Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2012 về mức giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2013 trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 21/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày ban hành: 12/12/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 21/NQ-UBND

Thái Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ;

Sau khi xem xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 197/TTr- UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-KTNS ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt mức giá các loại đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp thứ năm thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
-
Bộ Tài nguyên-Môi trường, Bộ Tài chính;
-
TT Tỉnh ủy;
-
TT. HĐND, UBND tỉnh;
-
Đại biểu HĐND tỉnh;
-
Các sở, ban ngành thuộc tỉnh;
-
TT huyện ủy; TT.HĐND, UBND các huyện, T.phố;
-
Lưu: VT, PCTHĐ.

CHỦ TỊCH




Nguyễn
Hồng Diên

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2013

(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

A. Bảng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

ĐỊA ĐIỂM

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi Nông nghiệp

Ghi c

Năm 2012

Đề xuất năm 2013

Năm 2012

Đề xut năm 2013

I

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

 

 

 

 

 

1

PHỐ LÝ BÔN

 

 

 

 

 

 

Từ Cầu Báng đến đường vào Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân

6,000

6,000

3,000

3,000

 

 

Từ đường vào Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân đến giáp đường Quách Đình Bảo

7,000

7,000

3,500

3,500

 

 

Từ giáp phố Quách Đình Bảo đến giáp phố Bùi Sĩ Tiêm

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ giáp phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp phố Trần Thái Tông

12,000

12,000

6,000

6,000

 

 

Từ giáp phố Trần Thái Tông đến giáp Cầu Nề

18,000

18,000

9,000

9,000

 

 

Từ giáp Cầu Nề đến giáp phố Ngô Thì Nhậm

13,000

13,000

6,500

6,500

 

 

Từ phố Ngô Thì Nhậm đến giáp đường Trần Lãm

8,000

8,500

4,000

4,250

Điều chỉnh

 

Từ giáp đường Trần Lãm đến giáp địa phận xã Vũ Chính

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Đường 223 từ địa phận xã Vũ Chính đến giáp xã Vũ Hội

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Đường 223 đoạn thuộc địa phận xã Tân Bình

4,000

4,000

2,000

2,000

 

2

PHỐ LÊ QUÝ ĐÔN

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường Trần Thủ Độ đến giáp phố Bùi Sĩ Tiêm

9,000

9,000

4,500

4,500

 

 

Từ giáp phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp phố Trần Thái Tông

13,000

13,000

6,500

6,500

 

 

Từ giáp phố Trần Thái Tông đến giáp phố Trần Thánh Tông

23,400

23,400

11,700

11,700

 

 

Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp phố Lê Đại Hành

15,000

15,000

7,500

7,500

 

 

Từ giáp phố Lê Đại Hành đến giáp phố Đốc Đen

13,000

13,000

6,500

6,500

 

 

Từ giáp phố Đốc Đen đến đường Nguyễn Văn Năng

11,000

11,000

5,500

5,500

 

 

Từ giáp đường Nguyễn Văn Năng đến giáp đường Trần Lãm

9,000

9,000

4,500

4,500

 

3

PHỐ LÝ THƯỜNG KIỆT

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Đặng Nghiễm đến giáp phố Lê Lợi

12,000

12,000

6,000

6,000

 

 

Từ giáp phố Lê Lợi đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng

16,000

16,000

8,000

8,000

 

 

Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến giáp đường Trần Lãm

10,000

10,000

5,000

5,000

 

4

ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường Trần Lãm đến giáp Cầu Trắng

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ giáp Cầu Trắng đến giáp Cầu Kìm

5,000

6,000

2,500

3,000

Nâng cấp cải tạo và đấu nối

5

ĐƯỜNG 39B: Từ giáp Cầu Kìm đến địa phận xã hết Vũ Lạc

4,000

4,000

2,000

2,000

 

6

PHỐ TRN THÁI TÔNG

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp Cầu Phúc Khánh 2

11,000

11,000

5,500

5,500

 

 

Từ giáp Cầu Phúc Khánh 2 đến giáp Trạm điện 110KV (đường gom)

11,000

11,000

5,500

5,500

 

 

Từ giáp Trạm đin 110 KV đến giáp phố Lý Bôn

16,000

16,000

8,000

8,000

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Lê Quý Đôn

18,000

18,000

9,000

9,000

 

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến chân Cầu Thái Bình

14,000

14,000

7,000

7,000

 

7

PHỐ ĐẶNG NGHIỄM

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến giáp Cầu Thái Bình

12,000

12,000

6,000

6,000

 

 

Từ giáp Cầu Thái Bình đến giáp phố Lý Thường Kiệt

8,000

8,000

4,000

4,000

 

8

ĐƯỜNG LONG HƯNG

 

 

 

 

 

 

Từ Cầu Thái Bình đến ngã ba tuyến Nắn Cải phường Hoàng Diệu

6,000

6,000

3,000

3,000

 

 

Từ giáp ngã ba tuyến Nắn Cải đến Cầu Sa Cát

5,000

5,000

2,500

2,500

 

9

PHỐ NGUYỄN THỊ MINH KHAI

23,400

23,400

11,700

11,700

 

10

PHỐ BỒ XUYÊN

9,000

9,000

4,500

4,500

 

11

PHỐ TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường Trần Quang Khải đến giáp phố Lý Thường Kiệt

12,000

12,000

6,000

6,000

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lý Bôn

23,400

23,400

11,700

11,700

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Trần Phú

16,000

16,000

8,000

8,000

 

 

Từ giáp phố Trần Phú đến giáp phố Kỳ Đồng

12,000

12,500

6,000

6,250

Điều chnh

12

PHỐ LÊ LỢI

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lý Bôn

20,000

20,000

10,000

10,000

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Đốc Nhưỡng

15,000

15,000

7,500

7,500

 

