Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 26/2014/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu: 26/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Đoàn Quốc Cường
Ngày ban hành: 05/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 26/2014/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII - KỲ HỌP LẦN THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 114/NQ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011 - 2015 tỉnh Đồng Tháp;

Sau khi xem xét Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp cụ thể như sau:

- Tổng số dự án có thu hồi đất: 314 dự án.

- Tổng diện tích đất thu hồi: 390,69 ha.

1. Danh mục dự án do Trung ương đầu tư

Tổng số dự án có thu hồi đất là 43. Tổng diện tích đất thu hồi là 82,40 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:

- Đất trồng lúa nước: 38,55 ha;

- Đất trồng cây lâu năm: 18,74 ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,3 ha;

- Đất rừng sản xuất: 0,18 ha;

- Đất nông nghiệp khác: 3,47 ha;

- Đất ở tại đô thị: 6,96 ha;

- Đất ở tại nông thôn: 2,71 ha;

- Đất trụ sở cơ quan: 0,18 ha

- Đất sản xuất kinh doanh: 0,09 ha;

- Đất phi nông nghiệp khác: 11,21 ha.

(Có biểu s 01 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)

2. Danh mục dự án do Tỉnh đầu tư

Tổng số dự án có thu hồi đất là 11. Tổng diện tích đất thu hồi là 28,03 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:

- Đất trồng lúa nước: 13,16 ha;

- Đất trồng cây lâu năm: 8,54 ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,00 ha;

- Đất nông nghiệp khác: 1,15 ha;

- Đất ở tại đô thị: 0,2 ha;

- Đất ở tại nông thôn: 1,08 ha;

- Đất sản xuất kinh doanh: 0,9 ha;

(Có biểu số 02 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)

3. Danh mục dự án do cấp huyện đầu tư

 

Tổng số dự án có thu hồi đất là 209. Tổng diện tích đất thu hồi là 195,22 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:

- Đất trồng lúa nước: 74,45 ha;

- Đất trồng cây lâu năm: 61,75 ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,60 ha;

- Đất nông nghiệp khác: 20,55 ha;

- Đất ở tại đô thị: 7,44 ha;

- Đất ở tại nông thôn: 10,27 ha;

- Đất trụ sở cơ quan: 0,78 ha;

- Đất sản xuất kinh doanh: 0,74 ha;

- Đất cơ sở thể dục thể thao: 1,10 ha;

- Đất phi nông nghiệp khác: 17,54 ha.

(Có biểu s 03 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)

4. Danh mc d án do Nhà nước và nhân dân cùng làm

Tổng số dự án có thu hồi đất là 51. Tổng diện tích đất thu hồi là 85,04 ha. Trong đó sử dụng t các loại đất:

- Đất trồng lúa nước: 55,17 ha;

- Đất trồng cây lâu năm: 24,41 ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,08 ha;

- Đất nông nghiệp khác: 1,03 ha;

- Đất ở tại nông thôn: 4,06 ha;

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,11 ha;

- Đất giáo dục đào tạo: 0,07 ha;

- Đất phi nông nghiệp khác: 0,11 ha.

(Có biểu số 04 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP (I, II), Ban CTĐB;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ;
- TT/TU, UBND, MTTQ Tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tnh Đồng Tháp;
- UBKT Tỉnh ủy;
- Các đại biểu HĐND Tnh;
- Các Sở, ban, ngành Tỉnh;
- TT/HĐND, UBND các huyện, thị, thành phố;
- Công báo Tỉnh;
- Lưu VT, các phòng nghiệp vụ.

CHỦ TỊCH




Đoàn Quốc Cường

 


BIỂU SỐ 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP VỐN DO TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân t
nh Đồng Tháp)

Số TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dng từ các loi đất

Đất lúa

Đất trồng cây lâu năm

Đt nuôi trồng thủy sản

Đất rừng sn xuất

Đt nông nghiệp khác

Đất tại đô thị

Đất tại nông thôn

Đất trụ sở cơ quan

Đt sản xuất kinh doanh

Đt nghĩa trang, nghĩa đa

Đất cơ sở TDTT

Đất giáo dục

Đất y tế

Đất phi nông nghiệp khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(7) +(19)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Huyn Tân Hng

30.90

15.02

15.88

15.09

0.39

0.30

0.00

0.00

0.00

0.10

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Đường tun tra biên giới

10.70

3.27

7.43

7.43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình Phú

 

