Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 15/2014/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 15/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Sơn Thị Ánh Hồng
Ngày ban hành: 05/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2014/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 3940/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh).

Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh thông qua. Trường hợp cần điều chỉnh bảng giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng hồ sơ điều chỉnh bảng giá đất trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, cho ý kiến trước khi quyết định theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 05/12/2014 và có hiệu lực kể từ ngày 16/12/2014./.

 

 

CHỦ TỊCH




Sơn Thị Ánh Hồng

 

BẢNG GIÁ ĐẤT

05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được sử dụng làm căn cứ để:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.

2. Tính thuế sử dụng đất.

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

7. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất theo Điều 18 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất.

Điều 2. Bảng giá các loại đất

1. Nhóm đất nông nghiệp:

- Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản.

- Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

- Bảng giá đất rừng sản xuất.

- Bảng giá đất làm muối.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp:

- Bảng giá đất ở.

- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.

- Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ.

Điều 3. Phân loại đường trong hệ thống đường giao thông

Hệ thống đường giao thông chung gồm có: Quốc lộ, Tỉnh lộ, Hương lộ, đường rải đá, đường đất, đường đất có làm đal bê tông hoặc láng xi măng (gọi tắt là đường đal). Trong khu vực đô thị còn có: Đường phố, hẻm chính, hẻm phụ.

1. Đường phố là những đường giao thông trong đô thị (các tuyến đường được liệt kê trong danh mục Bảng giá đất ở ban hành kèm theo Bảng giá này, trừ các tuyến đường giao thông trên địa bàn các xã).

2. Hẻm chính là các hẻm nối trực tiếp vào hệ thống đường giao thông.

3. Hẻm phụ là các hẻm nối trực tiếp vào hẻm chính và các hẻm phụ với nhau.

Điều 4. Cách xác định điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất

Áp dụng chung việc xác định vị trí đất nông nghiệp và vị trí đất phi nông nghiệp, cách xác định điểm 0 cụ thể như sau:

- Tính từ hành lang an toàn đường bộ hoặc chỉ giới xây dựng đối với các tuyến đường có quy định hành lang an toàn giao thông.

- Tính từ hành lang an toàn cầu, cống đối với các cầu, cống có quy định hành lang an toàn cầu, cống.

- Tính từ ranh giới hoặc mốc giới Nhà nước đã thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng đối với sông, kênh, rạch.

- Tính từ ranh giới thửa đất trên bản đồ địa chính đối với:

+ Thửa đất tiếp giáp các tuyến đường không quy định hành lang bảo vệ an toàn giao thông.

+ Thửa đất tiếp giáp sông, kênh, rạch không có ranh giới hoặc mốc giới Nhà nước thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng.

Điều 5. Phân loại vị trí nhóm đất nông nghiệp

1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản

Gồm 03 vị trí: vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 (vị trí còn lại)

a) Đối với thành phố Trà Vinh và các thị trấn:

- Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông vào 60 mét.

- Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có bề rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

b) Đối với các xã còn lại:

- Vị trí 1: từ điểm 0 của Quốc lộ, Tỉnh lộ, Hương lộ và các đường giao thông có bề rộng từ 3,5 mét trở lên vào 60 mét.

- Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 các đường giao thông còn lại vào 60 mét.

+ Từ điểm 0 của sông, kênh, rạch có bề rộng mặt sông (kênh, rạch) lớn hơn 5 mét vào 60 mét.

c) Vị trí 3 (vị trí còn lại): ngoài các vị trí trên.

2. Đất làm muối, đất rừng sản xuất

Gồm 02 vị trí: vị trí 1, vị trí 2.

a) Vị trí 1: từ điểm 0 của đường giao thông, sông, kênh, rạch vào 60 mét. b) Vị trí 2: Là vị trí đất còn lại.

Điều 6. Phân loại vị trí nhóm đất phi nông nghiệp

Gồm 05 vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

1. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này

- Vị trí 1: từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

- Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 120 mét.

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền hẻm (trừ các hẻm đã nêu tại Phụ lục của Bảng giá này)

- Hẻm chính có độ rộng từ 4 mét trở lên. Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét.

Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2. Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

- Hẻm chính có độ rộng từ 2,0 đến dưới 4,0 mét; đối với hẻm phụ có độ rộng từ 2,5 mét trở lên.

Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

- Hẻm chính có độ rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét; đối với hẻm phụ có độ rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,5 mét.

Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chỉ áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp vị trí 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

3. Đối với thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác nhưng không tiếp giáp hẻm và các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này (trong phạm vi từ điểm 0 đến 30 mét) được tính vị trí 2.

4. Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch

- Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét.

- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

- Vị trí 5 (vị trí còn lại): từ trên 60 mét.

5. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền của các đường giao thông trên địa bàn các xã nối với đoạn, tuyến đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này

- Đường giao thông có bề rộng từ 4 mét trở lên:

+ Vị trí 2: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 400 mét trở lên theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

- Đường giao thông có bề rộng dưới 4 mét:

+ Vị trí 3: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi dưới 200 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 4: từ điểm 0 vào 30 mét trong phạm vi từ 200 mét đến dưới 400 mét theo chiều sâu tính từ tim đường nêu tại Phụ lục của Bảng giá này.

+ Vị trí 5 (vị trí còn lại): các vị trí đất còn lại.

6. Các vị trí đất còn lại ngoài các vị trí đã nêu tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều này được tính vị trí 5.

Điều 7. Các nguyên tắc xử lý khi vị trí đất và giá đất trong cùng một khu vực chưa hợp lý

1. Giá đất nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn giao thông được tính bằng giá đất phân loại vị trí cao nhất cùng loại liền kề.

2. Trường hợp giá đất vị trí 2, 3, 4 của đất phi nông nghiệp thấp hơn giá đất vị trí 5, thì được áp dụng bằng giá đất vị trí 5.

3. Trường hợp thửa đất có hai mặt tiền đường trở lên, thì giá đất được xác định theo mặt tiền đường có mức giá cao nhất.

4. Trường hợp thửa đất thuộc hẻm (hẻm không quy định giá đất tại phụ lục kèm theo bảng giá này) hoặc các đường giao thông (đường không quy định giá đất tại phụ lục kèm theo bảng giá này) nối trực tiếp với 02 tuyến đường có quy định giá đất khác nhau thì giá đất được tính căn cứ vào giá đất của tuyến đường có khoảng cách gần với thửa đất hơn.

5. Đối với thửa đất phi nông nghiệp nằm trong phạm vi từ điểm 0 đến 30 mét không tiếp giáp mặt tiền đường (không cùng chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố nêu tại Phụ lục kèm theo Bảng giá này), đồng thời tiếp giáp với hẻm thì giá đất được tính theo mức giá quy định của hẻm tương ứng.