13

PHỐ HAI BÀ TRƯNG

23,400

23,400

11,700

11,700

 

14

PHỐ QUANG TRUNG

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp đường Kỳ Đồng

18,000

18,000

9,000

9,000

 

 

Từ giáp đường Kỳ Đồng đến giáp đường Hùng Vương

10,000

10,000

5,000

5,000

 

15

ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến phố Ngô Gia Khảm

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ phố Ngô Gia Khảm đến phố Nguyn Mậu Kiến

7,000

7,000

3,500

3,500

 

 

Từ giáp phố Nguyễn Mậu Kiến đến hết địa phận Thành phố

6,000

6,000

3,000

3,000

 

16

ĐƯỜNG TRẦN THÁNH TÔNG

 

 

 

 

 

 

Từ giáp Cống Trắng đến giáp phố Lý Thường Kiệt

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp đường Trần Quang Khải

6,000

6,000

3,000

3,000

 

17

ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Chu Văn An đến giáp phố Kỳ Đng

6,000

6,000

3,000

3,000

 

 

Từ giáp phố Kỳ Đồng đến giáp phố Lý Thường Kiệt

7,000

7,000

3,500

3,500

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến hết Hợp tác xã Hiệp Hoà

6,000

6,000

3,000

3,000

 

18

PHỐ NGUYỄN CÔNG TRỨ

10,000

10,000

5,000

5,000

 

19

PHỐ PHAN BỘI CHÂU

11,000

12,000

5,500

6,000

Điều chỉnh

20

PHỐ ĐÀO NGUYÊN PHỔ

8,000

8,000

4,000

4,000

 

21

PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lê Lợi đến giáp phố Hai Bà Trưng

14,000

14,000

7,000

7,000

 

 

Từ giáp phố Hai Bà Trưng đến giáp phố Lý Thái Tổ

12,000

12,000

6,000

6,000

 

 

Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp phố Lê Đại Hành

10,000

10,000

5,000

5,000

 

22

PHỐ HOÀNG HOA THÁM

12,000

12,000

6,000

6,000

 

23

PHỐ NGUYỄN DU

10,000

11,000

5,000

5,500

Điều chỉnh

24

PHỐ HOÀNG DIỆU

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Trần Hưng Đạo đến giáp phố Hai Bà Trưng

12,000

12,000

6,000

6,000

 

 

Từ giáp phố Hai Bà Trưng đến giáp phố Trần Thánh Tông

10,000

11,000

5,000

5,500

Điều chỉnh

25

PHỐ ĐỖ LÝ KHIÊM

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Đặng Nghiễm đến giáp phố Bồ Xuyên

6,500

6,500

3,250

3,250

 

 

Từ giáp phố B Xuyên đến giáp phố Lê Thánh Tông

5,000

5,000

2,500

2,500

 

26

PHỐ HOÀNG VĂN THỤ

10,000

11,000

5,000

5,500

Điều chỉnh

27

PHỐ LÊ ĐẠI HÀNH

10,000

10,000

5,000

5,000

 

28

PHỐ TRẦN NHẬT DUẬT

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Trần Thái Tông đến giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

11,000

11,000

5,500

5,500

 

 

Từ giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp phố Lê Thánh Tông

8,000

8,000

4,000

4,000

 

29

PHỐ NGÔ QUANG BÍCH

 

 

 

 

 

 

Phố Trần Thái Tông đến ngõ 74 phố Trần Nhật Duật

10,000

10,000

5,000

5,000

 

 

Đoạn còn lại

8,000

8,000

4,000

4,000

 

30

PH TRẦN KHÁNH DƯ

 

 

 

 

 

 

Từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thánh Tông

9,500

9,500

4,750

4,750

 

 

Từ phố Lê Thánh Tông đến phố Trần Thái Tông

10,000

10,000

5,000

5,000

 

 

Đoạn còn lại

8,000

8,000

4,000

4,000

 

31

PHỐ NGÔ THÌ NHẬM

 

 

 

 

 

 

Từ giáp Cống Trắng đến giáp phố Phan Bá Vành

7,000

7,000

3,500

3,500

 

 

Từ giáp phố Phan Bá Vành đến giáp đường Trần Lãm

5,000

5,000

2,500

2,500

 

32

PHỐ PHAN BÁ VÀNH

 

 

 

 

 

 

Từ Cầu Đen đến giáp phố Chu Văn An

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Từ giáp phố Chu Văn An đến giáp phố Hoàng Công Chất

7,000

7,500

3,500

3,750

Điều chỉnh

 

Từ giáp phố Hoàng Công Chất đến giáp phố Lý Bôn

6,000

6,000

3,000

3,000

 

33

PHỐ HOÀNG CÔNG CHẤT

9,000

9,000

4,500

4,500

 

34

PHỐ TRẦN QUANG DIỆU

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Hoàng Công Chất đến giáp phố Ngô Thì Nhậm

6,000

6,000

3,000

3,000

 

 

Từ phố Ngô Thì Nhậm đến ngõ thuộc tổ 21 phố Phan Bá Vành

4,500

4,500

2,250

2,250

 

35

PHỐ NGÔ VĂN SỞ

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến giáp đường Trần Thánh Tông

6,000

6,000

3,000

3,000

 

 

Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp phố Phan Bá Vành

4,500

4,500

2,250

2,250

 

36

PHỐ ĐỐC NHƯỠNG

 

 

 

 

 

 

Từ phố Quang Trung đến giáp phố Trần Hưng Đạo

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ giáp phố Trần Hưng Đạo đến hết đoạn phố còn lại