2

Đường tuần tra biên giới

9.16

6.94

2.22

2.11

0.11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tân Hộ Cơ

 

3

Đường tun tra biên giới

9.94

4.81

5.13

5.13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tân Hộ Cơ- Thông Bình

 

4

Cầu Tân H Cơ - Thông Bình

1.10

 

1.10

0.42

0.28

0.30

 

 

 

0.10

 

 

 

 

 

 

 

Tân H

 

II

Huyện Hồng Ngự

20.28

0.00

20.28

7.37

1.05

0.00

0.00

0.13

0.00

0.43

0.00

0.09

0.00

0.00

0.00

0.00

11.21

 

 

1

Đường Tun tra Biên giới tnh Đồng Tháp

10.90

 

10.90

5.15

0.10

 

 

 

 

0.08

 

 

 

 

 

 

5.57

Thường Phước 1

 

2

Nâng cấp, m rộng đường ĐT841, đoạn qua Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Ngự, tnh Đồng Tháp (vốn WB)

1.38

 

1.38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.38

Thưng Phước 2

 

3

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT841, đoạn qua Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Ngự (vốn WB)

5.56

 

5.56

0.08

0.95

 

 

 

 

0.26

 

0.09

 

 

 

 

4.18

Thường Thới Tiền

 

4

Đường Tuần tra Biên giới tnh Đồng Tháp

1.60

 

1.60

1.52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.08

Thường Thới Hu A

 

5

Cầu Cái Vừng (BOT)

0.17

 

0.17

0.08

 

 

 

 

 

0.09

 

 

 

 

 

 

 

Phú Thuận A

BOT

6

Đường vào Bãi rác Phú Thuận A

0.54

 

0.54

0.54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phú Thun A

7

Bến phà Mương Lớn (BOT)

0.13

 

0.13

 

 

 

 

0.13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phú Thun B

III

Huyện Tam Nông

0.00

 

0.00

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Huyện Thanh Bình

0.00

 

0.00

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Huyện Cao Lãnh

2.77

 

2.77

2.50

0.07

0.00

0.00

0.00

0.00

0.20

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Tuyến dân cư từ Trường THCS Phương Trà đến Đường ĐT 846

1.50

 

1.50

1.30

 

 

 

 

 

0.20

 

 

 

 

 

 

 

xã Phương Trà

 

2

Cu Kênh Nguyễn Văn Tiếp

0.40

 

0.40

0.40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Ba Sao, Phương Trà

 

3

Cu trên tuyến An Phong - M Hòa - Bắc Đông

0.87

 

0.87

0.80

0.07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Ba Sao, Phương Thịnh, Gáo Giồng

 

VI

Huyện Tháp Mười

2.79

 

2.79

1.06

0.45

0.00

0.18

0.00

0.00

1.10

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Đường dây 110kV

0.42

 

0.42

0.39

0.01

 

0.02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hưng Thạnh, Mỹ Hòa, Trường Xuân

 

2

Xây dựng các cầu trên tuyến kênh An Phong

2.37

 

2.37

0.67

0.44

 

0.16

 

 

1.10

 

 

 

 

 

 

 

Tân Kiều

 

VII

Thành phố Cao Lãnh (vốn ODA)

26.70

0.00

26.70

0.08

16.18

0.00

0.00

3.34

6.96

0.13

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Nâng cấp Lia 1

0.09

 

0.09

 

 

 

 

 

0.09

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 2

 

2

Nâng cp Lia 2

6.27

 

6.27

 

2.09

 

 

 

4.18

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 3

 

3

Nâng cấp Lia 3 (kè)

0.17

 

0.17

 

0.04

 

 

 

0.13

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 1

 

4

Nâng cấp Lia 5

0.58

 

0.58

 

0.01

 

 

 

0.57

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 1

 

5

Nâng cấp Lia 7

0.34

 

0.34

 

0.05

 

 

 

0.29

 

 

 

 

 

 

 

 

phường Hòa Thun

 

6

Lia 8

0.80

 

0.80

 

0.80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 11

 

7

Nâng cấp Lia 10

0.45

 

0.45

 

 

 

 

0.41

0.04

 

 

 

 

 

 

 

 

phường Hòa Thun

 

8

Nâng cấp Lia 12

0.60

 

0.60

 

0.53

 

 

 

 

0.07

 

 

 

 

 

 

 

xã Hòa An

 

9

Lia 13

0.08

 

0.08

 

0.08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 11

 

10

Nâng cấp Lia 14

0.14

 

