Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 109/NQ-HĐND năm 2014 thông qua Bảng giá đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Số hiệu: 109/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình Người ký: Bùi Văn Tỉnh
Ngày ban hành: 05/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 109/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

HỘI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH 13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc thông qua bảng giá các loại đất năm 2015 -2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

(Có biểu Quy định chi tiết Bảng giá các loại kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định ban hành, tổ chức thực hiện và công bố công khai Bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.

- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết này.

- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV nhiệm kỳ 2011- 2016, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh (CT, PCT, VP);
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tnh;
- Các sở, ban, ngành;
VP ĐĐBQH & HĐND t
nh (CVP, PVP);
- TT.HĐND, UBND các huyện, TP;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Tỉnh

 

BIỂU SỐ 01

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM - ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2015 - 2019
(Kèm theo Nghị quyết số: 109/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tnh Hòa Bình)

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (ĐVT 1.000 đ)

VT1

VT2

1

2

3

4

I

HUYỆN KỲ SƠN

 

 

1

Thị trấn Kỳ Sơn

65

55

2

Xã Mông Hóa

65

55

3

Xã Dân Hạ

65

55

4

Xã Dân Hòa

65

55

5

Xã Yên Quang

65

55

6

Xã Phúc Tiến

65

55

7

Xã Hợp Thịnh

65

55

8

Xã Hợp Thành

65

55

9

Xã Phú Minh

65

55

10

Xã Độc Lập

55

45

II

HUYN LC SƠN

 

 

1

Thị trấn Vụ Bản

65

55

2

Ân Nghĩa

65

55

3

Xã Liên Vũ

65

55

4

Xã Thượng Cốc

65

55

5

Xã Vũ Lâm

65

55

6

Xuất Hóa

65

55

7

Xã Yên Nghiệp

65

55

8

Xã Bình Cảng

35

30

9

Xã Bình Chân

35

30

10

Xã Định Cư

55

45

11

Xã Hương Nhượng

55

45

12

Xã Mỹ Thành

35

30

13

Xã Nhân Nghĩa

55

45

14

Xã Tân Lập

55

45

15

Xã Tân Mỹ

55

45

16

Xã Tuân Đo

55

45

17

Xã Văn Nghĩa

55

45

18

Xã Văn Sơn

35

30

19.

Xã Yên Phú

55

45

20

Xã Chí Đo

35

30

21

Xã Chí Thin

35

30

22

Xã Phú Lương

35

30

23

Xã Phúc Tuy

35

30

24

Xã Bình Hẻm

25

20

25

Xã Miền Đồi

25

20

26

Xã Ngọc Lâu

25

20

27

Xã Ngọc Sơn

25

20

28

Xã Quý Hòa

25

20

29

Xã Tự Do

25

20

III

HUYỆN ĐÀ BC

 

 

1

Thị trấn Đà Bắc

65

55

2

Xã Tu Lý

65

55

3

Xã Toàn Sơn

65

55

4

Xã Hào Lý

55

45

5

Xã Cao Sơn

55

45

6

Xã Hiền Lương

35

30

7

Xã Tân Minh

35

30

8

Xã Trung Thành

35

30

9

Xã Đoàn Kết

35

30

10

Xã Yên Hòa

35

30

11

Xã Đồng Ruộng

35

30

12

Xã Đồng Chum

35

30

13

Xã Giáp Đắt

35

30

14

Xã Tân Pheo

35

30

15

Xã Mường Chiềng

35

30

16

Xã Vầy Nưa

35

30

17

Xã Tiền Phong

25

20

18

Xã Mường Tuổng

25

20

19

Xã Đồng Nghê

25

20

20

Xã Suối Nánh

25

20

IV

HUYỆN TÂN LẠC

 

 

