Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
51/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Nơi ban hành:
Tỉnh Lai Châu
Người ký:
Chu Lê Chinh
Ngày ban hành:
15/09/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 51/NQ-HĐND
Lai Châu, ngày 15
tháng 9 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
CHẤP
THUẬN DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT, MỨC VỐN BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG
MẶT BẰNG VÀ DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
PHÁT SINH NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch
ngày 10 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng
01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 60/NQ-CP ngày 17 tháng 05
năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch
sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lai Châu;
Xét Tờ trình số 2703/TTr-UBND ngày 31 tháng 8
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Chấp thuận bổ sung danh mục các công
trình, dự án thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục
các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh năm 2021 trên
địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 493/BC-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2021
của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận danh mục
các công trình, dự án thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và
danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh năm
2021 trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau:
1. Diện tích đất phải thu hồi của 125 công trình, dự
án với diện tích dự kiến 660,898 ha, gồm: Đất nông nghiệp 490,670 ha; đất phi
nông nghiệp 114,415 ha; đất chưa sử dụng 55,813 ha; mức vốn bồi thường, giải
phóng mặt bằng dự kiến là 259.276 triệu đồng (Chi tiết có Biểu 01 kèm theo) .
2. Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng
đặc dụng phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện 106 công trình, dự án với
diện tích 233,302 ha, gồm: Đất trồng lúa 124,282 ha, đất rừng phòng hộ 104,950
ha, đất rừng đặc dụng 4,070 ha (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo) .
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh
giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Trường hợp có điều chỉnh, bổ sung do phát sinh khi
triển khai thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1, 2 Điều 1 nghị quyết này
thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình cấp có thẩm quyền xem xét theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện
Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
khóa XV, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 15 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực từ
ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; .
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Chu Lê Chinh
Biểu
01
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT PHÁT
SINH NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Tên dự án
Địa điểm thực
hiện
Diện tích dự kiến
chia theo nhóm đất (ha)
Kinh phí BT,
GPMB dự kiến (triệu đồng)
Loại đất theo
hiện trạng đang quản lý, sử dụng (ha)
Tổng cộng
Đất nông nghiệp
Đất phi nông
nghiệp
Đất chưa sử dụng
Tổng cộng: 125 công trình, dự án
660,898
490,670
114,415
55,813
259.276
I
Thành phố Lai Châu (21)
30,086
20,810
6,186
3,090
7.358
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
29,040
19,770
6,180
3,090
7.358
1
Hệ thống thoát nước sinh hoạt thành phố Lai Châu
Xã San Thàng
4,250
2,500
1,650
0,100
LUK (0,4); BHK (0,9);
CLN (0,2); NTS (1,0); TMD (0,1); ONT (0,2); DGT (0,3); DTL (1,0); DVH (0,05);
BCS (0,1)
2
Khu liên hợp thể thao tỉnh Lai Châu
Phường Đông Phong
13,110
9,960
1,920
1,230
LUK (2,82); BHK
(4,74); NTS (2,4); ODT (1,22); DGT (0,21); DTL (0,46); DGD (0,03); BCS (1,23)
3
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở
UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17, phường Quyết Thắng
Phường Quyết Thắng
6,570
5,100
1,170
0,300
2.500
LUK (0,5); BHK (3,0);
CLN (1,5); NTS (0,1); DTS (0,05); TMD (0,05); ONT (0,02); ODT (0,05); DGT
(0,2); DTL (0,5); DVH (0,3); BCS (0,3)
4
Trường Tiểu học - THCS Sùng Phài
Xã Sùng Phài
1,210
0,700
0,510
700
BHK (0,2); CLN
(0,5); DTS (0,02); ONT (0,1) DGT (0,01); DGD (0,2)
5
Trường Tiểu học Đoàn Kết
Phường Đoàn Kết
0,210
0,070
0,130
0,010
1.558
BHK (0,02); CLN
(0,05); ODT (0,10); DGT (0,03); BCS (0,01)
6
Cải tạo khu nuôi nhốt gia súc tập trung bản Gia
Khâu, xã Sùng Phài
Xã Sùng Phài
0,310
0,300
0,010
600
LUK (0,15); NHK
(0,15); DGT (0,01)
7
Đường ngõ xóm tổ 23 (Từ hộ ông Tạ Đức Hạnh)
P. Đông Phong
0,010
0,010
Dân hiến đất
CLN (0,01)
8
Đường ngõ xóm 24 (từ NVH tổ 24)
P. Đông Phong
0,030
0,030
Dân hiến đất
BHK (0,03)
9
Đường ngõ xóm Bản Tả Xin Chải (từ nhà Ông Mây đến
nhà ông Luyến)
P. Đông Phong
0,050
0,030
0,020
Dân hiến đất
LUA (0,01); BHK
(0,02); ODT (0,02)
10
Đường ngõ xóm tổ 23 (từ đường Trường Chinh)
P. Đông Phong
0,040
0,030
0,010
Dân hiến đất
CLN (0,03); ODT
(0,01)
11
Đường ngõ xóm Bản Tả Xin Chải (từ nhà Ông Vàng
Văn Nam- nhà Vàng Văn Hố)
P. Đông Phong
0,010
0,010
Dân hiến đất
ODT (0,01)
12
Đường Đinh Bộ Lĩnh
P. Đông Phong, Tân
Phong
1,400
0,600
0,800
DTL (0,2); BCS
(0,8); DGT (0,4)
13
Kênh thủy lợi Cư Nhà La đến ngã ba Nông trường
Xã Sùng Phài, P.
Tân Phong
0,660
0,590
0,070
1.000
LUK (0,06); CLN
(0,22); NTS (0,31); DCS (0,07)
14
Kênh thoát nước tại trung tâm bản Lùng Than, xã
San Thàng
Xã San Thàng
0,050
0,050
DTL (0,05)
15
Khắc phục ngập úng dọc tuyến đường Đông Pao, bản
Cang Đắng, xã San Thàng
Xã San Thàng
0,150
0,150
450
LUK (0,03); BHK
(0,12)
16
Mở rộng khuôn viên Bảo tàng tỉnh
P. Tân Phong
0,580
0,580
400
BCS (0,58)
17
Nhà văn hóa bản Sùng Chô
Xã Sùng Phài
0,100
0,100
TSC (0,1)
18
Điểm trường Mầm non - Tiểu học bản Sùng Phài
Xã Sùng Phài
0,300
0,300
150
BHK (0,3)
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
1,046
1,040
0,006
19
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện áp
cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực thành phố Lai Châu
và huyện Tam Đường năm 2021
Xã San Thàng, P
Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong
0,580
0,580
LUK (0,20); BHK
(0,20); NHK (0,10); CLN (0,08)
20
Xuất tuyến 35 kv lộ 371 E29.1, xuất tuyến 2 kv lộ
476 E29.1 trạm 110 kv Phong Thổ và cải tạo lộ 471 E29.1 đoạn từ vị trí 01 đến
18
Xã San Thàng, Đông
Phong, Tân Phong
0,460
0,460
LUK (0,07); BHK
(0,15); NHK (0,18); CLN (0,06)
