Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 122/2015/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Số hiệu: 122/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Nguyễn Văn Danh
Ngày ban hành: 11/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 122/2015/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2016 - 2020) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 214/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 49/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

ính kèm Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- UB.Thường vụ Quốc hội;
- VP. Quốc hội, VP. Chính phủ;
- Các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Bộ Tư pháp; Bộ TN và MT; Bộ TC;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

- Vụ Công tác đại biểu (VPQH);
- Vụ IV (VPCP);
- Cơ quan TT Bộ Nội vụ;
- Các đ/c
UVBTV Tỉnh ủy;
- UBND, UB. MTTQ tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- ĐB. Quốc hội đơn vị tỉnh Tiền Giang;

- ĐB. HĐND tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Ấp Bắc;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Danh

 

BẢNG GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2016 - 2020) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết s 122/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

I. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THÀNH PHMỸ THO

1. Giá đất nông nghiệp

1.1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đồng/m2

V trí

Khu vc 1

Khu vực 2

1

145.000

75.000

2

120.000

60.000

3

100.000

50.000

4

85.000

45.000

5

75.000

 

1.2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vc 2

1

155.000

85.000

2

130.000

70.000

3

110.000

60.000

4

95.000

55.000

5

85.000

 

1.3. Phân loại khu vực và xác định vị trí đất nông nghiệp

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thành phố Mỹ Tho. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; mặt tiền đường phố tại các phường thành phố Mỹ Tho.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi các phường.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thành phố Mỹ Tho.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thành phố Mỹ Tho, không thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

2. Giá đất ở nông thôn tại các xã

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mc giá

1

660.000

2

500.000

3

360.000

4

280.000

Đất ở nông thôn tại các xã được phân theo các vị trí sau:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

3. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thành phMỹ Tho

3.1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường, khu dân cư

Đoạn đường

Mc giá

Từ

Đến

I

Tên đường

1

Lê Lợi

30/4

Thủ Khoa Huân

15.000.000

Thủ Khoa Huân

Ngô Quyền

24.000.000

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

15.000.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

12.500.000

2

Đường 30/4

Trọn đường

16.500.000

3

Thiên Hộ Dương

Trọn đường

7.000.000

4

Rạch Gầm

Trưng Trắc

Lê Lợi

15.000.000

Lê Lợi

Nam KKhởi Nghĩa

12.500.000

5

Huyện Thoại

Trọn đường

8.100.000

6

Thủ Khoa Huân

Cầu Quay

Lê Lợi

21.000.000

Lê Lợi

Hùng Vương

17.000.000

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

13.500.000

7

Lý Công Uẩn

Trọn đường

15.000.000

8

Lê Văn Duyệt

Cổng chợ

Lê Lợi

23.000.000

Lê Lợi

Trương Định

9.000.000

9

Lê Đại Hành

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

20.000.000

Lê Lợi

Hùng Vương

15.000.000

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

11.700.000

10

Lê Thị Ph

Trọn đường

17.000.000

11

Ngô Quyền

Nguyễn Tri Phương

Hùng Vương

15.000.000

Hùng Vương

Nam Kỳ Khỏi Nghĩa

13.500.000

12

Nguyễn Trãi

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Hùng Vương

18.500.000

Hùng Vương

Cầu Nguyễn Trãi

12.500.000

13

Nguyễn Tri Phương

Ngô Quyền

Hùng Vương

8.300.000

Hùng Vương

Trần Quốc Toản

10.000.000

Trần Quốc Toản

Khu bến trái cây

14.300.000

14

Trưng Trắc

30/4

Thủ Khoa Huân

16.500.000

Thủ Khoa Huân

Lê Thị Ph

14.300.000

Lê Thị Ph

Ngô Quyền

10.800.000

15

Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)

Trọn đường

23.200.000

16

Lãnh Binh Cẩn

Trọn đường

9.000.000

17

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

7.000.000

18

Trương Định

30/4

Thủ Khoa Huân

7.500.000

Thủ Khoa Huân

Lê Văn Duyệt

9.000.000

19

Nguyễn Huệ

Lý Công Uẩn

Lê Thị Phỉ

25.000.000

Lê Thị Phỉ

Ngô Quyền

19.200.000

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

15.000.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

12.500.000

20

Hùng Vương

Rạch Gầm

Nguyễn Tri Phương

16.500.000

Cầu Hùng Vương

Đường huyện 92C, Đường huyện 89

15.000.000

Đường huyện 92C, Đường huyện 89

Quốc lộ 50

10.000.000

21

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Nguyễn Trãi

30/4

21.500.000

30/4

Bờ Sông Tiền

10.000.000

22

Huỳnh Tịnh Của

Trọn đường

6.300.000

23

Phan Hiến Đạo

Trọn đường

6.300.000

24

Trương Vĩnh Ký

Trọn đường

6.300.000

25

Lê Văn Thạnh

Trọn đường

5.500.000

26

Giồng Dứa

Trọn đường

6.300.000

27

Trần Quốc Toản

Trọn đường

10.000.000

28

Yersin

Trọn đường

12.500.000

29

Tết Mậu Thân

Trọn đường

12.500.000

30

Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)

3.900.000

31

Đống Đa

Lý Thường Kiệt

Ấp Bắc

7.100.000

32

Đống Đa nối dài

Ấp Bắc

Cầu Triển Lãm

12.500.000

33

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

16.000.000

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hồng Gấm

14.000.000

Lê Thị Hồng Gấm

Bờ Sông Tiền

5.500.000

34

Dương Khuy

Trọn đường

4.800.000

35

Lý Thường Kiệt

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

15.000.000

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

13.000.000

36

Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai

3.900.000

37

Đoàn Thị Nghiệp

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Thị Thập

4.100.000

Nguyễn Thị Thập

Đường tỉnh 870B

3.400.000

Đoạn nối dài

1.000.000

38

Lộ Tập đoàn

Trọn đường

3.900.000

39

Trần Ngọc Giải

Lý Thường Kiệt

Phan Lương Trực

3.150.000

Phan Lương Trực

Nguyễn Thị Thập

2.400.000

40

Phan Lương Trực

Lê Văn Phẩm

Trần Ngọc Giải

5.000.000

Trần Ngọc Giải

Kênh Xáng cụt

2.500.000

41

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập

Phan Lương Trực

6.600.000

Phan Lương Trực

Lý Thường Kiệt

4.100.000

Đoạn nối dài từ Nguyễn Thị Thập đến ranh xã Trung An

4.100.000

42

Lê Thị Hồng Gấm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Bến phà (đường xuống phà)

11.700.000

Bến phà (đường xuống phà)

Trường Chính trị

10.000.000

Đường xuống phà

5.250.000

Đường lên phà

5.250.000

43

Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6

5.500.000

44

Ấp Bắc

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

16.500.000

Trần Hưng Đạo

Cầu Đạo Ngạn

14.000.000

Cầu Đạo Ngạn

Cầu Trung Lương

12.000.000

Cầu Trung lương

Vòng xoay Trung lương

10.000.000

45

Hoàng Việt

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

4.300.000

46

Trừ Văn Thố

Hoàng Việt

Lý Thường Kiệt

4.100.000

47

Hồ Văn Nhánh

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập

3.150.000

48

Nguyễn Thị Thập

Lê ThHồng Gấm

Lê Văn Phẩm

6.600.000

Lê Văn Phẩm

Ấp Bắc

5.500.000

49

Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

3.150.000

50

Quốc lộ 1

Từ cầu Bến Chùa

Đường huyện 93

4.500.000

Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho

3.300.000

51

Phan Thanh Giản

Cầu Quay

Thái Văn Đẩu

5.500.000

Cầu Quay

Học Lạc

3.900.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.300.000

52

Trịnh Hoài Đức

Học Lạc

Cô Giang

6.500.000

Đoạn còn lại

4.500.000

53

Đốc Binh Kiều

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn An Ninh

3.900.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

4.400.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

3.100.000

54

Nguyễn An Ninh

Trọn đường

3.500.000

55

Phan Bội Châu

Trọn đường

3.100.000

56

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Văn Đẩu

Đinh Bộ Lĩnh

4.500.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

5.500.000

Học Lạc

Nguyễn Văn Giác

5.500.000

57

Nguyễn Văn Nguyễn

Trọn đường

5.500.000

58

Thái Sanh Hạnh

Trọn đường

4.750.000

59

Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)

