Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2007 thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông năm 2008

Số hiệu: 21/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông Người ký: K’ Beo
Ngày ban hành: 24/12/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK NÔNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/NQ-HĐND

Gia Nghĩa, ngày 24 tháng 12 năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK NÔNG NĂM 2008

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG
KHÓA I - KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ, về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài chính, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tại Tờ trình số 2721/TTr- UBND ngày 30 tháng 11 tháng 2007 về giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Đăk Nông;

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra số 40/BC-KTNS ngày 13 tháng 12 năm 2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu tham dự kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông áp dụng cho năm 2008 (có Bảng giá chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giá các loại đất tại Điều 1 Nghị quyết này được sử dụng làm căn cứ để:

- Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ;

- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để xác định giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất, bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất;

- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước.

Điều 3.

a) Về giá đất cụ thể ở từng huyện, thị xã; UBND tỉnh công bố và áp dụng thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.

b) Về giá đất cụ thể các trục đường khu đô thị mới Đăk Nia giao cho UBND tỉnh thực hiện theo đề án đã duyệt.

- Riêng giá đất giao cho cán bộ, công chức điều động và hộ tái định cư, UBND tỉnh sẽ có quy định riêng sau khi có ý kiến thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh.

- Trong quá trình thực hiện nếu có biến động về giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường, thì cho phép Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh giá đất từng địa bàn cụ thể sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 21 tháng 12 năm 2007.

 

 

CHỦ TỊCH




K’Beo

 

BẢNG GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK NÔNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 21/2007/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2007 của HĐND tỉnh Đăk Nông)

I. Giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.

1. Giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Loại đất

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 4

Hạng 5

Hạng 6

1

Đất trồng cây hàng năm

 

9.000

6.000

3.700

2.400

1.500

2

Đất trồng cây lâu năm

15.700

13.500

10.500

6.000

3.000

 

3

Đất rừng sản xuất

6.700

5.300

3.300

1.800

600

 

4

Đất nuôi trồng thủy sản

.

9.000

6.000

3.700

2.400

1.500

Bảng giá đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản quy định trên, được áp dụng cho các huyện, thị xã Gia Nghĩa. Trừ đất nông nghiệp xen kẽ trong khu đô thị được quy định riêng dưới đây.

2. Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư các phường thuộc thị xã Gia Nghĩa:

STT

Tên Phường

Tổ dân phố

Đơn giá (đồng/m2)

1

Nghĩa Thành

1,2, 3,4

21.000

Nghĩa Tân

1

 

Nghĩa Trung

2, 3

 

Nghĩa Đức

1, 2

 

2

Nghĩa Thành

5, 6, 7, 8, 9, 10

16.900

Nghĩa Tân

2, 3, 4, 6

 

Nghĩa Trung

1,4, 5,6

 

Nghĩa Phú

2, 3, 4, 5, 6

 

3

Các khu vực còn lại thuộc các phường

13.500

II. Giá đất ở:

1. Thị xã Gia Nghĩa:

ĐVT: đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đơn giá năm 2007

Đơn giá năm 2008

Từ

Đến

1

Quốc lộ 14

Ranh giới huyện Đăk Song

Giáp ranh phường Nghĩa Thành

270.000

350.000

 

 

Giáp ranh phường Nghĩa Thành

Cột mốc số 842 QL.14 (Đường đi Lâm trường Nghĩa Tín)

450.000

500.000

 

 

Cột mốc số 842 QL. 14 (Đường đi Lâm trường Nghĩa Tín)

Hùng Vương

720.000

720.000

-

 

Hùng Vương

Võ Thị Sáu

630.000

650,000

-

 

Võ Thị Sáu

Cống suối cạn

1.000.000

1.000.000

 

 

Cống suối cạn

Đường vào cổng Tịnh xá Ngọc Thiền

1.450.000

1.500.000

 

 

Đường vào cổng Tịnh xá Ngọc Thiền

Mạc Thị Bưởi (Hướng về thành phố HCM)

1.150.000

1.300.000

 

 

Mạc Thị Bưởi (Hướng về thành phố HCM)

Cột mốc số 847: - 100 mét

500.000

1,000,000

 

 

Cột mốc số 847: - 100 mét

Cột mốc số 848

650.000

1.200.000

-

 

Cột mốc số 848

Cầu Đỏ (Cống trôi)

360.000

750.000

 

 

Cầu Đỏ (Cống trôi)

Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa

180.000

320.000

2

Đường 23/ 3

Quốc lộ 14

Lê Lợi

2.150.000

2.500.000

-

 

Lê Lợi

Điện Biên Phủ

1.500.000

1.800.000

 

 

Điện Biên Phủ

Ngã 3 QL.28 - Tỉnh lộ 4

900.000

1.200.000

3

Hùng Vương

Quốc lộ 14

Lý Tự Trọng

900.000

1.200.000

-

 

Lý Tự Trọng

Đường 23/3

1.250.000

1.500.000

4

Ngô Mây

Hùng Vương

Ngã 3 vào Thôn Nghĩa Bình

550.000

720.000

 

 

Ngã 3 vào thôn Nghĩa Bình

Lý Tự Trọng

270.000

350.000

5

Trần Hưng Đạo

Đường 23/3

Hai Bà Trưng

2.700.000

3.000.000

6

Lý Thường Kiệt

Cổng Trại tạm giam Công an huyện (cũ)

Trần Hưng Đạo

2.200.000

2.500.000

-

 

Trần Hưng Đạo

Hết chợ Thị xã

2.700.000

3.500.000

 

Lý Thường Kiệt nối dài

Lý Thường kiệt (Cuối chợ thị xã)

Vào hướng Chùa Pháp Hoa 50 mét

 

1.000.000

7

Đường đi sân bay (cũ)

Ngã 4 Chùa Pháp Hoa (đường Hùng Vương)

Hai Bà Trưng (Đi Sân bay cũ)

900.000

1.200.000

8

Lý Tự Trọng

Hùng Vương

Đào Duy Từ

550.000

750.000

9

Bà Triệu

Lý Thường Kiệt

Hai Bà Trưng

2.700.000

3.500.000

10

Đào Duy Từ

Đường Hùng Vương

Ngô Mây

270.000

400.000

11

Phạm Ngọc Thạch

Đường 23/3 (Bến xe cũ)

Đường 23/3

550.000

750.000

12

Hai Bà Trưng

Đường 23/3

Trần Hưng Đạo

2.150.000

2.500.000

-

 

Trần Hưng Đạo

Võ Thị Sáu

1.800.000

2.100.000

-

 

Võ Thi Sáu

Đường đi sân bay

1.100.000

1.400.000

13

Chu Văn An

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

1.800.000

2.100.000

14

Võ Thi Sáu

Hai Bà Trưng

QL14 (Cổng Thị đội)

600.000

800.000

15

Đường quanh chợ

Lý Thường Kiệt

Bà Triệu

2.700.000

3.000.000

16

Đường tổ dân phố 3

Hai Bà Trưng

Quốc lộ 14

500.000

600.000

17

Lê Lợi

Đường 23/3

Lê Lai

550.000

750.000

-

 

Lê Lai

Lê Thánh Tông

900.000

1.200.000

18

Lê Lai

Đường 23/3 (Vào Tỉnh ủy)

Đường 23/3

900.000

1.200.000

19

Đường nối dài 23/3

Km 0 (Ngã 3 đường 23/3) Cột Anten Đài Truyền hình tỉnh

Km 0 + 400

450.000

600.000

-

 

Km 0 + 400

Tỉnh lộ 4

350.000

450.000

20

Điên Biên Phủ

Đường 23/3

Hết đường nhựa

750.000

850.000

21

N’Trang Long

Đường 23/3

Cổng Trường Nội trú N’Trang Long

550.000

750.000

 

 

Cổng Trường Nội trú N’Trang Long

Lê Thánh Tông

150.000

250.000

22

Quang Trung

Quốc lộ 14

Ngã 3 Công An huyện (cũ)

750.000

1.000.000

 

 

