Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 31/2015/NQ-HĐND về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2016

Số hiệu: 31/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình Người ký: Phạm Văn Sinh
Ngày ban hành: 09/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2015/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình;

Sau khi xem xét Tờ trình số 299/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 169/BC-KTNS ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 2.206, 05 ha đất trồng lúa; 3, 50 ha đất rừng phòng hộ, để thực hiện 2.384 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2016 (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, Kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Sinh

 

DANH MỤC

DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THỰC HIỆN NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV)

TT

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất thực hiện (m2)

Xứ đồng, thôn, tổ dân phố, ...

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất ở

Đất khác

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

6.728.380

5.575.869

-

1.776

1.150.736

1

Quy hoạch dân cư

ONT

Kim Châu 1

An Châu

Đông Hưng

2.400

2.400

 

 

 

2

Quy hoạch dân cư

ONT

Kim Châu 2

An Châu

Đông Hưng

7.600

7.600

 

 

 

3

Quy hoạch dân cư

ONT

An Nạp

An Châu

Đông Hưng

7.000

7.000

 

 

 

4

Quy hoạch dân cư

ONT

Hậu Trung 2

Bạch Đằng

Đông Hưng

8.000

7.500

 

 

500

5

Quy hoạch dân cư

ONT

Hậu Trung 1

Bạch Đằng

Đông Hưng

2.000

2.000

 

 

 

6

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Mỗ Nam

Chương Dương

Đông Hưng

8.665

2.473

 

 

6.192

7

Quy hoạch dân cư

ONT

2

Đô Lương

Đông Hưng

4.622

4.622

 

 

 

8

Quy hoạch dân cư

ONT

Phú Xuân

Đông Á

Đông Hưng

18.500

18.500

 

 

 

9

Quy hoạch dân cư

ONT

Đại Đồng

Đông Á

Đông Hưng

14.000

14.000

 

 

 

10

Quy hoạch dân cư

ONT

Trưng Trắc B

Đông Á

Đông Hưng

2.000

2.000

 

 

 

11

Quy hoạch dân cư

ONT

Trưng Trắc A

Đông Á

Đông Hưng

11.000

11.000

 

 

 

12

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông An

Đông Á

Đông Hưng

13.200

13.200

 

 

 

13

Quy hoạch dân cư

ONT

Phú Bắc

Đông Á

Đông Hưng

2.200

1.800

 

 

400

14

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Hải

Đông Các

Đông Hưng

2.000

2.000

 

 

 

15

Quy hoạch dân cư

ONT

Trung Lịch Động

Đông Các

Đông Hưng

2.000

2.000

 

 

 

16

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Quán

Đông Các

Đông Hưng

6.000

5.750

 

 

250

17

Quy hoạch dân cư

ONT

Bắc Lịch Động

Đông Các

Đông Hưng

5.000

4.250

 

 

750

18

Quy hoạch dân cư

ONT

Khu sau ông Thoàn Thế Xuân Thọ

Đông Cường

Đông Hưng

4.500

3.000

 

 

1.500

19

Quy hoạch dân cư

ONT

Khu vực mả tre Hoành Từ

Đông Cường

Đông Hưng

14.000

13.500

 

 

500

20

Quy hoạch dân cư

ONT

Quả Quyết

Đông Động

Đông Hưng

13.879

13.879

 

 

 

21

Quy hoạch dân cư

ONT

An Bài

Đông Động

Đông Hưng

3.960

3.960

 

 

 

22

Quy hoạch dân cư

ONT

Phương Đài

Đông Dương

Đông Hưng

4.702

4.702

 

 

 

23

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Song

Đông Hà

Đông Hưng

2.826

2.826

 

 

 

24

Quy hoạch dân cư

ONT

Tam Đồng

Đông Hà

Đông Hưng

9.105

9.105

 

 

 

25

Quy hoạch dân cư

ONT

Phong Lôi Đông

Đông Hợp

Đông Hưng

7.000

7.000

 

 

 

26

Quy hoạch dân cư

ONT

Phong Châu

Đông Huy

Đông Hưng

3.900

3.900

 

 

 

27

Quy hoạch dân cư

ONT

Kinh Hào (02 khu) Duyên Hà

Đông Kinh

Đông Hưng

11.000

11.000

 

 

 

28

Quy hoạch dân cư

ONT

Thuần Túy (2 khu)

Đông La

Đông Hưng

12.762

11.862

 

