn Cù

0.7

0.75

5,197.5

2,062.5

1,162.5

975.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

2

Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị

 

0.8

0.9

6,237.0

2,475.0

1,395.0

1,170.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

3

Đường nội bộ khu TĐC Công ty TNHH MTV cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương

0.8

0.9

6,237.0

2,475.0

1,395.0

1,170.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

4

Nguyễn Tri Phương

Cầu Thủ Ng

Đường 30/4

1

0.95

6,583.5

2,612.5

1,472.5

1,235.0

Điều chỉnh giảm hệ số 0,05

5

Trần Phú

Ranh Khu dân Cư Chánh Nghĩa

Đường 30/4

0.8

0.9

6,237.0

2,475.0

1,395.0

1,170.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

E.

Đường loại 5:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

An Mỹ - Phú Mỹ (cù An Mỹ)

Huỳnh Văn Lũy

Ranh Khu Công nghiệp Đại Đăng

0.7

0.75

2,602.5

1,387.5

1,087.5

937.5

Điều chỉnh tên và điều chỉnh tăng hệ số 0,05

2

An Mỹ - Phú M ni dài (cù An Mỹ nối dài)

An Mỹ - Phú M

An Mỹ - Phú Mỹ nối dài, ĐX-002

0.7

0.7

2,429.0

1,295.0

1,015.0

875.0

Điều chỉnh tên

3

Bùi Văn Bình

Phú Lợi

M Phước - Tân Vạn

1

1

3,470.0

1,850.0

1,450.0

1,250.0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

4

Đường Khu Hoàng Hoa Thám

Đường vào Khu dân cư K8

Phạm Ngũ Lão nối dài

0.8

0.8

2,776.0

1,480.0

1,160.0

1,000.0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

5

Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi)

Phú Lợi

Khu di tích nhà tù Phú Lợi

0.8

0.9

3,123.0

1,665.0

1,305.0

1,125.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

6

ĐX-012

An Mỹ - Phú Mỹ nối dài

Huỳnh Văn Lũy

0.65

0.65

2.255.5

1,202.5

942.5

812.5

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

7

ĐX-013

An Mỹ - Phú Mỹ

ĐX-002

0.6

0.6

2,082.0

1,110.0

870.0

750.0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

8

ĐX-014

An Mỹ - Phú Mỹ

An Mỹ - Phú Mỹ nối dài

0.6

0.6

2,082.0

1,110.0

870.0

750.0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

9

ĐX-018

ĐX-014

An Mỹ - Phú Mỹ nối dài

0.6

0.6

2,082.0

1,110.0

870.0

750.0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

10

ĐX-021

Huỳnh Văn Lũy

An Mỹ - Phú Mỹ

0.65

0.65

2,255.5

1,202.5

942.5

812.5

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

11

ĐX-023

An Mỹ - Phú Mỹ

ĐX-026

0.6

0.6

2,082.0

1,110.0

870.0

750.0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

12

ĐX-080 (KP1 -KP2)

ĐX-082

Trần Ngọc Lên

0.6

0.65

2,255.5

1,202.5

942.5

812.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

13

ĐX-106

ĐX-101

Đại lộ Bình Dương

 

0.5

1,735.0

925.0

725.0

625.0

Thêm tuyến

14

DX-113

ĐX-133

ĐX-117

 

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Thêm tuyến

15

ĐX-117

Phan Đăng Lưu

ĐX-119

 

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Thêm tuyến

16

ĐX-121

Huỳnh Thị Hiếu

Cầu ông Bồi

 

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Thèm tuyến

17

ĐX-124

Lê Chí Dân

Huỳnh Thị Hiếu

 

0.65

2,255.5

1,202.5

942.5

812.5

Thêm tuyến

Huỳnh Thị Hiếu

Rạch Bầu

 

0.5

1,735.0

925.0

725.0

625.0

Thêm tuyến

18

ĐX-125

Huỳnh Thị Hiếu

Cuối tuyến

 

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Thêm tuyến

19

ĐX-127

Lê Chí Dân

Cuối tuyến

0.55

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

20

ĐX-130

Phan Đăng Lưu

7 Xuyến

 

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Thêm tuyến

21

ĐX-134

Lê Chí Dân

7 Đài

 

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Thêm tuyến

22

Hồ Văn Cống

Đại lộ Bình Dương

Phan Đăng Lưu

0.8

0.85

2,949.5

1,572.5

1,232.5

1,062.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

23

Huỳnh Thị Hiếu

Nguyễn Chí Thanh

Rạch Bến Chành

0.7

0.7

2,429.0

1,295.0

1,015.0

875.0

Điều chỉnh điểm đầu, điểm cuối

24

Lê Chí Dân

Đại lộ Bình Dương

Nguyễn Chí Thanh

0.8

0.85

2,949.5

1,572.5

1,232.5

1,062.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

25

Lê Văn Tách

Hồ Văn Cng

Cuối tuyến

0.7

0.75

2,602.5

1,387.5

1,087.5

937.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

26

Nguyễn Văn Lộng

Đại Lộ Bình Dương

Huỳnh Văn Cù

0.8

0.9

3,123.0

1,665.0

1,305.0

1,125.0

Điều chỉnh tăng h số 0,1

27

Nguyễn Văn Tri (Đường nhà ông mười Giỏi)

Nguyễn Tri Phương

Sông Sài Gòn

0.75

0.85

2,949.5

1,572.5

1,232.5

1,062.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

28

Tạo lực 1 (Điện Biên Phủ)