21
Xây dựng trạm BTS thân thiện môi trường trên địa
bàn Thành phố Lai Châu
P. Đông Phong, P.
Tân Phong
0,006
0,006
TSC (0,006)
II
Huyện Tam Đường (9)
61,565
46,311
7,975
7,279
25.664
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
56,565
45,811
7,975
2,779
25.664
1
Đường hành lang biên giới đoạn Phong Thổ (tỉnh
Lai Châu) - Bát Xát (tỉnh Lào Cai)
Xã Thèn Sin
34,520
26,760
5,650
2,110
16.000
LUC (1,52); LUK
(2,28); BHK (2,41); NHK (9,63); CLN (5,20); NTS (0,08); RSX (5,64); ONT
(0,60); DGT (3,75); DTL (0,10); SON (1,20); DCS (2,11)
2
Trường mầm non xã Sơn Bình, huyện Tam Đường
Xã Sơn Bình
0,050
0,050
130
LUK (0,03); BHK
(0,01); NHK (0,01)
3
Đường liên xã Khun Há - Bản Bo, huyện Tam Đường
Các xã: Khun Há, Bản
Bo, Nà Tăm
13,700
12,900
0,800
8.000
LUK (0,30); BHK (1,20);
NHK (6,70); CLN (2,80); RSX (1,70); NTS (0,20); ONT (0,80)
4
Đường nội đồng bản Mường Mớ, Thị trấn Tam Đường,
huyện Tam Đường
Thị trấn Tam Đường
0,482
0,341
0,072
0,069
150
LUK (0,34); ODT
(0,07); DCS (0,07)
5
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông khu vực chân
đèo (Ô Quý Hồ), đoạn Km68+400 - Km68+800/ QL.4D, tỉnh Lai Châu
Xã Sơn Bình
2,200
0,200
1,400
0,600
100
NHK (0,20); DGT
(1,20); DCS (0,60); SON (0,20)
6
Điểm bán nông sản xã Giang Ma, huyện Tam Đường
Xã Giang Ma
0,213
0,210
0,003
595
LUK (0,01); NHK
(0,2); ONT (0,05); DTL (0,02); GDT (0,01)
7
Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, Thị trấn Tam Đường,
huyện Tam Đường
Thị trấn Tam Đường
4,800
4,750
0,050
400
LUK (2,0); BHK
(1,50); NHK (1,05); NTS (0,2); ONT (0,05)
8
Điểm dù lượn Sì Thâu Chải, huyện Tam Đường
Xã Hồ Thầu
0,600
0,600
289
NHK (0,60)
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
5,000
0,500
4,500
9
Xây dựng tượng phật và chùa Linh ứng trên núi
Nùng Nàng
Xã Nùng Nàng
5,000
0,500
4,500
RSX (0,5); DCS
(4,5)
III
Huyện Tân Uyên (12)
79,507
53,454
14,409
11,644
27.710
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
79,507
53,454
14,409
11,644
27.710
1
Cầu Phiêng Hào thuộc Dự án đầu tư xây dựng cầu
dân sinh và quản lý tài sản địa phương (LRAMP)
Xã Mường Khoa
0,770
0,510
0,260
415
BHK (0,04); CLN
(0,47); SON (0,26)
2
Trường Tiểu học số 1 thị trấn Tân Uyên, huyện Tân
Uyên
Thị trấn Tân Uyên
0,045
0,045
300
ODT (0,045)
3
Nâng cấp đường QL32 - Bản Mường - Nậm Cung - Hua
So
Thị trấn Tân Uyên và
các xã: Thân Thuộc, Mường Khoa
15,800
7,640
7,825
0,335
14.000
LUC (1,5); LUK
(1,3); LUN (1,1); BHK (2,1); NHK (0,6); CLN (0,24); RSX (0,2); NTS (0,6); ONT
(0,8); ODT (0,2); TSC (0,1); DYT (0,15); DGD (0,15); SKC (0,4); DGT (5,2);
DTL (0,23); SON (0,6); CSD (0,34)
4
Đường sản xuất xã Nậm Sỏ
Xã Nậm Sỏ
37,031
25,922
11,109
Dân hiến đất
LUC (5,18); LUK
(1,3); LUN (2,59); BHK (7,25); NHK (3,89); CLN (1,3); RSX (3,89); NTS (0,52);
CSD (11,11)
5
Đường giao thông vùng chè xã Phúc Khoa
Xã Phúc Khoa
1,680
0,420
1,260
Dân hiến đất
CLN (0,42); DGT
(1,1); DTL (0,16)
6
Đường bờ kè Tổ dân phố 26 đi Tổ dân phố 7 thị trấn
Tân Uyên
Thị trấn Tân Uyên
0,940
0,770
0,130
0,040
845
LUC (0,35); LUK
(0,1); BHK (0,27); CLN (0,02); NTS (0,03); ODT (0,07); SKC (0,02); DGT (0,01);
SON (0,03); CSD (0,04)
7
Đường giao thông tổ dân phố 3 thị trấn Tân Uyên
đi bản Pầu Pắt xã Thân Thuộc
Xã Thân Thuộc, thị
trấn Tân Uyên
3,000
2,600
0,400
Dân hiến đất
CLN (2,6); DGT
(0,4)
8
Đường giao thông Tổ dân phố 7 thị trấn Tân Uyên
Thị trấn Tân Uyên
0,211
0,112
0,099
Dân hiến đất
BHK (0,11); ODT
(0,1)
9
Khắc phục khẩn cấp chống xói lở bờ suối Hua Chăng
thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên
Xã Thân Thuộc, thị
trấn Tân Uyên
6,000
5,860
0,050
0,090
7.700
LUC (5,5); LUK
(0,3); BHK (0,02); NTS (0,04); SON (0,05); CSD (0,09)
10
Kè chống sạt lở suối Nậm Cưởm, xã Thân Thuộc, huyện
Tân Uyên
Thị trấn Tân Uyên,
xã Thân Thuộc
11,800
8,300
3,500
3.700
LUC (2,4); LUK
(1,5); BHK (1,6); NHK (2,4); CLN (0,3); NTS (0,1); SON (3,5)
11
Cầu Suối Lĩnh Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh
và quản lý tài sản địa phương (LRAMP)
Xã Hố Mít
0,770
0,300
0,410
0,060
600
LUC (0,02); LUK
(0,04); BHK (0,05); NHK (0,09); CLN (0,07); NTS (0,03); ONT (0,02); DGT
(0,09); SON (0,3); CSD (0,06)
12
Xây dựng đường liên bản xã Hố Mít, huyện Tân Uyên
Xã Hố Mít
1,460
1,020
0,430
0,010
150
LUK (0,32); BHK
(0,1); NHK (0,6); ONT (0,01); DGT (0,4); SON (0,02); CSD (0,01)
IV
Huyện Than Uyên (19)
68,845
53,710
12,645
2,490
20.750
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
64,375
51,790
10,195
2,390
20.750
1
Đường sản xuất bản Củng xã Ta Gia
Xã Ta Gia
0,600
0,600
200
NHK (0,60)
2
Nâng cấp đường Mường Kim - Tà Mung gắn với đường
sản xuất khu Nà Phạ, xã Mường Kim
Các xã: Mường Kim,
Tà Mung
25,430
14,330
10,100
1,000
18000
LUK (2,5); BHK
(2,43); NHK (4,70); CLN (2,80); RSX (1,70); NTS (0,2); ONT (10,1); BCS (1,0)
3
Mở mới đường nội đồng xã Mường Cang (bản Phiêng Cẩm)
Xã Mường Cang
0,850
0,850
Dân hiến đất