1

TT. Mường Khến

65

55

2

Xã Quy Hậu

65

55

3

Xã Mãn Đức

65

55

4

Xã Tử Nê

65

55

5

Xã Thanh Hối

65

55

6

Xã Đông Lai

65

55

7

Xã Ngọc Mỹ

65

55

8

Xã Phong Phú

65

55

9

Xã Tuân Lộ

55

45

10

Xã Quy Mỹ

55

45

11

Xã Do Nhân

55

45

12

Xã Lỗ Sơn

55

45

13

Xã Gia Mô

55

45

14

Xã Địch Giáo

55

45

15

Xã Mỹ Hòa

55

45

16

Xã Quyết Chiến

35

30

17

Xã Phú Cường

35

30

18

Xã Phú Vinh

35

30

19

Xã Trung Hòa

35

30

20

Xã Ngổ Luông

25

20

21

Xã Lũng Vân

25

20

22

Xã Bắc Sơn

25

20

23

Xã Nam Sơn

25

20

24

Xã Ngòi Hoa

25

20

V

HUYỆN CAO PHONG

 

 

1

TT Cao phong

 

 

2

Xã Tây Phong

65

55

3

Xã Nam Phong

65

55

4

Xã Thu Phong

65

55

5

Xã Dũng Phong

65

55

6

Xã Tân Phong

65

55

7

Xã Bắc Phong

55

45

8

Xã Bình Thanh

55

45

9

Xã Đông Phong

55

45

10

Xã Thung Nai

35

30

11

Xã Xuân Phong

35

30

12

Xã Yên Thượng

25

20

13

Xã Yên Lập

25

20

VI

HUYỆN LƯƠNG SƠN

 

 

1

TT. Lương Sơn

65

55

2

Xã Hòa Sơn

65

55

3

Xã Lâm Sơn

65

55

4

Xã Thành Lập

65

55

5

Xã Nhuận Trạch

65

55

6

Xã Trung Sơn

65

55

7

Xã Cao Thắng

65

55

8

Xã Cao Dương

65

55

9

Xã Tân Vinh

65

55

10

Xã Liên Sơn

65

55

11

Xã Cư Yên

65

55

12

Xã Trường Sơn

55

45

13

Xã Long Sơn

55

45

14

Xã Hợp Thanh

55

45

15

Xã Thanh Lương

55

45

16

Xã Hợp Hòa

55

45

17

Xã Tân Thành

55

45

18

Xã Tiến Sơn

55

45

19

Xã Hợp Châu

35

30

20

Xã Cao Răm

35

30

VII

HUYỆN MAI CHÂU

 

 

1

TT. Mai Châu

65

55

2

Xã Chiềng Châu

65

55

3

Xã Tòng Đậu

65

55

4

Xã Mai Hịch

65

55

5

Xã Vạn Mai

55

45

6

Xã Mai Hạ

55

45

7

Phòn

55

45

8

Xã Đồng Bng

55

45

9

Xã Nà Mèo

25

20

10

Xã Piềng Vế

35

30

11

Bao La

35

30

12

Xã Xăm Khòe

35

30

13

Xã Tân Sơn

35

30

14

Xã Ba Khan

35

30

15

Xã Thung Khe

35

30

16

Xã Cun Pheo

25

20

17

Xã Hang Kia

25

20

18

25

20

19

Xã Phúc Sạn

25

20

20

Xã Tân Mai

25

20

21

Xã Tân Dân

25

20

22

Xã Pù Bin

25

20

23

Xã Noong Luông

25

20

VIII

HUYỆN LC THỦY

 

 

1

TT. Chi Nê

65

55

2

TT. Thanh Hà

65

55

3

Thanh Nông

65

55

4

Phú Thành

65

55

5

Phú Lão

65

55

6

Đồng Tâm

65

55

7

C Nghĩa

65

55

8

Lạc Long

65

55

9

Khoan Dụ

55

45

10

Yên Bồng

55

45

11

An Bình

55

45

12

Liên Hòa

55

45

13

An Lc

55

45

14

Hưng Thi

55

45

15

Đồng Môn

35

30

IX

HUYỆN KIM BÔI

 

 