 

900

29

Quy hoạch dân cư

ONT

Khu dịch vụ nhà ở Phú Hưng (giai đoạn 2)

Đông La

Đông Hưng

25.000

24.000

 

 

1.000

30

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông An

Đông Lĩnh

Đông Hưng

3.146

3.146

 

 

 

31

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông An, Vạn Minh

Đông Lĩnh

Đông Hưng

16.082

16.082

 

 

 

32

Quy hoạch dân cư

ONT

Phía nam đường

Đồng Phú

Đông Hưng

14.500

10.300

 

 

4.200

33

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Phú

Đồng Phú

Đông Hưng

8.800

7.800

 

 

1.000

34

Quy hoạch dân cư

ONT

Phú Vinh

Đồng Phú

Đông Hưng

2.300

1.400

 

 

900

35

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam (4 khu)

Đông Phương

Đông Hưng

9.644

6.216

 

 

3.428

36

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông (2 khu)

Đông Phương

Đông Hưng

3.335

2.500

 

 

835

37

Quy hoạch dân cư

ONT

Bình Minh (2 khu)

Đông Phương

Đông Hưng

8.018

2.000

 

 

6.018

38

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam

Đông Sơn

Đông Hưng

1.593

1.593

 

 

 

39

Quy hoạch dân cư

ONT

Bắc

Đông Sơn

Đông Hưng

12.000

12.000

 

 

 

40

Quy hoạch dân cư

ONT

Trung (2 khu)

Đông Sơn

Đông Hưng

5.820

5.700

 

 

120

41

Quy hoạch dân cư

ONT

Phấn Dũng

Đông Sơn

Đông Hưng

12.000

12.000

 

 

 

42

Quy hoạch dân cư

ONT

Phía tây QL10 từ Phấn Dũng đến Ngã ba Đọ

Đông Sơn

Đông Hưng

10.000

10.000

 

 

 

43

Quy hoạch dân cư

ONT

Tây Thượng Liệt (3 khu)

Đông Tân

Đông Hưng

6.800

6.800

 

 

 

44

Quy hoạch dân cư

ONT

Khu tái định cư đường 217, Tây Thượng Liệt

Đông Tân

Đông Hưng

3.500

3.500

 

 

 

45

Quy hoạch dân cư

ONT

Tây Bình Cách (2 khu)

Đông Xá

Đông Hưng

11.280

10.800

 

 

480

46

Quy hoạch dân cư

ONT

Quang Trung, Lê Lợi 1

Đông Xuân

Đông Hưng

4.000

4.000

 

 

 

47

Quy hoạch dân cư

ONT

Khu 5% dịch vụ

Đông Xuân

Đông Hưng

5.540

5.540

 

 

 

48

Quy hoạch dân cư

ONT

Khu Maxport

Đông Xuân

Đông Hưng

40.000

40.000

 

 

 

49

Quy hoạch dân cư

ONT

Lễ Nghĩa

Hoa Lư

Đông Hưng

5.000

5.000

 

 

 

50

Quy hoạch dân cư

ONT

An Bài (02 khu:Ngã tư Quán Bùi, khu nhà ông Tự)

Hoa Lư

Đông Hưng

16.000

16.000

 

 

 

51

Quy hoạch dân cư

ONT

Nhà mẫu giáo xóm 2, khu nhà ông An xóm 1 Lễ Nghĩa

Hoa Lư

Đông Hưng

1.012

471

 

 

541

52

Quy hoạch dân cư

ONT

Nguyên Lâm

Hoa Lư

Đông Hưng

4.000

4.000

 

 

 

53

Quy hoạch dân cư

ONT

Kim Bôi

Hoa Lư

Đông Hưng

616

616

 

 

 

54

Quy hoạch dân cư

ONT

Văn Thụ

Hồng Châu

Đông Hưng

4.000

4.000

 

 

 

55

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Đô

Hồng Giang

Đông Hưng

19.000

19.000

 

 

 

56

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam An

Hồng Giang

Đông Hưng

3.000

3.000

 

 

 

57

Quy hoạch dân cư

ONT

Ái Quốc

Hợp Tiến

Đông Hưng

5.000

5.000

 

 

 

58

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Hòa

Hợp Tiến

Đông Hưng

6.000

6.000

 

 

 

59

Quy hoạch dân cư

ONT

Ba Vì (03 khu: khu ông Tảo, khu vườn Cam, thập Tứ)