6,000

6,000

3,000

3,000

 

37

ĐƯỜNG TRẦN LÃM

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường Trần Quang Khải đến giáp phố Lý Thường Kiệt

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lý Bôn

5,500

5,500

2,750

2,750

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến Xí nghiệp Nước khoáng

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Đoạn còn lại

2,000

2,000

1,000

1,000

 

38

PHỐ CHU VĂN AN

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến giáp phố Phan Bá Vành

9,000

10,000

4,500

5,000

Điều chỉnh

 

Đoạn còn lại

7,000

7,000

3,500

3,500

 

39

PHỐ ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

7,000

7,000

3,500

3,500

 

40

PHỐ NGUYỄN BẢO

7,000

7,000

3,500

3,500

 

41

PHỐ NGUYN ĐÌNH CHÍNH

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường Lý Thái Tổ đến giáp phố Đinh Tiên Hoàng

7,000

7,000

3,500

3,500

 

 

Từ giáp phố Đinh Tiên Hoàng đến giáp phố Nguyễn Văn Năng

10,000

10,000

5,000

5,000

 

42

ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI

 

 

 

 

 

 

Từ đường Doãn Khuê đến cầu sang khách sạn Hồng Hà

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Từ cầu sang khách sạn Hồng Hà đến hết địa phận Thành phố

3,000

3,000

1,500

1,500

 

43

ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI

 

 

 

 

 

 

Từ khách sạn Thái Bình đến giáp Trạm chế biến than

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Các đoạn còn lại

3,000

3,000

1,500

1,500

 

44

ĐƯỜNG TRẦN NHÂN TÔNG

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lê Quý Đôn

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến giáp phố Trần Phú

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ giáp Khu phố V đến giáp phố Kỳ Đng

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Từ giáp phố Kỳ Đồng đến giáp sông Bạch

3,000

3,000

1,500

1,500

 

45

ĐƯỜNG LÊ THÁNH TÔNG

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Trn Phú

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ giáp phố Trần Phú đến hết Khu phố IV

7,000

7,000

3,500

3,500

 

 

Từ giáp Khu phố IV đến giáp sông Bạch

4,000

4,000

2,000

2,000

 

46

PHỐ PHẠM NGŨ LÃO

7,000

7,000

3,500

3,500

 

47

PHỐ PHẠM ĐÔN LỄ

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến giáp phố Ngô Quang Bích

6,000

6,000

3,000

3,000

 

 

Từ giáp phố Ngô Quang Bích đến giáp phố Lý Bôn

4,000

4,000

2,000

2,000

 

48

PHỐ BÙI SĨ TIÊM

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường Trần Quang Khải đến giáp phố Lê Quý Đôn

5,000

5,500

2,500

2,750

Điều chỉnh

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến giáp phố Lý Bôn

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Nguyên Doãn Cử

5,500

5,500

2,750

2,750

 

49

ĐƯỜNG TRẦN THỦ ĐỘ

7,000

7,000

3,500

3,500

 

50

ĐƯỜNG QUÁCH ĐÌNH BẢO

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Bùi Quang Dũng

5,500

5,500

2,750

2,750

 

 

Từ giáp phố Bùi Quang Dũng đến đường Trần Quang Khải

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến đường Trần Thủ Độ

3,000

3,000

1,500

1,500

 

51

PHỐ QUÁCH HỮU NGHIÊM

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến di tích Nhân Thanh

1,500

3,000

750

1,500

Phân lại đoạn mới

 

Đoạn còn lại

1,500

2,500

750

1,250

Phân lại đoạn mới

52

PHỐ BÙI QUANG DŨNG

5,000

5,000

2,500

2,500

 

53

ĐƯỜNG KỲ ĐNG

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến giáp phố Trần Thái Tông

8,000

8,000

4,000

4,000

 

54

PHỐ PHẠM THẾ HIỂN

6,000

6,000

3,000

3,000

 

55

PHỐ TRẦN PHÚ

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Quang Trung đến giáp phố Trần Thái Tông

17,000

17,000

 8,500

8,500

 

56

PHỐ NGÔ GIA KHẢM (Đoạn ngoài Khu công nghiệp)

5,000

5,000

2,500

2,500

 

57

PHỐ NGUYỄN DOÃN CỬ (Đoạn ngoài Khu công nghiệp)

 

 

2,000

2,000

 

58

PHỐ TRẦN THỊ DUNG (Đoạn ngoài Khu công nghiệp)

 

 

2,000

2,000

 

59

ĐƯỜNG DOÃN KHUÊ

4,000

4,000

2,000

2,000

 

60

PHỐ NGUYỄN VĂN NĂNG

8,000

8,000

4,000

4,000

 

61

PHỐ NGUYỄN DANH ĐỚI

4,000

4,000

2,000

2,000

 

62

PHỐ NGUYỄN TÔNG QUAI

6,000

6,000

3,000

3,000

 

63

PHỐ ĐỐC ĐEN

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến phố Lê Quý Đôn

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ giáp phố Lê Quý Đôn đến Nghĩa trang

7,000

7,000

3,500

3,500

 

64

PHỐ PHẠM HUY QUANG

3,500

3,500

1,750

1,750

 

65

ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG (BẤC SÔNG 32)

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Nguyn Đình Chính

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Đoạn còn lại

3,000

3,000

1,500

1,500

 

66

ĐƯỜNG NGÔ QUYN

 

 

 

 

 

 

Từ phố Lý Thường Kiệt đến giáp phố Lý Bôn

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ giáp phố Lý Bôn đến giáp phố Ngô Thì Nhậm

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Đoạn còn lại

 

2,200

 