Ranh Phú Lợi

Tạo Lực 2 (Nguyễn Văn Linh)

0.85

0.9

3,123.0

1,665.0

1,305.0

1,125.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

29

Tạo Lực 2 (Nguyễn Văn Linh)

Tân Vĩnh Hiệp

Tạo Lực 7 (Huỳnh Văn Lũy)

0.85

0.9

3,123.0

1,665.0

1,305.0

1,125.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

Tạo lực 5 (Phạm Văn Đồng)

Ranh Hòa Lợi

0.85

0.9

3,123.0

1,665.0

1,305.0

1,125.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

30

Tạo Lực 4 (Lý Thái Tổ)

Tạo lực 1 (Điện Biên Phủ)

Tạo Lực 7 (Huỳnh Văn Lũy)

0.85

0.9

3,123.0

1,665.0

1,305.0

1,125.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

31

Tạo Lực 6 (Võ Văn Kiệt)

Ranh Định Hòa - Hòa Phú

Tạo Lực 7 (Huỳnh Văn Lũy)

0.85

0.9

3,123.0

1,665.0

1,305.0

1,125.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

Đại lộ Bình Dương

Ranh Định Hòa -Hòa Phú

0.75

0.85

2,949.5

1,572.5

1,232.5

1,062.5

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

32

Trần Ngọc Lên

Cầu Cháy

Huỳnh Văn Lũy

0.8

0.9

3,123.0

1,665.0

1,305.0

1,125.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,1

33

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường ph loại 1

0.7

0.7

2,429.0

1,295.0

1,015.0

875.0

Điều chỉnh tên

34

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 1

0.65

0.65

2,255.5

1,202.5

942.5

812.5

Điều chỉnh tên

35

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 2

0.6

0.6

2,082.0

1,110.0

870.0

750.0

Điều chỉnh tên

36

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 2

0.55

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Điều chỉnh tên

37

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 3

0.55

0.55

1,908.5

1,017.5

797.5

687.5

Điều chỉnh tên

38

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 3

0.5

0.5

1,735.0

925.0

725.0

625.0

Điều chỉnh tên

39

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 4

0.5

0.5

1,735.0

925.0

725.0

625.0

Điều chỉnh tên

40

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 4

0.45

0.45

1,561.5

832.5

652.5

562.5

Điều chỉnh tên

41

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 5 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0.45

0.45

1,561.5

832.5

652.5

562.5

Điều chỉnh tên

42

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 5 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0.4

0.4

1,388.0

740.0

580.0

500.0

Điều chỉnh tên

II.

THỊ XÃ THUẬN AN:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường Lái Thiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A.

Đường loại 4:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào nhà thờ Lái Thiêu

ĐT-745

Phan Thanh Giản

0.8

0.85

2,244.0

1,564.0

1,147.5

765.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

2

Gia Long (nối dài)

ĐT-745

Đại lộ Bình Dương

0.8

0.85

2,244.0

1,564.0

1,147.5

765.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

3

Phó Đức Chính

Hoàng Hoa Thám

Sông Sài Gòn

0.7

0.75

1,980.0

1,380.0

1,012.5

675.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

4

Trương Định (Đường vào chùa Thầy Sửu)

Ranh Bình Nhâm - Lái Thiêu

Liên xã

0.8

0.85

2,244.0

1,564.0

1,147.5

765.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

5

Lái Thiêu 02

Lái Thiêu 01

Lái Thiêu 09

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

6

Lái Thiêu 03

Lái Thiêu 01

Lái Thiêu 09

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

7

Lái Thiêu 04

Lái Thiêu 01

Lái Thiêu 09

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

8

Lái Thiêu 05

Lái Thiêu 01

Lái Thiêu 09

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

9

Lái Thiêu 06

Lái Thiêu 01

Lái Thiêu 09

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

10

Lái Thiêu 07

Lái Thiêu 01

Lái Thiêu 09

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

11

Lái Thiêu 08

Lái Thiêu 01

Lái Thiêu 09

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

12

Lái Thiêu 10

Lái Thiêu 09

Lái Thiêu 14

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

13

Lái Thiêu 11

Lái Thiêu 09

Lái Thiêu 14

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

14

Lái Thiêu 12

Lái Thiêu 09

Lái Thiêu 14

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

15

Lái Thiêu 13

Lái Thiêu 09

Lái Thiêu 14

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

16

Lái Thiêu 15

Lái Thiêu 14

Cuối hẻm

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

17

Lái Thiêu 16

Lái Thiêu 14

Cuối hẻm

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

18

Lái Thiêu 17

Lái Thiêu 14

Đại lộ Bình Dương

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

19

Lái Thiêu 18

Lái Thiêu 14

Cui hẻm

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

20

Lái Thiêu 19

Lái Thiêu 14

Cuối hẻm

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

21

Lái Thiêu 20

Lái Thiêu 14

Cuối hẻm

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

22

Lái Thiêu 21

Lái Thiêu 01

Lái Thiêu 17

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

23

Lái Thiêu 27

ĐT-745

Liên xã

0.5

0.55

1,452.0

1,012.0

742.5

495.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

24

Lái Thiêu 39

Đông Nhì

Cuối hẻm (Lò ông Muối)

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

25

Lái Thiêu 41

Đông Nhì

Lái Thiêu 45 (Đường D3)

0.6

0.65

1,716.0

1,196.0

877.5

585.0

Điều chỉnh tăng hệ số 0,05

26

Lái Thiêu 47

Đông Nhì

Khu liên hợp (Gò cát)

0.6