6. Trường hợp giá đất phi nông nghiệp của 02 đoạn đường tiếp giáp nhau trên cùng 01 trục đường có tỷ lệ chênh lệch giữa đoạn đường có giá cao với đoạn đường có giá thấp trên 30% thì giá đất của 100 mét liền kề nơi tiếp giáp thuộc đoạn đường có giá đất thấp hơn được xử lý như sau:

- Các thửa đất trong phạm vi 50 mét đầu tiên tính từ điểm tiếp giáp thuộc đoạn đường có giá thấp được cộng thêm 70% phần chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

- Các thửa đất trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét tiếp theo thuộc đoạn đường có giá thấp được cộng thêm 40% phần chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

- Trường hợp tại vị trí 50 mét không trọn thửa, thì giá đất của thửa đất có 02 mức giá sẽ được cộng thêm 55% phần chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

- Trường hợp tại vị trí 100 mét không trọn thửa, thì giá đất của thửa đất có 02 mức giá sẽ được cộng thêm 20% phần chênh lệch giá giữa 02 đoạn đường.

Ví dụ minh họa:

Giá đất ở vị trí 1 của đường Phú Hòa đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến đường Vành Đai có giá 2.500.000 đồng/m2, giá đất ở vị trí 1 của đường Phú Hòa đoạn từ đường Vành đai đến hết ranh Phường 1 có giá 1.300.000 đồng/m2.

- Mức chênh lệch = 2.500.000 – 1.300.000 = 1.200.000 đồng.

- Tỷ lệ chênh lệch =

1.200.000

x 100% = 48% (>30%)

2.500.000

- Các thửa đất trong phạm vi 50 mét, giá đất được tính:

Mức giá = 1.300.000 + 1.200.000 x 70% = 2.140.000 đồng/m2.

- Các thửa đất trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét, mức giá được tính: Mức giá = 1.300.000 + 1.200.000 x 40% = 1.780.000 đồng/m2.

- Trường hợp tại vị trí 50 mét thửa đất không trọn thửa, mức giá được tính: Mức giá = 1.300.000 + 1.200.000 x 55% = 1.960.000 đồng/m2.

- Trường hợp tại vị trí 100 mét thửa đất không trọn thửa, mức giá được tính: Mức giá = 1.300.000 + 1.200.000 x 20% = 1.540.000 đồng/m2.

7. Giá đất nông nghiệp tại vùng giáp ranh giữa các xã, phường, thị trấn có mức giá chênh lệch từ 20% trở lên so với vùng có giá thấp thì mức giá của vùng có giá thấp trong phạm vi 120 mét tính từ đường địa giới hành chính nơi tiếp giáp được tính bằng mức giá của vùng có giá cao (mức giá tương ứng theo từng vị trí: vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 và mục đích sử dụng).

8. Xác định độ rộng của hẻm hoặc đường giao thông

Độ rộng hẻm hoặc đường giao thông được tính theo bề rộng của đầu hẻm hoặc đường giao thông.

Chương II

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1. ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Điều 8. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; giá đất nuôi trồng thủy sản

1. Thành phố Trà Vinh

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Phường 2, Phường 3

1

250.000

2

175.000

3

110.000

Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7

1

200.000

2

140.000

3

100.000

Phường 8, Phường 9

1

180.000

2

126.000

3

90.000

Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)

1

162.000

2

114.000

3

80.000

* Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức áp dụng theo mức giá 80.000 đồng/m2.

2. Huyện Trà Cú

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn: Trà Cú, Định An

1

162.000

2

114.000

3

80.000

Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An

1

90.000

2

63.000

3

45.000

Các xã còn lại

1

80.000

2

56.000

3

40.000

3. Huyện Cầu Ngang

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long

1

162.000

2

114.000

3

80.000

Các xã

1

80.000

2

56.000

3

40.000

4. Huyện Châu Thành

 (Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa

1

162.000

2

114.000

3

80.000

Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi, Hòa Thuận

1

90.000

2

63.000

3

45.000

Các xã còn lại

1

80.000

2

56.000

3

40.000

5. Huyện Duyên Hải

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn Duyên Hải

1

162.000

2

114.000

3

80.000

Thị trấn Long Thành

1

120.000

2

84.000

3

60.000

Các xã

1

80.000

2

56.000

3

40.000

6. Huyện Tiểu Cần

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Đơn giá 2014 Giá đất

Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan

1

120.000 162.000

2

84.000 114.000

3

60.000 80.000

Các xã

1

80.000 80.000

2

56.000 56.000

3

40.000 40.000

7. Huyện Cầu Kè

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn Cầu Kè

1

162.000

2

114.000

3

80.000

Các xã

1

80.000

2

56.000

3

40.000

8. Huyện Càng Long

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn Càng Long

1

162.000

2

114.000

3

80.000

Các xã

1

90.000

2

63.000

3

45.000

Điều 9. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Thành phố Trà Vinh

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Phường 2, Phường 3

1

295.000

2

206.000

3

182.000

Phường 1, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7

1

236.000

2

165.000

3

115.000

Phường 8, Phường 9

1

212.000

2

148.000

3

103.000

Xã Long Đức (trừ ấp Long Trị)

1

189.000

2

132.000

3

93.000

* Riêng ấp Long Trị của xã Long Đức áp dụng theo mức giá 93.000 đồng/m2.

2. Huyện Trà Cú

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn: Trà Cú, Định An

1

189.000

2

132.000

3

93.000

Các xã: Kim Sơn, Hàm Tân, Đại An

1

100.000

2

70.000

3

50.000

Các xã còn lại

1

90.000

2

63.000

3

45.000

3. Huyện Cầu Ngang

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn: Cầu Ngang, Mỹ Long

1

189.000

2

132.000

3

93.000

Các xã

1

100.000

2

70.000

3

50.000

4. Huyện Châu Thành

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn Châu Thành, xã Nguyệt Hóa

1

189.000

2

132.000

3

93.000

Các xã: Lương Hòa A, Lương Hòa, Hòa Lợi, Hòa Thuận

1

120.000

2

84.000

3

59.000

Các xã còn lại

1

100.000

2

70.000

3

50.000

5. Huyện Duyên Hải

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn Duyên Hải

1

189.000

2

132.000

3

93.000

Thị trấn Long Thành

1

130.000

2

91.000

3

64.000

Các xã

1

100.000

2

70.000

3

50.000

6. Huyện Tiểu Cần

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn: Tiểu Cần, Cầu Quan

1

189.000

2

132.000

3

93.000

Các xã

1

100.000

2

70.000

3

50.000

7. Huyện Cầu Kè

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn Cầu Kè

1

189.000

2

132.000

3

93.000

Các xã

1

100.000

2

70.000

3

50.000

8. Huyện Càng Long

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Đơn vị hành chính

Vị trí

Giá đất

Thị trấn Càng Long

1

189.000

2

132.000

3

93.000

Các xã

1

100.000

2

70.000

3

50.000

Mục 2. GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT LÀM MUỐI

Điều 10. Giá đất rừng sản xuất

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Vị trí

Giá đất

1

30.000

2

20.000

Điều 11. Giá đất làm muối

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Vị trí

Giá đất

1

60.000

2

40.000

Chương III

GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Mục 1. ĐẤT Ở

Điều 12. Giá đất ở

1. Giá đất ở vị trí 1 quy định tại các Phụ lục (từ Phụ lục 1 đến Phụ lục 8) kèm theo Bảng giá này.

2. Giá đất ở cho các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 được xác định như sau:

+ Vị trí 2: bằng 60% Vị trí 1.