1,100

Bổ sung đoạn

67

ĐƯỜNG KIM ĐỒNG

6,000

6,000

3,000

3,000

 

68

PHỐ ĐỒNG LÔI

5,000

5,000

2,500

2,500

 

69

PHỐ LƯƠNG THẾ VINH

9,000

9,000

4,500

4,500

 

70

PHỐ MÁY XAY

10,000

10,000

5,000

5,000

 

71

PH TRẦN BÌNH TRỌNG

7,000

7,000

3,500

3,500

 

72

PHỐ LÊ TRỌNG THỨ

7,000

7,000

3,500

3,500

 

73

PHỐ NGUYỄN THÀNH

7,000

7,000

3,500

3,500

 

74

ĐƯỜNG 10

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Cầu Sa Cát đến ngã tư Gia Lễ

4,000

4,500

2,000

2,250

Điều chỉnh

 

Đoạn từ ngã tư Gia Lễ đến hết địa phận Thành phố

3,500

4,500

1,750

2,250

Điều chnh

 

Đoạn tuyến tránh thuộc địa phận Thành phố

3,000

3,500

1,500

1,750

Điều chỉnh

75

ĐƯỜNG 39

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã tư Gia Lễ đến Ủy ban nhân dân xã Đồng Mỹ

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ đến hết địa phận Thành phố

2,000

2,000

1,000

1,000

 

76

ĐƯỜNG NỘI B CÁC KHU ĐÔ THỊ TRẦN HƯNG ĐẠO

5,000

5,500

2,500

2,750

Phân khu mới

77

ĐƯỜNG NỘI B CÁC KHU ĐÔ THỊ PHƯỜNG TRN LÃM, KỲ BÁ, KHU TÁI ĐỊNH , KHU B MINH KHAI

5,000

5,000

2,500

2,500

Phân khu mi

78

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

Đoạn đường quốc lộ 10 cũ qua cửa Nhà thờ Sa cát

2,500

2,500

1,250

1,250

 

 

Từ chân Cầu Bo đến giáp Ủy ban nhân dân phường Hoàng Diệu

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Từ chân Cầu Bo đến giáp đường Long Hưng (đường Nắn cải)

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Đoạn từ chân Cầu Đổ (giáp chân đê) đến giáp đường chân Cầu Bo (đường 10 cũ)

2,500

2,500

1,250

1,250

 

79

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI VÀ CÁC NGÕ, NGÁCH HẺM TRONG NỘI THÀNH PHỐ THUỘC CÁC PHƯỜNG LÊ HNG PHONG, ĐỂ THÁM, BỒ XUYÊN

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư rộng trên 5 mét

4,500

4,500

2,250

2,250

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

2,800

2,800

1,400

1,400

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

1,800

1,800

900

900

 

80

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI VÀ N, NGÁCH, HM THUỘC CÁC PHƯỜNG KỲ BÁ, QUANG TRUNG, TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 

 

 

 

 

Đường nội b Khu quy hoạch dân cư rộng trên 5 mét

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

2,000

2,000

1,000

1,000

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

1,000

1,000

500

500

 

81

CÁC ĐOẠN ĐƯNG CÒN LẠI VÀ NGÕ NGÁCH, HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG TIỀN PHONG,TRẦN LÃM

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư rộng trên 5 mét

3,500

3,500

1,750

1,750

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

2,200

2,200

1,100

1,100

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

1,200

1,200

600

600

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

900

900

450

450

 

82

CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI VÀ NGÕ NGÁCH, HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG PHÚ KHÁNH, HOÀNG DIỆU

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ quy hoạch dân cư

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

2,000

2,000

1,000

1,000

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

1,000

1,000

500

500

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

800

800

400

400

 

83

ĐT CỦA CÁC XÃ PHÚ XUÂN, TÂN BÌNH, ĐÔNG MỸ, LẠC, VŨ CHÍNH

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ quy hoạch dân cư

1,800

1,800

900

900

 

 

Đất giáp đường tỉnh lộ

2,000

2,000

1,000

1,000

 

 

Đất giáp các đường liên huyện, liên xã, liên thôn

800

800

400

400

 

 

Trong các ngõ thôn

400

400

200

200

 

84

ĐẤT CỦA CÁC XẴ ĐÔNG HOÀ, ĐÔNG, PHÚC, ĐÔNG THỌ

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ quy hoạch dân cư

1,500

1,500

750

750

 

 

Đất giáp đường tỉnh lộ

1,800

1,800

900

900

 

 

Đất giáp các đường liên huyện, liên xã, liên thôn

700

700

350

350

 

 

Trong các ngõ thôn

300

300

200

200

 

II

HUYỆN QUỲNH PHỤ

 

 

 

 

 

1

THỊ TRN QUỲNH CÔI

 

 

 

 

 

1.1

Trục đường chính Thị trấn

 

 

 

 

 

 

Từ Kho thuốc sâu Quỳnh Hưng đến hết Xí nghiệp Thủy Nông

2,800

2,800

1,400

1,400

 

 

Từ Xí nghiệp Thủy Nông đến ngã ba rẽ vào đường Đối Ngoại

4,500

4,500

2,250

2,250

 

 

Từ ngã ba rẽ vào đường đối ngoại đến ngã tư cầu Tây vòng đến ngã tư Bạt tới Ngân hàng Chính sách xã hội huyện (kể cả 2 bên đường)

5,200

5,200

2,600

2,600

 

 

Từ ngã tư Cầu Tây đến hết Chợ huyện

5,500

5,500

2,750

2,750

 

 

Từ Ngân hàng Chính sách xã hội huyện đến ngã ba vào thôn La Vân

2,800

2,800

1,400

1,400

 

 