1.150.000

60

Thái Văn Đẩu

Trọn đường

2.200.000

61

Phan Văn Trị

Trọn đường

3.800.000

62

Cô Giang

Trọn đường

3.800.000

63

Ký Con

Trọn đường

3.150.000

64

Đinh Bộ Lĩnh

Cầu Quay

Nguyễn Huỳnh Đức

14.200.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Sanh Hạnh

10.800.000

Thái Sanh Hạnh

Ngã ba Quốc lộ 50

3.900.000

65

Đường vào Cảng cá

Trọn đường

3.150.000

66

Học Lạc

Phan Thanh Giản

Nguyễn Huỳnh Đức

5.500.000

Nguyễn Huỳnh Đức

Nguyễn Văn Nguyễn

5.500.000

Nguyễn Văn Nguyễn

Thái Sanh Hanh

5.000.000

67

Hoàng Hoa Thám

Trọn đường

3.900.000

68

Trần Nguyên Hãn

Nguyễn Huỳnh Đức

Quốc lộ 50

4.750.000

Quốc lộ 50

Cầu Gò Cát

2.750.000

69

Đường tỉnh 879B

Cầu Gò Cát

Đường huyện 89

1.600.000

Đường huyện 89

Ranh Chợ Gạo

1.200.000

70

Nguyễn Văn Giác

Trọn đường

6.300.000

71

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Huỳnh Đức

Cầu Vĩ

3.900.000

Cầu Vĩ

Quốc lộ 50

2.900.000

72

Đường tỉnh 879

Quốc lộ 50

Cầu Long Hòa

1.150.000

Cầu Long Hòa

Ranh Chợ Gạo

800.000

73

Khu chợ Phường 4

 

 

14.200.000

74

Quốc lộ 50

Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

3.150.000

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

Cng s 5 p Tân Tỉnh

2.400.000

Cng s 5 p Tân Tỉnh

Ranh huyện Chợ Gạo

1.900.000

75

Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP. Mỹ Tho)

Quốc lộ 1

Cống Bảo Định

3.300.000

Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong

2.000.000

Trên địa bàn phường 9

2.400.000

76

Đường Bắc từ Tân Thuận - Tân Hòa, phường Tân Long

700.000

77

Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long

550.000

78

Đường tỉnh 870B

Trọn đường

4.750.000

79

Đường tỉnh 864

Đoạn qua thành phố Mỹ Tho

4.750.000

80

Các đường trong Khu dân cư Bình Tạo

Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào)

1.900.000

Đường phụ khu dân cư Bình Tạo

1.450.000

81

Đường huyện 92

Nguyễn Minh Đường

Quốc lộ 1

1.900.000

82

Đường huyện 92B

Quốc lộ 50

Bia Thành Đội

1.600.000

83

Đường huyện 92C

Cầu Triển Lãm

Ngã tư Hùng Vương

2.750.000

84

Đường huyện 92D

Cầu Đạo Thạnh

Quốc lộ 50

2.400.000

85

Đường huyện 92E

Đường huyện 92

Sông Bảo Định

1.000.000

86

Đường huyện 94

Đường tỉnh 870B

Rạch Cái Ngang

1.600.000

87

Đường huyện 94B

Nguyễn Thị Thập

Đường tỉnh 870B

2.400.000

88

Đường huyện 89

Hùng Vương

Nguyễn Trung Trực

1.600.000

Nguyễn Trung Trực

Quốc lộ 50

1.400.000

Quốc lộ 50

Đường tỉnh 879B

1.250.000

89

Đường huyện 90

Đường huyện 89

Quốc lộ 50

1.600.000

Quốc lộ 50

Ranh Chợ Gạo

1.150.000

90

Trần Thị Thơm

Trọn đường

2.400.000

91

Nguyễn Quân

p Bắc

Cầu Đạo Thạnh

3.500.000

92

Đường huyện 86

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.200.000

93

Đường huyện 86B

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.100.000

94

Đường huyện 86C

Quốc lộ 50

Kênh Bình Phong

1.300.000

95

Đường huyện 86D

Quốc lộ 50

Sông Tiền

1.000.000

96

Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)

2.850.000

97

Đường Xóm Dầu (phường 3)

2.000.000

98

Đường liên khu phố 6 - khu phố 7, phường 5

2.400.000

99

Đường vào Trường Học Lạc

Nguyễn Văn Nguyễn

Cổng khu phố 6-7

2.750.000

Đoạn vào khu tái định cư

2.400.000

100

Đường vào Hãng nước mắm Nam Phát

Đinh Bộ Lĩnh

Bờ Sông Tiền

950.000

101

Đường tỉnh 870

Đường tỉnh 864

Cây xăng Thanh Tâm

2.850.000

Cây xăng Thanh Tâm

Đường Cổng 2 Đồng Tâm

2.100.000

Đường cổng 2 Đồng Tâm

Cách QL 1:100m

1.700.000

Còn lại

 

2.000.000

102

Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương

2.400.000

103

Đường Phan Văn Khỏe

4.750.000

104

Đường Nguyễn Minh Đường

5.500.000

105

Đường huyện 93

1.600.000

106

Đường vào Chùa Vĩnh Tràng

900.000

107

Đường vào Khu thủy sản

1.150.000

108

Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ

3.900.000

109

Đường vào Trung tâm hành chính phường 10

2.000.000

110

Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10

1.450.000

111

Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An

1.700.000

112

Đường cặp Viện Bảo Tàng

3.900.000

113

Đường huyện 95, xã Trung An

2.400.000

114

Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

115

Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

116

Đường huyện 88

1.000.000

117

Đường huyện 90B

1.000.000

118

Đường huyện 90C

1.000.000

119

Đường huyện 90D

1.000.000

120

Đường huyện 90E

1.000.000

121

Đường huyện 91, xã Mỹ Phong

1.000.000

122

Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

123

Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh

1.000.000

124

Đường Cột cờ, xã Đạo Thạnh

900.000

125

Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, Tân Mỹ Chánh

800.000

126

Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

127

Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9

1.050.000

128

Đường vào Trung tâm hành chính phường 9

950.000

129

Đường vào Công ty may Tiền Tiến

900.000

130

Đường liên ấp Bình Thành - Bình Lợi

Cầu Kinh

Ngã ba đường Bình Lợi 1

1.200.000

Ngã ba đường Bình Lợi 1

Giáp ranh Chợ Gạo

1.000.000

131

Đường Huyện 94C

Từ cầu Đúc về hướng Đông

950.000

Từ cầu Đúc về hướng Tây

800.000

132

Đường N3, ấp Mỹ Hưng

1.000.000

133

Đường cầu đường Mỹ Phú

1.000.000

134

Đường Một Quang

1.000.000

II

Khu tái định cư, khu dân cư

 

1

Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6

2.900.000

2

Đất Khu Tái định cư kênh Xáng cụt phường 6

4.500.000

3

Đất Khu Tái định cư Cảng cá

1.350.000

4

Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm

1.400.000

5

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:

- Vị trí hẻm đường Đống Đa

- Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

+ Hẻm vị trí 1

+ Hẻm vị trí 2

 

2.450.000

 

4.000.000

3.200.000

3.2. Giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị không thấp hơn mức giá thấp nhất 450.000 đồng/m2.

4. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp

- Cụm công nghiệp và Tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh: 1.000.000 đồng/m2.

- Cụm công nghiệp Trung An: 1.300.000 đồng/m2.

- Khu công nghiệp Mỹ Tho: 1.600.000 đồng/ m2.

II. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG

1. Giá đất nông nghiệp

1.1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đng/m2

Vị trí

Khu vc 1

Khu vc 2

1

135.000

65.000

2

110.000

50.000

3

85.000

40.000

4

70.000

35.000

5

60.000

 

1.2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

V trí

Khu vc 1

Khu vc 2

1

145.000

75.000

2

120.000

60.000

3

95.000

50.000

4

80.000

45.000

5

70.000

 

1.3. Phân loại khu vực và xác định vị trí đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm.

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Gò Công. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố có đặt tên tại các phường thị xã Gò Công.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan; đất tiếp giáp đường hẻm nội thị có đặt tên hoặc số trong phạm vi các phường.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm nội thị không đặt tên hoặc số và các tuyến đường còn lại trong phạm vi các phường.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thuộc thị xã Gò Công.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã thị xã Gò Công, không thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- V trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

1.4. Đất nuôi trồng thủy sản.

Đơn vị tính: đng/m2

V trí

Khu vc 1

Khu vực 2

1

65.000

60.000

2

50.000

45.000

3

35.000

30.000

4

25.000

20.000

Khu vực 1: gồm 5 phường và các xã Long Hưng, Long Thuận, Long Chánh, Long Hòa.

- Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.

- Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.

- Vị trí 3: Các thửa đất nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).

- Vị trí 4: Phần còn lại.

Khu vực 2: 03 xã Tân Trung, Bình Xuân, Bình Đông.

- Vị trí 1: Các thửa đất cặp theo các tuyến đê bao - giáp sông.

- Vị trí 2: Các thửa đất cặp theo các tuyến kênh, sông.

- Vị trí 3: Các thửa nằm phía sau các thửa cặp các tuyến kênh, sông, đê bao (thửa tiếp giáp vị trí 2).

- Vị trí 4: Phn còn lại.

1.5. Đất trồng rừng.

Xã Bình Xuân, Bình Đông: 30.000 đồng/m2.

2. Giá đất ở nông thôn

2.1. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính.

Đơn vị tính: đng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Cầu Sơn Quy

Cua Lộ Góc

1.300.000

Cua Lộ Góc

Phà Mỹ Lợi

1.150.000

Cua Lộ Góc

Cầu Mỹ Lợi

1.150.000

2

Đường tỉnh 873

Ngã ba Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13

Bến đò Bình Xuân

350.000

Bến đò Bình Xuân

Cầu Rạch Băng

350.000

Cầu Rạch Băng

Ngã ba QL 50 - Đường tỉnh 873

500.000

3

Đường tỉnh 873 B

Cầu Ông Non

Đê sông Gò Công

500.000

Đê sông Gò Công

Ngã ba đê bao

400.000

Ngã ba đê bao

Cống đập Gò Công

400.000

4

Đường huyện 14

Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành)

Đường đê
(Bến đò Cả Nhồi cũ)

330.000

2.2. Đất ở nông thôn tại các xã.

Đơn vị tính: đồng/m2

V trí

Mức giá

1

280.000

2

210.000

3

150.000

4

100.000

Đất ở nông thôn tại các xã phân theo các vị trí sau:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

3. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Gò Công

3.1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính.

Đơn vị tính: đng/m2

TT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOI 1

 

Khu vực trung tâm

 

1

Hai Bà Trưng

Cầu Long Chánh

Trần Hưng Đạo

12.000.000

2

Trương Định

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

3

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Thủ Khoa Huân

11.200.000

4

Lý Tự Trọng

Toàn tuyến

11.200.000

5

Rạch Gầm

Phan Bội Châu

Lý Thường Kiệt

7.000.000

Đoạn còn lại

5.700.000

6

Lê Lợi

Phan Bội Châu

Hai Bà Trưng

7.000.000

Đoạn còn lại

5.700.000

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

6.800.000

8

Phan Bội Châu

Trương Định

Trần Hưng Đạo

7.000.000

9

Lê Thị Hồng Gấm

Toàn tuyến

5.200.000

10

Lý Thường Kiệt (Duy Tân cũ)

Toàn tuyến

5.000.000

11

Bạch Đằng

Toàn tuyến

5.200.000

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

4.500.000

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

4.500.000

14

Võ Duy Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000.000

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

9.000.000

ĐƯỜNG PH LOI 2

 

Khu vực cận trung tâm

 

1

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà Trưng

Ngã tư Bình Ân

4.500.000

Võ Duy Linh

Cầu Cây

2.900.000

2

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

Tim cầu Kênh Tỉnh

6.800.000

3

Trần Hưng Đạo

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

4.500.000

4

Trương Định

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

10.000.000

Nguyễn Thái Học

Trn Công Tường

7.000.000

5

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Bình Ân

4.000.000

6

Nguyễn Trọng Dân

Toàn tuyến

4.000.000

7

Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

4.000.000

8

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.500.000

Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

4.000.000

Đoạn còn lại

2.000.000

9

Phan Bội Châu

Trn Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

4.000.000

10

Lưu Thị Dung

Toàn tuyến

3.150.000

11

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

12

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.550.000

13

Ngô Tùng Châu

Nguyễn Huệ

Nhà trẻ Hòa Bình

4.400.000

Nhà trẻ Hòa Bình

Hẻm số 2

2.200.000

Hẻm số 2

Hẻm số 3

1.550.000

Đoạn còn lại

1.050.000

14

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

2.400.000

15

Đồng Khởi

Cầu Long Chánh

Tim đường Hồ Biểu Chánh

3.150.000

 

16

Quốc lộ 50

Tim đường Hồ Biểu Chánh

Đường tỉnh 873B

2.000.000

 

17

Nguyễn Trọng Hợp

Toàn tuyến

1.350.000

 

18

Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh

2.000.000

 

Còn lại

1.300.000

 

19

Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

3.200.000

 

20

Phạm Ngũ Lão

Toàn tuyến

2.400.000

 

21

Nguyễn Đình Chiểu

Toàn tuyến

2.400.000

 

22

Đường vào Trại giam cũ

Toàn tuyến

1.550.000

 

23

Lý Thường Kiệt

Điện Lực (Nguyễn Văn Côn)

Đầu đường Lê Lợi

2.400.000

 

24

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (vành đai phía Bắc)

4.000.000

 

25

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (Giai đoạn 1)

2.400.000

 

26

Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)

Đường số 1

2.400.000

 

Đường số 2

4.000.000

 

Đường số 3 (Lô B2)

2.100.000

 

Đường số 3 (Lô A21)

1.500.000

 

Đường số 4

2.100.000

 

Đường số 5 (Lô B2)

2.100.000

 

Đường số 5 (Lô A21)

1.500.000

 

Đường số 6

2.400.000

 

Đường số 10

2.400.000

 

Đường số 11

2.400.000

 

Đường số 12

2.400.000

 

Đường số 12A

3.150.000

 

Đường số 12B

3.150.000

 

Đường số 14

2.400.000

 

Đường số 17

2.400.000

 

27

Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

3.000.000

 

28

Đường Ao Thiếc

Toàn tuyến

1.700.000

 

29

Đường mả Cả Trượng

Toàn tuyến

1.350.000

 

30

Đường Tết Mậu Thân

Toàn tuyến

1.600.000

 

31

Đường vào khu dân cư Ao cá Bác Hồ

1.300.000

 

ĐƯỜNG PHLOẠI 3

 

 

Khu vc ven ni th

 

 

1

Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)

Tim cầu Kênh Tỉnh

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

2.400.000

 

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường

Tim Ngã ba Tân Xã

2.000.000

 

2

Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa

Tim Ngã ba Tân Xã

Tim cầu Kênh 14

1.400.000

 

Tim cầu Kênh 14

Ngã ba Việt Hùng

1.000.000

 

3

Quốc lộ 50

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B (Giếng nước)

Ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

2.000.000

 

Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ

Cầu Sơn Qui

1.300.000

 

4

Hồ Biểu Chánh

Toàn tuyến

1.500.000

 

5

Đường Từ Dũ

Toàn tuyến

2.400.000

 

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Giếng nước

Cống Rạch Rô cũ

550.000

 

Cống Rạch Rô cũ

Ngã ba đê bao cũ

450.000

 

Ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công

400.000

 

7

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)

Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

 

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh

1.900.000

 

Ngã tư Võ Duy Linh

Ngã ba Thủ Khoa Huân

2.400.000

 

8

Đường huyện 15

Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862)

Giáp ranh huyện Gò Công Tây

400.000

 

9

Đường Võ Văn Kit (Đường tỉnh 877)

Ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862)

Ranh phường 5

1.200.000

 

Ranh phường 5

Tim ngã ba đường Giồng Cát (Bà Lễ)

1.050.000

 

Đoạn còn lại

600.000

 

10

Nguyn Thìn (Đường huyện 03)

Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công)

Nhà văn hóa xã

2.400.000

 

Nhà văn hóa xã

Ngã ba Xóm Rạch

1.200.000

 

Ngã ba Xóm Rạch

Ngã ba Xóm Dinh

550.000

 

Ngã ba Xóm Dinh

Cầu Xóm Sọc

400.000

 

11

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

2.750.000

 

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long Hưng

Đường vành đai phía Đông

2.000.000

 

Đường vành đai phía Đông

Ranh xã Tân Đông

1.000.000

 

12

Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà)

QL 50 (Đường Hồ Biểu Chánh)

Kênh Đìa Quao

550.000

 

Kênh Đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

 

13

Đường tỉnh 873

Ngã ba Thành Công

Ngã ba Đường tỉnh 873 - Đường huyện 13

500.000

14

Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)

Tim cầu Huyện Chi

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng Tuyn

C19 Biên Phòng

1.200.000

C19 Biên Phòng

Ranh huyện Gò Công Tây

500.000

15

Đường Hoàng Tuyển

Toàn tuyến

1.300.000

16

Đường Lăng Hoàng Gia

Toàn tuyến

550.000

17

Đường huyện 98

Ngã ba Đường tỉnh 873

Ngã ba Đường tỉnh 873B

400.000

18

Đường Kênh Năm Cơ

Toàn tuyến

400.000

19

Đường huyện 96B (Đường Tân Xã - xã Long Hòa)

Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)

Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)

400.000

20

Đỗ Trình Thoại

từ Trần Công Tường đến Hoàng Tuyển

1.300.000

21

Chiến sĩ Hòa Bình

đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư

2.500.000

22

Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia)

Trọn đường

550.000

23

Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)

Trọn đường

350.000

24

Đường kênh Ba Quyền

Trọn đường

400.000

25

Đường huyện 97B (Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)

Đường Từ Dũ

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

26

Đường huyện 98B

Trọn đường Đồng Khởi - Đường tỉnh 873B (Phùng Thanh Vân)

400.000

27

Đường huyện 99

Đường tỉnh 873 - đường đê

350.000

28

Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)

Đường tỉnh 862 (ngã ba Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây

750.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2.

III. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THỊ XÃ CAI LẬY

1. Giá đất nông nghiệp

1.1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đng/m2

V trí

Khu vc 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

135.000

70.000

65.000

2

110.000

55.000

50.000

3

95.000

45.000

40.000

4

80.000

40.000

35.000

5

70.000

 

 

1.2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

V trí

Khu vc 1

Khu vc 2

Khu vc 3

1

145.000

80.000

75.000

2

120.000

65.000

60.000

3

105.000

55.000

50.000

4

90.000

50.000

45.000

5

80.000

 

 

1.3. Phân loại khu vực và xác định vị trí đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm.

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại các phường thuộc thị xã Cai Lậy.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quý), không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), không thuộc khu vực 1 và 2.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch chiều rộng từ 15 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, rạch chiều rộng nhỏ hơn 15 m.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

1.4. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

2. Giá đất ở nông thôn

2.1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư

Đơn vị tính: đng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh H. Châu Thành

Bưu Điện Nhị Quý

1.450.000

Bưu Điện Nhị Quý

Cầu Mỹ Quý

1.600.000

Cầu Mỹ Quý

Cầu Nhị Mỹ

1.800.000

Cầu Nhị Mỹ

Ranh phường 4

2.500.000

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Hết ranh xã Thanh Hòa

1.000.000

3

Đường tỉnh 868

Ranh H. Cai Lậy

Cổng chào xã Long Khánh

1.100.000

Cổng chào xã Long Khánh

Ranh phường 5

1.100.000

Cầu Tân Bình

Cầu Kênh 12

800.000

Cầu Kênh 12

Cầu Dừa

750.000

Cầu Dừa

Cầu Quản Oai

800.000

Trung tâm cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.700.000

Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây

2.100.000

Đoạn còn lại

600.000

4

Đường tỉnh 865

Đường tỉnh 868

Ranh H. Tân Phước

750.000

5

Đường tỉnh 874

Toàn tuyến

800.000

6

Đường tỉnh 874B

Quốc lộ 1

Đường huyện 51

800.000

Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã)

550.000

7

Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)

Kênh ông 10

Cầu Kênh Trà Lượt

400.000

Cầu Kênh Trà Lượt

Ranh Châu Thành

550.000

8

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Năm Trinh

ĐT. 874 (xã Tân Phú)

350.000

9

Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)

Quốc lộ 1

Đường Dây Thép

750.000

Đường Dây Thép

Cầu Bảy Sơn

550.000

Cầu Bảy Sơn

Cầu kinh Bảy Dạ

450.000

Cầu kinh Bảy Dạ

Đường huyện 59

750.000

10

Đường Phú Quý (Đường huyện 54)

Toàn tuyến

400.000

11

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57B)

Cầu Kênh Tổng

Đường tỉnh 868

450.000

Cầu Ban Chón 2

Giáp xã MHĐ (Kênh Xóm Chòi)

400.000

12

Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868

Cầu Xáng Ngang

850.000

Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung

1.000.000

Cầu Xáng Ngang

Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)

600.000

13

Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)

Toàn tuyến

750.000

14

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã)

500.000

15

Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)

Toàn tuyến

330.000

16

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)

Ranh Bình Phú

Ranh Phường 2

400.000

17

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Ranh Bình Phú

Cầu Kênh Tổng

350.000

18

Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

330.000

19

Đường liên xã Tân Bình - Mỹ Hạnh Trung

Toàn tuyến

500.000

20

Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong

280.000

21

Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

22

Đường 5 Năng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

23

Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

24

Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

25

Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

26

Đường Gò Găng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

27

Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

28

Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước Tây

Toàn tuyến

330.000

29

Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú

Toàn tuyến

400.000

30

Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây

550.000

31

Đường bắc Sông Củ

Toàn tuyến

330.000

32

Đường Phú Hòa - Phú Hiệp (xã Long Khánh)

Cng chào ấp Phú Hiệp

Cổng chào ấp Phú Hòa

280.000

33

Đường Tây ông Bảo - Bà Kén

Đường huyện 60

Ranh xã Long Trung

230.000

34

Đường Đông Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

35

Đường Nguyễn Văn Sen

Đường huyện 60 (cầu Văn U)

Đường huyện 61

230.000

36

Đường đan Bắc sông Rạch Tràm

Sông Ba Rài

Ranh Bình Phú

230.000

37

Đường đan Đông - Tây Sông Ba Rài

Toàn tuyến trên địa bàn thị xã

230.000

38

Đường Ban Chón ấp 3

Cống tư Bình

Kênh Xóm Chói

230.000

Kênh Chiến Lược

Cống tư Bình

230.000

39

Đường Tây Xóm Chòi

Toàn tuyến

280.000

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2.2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

KV1

KV2

1

220.000

210.000

2

160.000

150.000

3

120.000

120.000

4

100.000

90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

3. Giá đất ở tại các tuyến đường giao thông thuộc thị xã Cai Lậy

3.1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính

Đơn vị tính: đng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh phường 4

Đường Võ Việt Tân

3.600.000

Đường Võ Việt Tân

Cầu Cai Lậy

6.000.000

Cầu Cai Lậy

Kênh 30/6

3.300.000

Kênh 30/6

Ranh H. Cai Lậy (xã Bình Phú)

2.500.000

2

Đường tỉnh 868

Ranh xã Long Khánh - Phường 5 TX. Cai Lậy

Cầu Bờ p 5

2.400.000

Cầu Bờ Ấp 5

Đường Tứ Kiệt (B2)

3.600.000

Đường Tứ Kiệt (B2)

Quốc lộ 1

4.000.000

Quốc lộ 1

Phòng Thống kê

6.000.000

Phòng Thống kê

Cầu Sa Rài

7.000.000

Cầu Sa Rài

Cầu Kênh Cà Mau

2.800.000

Cầu Kênh Cà Mau

Cầu Tân Bình

900.000

3

Đường 30/4

Toàn tuyến

7.800.000

4

Đường Tứ Kiệt

Quốc lộ 1

Cầu Tứ Kiệt

2.400.000

Cầu Tứ Kiệt

Đường tỉnh 868

4.500.000

5

Đường Hồ Hải Nghĩa

Quốc lộ 1

Đường Tứ Kiệt

3.300.000

Đường Tứ Kiệt

Đường tỉnh 868

2.600.000

6

Đường Thanh Tâm

Đường Thái Thị Kiu

Đường 30/4

4.900.000

Đường 30/4

Đường tỉnh 868

6.000.000

Khu vực còn lại

5.600.000

7

Đường Thái Thị Kiểu

Toàn tuyến

3.500.000

8

Đường Đoàn Thị Nghiệp

Toàn tuyến

3.300.000

9

Đường Bến Cát

Đường 30/4

Đường tỉnh 868

5.000.000

Đường tỉnh 868

Cầu Trường Tín

3.300.000

10

Đường vào cầu số 3

Đường Bến Cát

Cầu số 3

3.400.000

11

Đường Võ Việt Tân

Quốc lộ 1

Cầu Đặng Văn Quế

3.800.000

12

Đường Mỹ Trang

Toàn tuyến

2.500.000

13

Đường Trương Văn Sanh

Toàn tuyến

3.300.000

14

Đường Nguyễn Chí Liêm

Toàn tuyến

3.300.000

15

Đường Nguyễn Văn Chấn

Toàn tuyến

3.300.000

16

Đường Phan Việt Thống

Toàn tuyến

3.300.000

17

Đường Phan Văn Kiêu

Toàn tuyến

3.300.000

18

Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ)

Quốc lộ 1

Ranh Thanh Hòa

1.400.000

19

Đường Thái Thị Kim Hồng

Toàn tuyến

1.400.000

20

Đường Hà Tôn Hiến

Toàn tuyến

 

1.400.000

21

Đường Đông Ba Rài

Quốc lộ 1

Ranh Thanh Hòa

1.400.000

22

Đường Tây Ba Rài

Toàn tuyến

600.000

23

Đường Ông Hiệu

Toàn tuyến

3.300.000

24

Đường bờ Hội Khu 5

Toàn tuyến

1.500.000

25

Đường Tứ Kiệt (B2)

Đường tỉnh 868

Ranh phường 4

1.500.000

Ranh phường 4

Kênh Ông Mười

800.000

26

Đường Phan Văn Khỏe

Toàn tuyến

3.800.000

27

Đường Đặng Văn Thạnh

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

3.800.000

28

Đường Mai Thị Út

Cao Hải Đ

Trương Văn Điệp

3.800.000

29

Đường Nguyễn Văn Lộc

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

1.500.000

30

Đường Trừ Văn Thố

Cao Hải Để

Trương Văn Điệp

1.800.000

31

Đường Nguyễn Văn Lo

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

3.000.000

32

Đường Trần Xuân Hòa

Phan Văn Khỏe

Trương Văn Điệp

2.200.000

Trương Văn Điệp

Lê Văn Sâm

2.600.000

33

Đường Trương Văn Điệp

Phan Văn Khỏe

Đặng Văn Thạnh

3.300.000

Đặng Văn Thạnh

Mai Thị Út

3.800.000

Mai Thị Út

Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố

3.000.000

Đoạn còn lại

 

2.200.000

34

Đường Cao Hải Đế

Toàn tuyến

 

1.500.000

35

Các tuyến đường còn lại

Mặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối

550.000

Khu vực còn lại

 

450.000

36

Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)

Toàn tuyến

3.500.000

37

Đường đan dọc kênh 30/6

Quốc lộ 1

Giáp sông Ba rài

450.000

38

Đường đan cặp kênh ng Bông

Quốc lộ 1

Đường huyện 57C

450.000

39

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Trường Tín

Kênh Hội Đồng

1.700.000

Kênh Hội Đồng

Cầu Năm Trinh

900.000

40

Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55)

Quốc lộ 1

Lộ Giữa

700.000

Lộ Giữa

UBND xã Nhị Mỹ

700.000

Đoạn còn lại

500.000

41

Đường Lộ Giữa (Đường huyện 56)

Ranh thị trấn cũ

Sân bóng Đá Nhị Mỹ

850.000

Sân bóng đá Nhị Mỹ

Đường huyện 53

500.000

42

Đường huyện 57 (Đường ấp 1 Tân Bình)

Đường tỉnh 868

Miễu Cháy

1.100.000

Miễu Cháy

Kênh Hội Đồng

750.000

Đoạn còn lại

1.200.000

43

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Đường tỉnh 868

Cầu 8 Lưu

700.000

Cầu 8 Lưu

Cầu Ban Chón 1

600.000

Cầu Ban Chón 1

Cầu Ban Chón 2

450.000

44

Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Đường tỉnh 868

Cầu số 2

600.000

45

Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)

Đoạn còn lại

600.000

46

Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến ranh Tân Bình

Toàn tuyến

550.000

47

Đường Tây sông Ba Rài

Ranh xã Thanh Hòa

Giáp ấp 5 Tân Bình

300.000

48

Đường Đông sông Ba rài

Ranh xã Thanh Hòa

Cầu Cai Lậy

300.000

49

Đường nối dài Mai Thị Út

Cụm dân cư Phường 1

Đường liên xã

2.200.000

 

 

 

 

 

 

3.2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô th

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 350.000 đồng/m2 tại các phường.

IV. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CÁI BÈ

1. Giá đất nông nghiệp

1.1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đng/m2

V trí

Khu vực 1

Khu vc 2

Khu vc 3

1

135.000

70.000

65.000

2

110.000

55.000

50.000

3

95.000

45.000

40.000

4

80.000

40.000

35.000

5

70.000

 

 

1.2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

V trí

Khu vc 1

Khu vc 2

Khu vc 3

1

145.000

80.000

75.000

2

120.000

65.000

60.000

3

105.000

55.000

50.000

4

90.000

50.000

45.000

5

80.000

 

 

1.3. Phân loại khu vực và xác định vị trí đất trng cây hàng năm, cây lâu năm.

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, huyện trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại thị trấn.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

- Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm và các tuyến đường còn lại trong phạm vi thị trấn.

- Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú và Mỹ Hội, không thuộc khu vực 1.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1.

Các khu vực 2 và 3 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trlên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- V trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- V trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

1.4. Đất nuôi trồng thủy sản

- Đất cặp sông Tiền, sông Cái Cối: 90.000 đồng/m2.

- Đất tại vị trí còn lại có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

2. Giá đất ở nông thôn

2.1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

Đơn vị tính: đng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Giáp ranh Cai Lậy

Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)

1.100.000

Km 2004 + 300 (Cty Dream MeKong)

Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)

1.200.000

Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh)

Cầu Rạch Chanh

950.000

Cầu Rạch Chanh

Cầu Rạch Giồng

1.100.000

Cầu Rạch Giồng

Bến phà cũ

850.000

Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận

Cầu Mỹ Thuận

750.000

2

Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Tứ

900.000

Cầu Bà Tứ

Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT)

700.000

b) Đất ở tại mặt tin đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy)

Cầu Kênh Chà Dưới

700.000

Cầu Kênh Chà Dưới

Cầu Phụng Thớt

700.000

Cầu Phụng Thớt

Cầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bc B)

550.000

2

Đường tỉnh 869

Cây xăng số 5 - xã Hậu Mỹ Bắc A

Cầu Thiên Hộ mới

2.500.000

Chân Cầu Thiên Hộ cũ

Đường vào Cầu Thiên Hộ mới

3.100.000

Cây xăng số 5 - xã Hậu Mỹ Bắc A

Cầu Một Thước

1.500.000

Cầu Một Thước

Cầu Thủ Ngữ

650.000

Cầu Thủ Ngữ

Cách UBND Hậu Thành 500m về hướng Bắc

850.000

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam

1.100.000

Cách trụ sở UBND Hậu Thành 500m về hướng Nam

Cầu Ông Ngũ

650.000

Cầu Ông Ngũ

Quốc lộ 1

1.100.000

3

Đường tỉnh 863

Quốc lộ 1

Cầu Thông Lưu

600.000

Cầu Thông Lưu

Cầu Nước Chùa

500.000

Cầu Nước Chùa

Cầu Đường Củi Lớn

600.000

Cầu Đường Củi Lớn

Trụ sở UBND xã Mỹ Trung

500.000

Trụ sở UBND xã Mỹ Trung

Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu

600.000

4

Đường tỉnh 861

Quốc lộ 1

Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lng chợ)

1.000.000

Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)

Cầu Bào Giai

900.000

Cầu Bào Giai

Cầu Mương Điều

600.000

Cầu Mương Điều

Cầu Kênh Kho

500.000

Cầu Kênh Kho

Hết tuyến

400.000

5

Đường tỉnh 864

Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

Xã Hiệp Đức - Cai Lậy

600.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường Bờ bao ven sông Tiền

Cổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè)

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

900.000

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

Sông Trà Lọt

650.000

Sông Trà Lọt

Xã Hòa Hưng

300.000

2

Đường huyn 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Huê

450.000

Cầu Bà Huê

Cầu Nước Trong

400.000

Cầu Nước Trong

Sông Tiền

300.000

3

Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)

Quốc lộ 1

Kênh 28

(xã Thiện Trung)

450.000

4

Đường huyện 71B (Cái Thia)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Sáu

550.000

Cầu Bà Sáu

Ngã ba đường huyện 74B

360.000

Ngã ba đường huyện 74B

Hết tuyến

550.000

5

Đường huyện 71 (23B)

Quốc lộ 1

Chợ Giồng

400.000

Chợ Giồng

Rạch Ba Xoài

280.000

Rạch Ba Xoài

Quốc lộ 1

360.000

6

Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)

Cầu Rạch Miễu

Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)

310.000

7

Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương

Quốc Lộ 1

Rạch Mù U

600.000

8

Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B)

Ngã ba Đường tỉnh 861

Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH.82)

310.000

9

Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)

Đường tỉnh 861

Đường Huyện 79

310.000

10

Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)

Đường tỉnh 861

Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)

280.000

11

Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)

Quốc lộ 30 (Tân Hưng)

Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)

310.000

12

Đường huyện 73 (Kênh 200)

Đường tỉnh 865

Kênh Hai Hạt

280.000

13

Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)

Cầu Bà Hợp

Quốc lộ 1

330.000

14

Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)

Đường huyện 71

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

450.000

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

Đường tỉnh 869

310.000

15

Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)

Quốc lộ 1

Ranh xã Mỹ Tân

310.000

Ranh xã Mỹ Tân (cu Kênh 10 thước)

Kênh 28

290.000

Kênh 28

Đường Nguyễn Văn Tiếp B

280.000

16

Đường huyện 81 (Tân Hưng)

Quốc lộ 30

UBND xã Tân Hưng

410.000

17

Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)

UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng)

UBND xã Hậu Mỹ Bắc A

280.000

d) Đất ở tại mặt tin khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên)

Đơn vị tính: đng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Quốc lộ 1:

1

Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)

Tim nhà lồng chợ

Về phía Đông (Cai Lậy) 200m

1.450.000

Tim nhà lồng chợ

Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m

1.450.000

2

Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc)

Cầu Bà Đắc

Cầu An Cư

1.550.000

3

Chợ An Bình

Đầu cầu An Cư

Đường vào chợ mới An Bình

1.300.000

4

Chợ Hòa Khánh

Cầu Trà Lọt (cũ)

Đường 71B, 71

1.550.000

5

Chợ Thiện Trí

Cầu Thiện Trí

Nghĩa trang huyện

1.300.000

6

Chợ Ông Hưng

Cầu Ông Hưng

Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m

1.300.000

7

Chợ Mỹ Đức Tây

Cầu Mỹ Đức Tây

Cầu Rạch Miễu

1.550.000

8

Chợ An Thái Đông

Đường tỉnh 861

Cầu Rạch Miễu

1.550.000

9

Chợ An Hữu

Ranh An Thái Trung

Cầu An Hữu

3.100.000

Cầu An Hữu

Cầu Rạch Giồng

2.600.000

II. Quốc lộ 30:

 

1

Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường cấp 2 Tân Thanh

1.550.000

đ) Đất ở tại các chợ huyện, xã

 Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I. Chợ huyện:

 

1

Chợ Hậu Mỹ Bắc A:

 

1.1. Khu vực trung tâm chợ

 

- Ngã ba kênh 7

Đường tỉnh 869

Chợ nông sản Thiên Hộ

2.600.000

- Đường N3

Kênh 7

Đường tỉnh 869

4.400.000

- Đường N6

Kênh 7

Đường tỉnh 869

2.300.000

- Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp A

Đường N3

Cầu Thiên Hộ

3.500.000

- Đường xung quanh nhà lồng chợ

N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)

Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A

3.000.000

- Đường D5

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Đường D6

Đường N3

Đường N6

1.850.000

- Lô B (dọc TL 869)

 

2.100.000

- Lô C1

 

 

2.000.000

- Lô C2

 

 

580.000

- Lô C3

 

 

580.000

- Lô C4

 

 

580.000

- Lô D1

 

 

2.150.000

- Lô D2

 

 

600.000

- Lô D3

 

 

600.000

- Lô D4

 

 

600.000

2

Chợ Hòa Khánh

2.1. Chợ mới

Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1

2.850.000

Khu vực xung quanh chợ (còn lại)

1.900.000

2.2. Chợ cũ

Dọc Quốc lộ 1

1.500.000

Khu vực còn lại

1.000.000

3

Chợ An Hữu

- Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (cầu ván)

4.000.000

- Đoạn QL 1 chợ trái cây

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (Lộ Tẻ)

3.400.000

Khu vực còn lại

1.500.000

- Đoạn QL1 ấp 2

Quốc lộ 1

Vựa trái cây ông Tư Lẻ

1.500.000

- Đường vào Trường cấp 2

Quốc lộ 1

Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)

1.200.000

- Đường vào ấp 1

Quốc lộ 1

Hết vựa trái cây

1.000.000

- Đường vào Bưu điện xã

Quốc lộ 1

Chợ trái cây An Hữu

1.150.000

- Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1

 

 

1.100.000

- Đường vào bnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung)

 

 

1.150.000

4

Chợ An Thái Đông:

 

 

- Đoạn vào chợ

Quốc lộ 1

Hết nhà lồng chợ mới

1.500.000

Nhà lồng chợ mới

Kênh số 1

700.000

Đường đan ven sông Cổ Cò

Chân Cầu Cổ Cò cũ

Kênh Số 1

600.000

- Các đường còn lại trong chợ

950.000

- Đường huyện 78

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)

650.000

Chợ xã:

 

1

Chợ Tân Thanh

1.500.000

2

Chợ Mỹ Đức Tây

1.200.000

3

Chợ Cái Nứa

1.100.000

4

Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng

1.000.000

5

Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình)

650.000

6

Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây

Đường vào chợ

Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An

650.000

7

Các chợ còn lại

350.000

 

 

 

 

 

 

 

e) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch

Đơn vị tính: đng/m2

TT

Khu vực

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)

 

- Đoạn phía bắc kênh 8

Rạch Ông Ngũ

Đối diện Rạch Bà Đắc

600.000

- Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)

Quốc lộ 1

Cụm công nghiệp

700.000

g) Đất ở tại mặt tiền đường xã

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Khu vực

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ

Quốc lộ 1

Nhà máy Việt Hưng

900.000

2

Đường vào CCN An Thạnh

Quốc lộ 1

Ranh Cụm CN

1.100.000

Cụm công nghiệp (Đường Ven khu Tái định cư)

Sông Thông lưu

650.000

3

Đường vào Trường Phạm Thành Trung

Quốc lộ 1

Cuối đường

450.000

4

Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hip 1

Quốc lộ 1

Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)

450.000

5

Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)

Cầu Chùa

Cầu Bà Họp

450.000

6

Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp

Ranh TT. Cái Bè

Cầu Bông Lang

900.000

Cầu Bông Lang

Cầu An Cư

1.000.000

7

Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B

280.000

8

Khu dân cư Mỹ Tân:

- Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh

- Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại

 

280.000

220.000

9

Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:

- Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ

 

650.000

2.2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

 Đơn vị tính: đồng/m2

V trí

Mức giá

KV1

KV2

1

220.000

210.000

2

160.000

150.000

3

120.000

110.000

4

100.000

90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, An Thái Đông, An Thái Trung, An Hữu, Hòa Hưng, Tân Thanh, Tân Hưng, Mỹ Lương, Mỹ Lợi A, Hậu Mỹ Phú, Mỹ Hội.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã Hậu Mỹ Bắc B, Thiện Trung, Mỹ Trung, Hậu Mỹ Trinh, Mỹ Lợi B, Mỹ Tân.

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

3. Giá đất ở đô th

3.1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn

Đơn vị tính: đng/m2

TT

Đường phố

Đon đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Trưng Nữ Vương

Đầu cầu Cái Bè

Cầu Chùa

2.200.000

Cầu Chùa

Rạch Bà Hợp

450.000

Đầu cầu Cái Bè

Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)

3.800.000

Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)

Đường Phạm Hồng Thái

3.000.000

2

Lê Quý Đôn

Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3)

Cầu nhà thờ

3.000.000

Cầu nhà thờ

Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)

1.000.000

3

Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ)

Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875)

Bến đò Phú An

1.000.000

4

Cô Giang

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

3.800.000

5

Cô Bắc

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

3.800.000

6

Thiên Hộ Dương

Trương Công Định (ĐT 875)

Trưng Nữ Vương

4.300.000

7

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Bến cảng

Ngô Văn Nhạc

2.200.000

Ngô Văn Nhạc

Cầu Cái Bè

3.800.000

8

Nguyễn Chí Công (đường tỉnh 875)

Cầu Cái Bè

Ranh Chi Cục Thuế

3.800.000

Ranh Chi Cục Thuế

Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm

2.650.000

Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm

Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy

1.850.000

9

Đốc Binh Kiều

Trưng Nữ Vương

Thiên Hộ Dương

2.950.000

Thiên Hộ Dương

Phạm Hồng Thái

2.700.000

10

Lãnh Binh Cẩn

Cô Bắc

Thiên Hộ Dương

3.000.000

Thiên Hộ Dương

Hết đường

1.200.000

11

Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Trường THPT Cái Bè

1.500.000

12

Nguyễn Thái Học

Trưng Nữ Vương

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

2.750.000

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Sân banh khu 2

1.500.000

Sân banh khu 2

Giáp ranh Hòa Khánh

950.000

13

Phạm Hồng Thái

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Trưng Nữ Vương

2.750.000

14

Phạm Ngũ Lão

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)

2.750.000

15

Lê Văn Duyệt A

Thiên Hộ Dương

Nguyễn Thái Học

2.750.000

16

Ngô Văn Nhạc

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)

2.500.000

17

Bảo Định Giang (Đường huyện 74)

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Cầu số 1

2.300.000

Cầu số 1

Cầu Bà Hp

1.750.000

18

Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ)

Bảo Định Giang (Đường huyện 74)

Cuối đường (cầu Chùa)

650.000

19

Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Hết đường nhựa

1.850.000

20

Đường Hoàng Việt

Cầu Cái Bè

Cống (khu 4)

2.150.000

Cống (khu 4)

Cống (Cầu chuồng gà cũ)

1.850.000

Cống (Cầu chuồng gà cũ)

Ranh Đông Hòa Hiệp

1.300.000

21

Đường đan chùa Phước Thới

Lê Thị Kim Chi

bánh Phồng

850.000

22

Phan Bội Châu

Đốc Binh Kiều, khu 1A

Lãnh Binh Cẩn

1.500.000

23

Phan Chu Trinh

Đốc Binh Kiều, khu 1A

Trưng Nữ Vương

1.500.000

24

Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (đường huyện 74B)

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu

1.300.000

Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu

Ranh Hòa Khánh

1.000.000

25

Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Mộ Lớn Thượng

1.850.000

Mộ Lớn Thượng

Đường đan về hướng đông (hết đường)

750.000

26

Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)

Ngã ba đường

Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)

1.850.000

27

Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân)

Lê Quý Đôn

Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)

1.100.000

28

Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè)

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Đường Đốc Binh Kiều, Khu 1

2.800.000

29

Các đường còn lại

350.000

30

Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè

3.800.000

 

 

 

 

 

 

3.2. Mức giá đất ở tối thiểu trong đô thị

Mức giá đất ở đô thị tối thiểu không thấp hơn mức giá thấp nhất 300.000 đồng/m2 tại thị trấn Cái Bè.

4. Giá đất sản xuất kinh doanh phí nông nghiệp không phải là thương mại - dịch vụ tại các cụm, khu công nghiệp

Đất sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp An Thạnh: 1.200.000 đồng/m2.

V. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN CAI LẬY

1. Giá đất nông nghiệp

1.1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

135.000

70.000

65.000

2

110.000

55.000

50.000

3

95.000

45.000

40.000

4

 

40.000

35.000

1.2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

145.000

80.000

75.000

2

120.000

65.000

60.000

3

105.000

55.000

50.000

4

 

50.000

45.000

1.3. Phân loại khu vực và xác định vị trí đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm.

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ 1, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan. Khu vực 1 chia thành 3 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (gồm các xã Bình Phú, Phú An, Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Hội Xuân, Long Trung, Long Tiên, Tam Bình, Mỹ Long, Tân Phong, Ngũ Hiệp) không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận) và không thuộc khu vực 1 và 2. Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phi có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch chiều rộng từ 15 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, rạch chiều rộng nhỏ hơn 15 m.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

1.4. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản có mức giá tính theo mức giá của các vị trí đất nông nghiệp trồng cây hàng năm liền kề tương ứng.

1.5. Đất bãi bồi: (Tân Phong và Ngũ Hiệp): 15.000 đồng/m2.

2. Giá đất ở nông thôn

2.1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh TX. Cai Lậy

Cầu Bình Phú

2.000.000

Cầu Bình Phú

Cầu Phú Nhuận

1.700.000

Cầu Phú Nhuận

Ranh Cái Bè

1.400.000

2

Tuyến tránh quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Ranh xã Thanh Hòa

980.000

3

Đường tỉnh 868

Ranh 3 xã Long Khánh - Long Tiên - Long Trung

Bến phà Ngũ Hiệp

1.200.000

Cầu Quản Oai

Cầu Hai Hạt

900.000

Bến phà Ngũ Hiệp

Sân Vận động

800.000

Đoạn còn lại

 

650.000

4

Đường tỉnh 864

Chợ Tam Bình

Trường THCS Tam Bình

1.400.000

Trường THCS Tam Bình

Ranh huyện Châu Thành

1.100.000

Cầu Tam Bình

Cầu Trà Tân

1.000.000

Cầu Trà Tân

Sông Ba Rài

900.000

Sông Ba Rài

Ranh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè)

600.000

5

Đường tỉnh 865

Toàn tuyến trên địa bàn huyện

750.000

6

Đường tỉnh 874B

Toàn tuyến trên địa bàn huyện

650.000

7

Đường tỉnh 875

Quốc lộ 1

Rạch Hang Rắn

1.600.000

Rạch Hang Rắn

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

1.400.000

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

Ranh thị trấn Cái Bè

1.850.000

8

Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)

Quốc lộ 1

Ranh xã Hiệp Đức

750.000

Ranh xã Hiệp Đức

Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong

550.000

9

Đường Phú Quý (Đường huyện 54)

Toàn tuyến (trên địa bàn huyện Cai Lậy)

420.000

10

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Từ Bình Phú - Bình Thạnh

Cầu Kênh Tổng

420.000

11

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Ranh xã Long Khánh

Cầu Cẩm Sơn

520.000

Cầu Cẩm Sơn

Đường tỉnh 875B

550.000

12

Đường Long Tiên - Mỹ Long (Đường huyện 35)

Đường tỉnh 868

Ranh Châu Thành

550.000

Đường vào chợ Ba Dầu

420.000

Đường vào chợ Cả Mít

420.000

13

Đường Ba Dừa (Đường huyện 62)

Toàn tuyến

 

450.000

14

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã)

Quốc lộ 1

Đường Giồng Tre

380.000

Đường Giồng Tre (ĐT.875B)

Hết ranh huyện Cai Lậy

420.000

15

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Quốc lộ 1

Trường Phan Việt Thống

950.000

Trường Phan Việt Thống

Cầu Bình Thạnh

520.000

Đoạn còn lại

320.000

16

Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66)

Quốc lộ 1

Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

750.000

Đường Phú Nhuận cũ

480.000

Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

Cầu Ngã Năm

620.000

Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà Là

Nhà ông Trương Văn Sang

380.000

Cầu Ngã Năm

UBND xã Mỹ Thành Nam

600.000

Khu vực còn lại

420.000

17

Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận)

Toàn Tuyến

320.000

18

Đường Phú An (Đường huyện 67)

Đường tỉnh 875

Cầu Phú An

550.000

Cầu Phú An

Đường Giồng Tre (ĐT. 875B)

380.000

Khu vực còn lại

280.000

19

Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68)

Toàn tuyến

 

380.000

20

Đường vào Trạm y tế xã Mỹ Thành Nam

Toàn tuyến

 

420.000

21

Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69)

Toàn tuyến

 

320.000

22

Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)

Rạch ông Dú

Đến Rạch Lầu

500.000

Đoạn còn lại

400.000

23

Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú An

Toàn tuyến

 

850.000

24

Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức

Toàn Tuyến

 

420.000

25

Đường Đông sông Ba Rài - Tây kênh Ông Mười

Toàn tuyến

 

280.000

26

Đường Tây sông Ba Rài - Đông Sông Phú An

Toàn tuyến

 

280.000

27

Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)

Bến Đò

Nghĩa trang Liệt sĩ cũ

380.000

Nghĩa trang Liệt sĩ cũ

Cầu Sáu Ái

450.000

Khu vực còn lại

 