+ Vị trí 3: bằng 40% Vị trí 1.

+ Vị trí 4: bằng 30% Vị trí 1.

3. Giá đất các hẻm chính, hẻm phụ và đường giao thông thuộc các xã tại Khoản 5, Điều 6 được áp dụng theo hệ số sau:

+ Hẻm mặt rải nhựa, bê tông hoặc láng xi măng, hệ số: 1,0

+ Hẻm mặt rải đá, hệ số: 0,7

+ Hẻm mặt đất, hệ số: 0,5

4. Giá đất ở vị trí 5 (vị trí còn lại)

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Khu vực

Giá đất

Thành phố

360.000

Thị trấn

260.000

Các xã (trừ xã Long Đức)

170.000

* Riêng ấp Long Trị của xã Long Đức, thành phố Trà Vinh áp dụng theo mức giá 170.000 đồng/

Mục 2. GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Điều 13. Giá đất Thương mại, dịch vụ

1. Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 được tính được tính bằng 80% giá đất ở cùng vị trí và loại đường tương ứng.

2. Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 5 (vị trí còn lại)

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Khu vực

Giá đất

Thành phố

300.000

Thị trấn

200.000

Các xã (trừ xã Long Đức)

150.000

* Riêng ấp Long Trị của xã Long Đức, thành phố Trà Vinh áp dụng theo mức giá 150.000 đồng/m2.

Điều 14. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ

1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 được tính bằng 60% giá đất ở cùng vị trí và loại đường tương ứng.

2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ vị trí 5 (vị trí còn lại)

(Đơn vị tính: đồng/m2)

Khu vực

Giá đất

Thành phố

360.000

Thị trấn

260.000

Các xã (trừ xã Long Đức)

170.000

* Riêng ấp Long Trị, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh áp dụng theo mức giá 130.000 đồng/m2./.

 


PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở 05 NĂM (2015-2019)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

1

Thành phố Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

1.1

Đường Phạm Thái Bường

Đường Hùng Vương

Đường Độc Lập

1

30.420

 

1.2

Đường Điện Biên Phủ

Đường Độc Lập

Đường Phạm Hồng Thái

1

30.420

 

1.3

Đường Điện Biên Phủ

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Trần Phú

1

25.740

 

1.4

Đường Điện Biên Phủ

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Đáng

1

16.250

 

1.5

Đường Độc Lập (bên trái)

Đường Phạm Thái Bường

Đường Bạch Đằng

1

21.000

 

1.6

Đường Độc Lập (bên phải)

Đường Phạm Thái Bường

Đường Võ Thị Sáu

1

21.000

 

1.7

Đường Độc Lập (bên phải)

Đường Võ Thị Sáu

Đường Bạch Đằng

1

20.300

 

1.8

Đường Hùng Vương

Đường Lê Lợi

Cầu Long Bình 1

1

15.120

 

1.9

Đường Hùng Vương

Cầu Long Bình 1

Hết ranh Phường 5

2

4.800

 

1.10

Đường Nguyễn Thị Út

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phạm Thái Bường

2

7.840

 

1.11

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Hùng Vương

1

15.400

 

1.12

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hùng Vương

Đường Lý Tự Trọng

2

5.900

 

1.13

Đường Bạch Đằng

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Trần Phú

2

6.500

 

1.14

Đường Bạch Đằng

Đường Trần Phú

Đường Hùng Vương

1

8.000

 

1.15

Đường Bạch Đằng

Đường Hùng Vương

Cầu Tiệm Tương

2

5.500

 

1.16

Đường Bạch Đằng

Cầu Tiệm Tương

Đường vào khu TĐC Phường 4

2

3.000

 

1.17

Đường Bạch Đằng

Đường vào khu TĐC Phường 4

Đường Phạm Ngũ Lão

3

2.300

 

1.18

Đường Võ Thị Sáu

Đường Trần Phú

Đường Độc Lập

1

13.400

 

1.19

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Độc Lập

1

12.400

 

1.20

Đường Lê Lợi

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Phạm Hồng Thái

2

4.900

 

1.21

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Hồng Thái

Đường 19/5

1

12.000

 

1.22

Đường Lê Lợi

Đường 19/5

Đường Quang Trung

2

5.900

 

1.23

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung

Ngã ba Mũi Tàu; đối diện đường vào khu tập thể Đài THTV

2

3.900

 

1.24

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Trần Phú

Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22

2

4.700

 

1.25

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 111, tờ bản đồ 22

Đường vào khu tập thể Đài THTV (Ngã ba Mũi Tàu); đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí

2

4.200

 

1.26

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường vào khu tập thể Đài THTV (Ngã ba Mũi Tàu); đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí

Vòng xoay đường Vành Đai (ngã ba đuôi cá cũ)

2

3.300

 

1.27

Đường Phạm Ngũ Lão

Vòng xoay đường Vành Đai (ngã ba đuôi cá cũ)

Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức

3

2.100

 

1.28

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Bạch Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức

Hết công ty XNK Lương thực

4

1.150

 

1.29

Đường nhựa (bên hông UBND Phường1)

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

3

2.800

 

1.30

Đường nhựa (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

3

2.500

 

1.31

Đường Nguyễn An Ninh

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Lê Thánh Tôn

2

3.600

 

1.32

Đường Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Đáng

Đường Lê Thánh Tôn

2

5.700

 

1.33

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Trần Phú

Đường Quang Trung

2

4.200

 

1.34

02 tuyến đường vào KCN Long Đức

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Vành Đai trong (Công ty Mỹ Lan)

4

850

 

1.35

Đường Vành Đai trong (KCN Long Đức)

Đường Vành Đai ngoài (Công ty Mỹ Lan)

Tỉnh lộ 915B (Trường dạy nghề)

4

750

 

1.36

Đường Vành Đai ngoài (KCN Long Đức)

Đường Vành Đai trong (Công ty Mỹ Lan)

Tỉnh lộ 915B

4

700

 

1.37

Các đường nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)

 

 

4

624

 

1.38

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 19/5

Đường Nguyễn Đáng; đối diện hết ranh thửa 16, tờ bản đồ 56, Phường 7

2

5.700

 

1.39

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Đáng; đối diện hết ranh thửa 16, tờ bản đồ 56, Phường 7

Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)

2

4.600

 

1.40

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)

Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)

2

4.600

 

1.41

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung

3

2.500

 

1.42

Đường Hai Bà Trưng

Đường Châu Văn Tiếp

Đường Quang Trung

3

2.500

 

1.43

Đường Đồng Khởi

Đường Trần Phú

Đường tránh Quốc lộ 53

2

3.500

 

1.44

Đường Đồng Khởi

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết ranh Phường 6

3

2.500

 