Từ Cầu Trạm điện đến cầu vào thôn Đoàn Xá xã Quỳnh Hi

2,500

2,500

1,250

1,250

 

 

Từ ngã tư Bạt đến hết cống La Vân (cạnh nhà ông Nga)

2,800

2,800

1,400

1,400

 

 

Trục đường Đối Ngoại từ cống Khu 3 A vòng đến Chi cục thuế huyện

3,500

3,500

1,750

1,750

 

 

Từ Cầu Tây đến ngã ba xã Quỳnh Mỹ

2,800

2,800

1,400

1,400

 

 

Trục đường 19-5 Thị trấn Quỳnh Côi từ giáp xóm Tân Quang xã Quỳnh Hồng đến trục đường Đi Ngoại

3,200

3,200

1,600

1,600

 

 

Đường bờ sông Thị trấn Quỳnh Côi: Từ cầu Mỹ Hà đến Trạm bơm Quỳnh Mỹ

1,700

1,700

850

850

 

 

Từ nhà ông Miêu đến đường Đối Ngoại cạnh cây xăng

2,000

2,000

1,000

1,000

 

 

Đường nhánh 19-5 từ sau Ủy ban nhân dân Thị trấn đến giáp khu dân cư 3A

1,800

1,800

900

900

 

1.2

Các ngõ trong thị trấn

 

 

 

 

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

800

800

400

400

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

600

600

300

300

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

450

450

250

250

 

2

THỊ TRN AN BÀI

 

 

 

 

 

2.1

Trục đường chính Thị trấn

 

 

 

 

 

 

Từ Cầu Môi đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân Thị trấn An Bài

4,500

4,500

2,250

2,250

 

 

Từ giáp trụ sở Ủy ban nhân dân Thị trấn An Bài đến hết phố cầu Nghìn

3,500

3,500

1,750

1,750

 

 

Từ Nhà trẻ thôn Phong Xá đến ngã tư Môi

2,700

2,700

1,350

1,350

 

 

Từ Ngã tư Môi đến giáp nhà bà Phê Lê

2,700

2,700

1,350

1,350

 

 

Từ nhà bà Phê Lê đến hết thôn An Bài cũ

1,200

1,200

600

600

 

 

Đường trung tâm Thị trấn An Bài

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Đường nối từ đường trung tâm Thị trấn An Bài đến ĐH.72

2,000

2,000

1,000

1,000

 

2.2

Các ngõ trong trị trấn An Bài

 

 

 

 

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

600

600

300

300

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

300

300

200

200

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

250

250

200

200

 

3

ĐƯỜNG LIÊN TỈNH, LIÊN HUYỆN, LIÊN XÃ

 

 

 

 

 

3.1

Đường quốc lộ s 10

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba Đợi đến hết đất nhà ông Đương (thuộc địa phận xã Đông Hải)

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Từ đất nhà ông Hải đến cầu Vật (thuộc địa phận xã Đông Hải)

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Từ Cầu Vật đến chân cầu Đồng Bng

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Từ chân Cầu Đồng Bằng đến chân cầu Môi thị trấn An Bài

3,500

3,500

1,750

1,750

 

3.2

Đường ĐT 396B (đường 217 cũ)

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba Đợi đến đường vào Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng

1,500

1,500

750

750

 

 

Từ đường vào Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng địa phận Thị trấn Quỳnh Côi (đến hết Kho thuốc sâu Quỳnh Hưng)

2,000

2,000

1,000

1,000

 

 

Từ ngã ba Quỳnh Hồng (đi xã Quỳnh Thọ) đến hết Bưu điện bến Hiệp

1,800

1,800

900

900

 

 

Từ giáp Bưu điện bến Hiệp đến chân đê bến Hiệp

2,000

2,000

1,000

1,000

 

3.3

Đường ĐT 455 (đường 216 cũ)

 

 

 

 

 

 

Từ Cầu Mỹ Hà đến hết nhà ông Thịnh (ngã ba Quỳnh Mỹ)

2,200

2,200

1,100

1,100

 

 

Từ giáp nhà ông Thịnh (ngã ba xã Quỳnh Mỹ) đi Quỳnh Nguyên (thuộc địa phận xã Quỳnh Mỹ)

1,500

1,500

750

750

 

 

Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến cầu cấp 2 Quỳnh Mỹ cũ

1,500

1,500

750

750

 

 

Từ địa phận xã Quỳnh Nguyên đến Trạm bơm số 1 xã Quỳnh Nguyên

1,800

1,800

900

900

 

 

Từ Trạm bơm s 1 xã Quỳnh Nguyên đến hết địa phận xã Quỳnh Nguyên

800

800

400

400

 

 

Từ Cầu thôn Đoàn Xá đến hết nhà ông Chiến thôn An Phú đến Quỳnh Hi

2,200

2,200

1,100

1,100

 

 

Từ giáp hộ ông Chiến đến hết nhà ông Khương thôn An Phú xã Quỳnh Hi

1,700

1,700

850

850

 

 

Từ giáp nhà ông Khương thôn An Phú xã Quỳnh Hải đến hết địa phận xã Đồng Tiến

1,300

1,300

650

650

 

3.4

Đường ĐH72 (đường 17 )

 

 

 

 

 

 

Từ địa phận xã An Khê đến nhà ông Lương thôn Phong Xá Thị trấn An Bài

1,200

1,200

600

600

 

 

Từ giáp Thị trấn An Bài đến hết địa phận xã An Mỹ

800

800

400

400

 

3.5

Đường ĐT 452 (đường 224 cũ)

 

 

 

 

 

 

Từ giáp Chợ huyện đến cầu sang xã Quỳnh Mỹ (thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng)