LUC (0,85)
4
Mở rộng Trung tâm y tế huyện Than Uyên
Thị trấn Than Uyên
0,040
0,040
Dân hiến đất
BCS (0,04)
5
Cải tạo nâng cấp khuân viên hồ thị trấn Than Uyên
(giai đoạn 3)
Thị trấn Than Uyên
1,030
1,000
0,030
1.700
CLN (1,0); BCS
(0,03)
6
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (tạo quỹ đất
ở để đấu giá quyền sử dụng đất dọc ven đường QL32) xã Mường Than huyện Than
Uyên (GĐ 2)
Xã Mường Than
0,295
0,180
0,095
0,020
700
LUC (0,18), TSN
(0,08), ONT (0,02), BCS (0,02)
7
Bãi đỗ xe, điểm du lịch bản Thẩm Phé
Xã Mường Kim
0,800
0,200
0,600
Không phải GPMB
DCS (0,6); CLN
(0,2)
8
Bãi đỗ xe bản Pù Quoải xã Mường Cang (Đường QL
279 cũ)
Xã Mường Cang
0,700
0,700
Không phải GPMB
DCS (0,7)
9
Đường sản xuất từ câu bản Nà Ban đi cánh đồng Hày
Lặm đến bản Đông của xã Mường Than
Các xã: Hua Nà, Mường
Than
1,010
1,010
Không phải GPMB
LUK (0,01), BHK
(0,65),NHK (0,25), CLN (0,1)
10
Nâng cấp tuyến đường đồi Chè Phả Lao Bản Hô Ta xã
Tà Mung
Xã Tà Mung
9,500
9,500
Không phải GPMB
LUN (0,2), BHK
(0,3), NHK (9,0)
11
Đường sản xuất Huổi Bắc xã Pha Mu
Xã Pha Mu
23,800
23,800
Không phải GPMB
BHK (1,4), NHK
(22,4)
12
Cống tràn liên hợp nội bản Đội 9 xã Phúc Than
Xã Phúc Than
0,020
0,020
Không phải GPMB
NHK (0,02)
13
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng trường PTDTBT THCS xã
Tà Hừa huyện Than Uyên
Xã Tà Hừa
0,300
0,300
150
LUC (0,3)
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
4,470
1,920
2,450
0,100
14
Nhà trực vận hành điện lực
Xã Khoen On, Tà Hừa
0,150
0,050
0,100
ONT (0,05); CSD
(0,1)
15
Dự án khu dân cư 5A-7B, thị trấn Than Uyên, huyện
Than Uyên
Thị trấn Than Uyên
2,700
0,300
2,400
LUC (0,3), SKX
(2,4)
16
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Tân Uyên
và huyện Than Uyên năm 2021
Xã Mường Than, Mường
Kim, Tà Mung, Khoen On
0,440
0,440
LUC (0,06); LUK
(0,1); BHK (0,14); NHK (0,06); CLN (0,08)
17
Đường dây 35kV Tà Hừa-Ta Gia, tạo mạch vòng lộ
371E29.2 với lộ 376 E29.2
Xã Tà Hừa, Ta Gia
0,240
0,240
LUC (0,07); LUK
(0,04); BHK (0,08); NHK (0,04); CLN (0,01)
18
Đường dây 220kv Than Uyên - TBA500kv Lào Cai
Xã Phúc Than
0,820
0,820
LUC (0,32); RSX
(0,50)
19
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện
khu vực huyện Than Uyên, Phong Thổ, Nậm Nhùn tỉnh Lai Châu theo phương pháp
đa chia, đa nối
Xã Mường Than, Mường
Kim
0,120
0,120
BHK (0,04); NHK
(0,04); CLN (0,04)
V
Huyện Phong Thổ (27)
68,045
43,595
14,990
9,460
14.518
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
61,935
42,665
14,810
4,460
14.518
1
Nhà lớp học MN + TH bản Hồng Thu Mán xã Làn Nhì
Thàng
Xã Lản Nhì Thàng
0,200
0,200
100
NHK (0,2)
2
Trường Mầm Non Ma Li Pho
Xã Ma Li Pho
0,390
0,200
0,190
300
NHK (0,2); ONT
(0,02); DGD (0,15); DGT (0,02)
3
Bổ sung cơ sở vật chất trường TH&THCS số 1 Bản
Lang
Xã Bản Lang
0,090
0,060
0,030
700
BHK (0,04); NTS
(0,02); ONT (0,03)
4
Đường nội đồng Bản Cang
Xã Khổng Lào
0,100
0,100
Dân hiến đất
LUC (0,1)
5
Đường nội đồng Huổi Ta bản Huổi Nả
Xã Khổng Lào
0,100
0,100
Dân hiến đất
LUC (0,1)
6
Đường nội đồng bản Phai Cát
Xã Khổng Lào
0,100
0,100
Dân hiến đất
LUC (0,1)
7
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT liên bản Làng Vây 1
- bản Hoàng Trù Sào
Xã Huổi Luông
6,200
2,800
3,400
Dân hiến đất
LUK (0,2); BHK (0,2);
NHK (2,2); CLN (0,2); ONT (0,1); DGT (3,3)
8
Đường GTNT liên bản Huổi Luông 3 - Nậm Le 2
(GĐ2), xã Huổi Luông
Xã Huổi Luông
4,300
1,900
2,400
Dân hiến đất
LUK (0,1); BHK
(0,1); NHK (1,6); CLN (0,1); DGT (2,4)
9
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT bản Chang Hoỏng 2 -
bản U Gia, xã Huổi Luông
Xã Huổi Luông
9,100
4,750
4,350
Dân hiến đất
LUK (0,1); BHK
(0,2); NHK (4,25); CLN (0,2); ONT (0,1); DGT (4,25)
10
Cầu bản Pho (dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh
LRAMP)
Xã Dào San
0,460
0,260
0,170
0,030
300
LUC (0,06); LUK
(0,02): BHK (0,06); NHK (0,07); NTS (0,05); DGT (0,08); SON (0,09); DCS
(0,03)
11
Cầu Thèn Thầu (dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh
LRAMP)
Xã Bản Lang
0,460
0,330
0,110
0,020
400
LUC (0,03); LUK (0,03):
BHK (0,15); NHK (0,08); NTS (0,04); DGT (0,05); SON (0,06); DCS (0,02)
12
Nhà văn hóa bản Tô Y Phin
Xã Mồ Sì San
0,030
0,030
Dân hiến đất
NHK (0,03)
13
Khu dân cư xã Mường So
Xã Mường So
1,500
1,500
2.500
BHK (1,0); CLN
(0,5)
14
Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin
- Mường So)
Xã Nậm Xe
0,925
0,925
RPH (0.925)
15
Hạ tầng thiết yếu Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù
Thàng (Tuyến Km2+800 đến Km7 hạng mục Đường từ cầu Km1 đến khu vực Pô Tô)
Xã Huổi Luông
5,320
2,510
2,600
0,210
4.000
LUK (0,1); BHK
(0,15); NHK (1,75); CLN (0,5); NTS (0,01); ONT (0,15); DGT (2,15); DTL (0,3);
BCS (0,01); DCS (0,2)
16
Nhà văn hóa trung tâm xã Tung Qua Lìn
Xã Tung Qua Lìn
0,200
0,200
Không phải GPMB
DCS (0,2)
17
Kè chống xói, lở bảo vệ bờ sông khu vực cột mốc