1

TT. Bo

65

55

2

Mỵ Hòa

65

55

3

Sào Báy

65

55

4

Nam Thượng

65

55

5

Hợp Kim

65

55

6

Kim Bình

65

55

7

Hạ Bì

65

55

8

Vĩnh Đồng

65

55

9

Đông Đắc

65

55

10

Vĩnh Tiến

65

55

11

Tú Sơn

65

55

12

Kim Bôi

55

45

13

Kim Truy

55

45

14

Kim Sơn

55

45

15

Hợp Đồng

55

45

16

Sơn Thủy

55

45

17

Bình Sơn

55

45

18

Nật Sơn

55

45

19

Hùng Tiến

55

45

20

Kim Tiến

55

45

21

Bắc Sơn

55

45

22

Thượng Bì

55

45

23

Trung Bì

55

45

24

Thượng Tiến

35

30

25

Đú Sáng

35

30

26

Nuông Dăm

35

30

27

Cuối Hạ

35

30

28

Lập Chiệng

35

30

X

HUYỆN YÊN THỦY

 

 

1

TT. Hàng Trạm

65

55

2

Yên Lc

65

55

3

Ngọc Lương

65

55

4

Yên Tr

65

55

5

Bảo Hiu

65

55

6

Lc Thnh

65

55

7

Phú Lai

65

55

8

Lc Hưng

65

55

9

Đa Phúc

55

45

10

Đoàn Kết

55

45

11

Lạc Lương

55

45

12

Lc S

55

45

13

Hữu Li

55

45

XI

THÀNH PHỐ HÒA BÌNH

 

 

1

Phường Phương Lâm

65

55

2

Phường Đng Tiến

65

55

3

Phường Thái Bình

65

55

4

Phường Chăm Mát

65

55

5

Phường Tân Thịnh

65

55

6

Phường Tân Hòa

65

55

7

Phường Hữu Nghị

65

55

8

Phường Thịnh Lang

65

55

9

Xã S Ngòi

65

55

10

Xã Dân Chủ

65

55

11

Xã Trung Minh

65

55

12

Xã Thng Nht

65

55

13

Xã Hòa Bình

65

55

14

Xã Yên Mông

65

55

15

Xã Thái Thịnh

55

45

 

BIỂU SỐ 02

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM 2015-2019
(Kèm theo Nghị quyết số: 109/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tỉnh Hòa Bình)

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (ĐVT 1.000 đ)

VT1

VT2

VT3

1

2

3

4

5

I

HUYỆN KỲ SƠN

 

 

 

1

Thị trấn Kỳ Sơn

55

45

 

2

Xã Mông Hóa

55

45

 

3

Xã Dân Hạ

55

45

 

4

Xã Dân Hòa

55

45

 

5

Xã Yên Quang

55

45

 

6

Xã Phúc Tiến

55

45

 

7

Xã Hợp Thịnh

55

45

 

8

Xã Hợp Thành

55

45

 

9

Xã Phú Minh

55

45

 

10

Xã Độc Lập

45

35

 

II

HUYN LC SƠN

 

 

 

1

Thị trấn Vụ Bản

55

45

 

2

Xã Ân Nghĩa

55

45

 

3

Xã Liên Vũ

55

45

 

4

Xã Thượng Cốc

55

45

 

5

Xã Vũ Lâm

55

45

 

6

Xã Xuất Hóa

55

45

 

7

Xã Yên Nghiệp

55

45

 

8

Xã Bình Cảng

30

25

 

9

Xã Bình Chân

30

25

 

10

Xã Định Cư

45

35

 

11

Xã Hương Nhượng

45

35

 

12

Xã Mỹ Thành

30

25

 

13

Xã Nhân Nghĩa

45

35

 

14

Xã Tân Lập

45

35

 

15

Xã Tân Mỹ

45

35

 

16

Xã Tuân Đo

45

35

 

17

Xã Văn Nghĩa

45

35

 

18

Xã Văn Sơn

30

25

 

19

Xã Yên Phú

45

35

 

20

Xã Chí Đạo

30

25

 

21

Xã Chí Thiện

30

25

 

22

Xã Phú Lương

30

25

 

23

Xã Phúc Tuy

30

25

 

24

Xã Bình Hẻm

20

15

 

25

Xã Miền Đồi

20

15

 

26

Xã Ngọc Lâu

20

15

 

27

Xã Ngọc Sơn

20

15

 

28

Xã Quý Hòa

20

15

 

29

Xã Tự Do

20

15

 

III

HUYỆN ĐÀ BẮC

 

 

 