2,000

2,000

1,000

1,000

 

 

Từ cầu sang xã Quỳnh Mỹ đến Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Ngọc

800

800

400

400

 

 

Từ Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Ngọc đến cống ông Trẩm xã Quỳnh Ngọc

1,000

1,000

500

500

 

 

Từ cống ông Trẩm đến hết địa phận xã Quỳnh Ngọc

1,200

1,200

600

600

 

4

CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

Đường nhánh ni ĐT 455; ĐH 72 từ trường Tiểu học xã An Ninh qua chợ Lầy đến hết nhà ông Thuyên (ngã ba rẽ vào thôn Vạn Phúc xã An Ninh)

1,400

1,400

700

700

 

 

Từ Ngân hàng Quỳnh Phụ đến hết ngã tư Cây đa xã Quỳnh Hồng (thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng)

1,200

1,200

600

600

 

 

Từ chợ Cầu, xã Quỳnh Ngọc đi xã Quỳnh Lâm (thuộc địa phận xã Quỳnh Ngọc)

600

600

300

300

 

 

Đường dự án di dân xã Quỳnh Lâm

300

300

200

200

 

 

Đường du lịch A Sào

300

300

200

200

 

 

Đường số 1 xã An Ninh

500

500

250

250

 

 

Đường số 2 xã An Ninh

500

500

250

250

 

 

Đường qua Hội người mù đến cống Cổ Hái, xã Quỳnh Hải

1,500

1,500

750

750

 

 

Từ cống Cổ Hái thôn Lê Xá đến trường cấp 2, xã Quỳnh Hi

600

600

300

300

 

 

Từ trường cấp 2, xã Quỳnh Hải đến chợ Đó xã Quỳnh Hải

800

800

400

400

 

 

Đường phía sau đường 19-5 thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng

1,000

1,000

500

500

 

 

ĐH.75 A: Đoạn từ cống La Vân đến ngã tư Lang Trì, xã Quỳnh Hồng

1,000

1,000

500

500

 

5

ĐẤT NÔNG THÔN (NGOÀI NHỮNG ĐOẠN ĐÃ QUY ĐỊNH CỤ TH Ở TRÊN)

 

 

 

 

 

5.1

Các xã: Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Trang, Quỳnh Hội, Quỳnh Thọ, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hải, Đồng Tiến, An Khê, An Mỹ, An Thái, An Đồng, An Ninh, An Lễ, Đông Hải (15 xã)

 

 

 

 

 

 

Đất giáp đường huyện

800

800

400

400

 

 

Đất giáp đường xã

600

600

300

300

 

 

Đất giáp đường thôn

250

250

200

200

 

 

Các ngõ thôn

200

200

200

200

 

5.2

Các xã: Quỳnh Giao, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hưng, Quỳnh Xá, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Minh, An Hiệp, An p, An Quý, An Dục, An Vũ, An Thanh, An Vinh, An Cầu, Quỳnh Sơn, Quỳnh Châu (16 xã)

 

 

 

 

 

 

Đất giáp đường huyện

600

600

300

300

 

 

Đất giáp đường xã

500

500

250

250

 

 

Đất giáp đường thôn

250

250

200

200

 

 

Các ngõ thôn

200

200

200

200

 

5.3

Các xã: Quỳnh Bo, Quỳnh Lâm, Quỳnh Khê, Quỳnh Hoàng, An Tràng (5 xã)

 

 

 

 

 

 

Đất giáp đường huyện, đường xã

400

400

200

200

 

 

Đất giáp đường thôn, ngõ thôn

200

200

200

200

 

III

HUYỆN KIẾN XƯƠNG

 

 

 

 

 

1

THỊ TRẤN THANH NÊ

 

 

 

 

 

1.1

Đường (39B) ĐT458

 

 

 

 

 

 

Từ giáp địa phận xã Bình Minh đến hết cây Xăng Vật tư Nông Nghiệp

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Từ cây Xăng Vật tư Nông Nghip đến hết cây Xăng Việt Hà

6,000

6,000

3,000

3,000

 

 

Từ cây xăng Việt Hà đến ngã tư Bờ hồ

7,000

8,000

3,500

4,000

Điều chỉnh

 

Từ ngã tư Bờ hồ đến hết địa phân Bảo him xã hội

5,000

5,000

2,500

2,500

 

 

Từ Bảo hiểm xã hội đến Trạm bơm Vân Giang

4,500

4,500

2,250

2,250

 

 

Từ Trạm bơm Vân Giang đến Cầu Bùi

4,300

4,300

2,150

2,150

 

1.2

Đường tránh 39B phía Nam thị trấn

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 39B (cạnh nhà ông Lưu) đến Trường Mầm non thị trấn.

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến Xí nghiệp Thy Nông

3,500

3,500

1,750

1,750

 

 

Đoạn từ Xí nghiệp Thy Nông đến Cầu Bùi

2,000

2,000

1,000

1,000

 

1.3

Đường ĐT 457

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Bờ hồ đến Cầu Cam

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Từ giáp ngã tư Bờ hồ đến hết thị trấn (phía xã Bình Minh)

4,000

4,000

2,000

2,000

 

1.4

Khu chợ N: Từ giáp đường 39B đến ngã tư đường đi Xí nghiệp Thủy Nông huyn Kiến Xương

5,000

5,000

2,500

2,500

 

1.5

Các đường khác

 

 

 

 

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

1,500

1,500

750

750

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

800

800

400

400

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

600

600

300

300

 

1.6

Khu đô thị Tân Tiến

 

 

 

 

 

 

Đường trục chính

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Các đường ngang

2,000

2,000

1,000

1,000

 