85(2) địa bàn xã Sin Suối Hồ, huyện Phong Thổ
Xã Sin Suối Hồ
0,500
0,500
400
RPH (0,5)
18
Khắc phục sạt lở bờ sông biên giới khu vực Mốc giới
68(2) + 2400 hướng về Mốc giới số 67 địa bàn xã Mù Sang, huyện Phong Thổ
(GĐ1)
Xã Mù Sang
1,600
1,400
0,200
200
LUK (0,5); NHK
(0,9); DCS (0,2)
19
Kè chống xói lở bảo vệ bờ sông biên giới Nậm Cúm
khu vực Mốc giới 68(2) + 800m đến 68(2) + 1500m địa bàn xã Mù Sang, huyện
Phong Thổ
Xã Mù Sang
8,000
7,000
1,000
2.000
LUK (1,5); NHK (5,5);
DCS (1,0)
20
Cải tạo, mở rộng, xây mới cơ sở làm việc Công an
huyện Phong Thổ
Thị trấn Phong Thổ
2,460
2,460
BHK(0,09);
NHK(2,37)
21
Xây dựng phòng học đa chức năng Trường tiểu học
Khổng Lào
Xã Khổng Lào
0,700
0,290
0,410
618
BHK (0,05); NHK
(0,1); CLN (0,07); ONT (0,2); DGD (0,21); RSX (0,07)
22
Nâng cấp đường Mồ Sì San - Sì Lở Lầu, huyện Phong
Thổ
Xã Mồ Sì San, Sì Lở
Lầu
3,000
2,000
0,250
0,750
1.000
LUK (0,25); BHK
(0,3); NHK (1,45); ONT (0,15); DTL (0,1); DCS (0,75)
23
Nâng cấp đường tuần tra biên giới Cửa khẩu Ma Lù
Thàng - Lùng Than - Vàng Ma Chải
Xã Ma Li Pho, Mù
Sang, Vàng Ma Chải
16,200
13,250
0,900
2,050
2.000
LUK (1,45); BHK
(0,7); NPIK (8); CLN (2,25); RPH (0,5); RSX (0,3); NST (0,05); ONT (0,55);
DTL (0,35); BCS (0,6); DCS (1,45)
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
6,110
0,930
0,180
5,000
24
Đường dây 35kV Nậm Pậy - Tà Ghênh, tạo mạch vòng
lộ 375 E29.4 với lộ 373 E29.4
TT Phong Thổ
0,200
0,160
0,030
0,010
LUK (0,1); NHK
(0,06); DGT (0,03); DCS (0,01)
25
Trạm biến áp 220kV Phong Thổ
Xã Mường So, Lản
Nhì Thàng
5,180
0,130
0,150
4,900
RSX (0,13); ONT
(0,15); DCS (4,90)
26
Nhà trực vận hành xã Sì Lở Lầu
Xã Sì Lở Lầu
0,020
0,020
LUK (0,02)
27
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Phong Thổ
năm 2021
17 xã, thị trấn
0,710
0,620
0,090
LUK (0,23), NHK
(0,39), DCS (0,09)
VI
Huyện Sìn Hồ (17)
115,980
66,750
44,230
5,000
91.800
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
114,370
65,300
44,070
5,000
91.800
1
Đường thị xã Lai Châu-thị trấn Sìn Hồ, địa phận
huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu các xã Phăng Sô Lin, Tả Phìn và thị trấn Sìn Hồ, tỉnh
Lai Châu
Các xã Phăng Sô
Lin, Tả Phìn và thị trấn Sìn Hồ
6,870
5,500
1,370
9.000
LUC(1,30);
BHK(0,9); NHK(1,8); CLN(0,8); NTS(0,7); ONT(0,4); ODT(0,15); TSC(0,05);
DYT(0,05); DGD(0,07); DTL(0,2); DGT(0,3); SON(0,15)
2
Nâng cấp trường tiểu học trung tâm xã Pa Tần, huyện
Sìn Hồ
Xã Pa Tần
0,250
0,250
400
DGD (0,25)
3
Nâng cấp đường Lao Lử Đề - Nậm Tăm, huyện Sìn Hồ,
tỉnh Lai Châu
Xã Nậm Tăm; Tả
Ngào
13,300
10,500
2,800
16.000
LUK (1,0); NHK
(9,5); ONT (1,0); DGT (1,8)
4
Nâng cấp đường ngã 3 UBND huyện đến ngã 3 Trung
tâm Y tế
Thị trấn Sìn Hồ
2,000
2,000
1.000
DGD (2,0)
5
Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phin xã Tủa Sín Chải
Xã Tủa Sín Chải,
Chăn Nưa
7,000
5,200
1,800
11.000
LUK (0,2); NHK
(5,0); DGD (1,8)
6
Nâng cấp, sửa chữa thủy lợi Nậm Cọ, xã Nậm Cuổi
Xã Nậm Cuổi
1,350
1,200
0,150
900
LUK (0,6); NHK
(0,6); DGD (0,15)
7
Thủy lợi Huổi Hin Lạp, xã Nậm Cuổi
Xã Nậm Cuổi
1,200
0,900
0,300
800
LUK (0,45); NHK
(0,45); DGD (0,3)
8
Thủy lợi bản Cại
Xã Chăn Nưa
0,900
0,700
0,200
700
LUK (0,4); NHK
(0,3); DGD (0,2)
9
Hạ tầng sắp xếp ổn định dân cư vùng thiên tai bản
Nậm Kinh, xã Nậm Co, huyện Sìn Hồ
Xã Căn Co
3,200
3,000
0,200
4.000
NHK (2,00); CLN
(1,00); DGT (0,12); SON (0,08)
10
Đầu tư sửa chữa, nâng cấp các công trình giao
thông thuộc các khu, điểm tái định cư các xã: Nậm Cha, Căn Co, Noong Hẻo, Nậm
Mạ huyện Sìn Hồ
Các xã: Nậm Cha,
Căn Co, Noong Hẻo, Nậm Mạ
34,000
17,200
16,800
19.000
NHK (17,2); ONT
(10,60); DGT (6,2)
11
Đầu tư sửa chữa, nâng cấp
các công trình giao thông thuộc các khu, điểm tái định cư các xã: Nậm Cha, Nậm
Hăn, Nậm Mạ huyện Sìn Hồ
Các xã: Nậm Cha, Nậm
Hăn, Nậm Mạ
30,250
14,850
15,400
15.000
NHK (14,85); ONT
(10); DGT (5,40)
12
Cải tạo tuyến đường Séo Lèng - Nậm Tăm, huyện Sìn
Hồ (Giai đoạn 2: Đầu tư xây dựng toàn bộ đoạn tuyến và các công trình trên
tuyến từ Km 17+00-Km 32+00)
Xã Nậm Tăm
2,000
0,250
0,750
1,000
2.000
CLN (0,05); NHK
(0,20); ONT (0,05); DTL (0,10); DGT (0,60); (DCS (1,00)
13
Trường Phổ thông Dân tộc bán trú THCS xã Tả Ngảo
Xã Tả Ngảo
0,050
0,050
Dân hiến đất
ONT (0,05)
14
Đường ra biên giới đoạn từ bản Pho I - Nậm Tần
Mông - Mốc 56, huyện Sìn Hồ
Xã Pa Tần
12,000
6,000
2,000
4,000
12.000
LUK(1,5);
RPH(4,50); DGT(2,0); DCS(4,0)
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
1,610
1,450
0,160
15
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Phong Thổ
và huyện Sìn Hồ năm 2021
Các xã: Làng Mô, Nậm
Hăn, Nậm Cha, Nậm Tăm, Tả Ngảo và thị trấn Sìn Hồ
1,170
1,050
0,120
LUC (0,12); LUK
(0,15); LUN (0,14); BHK (0,16); NHK (0,25); CLN (0,11); RSX (0,12); ONT
(0,06); PNK (0,06)
16
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện
trung áp khu vực TP Lai Châu và huyện Sìn Hồ theo phương pháp đa chia - đa nối