280.000

28

Đường Đông kênh Thầy Cai

Đường 865

Kênh 2 Hạt

290.000

29

Đường Đông kênh Chà Là

Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Bồi Tường

290.000

30

Đường Đông kênh Cà Nhíp

Kênh 2 Hạt

Kênh Mương Lộ

220.000

31

Đường Đông Kênh 10

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Ranh Kênh Mỹ Thành Nam

220.000

32

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp

Toàn tuyến

240.000

33

Đường Nam Kênh 2 Hạt

Toàn tuyến

220.000

34

Đường liên ấp

Huyện Lộ 70

Huyện Lộ 70 (rạch Cả Bần)

350.000

35

Đường rạch Bà 4

Quốc lộ 1

Cầu Bà 4

300.000

36

Đường Bà Phò

Cầu Bà Phò

Cầu kênh Rạch

300.000

37

Đường kênh Phú Thuận (xã Bình Phú)

Toàn tuyến trên địa bàn huyện Cai Lậy

300.000

38

Đường đan cặp sông đường nước

Trạm Y tế xã

Điểm cây Kè

300.000

39

Đường đan cặp sông Bà Tồn

Chợ Bà Tồn

Kênh Một Thước (giáp MTB)

300.000

40

Đường liên ấp

Tỉnh lộ 868

Kênh Cây Cồng

320.000

41

Đường Bình Thạnh

Tỉnh lộ 868

Trụ sở ấp Bình Thạnh

300.000

42

Đường Nghĩa Trang

Tỉnh lộ 864

Đường liên ấp

320.000

43

Đường Miễu Bà

Tỉnh lộ 864

Đường liên ấp

320.000

44

Đường Kim Thưởng

Tỉnh lộ 864

Đường liên ấp

320.000

45

Đường Thanh niên

Tỉnh lộ 864

Đường liên ấp

320.000

46

Đường Kênh cũ

Đường Thanh niên

Kênh Cây Cồng

320.000

47

Đường liên xóm Bình Ninh 1

Đường liên ấp

Cầu Bàng

320.000

48

Đường Cầu Bàng

Đường liên ấp

Ranh xã Mỹ Long

300.000

49

Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh

Đường Cầu Bàng

Ranh xã Mỹ Long

300.000

50

Đường Bờ Mới

Tỉnh Lộ 864

Đường liên ấp

320.000

51

Đường Cơ Bản vào Sở chỉ huy tnh Tiền Giang

Đường tỉnh 875B

Huyện lộ 60

450.000

52

Đường Tây sông Bang Giầy

Qua xã Phú Cường, Phú Nhuận, Bình Phú

300.000

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

2.2. Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

KV1

KV2

1

220.000

210.000

2

160.000

150.000

3

120.000

110.000

4

100.000

90.000

Khu vực 1: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Nam Quốc lộ 1.

Khu vực 2: Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Mỹ Thành Bắc, Phú Cường, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận).

Đất ở nông thôn còn lại tại các xã phân theo 4 vị trí:

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

VI. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC

1. Giá đất nông nghiệp

1.1. Đất trồng cây hàng năm

Đơn vị tính: đng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

125.000

55.000

50.000

40.000

2

100.000

45.000

40.000

30.000

3

80.000

35.000

30.000

20.000

4

65.000

30.000

25.000

15.000

5

55.000

 

 

 

1.2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m²

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

135.000

65.000

55.000

45.000

2

110.000

55.000

45.000

35.000

3

90.000

45.000

35.000

25.000

4

75.000

40.000

30.000

20.000

5

65.000

 

 

 

1.3. Phân loại khu vực và xác định vị trí đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh, huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:

- Vị trí 1: Đất thuộc các khu đô thị tại thị trấn Mỹ Phước, trừ các thửa đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước không có mặt tiền đường tỉnh.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh trên địa bàn các xã, trừ thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây; đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 4: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước; đất tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 5: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4.

Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3.

Các khu vực 2, 3 và 4 chia thành 4 vị trí.

- Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên, do nhà nước, tổ chức và nhân dân đầu tư; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

- Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Ghi chú:

- Đường huyện đã trải nhựa, đan, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.

- Vị trí đất cặp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.

1.4. Đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

1

30.000

2

20.000

3

15.000

- Vị trí 1: Bao gồm các xã Tân Hòa Tây, Phước Lập và thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Bao gồm các xã Hưng Thạnh, Phú Mỹ, Mỹ Phước, Tân Hòa Thành và Tân Lập 1.

- Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Mỹ, Thạnh Hòa, Thạnh Tân, Tân Hòa Đông và Tân Lập 2.

1.5. Đất trồng rừng

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

1

30.000

2

20.000

3

15.000

- Vị trí 1: Bao gồm xã Thạnh Tân (tuyến Nam Tràm Mù từ kênh Trục đến kênh Lâm Nghiệp; tuyến tây kênh Tây (từ cụm dân cư đến Trương Văn Sanh), thị trấn Mỹ Phước.

- Vị trí 2: Bao gồm các xã Phước Lập, Tân Hòa Thành, xã Tân Hòa Tây, Mỹ Phước, Tân Lập 1, xã Tân Lập 2, Tuyến Trương Văn Sanh - tuyến đông kênh tây xã Thạnh Tân.

- Vị trí 3: Bao gồm các xã Thạnh Tân (các vị trí còn lại), Thạnh Mỹ, Tân Hòa Đông, Thạnh Hòa (các vị trí còn lại của xã), xã Hưng Thạnh, xã Phú Mỹ.

2. Giá đất ở nông thôn

2.1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

 

Xã Tân Hòa Tây

Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy)

Ranh xã Mỹ Phước

750.000

Xã Mỹ Phước

Ranh xã Tân Hòa Tây

Cầu Kênh 13

Cầu Kênh 21

Cầu Kênh 13

Cầu Kênh 21

Ranh xã Hưng Thạnh

700.000

450.000

450.000

Xã Hưng Thạnh

Cầu Tràm Sập

Cầu Ông Chủ

Cầu Ông Chủ

Xã Mỹ Phước

550.000

450.000

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Hưng Thạnh

Cầu Rạch Chợ

Cầu Rạch Chợ

Vòng xoay cầu Phú Mỹ

600.000

1.000.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Cầu Kênh 10 Giáp ranh xã Mỹ Phước

1.100.000

1.100.000

2

Đường tỉnh 866

 

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Tân Hòa Thành

Cầu Chợ Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Ranh tỉnh Long An

Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ dãy phố chợ phía Đông)

1.100.000

700.000

1.100.000

Xã Tân Hòa Thành

Phú Mỹ

Cầu Lớn

Cầu Lớn

Ranh huyện Châu Thành

950.000

750.000

3

Đường tỉnh 866B

 

Xã Tân Lập 1

Kênh Năng

Ranh huyện Châu Thành

900.000

4

Đường tỉnh 867

 

Xã Phước Lập

Ranh xã Long Định (Châu Thành)

Cầu Kênh 2

Cầu Kênh 2

Thị trấn Mỹ Phước

1.100.000

950.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay

Từ vòng xoay

Ranh xã Phước Lập

Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867)

1.100.000

1.100.000

Xã Mỹ Phước

Ranh thị trấn Mỹ Phước

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

Cầu Trương Văn Sanh

700.000

550.000

450.000

Xã Thạnh Mỹ

Cầu Trương Văn Sanh, (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867)

Đến ranh Chợ Bắc Đông

450.000

5

Đường tỉnh 874

 

Thị trấn Mỹ Phước

Giao Đường tỉnh 867 (trừ dãy phố chợ)

Ranh xã Phước Lập

1.000.000

Xã Phước Lập

Ranh Thị trấn

Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)

800.000

6

Đường huyện

 

 

 

Xã Tân Hòa Tây

- Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi),

- Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới)

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh).

- Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư

- Đường huyện 48B

280.000

250.000

250.000

280.000

200.000

Xã Mỹ Phước

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); đường huyện 45C (Đông Rạch Đào)

280.000

Xã Hưng Thạnh

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

- Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

320.000

280.000

230.000

Xã Tân Hòa Thành

- Đường huyện 50 (Lộ Đất)

450.000

Xã Thạnh Hòa

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông

- Đường huyện 48B (Đông kênh 1)

- Đường huyện 40 (Bắc Đông)

200.000


200.000

200.000

Xã Phú Mỹ

- Đường huyện 45B (Láng Cát)

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

280.000

200.000

Xã Phước Lập

- Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

- Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu)

360.000

320.000

Xã Tân Lập 1

- Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành

360.000

450.000