2

Đường (39 B) ĐT 458 (Ngoài các đoạn qua thị trấn Thanh Nê)

 

 

 

 

 

2.1

Địa phận xã Vũ Ninh

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường vào thôn Đồng Vàng giáp xã Vũ Lạc đến Cầu Niềm

4,000

4,000

2,000

2,000

 

 

Từ Cầu Niềm đến Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh (bao gồm cả Cụm Công nghiệp Vũ Ninh)

3,500

3,500

1,750

1,750

 

 

Từ Ủy ban nhân dân xã Vũ Ninh đến Cầu Rê

3,000

3,000

1,500

1,500

 

2.2

Địa phận xã Vũ Quý

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Cu Rê đến nhà bà Hài

4,000

4,500

2,000

2,250

Điều chỉnh

 

Đoạn từ nhà bà Hài đến Cây xăng

4,500

5,000

2,250

2,500

Điều chỉnh

 

Đoạn từ Cây xăng đến nhà bà Trọng

5,000

5,500

2,500

2,750

Điều chỉnh

 

Đoạn từ nhà bà Trọng đến nhà bà Vịnh

5,500

6,000

2,750

3,000

Điều chỉnh

 

Đoạn từ nhà bà Vịnh đến nhà ông Hạnh

4,500

5,000

2,250

2,500

Điều chỉnh

 

Đoạn nhà ông Hạnh đến hết Cụm Công nghiệp Vũ Quý

4,000

4,500

2,000

2,250

Điều chỉnh

2.3

Địa phận xã Hoà Bình, Quang Bình, Bình Minh

 

 

 

 

 

 

Từ cuối đoạn Cụm Công nghiệp Vũ Quý đến ngã ba Bình Minh

3,500

3,500

1,750

1,750

 

 

Từ ngã ba đường vào Bình Minh đến địa phận thị trấn Thanh Nê

4,500

4,500

2,250

2,250

 

2.4

Địa phận xã An Bồi

 

 

 

 

 

 

Từ giáp Cầu Bùi đến nhà ông Anh và nhà ông Tuyến

3,800

3,800

1,900

1,900

 

 

Từ ông Hậu hết địa phận huyện Kiến Xương

4,200

4,200

2,100

2,100

 

3

Tuyến đường tránh phía bắc 39B

2,000

2,000

1,000

1,000

 

4

Tuyến đường 457 (đường 222 cũ)

 

 

 

 

 

 

Từ Cầu Cam đến hết địa phận xã Bình Thanh

1,500

1,500

750

750

 

 

Từ giáp địa phận thị trấn (xã Bình Minh) đến hết địa phận xã Trà Giang

1,500

1,500

750

750

 

 

Từ Cầu Trắng xã Bình Định đến Bến đò Ngô Đồng xã Hồng Tiến

1,500

1,500

750

750

 

5

Tuyến đường 219

1,500

1,500

750

750

 

6

Xã Vũ Quý

 

 

 

 

 

 

Khu Lương thực đường 219 (từ đường 39B đến Cầu Vũ Trung)

3,500

3,500

1,750

1,750

 

 

Đường trục xã

2,000

2,000

1,000

1,000

 

 

Đường thôn

500

500

250

250

 

 

Các ngõ trong thôn

300

300

200

200

 

7

Tụ điểm dân cư

 

 

 

 

 

 

Khu vực chợ Đác (Từ nhà ông Thi đến giáp xã Vũ Lạc); Chợ Nụ (Từ giáp Nam Cao đến nhà ông Luyến); Chợ Gốc (từ nhà ông Toàn đến nhà ông Tiệm); Ba Hàng (Từ nhà Bà Thơm đến Trạm thuế Quang Hưng); Đồng Xâm; Trung tâm xã Thanh Tân; Ven đường 457 xã Nam Cao, Lê Lợi đến ngã ba Hồng Thái

2,500

2,500

1,250

1,250

 

 

Từ ngã ba Hồng Thái đến cống Lãng Đông

1,500

1,500

750

750

 

8

Đất ở nông thôn (Ngoài những vị trí đã quy định ở trên)

 

 

 

 

 

 

Trung tâm các xã: Vũ Tây, Bình Nguyên, Quang Trung

2,500

2,500

1,250

1,250

 

 

Đất trung tâm các xã còn lại

1,500

1,500

750

750

 

 

Đất có mt tiền giáp đường liên huyện, liên xã

1,000

800

500

400

 

 

Đường làng nghề Vũ Lễ đến ngã tư Đình Phùng

1,000

1,000

500

500

 

 

Các đường thôn

400

400

200

200

 

 

Các ngõ trong thôn

200

200

200

200

 

IV

HUYỆN ĐÔNG HƯNG

 

 

 

 

 

1

THỊ TRẤN ĐÔNG HƯNG

 

 

 

 

 

1.1

Đường trục chính Thị trấn

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Hợp (đông quốc lộ 10) đến đường vào Trung tâm Y tế huyện

6,500

6,500

3,250

3,250

 

 

Từ đường vào Trung tâm Y tế huyện đến đường vào Cửa hàng lương thực

7,500

7,500

3,750

3,750

 

 

Từ đường vào Cửa hàng lương thực đến đường vào Nhà máy xay

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ đường vào Nhà máy xay đến đầu Cầu Nguyễn mới

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

Từ ngã ba quốc lộ 10 đến hết địa phận Nhà Văn hoá huyn

7,000

7,000

3,500

3,500

 

 

Từ giáp Nhà văn hoá huyện đến đầu Cầu K40 (giáp ranh Thị trấn và xã Nguyên Xá)

6,800

7,000

3,400

3,500

Điều chỉnh

1.2

Các đường khác thị trấn

 

 

 

 

 

 