Ngã 3 Công An huyện (cũ)

Hết đường nhựa

550.000

750.000

23

Đam Bri

QL 14 (Ngã ba Sùng Đức)

Đường dây 500 KV

270.000

400.000

-

 

Đường dây 500 KV

Ngã 3 Nông trường

180.000

250.000

-

 

Ngã 3 Nông trường

Hết đường

 

250.000

24

Lê Thánh Tông

Đường 23/3

Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi

1.450.000

1.800.000

-

 

Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi

Lê Lơi

1.100.000

1.400.000

-

 

Lê Lợi

Đường dây 500 KV

720.000

900.000

-

 

Đường dây 500 KV

Nghĩa địa

450.000

650.000

 

 

Nghĩa địa

Ngã 3 thôn 7 (xã Đăk Nia)

360.000

400.000

 

 

Ngã 3 thôn 7 (Xã Đăk Nia)

Thủy điện

270.000

300.000

25

Nguyễn Văn Trỗi

Đường 23/3

Ngã 4, tổ 1, khối 5

1.100.000

1.400.000

-

 

Ngã 4, tổ 1, khối 5

Ngã 3 nhà công vụ

900.000

1.200.000

 

 

Ngã 3 nhà công vụ

Đường 23/3 (Trước cổng KS Thông xanh)

550.000

750.000

26

Đường đi Cầu Bà Thống

Nguyễn Văn Trỗi (Ngã 3 nhà công vụ)

Cầu Bà Thống

450.000

650.000

27

Đường sau nhà Công vụ

Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống

Hết đường nhựa

350.000

455.000

 

 

Nguyễn Văn Trỗi (Ngã 4 tổ 1, khối 5

Vào 50 mét

430.000

550.000

 

 

Đoạn còn lại

 

220.000

250.000

28

Đường bên hông nhà Công vụ

Nguyễn Văn Trỗi

Đường sau nhà Công vụ

250.000

350.000

29

Đường vào Địa chất cũ

Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống

Vào 200 mét

250.000

350.000

30

Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trồi)

Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai

270.000

380.000

31

Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố

Cầu Bà Thống

Rẽ phải 400 m (Phường Nghĩa Đức)

150.000

250.000

 

 

Cầu Bà Thống

Rẽ trái 300 m (Phường Nghĩa Đức)

150.000

250.000

32

Đường khu vực tổ 1, khối 5

Đường 23/3

Nguyễn Văn Trỗi

900.000

900.000

33

Mạc Thị Bưởi

5L14 (Hồ Vịt) qua Phường Nghĩa Phú đến QL14

 

500.000

650.000

34

Đường vào mỏ đá 739

Tiếp giáp QL14

Hết địa phận Công an phường Nghĩa Phú

500.000

650.000

35

Đường trước UBNDTX

QL14

Mạc Thi Bưởi

250.000

500.000

36

Tỉnh lộ 4

Km 0 (Đường 23/3)

Km 1

550.000

720.000

-

 

Km 1

Km 2

430.000

600.000

-

 

Km 2

Km 4

270.000

350.000

-

 

Km 4

Km 6

100.000

130.000

37

Đường liên thôn Nghĩa Tín

Ngã 3 QL14

Ngã 3 đường đi Nghĩa Bình

270.000

350.000

38

Đường vào Nghĩa Bình

Ngã 3 Nghĩa Tín

Ngã 3 Nghĩa Bình

180.000

250.000

39

Đường vành đai Hồ Thôn Nghĩa Thành

 

180.000

250.000

40

Đường đi xã Đắk R'Moan

Tiếp giáp QL14

Trạm biến áp T6

180.000

250.000

 

 

Trạm biến áp T6

Ngã 3 đường vành đai

150.000

200.000

41

Quốc lộ 28

Ngã 3 tỉnh lộ 4

Hội trường Tổ dân phố 5

550.000

1.000.000

-

 

Hội trường Tổ dân phố 5

Cầu lò gạch

350.000

700.000

-

 

Cầu lò gạch

Cầu Đăk Ninh

180.000

350.000

 

 

Cầu Đăk Ninh

Giáp ranh xã Quảng Khê (Cầu Đăk Đô)

100.000

180,000

42

Khu đô thi mới Đăk Nia

 

 

 

 

-

Đường trụcN 1

Trac DI

Trac N3

 

1.500.000

-

Đường tạic N 3

Trục N22

Trục N7

 

1.100.000

-

Đường tạic N 5

Trục DI

Trục N7

 

900,000

-

Đường trụcN 10

Trục NI

Giao của trục N 3, N7

 

1.000.000

-

Đường trụcN 11

Trục NI

Trục N3

 

1.000.000

-

Đường trụcN 12

Trục NI

Trục N4

 

900.000

-

Đường trụcN 15

Trục N5

Trục N7

 

1.000.000

-

Đường trụcN 16

Trục N3

Trục N22

 

1.000.000

-

Đường tạic D 1

Quốc lộ 28

Trục N7

 

900.000

43

Các khu vực của các phường nội Thị xã

 

-

Đất ở các đường nhựa còn lại

270.000

270.000

-

Đất ở các đường đất còn lại thông hai đầu

150.000

200.000

-

Đất ở các đường đất còn lại (đường cụt)

120.000

150.000

-

Các khu dân cư còn lại

100.000

120.000

44

Các khu vực còn lại thuộc các xã

 

 

-

Đất ở các đường nhựa liên thôn, liên xã

50.000

70.000

-

Đất ở các đường đất thông hai đầu

35.000

50.000

-

Đất ở các đường đất (đường cụt)

30.000

40.000

-

Các khu vực còn lại

20.000

30.000

2. Huyện Cư Jút:

ĐVT: Đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đơn giá năm 2007

Đơn giá năm 2008

Từ

Đến

I

Thị trấn Ea TLinh

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

 

a

Về phía Đăk Nông

Cột mốc số 738 (QL14)

Cột mốc số 738 (QL14) + 600 m

1.600.000

1.600.000

-

 

Cột mốc số 738 (QL14) + 600 m

Ngã 3 đường Ngô Quyền

1.400.000

1.400.000

b

Về phía Đăk Lăk

Cột mốc Số 738 (QL14)

Bệnh viện đa khoa huyện

1.400.000

1.400.000

-

 

Bệnh viện đa khoa huyện

Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi

1.200.000

1.200.000

-

 

Hết cửa hàng Gia Vạn Lợi

Giáp ranh xã Tâm Thắng

1.000.000

1.000.000

2

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

-

Về phía Đăk Nông

Km 0 QL14 (Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo)

Km 0 + 110 m (Công nhà ông Trị)

1.200.000

1.200.000

-

 

Km 0 + 110 (Công nhà ông Trị)

Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.000.000

1.000.000

 

 

Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã 3 đường vào Sao Ngàn Phương

800.000

800.000

 

 

Ngã 3 đường vào Sao Ngàn Phương

Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn)

300.000

300.000

3

Đường Hùng Vương (đi Krông Nô)

Km 0 QL14 (Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo)

Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn văn hóa Khối 4)

900.000

900.000

-

 

Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn văn hóa Khối 4)

Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)

600.000

600.000

-

 

Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)

Cống vào bãi cát

400.000

400.000

-

 

Cống vào bãi cát

Hết ranh giới thị trấn

200.000

200.000

4

Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ)

Km 0 Ngã 3 đường Hùng Vương

Km 0 + 800 (đường Nguyễn Du)

200.000

250.000

-

 

Km 0 + 800 (đường Nguyễn Du)

Cổng Thác Trinh nữ

300.000

300.000

5

Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6)

Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng

Ngã 3 khu tập thể huyện (cổng nhà ông Hưng)

400.000

400.000

-

 

Ngã 3 khu tập thể huyện (cổng nhà ông Hưng)

Ngã 3 nhà ông Xế

250.000

250.000

-

 

Ngã 3 nhà ông Xế

Ngã 3 đường Nguyễn Dư (vào thác Trinh Nữ)

150.000

150.000

6

Đường vào Khối 7

Km 0 QL 14, ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

Km 0 + 130 (ngã ba qua chợ huyện)