1

Thị trấn Đà Bắc

55

45

 

2

Xã Tu Lý

55

45

 

3

Xã Toàn Sơn

55

45

 

4

Hào Lý

45

35

 

5

Xã Cao Sơn

45

35

 

6

Xã Hiền Lương

30

25

 

7

Xã Tân Minh

30

25

 

8

Xã Trung Thành

30

25

 

9

Xã Đoàn Kết

30

25

 

10

Xã Yên Hòa

30

25

 

11

Xã Đồng Ruộng

30

25

 

12

Xã Đồng Chum

30

25

 

13

Xã Giáp Đắt

30

25

 

14

Xã Tân Pheo

30

25

 

15

Xã Mường Chiềng

30

25

 

16

Xã Vy Nưa

20

15

 

17

Xã Tiền Phong

20

15

 

18

Xã Mường Tung

20

15

 

19

Xã Đồng Nghê

20

15

 

20

Xã Suối Nánh

20

15

 

IV

HUYỆN TÂN LẠC

 

 

 

1

TT. Mường Khến

55

50

 

2

Xã Quy Hậu

55

50

 

3

Xã Mãn Đức

55

50

 

4

Xã Tử Nê

55

50

 

5

Xã Thanh Hối

55

50

 

6

Xã Đông Lai

55

50

 

7

Xã Ngọc Mỹ

55

50

 

8

Xã Phong Phú

55

50

 

9

Xã Tuân Lộ

45

35

 

10

Xã Quy Mỹ

45

40

 

11

Xã Do Nhân

45

40

 

12

Xã Lỗ Sơn

45

40

 

13

Xã Gia Mô

45

40

 

14

Xã Địch Giáo

45

40

 

15

Xã Mỹ Hòa

45

40

 

16

Xã Quyết Chiến

35

30

 

17

Xã Phú Cường

35

30

 

18

Xã Phú Vinh

35

30

 

19

Xã Trung Hòa

35

30

 

20

Xã Ngổ Luông

25

20

 

21

Xã Lũng Vân

25

20

 

22

Xã Bắc Sơn

25

20

 

23

Xã Nam Sơn

25

20

 

24

Xã Ngòi Hoa

25

20

 

V

HUYỆN CAO PHONG

 

 

 

1

TT Cao phong

55

45

 

2

Xã Tây Phong

55

45

 

3

Xã Nam Phong

55

45

 

4

Xã Thu Phong

55

45

 

5

Xã Dũng Phong

55

45

 

6

Xã Tân Phong

55

45

 

7

Xã Bắc Phong

45

35

 

8

Xã Bình Thanh

45

35

 

9

Xã Đông Phong

45

35

 

10

Xã Thung Nai

30

25

 

11

Xã Xuân Phong

30

25

 

12

Xã Yên Thượng

20

15

 

13

Xã Yên Lập

20

15

 

VI

HUYỆN LƯƠNG SƠN

 

 

 

1

TT. Lương Sơn

55

45

 

2

Xã Hòa Sơn

55

45

 

3

Xã Lâm Sơn

55

45

 

4

Xã Thành Lập

55

45

 

5

Xã Nhuận Trạch

55

45

 

6

Xã Trung Sơn

55

45

 

7

Xã Cao Thắng

55

45

 

8

Xã Cao Dương

55

45

 

9

Xã Tân Vinh

55

45

 

10

Xã Liên Sơn

55

45

 

11

Xã Cư Yên

55

45

 

12

Xã Trường Sơn

45

35

 

13

Xã Long Sơn

45

35

 

14

Xã Hợp Thanh

45

35

 

15

Xã Thanh Lương

45

35

 

16

Xã Hợp Hòa

45

35

 

17

Xã Tân Thành

45

35

 

18

Xã Tiến Sơn

45

35

 

19

Xã Hợp Châu

35

30

 

20

Xã Cao Răm

35

30

 

VII

HUYỆN MAI CHÂU

 

 

 

1

TT. Mai Châu

55

45

 

2

Xã Chiềng Châu

55

45

 

3

Xã Tòng Đậu

55

45

 

4

Xã Mai Hch

45

35

 

5

Xã Vạn Mai

45

35

 