0.14

0.08

 

 

 

 

 

0.06

 

 

 

 

 

 

 

xã TTTây

 

11

Lia 15

2.33

 

2.33

 

2.33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 3

 

12

Lia 16

6.93

 

6.93

 

6.93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 6

 

13

Đường Trn Hưng Đạo (đoạn Cầu cái Sao đến đường 30-4)

2.53

 

2.53

 

0.16

 

 

1.00

1.37

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 1

 

14

Đường CMT8

0.01

 

0.01

 

 

 

 

 

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 3

 

15

Đường Nguyễn Đình Chiểu

0.24

 

0.24

 

 

 

 

0.24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 3

 

16

Kè Kênh 16 kết hợp đường Phạm Nhơn Thuần

0.65

 

0.65

 

0.04

 

 

0.61

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 3

 

17

Đường CMT8 nối dài (đoạn từ cầu Ông cân - Kênh ngang)

0.87

 

0.87

 

0.87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 3

 

18

Đường Đinh B Lĩnh mở rng

0.85

 

0.85

 

0.06

 

 

0.73

0.06

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 4

 

19

Đường Trn Thị Thu mở rng

0.59

 

0.59

 

0.22

 

 

0.31

0.06

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 4

 

20

Trường Mm non Trúc Xanh

0.03

 

0.03

 

 

 

 

 

0.03

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 4

 

21

Trường Mm non Hòa Thuận

0.19

 

0.19

 

0.19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

phường Hòa Thun

 

22

Đường Tôn Đức Thắng nối dài

0.44

 

0.44

 

0.27

 

 

0.04

0.13

 

 

 

 

 

 

 

 

phường Hòa Thun

 

23

Kè BTCT (từ cầu Nguyễn Thái Học - cuối tuyến) bờ trái; (từ cầu Nguyn Thái Học - rch Xếp Lá) bờ phải

1.02

 

1.02

 

1.02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Hòa An, phường Hòa Thun

 

24

Đường từ cầu Cái Da đến cuối tuyến Hòa Đông

0.49

 

0.49

 

0.49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Hòa An

 

VIII

Thành phố Sa Đéc

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Thị xã Hồng Ngự

15.68

3.03

12.65

12.31

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.34

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Đường tun tra Biên giới

8.64

1.68

6.96

6.96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Bình Thnh

TBĐ 1, 4, 5, 6

2

Đường tuần tra Biên giới

7.04

1.35

5.69

5.35

 

 

 

 

 

0.34

 

 

 

 

 

 

 

Tân Hi

TBĐ 2, 3

X

Huyn Lấp Vò

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XI

Huyện Lai Vung

3.33

2.00

1.33

0.14

0.60

0.00

0.00

0.00

0.00

0.41

0.18

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Cu Hời - Cầu Mương Khai trên tuyến QL 54

3.33

2.00

1.33

0.14

0.60

 

 

 

 

0.41

0.18

 

 

 

 

 

 

Phong Hòa

 

XII

Huyện Châu Thành

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

Tổng cộng

102.45

20.05

82.40

38.55

18.74

0.30

0.18

3.47

6.96

2.71

0.18

0.09

0.00

0.00

0.00

0.00

11.21

 

 

 

BIỂU SỐ 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP CẤP TỈNH ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Số TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dng từ các loi đất

Đất lúa

Đất trồng cây lâu năm

Đt nuôi trồng thủy sản

Đất rừng sn xuất

Đt nông nghiệp khác

Đất tại đô thị

Đất tại nông thôn

Đất trụ sở cơ quan

Đt sản xuất kinh doanh

Đt nghĩa trang, nghĩa đa

Đất cơ sở TDTT

Đất giáo dục

Đất y tế

Đất phi nông nghiệp khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(7) +(19)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Huyn Tân Hồng

9.50

0.00

9.50

4.60

4.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.90

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Đường bờ Tây kênh Tân Thành

8.60

 

8.60

4.60

4.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tân Thành B, Tân Phước

 

2

Bia tưởng niệm sư đoàn 339

0.90

 

0.90

 

 

 

 

 

 

 

 

0.90

 

 

 

 

 

Tân Hộ Cơ

Sở VHTTDL chủ đầu tư

II

Huyện Hồng Ngự

7.50

0.00

7.50

4.50

0.00

3.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

M rộng Cụm dân cư p 1

7.50

 

7.50

4.50

 

3.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 1

 