Liên Giang

Đông Hưng

16.903

16.740

 

 

163

60

Quy hoạch dân cư

ONT

Minh Hồng

Liên Giang

Đông Hưng

9.964

9.964

 

 

 

61

Quy hoạch dân cư

ONT

Kim Ngọc

Liên Giang

Đông Hưng

6.950

6.950

 

 

 

62

Quy hoạch dân cư

ONT

Đầm (02 khu)

Mê Linh

Đông Hưng

9.092

9.092

 

 

 

63

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Hữu

Mê Linh

Đông Hưng

6.720

6.720

 

 

 

64

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Hậu

Mê Linh

Đông Hưng

5.449

5.449

 

 

 

65

Quy hoạch dân cư

ONT

Khu dân cư bờ Nghệ Duy Tân

Minh Tân

Đông Hưng

25.963

19.427

 

 

6.536

66

Quy hoạch dân cư

ONT

Gần khu trung tâm xã

Minh Tân

Đông Hưng

14.104

13.208

 

 

896

67

Quy hoạch dân cư

ONT

Phan Thanh

Nguyên Xá

Đông Hưng

6.900

6.900

 

 

 

68

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Khê

Nguyên Xá

Đông Hưng

19.000

19.000

 

 

 

69

Quy hoạch dân cư

ONT

Đà Giang

Nguyên Xá

Đông Hưng

6.000

6.000

 

 

 

70

Quy hoạch dân cư

ONT

Phố Tăng

Phú Châu

Đông Hưng

2.500

2.500

 

 

 

71

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Cốc (2 khu)

Phú Châu

Đông Hưng

4.500

4.500

 

 

 

72

Quy hoạch dân cư

ONT

Duyên Trang Tây (2 khu)

Phú Lương

Đông Hưng

7.733

7.431

 

 

302

73

Quy hoạch dân cư

ONT

Duyên Tục

Phú Lương

Đông Hưng

7.345

7.000

 

 

345

74

Quy hoạch dân cư

ONT

An Liêm (03 khu)

Thăng Long

Đông Hưng

3.775

3.775

 

 

 

75

Quy hoạch dân cư

ONT

Thần Khê (02 khu)

Thăng Long

Đông Hưng

9.653

9.653

 

 

 

76

Quy hoạch dân cư

ONT

Tràng Quan

Trọng Quan

Đông Hưng

2.134

2.134

 

 

 

77

Quy hoạch dân cư

ONT

Vinh Hoa (2 khu)

Trọng Quan

Đông Hưng

13.700

4.700

 

 

9.000

78

Quy hoạch dân cư

ONT

Cầu Kênh

Bắc Sơn

Hưng Hà

7.000

7.000

 

 

 

79

Quy hoạch dân cư

ONT

Cộng Hòa

Bắc Sơn

Hưng Hà

7.000

7.000

 

 

 

80

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Dân

Bắc Sơn

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

81

Quy hoạch dân cư

ONT

Thăng Long

Bắc Sơn

Hưng Hà

500

500

 

 

 

82

Quy hoạch dân cư

ONT

Lưu Xá Nam

Canh Tân

Hưng Hà

6.000

6.000

 

 

 

83

Quy hoạch dân cư

ONT

Lưu Xá Đông

Canh Tân

Hưng Hà

6.500

6.500

 

 

 

84

Quy hoạch dân cư

ONT

Đào Thành

Canh Tân

Hưng Hà

4.600

4.600

 

 

 

85

Quy hoạch dân cư

ONT

Vế Đông

Canh Tân

Hưng Hà

6.500

6.500

 

 

 

86

Quy hoạch dân cư

ONT

An Tiến

Chí Hòa

Hưng Hà

19.000

19.000

 

 

 

87

Quy hoạch dân cư

ONT

Vân Đài

Chí Hòa

Hưng Hà

4.500

4.500

 

 

 

88

Quy hoạch dân cư

ONT

Tiền Phong

Chi Lăng

Hưng Hà

11.000

4.000

 

 

7.000

89

Quy hoạch dân cư

ONT

Quyết Tiến

Chi Lăng

Hưng Hà

8.000

8.000

 

 

 

90

Quy hoạch dân cư

ONT

Thống Nhất

Chi Lăng

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

91

Quy hoạch dân cư

ONT

Trung Thành

Cộng Hòa

Hưng Hà

3.500

3.500

 

 

 