1.45

Đường Đồng Khởi

Hết ranh Phường 6

Đường vào Trạm Y tế Phường 9

4

1.300

 

1.46

Đường Đồng Khởi

Đường vào Trạm Y tế Phường 9

Cầu Tầm Phương 2

4

800

 

1.47

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Đồng Khởi

Đường Bạch Đằng (nối dài)

2

3.800

 

1.48

Đường Tô Thị Huỳnh

Đường 19/5

Đường Quang Trung

2

3.200

 

1.49

Đường Kiên Thị Nhẫn

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Đáng

2

3.900

 

1.50

Đường Lò Hột

Đường Hùng Vương (nối dài)

Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5

3

2.500

 

1.51

Đường Lò Hột

Hết Miếu Bà khóm 1, Phường 5

Giáp ranh xã Hòa Thuận

3

1.240

 

1.52

Đường Kho Dầu

Đường Hùng Vương

Đường tránh Quốc lộ 53

4

2.600

 

1.53

Đường Kho Dầu

Đường tránh Quốc lộ 53

Hẻm đal (cặp thửa 36, tờ bản đồ 16, Phường 5)

4

1.500

 

1.54

Đường Kho Dầu

Hẻm đal (cặp thửa 36, tờ bản đồ 16, Phường 5)

Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)

4

940

 

1.55

Đường đal cặp sông Long Bình

Kênh thủy lợi (Cống Điệp Thạch cũ)

Giáp ranh Châu Thành

4

500

 

1.56

Đường Nguyễn Đáng

Đường Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1

7.000

 

1.57

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Điện Biên Phủ

Đường Đồng Khởi

3

4.500

 

1.58

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Điện Biên Phủ

Đường Đồng Khởi

3

3.200

 

1.59

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Đồng Khởi

2

6.000

 

1.60

Đường Trần Phú

Đường Đồng Khởi

Đường Bạch Đằng

2

5.200

 

1.61

Đường Trần Quốc Tuấn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Bạch Đằng

2

6.000

 

1.62

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Lợi

2

6.000

 

1.63

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Lê Lợi

Đường Bạch Đằng

2

6.500

 

1.64

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Lợi

2

5.000

 

1.65

Đường Lê Thánh Tôn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Lợi

2

5.000

 

1.66

Đường 19/5

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2

5.000

 

1.67

Đường 19/5 nối dài

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (ngã tư)

3

3.500

 

1.68

Đường Trưng Vương

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Tô Thị Huỳnh

2

3.000

 

1.69

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi

Đường Tô Thị Huỳnh

3

2.500

 

1.70

Đường Lý Tự Trọng

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Ngũ Lão

2

4.400

 

1.71

Đường Phan Chu Trinh

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Ngũ Lão

3

3.400

 

1.72

Đường Quang Trung

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Ngũ Lão

2

3.800

 

1.73

Đường Trương Vĩnh Ký

Đường Lê Lợi

Đường Ngô Quyền

4

1.800

 

1.74

Đường Châu Văn Tiếp

Đường Lê Lợi

Đường Ngô Quyền

3

2.300

 

1.75

Đường tránh Quốc Lộ 53

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Long Bình 2

2

7.000

 

1.76

Đường tránh Quốc Lộ 53

Cầu Long Bình 2

Hết ranh Đại học Trà Vinh

2

5.500

 

1.77

Đường tránh Quốc Lộ 53

Hết ranh Đại học Trà Vinh

Giáp ranh Hòa Thuận

2

4.300

 

1.78

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

Đường Nguyễn Đáng

Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 90, tờ bản đồ 17, Phường 6

2

5.400

 

1.79

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

Hết ranh Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 90, tờ bản đồ 17, Phường 6

Hết ranh giới Phường 6

2

3.240

 

1.80

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

Giáp ranh giới Phường 6

Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9

4

2.000

 

1.81

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

Hết ranh thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường vào Trạm Y tế Phường 9

Cầu Tầm Phương

4

2.200

 

1.82

Đường Sơn Thông

Đường Nguyễn Đáng

Đường vào Công an TPTV; đối diện giáp thửa 42, tờ bản đồ 59, Phường 9

4

2.300

 

1.83

Đường Sơn Thông

Đường vào Công an TPTV; đối diện giáp thửa 42, tờ bản đồ 59, Phường 9

Đường Lê Văn Tám

4

1.700

 

 

Khu vực ven đô thị

 

 

 

 

 

1.84

Quốc lộ 53 (bên phải)

Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)

Đường Vành Đai

 

3.000

 

1.85

Quốc lộ 53 (bên trái)

Hết ranh giới Phường 7 (tuyến 1)

Đường đôi vào Ao Bà Om

 

3.000

 

1.86

Quốc lộ 53 (bên trái)

Đường đôi vào Ao Bà Om

Cầu Bến Có

 

1.200

 

1.87

Quốc lộ 60

Cây xăng Huyền Trang

Giáp ranh huyện Châu Thành

 

2.000

 

1.88

Đường ra Đền thờ Bác

Vòng xoay đường Vành Đai (ngã ba đuôi cá cũ)

Cầu Sóc Ruộng

 

2.500

 

1.89

Đường ra Đền thờ Bác

Cầu Sóc Ruộng

Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal

 

1.800

 

1.90

Đường ra Đền thờ Bác

Đền thờ Bác; đối diện đến đường đal

Ngã ba Long Đại

 

1.000

 

1.91

Đường Phú Hòa

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Vành Đai

 

2.500

 

1.92

Đường Phú Hòa

Đường Vành Đai

Hết ranh Phường 1

 

1.300

 

1.93

Đường Phú Hòa

Hết ranh Phường 1

Đường Trần Văn Ẩn (ngã tư bến đò Ba Trường)

 

700

 

1.94

Đường 19/5 nối dài (Đường Khóm 2, Phường 1, nhánh 2 cũ)

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú (ngã tư giáp đường mới)

Đường Vành Đai

 

1.500

 

1.95

Đường đất (đối diện đường 19/5 nối dài)

Đường Vành Đai

Kênh Phường 7, TPTV

 

816

 

1.96

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú

Đường Phú Hòa

Hết tuyến

 

900

 

1.97

Đường cặp Trường Phạm Thái Bường

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú

 

816

 

1.98

Đường Khóm 2, Phường 1 (nhánh 1 cũ)

Đường Vành Đai

Đường phía sau Trường Dân tộc nội trú

 

900

 

1.99

Hẻm vào chợ Phường 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết khu vực chợ Phường 2

 

2.640

 

1.100

Đường Mậu Thân

Đường Nguyễn Đáng

Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh

 

1.800

 

1.101

Đường Mậu Thân

Hết đường vào khu tập thể Công an tỉnh

Đường Lê Văn Tám

 

1.300

 

1.102

Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)

Quốc lộ 53

Quốc lộ 60

 

1.000

 

1.103

Đường đôi vào Ao Bà Om

Quốc lộ 53

Đường Nguyễn Du

 

1.000

 

1.104

Đường Lê Văn Tám

Quốc lộ 60

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Quốc lộ 54)