400.000

400.000

-

 

Km 0 + 130 (Ngã ba qua chợ huyện)

Hết nhà thờ từ đường họ Phạm

200.000

200.000

7

Đường Nguyễn Văn Linh (đi Nam Dong)

Km 0 QL 14 (Ngã tư đường Nguyễn Tất Thành)

Km 0 + 100

1.500.000

1.500.000

-

 

Km0 + 100

Cổng Hồ Trúc

1.000.000

1.000.000

-

 

Cổng Hồ Trúc

Ngã 4 đường Phan Chu Trinh

600.000

600.000

8

Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải)

Km 0 QL14 ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

Cổng trường cấp III

500.000

500.000

9

Đường Phạm Văn Đồng (đường khu phố chợ)

Km 0 QL14 (Ngã 4 đường Nguyễn Tất Thành)

Hết khu phố chợ (Ngã 3 đường sau chợ)

1.500.000

1.500.000

-

 

Hết khu phố chợ (Ngã 3 đường sau chợ)

Ngã 3 dốc đá

300.000

300.000

10

Đường vào Bến xe huyện

Km 0 QL14 ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

Hết khu phố chợ (Ngã 3 đường sau chợ)

1.500.000

1.500.000

11

Đường phía sau chợ huyện

Giáp đường vào bến xe

Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng

1.200.000

1.200.000

12

Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị)

Km 0 ngã 5 đường Nguyễn Tất Thành (QL14)

Ngã 4 đường Y Ngông - Lê Quý Đôn

500.000

500.000

-

 

Ngã 4 đường Y Ngông - Lê Quý Đôn

Ngã 3 đường Lê Hồng Phong

300.000

300.000

13

Đường Lê Lợi (đường vành đai)

Km 0 Ngã ba đường Nguyễn Văn Linh

Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr

300.000

300.000

-

 

Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr

Ngã 3 (bảng quy hoạch)

200.000

200.000

14

Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai)

Ngã 3 (bảng quy hoạch)

Ngã 3 đường vào Sao Ngàn Phương

200.000

200.000

15

Đường vào Sao Ngàn Phương

Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo

Ngã 3 đường Lê Hồng Phong

300.000

300.000

16

Đường vào nhà máy điều

Km 0 Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy điều (cổng chính)

250.000

250.000

-

 

Km 0 Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy điều (cổng phụ)

150.000

150.000

17

Đường Lê Quý đôn (tuyến 2 Bon U2)

Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiêu (chùa Huệ Đức)

Ngã 4 giáp đường Y Ngông

200.000

250.000

18

Đường Y Ngông (tuyến 2 Bon U2)

Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn

Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr

200.000

300.000

19

Đường Nơtrang Gưr (tuyến 2 Bon U2)

Ngã 3 đường Y Ngông

Ngã 3 đường Lê Lợi

200.000

300.000

20

Đường Nơ Trang Lơng (tuyến 2 đường bon U1)

Km 0 QL14 ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành

Km 0 + 150 (ngã 3 xuống cánh đồng ông Khấn)

600.000

800.000

-

 

Km 0 + 150 (ngã 3 xuống cánh đồng ông Khấn)

Hết trường mẫu giáo Ea T’ling

400.000

500.000

-

 

Hết trường mẫu giáo EaTling

Ngã 3 đường Phan Chu Trinh

300.000

300.000

21

Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4)

Km 0 ngã 3 đường Hùng Vương

Km 0 + 150 (Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo)

200.000

250.000

-

 

Km 0 + 150 (Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo)

Km 0 + 400 (ngã 3 nhà cạnh ông Chính)

 

200.000

22

Đường Nguyễn Đình Chiêu (cạnh chùa Huệ Đức)

Km 0 Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo

Ngã 3 đường Lê Hồng Phong

 

250.000

23

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

 

Khu trung tâm Thị trấn

150.000

150.000

 

Khu ngoài trung tâm Thị trấn

80.000

80.000

II

Xã Trúc Sơn

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới thị trấn

Cổng Công ty Tấn Phát

120.000

120.000

-

 

Cổng Công ty Tấn Phát

Cống đá chẻ 1

80.000

80.000

2

Đường đi Cưk Nia

Km 0 (Quốc lộ 14)

Km 0 + 300

60.000

60.000

-

 

Km0 + 150

Chân dốc Cổng trời

30.000

30.000

3

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

12.000

12.000

III

Xã Tâm Thắng

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ngã 3 Tấn Hải (giáp ranh thị trấn)

Hết ngã 3 đường vào nhả máy đường

700.000

700.000

-

 

Ngã 3 đường vào nhà máy đường

Cầu 14

600.000

600.000

2

Đường đi Nam Dong

Ngã 3 Quốc lộ 14

Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh

500.000

500.000

-

 

Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh

Ngã 3 hết Thôn 9

400.000

400.000

-

 

Ngã 3 hết Thôn 9

Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong)

200.000

300.000

3

Đường Nhà máy đường

Ngã 3 Quốc lộ 14

Suối Hương

400.000

300.000

4

Đường vào Trường THCS Phan Đình Phùng

Ngã ba Quốc lộ 14

Trường THCS Phan Đình Phùng

200.000

200.000

-

 

Trường THCS Phan Đình Phùng

Ngã 4 buôn Trum

100.000

100.000

5

Đường bê tông thôn 10

Ngã 3 thôn 9

Ngã 4 nhà ông Hải

 

200.000

6

Đường thôn 2 đi thôn 4, thôn 5

Ngã 3 QL14

Ngã nhà ông Đại (giáp ranh thị trấn)

 

200.000

7

Đường vào Hầm đá

Ngã 3 QL14

Giáp suối Hương (khu bộ đội)

 

100.000

8

Đất ở còn lại các trục đường nhánh (Đường bê tông, nhựa) của trục chính

100.000

100.000

9

Đất ở các khu dân cư còn lại

50.000

50.000

IV

Xã Nam Dong

 

 

 

 

1

Các trục đường chính

Cầu sắt (Giáp ranh Tâm Thắng)

Ngã 3 nhà ông Nghiệp

150.000

150.000

-

 

Ngã 3 nhà ông Nghiệp

Ngã 3 Khánh Bạc

250.000

250.000

-

 

Ngã 3 Khánh Bạc

Ngã 3 thôn 5 (Nhà ông Khoán)

400.000

400.000

-

 

Ngã 3 thôn 5 (Nhà ông Khoán)

Ngã 3 Thôn 3 (Nhà ông Lai)

700.000

700.000

-

 

Ngã 3 thôn 3 (Nhà ông Lai)

Ngã 4 Minh Ánh

400.000

400.000

-

 

Ngã 4 Minh Ánh

Ngã 3 phân trường Thôn 1

250.000

250.000

-

 

Ngã 3 phân trường Thôn 1

Giáp ranh xã Eapô

200.000

200.000

-

 

Ngã 3 Bà Chín

Ngã 4 Đức Lợi

80.000

80.000

-

 

Ngã 3 Khánh Bạc

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

250.000

250.000

-

 

Trường THCS Nguyễn Chí Thanh

Giáp ranh xã Đăk Rông

200.000

200.000

-

 

Ngã 3 (Nhà ông Khoán)

Ngã 3 Tuyến 2 Thôn 6

250.000

250.000

-

 

Ngã 3 Tuyến 2 Thôn 6

Hết khu dân cư thôn 5

150.000

150.000

-

 

Ngã 4 chợ Nam Dong

Nhà ông Chiểu

400.000

400.000

-

 

Nhà ông Chiểu

Cổng vào chùa Phước Sơn

200.000

200.000

-

 

Ngã 4 chợ Nam Dong

Ngã 3 nhà ông Quýnh

400.000

400.000

-

 

Ngã ba nhà ông Quýnh

Hết đường thôn 4

150.000

150.000

2

Đường vào trường Tiêu học Lương Thế Vinh

Ngã ba Thôn 3 (nhà ông Lai)

Cổng trường Tiêu học Lương Thế Vinh

150.000

150.000

-

 