6

Xã Mai Hạ

45

35

 

7

Xã Nà Phòn

45

35

 

8

Xã Đồng Bảng

45

35

 

9

Xã Nà Mèo

30

25

 

10

Piềng Vế

30

25

 

11

Xã Bao La

30

25

 

12

Xã Xăm Khòe

30

25

 

13

Xã Tân Sơn

30

25

 

14

Xã Ba Khan

30

25

 

15

Xã Thung Khe

30

25

 

16

Xã Cun Pheo

30

25

 

17

Xã Hang Kia

30

25

 

18

Xã Pà Cò

30

25

 

19

Xã Phúc Sạn

30

25

 

20

Xã Tân Mai

30

25

 

21

Xã Tân Dân

30

25

 

22

Xã Pù Bin

30

25

 

23

Xã Noong Luông

30

25

 

VIII

HUYN LCTHỦY

 

 

 

1

TT. Chi Nê

55

45

 

2

TT. Thanh Hà

55

45

 

3

Thanh Nông

55

45

 

4

Phú Thành

55

45

 

5

Phú Lão

55

45

 

6

Đồng Tâm

55

45

 

7

Cố Nghĩa

55

45

 

8

Lạc Long

55

45

 

9

Khoan Dụ

45

35

 

10

Yên Bồng

45

35

 

11

An Bình

45

35

 

12

Liên Hòa

45

35

 

13

An Lạc

45

35

 

14

Hưng Thi

45

35

 

15

Đồng Môn

30

25

 

IX

HUYỆN KIM BÔI

 

 

 

1

TT. Bo

55

45

 

2

Mỵ Hòa

55

45

 

3

Sào Báy

55

45

 

4

Nam Thượng

55

45

 

5

Hợp Kim

55

45

 

6

Kim Bình

55

45

 

7

Hạ Bì

55

45

 

8

Vĩnh Đồng

55

45

 

9

Đông Bắc

55

45

 

10

Vĩnh Tiến

55

45

 

11

Tú Sơn

55

45

 

12

Kim Bôi

45

35

 

13

Kim Truy

45

35

 

14

Kim Sơn

45

35

 

15

Hợp Đng

45

35

 

16

Sơn Thy

45

35

 

17

Bình Sơn

45

35

 

18

Nật Sơn

45

35

 

19

Hùng Tiến

45

35

 

20

Kim Tiến

45

35

 

21

Bc Sơn

45

35

 

22

Thượng Bì

45

35

 

23

Trung Bì

45

35

 

24

Thượng Tiến

30

25

 

25

Đú Sáng

30

25

 

26

Nuông Dăm

30

25

 

27

Cuối Hạ

30

25

 

28

Lập Ching

30

25

 

X

HUYỆN YÊN THỦY

 

 

 

1

TT. Hàng Trạm

55

45

 

2

Yên Lạc

55

45

 

3

Ngọc Lương

55

45

 

4

Yên Tr

55

45

 

5

Bảo Hiu

55

45

 

6

Lc Thnh

55

45

 

7

Phú Lai

55

45

 

8

Lc Hưng

55

45

 

9

Đa Phúc

45

35

 

10

Đoàn Kết

45

35

 

11

Lc Lương

45

35

 

12

Lc Sỹ

45

35

 

13

Hữu Li

45

35

 

XI

TP. HÒA BÌNH

 

 

 

1

Phường Phương Lâm

65

55

 

2

Phường Đng Tiến

65

55

 

3

Phường Thái Bình

65

55

 

4

Phường Chăm Mát

65

55

 

5

Phường Tân Thịnh

65

55

 

6

Phường Tân Hòa

65

55

 

7

Phường Hữu Nghị

65

55

 

8

Phường Thịnh Lang

65

55

 

9

Xã Sủ Ngòi

65

55

 

10

Xã Dân Chủ

65

55

 

11

Xã Trung Minh

65

55

 

12

Xã Thng Nht

65

55

 

13

Xã Hòa Bình

65

55

 

14

Xã Yên Mông

65

55

 

15

Xã Thái Thnh

45

35

 

 