92

Quy hoạch dân cư

ONT

An Cầu

Cộng Hòa

Hưng Hà

6.600

6.600

 

 

 

93

Quy hoạch dân cư

ONT

Ngô Quyền

Cộng Hòa

Hưng Hà

4.100

4.100

 

 

 

94

Quy hoạch dân cư

ONT

Hùng Tiến

Cộng Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

95

Quy hoạch dân cư

ONT

Đồng Thái

Cộng Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

96

Quy hoạch dân cư

ONT

Đinh, Trung, Đan Hội, Hà Tiến

Dân Chủ

Hưng Hà

30.000

30.000

 

 

 

97

Quy hoạch dân cư

ONT

Duyên Nông

Điệp Nông

Hưng Hà

8.670

8.000

 

 

670

98

Quy hoạch dân cư

ONT

Ngũ Đông

Điệp Nông

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

99

Quy hoạch dân cư

ONT

Chấp Trung 1

Đoan Hùng

Hưng Hà

15.000

12.000

 

 

3.000

100

Quy hoạch dân cư

ONT

Chấp Trung 2

Đoan Hùng

Hưng Hà

17.000

17.000

 

 

 

101

Quy hoạch dân cư

ONT

Đôn Nông, Văn Mỹ

Đoan Hùng

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

102

Quy hoạch dân cư

ONT

Tiên La

Đoan Hùng

Hưng Hà

12.000

12.000

 

 

 

103

Quy hoạch dân cư

ONT

Đồng Phú

Độc Lập

Hưng Hà

7.000

7.000

 

 

 

104

Quy hoạch dân cư

ONT

Mậu Lâm

Đông Đô

Hưng Hà

17.800

17.800

 

 

 

105

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Đô Kỳ, Hữu Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

106

Quy hoạch dân cư

ONT

Hữu Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

2.000

2.000

 

 

 

107

Quy hoạch dân cư

ONT

Văn Quan

Duyên Hải

Hưng Hà

13.500

13.500

 

 

 

108

Quy hoạch dân cư

ONT

Bùi Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

11.000

11.000

 

 

 

109

Quy hoạch dân cư

ONT

Bùi Minh

Duyên Hải

Hưng Hà

9.000

9.000

 

 

 

110

Quy hoạch dân cư

ONT

Khả Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

2.000

2.000

 

 

 

111

Quy hoạch dân cư

ONT

Minh Thiện

Hòa Bình

Hưng Hà

6.000

6.000

 

 

 

112

Quy hoạch dân cư

ONT

Ninh Thôn

Hòa Bình

Hưng Hà

12.000

12.000

 

 

 

113

Quy hoạch dân cư

ONT

Lường

Hòa Tiến

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

114

Quy hoạch dân cư

ONT

Hòa

Hòa Tiến

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

115

Quy hoạch dân cư

ONT

Hòa Tiến

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

116

Quy hoạch dân cư

ONT

Phan

Hòa Tiến

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

117

Quy hoạch dân cư

ONT

Sâm

Hòa Tiến

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

118

Quy hoạch dân cư

ONT

 

Hồng An

Hưng Hà

65.000

60.000

 

 

5.000

119

Quy hoạch dân cư

ONT

Vũ Đông

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

45.000

45.000

 

 

 

120

Quy hoạch dân cư

ONT

Hợp Đông, Hợp Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

121

Quy hoạch dân cư

ONT

Vũ Đông, Đồng Hàn

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

3.000

3.000

 

 

 

122

Quy hoạch dân cư

ONT

Vũ Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

123

Quy hoạch dân cư

ONT

Thọ Phú

Hồng Minh

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

124

Quy hoạch dân cư

ONT

Xuân Lôi, Đồng Lâm

Hồng Minh

Hưng Hà

14.000

14.000

 

 

 

125

Quy hoạch dân cư

ONT

Tịnh Thủy, Tịnh Xuyên

Hồng Minh

Hưng Hà

22.500

6.000

 

 

16.500

126

Quy hoạch dân cư

ONT

Nhân Phú

Hùng Dũng

Hưng Hà

7.000

7.000

 

 

 

127

Quy hoạch dân cư

ONT

Trung Đẳng

Hùng Dũng

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

128

Quy hoạch dân cư

ONT

Cập

Hùng Dũng

Hưng Hà

3.000

3.000

 

 

 