Cổng trường Tiêu học Lương Thế Vinh

Ngã 3 nhà Ông Sơn

60.000

60.000

-

 

Ngã 3 nhà Ông Sơn

Ngã 3 nhà Ông Chiến Thôn 2

30.000

30.000

-

 

Ngã 3 nhà ỏng Sơn

Nhà ỏng Hòe

30.000

30.000

3

Đường đi thác Drayling

Ngã tư Minh Ánh

Ngã 3 nhà Ông Nhạ

100.000

100.000

-

 

Ngã 3 nhà ỏng Nhạ

Cầu Ông Thái

60.000

60.000

-

 

Cầu Ông Thái

Buôn Nui

30.000

30.000

4

Đường đi thôn 16

Ngã 3 nhà ỏng Nhạ

Ngã 3 nhà Ồng Nhân

40.000

60.000

-

 

Ngã 3 nhà Ồng Nhân

Ngã 3 nhà ỏng Chiến

30.000

30.000

5

Toàn bộ tuyến 2 Thôn 6

60.000

100.000

6

Toàn bộ tuyến 2 Thôn 10

40.000

60.000

7

Toàn bộ tuyến 2 Thôn 13

40.000

60.000

8

Toàn bộ tuyến 2 Thôn Trung tâm (sau UBND xã)

60.000

100.000

9

Đường đi Thôn 12

Cổng Chùa Phước Sơn

Ngã 3 vườn điều

60.000

60.000

-

 

Ngã 3 vườn điều

Ngã 3 nhà ỏng Huỳnh

40.000

40.000

-

 

Ngã 3 vườn điều

Ngã 3 nhà Ồng Cón

30.000

30.000

10

Toàn bộ tuyến 07, 08, 09, Tân Ninh

30.000

30.000

11

Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, Thôn Buôn

60.000

60.000

12

Đất ở các khu dân cư còn lại

20.000

20.000

V

Xã Đăk Rông

 

 

 

 

1

Trục đường chính

Giáp ranh Nam Dong

Cầu thôn 2

100.000

100.000

-

 

Cầu thôn 2

Cách tim cổng chợ 150m

200.000

200.000

 

 

Tim cổng chợ chính về 2

phía, mỗi phía 150 m

400.000

400.000

-

 

Cách tim cổng chợ 150 mét

Ranh giới thôn 5, thôn 6

200.000

200.000

-

 

Ranh giới Thôn 5, Thôn 6

Cách cổng UBND xã 500 mét

100.000

150.000

 

 

UBND xã về 2 phía mỗi phía 500 m

 

150.000

200.000

-

 

Cách cổng UBND xã 500 m

Cách ngã tư thôn 14; 15 trừ 200 m

70.000

100.000

-

 

Cách ngã tư thôn 14; Thôn 15 về 4 phía, mỗi phía 200m

100.000

150.000

2

Đường đi Quán Lý

Km 0 (UBND xã)

Km 0 + 200

80.000

80.000

-

 

Km 0 + 200

Cách ngã ba quán Lý trừ 200 m

70.000

70.000

-

 

Từ Trung tâm ngã ba Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100 m

80.000

100.000

-

 

Ngã ba Thôn 10

Bờ đập lòng hồ

40.000

40.000

3

Đường đi Cưk Nia

Ngã ba chợ (nhà Ô Thắng)

Hết khu kiốt chợ

200.000

200.000

-

 

Km 0 (Khu kiốt chợ)

Km 0 + 500 (Về phía cầu Cư Knia)

70.000

70.000

-

 

Km 0 + 500

Cầu Cư Knia

40.000

40.000

4

Đường đi lòng hồ

Ngã 3 Thôn 10

Cầu Thôn 11

70.000

70.000

5

Đường Thôn 14, Thôn 15 đến đường UBND xã đi Quán Lý

Cách ngã 4 Thôn 14, Thôn 15:- 200 mét

Đường UBND xã đi Quán Lý

70.000

70.000

6

Đường đi Thôn 17

Ngã 2 Thôn 16 (Nhà Ồng Lâm)

Ngã 3 nhà Ông Đội (Thôn 17)

70.000

70.000

7

Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào Thôn, Buôn

40.000

40.000

8

Đất ở các khu dân cư còn lại

12.000

12.000

VI

Xã Ea Pô

 

 

 

 

1

Trục đường chính

Ranh giới Nam Dong

Nhà ông Lữ Xuân Điện

200.000

200.000

-

(đường nhựa)

Nhà ông Lữ Xuân Điện

Ngã 3 Trạm xá xã

400.000

400.000

-

 

Ngã 3 Trạm xá xã

Ngã 3 thôn 7

250.000

250.000

-

 

Ngã 3 Thôn 7

Ranh giới xã Đăk Wil

150.000

150.000

2

Trục đường chính

Ngã 4 Thôn 2

Ngã 3 nhà ông Lộc

100.000

100.000

-

(đường đất)

Ngã 3 nhà ông Lộc

Đường đi Buôn Nui

80.000

80.000

3

Đường Trục chính đi Thôn Buôn Nui

Ranh giới Nam Dong

Mốc địa giới ba mặt Bờ sông

50.000

50.000

4

Đường đi thôn 6

Km 0 (Ngã tư Thôn 2)

Km 0 + 150m (Nhà ỏng Chất)

150.000

150.000

5

Đường đi thác Linda

Ngã 3 Trạm xá (thôn 4)

Ngã 4 Thôn Phú Sơn

80.000

80.000

6

Đường đi Suối tre

Ngã 3 Thôn 7

Đường đi Trúc Sơn

80.000

80.000

7

Đường thôn Hợp Tân

Ngã 3 nhà Ô Lộc

Ngã 4 Thôn Phú Sơn

80.000

80.000

8

Đường đi Trung Sơn

Ngã 4 Thôn Phú Sơn

Ngã 3 nhà ông Tuất

80.000

80.000

9

Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào Thôn, Buôn

50.000

50.000

10

Đất ở các khu dân cư còn lại

12.000

12.000

VII

Xã Đăk Wil

 

 

 

 

1

Trục đường chính

Từ Km 0 (Cổng chợ Đăk Wil) về hai phía, mỗi phía 150 m

 

300.000

300.000

-

(đường nhựa)

Km 0 + 150m

Trường tiêu học Lê Qúy Đôn

200.000

200.000

-

 

Trường tiêu học Lê Quý Đôn

Cách ngã 3 (Nhà Ông Dục - 50 mét

100.000

100.000

-

 

Cách ngã 3 (Nhà Ông Dục - 50 mét)

Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m

200.000

200.000

-

 

Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50 m

Giáp ranh xã Ea Pô

100.000

100.000

-

 

Km0 + 150

Bưu điện văn hóa xã

200.000

200.000

-

 

Bưu điện văn hoá xã

Ngã 3 nhà ông Thạch

100.000

120.000

-

 

Ngã 3 chợ

Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học

150.000

150.000

2

Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn

40.000

40.000

3

Đất ở các khu dân cư còn lại

12.000

12.000

VIII

Xã Cư K’Nia

 

 

 

 

1

Đường trục chính

Giáo ranh xã Trúc Sơn

Cổng văn hóa Thôn 1

30.000

30.000

-

 

Cổng Văn hóa Thôn 1

Nhà ông Tặng

 

70.000

-

 

Nhà ông Tặng

Hết đất nhà ông tại

 

150.000

-

 

Hết đất nhà ông tại

Cầu Đăk Drông

 

100.000

2

Đường vào UBND xã

Ngã 3 nhà Ông Thịnh

Ngã 3 nhà Ông Nhàn

100.000

100.000

-

 

Cổng thôn văn hoá 2

Trụ sở UBND xã

50.000

50.000

-

 

Ngã 3 nhà ông Nhân

Cầu Hòa An

60.000

60.000

-

 

Cầu Hòa An

Đỉnh Dốc đá

40.000

40.000

3

Đường vào Thôn 5, Thôn 6

Ngã 3 nhà ông Nhân

Ngã 3 Công trình nước sạch (Nhà ông Thường)

60.000

60.000

-

 

Ngã 3 Công trình nước sạch

Hết đường

40.000

40.000

4

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

12.000

12.000

3. Huyện Krông Nô:

ĐVT: Đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đơn giá năm 2007

Đơn giá năm 2008

Từ

Đến

I

Thị trấn Đăk Mâm

 

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Cột mốc Km số 16 TL4 (Cầu 1)

Ngã 3 Bến xe

450.000

450.000

-

 

Ngã 3 Bến xe

Ngã 4 Ngân hàng NN&PTNT

550.000

550.000

-

 

Ngã 4 Ngân hàng NN&PTNT

Trường Dân tộc Nội trú

450.000

450.000

2

Đường đi tỉnh lộ 3

Ngã 3 Bến xe

Đường dây 500 KV

150.000

150.000

-

 

Đường dây 500 KV

Ngã 3 buôn Ru

100.000

120.000

-

 

Ngã 3 buôn Ru

Ngã 3 buôn Dốc Linh

 

100.000

 

 

Ngã 3 buôn Dốc Linh

Cầu cháy

70.000

70.000

 

 

(đường đi Đăk Sôr)

 

 

 

-

 

Ngã 3 buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành)

Đường đi vào Mỏ đá

70.000

70.000

-

 

Đường đi vào Mỏ đá

Giáp ranh xã Tân Thành

50.000

50.000

3

Đường đi Tổ dân phô sô 6

Ngã 3 Tỉnh lộ 4(trường PTTH)

Ngã 3 Tổ dân phố số 5

100.000

120.000

4

Đường đi Tổ dân phố số 3

Ngã 4 Ngân hàng NN&PTNT

Suối Đăk Mâm

70.000

120.000

-

 

Ngã 4 Bến xe

Ngã 3 Tổ dân phố 3

100.000

100.000

5

Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn

120.000

120.000

6

Đường đi tổ dân phố số 3

Ngã tư Tỉnh lộ 4 (Tổ dân phố số 4)

Suối Đăk Mâm

70.000

70.000

-

 

Ngã 3 chợ huyện

Tổ dân phố số 3

 

70.000

7

Đất ở ven các trục đường còn Trung tâm thị trấn

50.000

50.000

8

Đất ở các khu dân cư còn lại của Trung tâm thị trấn

40.000

40.000

9

Đất ở các khu dân cư còn lại

30.000

30.000

II

Xã Đăk Sôr

 

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Ngã 3 Gia Long (Hướng Cư Jút)

Ngã 3 Gia Long + 1 km

200.000

200.000

-

 

Ngã 3 Gia Long (Hướng Đăk Mâm)

Giáp ranh xã Nam Đà

200.000

200.000

2

Các khu dân cư còn lại của Tỉnh lộ 4

 

 

100.000

150.000

3

Đường Tỉnh lộ 3 nối với Tỉnh lộ 4

Ngã 3 Gia Long

Giáp trạm Y tế xã

100.000

100.000

-

 

Trạm Y tế xã

Ngã 3 Tỉnh lộ 3

70.000

70.000

4

Đường Tỉnh lộ 3

Ngã 3 Tỉnh lộ 3

Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc + 200 m

70.000

70.000

-

 

Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc + 200 m

Giáp ranh huyện Đăk Mil

30.000

30.000

-

 

Ngã 3 Tỉnh lộ 3

Giáp ranh xã Nam Đà

 

70.000

5

Đường đi Sơn Hà

Km 0 (Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc)

Km 0 + 200

50.000

50.000

6

Đất ở các khu dân cư còn lại

10.000

15.000

III

Xã Nam Đà

 

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Ngã 5 Nam Đà (Hướng Cư Jút)

Hết đất nhà Quang Tuyền

300.000

400.000

-

 

Nhà Quang Tuyền

Cầu 2

150.000

250.000

-

 

Cầu 2

Giáp ranh xã Đăk Sôr

100.000

150.000

-

 

Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đăk Mâm)

Ngã 4 Trạm 35 KV

300.000

400.000

-

 

Ngã 4 Trạm 35 KV

Giáp Cầu 1 (Giáp ranh Đăk Mâm)

200.000

300.000

2

Đường trục chính Nam Đà

Ngã 5 Tỉnh lộ 4

Hết Sân vận động

250.000

250.000

-

 

Sân vận động

Cầu Ông Thải

100.000

100.000

-

 

Cầu Ông Thải

Hết đường nhựa

20.000

50.000

-

 

Hết đường nhựa

Cuối nhà ông Đích

 

30.000

3

Đường thôn Nam Hải

Thôn Nam Hải

Xã Đăk Rô

 

50.000

4

Đường đi Nam Xuân

Ngã 5 Nam Đà

Hết đường nhựa

100.000

150.000

-

 

Tiếp giáp đường nhựa

Cầu Tam xuân

50.000

70.000

5

Đường nhựa Trục 9

Tiếp giáp Tỉnh lộ 4

Ngã 4 nhà ông Kha

150.000

150.000

-

 

Ngã 4 nhà ông Kha

Trường Mầu giáo

70.000

100.000

-

 

Trường Mẫu giáo

Giáp cầu An Khê

70.000

70.000

-

 

Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung)

Giáp cầu Đề Bô

20.000

30.000

6

Đường Tỉnh lộ 3

Giáp ranh xã Đăk Sor

Giáp ranh TT Đăk Mâm

50.000

50.000

7

Đoạn đi Trạm 35 KV

Tiếp giáp Tỉnh lộ 4

Hết Đập tràn Đăk Mâm

70.000

50.000

8

Đường Nam Tân

Tiếp giáp cầu Nam Trung

Hết đường

20.000

30.000

9

Các khu dân cư ven các tạic đường (Tạic 1 c

ến 8; Tạic 10 đến 12)

 

30.000

40.000

10

Các khu dân cư còn lại

15.000

30.000

IV

Xã Đăk Drô (Đăk Rồ )

 

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Ngã 3 Buôn Ol

Trường học Nguyễn Thị Minh Khai

250.000

250.000

-

 

Trường học Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã 3 Lâm nghiệp 3

100.000

100.000

-

 

Ngã 3 Lâm nghiệp 3

Ngã 3 Hầm sỏi: - 500 m

50.000

50.000

-

 

Ngã 3 Hầm sỏi: - 500 m

Ngã 3 Hầm sỏi: + 500 m

100.000

10.000

-

 

Đoạn đường còn lại của Tỉnh lộ 4

50.000

50.000

2

Đường đi Buôn Choáh

Km 0 (Tỉnh lộ 4)

Km 0 + 100

100.000

100.000

-

 

Km 0 + 100

Đỉnh dốc đá (Trường Trần Văn ơn)

50.000

50.000

3

Ngã 3 xưởng cưa (giáp Tỉnh lộ 4)

Ngã 3 xưởng cưa

Hết đường

50.000

50.000

4

Đường đi Nâm Nung

Ngã 3 Hầm sỏi

Đường dây 500 KV

50.000

100.000

-

 

Đường dây 500 KV

Giáp ranh xã Nâm Nung

30.000

50.000

5

Đường đi Bon Jăng Tnim

Ngã 3 Tỉnh lộ 4

Đường dây 500 KV

50.000

100.000

-

 

Đường dây 500 KV

Giáp ranh xã Tân Thành

 

50.000

6

Đường GT Nội vùng Bon Leng

Ngã 3 Tỉnh lộ 4

Tiếp giáp tỉnh lộ 4

 

30.000

7

Đường thôn Đăk Hợp

Ngã 3 Tỉnh lộ 4

Hết sân vận động Đăk Mâm

 

100.000

8

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

10.000

15.000

V

Xã Nâm N'Đir

 

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Ngã 4 Thôn 9

Ngã 3 Ông Quân (hướng Đăk Drô)

100.000

150.000

-

 

Km 0 (Ngã tư Thôn 9)

Km 0 + 300 (hướng Đức Xuyên)

200.000

20.000

2

Đường nối Tỉnh lộ 4 với ngã 4 Nâm Nung

Km 0 (Ngã tư Thôn 9)