Các xã: Nậm Tăm,
Pa Khóa
0,280
0,260
0,020
LUC (0,04); LUK
(0,03); LUN (0,02); BHK (0,03); NHK (0,06); CLN (0,04); RSX (0,04); PNK
(0,02)
17
Đường dây 35kV Nậm Pậy - Tà Ghênh, tạo mạch vòng
lộ 375 E29.4 với lộ 373 E29.4
Xã Phìn Hồ
0,160
0,140
0,020
LUC (0,02); LUK
(0,02); LUN (0,01); BHK (0,02); NHK (0,03); CLN (0,02); RSX (0,02); ONT
(0,01); PNK (0,01)
VII
Huyện Nậm Nhùn (12)
164,240
150,860
2,440
10,940
18.056
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
125,030
113,270
1,560
10,200
18.056
1
Trụ sở làm việc xã Nậm Pì
Xã Nậm Pì
0,250
0,050
0,200
500
NHK (0,01); CLN
(0,02); BHK (0,01); NTS (0,01); DCS (0,2)
2
Đường Nậm Pì - Pề Ngài
Xã Nậm Pì
60,000
53,900
0,800
5,300
5.000
LUC (1,2), LUK
(5,0), LUN (3,7), NHK (31,7), CLN (6,3), RSX (4,0), NTS (2,0), ONT (0,8); DCS
(5,3)
3
Đường Pá Bon - Ma Sang
Xã Nậm Pì
60,000
56,800
0,700
2,500
5.000
LUC (1,8), LUK
(5,0), LUN (2,0), NHK (41,0), CLN (1,0), RSX (4,0), NTS (2,0), ONT (0,7); DCS
(2,5)
4
Đường giao thông vào trường Mầm Non, tiểu học,
THCS xã Trung Chải
Xã Trung Chải
0,700
0,700
700
NHK (0,7)
5
Sắp xếp ổn định dân cư bản Nậm Vời, xã Nậm Pì
Xã Nậm Pì
1,800
0,300
1,500
300
LUN (0,3), DCS
(1,5)
6
Đường quảng trường và hạ tầng kỹ thuật khu giáo dục,
y tế, thương mại - dịch vụ và dân cư thị trấn Nậm Nhùn (GĐ II), huyện Nậm
Nhùn (Hạng mục hạ tầng kỹ thuật khu giáo dục, y tế, thương mại - dịch vụ và
dân cư thị trấn Nậm Nhùn (GĐ II))
TT Nậm Nhùn
1,880
1,120
0,060
0,700
1.400
NHK (1,06); ODT
(0,06); CLN (0,03); BHK (0,03); DCS (0,7)
7
Nhà máy cấp nước sạch thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm
Nhùn
TT Nậm Nhùn, xã Nậm
Hàng
0,100
0,100
3.156
RSX (0,1)
8
Trường PTDTBT THCS và Trường Phổ thông DTBT Tiểu
học xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn
Xã Nậm Ban
0,300
0,300
2.000
NHK (0,30)
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
39,210
37,590
0,880
0,740
9
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Nậm Nhùn
và huyện Mường Tè năm 2021
Các xã: Pủ Đao, Nậm
Chà, Nậm Hàng, Trung Chải, thị trấn Nậm Nhùn
1,790
1,690
0,100
LUC (1,14), LUK
(0,1), BHK (0,18), NHK (0,1), CLN (0,07), RSX (0,1); ONT (0,05); DGT (0,05)
10
Dự án cấp điện cho các thôn, bản chưa có điện tỉnh
Lai Châu
Xã Trung Chải, Nậm
Ban, Mường Mô, Nậm Chà, Nậm Manh, Lê Lợi
1,720
1,040
0,440
0,240
LUC (0,06); NHK
(0,36); CLN (0,42); RSX (0,18); NTS (0,02); TSC (0,06); DYT (0,05); DGD
(0,05); DTS (0,05); DGT (0,18); DVH (0,05); BCS (0,12); DCS (0,12)
11
Dự án đường dây truyền tải công suất các dự án thủy
điện Nậm Cuổi 1, Nậm Cuổi 1A, Nậm Cuổi 1B
Các xã: Nậm Hàng,
Hua Bum và TT Nậm Nhùn
35,400
34,600
0,300
0,500
LUK (8,8); NHK
(4,9); RSX (2,0); RPH (18,9); SON (0,3); DCS (0,5)
12
Cải tạo mạch vòng Chăn Nưa - Pú Đao nối lộ
372-E29.3 và 375-E29.4
Các xã: Lê Lợi, Pú
Đao
0,300
0,260
0,040
LUK(0,09); BHK
(0,13); NHK (0,06); CLN (0,02);
VIII
Huyện Mường Tè (05)
31,910
18,760
9,490
3,660
30.000
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
31,910
18,760
9,490
3,660
30.000
1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị,
thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè
Thị trấn Mường Tè
4,640
1,030
3,360
0,250
6.000
LUK(0,2);
LUC(0,25); BHK(0,55); NST(0,03); ODT(0,2); DVH(0,04); DGT(0,1); DTL(0,02);
MNC(3,0); BCS(0,25)
2
Hạ tầng sắp xếp ổn định dân cư vùng thiên tai bản
Nà Hừ, xã Bum Nưa, huyện Mường Tè
Xã Bum Nưa
1,340
0,540
0,240
0,560
2.000
LUK (0,2); NHK
(0,19); BHK (0,10); NTS (0,05); ONT (0,24); DCS (0,56)
3
Kè chống sạt lở suối Pắc Pạ, xã Vàng San, huyện
Mường Tè
Xã Vàng San
14,500
8,700
3,600
2,200
12.000
NHK(2,7);
LUK(1,7); RSX(3,6); SON(3,6); DCS(2,2)
4
Kè bảo vệ dân cư, cơ sở hạ tầng tại các huyện
Phong Thổ, Than Uyên và Mường Tè tỉnh Lai Châu (Tuyến kè Thị trấn Mường Tè,
huyện Mường Tè)
Thị trấn Mường Tè
8,930
5,990
2,290
0,650
7.000
NHK(5,28);
BHK(0,3); CLN(0,41); ODT(0,07); DGT(0,16); DTL(0,001); MNC(2,06); DCS(0,65)
5
Sắp xếp ổn định dân cư 2 xã Tà Tổng và Mù Cả huyện
Mường Tè
Các xã: Tà Tổng,
Mù Cả
2,500
2,500
3.000
BHK (0,1); LUK
(2,4)
IX
Các dự án thuộc địa bàn các huyện, thành phố
(03)
40,720
36,420
2,050
2,250
23.420
1
Dự án đường dây 220kV Phong Thổ - Than Uyên
Xã Sùng Phài, San
Thàng thành phố Lai Châu
1,720
1,720
LUK (0,04);
RSX(1,68)
Thị trấn Tam Đường
và các xã: Bản Bo, Nà Tăm, Bình Lư, Hồ Thầu, Giang Ma huyện Tam Đường
5,660
5,360
0,300
LUC (0,30); LUK
(1,30); RSX (1,66); NHK (1,00); CLN(1,10); DCS (0,30)
Xã Lản Nhì Thàng
huyện Phong Thổ
2,150
2,050
0,100
LUK (0,2); BHK
(0,5); RSX (1,35); ONT (0,05); SON (0,05)
Xã Phúc Than huyện
Than Uyên
0,160
0,160
LUC (0,05); NHK
(0,11)
Các xã, thị trấn
huyện Tân Uyên
7,530
7,530
LUK (1,35); RSX
(1,66); NHK (3,42); CLN (1,10); DCS (0,30)
2
Dự án sửa chữa, Nâng cấp các công trình thủy lợi,
cấp nước sinh hoạt thuộc các khu điểm tái định cư các xã: Nậm Hăn, Nậm Mạ, Pa