Đường vào Trung tâm Y tế huyện: Từ ngã ba giáp đường 10 đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng

3,500

3,500

1,750

1,750

 

 

Đường vào Cửa hàng lương thực Nguyễn: Từ ngã ba giáp đường 10 đến hết Trường tiểu học Thị trấn

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Đường vào Nhà máy xay: Từ ngã ba giáp đường 10 đến hết địa phận Nhà máy xay

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Đường vào Bách hoá tổng hợp: Từ giáp quốc lộ 10 qua đầu Cửa hàng Bách hoá tổng hợp

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Đường vào Khu tập thể thương nghiệp cũ: Từ ngã ba giáp Đường 10 đến hết Khu tập thể thương nghiệp cũ

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

Đường từ đầu nhà Công an huyện cũ đến giáp Đài truyền thanh huyện

2,500

3,000

1,250

1,500

Đường nâng cấp

 

Từ đầu Cầu Nguyễn mới đến đầu Cầu Nguyn cũ

3,500

3,500

1,750

1,750

 

1.3

Các mặt ngõ thị trấn

 

 

 

 

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 4 mét trở lên

1,500

1,500

750

750

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét

1,000

1,000

500

500

 

 

Ngõ, ngách, hẻm rộng dưới 2 mét

700

700

350

350

 

2

CÁC TỤ ĐIỂM DÂN CƯ

 

 

 

 

 

 

Từ đầu Cầu Nguyn cũ đến hết Công ty Giống cây trng giáp xã Đông La

2,600

2,600

1,300

1,300

 

 

Từ đầu Cầu Nguyễn cũ đến giáp ngã ba quốc lộ 10

3,200

3,200

1,600

1,600

 

3

ĐƯỜNG LIÊN TỈNH, LIÊN HUYỆN, LIÊN XÃ (NGOÀI CÁC TỤ ĐIỂM ĐÃ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM II)

 

 

 

 

 

3.1

Đường 10

 

 

 

 

 

 

Từ giáp địa phận xã Đông Mỹ đến Cầu Đống Năm

4,000

4,500

2,000

2,250

Đường nâng cấp

 

Khu vực Cầu Đống Năm đến mộ bà Chúa

4,500

5,000

2,250

2,500

Đường nâng cấp

 

Từ mộ bà Chúa đến giáp địa phận Thị trấn

5,000

5,500

2,500

2,750

Đường nâng cấp

 

Khu vực Đông La từ địa giới giáp Cầu Nguyễn mới đến hết khu dân cư (km 14 Thái Bình đi Hải Phòng)

4,000

4,500

2,000

2,250

Đường nâng cấp

 

Từ km số 14 Thái Bình đi Hải Phòng đến hết địa phn huyện Đông Hưng

3,500

4,000

1,750

2,000

Đường nâng cấp

 

Đoạn Đường 10 cũ xã Đông Xuân

2,000

2,000

1,000

1,000

 

 

Đoạn Đường 10 cũ xã Đông Các

1,500

1,500

750

750

 

3.2

Đường 39

 

 

 

 

 

 

Địa phận xã Đông Hoàng

2,400

3,500

1,200

1,750

Đường nâng cấp

 

Từ giáp xã Đông Hoàng đến hết Quỹ tín dụng Nhân dân xã Đông Á

2,800

3,500

1,400

1,750

Đường nâng cấp

 

Từ giáp Quỹ tín dụng Nhân dân xã Đông Á đến hết chùa Lan Thành

3,200

4,000

1,600

2,000

Đường nâng cấp

 

Từ giáp chùa Lan Thành đến Cầu Châu Giang

3,500

4,000

1,750

2,000

Đường nâng cấp

 

Từ Cầu Châu Giang đến giáp Trường cấp II Phong Huy Lĩnh

3,500

4,000

1,750

2,000

Đường nâng cấp

 

Từ giáp Trường cấp II Phong Huy Lĩnh đến chợ Đông Phong

3,300

4,000

1,650

2,000

Đường nâng cấp

 

Từ chợ Đông Phong đến Cầu Gọ

2,300

3,500

1,150

1,750

Đường nâng cấp

 

Từ Cầu Gọ đến hết Nghĩa trang xã Đông Tân

2,300

3,500

1,150

1,750

Đường nâng cấp

 

Từ giáp Nghĩa trang xã Đông Tân đến Km 15,5 Thái Bình đi Diêm Điền

2,700

3,500

1,350

1,750

Đường nâng cấp

 

Từ Km 15,5 Thái Bình đi Diêm Điền đến hết địa phận huyện Đông Hưng

1,800

2,500

900

1,250

Đường nâng cấp

 

Từ địa giới xã Nguyên Xá giáp Thị Trấn đến đường Km14+160 (xã Phú Châu)

3,200

4,000

1,600

2,000

Đường nâng cấp

 

Từ Km14+160 qua phố Tăng đến Km14+750 (phố Tăng xã Phú Châu)

3,500

4,000

1,750

2,000

Đường nâng cấp

 

Từ Km 14 + 750 xã Phú Châu đến hết địa giới xã Minh Châu

2,300

3,000

1,150

1,500

Đường nâng cấp

 

Từ giáp xã Minh Châu đến hết Trạm biến thế xã Thăng Long

2,800

3,500

1,400

1,750

Đường nâng cấp

 

Từ giáp Trạm biến thế xã Thăng Long đến hết Ủy ban nhân dân xã Minh Tân

3,500

4,000

1,750

2,000

Đường nâng cấp

 

Từ giáp trụ sở Ủy ban nhân dân xã Minh Tân đến hết địa phận huyện Đông Hưng

2,800

3,500

1,400

1,750

Đường nâng cấp

4