129

Quy hoạch dân cư

ONT

Hà Lý

Hùng Dũng

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

130

Quy hoạch dân cư

ONT

Kim Sơn 2

Kim Trung

Hưng Hà

18.500

18.500

 

 

 

131

Quy hoạch dân cư

ONT

Lập Bái

Kim Trung

Hưng Hà

6.000

6.000

 

 

 

132

Quy hoạch dân cư

ONT

Lập Bái, Bình Minh

Kim Trung

Hưng Hà

35.000

35.000

 

 

 

133

Quy hoạch dân cư

ONT

Lập Bái

Kim Trung

Hưng Hà

3.100

2.500

 

 

600

134

Quy hoạch dân cư

ONT

Trung Thôn

Kim Trung

Hưng Hà

10.000

9.000

 

 

1.000

135

Quy hoạch dân cư

ONT

Nứa, Ngừ (khu tái định cư đường 39)

Liên Hiệp

Hưng Hà

26.000

26.000

 

 

 

136

Quy hoạch dân cư

ONT

Cộng Hòa

Minh Hòa

Hưng Hà

6.000

6.000

 

 

 

137

Quy hoạch dân cư

ONT

Thanh Lãng

Minh Hòa

Hưng Hà

29.000

29.000

 

 

 

138

Quy hoạch dân cư

ONT

Thanh La

Minh Khai

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

139

Quy hoạch dân cư

ONT

Đồng Lạc

Minh Khai

Hưng Hà

19.600

19.600

 

 

 

140

Quy hoạch dân cư

ONT

Hiến Nạp

Minh Khai

Hưng Hà

22.000

22.000

 

 

 

141

Quy hoạch dân cư

ONT

Thanh Cách

Minh Khai

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

142

Quy hoạch dân cư

ONT

Quang Trung

Minh Tân

Hưng Hà

12.400

12.400

 

 

 

143

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Thái

Minh Tân

Hưng Hà

2.000

2.000

 

 

 

144

Quy hoạch dân cư

ONT

Kiều Trai

Minh Tân

Hưng Hà

1.140

1.140

 

 

 

145

Quy hoạch dân cư

ONT

Phú Lạc

Minh Tân

Hưng Hà

6.800

4.000

 

 

2.800

146

Quy hoạch dân cư

ONT

Thanh Nga

Minh Tân

Hưng Hà

3.300

3.300

 

 

 

147

Quy hoạch dân cư

ONT

Phụng Công

Minh Tân

Hưng Hà

3.000

3.000

 

 

 

148

Quy hoạch dân cư

ONT

Bản

Phúc Khánh

Hưng Hà

10.061

2.488

 

 

7.573

149

Quy hoạch dân cư

ONT

Hương Xá

Phúc Khánh

Hưng Hà

10.889

10.326

 

 

563

150

Quy hoạch dân cư

ONT

Khánh Mỹ

Phúc Khánh

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

151

Quy hoạch dân cư

ONT

Sòi

Phúc Khánh

Hưng Hà

3.569

1.793

 

1.776

 

152

Quy hoạch dân cư

ONT

Khánh Mỹ, Hương Xá (phân khu số 3 đường Long Hưng)

Phúc Khánh

Hưng Hà

50.000

50.000

 

 

 

153

Quy hoạch dân cư

ONT

Me

Tân Hòa

Hưng Hà

6.200

6.000

 

 

200

154

Quy hoạch dân cư

ONT

Hải Triều

Tân Lễ

Hưng Hà

9.300

9.300

 

 

 

155

Quy hoạch dân cư

ONT

Lão Khê

Tân Lễ

Hưng Hà

5.800

5.800

 

 

 

156

Quy hoạch dân cư

ONT

Hà Tân

Tân Lễ

Hưng Hà

2.700

2.700

 

 

 

157

Quy hoạch dân cư

ONT

Hà Xá 2

Tân Lễ

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

158

Quy hoạch dân cư

ONT

Lương Ngọc, Nham Lang, An Nhân

Tân Tiến

Hưng Hà

40.000

29.000

 

 

11.000

159

Quy hoạch dân cư

ONT

Trần Phú

Tây Đô

Hưng Hà

2.300

1.800

 

 

500

160

Quy hoạch dân cư

ONT

Quang Trung

Tây Đô

Hưng Hà

12.500

10.600

 

 

1.900

161

Quy hoạch dân cư

ONT

Đa Phú

Tây Đô

Hưng Hà

14.000

14.000

 

 

 