Khóa, Nậm Cha, Nậm Tăm, Tủa Sín Chải Huyện Sìn Hồ; các xã Nậm Manh, Nậm Hàng,
Lê Lợi, huyện nậm Nhùn; Thị Trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ
Các xã: Lê Lợi, Nậm
Hàng, Nậm Manh, huyện Nậm Nhùn
2,200
1,500
0,700
1.000
LUC (0,3); NHK
(1,2); DCS (0,70)
Các xã: Nậm Hăn, Nậm
Mạ, Pa Khóa, Nậm Cha, Nậm Tăm, Tủa Sín Chải huyện Sìn Hồ
3,300
2,500
0,800
4.500
LUK (2,5);
ONT(0,06); DGT (0,74)
Thị trấn Phong Thổ
huyện Phong Thổ
1,250
1,200
0,050
1.920
NHK (1,2); DGT
(0,03); ONT(0,02); DCS (0,5)
3
Dự án đầu tư sửa chữa,
nâng cấp các công trình giao thông thuộc các khu điểm tái định cư các xã: Căn
Co, Lùng Thàng, Pa Khóa, Noong Hẻo, Nậm Quẩy huyện Sìn Hồ; các xã Lê Lợi, Nậm
Hàng, Nậm Manh, huyện Nậm Nhùn; thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường; thị trấn
Phong Thổ, huyện Phong Thổ
Các xã: Lê Lợi, Nậm
Hàng, Nậm Manh huyện Nậm Nhùn
3,500
2,500
1,000
1.000
NHK (2,5); DCS
(1,0)
Các xã: Căn Co,
Lùng Thàng, Pa Khóa, Noong Hẻo, Nậm Cuổi
12,500
11,500
1,000
15.000
NHK (11,5); ONT
(0,60); DGT (0,40)
Thị trấn Phong Thổ
0,750
0,400
0,100
0,250
Dân hiến đất
NHK (0,4); ONT
(0,1); BCS (0,25)
Biểu
02
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG PHÁT SINH NĂM 2021
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu)
STT
Tên dự án
Địa điểm thực
hiện
Diện tích dự kiến
chia theo loại đất (ha)
Ghi chú
Tổng cộng
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc dụng
Tổng cộng: 106 công trình, dự án
233,302
124,282
104,950
4,070
I
Thành phố Lai Châu (09)
4,240
4,240
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
3,970
3,970
1
Hệ thống thoát nước sinh hoạt thành phố Lai Châu
Xã San Thàng
0,400
0,400
2
Khu liên hợp thể thao tỉnh Lai Châu
P. Đông Phong
2,820
2,820
3
Tuyến đường và mặt bằng đô thị đường nối từ trụ sở
UBND phường Đoàn Kết mới đến giao đường số 17, phường Quyết Thắng (bổ sung vị
trí bãi đổ thải)
P. Quyết Thắng
0,500
0,500
4
Cải tạo khu nuôi nhốt gia súc tập trung bản Gia
Khâu, xã Sùng Phài
Xã Sùng Phài
0,150
0,150
5
Đường ngõ xóm Bản Tả Xin Chải (từ nhà Ông Mây đến
nhà ông Luyến)
P. Đông Phong
0,010
0,010
6
Kênh thủy lợi Cư Nhà La đến ngã ba Nông trường
Xã Sùng Phài, P.
Tân Phong
0,060
0,060
7
Khắc phục ngập úng dọc tuyến đường Đông Pao, bản
Cắng Đắng, xã San Thàng
Xã San Thàng
0,030
0,030
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
0,270
0,270
8
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TB A khu vực thành phố Lai
Châu và huyện Tam Đường năm 2021
Xã San Thàng, p
Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong
0,200
0,200
9
Xuyết tuyến 35 kv lộ 371 E29.1, xuất tuyến 2 kV lộ
476 E29.1 trạm 110 kv Phong Thổ và cải tạo lộ 471 E29.1 đoạn từ vị trí 01 đến
18
Xã San Thàng, Đông
Phong, Tân Phong
0,070
0,070
II
Huyện Tam Đường (11)
11,849
10,989
0,860
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
6,479
6,479
1
Trường mầm non xã Sơn Bình, huyện Tam Đường
Xã Sơn Bình
0,030
0,030
2
Đường liên xã Khun Há - Bản Bo, huyện Tam Đường
Xã Khun Há, xã Bản
Bo, xã Nà Tăm
0,300
0,300
3
Đường nội đồng bản Mường Mớ, Thị trấn Tam Đường,
huyện Tam Đường
Thị trấn Tam Đường
0,340
0,340
4
Đường hành lang biên giới đoạn Phong Thổ (tỉnh
Lai Châu) - Bát Xát (tỉnh Lào Cai)
Xã Thèn Sin
3,800
3,800
5
Điểm bán nông sản xã Giang Ma, huyện Tam Đường
Xã Giang Ma
0,009
0,009
6
Sắp xếp dân cư bản Tác Tình, Thị trấn Tam Đường
Thị trấn Tam Đường
2,000
2,000
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
5,370
4,510
0,860
7
Thủy điện Đông Pao
Xã Bản Hon, Thị trấn
Tam Đường; xã Bình Lư
1,850
1,850
8
Thủy điện Chu Va 2A
Xã Sơn Bình
1,660
0,800
0,860
9
Thủy điện Nậm Han
Xã Thèn Sin
1,360
1,360
10
Cửa hàng xăng dầu, gas hóa lỏng tại bản Nà Đon,
xã Bình Lư
Xã Bình Lư
0,150
0,150
11
Xây dựng nhà máy gạch Tuynel tại huyện Tam Đường
Xã Bình Lư
0,350
0,350
III
Huyện Tân Uyên (9)
34,180
26,000
5,280
2,900
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
23,500
23,500
1
Nâng cấp đường QL32 - Bản Mường - Nậm Cung, huyện
Tân Uyên
Thị trấn Tân Uyên;
các xã Thân Thuộc, Mường Khoa
3,900
3,900
2
Đường sản xuất xã Nậm Sỏ
Xã Nậm Sỏ
9,070
9,070
3
Đường bờ kè Tổ dân phố 26 đi Tổ dân phố 7 thị trấn
Tân Uyên
Thị trấn Tân Uyên
0,450
0,450
4
Khắc phục khẩn cấp chống xói lở bờ suối Hua chăng
thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên
Thị trấn Tân Uyên
5,800
5,800
5
Kè chống sạt lở suối Nậm Cưởm, xã Thân Thuộc, huyện
Tân Uyên
Xã Thân Thuộc và
TT Tân Uyên
3,900
3,900
6
Cầu Suối Lĩnh Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh
và quản lý tài sản địa phương (LRAMP)
Xã Hố Mít
0,060
0,060
7
Xây dựng đường liên bản xã Hố Mít, huyện Tân Uyên
Xã Hố Mít
0,320
0,320
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
10,680
2,500
5,280
2,900
8
Thủy điện Hua Be
Xã Phúc Khoa, thị
trấn Tân Uyên
8,500
2,500
3,100
2,900
9
Thủy điện Hố Mít
Xã Hố Mít
2,180
2,180
IV
Huyện Than Uyên (13)
19,350