Hết đoạn đường nhựa hướng về trụ sở xã Nâm N’Đư

200.000

200.000

3

Đất ở ven các trục đường còn lại của Tỉnh lộ 4

50.000

70.000

4

Đường vào xã Nâm Nung

Km 0 (Ngã 4 Tỉnh lộ 4)

Km 0 + 300

100.000

150.000

-

 

Km 0 + 300

Ranh giới xã Nâm Nung

50.000

70.000

5

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

10.000

20.000

VI

Xã Tân Thành

 

 

 

 

1

Đường đi Nâm Nung

Km 0 (Ngã 3 Trảng Bò)

KM 0 + 800

100.000

100.000

-

 

KM 0 + 800

Cầu Thôn Đăk Ha

70.000

70.000

-

 

Cầu Thôn Đăk Ha

Giáp ranh xã Nâm Nung

50.000

50.000

2

Đường đi xã Đăk Drô

Ngã 3 Đăk Hoa

Giáp ranh xã Đăk Drô

 

50.000

3

Đường đi Đăk Mâm

Km 0 (Ngã 3 Trảng bò)

Km 0 + 300

100.000

100.000

-

 

Km 0 + 300

Giáp ranh TT Đăk Mâm

50.000

50.000

4

Đường đi làng Giao

Km 0 (Ngã 3 Trảng bò)

Km 0 + 300

100.000

10.000

-

 

Km 0 + 300

Ngã 3 dốc Cà te

50.000

50.000

5

Đất ở các khu dân cư còn lại trong xã

15.000

15.000

VII

Xã Nâm Nung

 

 

 

 

1

Đường trục chính xã

Giáp ranh xã Nâm N’Đir

Ngã 3 Lâm trường (-200 m)

50.000

50.000

-

 

Ngã 3 Lâm trường (200 m)

Ngã 3 Lâm trường (+200 m)

70.000

70.000

-

 

Ngã 3 Lâm trường (+200 m)

Phân hiệu trường Lê Văn Tám

70.000

70.000

-

 

Phân hiệu trường Lê Văn Tám

Ngã 3 trường Lê Văn Tám

70.000

70.000

-

 

Ngã 3 trường Lê Văn Tám

Giáp ranh xã Tân Thành

50.000

50.000

2

Đường Hầm sỏi đi Nâm Nung

Ngã 3 UBND xã (hướng Hầm sỏi)

Giáp ranh xã Đăk Drô

30.000

50.000

3

Đường Bon Ja Ráh

Ngã 3 đường trục chính (Nhà ông Hồng)

Trường mầm non Hoa Pơ Lang

 

40.000

4

Đất ở các khu dân cư còn lại ven đường trục chính

30.000

30.000

5

Đất ở các khu dân cư còn lại

10.000

15.000

VIII

Xã Đức Xuyên

 

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Mương thuỷ lợi (Kênh. NT 4 a)

Ngã 3 vào trạm Y tế xã

150.000

200.000

2

Đất ở các khu dân cư còn lại ven Tỉnh lộ 4

50.000

100.000

3

Đường vào trường Nguyễn Văn Bé

Ngã 3 Ông Thạnh

Hết trường Nguyễn Văn Bé

 

50.000

4

Đất ở các khu dân cư còn lại

10.000

15.000

IX

Xã Đăk Nang

 

 

 

 

1

Các khu dân cư trên tỉnh lộ 4

Ngã 4 (Giáp ranh xã Đức Xuyên)

Cống Thôn Phú Cường

60.000

60.000

2

Đất ở các khu dân cư còn lại ven Tỉnh lộ 4

50.000

50.000

3

Đất ở các khu dân cư khác còn lại

10.000

10.000

X

Xã Quảng Phú

 

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 4

Lâm trường xã Đăk Nang

Cây Đa Thôn Phú Thuận

120.000

120.000

-

 

Cây Đa Thôn Phú Thuận

Cuối Thôn Phú Sơn

50.000

50.000

2

Đường vào Thôn Phú Lợi

Ngã 3 Xưởng cưa Hải Sơn

Bến nước Buôn K’tăh

50.000

50.000

3

Đường nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah

Ngã 3 đường vào thủy điện

Hết nhà ông Bảo

100.000

100.000

 

 

Ngã 3 đường vào thủy điện

Cầu Nam Ca

100.000

100.000

 

 

Km 0 (Ngã 3 đường vào thủy điện)

Km 0 + 100 (hướng Ben nước Buôn K’Tăh)

100.000

100.000

4

Đất ở các khu dân cư còn lại trên địa bàn xã

 

 

10.000

15.000

XI

Buôn Choáh

 

 

 

 

1

Đường vào xã Buôn Choáh, từ ngã 3 đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100 mét

 

 

30.000

30.000

2

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

10.000

 

4. Huyện Đăk Mil:

ĐVT: Đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đơn giá năm 2007

Đơn giá năm 2008

Từ

Đến

I

Thị trấn Đăk Mil

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tất Thành (QL14)

Nguyễn Chí Thanh

Trần Phú

1.800.000

2.000.000

 

 

Trần Phú

Trường Nguyễn Tất Thành

1.500.000

1.700.000

 

 

Trường Nguyễn Tất Thành

Giáp ranh xã Đăk Lao

1000.000

1.400.000

 

 

Ngã 3 Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Trần Hưng Đạo - N’Trang Long

1.800.000

2.000.000

-

 

N’ Trang Long

Hoàng Diệu

1.200.000

1.500.000

2

Đường Trần Hưng Đạo (QL14)

Hoàng Diệu

Hết Kiểm lâm

700.000

1.000.000

-

 

Kiểm lâm

Giáp ranh xã Đăk Lao

 

700.000

3

Đường Nguyễn Chí Thanh (QL14C)

Nguyễn Tất Thành

Hết trường Nguyễn Chí Thanh

800.000

1.000.000

-

 

Trường Nguyễn Chí Thanh

Hêt Tụi sở UBND xã Đăk Lao

500.000

600.000

-

 

Tại SỞUBND xã Đăk Lao

Giáp ranh xã Đăk Lao

300.000

350.000

4

Đường Lê Duẩn

Nguyễn Tất Thành

Đinh Tiên Hoàng

800.000

1.000.000

-

 

Đinh Tiên Hoàng

Ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng

600.000

800.000

-

 

Ngã 3 Lê Duẩn – Hai bà Trưng

Giáp ranh xã Đức Minh

 

700.000

5

Đường Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Khuyến

800.000

1.000.000

-

 

Nguyễn Khuyến

Ngã 3 Hùng Vương đi Trường cấp III

600.000

800.000

-

 

Ngã 3 Hùng Vương đi Trường cấp III

Ngã 3 Hùng Vương - Lê Duẩn

400.000

500.000

6

Đường Trần Phú

Nguyễn Tất Thành

Ngô Quyền

800.000

1.000.000

-

 

Cổng Trường Trần Phú

Ngã 3 Trần Phú - Nguyễn Chí Thanh

350.000

350.000

7

Đường Lê Lợi

Nguyễn Tất Thành

Lý Thường Kiệt

300.000

300.000

8

Đường Ngô Quyền

Ngã 3 Trần Phú - Ngô Quyền

Hết địa phận Thị trấn

250.000

250.000

9

Đường Nguyễn Du

Hùng Vương

Ngã 4 nhà Bà Trang

400.000

600.000

-

 

Ngã 4 nhà Bà Trang

Hết địa phận thị trấn

 

500.000

10

Đường ngang của tổ dân phố 5

Các đường tiếp giáp với đường Nguyễn Du

Mỗi bên 100 mét

 

250.000

11

Đường N’ Trang Long

Trần Hưng Đạo

Hết nhà trẻ Hoạ Mi

400.000

500.000

-

 

Nhà trẻ Họa Mi

Ngã 3 N’Trang Long - Nguyễn Chí Thanh

250.000

250.000

12

Đường Lý Thái Tổ

Ngô Gia Tự

Lê Lợi

250.000

250.000

13

Đường Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

Lý Thường Kiệt

350.000

350.000

14

Đường nối Khối 3 đi Khối 6

Ngã 3 Ngô Quyền (Nhà bà Sự)