BIỂU SỐ 03

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM (NĂM 2015 - 2019)
(Kèm theo Nghị quyết số: 109/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tnh Hòa Bình)

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ)

1

2

3

I

HUYỆN KỲ SƠN

 

1

Thị trấn Kỳ Sơn

60

2

Xã Mông Hóa

60

3

Xã Dân Hạ

60

4

Xã Dân Hòa

60

5

Xã Yên Quang

60

6

Xã Phúc Tiến

60

7

Xã Hợp Thịnh

60

8

Xã Hợp Thành

60

9

Xã Phú Minh

60

10

Xã Độc Lập

55

II

HUYỆN LẠC SƠN

 

1

Thị trấn Vụ Bản

60

2

Xã Ân Nghĩa

60

3

Xã Liên Vũ

60

4

Xã Thượng Cốc

60

5

Xã Vũ Lâm

60

6

Xã Xuất Hóa

60

7

Xã Yên Nghiệp

45

8

Xã Bình Cảng

45

9

Xã Bình Chân

55

10

Xã Định Cư

55

11

Xã Hương Nhượng

45

12

Xã Mỹ Thành

55

13

Xã Nhân Nghĩa

55

14

Xã Tân Lập

55

15

Xã Tân Mỹ

55

16

Xã Tuân Đạo

55

17

Xã Văn Nghĩa

45

18

Xã Văn Sơn

55

19

Xã Yên Phú

45

20

Xã Chí Đạo

45

21

Xã Chí Thiện

45

22

Xã Phú Lương

45

23

Xã Phúc Tuy

40

24

Xã Bình Hẻm

40

25

Xã Miền Đi

40

26

Xã Ngọc Lâu

45

27

Xã Ngọc Sơn

40

28

Xã Quý Hòa

40

29

Xã Tự Do

40

III

HUYỆN ĐÀ BẮC

 

1

Thị trấn Đà Bắc

60

2

Xã Tu Lý

60

3

Xã Toàn Sơn

60

4

Xã Hào Lý

55

5

Xã Cao Sơn

55

6

Xã Hin Lương

45

7

Xã Tân Minh

45

8

Xã Trung Thành

45

9

Xã Đoàn Kết

45

10

Xã Yên Hòa

45

11

Xã Đồng Ruộng

45

12

Xã Đồng Chum

45

13

Xã Giáp Đắt

45

14

Xã Tân Pheo

45

15

Xã Mường Chiềng

45

16

Xã Vy Nưa

40

17

Xã Tiền Phong

40

18

Xã Mường Tung

40

19

Xã Đồng Nghê

40

20

Xã Suối Nánh

40

IV

HUYỆN TÂN LẠC

 

1

TT. Mường Khến

60

2

Xã Quy Hậu

60

3

Xã Mãn Đức

60

4

Xã Tử Nê

60

5

Xã Thanh Hối

60

6

Xã Đông Lai

60

7

Xã Ngọc Mỹ

60

8

Xã Phong Phú

60

9

Xã Tuân Lộ

55

10

Xã Quy Mỹ

55

11

Xã Do Nhân

55

12

Xã Lỗ Sơn

55

13

Xã Gia Mô

55

14

Xã Địch Giáo

55

15

Xã Mỹ Hòa

55

16

Xã Quyết Chiến

45

17

Xã Phú Cường

45

18

Phú Vinh

45

19

Xã Trung Hòa

45

20

Xã Ngổ Luông

40

21

Xã Lũng Vân

40

22

Xã Bắc Sơn

40

23

Xã Nam Sơn

40

24

Xã Ngòi Hoa

40

V

HUYỆN CAO PHONG

 

1

TT Cao phong

60

2

Xã Tây Phong

60

3

Xã Nam Phong

60

4

Xã Thu Phong

60

5

Xã Dũng Phong

60

6

Xã Tân Phong

60

7

Xã Bắc Phong

55

8

Xã Bình Thanh

55

9

Xã Đông Phong

55

10

Xã Thung Nai

45

11

Xã Xuân Phong

45

12

Xã Yên Thượng

40

13

Xã Yên Lập

40

VI

HUYN LƯƠNG SƠN

 