5,080
14,270
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
4,040
4,040
1
Nâng Cấp đường Mường Kim- Tà Mung gắn với đường sản
xuất khu Nà Phạ, xã Mường Kim
Xã Mường Kim, xã
Tà Mung
2,500
2,500
2
Mở mới đường nội đồng xã Mường Cang (bản Phiêng Cẩm)
Xã Mường Cang
0,850
0,850
3
Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới (tạo quỹ
đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất dọc ven đường QL32) xã Mường Than huyện
Than Uyên (GĐ 2)
Xã Mường Than
0,180
0,180
4
Đường sản xuất từ cầu bản Nà Ban đi cánh đồng Hày
Lặm đến bản Đông của xã Mường Than
Xã Hua Nà, Mường
Than
0,010
0,010
5
Nâng cấp tuyến đường đồi Chè Phả Lao Bản Hô Ta xã
Tà Mung
Xã Tà Mung
0,200
0,200
6
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng trường PTDTBT THCS xã
Tà Hừa huyện Than Uyên
Xã Tà Hừa
0,300
0,300
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
15,310
1,040
14,270
7
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Tân Uyên
và huyện Than Uyên năm 2021
Xã Mường Than, Mường
Kim, Tà Mung, Khoen On
0,160
0,160
8
Dự án khu dân cư 5A-7B, thị trấn Than Uyên, huyện
Than Uyên
Thị trấn Than Uyên
0,300
0,300
9
Trồng rừng gắn với đầu tư khu du lịch sinh thái
xã Phúc Than, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
Xã Phúc Than
8,110
8,110
10
Hướng tuyến đường dây 110kv đấu nối nhà máy thủy
điện Mường Kim 3 vào lưới điện Quốc gia
Xã Mường Kim
0,170
0,150
0,020
11
Đường dây 35kV Tà Hừa - Ta Gia, tạo mạch vòng lộ
371E29.2 với lộ 376 E29.2
Xã Tà Hừa, Ta Gia
0,110
0,110
12
Đường dây 220kv Than Uyên - TBA500kv Lào Cai
Xã Phúc Than
0,320
0,320
13
Thủy điện Nậm Mở 2
Xã Khoen On, Tà
Mung
6,140
6,140
V
Huyện Phong Thổ (25)
20,363
17,633
2,730
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
6,565
4,640
1,925
1
Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin
- Mường So)
Xã Nậm Xe
0,925
0,925
2
Đường nội đồng Bản Cang
Xã Khổng Lào
0,100
0,100
3
Đường nội đồng Huổi Ta bản Huổi Nả
Xã Khổng Lào
0,100
0,100
4
Đường nội đồng bản Phai Cát
Xã Khổng Lào
0,100
0,100
5
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT liên bản Làng Yây 1
- bản Hoàng Trù Sào
Xã Huổi Luông
0,200
0,200
6
Đường GTNT liên bản Huổi Luông 3 - Nậm Le 2
(GĐ2), xã Huổi Luông
Xã Huổi Luông
0,100
0,100
7
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT bản Chang Hoỏng 2 -
bản U Gia, xã Huổi Luông
Xã Huổi Luông
0,100
0,100
8
Cầu bản Pho (dự án đầu tư xây dựng, cầu dân sinh
LRAMP)
Xã Dào San
0,080
0,080
9
Cầu Thèn Thầu (dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh
LRAMP)
Xã Bản Lang
0,060
0,060
10
Hạ tầng thiết yếu Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù
Thàng (Tuyến Km2+800 đến Km7 hạng mục Đường từ cầu Km1 đến khu vực Pô Tô)
Xã Huổi Luông
0,100
0,100
11
Kè chống xói, lở bảo vệ bờ sông khu vực cột mốc
85(2) địa bàn xã Sin Suối Hồ, huyện Phong Thổ
Xã Sin Suối Hồ
0,500
0,500
12
Khắc phục sạt lở bờ sông biên giới khu vực Mốc giới
68(2) + 2400 hướng về Mốc giới số 67 địa bàn xã Mù Sang, huyện Phong Thổ
(giai đoạn 1)
Xã Mù Sang
0,500
0,500
13
Kè chống xói lở bảo vệ bờ sông biên giới Nậm Cúm
khu vực Mốc giới 68(2) + 800m đến 68(2) + 1500m địa bàn xã Mù Sang, huyện
Phong Thổ
Xã Mù Sang
1,500
1,500
14
Nâng cấp đường Mồ Sì San - Sì Lở Lầu, huyện Phong
Thổ
Xã Mồ Sì San, Sì Lở
Lầu
0,250
0,250
15
Nâng cấp đường tuần tra biên giới Cửa khẩu Ma Lù
Thàng - Lùng Than - Vàng Ma Chải
Xã Ma Li Pho, Mù
Sang, Vàng Ma Chải
1,950
1,450
0,500
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
13,798
12,993
0,805
16
Thủy điện Tả Páo Hồ 1B
Xã Mồ Sì San, xã
Sì Lở Lầu
5,133
5,133
17
Thủy điện Chàng Phàng
Xã Sin Suối Hồ, xã
Nậm Xe
0,850
0,850
18
Nhà trực vận hành xã Sì Lở Lầu
Xã Sì Lở Lầu
0,020
0,020
19
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Phong Thổ
năm 2021
17 xã, thị trấn
0,230
0,230
20
Đường dây 35kV Nậm Pậy - Tà Ghênh, tạo mạch vòng
lộ 375 E29.4 với lộ 373 E29.4
TT Phong Thổ
0,100
0,100
21
Tuyến đường dây đấu nối nhà máy thủy điện Van Hồ
110kv vào điện lưới quốc gia
Xã Sin Suối Hồ, xã
Nậm Xe
0,800
0,800
22
Tuyến đường dây đấu nối nhà máy thủy điện Nậm Pạc
1A vào điện lưới Quốc gia
Xã Sin Suối Hồ
0,025
0,025
23
Tuyến đường dây đấu nối nhà máy thủy điện Chàng
Phàng vào điện lưới Quốc gia
Xã Sin Suối Hồ
0,020
0,015
0,005
24
Thủy điện Tả Páo Hồ 1A
Xã Mồ Sì San, Sì Lở
Lầu
6,500
6,500
25
Đường dây truyền tải 110kV nhà máy thủy điện Nậm
Pạc 1
Xã Nậm Xe
0,120
0,120
VI
Huyện Sìn Hồ (12)
18,200
9,400
8,800
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
16,350
8,850
7,500
1
Đường thị xã Lai Châu-thị trấn Sìn Hồ, địa phận
huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu các xã Phăng Sô Lin, Tả Phìn và thị trấn Sìn Hồ, tỉnh
Lai Châu
Các xã Phăng Sô
Lin, Tả Phìn và thị trấn Sìn Hồ
1,300
1,300
2
Nâng cấp đường Lao Lử Đề - Nậm Tăm, huyện Sìn Hồ,
tỉnh Lai Châu
Xã Nậm Tăm; Tả Ngảo
1,000
1,000
3