Đường Lê Lợi

250.000

250.000

15

Đường Ngô Gia Tự

Nguyễn Tất Thành

Lý Thường Kiệt

350.000

350.000

16

Đường Lý Tự Trọng

Nguyễn Tất Thành

Lý Thường Kiệt

350.000

350.000

17

Đường Quang Trung

Nguyễn Tất Thành

Lý Thường Kiệt

350.000

500.000

-

 

Lý Thường Kiệt

Lê Duẩn

 

400.000

18

Các Đường khối 13 tiếp giáp với Quốc lộ 14

350.000

350.000

19

Các đường của khối 13 không tiếp giáp với Quốc lộ 14

120.000

150.000

20

Đường Hoàng Diệu

Trần Hưng Đạo

Hội Trường Khối 16

200.000

400.000

21

Các đường còn lại của khối 16

100.000

100.000

22

Đường Trần Nhân Tông

Nguyễn Tất Thành

Trần Phú

500.000

500.000

23

Đường vào chợ Thị trấn

Ngã 3 Trân Nhân Tông (Cổng chợ phía Tây)

Đường Trần Phú (Cổng chợ phía Tây)

300.000

300.000

24

Đường vào Khối 15

Ngã 3 Nguyễn Tất Thành

Trường mẫu giáo Hướng Dương

200.000

200.000

25

Đường Lý Thường Kiệt

Lê Duẩn

Quang Trung

350.000

400.000

-

 

Quang Trung

Lê Lợi

 

 

 

 

+ Phía Cao

 

250.000

350.000

 

 

+ Phía Thấp

 

150.000

250.000

26

Đường Nguyễn Tri Phương

Ngã 3 Lê Duẩn - Nguyễn Khuyến

Ngã 3 Hùng Vương - Nguyễn Khuyến

350.000

350.000

27

Đường Nguyễn Khuyến

Lê Duẩn

Hùng Vương

350.000

350.000

28

Các đường còn lại của khu phố 7, 8 nối với đường Lê Duẩn - Hùng Vương

250.000

250.000

29

Các đường còn lại của khu phố 8

200.000

200.000

30

Các đường còn lại của khu phố 7

350.000

350.000

31

Đường Hai Bà Trưng

Nguyễn Tri Phương

Hết Trường cấp III (Ngã 3 Hai Bà Trưng)

350.000

350.000

32

Đường Võ Thị Sáu

Trọn đường

 

350.000

350.000

33

Đường Đinh Tiên Hoàng

Km 0 (Ngã 3 Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn)

Km 0 + 200

500.000

500.000

-

 

Km 0 + 200

Km 0 + 450

350.000

350.000

-

 

Km 0 + 450

Hết ranh giới thị trấn

200.000

200.000

34

Các đường còn lại của khối 9, 10, 14

100.000

150.000

35

Đường Phan Bội Châu

Ngã 3 Phan Bội Châu - Đinh Tiên Hoàng

Ngã 3 Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt

300.000

300.000

36

Đường tổ dân phố 1

Nhà ông Liêu

Quang Trung

 

350.000

37

Các đường còn lại của Khối 1

100.000

150.000

38

Các đường hẻm còn lại của Thị trấn

100.000

150.000

39

Đất ở các đường còn lại của Khối 3, Khối 6

150.000

200.000

II

Xã Đức Mạnh

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Giáp ranh xã Đăk Lao (Hạt đường bộ)

Hết nhà ông Đức (Thôn Đức Tân)

400.000

400.000

-

 

Nhà ông Đức (Thôn Đức Tân)

Đường vào trường Lê Quý Đôn

300.000

600.000

-

 

Đường vào trường Lê Quý Đôn

Hết HTX Mạnh Thắng

450.000

600.000

-

 

HTX Mạnh Thắng

Cột mốc số 769 QL14: + 500

250.000

250.000

-

 

Cột môc sô 769 QL14 + 500

Giáp ranh giới xã Đăk N’Dơt

120.000

120.000

 

 

Ngã ba Đức Mạnh

Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Thôn 5)

300.000

400.000

2

Quốc lộ 2

Ngã ba đường vào nghĩa địa Bác ái (Thôn 5) '

Cầu Đức Lễ (cũ)

200.000

200.000

-

 

Ngã 3 Đức Mạnh (QL 14+ 100 m)

Hết nhà tang thôn Đức Bình

 

100.000

-

 

Cầu Đức Lễ (cũ)

Ngã ba Thọ Hoàng (đi Đăk Săk)

350.000

350.000

 

 

Km 0 QL 14 A

Km 0 + 300

150.000

150.000

3

Đường vào Đức Lệ

 

 

150.000

150.000

-

 

Km 0 + 300

Cầu Đức Lễ (mới)

120.000

120.000

-

 

Cầu Đức Lễ (mới)

Giáp ranh giới xã Đức Minh

200.000

200.000

-

 

Km 0 (Quốc lộ 14)

Km0 + 100

80.000

80.000

4

Các đường nhánh có đầu nối với QL 14

80.000

80.000

5

Đất ở các khu dân cư còn lại

50.000

50.000

III

Xã Đức Minh

 

 

 

 

1

Tuyến Tỉnh lộ 3

Nguyễn Du (Giáp ranh Thị trấn)

Ngã 4 giáp nhà ông Liên

 

600.000

 

 

Ngã 4 giáp nhà ông Liên

Trường Chu Văn An

350.000

350.000

-

 

Trường Chu Văn An

Nhà thờ Vinh Đức

350.000

350.000

-

 

Nhà thờ Vinh Đức

Đường vào sân vận động Vinh Đức

300.000

300.000

-

 

Đường vào sân vận động Vinh Đức

Chi nhánh Ngân hàng NN và PT Nông thôn

350.000

350.000

-

 

Chi nhánh Ngân hàng NN & PT Nông thôn

Giáp ranh xã Đăk Săk

100.000

100.000

2

Tỉnh lộ 2

Ngã ba Thọ Hoàng

Cầu Trắng

400.000

400.000

-

 

Cầu trắng

Giáp ranh xã Đăk Mol

300.000

300.000

-

 

UBND xã

Đầu cánh đồng Đăk Gô

300.000

300.000

3

Đường liên thôn

Đầu cánh đồng Đăk Gô

Giáp xã Thuận An

100.000

100.000

-

 

Ngã 3 đi Jun Jhú (cây xăng)

Nhà thờ họ Thanh Lâm

150.000

150.000

-

 

Nhà thờ họ Thanh Lâm

Cầu máy giấy

100.000

100.000

4

Đường liên thôn

UBND xã

Đầu cánh đồng Đăk Gô

300.000

300.000

-

 

Đầu cánh đồng Đăk Gô

Giáp xã Thuận An

100.000

100.000

-

 

Ngã ba đi Jun Jhú (Cây xăng)

Nhà thờ họ Thanh Lâm

150.000

150.000

-

 

Nhà thờ họ Thanh Lâm

Cầu máy giấy

100.000

100.000

 

 

Tỉnh lộ 3

Đường đi Đức Lễ (giáp ranh xã Đức Mạnh)

150.000

150.000

5

Đường liên xã Đức Minh - Đức Mạnh - Đăk Săk

Km 0 (Tỉnh lộ 3)

Km 0 + 300

80.000

80.000

6

Các đường nhánh tiếp giáp với đường tỉnh lộ 3

80.000

80.000

7

Đất ở các khu dân cư còn lại

50.000

50.000

IV

Xã Đăk Săk

 

 

 

 

1

 

Ngã 3 Thọ Hoàng

Cầu Trắng

 

400.000

2

 

Cầu Trắng

Giáp ranh xã Đăk Mol

 

300.000

3

 

Từ giáp tỉnh lộ 2

Hêt Ngân hàng NN & PTNT

 

350.000

4

 

Ngân hàng NN & PTNT

Trường Lê Hồng Phong

120.000

200.000

5

Đường Tỉnh lộ 3

Trường Lê Hồng Phong

Đường vào E 29

Đường vào E 29

Trụ sở Lâm trường Thanh niên (cũ)