1

TT.Lương Sơn

60

2

Xã Hòa Sơn

60

3

Xã Lâm Sơn

60

4

Xã Thành Lập

60

5

Xã Nhuận Trạch

60

6

Xã Trung Sơn

60

7

Xã Cao Thắng

60

8

Xã Cao Dương

60

9

Xã Tân Vinh

60

10

Xã Liên Sơn

60

11

Xã Cư Yên

60

12

Xã Trường Sơn

55

13

Xã Long Sơn

55

14

Xã Hợp Thanh

55

15

Xã Thanh Lương

55

16

Xã Hợp Hòa

55

17

Xã Tân Thành

55

18

Xã Tiến Sơn

55

19

Xã Hợp Châu

45

20

Xã Cao Răm

45

VII

HUYỆN MAI CHÂU

 

1

TT. Mai Châu

60

2

Xã Chiềng Châu

60

3

Xã Tòng Đậu

60

4

Xã Mai Hịch

55

5

Xã Vạn Mai

55

6

Xã Mai Hạ

55

7

Phòn

55

8

Xã Đồng Bng

55

9

Xã Nà Mèo

40

10

Piềng Vế

45

11

Xã Bao La

45

12

Xã Xăm Khòe

45

13

Tân Sơn

45

14

Xã Ba Khan

45

15

Xã Thung Khe

45

16

Xã Cun Pheo

40

17

Xã Hang Kia

40

18

40

19

Xã Phúc Sạn

40

20

Xã Tân Mai

40

21

Xã Tân Dân

40

22

Xã Pù Bin

40

23

Noong Luông

40

VIII

HUYỆN LẠC THỦY

 

1

TT. Chi Nê

60

2

TT. Thanh Hà

60

3

Thanh Nông

60

4

Phú Thành

60

5

Phú Lão

60

6

Đồng Tâm

60

7

Cố Nghĩa

60

8

Lạc Long

60

9

Khoan Dụ

55

10

Yên Bồng

55

11

An Bình

55

12

Liên Hòa

55

13

An Lạc

55

14

Hưng Thi

55

15

Đồng Môn

45

IX

HUYỆN KIM BÔI

 

1

Thị trấn Bo

60

2

Xã Mỵ Hòa

60

3

Sào Báy

60

4

Nam Thượng

60

5

Hợp Kim

60

6

Kim nh

60

7

Hạ Bì

60

8

Vĩnh Đồng

60

9

Đông Đắc

60

10

Vĩnh Tiến

60

11

Tú Sơn

60

12

Kim Bôi

60

13

Kim Truy

55

14

Kim Sơn

55

15

Hợp Đồng

55

16

Sơn Thủy

55

17

Đình Sơn

55

18

Nật Sơn

55

19

Hùng Tiến

55

20

Kim Tiến

55

21

Bc Sơn

55

22

Thượng Bì

55

23

Trung Bì

55

24

Thượng Tiến

45

25

Đú Sáng

45

26

Nuông Dăm

45

27

Cuối Hạ

45

28

Lập Chiệng

45

X

HUYỆN YÊN THỦY

 

1

TT. Hàng Trạm

60

2

Yên Lạc

60

3

Ngọc Lương

60

4

Yên Trị

60

5

Bảo Hiệu

60

6

Lạc Thịnh

60

7

Phú Lai

60

8

Lạc Hưng

60

9

Đa Phúc

55

10

Đoàn Kết

55

11

Lạc Lương

55

12

Lạc Sỹ

55

13

Hữu Li

55

XI

THÀNH PH HÒA BÌNH

 

1

Phường Phương Lâm

60

2

Phường Đồng Tiến

60

3

Phường Thái Bình

60

4

Phường Chăm Mát

60

5

Phường Tân Thịnh

60

6

Phường Tân Hòa

60

7

Phường Hữu Nghị

60

8

Phường Thịnh Lang

60

9

Xã S Ngòi

60

10

Xã Dân Chủ

60

11

Xã Trung Minh

60

12

Xã Thng Nht

60

13

Xã Hòa Bình

60

14

Xã Yên Mông

60

15

Xã Thái Thịnh

55

 

BIỂU SỐ 04

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT (NĂM 2015 - 2019)
(Kèm theo Nghị quyết số: 109/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tnh Hòa Bình)