162

Quy hoạch dân cư

ONT

Mỹ Thịnh

Tây Đô

Hưng Hà

1.900

1.900

 

 

 

163

Quy hoạch dân cư

ONT

Kênh Thôn

Tây Đô

Hưng Hà

3.700

1.500

 

 

2.200

164

Quy hoạch dân cư

ONT

Nội Thôn

Tây Đô

Hưng Hà

22.100

22.100

 

 

 

165

Quy hoạch dân cư

ONT

Duyên Trường

Tây Đô

Hưng Hà

9.100

700

 

 

8.400

166

Quy hoạch dân cư

ONT

Khánh Lai

Tây Đô

Hưng Hà

700

700

 

 

 

167

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Dương

Thái Hưng

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

168

Quy hoạch dân cư

ONT

Đồng Vọng

Thái Hưng

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

169

Quy hoạch dân cư

ONT

Tống Xuyên

Thái Hưng

Hưng Hà

5.900

5.900

 

 

 

170

Quy hoạch dân cư

ONT

Dương Xuân

Thái Hưng

Hưng Hà

9.000

7.000

 

 

2.000

171

Quy hoạch dân cư

ONT

Dương Khê

Thái Hưng

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

172

Quy hoạch dân cư

ONT

Khả La

Thái Hưng

Hưng Hà

2.000

2.000

 

 

 

173

Quy hoạch dân cư

ONT

Chiềng

Thái Hưng

Hưng Hà

7.600

7.600

 

 

 

174

Quy hoạch dân cư

ONT

Phú Ốc

Thái Hưng

Hưng Hà

4.200

4.200

 

 

 

175

Quy hoạch dân cư

ONT

Hà Nguyên

Thái Phương

Hưng Hà

25.000

25.000

 

 

 

176

Quy hoạch dân cư

ONT

Nhân Xá

Thái Phương

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

177

Quy hoạch dân cư

ONT

Nhân Xá, Xuân La

Thái Phương

Hưng Hà

12.000

12.000

 

 

 

178

Quy hoạch dân cư

ONT

Phương La 1, 2, 4

Thái Phương

Hưng Hà

18.000

18.000

 

 

 

179

Quy hoạch dân cư

ONT

Hà Nguyên (phân khu số 2 đường Long Hưng)

Thái Phương

Hưng Hà

30.000

30.000

 

 

 

180

Quy hoạch dân cư

ONT

An Đình

Thống Nhất

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

181

Quy hoạch dân cư

ONT

An Mai

Thống Nhất

Hưng Hà

3.500

3.500

 

 

 

182

Quy hoạch dân cư

ONT

Hoành Mỹ

Thống Nhất

Hưng Hà

3.200

3.200

 

 

 

183

Quy hoạch dân cư

ONT

Tây Nha, Trung Thượng

Tiến Đức

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

184

Quy hoạch dân cư

ONT

Mỹ Đình, Truy Đình

Văn Cẩm

Hưng Hà

9.000

9.000

 

 

 

185

Quy hoạch dân cư

ONT

Ngọc Liễn

Văn Cẩm

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

186

Quy hoạch dân cư

ONT

Gia Lạp, Trần Xá

Văn Cẩm

Hưng Hà

13.000

12.200

 

 

800

187

Quy hoạch dân cư

ONT

Vĩnh Truyền

Văn Lang

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

188

Quy hoạch dân cư

ONT

Mỹ Lương

Văn Lang

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

189

Quy hoạch dân cư

ONT

Phúc Duyên

Văn Lang

Hưng Hà

3.500

3.500

 

 

 

190

Quy hoạch dân cư

ONT

Thượng Ngạn

Văn Lang

Hưng Hà

3.000

3.000

 

 

 

191

Quy hoạch dân cư

ONT

Thưởng Duyên, Phúc Duyên, Vĩnh Truyền

Văn Lang

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

192

Quy hoạch dân cư

ONT

Bình Trật Bắc

An Bình

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

193

Quy hoạch dân cư

ONT

Bằng Trạch

An Bình

Kiến Xương

2.000

1.000

 

 

1.000

194

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

An Bình

Kiến Xương

3.000

1.500

 

 

1.500

195

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Hưng

An Bồi

Kiến Xương

15.000

9.000

 

 

6.000

196

Quy hoạch dân cư

ONT

An Phú, An Đoài

An Bồi

Kiến Xương

10.000

10.000

 

 

 