150.000

120.000

200.000

150.000

-

 

Trụ sở Lâm trường Thanh niên

Giáp ranh huyện Krông Nô

60.000

80.000

-

 

Giáp ranh xã Đức Mạnh

Đầu sân bay

120.000

150.000

6

Đường nội Xã

Đầu sân bay

Trạm điện T15

150.000

150.000

-

 

Trạm điện T15

Giáp trường Lê Hồng Phong

120.000

120.000

-

 

Trạm điện T15

Thôn Phương Trạch (Giáp Tỉnh lộ 3)

60.000

80.000

-

 

Tỉnh lộ 3

Đường sân bay (cũ)

60.000

80.000

7

Đường 3/2

Đầu sân bay (Liên Thôn 1-2)

Cuôi Thôn 2 (Đường song song với đường sân bay)

120.000

120.000

8

Đường liên thôn

Tỉnh lộ 3

Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé)

80.000

100.000

-

 

Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé)

Cầu Ông Quý

 

80.000

9

Các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 100 m

60.000

100.000

10

Các đường nhánh tiếp giáp tỉnh lộ 3 vào 100 m

 

100.000

11

Đất ở các khu dân cư còn lại

30.000

30.000

V

Xã Đăk Lao

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14 (về phía Đăk Lăk)

Giáp huyện đội Đăk Mil

Ngã 3 thôn 4 (Công ty 2/9)

900.000

1.400.000

-

 

Ngã 3 thôn 4 (Công ty 2/9)

Giáp ranh xã Đức Mạnh

700.000

1.200.000

2

Quốc lộ 14

Giáp ranh Thị trấn

Cây xăng Anh Tuấn

300.000

500.000

-

(Ve phía Đăk Nông)

Cây xăng Anh Tuấn

Giáp ranh xã Thuận An

150.000

300.000

3

Quốc lộ 14 C

Giáp đường trường Trần Phú đi Quốc lộ 14 c

Giáp Lâm trường Đăk Mil

500.000

500.000

-

 

Lâm trường Đăk Mil

Đập 6 B

200.000

200.000

-

 

Đập 6 B

Trạm Biên phòng

100.000

100.000

-

 

Ngã 3 trường tiểu học Trần Phú

Giáp Quốc lộ 14 C

150.000

300.000

-

 

Ngã 3 trường tiểu học Trần Phú

Giáp Thôn 5 Đăk Lao (bò vàng Dla)

 

 

+

 

Ngã 3 trường tiểu học Trần Phú

Hết nhà Bà Trần thị Ngọc Ảnh

150.000

250.000

+

 

Nhà Bà Trần thị Ngọc Ánh

Giáp thôn 5 Đăk Lao (bò vàng Dla)

 

150.000

4

Đường liên xã

Ngã 3 Quôc lộ 14 (XN Giao thông cũ)

Ngã 3 Thôn 1 Đak Lao

200.000

200.000

-

 

Đường Thôn 1, 2, 3

Trục đường chính Đồi Trung Đoàn

50.000

50.000

5

Đường liên Thôn

Đường Thôn 4 từ c.ty 2/9

Nhà Ông Lê Văn Đào

50.000

50.000

-

 

Giáp xã Đức Mạnh

Hết nhà Ông Trung

100.000

200.000

6

Đường Thôn 4

Nhà Ông Trung

Ngã 3 nhà ông Lê Văn Đào

50.000

50.000

-

 

Quốc lộ 14

Hết nhà ông Hợp

200.000

200.000

7

Đường vào Thôn 4

Giáp ranh thị trấn (đường Trần Nhân Tông)

Giáp ranh thôn 8 (quán Lữ quán)

100.000

150.000

8

Đường Thôn 7

Giáp ranh thôn 7

Đường Quốc lộ 14 C (Ngục Đăk Mil)

80.000

80.000

9

Đường Thôn 8, Thôn 9

Giáp ranh Thôn 7

Đường Quôc lộ 14C (Ngục Đăk Mil)

15.000

30.000

10

Đất ở các khu dân cư còn lại

 

 

15.000

15.000

VI

Xã Thuân An

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Giáp xã Đăk Lao

Ngã 3 đường vào Nông trường cà phê Thuận An

120.000

300.000

-

 

Ngã 3 Đường vào Nông trường cà phê Thuận An

Ngã ba đường vào Đồi chim

160.000

350.000

-

 

Ngã 3 đường vào Đồi chim

Hết khu dân cư Thôn Thuận Hạnh 3 (Giáp cao su)

110.000

200.000

-

 

Hết khu dân cư Thôn Thuận Hạnh 3 (Giáp cao su)

Hết Địa phận xã Thuận An

50.000

50.000

-

 

Quốc lộ 14 (Chợ xã Thuận An)

Đập nhỏ

70.000

70.000

2

Đường từ Quốc lộ 14 đi Bon Sa Pa

Đập nhỏ

Ngã 3 Bon Sa Pa (Giáp đường Đông Nam)

50.000

50.000

-

 

Ngã 3 Quốc lộ 14 (đi vào NT Thuận An)

Giáp ranh thị trấn

70.000

70.000

3

Đường QL14 đi NT Thuận An

Ngã 3 đường Đông Nam

Đập núi lửa

45.000

45.000

-

 

Đập Núi lửa

Giáp QL 14

35.000

35.000

-

 

Ngã 3 QL. 14 (Nghĩa địa)

Ngã 3 Đồng Đế (Đường vào đập Đăk Per)

60.000

60.000

4

Đường đi Trạm Đắk Per

Ngã 3 Đồng Đế

Trạm Đăk Per

35.000

35.000

-

 

Quốc lộ 14

Đập nước của Thôn

35.000

35.000

5

Đường Nội Thôn Thuận Bắc

Ngã 3 giáp ranh vành đai Đông Nam

Giáp ranh Thôn 11B xã Đắk Lao

35.000

35.000

6

Đường Nội Thôn Thuận Hoà

Nhà Ông Nguyễn Hữu Thịnh

Giáp ranh Thị trấn Đắk Mil

50.000

50.000

7

Đường Nội Thôn Thuận Sơn

Nhà Ông Nguyễn Hồng Nhiên

Giáp ranh vườn Ông Lương Tài Sơn

35.000

35.000

8

Đường liên Thôn Đức An - Đức Hòa

Quốc lộ 14 (Ngã 3 đường vào Nhà thờ)

Ngã 3 nhà thờ

70.000

70.000

9

Đường từ QL14 đến đường vào Bon Sap

Ngã ba nhà thờ

Đường đi Bon Sa Pa (Sau chợ xã)

50.000

50.000

-

 

Quốc lộ 14

Ngã 3 đông Nam

50.000

70.000

-

 

Ngã 3 đông Nam

Giáp thị trấn

 

300.000

10

Đất ở các đường liên Thôn khác

20.000

20.000

11

Đất ở các khu dân cư còn lại

15.000

15.000

VII

Xã Đăk Rla

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Giáp ranh xã Đăk Gằn

Ngã 3 Thôn 7

180.000

250.000

-

 

Ngã 3 Thôn 7

Đường vào mỏ đá Đô Ry

300.000

400.000

-

 

Đường vào mỏ đá Đô Ry

Giáp đất Cao su

180.000

250.000

-

 

Giáp đất Cao su

Giáp ranh xã Đức Mạnh

100.000

100.000

-

 

Quốc lộ 14

Hết trường Hòang Diệu

 

100.000

 

 

Trường Võ Thị Sáu

Giáp xã Đăk N’Drót

100.000

100.000

2

Các đường có tiếp giáp Quốc lộ 14

Km 0 (ngã 3 Quốc lộ 14/Thôn 2)

Km 0 + 250 (Thôn 2)

100.000

100.000

-

 

Km 0 (Quốc lộ 14/ thôn 3 trạm y tế)

Km 0 + 500

60.000

60.000

-

 

Km 0 (Ngã 3 Thôn 5 + 6)