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ)

V trí 1

V trí 2

1

2

3

4

I

HUYN KỲ SƠN

 

 

1

Th trấn K Sơn

12

8

2

Xã Mông Hóa

12

8

3

Xã Dân Hạ

12

8

4

Xã Dân Hòa

12

8

5

Xã Yên Quang

12

8

6

Xã Phúc Tiến

12

8

7

Xã Hợp Thịnh

12

8

8

Xã Hợp Thành

12

8

9

Xã Phú Minh

12

8

10

Xã Độc Lập

8

6

II

HUYN LC SƠN

 

 

1

Thị trấn Vụ Bản

12

8

2

Xã Ân Nghĩa

12

8

3

Xã Liên Vũ

12

8

4

Xã Thượng Cốc

12

8

5

Xã Vũ Lâm

12

8

6

Xuất Hóa

12

8

7

Xã Yên Nghiệp

12

8

8

Xã Bình Cng

6

5

9

Xã Bình Chân

6

5

10

Xã Định Cư

8

6

11

Xã Hương Nhượng

8

6

12

Xã Mỹ Thành

6

5

13

Xã Nhân Nghĩa

8

6

14

Xã Tân Lập

8

6

15

Xã Tân Mỹ

8

6

16

Xã Tuân Đo

8

6

17

Xã Văn Nghĩa

8

6

18

Xã Văn Sơn

6

5

9

Xã Yên Phú

8

6

20

Xã Chí Đạo

6

5

21

Xã Chí Thiện

6

5

22

Xã Phú Lương

6

5

23

Xã Phúc Tuy

6

5

24

Xã Bình Hẻm

6

5

25

Xã Miền Đồi

6

5

26

Xã Ngọc Lâu

6

5

27

Xã Ngọc Sơn

6

5

28

Xã Q Hòa

6

5

29

Xã Tự Do

6

5

III

HUYỆN ĐÀ BẮC

 

 

15

Xã Thung Khe

8

6

16

Xã Cun Pheo

6

5

17

Xã Hang Kia

6

5

18

Pà Cò

6

5

19

Xã Phúc Sạn

6

5

20

Xã Tân Mai

6

5

21

Xã Tân Dân

6

5

22

Xã Pù Bin

6

5

23

Xã Noong Luông

6

5

VIII

HUYN LC THỦY

 

 

1

TT. Chi Nê

12

8

2

TT. Thanh Hà

12

8

3

Thanh Nông

12

8

4

Phú Thành

12

8

5

Phú Lão

12

8

6

Đồng Tâm

12

8

7

Cố Nghĩa

12

8

8

Lạc Long

12

8

9

Khoan D

8

6

10

Yên Bồng

8

6

11

An Bình

8

6

12

Liên Hòa

8

6

13

An Lạc

8

6

14

Hưng Thi

8

6

15

Đồng Môn

8

6

IX

HUYN KIM BÔI

 

 

1

Thị trn Bo

12

8

2

Mỵ Hòa

12

8

3

Sào Báy

12

8

4

Nam Thượng

12

8

5

Hợp Kim

12

8

6

Kim Bình

12

8

7

H

12

8

8

Vĩnh Đng

12

8

9

Đông Bắc

12

8

10

Vĩnh Tiến

12

8

11

Tú Sơn

12

8

12

Kim Bôi

8

6

13

Kim Truy

8

6

14

Kim Sơn

12

8

15

Hợp Đồng

12

8

16

Sơn Thủy

12

8

17

Bình Sơn

12

8

18

Nt Sơn

8

6

19

Hùng Tiến

8

6

20

Kim Tiến

12

8

21

Bắc Sơn

12

8

22

Trung Bì

8

6

23

Thượng Bì

8

6

24

Thượng Tiến

12

8

25

Đú Sáng

8

6

26

Nuông Dăm

12

8

27

Cuối Hạ

8

6

28

Lập Chiệng

8

6

X

HUYN YÊN THỦY

 

 

1

TT. Hàng Trạm

12

8

2

Yên Lc

12

8

3

Ngọc Lương

12

8

4

Yên Tr

12

8

5