 

800

 

1.105

Đường Tập thể Cục thuế

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Vành Đai

 

2.000

 

1.106

Đường vào Chợ Khóm 3, Phường 1

Đường Lê Lợi

Rạch Tiệm Tương

 

2.500

 

1.107

Đường nhánh Đ5

Đường Kho Dầu

Đường Đ5

 

1.500

 

1.108

Tỉnh lộ 915B

Đường Phạm Ngũ Lão (Cầu Long Bình 3)

Ngã ba Long Đại

 

650

 

1.109

Tỉnh lộ 915B

Ngã ba Long Đại

Cầu Rạch Kinh

 

500

 

1.110

Tỉnh lộ 915B

Cầu Rạch Kinh

Đường Kinh Lớn (ngã ba lên cống Láng Thé)

 

450

 

1.111

Đường Kinh Lớn

Cống Láng Thé

Trần Văn Ẩn (ngã tư bến đò Ba Trường)

 

550

 

1.112

Trần Văn Ẩn

Đường ra Đền thờ Bác

Bến đò Ba Trường

 

900

 

1.113

Đường vào Trường dạy nghề

Đường Phạm Ngũ Lão (ngã ba)

Đường Vành Đai trong (Hết ranh Trường dạy nghề)

 

650

 

1.114

Tuyến 1 (Phường 8)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Quốc lộ 53

 

1.200

 

1.115

Tuyến 2 (liên khóm 6,7,8 Phường 8)

Tuyến 7 (đường 1 chiều)

Đường Sơn Thông

 

1.200

 

1.116

Tuyến 3 (Phường 8)

Đường Lê Văn Tám

Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

 

800

 

1.117

Tuyến 4 (Phường 8)

Đường Lê Văn Tám (UBND xã Lương Hòa)

Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

 

800

 

1.118

Tuyến 5 (Phường 8)

Đường Lê Văn Tám (Tha La)

Phường 7 (Đường đôi Dự án GT)

 

800

 

1.119

Tuyến 6 (Phường 8)

Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca)

Tuyến 7

 

800

 

1.120

Tuyến 7 (đường 1 chiều)

Quốc lộ 53 qua QL 60

Cây xăng Huyền Trang đến giáp ranh Phường 7

 

3.000

 

1.121

Đường Sida Phường 9

Đường Lê Văn Tám

Đường Sơn Thông

 

700

 

1.122

Đường đối diện Sở Nông Nghiệp

Đường Phạm Ngũ Lão

Cầu Kinh Đại 2

 

850

 

1.123

Đường xuống cầu Kinh Đại

Đường Phạm Ngũ Lão

Cầu Kinh Đại 1

 

1.400

 

1.124

Đường Vành Đai

Quốc lộ 53

Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); đối diện đường đất

 

1.700

 

1.125

Đường Vành Đai

Hết ranh xã Nguyệt Hóa (Chùa Chim); đối diện đường đất

Đường Phạm Ngũ Lão (Vòng xoay)

 

2.000

 

1.126

Đường bên hông Trường Tiểu học Phường 8

Tuyến 7 (đường 1 chiều)

Đường Nguyễn Du

 

1.000

 

1.127

Đường Sida Long Đức

Đường Phú Hòa (Cây xăng Phú Hòa)

Đường bờ bao Sa Bình - Huệ Sanh

 

450

 

1.128

Đường bờ bao Sa Bình - Huệ Sanh

Chợ Sóc Ruộng

Ngã ba Hòa Hữu

 

500

 

1.129

Đường vào khu tái định cư Phường 4

Đường Bạch Đằng

Rạch Tiệm Tương

 

1.400

 

1.130

Đường vào khu tái định cư Phường 4

Rạch Tiệm Tương

Đường Phạm Ngũ Lão

 

1.200

 

1.131

Đường nội bộ khu tái định cư Phường 4

 

 

 

1.200

 

1.132

Đường tránh Quốc lộ 54

Quốc lộ 54

Đồng Khởi nối dài

 

800

 

1.133

Đường vào lò giết mổ tập trung

Đường Vành Đai

Lò giết mổ

 

600

 

1.134

Đê bao Cam Son nhỏ

Đường ra Đền thờ Bác (cổng ấp văn hóa Sa Bình)

Đường Phú Hòa (gần Cầu Cần Đốt)

 

450

 

1.135

Đường Đ5

Đường Hùng Vương

Hết đường nhánh Đ5

 

2.000

 

1.136

Đường Đ5

Đường nhánh Đ5

Đường tránh Quốc lộ 53

 

1.500

 

1.137

Đường Hậu Cần Công an tỉnh

Thửa 365, tờ bản đồ 46, Phường 7

Đường Vành Đai

 

2.600

 

1.138

Đường nhựa cặp DNTN Quận Nhuần

Điện Biên Phủ nối dài

Đồng Khởi

 

1.500

 

1.139

Đường vào Trạm Y tế Phường 9

Quốc lộ 54 (Chùa Điệp Thạch)

Sông Long Bình

 

500

 

1.140

Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 9

 

 

 

500

 

1.141

Các đường đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường 8

 

 

 

550

 

1.142

Các đường nhựa trên địa bàn xã Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại phụ lục Bảng giá này)

 

 

 

450

 

1.143

Các đường còn lại trên địa bàn xã Long Đức

 

 

 

400

 

1.144

Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 - Long Đức

 

 

 

700

 

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở 05 NĂM (2015-2019)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

2

Huyện Trà Cú

 

 

 

 

 

 

Thị trấn Trà Cú (Đô thị loại 5)

 

 

 

 

 

2.1

Đường 3 tháng 2

Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

Cống Trà Cú

2

1.300

 

2.2

Đường 3 tháng 2

Cống Trà Cú

Hương lộ 36 (ngã ba đi Bảy Sào)

1

1.700

 

2.3

Đường 3 tháng 2 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn)

Hương lộ 36 (ngã ba đi Bảy Sào)

Giáp ranh xã Thanh Sơn

2

1.500

 

2.4

Đường Nguyễn Huệ

 

 

2

1.000

 

2.5

Đường 2 tháng 9

 

 

2

1.200

 

2.6

Đường 30 tháng 4

 

 

1

1.200

 

2.7

Dãy phố phía Nam cặp nhà hát

 

 

2

1.000

 

2.8

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

2

1.200

 

2.9

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

 

 

2

1.200

 

2.10

Đường Đồng Khởi

 

 

2

1.200

 

2.11

Đường 19 tháng 5

 

 

1

2.500

 

2.12

Đường Thống Nhất

 

 

1

4.500

 

2.13

Đường Độc Lâp

 

 

1

4.500

 

2.14

Đường Mậu Thân

 

 

1

2.000

 

2.15

Đường Hai Bà Trưng

 

 

2

1.200

 

2.16

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

2

1.000

 

2.17

Đường Lô 2

 

 

1

1.550

 

2.18

Đường vào Bệnh viện đa khoa

Đường 3/2

Hết ranh Chùa Tịnh Độ

2

700

 