III

Huyện Tam Nông

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

IV

Huyện Thanh Bình

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

V

Huyện Cao Lãnh

0.30

 

0.30

0.10

0.10

0.00

0.00

0.00

0.00

0.10

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Đường ĐT 846 (bồi thường bổ sung)

0.30

 

0.30

0.10

0.10

 

 

 

 

0.10

 

 

 

 

 

 

 

xã Tân Nghĩa, Ba Sao, Phương Trà

 

VI

Huyện Tháp Mười

1.50

 

1.50

1.50

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Trường Trung học phổ thông Đốc Binh Kiều

1.50

 

1.50

1.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đc Binh Kiều

Sở GDĐT ch đu tư

VII

Thành phố Cao Lãnh

1.50

0.00

1.50

0.00

0.15

0.00

0.00

1.15

0.20

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Trm cấp nước mt Trn Quốc Toản

0.70

 

0.70

 

0.15

 

 

0.35

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 11

 

2

Trường MN Phường 1B (Trường MN trng điểm Tnh)

0.80

 

0.80

 

 

 

 

0.80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

P1, TPCL

Sở GDĐT ch đu tư

VIII

Thành phố Sa Đéc

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Th xã Hồng Ng

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

Huyện Lấp Vò

30.90

30.39

0.51

0.51

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Đường ĐT 852B đoạn từ đường Tnh 849- đường Huyện 64, Huyện Lấp Vò (đt 2)

30.90

30.39

0.51

0.51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình Thạnh Trung

 

XI

Huyện Lai Vung

7.22

 

7.22

1.95

4.29

0.00

0.00

0.00

0.00

0.98

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Đường ĐT 853 nối dài

6.15

 

6.15

1.45

4.17

 

 

 

 

0.53

 

 

 

 

 

 

 

Phong Hòa

 

2

Trường Mm non Vĩnh Thới 1

0.50

 

0.50

0.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vĩnh Thới

 

3

Trường mm non Hòa Long 1 (điểm chính)

0.57

 

0.57

 

0.12

 

 

 

 

0.45

 

 

 

 

 

 

 

Hòa Long

 

XII

Huyện Châu Thành

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

58.42

30.39

28.03

13.16

8.54

3.00

0.00

1.15

0.20

1.08

0.00

0.90

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

 

BIỂU SỐ 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân t
nh Đồng Tháp)

Số TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dng từ các loi đất

Đất lúa

Đất trồng cây lâu năm

Đt nuôi trồng thủy sản

Đất rừng sn xuất

Đt nông nghiệp khác

Đất tại đô thị

Đất tại nông thôn

Đất trụ sở cơ quan

Đt sản xuất kinh doanh

Đt nghĩa trang, nghĩa đa

Đất cơ sở TDTT

Đất giáo dục

Đất y tế

Đất phi nông nghiệp khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(7) +(19)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Huyn Tân Hồng

7.48

0.05

7.43

0.88

6.22

0.10

0.00

0.00

0.00

0.23

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Trường Mm non Th trấn Sa Rài (khóm 2- đường Lê Li)

0.48

 

0.48

0.48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Sa Rài

 

2

Trường Mm non Tân Thành B (điểm bờ Tây kênh Tân Thành)

0.18

0.05

0.13

 

 

0.10

 

 

 

0.03

 

 

 

 

 

 

 

Tân Thành B

 

3

Trường Mm non Tân Phước (điểm Phước Xuyên)

0.17

 

0.17

 

 

 

 

 

 

0.17

 

 

 

 

 

 

 

Tân Phước

 

4

Trường Mm non Tân Công Chí 1 (điểm chính - p Thành Lập)

0.25

 

0.25

 

0.22

 

 

 

 

0.03

 

 

 

 

 

 

 

Tân Công Chí

 

5

Đường bờ nam kênh Tứ Tân

6.40

 

6.40

0.40

6.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tân Thành B

 

II

Huyện Hồng Ngự

11.13

0.00

11.13

9.62

0.47

0.00

0.00

0.37

0.00

0.67

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Nâng cấp đê bao vượt lũ Kênh Sườn 2

6.00

 

6.00

6.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 1

 

2

Nâng cấp Bờ bc kênh Tứ Thường

1.98

 

1.98

1.26

0.42

 

 

 

 

0.30

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 1

 

3

Đường nước cánh đồng mè

0.37

 

0.37

0.37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 1

Từ thửa 268 - 259 tờ số 16.