197

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

An Bồi

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

198

Quy hoạch dân cư

ONT

Thái Hòa

Bình Định

Kiến Xương

10.000

10.000

 

 

 

199

Quy hoạch dân cư

ONT

Trần Phú

Bình Định

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

200

Quy hoạch dân cư

ONT

Ái Quốc + Sơn Trung

Bình Định

Kiến Xương

15.000

15.000

 

 

 

201

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Bình Định

Kiến Xương

10.000

3.000

 

 

7.000

202

Quy hoạch dân cư

ONT

Hưng Đạo

Bình Minh

Kiến Xương

16.000

16.000

 

 

 

203

Quy hoạch dân cư

ONT

Giáo Nghĩa

Bình Minh

Kiến Xương

15.000

15.000

 

 

 

204

Quy hoạch dân cư

ONT

Hương Ngải

Bình Minh

Kiến Xương

15.000

15.000

 

 

 

205

Quy hoạch dân cư

ONT

Hương Ngải

Bình Minh

Kiến Xương

13.000

13.000

 

 

 

206

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Bình Minh

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

207

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Lâu

Bình Nguyên

Kiến Xương

11.500

9.500

 

 

2.000

208

Quy hoạch dân cư

ONT

Xuân Bảng

Bình Nguyên

Kiến Xương

2.500

2.500

 

 

 

209

Quy hoạch dân cư

ONT

Quân Hành

Bình Nguyên

Kiến Xương

4.500

4.500

 

 

 

210

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Bình Nguyên

Kiến Xương

6.500

2.000

 

 

4.500

211

Quy hoạch dân cư

ONT

Khả Phú

Bình Thanh

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

212

Quy hoạch dân cư

ONT

Điện Biên

Bình Thanh

Kiến Xương

30.000

28.000

 

 

2.000

213

Quy hoạch dân cư

ONT

Lập Ấp

Bình Thanh

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

214

Quy hoạch dân cư

ONT

Đa Cốc

Bình Thanh

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

215

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Bình Thanh

Kiến Xương

3.000

1.000

 

 

2.000

216

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Huân Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

5.100

2.700

 

 

2.400

217

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Đình Phùng

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

218

Quy hoạch dân cư

ONT

Việt Hưng

Hòa Bình

Kiến Xương

4.000

4.000

 

 

 

219

Quy hoạch dân cư

ONT

Đoài

Hòa Bình

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

220

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Tiền

Hòa Bình

Kiến Xương

3.600

3.600

 

 

 

221

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Hòa Bình

Kiến Xương

3.000

1.000

 

 

2.000

222

Quy hoạch dân cư

ONT

Hữu Bộc

Hồng Thái

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

223

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Hòa

Hồng Thái

Kiến Xương

5.300

4.000

 

 

1.300

224

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Hồng Thái

Kiến Xương

7.000

2.000

 

 

5.000

225

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Tiến

Hồng Tiến

Kiến Xương

5.500

4.000

 

 

1.500

226

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Tiến

Hồng Tiến

Kiến Xương

3.500

3.500

 

 

 

227

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Hòa

Hồng Tiến

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

228

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Thành

Hồng Tiến

Kiến Xương

8.000

8.000

 

 

 

229

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Hồng Tiến

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

230

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Lê Lợi

Kiến Xương

10.000

6.000

 

 

4.000

231

Quy hoạch dân cư

ONT

Nguyên Kinh II

Minh Hưng

Kiến Xương

4.800

4.800

 

 

 

232

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Đồng

Minh Hưng

Kiến Xương

7.000

7.000

 

 

 

233

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Minh Hưng

Kiến Xương

3.000

1.000

 

 

2.000

234

Quy hoạch dân cư

ONT

 

Minh Tân

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

235

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Ấp 2

Minh Tân

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

236

Quy hoạch dân cư

ONT

Dương Liễu 2

Minh Tân

Kiến Xương

5.000

500

 

 

4.500

237

Quy hoạch dân cư

ONT

Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

238

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Ấp 2

Minh Tân

Kiến Xương

2.000

1.500

 

 

500

239

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Minh Tân

Kiến Xương

2.000

1.000

 

 

1.000

240

Quy hoạch dân cư

ONT

Đức Chính

Nam Bình

Kiến Xương

7.500

6.500

 

 

1.000

241

Quy hoạch dân cư

ONT

Đa cốc

Nam Bình

Kiến Xương

10.000

10.000

 

 

 