2.19

Đường vào Bệnh viện đa khoa

Hết ranh Chùa Tịnh Độ

Hết ranh thị trấn

3

500

 

2.20

Hương lộ 36 (áp dụng chung cho xã Kim Sơn)

Đường 3/2

Hết ranh thị trấn

3

600

 

2.21

Hương lộ 28(áp dụng chung cho xã Ngãi Xuyên)

Đường 3/2

Hết ranh thị trấn

2

600

 

2.22

Đường nội thị (bến xe)(áp dụng chung cho xã Thanh Sơn)

Đường 3/2

Đường tránh Quốc lộ 53

2

700

 

2.23

Các đường còn lại trong thị trấn

 

 

3

300

 

2.24

Đường vào Trung tâm y tế dự phòng

Đường 3/2

Hết ranh Trung tâm Y tế dự phòng

3

600

 

2.25

Đường đal khóm 1

Đường Nguyễn Huệ

Đường vàoTrung tâm y tế dự phòng

 

700

 

 

THỊ TRẤN ĐỊNH AN (Đô thị loại 5)

 

 

 

 

 

2.26

Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)

Cầu Cá Lóc

Ngã tư (nhà ông 7 Luyến); đối diện hết ranh thửa 678, tờ 15

1

2.600

 

2.27

Lô 1 (phía Đông kênh Xáng)

Ngã tư (nhà ông 7 Luyến); đối diện hết ranh thửa 678, tờ 15

Kênh đào Quan Chánh Bố

2

800

 

2.28

Lô 2, 3 (phía Đông kênh Xáng)

 

 

2

800

 

2.29

Lô 1 (phía Tây kênh Xáng)

Đường đal

Kênh đào Quan Chánh Bố

2

1.600

 

2.30

Lô 2,3 (phía Tây kênh Xáng)

 

 

3

500

 

2.31

02 dãy phố Chợ cũ

 

 

2

1.100

 

2.32

Dãy phố sau nhà văn hóa

 

 

2

1.000

 

2.33

Lộ nhựa

Quốc lộ 53 (ngã 5 Mé Láng)

Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 13

2

850

 

2.34

Lộ nhựa

Hết ranh Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 13

Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13

2

1.200

 

2.35

Lộ nhựa

Hết ranh Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 13

Cầu Cá lóc

1

1.600

 

2.36

Lộ đal

Cầu Cá Lóc

Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14

2

800

 

2.37

Lộ đal

Hết ranh Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 14

Giáp ranh xã Định An

3

500

 

2.38

Đường đal vào khu tái định cư Bến Cá

Lộ nhựa

Kênh đào Quan Chánh Bố

1

1.800

 

2.39

Các đường đal còn lại trong khu tái định cư

 

 

2

1.000

 

2.40

Các đường đal còn lại thuộc thị trấn Định An

 

 

2

1.000

 

2.41

Đường đal khóm 7

Quốc lộ 53 (Ngã 5 Mé Láng)

Sông Khoen

2

900

 

2.42

Đường đal khóm 3

Sau nhà Văn hóa (nhà ông 3 Chương)

Giáp ranh xã Đại An

2

1.000

 

 

QUỐC LỘ

 

 

 

 

 

2.43

Quốc lộ 53 (xã Tập Sơn)

Quốc lộ 54 (ngã ba Tập Sơn)

Bến cống Tập Sơn

 

1.250

 

2.44

Quốc lộ 53 (xã Tập Sơn)

Bến cống Tập Sơn

Cầu Ngọc Biên

 

600

 

2.45

Quốc lộ 53 (xã Ngãi Xuyên)

Cầu Ngọc Biên

Cầu Bưng Sen

 

500

 

2.46

Quốc lộ 53 (xã Ngãi Xuyên)

Cầu Bưng Sen

Đường 3 tháng 2

 

1.000

 

2.47

Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn)

Ranh thị trấn Trà Cú

Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5

 

900

 

2.48

Quốc lộ 53 (xã Thanh Sơn - Hàm Giang)

Đầu ranh Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1768, tờ bản đồ số 5

Hương lộ 12 (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên

 

500

 

2.49

Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang)

Hương lộ 12 (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên

Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)

 

800

 

2.50

Quốc lộ 53 (xã Hàm Giang - Hàm Tân)

Hết ranh Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)

Giáp ranh xã Đại An

 

700

 

2.51

Quốc lộ 53 (xã Đại An)

Giáp ranh xã Hàm Giang

Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal

 

700

 

2.52

Quốc lộ 53 (xã Đại An)

Đầu ranh Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal

Cầu Đại An

 

1.000

 

2.53

Quốc lộ 53 (xã Đại An)

Cầu Đại An

Ngã tư Tỉnh lộ 914

 

1.300

 

2.54

Quốc lộ 53 (xã Đại An)

Ngã tư Tỉnh lộ 914

Hết ranh xã Đại An

 

1.200

 

2.55

Quốc lộ 53 (thị trấn Định An)

Giáp ranh xã Đại An

Kênh đào Quan Chánh Bố

 

1.500

 

2.56

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (Ngã ba Cầu Bưng Sen)

Quốc lộ 53 (Ngã ba Chùa Kosla)

 

800

 

2.57

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (Cây xăng Tấn Thành)

Quốc lộ 53 (Cây xăng Minh Hoàng)

 

800

 

2.58

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Ranh huyện Châu Thành

Hương lộ 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng

 

900

 

2.59

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Hương lộ 17; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng

Hương lộ 25; đối diện đến ranh Cây xăng Thuận Phát

 

800

 

2.60

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Hương lộ 25; đối diện đến ranh Cây xăng Thuận Phát

Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21

 

800

 

2.61

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Đầu ranh Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 21

Cầu Phước Hưng

 

1.100

 

2.62

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Cầu Phước Hưng

Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9

 

1.200

 

2.63

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Hết ranh UBND xã Phước Hưng; đối diện hết thửa 2257, tờ bản đồ số 9

Kênh 6 (Hòn Non)

 

1.000

 

2.64

Quốc lộ 54 (xã Phước Hưng)

Kênh 6 (Hòn Non)

Hết ranh xã Phước Hưng

 

700

 

2.65

Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)

Hết ranh xã Phước Hưng

Đường vào Sân vận động(Tháp Sơn Nghiêm)

 

400

 

2.66

Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)

Đường vào Sân vận động(Tháp Sơn Nghiêm)

Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn

 

550

 

2.67

Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)

Hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn

Cổng trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện lộ nhựa vào ấp Bến Trị

 

1.350

 

2.68

Quốc lộ 54 (xã Tập Sơn)

Cổng Trường cấp III Tập Sơn lộ nhựa vào ấp Bến Trị

Hết ranh xã Tập Sơn

 

600

 

2.69

Quốc lộ 54 (xã Tân Sơn)

Hết ranh xã Tập Sơn

Cầu Ông Rùm (giáp ranh huyện Tiểu Cần)

 

600

 

 

TỈNH LỘ

 

 

 

 

 

2.70

Tỉnh lộ 914 (xã Đại An)

Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân)

Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15

 

700

 

2.71

Tỉnh lộ 914 (xã Đại An - Đôn Xuân)

Hết ranh Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 15

Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A

 

500

 

2.72

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Xuân)

Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A

Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân; đối diện hết ranh thửa 85, tờ bản đồ số 8

 

700

 

2.73

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Xuân)

Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân; đối diện hết ranh thửa 85, tờ bản đồ số 8

Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 1772, tờ bản đồ số 6

 

1.000

 

2.74

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Xuân)

Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 1772, tờ bản đồ số 6

Hương lộ 25; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An

 

750

 

2.75

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Xuân)

Hương lộ 25; đối diện hết ranh Cây xăng Bình An

Giáp ranh xã Đôn Châu

 

500

 

2.76

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Châu)

Giáp ranh xã Đôn Xuân

Cổng Trường cấp III Đôn Châu; đối diện hết thửa 2210, tờ bản đồ số 9

 

400

 

2.77

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Châu)

Cổng Trường cấp III Đôn Châu; đối diện hết thửa 2210, tờ bản đồ số 9

Chợ Đôn Châu (Hết thửa 1329; đối diện giáp ranh thửa 1388, tờ bản đồ 16

 

700

 

2.78

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Châu)

Chợ Đôn Châu (Hết thửa 1329; đối diện giáp ranh thửa 1388, tờ bản đồ 16

Hết ranh Trường THCS Đôn Châu; đối diện hết ranh thửa 2002, tờ bản đồ số 9

 

550

 

2.79

Tỉnh lộ 914 (xã Đôn Châu)

Hết ranh Trường THCS Đôn Châu; đối diện hết ranh thửa 2002, tờ bản đồ số 9

Giáp ranh xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải

 

300

 

2.80

Tỉnh lộ 915 (xã Đại An)

Quốc lộ 53 (ngã ba đi Đôn Xuân)

Hết ranh xã Đại An

 

700

 

2.81

Tỉnh lộ 915 (xã Định An - An Quảng Hữu)

Hết ranh xã Đại An

Giáp ranh huyện Tiểu Cần

 

500

 

 

HƯƠNG LỘ

 

 

 

 

 

2.82

Hương lộ 12 (xã Hàm Tân)

Sông Hậu

Hết ranh ấp Vàm Ray

 

500

 

2.83

Hương lộ 12 (xã Hàm Tân)

Hết ranh ấp Vàm Ray

Quốc lộ 53

 

650

 

2.84

Hương lộ 12 (xã Hàm Giang)

Quốc lộ 53 (Ngã ba đi Trà Tro)

Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7

 

600

 

2.85

Hương lộ 12 (xã Ngọc Biên)

Hết ranh Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7

Hết ranh ấp Sà Vần A

 

500

 

2.86

Hương lộ 12 (xã Ngọc Biên)

Hết ranh ấp Sà Vần A

Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót

 

300

 

2.87

Hương lộ 12 (xã Ngọc Biên)

Đường vào Trường Tiểu học A ấp Rạch Bót

Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2

 

500

 

2.88

Hương lộ 12 (xã Ngọc Biên)

Hết ranh Chùa Tha La; đối diện hết ranh thửa 573, tờ bản đồ số 2

Giáp xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang

 

300

 

2.89

Hương lộ 17 (xã Phước Hưng)

Quốc lộ 54 (ngã ba Đầu Giồng)

Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang

 

750

 

2.90

Hương lộ 18 (xã Tân Hiệp)

Giáp xã Trường Thọ, huyện Cầu Ngang

Hương lộ 25 (ngã tư Long Trường)

 

250

 

2.91

Hương lộ 18 (xã Tân Hiệp)

Hương lộ 25 (ngã tư Long Trường)

Cầu Tân Hiệp

 

300

 

2.92

Hương lộ 25 (xã Phước Hưng)

Quốc lộ 54 (ngã ba đi Tân Hiệp)

Hết ranh xã Phước Hưng

 

550

 

2.93

Hương lộ 25 (xã Tân Hiệp - Long Hiệp)

Giáp ranh xã Phước Hưng

Cầu Ba So (xã Long Hiệp)

 

300

 

2.94

Hương lộ 25 (xã Long Hiệp)

Cầu Ba So

Cây xăng Triệu Thành

 

750

 

2.95

Hương lộ 25 (xã Long Hiệp)

Cây xăng Triệu Thành

Hết ranh xã Ngọc Biên

 

550

 

2.96

Hương lộ 25 (xã Đôn Xuân - Đôn Châu)

Hết ranh xã Ngọc Biên

Lộ nhựa vào ấp Tà Rom

 

500

 

2.97

Hương lộ 25 (xã Đôn Xuân)

Lộ nhựa vào ấp Tà Rom

Tỉnh lộ 914 (cây xăng Bình An)

 

500

 

2.98

Hương lộ 27 (xã Tân Sơn)

Quốc lộ 54 (ngã ba Leng)

Cầu Leng

 

850

 

2.99

Hương lộ 27 (xã An Quảng Hữu)

Cầu Leng

Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4

 

700

 

2.100

Hương lộ 27 (xã An Quảng Hữu)

Hết ranh Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 4

Hương lộ 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa

 

920

 

2.101

Hương lộ 27 (xã An Quảng Hữu)

Hương lộ 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa

Sông Hậu

 

700

 

2.102

Hương lộ 28 (xã Ngãi Xuyên)

Giáp ranh thị trấn Trà Cú

Hết ranh xã Ngãi Xuyên

 

450

 

2.103

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

Cầu Mù U

 

800

 

2.104

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Cầu Mù U

Hết ranh ấp Chợ

 

700

 

2.105

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Ranh ấp Chợ

Giáp ranh ấp Xoài Lơ

 

300

 

2.106

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Ranh ấp Xoài Lơ

Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5

 

500

 

2.107

Hương lộ 28 (xã Lưu Nghiệp Anh)

Cổng Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số 5

Hết ranh xã Lưu Nghiệp Anh

 

300

 

2.108

Hương lộ 28 (xã An Quảng Hữu)

Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh

Hương lộ 27 (ngã ba về Xoài Lơ)

 

600

 

2.109

Hương lộ 36 (xã Long Hiệp)

Hương lộ 25 (ngã ba đi Ba Tục)

Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến lộ nhựa

 

500

 

2.110

Hương lộ 36 (xã Long Hiệp)

Hết ranh Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến lộ nhựa

Hết ranh xã Long Hiệp

 

400

 

2.111

Hương lộ 36 (xã Thanh Sơn)

Giáp ranh xã Long Hiệp

Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2

 

550

 

2.112

Hương lộ 36 (xã Thanh Sơn)

Hết ranh Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2

Cầu Ba Tục

 

600

 

2.113

Hương lộ 36 (xã Thanh Sơn)

Cầu Ba Tục

Cầu Sóc Chà

 

500

 

2.114

Hương lộ 36 (xã Kim Sơn)

Giáp ranh thị trấn Trà Cú

Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7

 

600

 

2.115

Hương lộ 36 (xã Kim Sơn)