4

Đường nhánh mương Cầu Ván

0.15

 

0.15

 

 

 

 

0.15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 1

Thửa 292, 308 tờ số 1.

5

Đê bao tiểu vùng mương Chín Lịnh

0.42

 

0.42

0.42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 1

T thửa 547 - 465 tờ số 6.

6

Cụm dân cư Hậu C Sách

0.62

 

0.62

0.40

 

 

 

0.22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Thới Hu A

 

7

M rộng Trung tâm dạy ngh - Giáo dục thường xuyên

0.99

 

0.99

0.99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 2

Thửa 541, 753, 559, tờ số 2.

 

8

Đường Đấu nối lộ liên Ấp 2

0.37

 

0.37

 

 

 

 

 

 

0.37

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 2

Thửa 59, 64, 71, 65, 72, 74, 76, 79, 84 tờ số 7.

9

Bãi chùi đìa Sậy

0.01

 

0.01

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 2

Tha 45, 52 tờ số 1

10

Bãi chùi Láng Biển

0.01

 

0.01

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 2

Tha 117 t số 1

11

Bãi chùi đất ông Kiền

0.01

 

0.01

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Phước 2

Tha 525 tờ số 3

12

Cu Ba Nguyên

0.02

 

0.02

 

0.02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Thới Hu A

Tha số 7 tờ số 2

13

Nhà văn hóa ấp Long Thái

0.02

 

0.02

 

0.02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Long Khánh B

Thửa 94, 20 tờ số 8

14

Đường đu nối Kênh 17

0.16

 

0.16

0.15

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phú Thun B

 

III

Huyện Tam Nông

5.86

0.00

5.86

3.74

0.20

0.50

0.00

0.00

0.00

0.45

0.00

0.27

0.00

0.00

0.00

0.00

0.70

 

 

1

Trường Mu Giáo Hòa Bình

0.50

 

0.50

0.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hòanh

 

2

Đường Cách mng Tháng 8 nối dài

1.00

 

1.00

 

 

0.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.50

Thị trn Tràm Chim

 

3

Bến xe mới ti bến đò chợ Vàm

0.30

 

0.30

 

0.18

 

 

 

 

0.12

 

 

 

 

 

 

 

An Hòa

 

4

Đường nước cụm dân cư GĐ 2

0.36

 

0.36

0.36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phú Thành A

 

5

Tr s BND,NVH p 3

0.01

 

0.01

 

 

 

 

 

 

0.01

 

 

 

 

 

 

 

Phú Ninh

 

6

Khu văn hóa xã-Trung tâm học tập cộng đồng

0.52

 

0.52

0.52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

An Hòa

 

7

Trụ sở Ban ND p Phú Điền

0.04

 

0.04

 

 

 

 

 

 

0.04

 

 

 

 

 

 

 

Phú Thành A

 

8

Khu đất trụ sở UBND TT Tràm Chim cũ

0.20

 

0.20

 

 

 

 

 

 

0.13

 

0.07

 

 

 

 

 

Thị trn Tràm Chim

 

9

Trụ sở Ban dân p Tân Cường + Nhà văn hóa

0.08

 

0.08

0.08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Phú Cường

 

10

Trung tâm văn hóa HTCĐ +TDTT

0.30

 

0.30

0.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hòa Bình

 

11

Trung tâm văn hóa xã

0.35

 

0.35

0.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Phú Cường

 

12

Khu đất khu phố H (quy hoạch chi tiết)

0.20

 

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

0.20

 

 

 

 

 

Thị trn Tràm Chim

 

13

M mới đường đấu ni cụm dân cư trung tâm xã ra Tnh lộ 843

0.50

 

0.50

0.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Phú Đức

 

14

sở hạ tng bờ bc kênh Phú Ninh - An Phong

0.13

 

0.13

0.13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phú Ninh

 

15

Nhà văn hóa + BND p 1

0.05

 

0.05

 

 

 

 

 

 

0.05

 

 

 

 

 

 

 

xã Hòa Bình

 

16

Nhà văn hóa + BND p 5

0.05

 

0.05

 

 

 

 

 

 

0.05

 

 

 

 

 

 

 

xã Hòa Bình

 

17

Cng ngang lộ DT 843 khu vực Bến Đò ngang K9

1.00

 

1.00

1.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Phú Đức

 

18

Cu Tân Công nh

0.27

 

0.27

 

0.02

 

 

 

 

0.05

 

 

 

 

 

 

0.20

xã Tân Công Sính

 

IV