242

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Nam Bình

Kiến Xương

6.000

2.000

 

 

4.000

243

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Bạt Đình

Nam Cao

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

244

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Bạt Trung

Nam Cao

Kiến Xương

900

900

 

 

 

245

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Bạt E

Nam Cao

Kiến Xương

7.600

2.500

 

 

5.100

246

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Bạt E+Cao Bạt Đoài

Nam Cao

Kiến Xương

6.000

6.000

 

 

 

247

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Bạt Đông

Nam Cao

Kiến Xương

4.000

4.000

 

 

 

248

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Bạt Nam

Nam Cao

Kiến Xương

2.200

2.200

 

 

 

249

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Nam Cao

Kiến Xương

7.300

2.300

 

 

5.000

250

Quy hoạch dân cư

ONT

Hoa Thám

Quang Bình

Kiến Xương

20.000

20.000

 

 

 

251

Quy hoạch dân cư

ONT

Hưng Tiến

Quang Bình

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

252

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Quang Bình

Kiến Xương

5.000

1.500

 

 

3.500

253

Quy hoạch dân cư

ONT

Nghĩa Môn

Quang Hưng

Kiến Xương

8.000

8.000

 

 

 

254

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Nghĩa + Cao Mại

Quang Hưng

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

255

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Tiến

Quang Hưng

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

256

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Quang Hưng

Kiến Xương

3.000

1.000

 

 

2.000

257

Quy hoạch dân cư

ONT

Luật Nội Đông

Quang Lịch

Kiến Xương

4.000

4.000

 

 

 

258

Quy hoạch dân cư

ONT

Luật Nội Tây

Quang Lịch

Kiến Xương

500

500

 

 

 

259

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Quang Lịch

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

260

Quy hoạch dân cư

ONT

Giang Tiến

Quang Minh

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

261

Quy hoạch dân cư

ONT

Thống Nhất

Quang Minh

Kiến Xương

1.500

1.500

 

 

 

262

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Quang Minh

Kiến Xương

4.500

1.500

 

 

3.000

263

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Mại Đoài

Quang Trung

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

264

Quy hoạch dân cư

ONT

Trà Đoài

Quang Trung

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

265

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Quang Trung

Kiến Xương

4.000

1.500

 

 

2.500

266

Quy hoạch dân cư

ONT

Đắc Chúng Bắc

Quốc Tuấn

Kiến Xương

700

700

 

 

 

267

Quy hoạch dân cư

ONT

Thụy Lũng Tây

Quốc Tuấn

Kiến Xương

5.600

5.600

 

 

 

268

Quy hoạch dân cư

ONT

Đắc Chúng Nam

Quốc Tuấn

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

269

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Quốc Tuấn

Kiến Xương

7.700

2.000

 

 

5.700

270

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Quyết Tiến

Kiến Xương

2.000

1.000

 

 

1.000

271

Quy hoạch dân cư

ONT

An Thọ

Thanh Tân

Kiến Xương

1.000

1.000

 

 

 

272

Quy hoạch dân cư

ONT

An Thọ

Thanh Tân

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

273

Quy hoạch dân cư

ONT

An Cơ Nam

Thanh Tân

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

274

Quy hoạch dân cư

ONT

Tử Tế

Thanh Tân

Kiến Xương

20.000

20.000

 

 

 

275

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Thanh Tân

Kiến Xương

10.000

4.000

 

 

6.000

276

Quy hoạch dân cư

ONT

Trung Quý

Thượng Hiền

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

277

Quy hoạch dân cư

ONT

Tây Phú

Thượng Hiền

Kiến Xương

7.000

7.000

 

 

 

278

Quy hoạch dân cư

ONT

Văn Lăng

Thượng Hiền

Kiến Xương

1.000

1.000

 

 

 

279

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Khánh

Thượng Hiền

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

280

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Thượng Hiền

Kiến Xương

4.000

2.000

 

 

2.000

281

Quy hoạch dân cư

ONT

Năng Nhượng

Trà Giang

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

282

Quy hoạch dân cư

ONT

Diệm Đông

Trà Giang

Kiến Xương

1.600

1.300

 

 

300

283

Quy hoạch dân cư

ONT

Lãng Đông, Thuyền Định

Trà Giang

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

284

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Trà Giang

Kiến Xương

2.400

1.000

 

 

1.400

285

Quy hoạch dân cư

ONT

An Điềm

Vũ An

Kiến Xương

5.000

5.000