Hết ranh Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 7

Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8

 

400

 

2.116

Hương lộ 36 (xã Kim Sơn)

Hết ranh Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 8

Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa

 

500

 

2.117

Hương lộ 36 (xã Kim Sơn)

Hết ranh ấp Bảy Sào Giữa

Sông Hậu

 

400

 

 

XÃ NGÃI XUYÊN

 

 

 

 

 

2.118

Chợ Xoài Xiêm

 

 

 

500

 

2.119

Lộ nhựa Xoài Xiêm

Cầu Xoài Xiêm

Đường tránh Quốc lộ 53

 

400

 

2.120

Lộ nhựa Xoài Xiêm

Đường tránh Quốc lộ 53

Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm)

 

500

 

2.121

Lộ nhựa Xoài Thum

Quốc lộ 53 (Ngã tư Xoài Xiêm)

Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6

 

400

 

2.122

Lộ nhựa Xoài Thum

Hết thửa 901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 6

Giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh

 

300

 

2.123

Đường đal còn lại

 

 

 

250

 

 

XÃ ĐẠI AN

 

 

 

 

 

2.124

Hai dãy phố mặt tiền Chợ

 

 

 

1.500

 

2.125

Lộ nhựa đi về Mé Rạch B

Quốc lộ 53

Hết ranh chùa Ông Bảo

 

800

 

2.126

Lộ nhựa đi về Mé Rạch B

Hết ranh chùa Ông Bảo

Giáp ranh xã Định An

 

350

 

2.127

Lộ đất vào ấp Giồng Đình

Quốc lộ 53

Lộ đal đi thị trấn Định An

 

600

 

2.128

Đường đal vào ấp Xà Lôn

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Đôn Xuân

 

400

 

2.129

Lộ nhựa ấp Giồng Lớn

Quốc lộ 53

Hết lộ nhựa

 

400

 

2.130

Lộ nhựa ấp Giồng Lớn

Đoạn còn lại

Giáp ranh xã Định An

 

300

 

2.131

Đường đất (Chùa Cò)

Quốc lộ 53

Giáp ranh xã Đôn Xuân

 

300

 

2.132

Các đường đal còn lại

 

 

 

250

 

2.133

Đường vào khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu(ấp Giồng Đình, xã Đại An)

 

 

 

300

 

2.134

Lộ nhựa ấp Me rạch E

Giáp chợ Đại An

Hết lộ nhựa

 

300

 

 

XÃ ĐÔN XUÂN

 

 

 

 

 

2.135

Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới

 

 

 

1.200

 

2.136

Hai dãy phố trước UBND xã đến bến đò đi Bào Sấu

Tỉnh lộ 914

Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi

 

1.100

 

2.137

Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ

 

 

 

1.200

 

2.138

Lộ nhựa Bà Giam

Hương lộ 25 (ngã tư Ba Sát)

Giáp ranh xã Hàm Giang

 

300

 

2.139

Các lộ nhựa còn lại thuộc xã Đôn Xuân

 

 

 

250

 

2.140

Các đường đal còn lại thuộc xã Đôn Xuân

 

 

 

250

 

2.141

Lộ nhựa vào ấp Lộ Sỏi A

Tinh lộ 914

Giáp ranh xã Đại An

 

250

 

 

XÃ ĐÔN CHÂU

 

 

 

 

 

2.142

Hai dãy mặt tiền chợ

 

 

 

800

 

2.143

Đường cặp hai bên kênh 3/2

Cầu Tà Rom về hướng Nam

Hết ranh ấp La Bang Chợ

 

550

 

2.144

Các lộ nhựa còn lại thuộc xã Đôn Châu

 

 

 

250

 

2.145

Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu

Tỉnh lộ 914

Kênh (Cầu Tà Rom)

 

550

 

2.146

Lộ nhựa ấp Tà Rom A, B

Hương lộ 25

Giáp ranh xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải

 

300

 

2.147

Lộ nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn

Hương lộ 25 (Ngã tư Ba Sát)

Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 941, Tờ 3

 

250

 

2.148

Lộ nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn

Ranh Chùa Ba sát (thửa 555) đối diện hết ranh thửa 941, Tờ 3

Cống ấp Bào Môn

 

200

 

2.149

Lộ nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn

Cống ấp Bào Môn

Đài nước (thửa 846); đối diện hết thửa 1020, Tờ 2

 

250

 

2.150

Lộ nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn)

Đài Nước (thửa 846); đối diện hết thửa 1020, Tờ 2

Đường đal đi Ngọc Biên; đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn

 

300

 

2.151

Lộ nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn

Đường đal đi Ngọc Biên; đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn

Giáp ranh xã Thạnh Hòa Sơn, Cầu Ngang

 

200

 

 

XÃ LONG HIỆP

 

 

 

 

 

2.152

Hai dãy phố mặt tiền chợ

 

 

 

1.000

 

2.153

Lộ nhựa đi ấp Nô Rè B

Cầu Chùa

Giáp ranh xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang

 

300

 

2.154

Các lộ nhựa còn lại thuộc xã Long Hiệp

 

 

 

500

 

2.155

Đường tránh Hương lộ 25 (Cầu Ba So)

 

 

 

300

 

 

XÃ PHƯỚC HƯNG

 

 

 

 

 

2.156

Các dãy phố chợ mới

 

 

 

1.500

 

2.157

Các dãy phố chợ cũ

 

 

 

1.000

 

2.158

Chợ Đầu Giồng

 

 

 

500

 

2.159

Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Giáp ranh xã Ngãi Hùng

Kênh số 2

 

400

 

2.160

Đường nhựa cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Kênh số 2

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

 

700

 

2.161

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

Kênh số 1 (đồng trước)

 

700

 

2.162

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)

Kênh số 1 (đồng trước)

Giáp ranh xã Tân Hiệp

 

300

 

2.163

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

Kênh số 1 (đồng trước)

 

700

 

2.164

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)

Kênh số 1 (đồng trước)

Giáp ranh xã Tân Hiệp

 

350

 

2.165

Lộ nhựa ấp Ông Rung

Kênh 3 tháng 2

Giáp ranh ấp Trà Mềm, xã Tập Sơn

 

300

 

2.166

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây)

Lộ nhựa ấp Ô Rung

Kênh số 1

 

400

 

2.167

Đường đal cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây)

Kênh số 1

Quốc lộ 54 (Cầu Phước Hưng)

 

700

 

 

XÃ TẬP SƠN

 

 

 

 

 

2.168

Dãy phố mặt tiền Chợ

 

 

 

1.300

 

2.169

Đường đal phía Tây kênh Chợ

Cầu Bến Trị (ngã tư Kênh Xáng)

Đường đất vào ấp Bến Trị

 

300

 

2.170

Đường đal phía Tây kênh Chợ

Đường đất vào ấp Bến Trị

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

 

750

 

2.171

Đường đal phía Tây kênh Chợ

Quốc lộ 54 (Cầu Tập Sơn)

Kênh Bến cống Tập Sơn

 

750