Đường liên bản Thành Chữ xã Tủa Sín Chải
Xã Tủa Sín Chải,
Chăn Nưa
6,400
3,400
3,000
4
Đường Ha Vu Chứ - Chinh Chu Phin xã Tủa Sin Chải
Xã Tủa Sin Chải,
Chăn Nưa
0,200
0,200
5
Nâng cấp, sửa chữa thủy lợi Nậm Cọ, xã Nậm Cuổi
Xã Nậm Cuổi
0,600
0,600
6
Thủy lợi Huổi Hin Lạp, xã Nậm Cuổi
Xã Nậm Cuổi
0,450
0,450
7
Thủy lợi bản Cại
Xã Chăn Nưa
0,400
0,400
8
Đường ra biên giới đoạn từ bản Pho I - Nậm Tần Mông
- Mốc 56, huyện Sìn Hồ
Xã Pa Tần
6,000
1,500
4,500
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
1,850
0,550
1,300
9
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TB A khu vực huyện Phong Thổ
và huyện Sìn Hồ năm 2021
Các xã: Làng Mô, Nậm
Hăn, Nậm Cha, Nậm Tăm, Tả Ngào; TT Sìn Hồ
0,410
0,410
10
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện
trung áp khu vực TP Lai Châu và huyện Sìn Hồ theo phương pháp đa chia - đa nối
Các xã: Nậm Tăm,
Pa Khóa
0,090
0,090
11
Đường dây 35kV Nậm Pậy - Tà Ghênh, tạo mạch vòng
lộ 375 E29.4 với lộ 373 E29.4
Xã Phìn Hồ
0,050
0,050
12
Mỏ đá Hồng Thu
Xã Hồng Thu
1,300
1,300
VII
Huyện Nậm Nhùn (12)
61,120
34,830
26,290
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
19,000
19,000
1
Đường Nậm Pì - Pề Ngài
Xã Nậm Pì
9,900
9,900
2
Đường Pá Bon - Ma Sang
Xã Nậm Pì, Nậm
Hàng
8,800
8,800
3
Sắp xếp ổn định dân cư bản Nậm Vời, xã Nậm Pì
Xã Nậm Pì
0,300
0,300
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
42,120
15,830
26,290
4
Dự án cấp điện cho các thôn, bản chưa có điện tỉnh
Lai Châu
Xã Lê Lợi
0,060
0,060
5
Thủy điện Huổi Văn
Xã Nậm Hàng
1,440
1,440
6
Thủy điện Nậm Cuổi 1
Các xã Nậm Hàng, TT
Nậm Nhùn, Hua Bum, Nậm Pì
2,900
2,900
7
Thủy điện Nậm Bụm 1A
Xã Hua Bum
1,850
0,360
1,490
8
Dự án đường dây truyền tải công suất dự án thủy
điện Nậm Cuổi 1
Các xã: Nậm Hàng,
Hua Bum, Nậm Pì và TT Nậm Nhùn
10,400
4,200
6,200
9
Dự án đường dây truyền tải công suất dự án thủy
điện Nậm cuổi 1A
Các xã Nậm Hàng,
Hua Bum, Nậm Pì và TT Nậm Nhùn
11,200
3,900
7,300
10
Dự án đường dây truyền tải công suất dự án thủy
điện Nậm Cuổi 1B
Các xã Nậm Hàng,
TT Nậm Nhùn, Hua Bum, Nậm Pì
13,000
4,600
8,400
11
Giảm bán kính cấp điện, nâng cao chất lượng điện
áp cuối nguồn và mở rộng phạm vi cấp điện cho các TBA khu vực huyện Nậm Nhùn
và huyện Mường Tè năm 2021
Các xã: Pủ Đao, Nậm
Chà, Nậm Hàng, Trung Chải, TT. Nậm Nhùn
1,240
1,240
12
Cải tạo mạch vòng Chăn Nưa - Pú Đao nối lộ
372-E29.3 và 375-E29.4
Các xã: Lê Lợi, Pú
Đao
0,090
0,090
VIII
Huyện Mường Tè (13)
57,960
10,070
46,720
1,170
Dự án đầu tư sử dụng vốn NSNN
4,750
4,750
1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chỉnh trang đô thị,
thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè
Thị trấn Mường Tè
0,450
0,450
2
Hạ tầng sắp xếp ổn định dân cư vùng thiên tai bản
Nà Hừ, xã Bum Nưa, huyện Mường Tè
Xã Bum Nưa
0,200
0,200
3
Kè chống sạt lở suối Pắc Pạ, xã Vàng San, huyện
Mường Tè
Xã Vàng San
1,700
1,700
4
Sắp xếp ổn định dân cư 2 xã Tà Tổng và Mù Cả huyện
Mường Tè
Các xã Tà Tổng, Mù
Cả
2,400
2,400
Dự án đầu tư không sử dụng vốn NSNN
53,210
5,320
46,720
1,170
5
Thủy điện Nậm Cấu
Các xã: Pa Vệ Sủ,
Bum Tở
2,760
2,760
6
Thủy điện Nậm Luông
Các xã: Tà Tổng,
Can Hồ
2,590
1,420
1,170
7
Thủy điện Nậm Xí Lùng 2
Xã Pa Vệ Sủ
8,000
1,000
7,000
8
Thủy điện Nậm Xí Lùng 2 A
Xã Pa Vệ Sủ
6,000
1,000
5,000
9
Dự án khai thác khoáng sản vàng gốc Nậm Kha Á, xã
Mù Cả, huyện Mường Tè
Xã Mù Cả
6,860
6,860
10
Đường dây 110kV dự án thủy điện Nậm Lằn
Các xã: Ka Lăng,
Mường Tè
1,300
1,300
11
Thủy điện Thọ Gụ
Các xã: Pa Ủ, Tá Bạ
9,280
0,410
8,870
12
Thủy điện Thọ Gụ 1
Các xã: Pa Ủ, Tá Bạ
8,120
1,190
6,930
13
Trường bắn Ban chỉ huy Quân sự huyện Mường Tè
Xã Nậm Khao
8,300
0,300
8,000
IX
Danh mục nằm trên địa bàn các huyện, thành phố
(2)
6,040
6,040
1
Dự án đường dây 220kV Phong Thổ - Than Uyên
Xã Sùng Phài, San
Thàng thành phố Lai Châu
0,040
0,040
Thị trấn Tam Đường
và các xã: Bản Bo, Nà Tăm, Bình Lư, Hồ Thầu, Giang Ma huyện Tam Đường
1,600
1,600
Các xã, thị trấn
huyện Tân Uyên
1,350
1,350
Xã Phúc Than, huyện
Than Uyên
0,050
0,050
Xã Lản Nhì Thàng,
huyện Phong Thổ
0,200
0,200
2
Đầu tư sửa chữa, nâng cấp các công trình thủy lợi,
nước sinh hoạt thuộc các chu, điểm tái định cư các xã: Nậm Hăn, Nậm Mạ, Pa Khóa,
Nậm Cha, Nậm Tăm, Tủa Sín Chải huyện Sìn Hồ; Các xã Nậm Manh, Nậm Hàng, Lê Lợi
luyện Nậm Nhùn; thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ
Các xã: Nậm Hăn, Nậm
Mạ, Pa Khóa, Nậm Cha, Nậm Tăm, Tủa Sín Chải, huyện Sìn Hồ
2,500
2,500
Các xã: Lê Lợi, Nậm
Hàng, Nậm Manh huyện Nậm Nhùn
0,300
0,300
Nghị quyết 51/NQ-HĐND chấp thuận danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 51/NQ-HĐND chấp thuận danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục các công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh ngày 15/09/2021 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
307
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng