Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 103/2014/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015

Số hiệu: 103/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La Người ký: Hoàng Văn Chất
Ngày ban hành: 04/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 103/2014/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 04 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015 – 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 251/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn la về việc đề nghị thông qua phương án giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 463/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp tại Bảng 1, 2, 4 được áp dụng tại các xã sau:

1.1. Bảng 1 - Đất trồng cây hàng năm

- Đất ruộng 2 vụ lúa:

+ Giá đất 36.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo).

+ Giá đất 32.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo).

+ Giá đất 30.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

- Đất ruộng 1 vụ lúa:

+ Giá đất 26.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo).

+ Giá đất 23.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo).

+ Giá đất 21.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

- Đất cây hàng năm khác:

+ Giá đất 25.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo).

+ Giá đất 22.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo).

+ Giá đất 20.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

1.2. Bảng 2 - Đất trồng cây lâu năm:

+ Giá đất 25.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo).

+ Giá đất 22.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo).

+ Giá đất 20.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

1.3. Bảng 4 - Đất nuôi trồng thuỷ sản:

- Giá đất 36.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 01 kèm theo).

- Giá đất 32.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 02 kèm theo).

- Giá đất 30.000 đ/m2 (có danh sách các xã tại Phụ biểu số 03 kèm theo).

2. Nhóm đất nông nghiệp tại Bảng 3, 5 áp dụng chung cho tất cả các xã (phường, thị trấn) mức giá cụ thể từng loại đất như sau:

2.1. Bảng 3 - Đất rừng sản xuất: 9.000 đ/m2

2.2. Bảng 5 - Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: 7.000 đ/m2

Đối với giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường bằng (=) 1,5 lần giá đất cùng loại trên địa bàn của xã, (phường, thị trấn)

3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

3.1. Nguyên tắc áp giá và việc phân vị trí đối với đất ở và đất phi nông nghiệp

+ Thửa đất tiếp giáp với tuyến đường nào (hưởng lợi từ tuyến đường nào) thì giá đất được xác định theo tuyến đường đó. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo giá của tuyến đường có giá đất cao nhất.

+ Việc phân vị trí đất ở chỉ áp dụng với thửa đất tiếp giáp với một tuyến đường và chiều sâu thửa đất lớn hơn 20 m (đối với đất ở đô thị, đất ở nông thôn tại khu dân cư ven đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, du lịch, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính; đất trung tâm cụm xã, trung tâm xã); lớn hơn 40 m (đối với đất ở nông thôn còn lại ).

+ Trường hợp thửa đất nằm tại ngã ba, ngã tư đường giao thông có 2 mặt tiếp giáp với 2 tuyến đường và chiều sâu thửa đất lớn hơn 100 m thì giá đất từ vị trí 1 đến vị trí 5 được xác định theo giá của tuyến đường có giá đất cao nhất. Từ trên 100 m trở đi áp dụng giá của tuyến đường còn lại, trường hợp không có tuyến đường nào khác thì áp dụng theo giá của vị trí 5.

3.2. Bảng 6 - Đất ở nông thôn; Giữ nguyên mức giá đất năm 2014 là 41 vị trí; Điều chỉnh giá 2.136 vị trí, trong đó tăng 2108 vị trí, giảm 28 vị trí; Bổ sung 429 vị trí do chưa quy định giá; Bỏ 15 vị trí .

3.3. Bảng 7 - Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn bằng 85% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở Bảng 6 - Đất ở nông thôn.

3.4. Bảng 8 - Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn bằng 70% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở bảng 6 - Đất ở nông thôn.

3.5. Bảng 9 - Đất ở đô thị: Giữ nguyên mức giá đất năm 2014 là 205 vị trí; Điều chỉnh giá 2.102 vị trí, trong đó tăng giá 2.095 vị trí, giảm 07 vị trí; Bổ sung 280 vị trí do chưa quy định giá; Bỏ 20 vị trí.

3.6. Bảng 10 - Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị bằng 85% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở Bảng 9 - Đất ở đô thị.

3.7. Bảng 11 - Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị bằng 70% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở Bảng 9 - Đất ở đô thị.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh ban hành Quyết định bảng giá các loại đất, áp dụng trên địa bàn từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh; HĐND các huyện, thành phố; các xã, phường, thị trấn tổ chức giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH; Chính phủ;
- VPQH; VPCP; VP Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc Quốc Hội;
- Uỷ ban Tài chính – Ngân sách, Uỷ ban Kinh tế Quốc hội;
- Bộ Tài chính, Bộ KH&ĐT, Bộ TN&MT;
- Ban Công tác đại biểu của UBTV Quốc hôi;
- TT. Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh, UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh Khoá III;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể;
- TT. Huyện uỷ; TT. HĐND, UBND huyện, thành phố;
- VP Tỉnh uỷ, VP. UBND tỉnh;
- LĐ, CV Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh, HĐND tỉnh;
- TT Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã phường thị trấn;
- Trung tâm Công báo, Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Lưu VT, 450b.

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

 

1. BẢNG 1. ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Kèm theo Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Bảng giá đất áp dụng
từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019

Các xã tại
Phụ biểu số 1

Các xã tại
Phụ biểu số 2

Các xã tại
Phụ biểu số 3

1

 Đất trồng lúa nước

 

 

 

 

- Đất ruộng 01 vụ

26

23

21

 

- Đất ruộng 02 vụ

36

32

30

2

 Đất trồng cây hàng năm khác

25

22

20

 

2. BẢNG 2. ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Bảng giá đất áp dụng
từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019

Các xã tại
Phụ biểu số 1

Các xã tại
Phụ biểu số 2

Các xã tại
Phụ biểu số 3

1

 Đất trồng cây lâu năm

25

22

20

 

3. BẢNG 3. ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Bảng giá đất áp dụng
từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019

1

 Đất rừng sản xuất

9

 

4. BẢNG 4 : ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2015
đến ngày 31/12/2019

Các xã tại
 Phụ biểu số 1

Các xã tại
Phụ biểu số 2

Các xã tại Phụ biểu số 3

1

 Đất nuôi trồng thuỷ sản

36

32

30

 

5. BẢNG 5: ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG

(Kèm theo Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Bảng giá đất áp dụng
 từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019

1

 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

7

 

6. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường bằng 1,5 lần giá các loại đất nông nghiệp cùng loại được quy định tại Bảng 1 đến Bảng 5 trên địa bàn xã, phường, thị trấn.

 

7. BẢNG 6: ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Sơn La)

ĐVT: 1000 đồng/m2

Số TT

Tuyến đường;
Trung tâm cụm xã, trung tâm xã

Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH 

A

HUYỆN MỘC CHÂU

 

 

 

 

 

I

Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn

1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã

200

100

90

70

60

2

Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Ve

300

120

90

70

60

3

Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Ve đến qua cổng trụ sở CTCP Chè Chiềng Ve + 100 m

450

140

100

70

60

4

Từ cổng trụ sở CTCP chè Chiềng Ve + 100 m đến đường rẽ vào Xưởng chè + 100 m

180

100

90

70

60

5

Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100 m đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân

150

100

90

70

60

6

Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Rên đến cầu TK 2/9

150

100

90

70

60

7

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất Công ty chè Chiềng Ve

300

150

90

70

60

8

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà Thảo Thiềng

200

120

90

70

60

9

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà Minh + Đức (tiểu khu 4)

200

120

90

70

60

10

Từ đường Tỉnh lộ 102 ngoài phạm vi 20 m đến đất nhà bà Hoàng Thị Đào (tiểu khu 2)

200

120

90

70

60

II

 Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

1

Từ giáp địa phận Thị trấn Mộc Châu đến cách trụ sở UBND xã Chiềng Hắc 50 m

250

150

90

70

60

2

 Từ cách trụ sở UBND xã Chiềng Hắc 50 m đi phạm vi 200m (theo hướng Quốc lộ 6)

400

180

120

70

60

3

Từ ngoài phạm vi 200 m đến đường rẽ Thuỷ điện Tà Niết

250

150

90

70

60

4

 Từ đường rẽ xuống Thuỷ điện Tà Niết đến đường rẽ lên Trường Tiểu học Tà Niết +100 m

300

150

120

70

60

5

Từ Trường Tiểu học Tà Niết ngoài phạm vi 100 m đến hết đất Mộc Châu

250

150

90

70

60

III

Từ Quốc lộ 43 từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà

1

 Từ cầu bản Muống đến đập tràn bản Suối Khem + 100 m

280

150

90

70

60

2

Từ đập tràn Bản Suối Khem + 100 m đến KM số 9 xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ

150

120

90

70

60

3

Từ giáp đất huyện Vân Hồ đến km 46 + 800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất)

150

120

90

70

60

4

Từ Km 46 + 800 theo Quốc lộ 43 đến đất trụ sở UBND xã Nà Mường (cũ)

200

100

80

70

60

5

Từ đất trụ sở UBND xã Nà Mường (cũ) đến Km 43+100 theo Quốc lộ 43 (Bản Pa Lay)

350

180

110

70

60

6

 Từ Km 43 + 100 theo Quốc lộ 43 (bản Pa Lay) đến Km 42 + 170 m theo Quốc lộ 43 (tiểu khu 3)

300

150

90

70

60

7

Từ Km 42 + 170 theo Quốc lộ 43 (tiểu khu 3) đến hết Bến phà Vạn Yên

200

150

90

70

60

8

 Từ ngã ba QL 43 hướng đi xã Tà Lại + 100 m

350

150

90

70

60

9

 Từ hướng đi xã Tà Lại + 100 m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại +200 m

150

120

90

70

60

IV

 Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu đến trụ sở xã Lóng Sập

 

 

 

 

 

1

 Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300 m (Theo Quốc lộ 43)

900

350

110

70

60

2

 Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300 m đến cầu Nà Bó

550

150

90

70

60

3

 Từ cầu Nà Bó đến cầu Nà Ngà

300

120

90

70

60

4

 Từ cầu Nà Ngà đến đường rẽ đi Chiềng Khừa

700

250

120

70

60

5

 Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm

350

150

90

70

60

6

 Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến cổng đồn biên phòng 469 + 200 m

200

120

90

70

60

V

 Đường từ Quốc lộ 6 cũ hướng đi xã Tân Lập

 

 

 

 

 

1

 Từ hết đất TT Nông trường theo hướng đi Tân Lập đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập

300

140

100

90

60

2

Các đường nhựa khác trong địa bàn xã Tân Lập

150

100

70

70

60

VI

 Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng

 

 

 

 

 

1

 Từ hết đất TT Mộc Châu đi rừng thông bản Áng đến ngã ba rẽ vào rừng thông

650

270

130

70

60

2

 Từ ngã ba rừng thông đi vào rừng thông bản Áng

650

270

130

70

60

3

Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến bia tưởng niệm

400

130

90

70

60

4

 Từ hết đất TT Mộc Châu đi bản Búa đến hết cổng vườn hoa Nhiệt đới

350

130

90

70

60

VII

Bổ sung các tuyến mới

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Sang

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 40 m theo đường vào bản An Thái đến hết đất nhà Ông Mong bản An Thái

180

120

90

70

60

 

Từ Quốc lộ 43 đường rẽ đi Chiềng Khừa phạm vi ngoài 40m đến hết đất xã Mường Sang

200

120

90

70

60

 

Từ Quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40 m đến đất nghĩa trang nhân dân huyện Mộc Châu

160

120

90

70

60

 

Từ Quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40 m đến ngã 3 chùa Vặt Hồng (bản Vặt)

160

120

90

70

60

 

Từ Quốc lộ 43 phạm vi ngoài 40 m theo đường vào bản Thái Hưng đến nhà ông Thái bản Thái Hưng

160

120

90

70

60

2

Xã Đông Sang

 

 

 

 

 

 

Từ ngã 3 tiểu khu 34 đến hết đất Công ty cổ phần hoa nhiệt đới (bản Áng)

200

120

90

70

60

 

Từ ngã 3 tiểu khu 34 theo đường vào Trung tâm Giáo dục lao động 500 m

200

120

90

70

60

 

Từ ngã 3 nhà bà Thảo đến ngã 3 nhà bà Đương (bản Búa)

160

120

90

70

60

3

Xã Chiềng Hắc

 

 

 

 

 

 

Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40 m theo đường lên bản Tà Số đến hết đất nhà ông Vì Văn Nút

150

100

90

70

60

 

Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40 m theo đường đi trạm y tế xã đến hết đất nhà ông Hà Văn Châm

220

150

100

70

60

 

Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40 m theo đường đi vào trường cấp 2 Chiềng Hắc đến hết đất trụ sở UBND xã Chiềng Hắc (Trụ sở mới)

220

150

100

70

60

 

Từ đường Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 40 m theo đường lên bản Tà Niết đến đất ao bản Tà Niết trên

200

120

90

70

60

4

Xã Tân Hợp

 

 

 

 

 

 

Từ đất nhà ông Tiến đến hết đất trụ sở UBND xã Tân Hợp

160

120

90

70

60

 

Từ ngã 3 bản Nà Sánh đến đất trụ sở UBND xã Tân Hợp

160

120

90

70

60

5

Xã Chiềng Khừa

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đất xã Mường Sang theo đường vào trung tâm xã đến đất nhà ông Canh bản Phách

160

120

90

70

60

VIII

Các loại đường khác ở các xã xe công nông đi được

1

Các đoạn đường khác có độ rộng đường lớn hơn 3m

110

100

80

70

60

2

Các đoạn đường khác có độ rộng đường nhỏ hơn 3 m

90

80

70

70

60

B

HUYỆN THUẬN CHÂU

 

 

 

 

 

 I

Cụm dân cư Nam Tiến, xã Bon Phặng - Phiêng Bông, Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

1

Từ Cửa hàng Thương nghiệp qua ngã ba đi xã Bản Lầm 100 m

740

260

80

70

60

II

Cụm dân cư Xi măng (Đường Quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

1

Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100 m, đi hướng Sơn La 100 m

740

260

80

70

60

III

Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

1

Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300 m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300 m

630

210

70

 

 

2

Từ cửa hàng Thương nghiệp hướng đi Sơn La (đến vị trí tiếp giáp Mục 1, cụm xã Chiềng Pha), hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

420

150

70

60

60

3

Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m

260

110

60

 

 

IV

Cụm dân cư xã Noong Lay và xã Tông Cọ

 

 

 

 

 

1

Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi 3 hướng

 

 

 

 

 

 

Đi hướng Quốc lộ 6 400 m

1.200

790

320

190

130

 

Đi hướng Quỳnh Nhai 300 m

1.200

790

320

190

130

 

Đi hướng Chiềng Ngàm 200 m

1.200

550

190

110

90

2

Từ cầu bản Hình đến hết đất trang trại ông Pó

840

300

 

 

 

3

Từ hết đất trang trại nhà ông Pó đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400 m

420

210

 

 

 

4

Từ chân dốc Bó Mạ đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300 m cụm xã Noong Lay)

210

90

 

 

 

V

Cụm dân cư xã Chiềng La

 

 

 

 

 

1

Từ nhà ông Bạn đến trạm y tế xã

470

220

120

90

60

2

Từ Trung tâm ngã ba đi bản Long Cạo đến hết đất nhà ông Cà Văn Họp

440

190

120

90

60

VI

Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)

1

Từ giữa ngã ba QL6 đường đi Mô Cổng, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường

1.200

500

 

 

 

2

Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên

950

370

 

 

 

3

Đường Quốc lộ 6 cũ (từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu đến ngã ba QL6 cũ) giáp khu đất Mục 2- Phần VI)

530

210

80

70

60

4

Từ giữa ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên đến hết đất Xí nghiệp chè

950

400

130

70

60

5

Từ giữa ngã ba QL6 đường đi bản Mô Cổng đến đường vào bản Kiến Xương

1.160

520

 

 

 

6

Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết Trường trung học cơ sở

630

210

 

 

 

VII

Khu vực các điểm giáp ranh

 

 

 

 

 

1

Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên

210

100

 

 

 

2

Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên

160

100

70

 

 

C

HUYỆN QUỲNH NHAI

 

 

 

 

 

I

Trục đường 279

 

 

 

 

 

1

Từ ngã 3 Mường Giàng – 150 m đường đi cầu Pá Uôn đến ranh giới trung tâm cụm xã Mường Giôn

180

120

90

70

60

2

Từ Bản Pom Mường 3,6 km đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai

220

150

100

70

60

D

HUYỆN MAI SƠN

 

 

 

 

 

I

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

1

Từ Km 279 + 500 (Hết TT Hát Lót) đến Chợ Nà Si

800

250

120

100

90

2

Từ Chợ Nà Si đến Km 284 + 700 (Đường vào Trung đoàn 754)

900

300

120

100

90

3

Từ Km 284 + 700 đến Km 286 + 800 (Qua ngã ba đi bản Xum +200 m)

850

300

120

100

90

4

Từ Km 286 + 800 đến km 290 (Hết địa phận huyện Mai Sơn)

800

300

120

100

90

5

Từ ngã ba QL6 cũ và mới +20 m theo QL6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn

450

250

120

100

90

6

Từ Km 260 + 300 (Giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262 + 750 (đường vào bản Hua Tát)

850

330

120

100

90

7

Từ Km 262 + 750 đến Km 263 + 500 (Qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m )

1.800

500

120

100

90

8

Từ Km 266 + 800 đến Km 270 + 600 (Địa phận TT Hát Lót)

1.500

600

250

200

180

9

Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60 m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường Tiểu học Cò Nòi

1.500

600

320

300

280

10

Từ hết ranh giới Trường Tiểu học Cò Nòi đến cách ngã ba đường QL6 mới 40 m (về phía Cò Nòi)

1.000

400

250

200

180

II

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba Mai Sơn (Đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 HTX 6 - 40m (giao nhau với QL4G)

500

200

160

150

140

2

Từ Km 0 + 800 đến Bia tưởng niệm

1.000

450

180

150

140

3

Bia tưởng niệm đến ranh giới thị tứ Chiềng Ban

350

150

100

80

70

4

Từ ranh giới Thị tứ xã Chiềng Ban đến hết địa phận quy hoạch thị tứ Chiềng Ban

600

200

100

80

70

5

Từ ranh giới thị tứ Chiềng Ban đến ranh giới phòng khám Chiềng Mai

500

200

100

80

70

6

Từ phòng khám Chiềng Mai đến đầu cầu Chiềng Mai + 300 m

800

400

120

100

90

7

Từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m

350

150

100

80

90

8

Từ đầu cầu Chiềng Mai + 300 m đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve (trừ đoạn từ cổng UBND xã Chiềng Kheo đi các hướng 500 m)

250

120

100

80

70

9

Từ ngã ba đường rẽ vào UBND xã Chiềng Ve đến hết địa phận xã Nà Ớt

150

120

100

80

60

III

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

 

Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn

300

150

100

80

70

IV

Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

1

Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến hết địa phận xã Nà Bó

650

200

100

80

60

2

Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc

150

120

80

70

60

V

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

1

Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40 m đi các hướng

340

150

80

70

60

2

Từ Trung tâm xã Hát Lót đi 02 hướng 100 m

300

150

80

70

60

3

Từ cách Trung tâm xã Hát Lót 100 m đến cách Quốc lộ 4G 60 m

250

150

80

70

60

4

Từ ngã ba Tiểu khu Nà Sản 40 m qua Trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản đến đường Hát Lót - Chiềng Mung

350

200

100

90

80

5

Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20 m đến ngã ba bản Xum (Đường Hát Lót - Chiềng Mung)

350

150

80

70

60

VI

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)

 

 

 

 

 

1

Từ km 0 + 20 m đến cách ngã ba Sông Lô 200 m

350

150

120

100

90

2

Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200 m

350

150

120

100

90

3

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn +200 m

400

150

120

100

90

4

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109

200

120

100

80

70

VII

Các đường nhánh khác

 

 

 

 

 

1

Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300 m

300

150

100

80

70

2

Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40 m đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn

150

100

90

80

70

3

Từ hết địa phận ranh giới TT Hát Lót đến hết khu công nghiệp Tà Xa

300

150

90

80

70

4

Từ ngã ba Sông Lô + 200 m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Đường 110) về phía Sông Lô

300

150

90

80

70

5

Từ hết địa phận TT Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót)

450

150

120

100

90

6

Từ Km 272 + 40 m QL6 60 m đến điểm TĐC 428 (Nà Sẳng)

400

150

120

100

90

7

Từ ngã ba Chiềng Mai 40 m đến qua trường học cấp I, II Chiềng Mai + 250 m

150

100

90

80

70

VIII

Đường Nà Bó - Mường Chùm

 

 

 

 

 

1

Từ đường 110 (ngã ba Nà Bó) + 60 m đến hết địa phận huyện Mai Sơn

150

100

90

80

70

IX

Đường Tỉnh lộ 103

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba Cò Nòi + 20 m đến hết Trường THPT Cò Nòi

1.000

600

120

100

90

2

Từ hết Trường THPT Cò Nòi đến hết TK Bình Minh (Ngã ba đường đi Noong Te)

800

300

120

100

90

3

Từ hết TK Bình Minh đến hết địa phận Mai Sơn

400

200

120

100

90

X

Địa phận xã Chiềng Ban

 

 

 

 

 

1

Từ đường QL4G + 20 m qua UBND xã đến hết ranh giới huyện Mai Sơn

350

150

100

80

70

2

Từ đường QL4G + 20 m qua Trung tâm Giáo dục lao động tỉnh đến hết ranh giới huyện Mai Sơn

400

150

100

80

70

E

HUYỆN YÊN CHÂU

 

 

 

 

 

1

Dọc quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

350

180

110

90

60

2

Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu)

180

120

100

90

60

3

Dọc Tỉnh lộ 103 (trừ trung tâm xã, cụm xã)

250

150

100

90

60

4

Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

150

110

100

90

60

5

Dọc đường bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)

250

120

100

90

60

F

HUYỆN BẮC YÊN

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Từ cầu Tạ Khoa đến cua Pom Đồn

350

150

100

90

60

2

Từ giáp đất trụ sở xã Song Pe đến hết đất Trường THCS Song Pe

400

360

150

90

60

3

Từ hết đất trường THCS Song Pe đến suối Quốc + 200 m

350

210

100

80

60

4

Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m

400

300

150

90

60

5

Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m đi hết nhà xây ông Lữ

400

250

120

90

60

6

Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến Cung bản Mòn

220

130

 

 

 

7

Từ Cung bản Mòn đến Cầu Suối Sập

300

150

100

90

60

8

Từ Suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I

350

250

120

90

60

9

Các tuyến đường còn lại dọc Quốc lộ 37

220

110

100

90

60

10

Đường nông thôn ô tô vào được

110

90

80

70

60

11

Từ đất trụ sở xã Song Pe đến đầu cầu Tạ Khoa

400

250

100

90

60

G

HUYỆN MƯỜNG LA

 

 

 

 

 

1

Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến hết ranh giới xã Tạ Bú

700

250

70

 

 

2

Trục đường 106 Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)

200

90

 

 

 

3

Các trục đường trải nhựa

150

90

 

 

 

4

Các trục đường ôtô còn lại

120

90

 

 

 

H

HUYỆN PHÙ YÊN

 

 

 

 

 

1

Đường Mường Tấc

 

 

 

 

 

 

Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)

1.400

250

120

90

60

 

Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường - Ấng hồ Noong Bua

1.000

250

120

90

60

2

Đường Đinh Văn Tỷ

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún

900

500

250

120

80

3

Đường Quang Huy

 

 

 

 

 

 

Tuyến đường xăng dầu đi Bệnh viện: Từ nhà ông Ún đến nhà ông Hùng Sai giáp với đường nhánh Chợ mới (trừ các vị trí 1)

900

350

120

90

60

 

Tuyến đường từ ngã tư Mo 2 đi xăng dầu: Từ ngã tư nhà ông Hùng đến giáp nhà ông An Mo 2 (trừ vị trí 1 đã có giá)

900

350

120

90

60

 

Tuyến đường từ ngã tư Mo 2 đi xăng dầu: Từ đất nhà ông An đến đất nhà ông Hoàng bản Mo 3

700

300

100

90

60

 

Tuyến đường từ ngã tư Mo 2 đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng Mo 3 đến ngã ba xăng dầu ( trừ vị trí 1 đã có giá)

900

300

120

90

60

4

Xã Quang Huy

 

 

 

 

 

 

Đường khu đô thị hồ Noong Bua (trừ vị trí đã có giá)

700

250

 

 

 

5

Đường Tạ Xuân Thu

 

 

 

 

 

 

Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến Trường Mầm non Hoa Hồng (trừ vị trí đã có giá)

900

400

 

 

 

 

Đường từ bản Mo 4 đi Nhà trẻ Hoa Hồng

700

300

100

 

 

6

Xã Huy Bắc

 

 

 

 

 

 

Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến trường cấp II Huy Bắc cũ)

800

250

100

90

60

 

Đường vành đai Huy Bắc (từ trường cấp II Huy Bắc cũ đến tiếp giáp đường khối 6)

500

150

90

 

 

7

Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư (trừ các vị trí đã có giá)

120

110

100

90

60

8

Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư (trừ các vị trí đã có giá)

120

110

100

90

60

9

Đường huyện quản lý qua khu vực nông thôn

120

110

100

90

60

I

HUYỆN SÔNG MÃ

 

 

 

 

 

1

Xã Chiềng Khương

 

 

 

 

 

1.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

- Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường THPT Chiềng Khương

750

280

160

90

60

 

- Từ đường đi trường THPT đến đất ông Thạo Ánh

1.000

340

210

110

70

 

- Từ giáp đất nhà ông Thạo Ánh đến hết đất ông Quyền (bản Hưng Hà)

1.250

570

270

130

90

 

- Từ đất ông Quyền đến hết bản Thống Nhất

950

340

210

110

80

 

- Từ đầu bản Híp đến hết bản Tiên Sơn

420

170

110

70

60

 

- Các bản khác còn lại

240

110

80

70

60

1.2

Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

140

90

60

 

 

2

Xã Mường Sai

 

 

 

 

 

2.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm xã: Từ giáp cầu bản Sai đến hết đất bản Tiên Chung - (Hướng đi Sông Mã)

360

140

80

70

60

 

- Từ giáp cầu bản Sai đến hết đất trường THCS (hướng đi Sơn La)

210

90

80

70

60

 

- Các bản khác còn lại

140

90

80

70

60

2.2

Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

100

70

60

 

 

3

Xã Chiềng Cang

 

 

 

 

 

3.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

- Từ đầu cầu Chiềng Cang qua cầu treo Mường Hung 100 m

420

170

80

70

60

 

- Từ đầu cầu cứng (bản Trung Châu) đến Quốc lộ 4G

300

150

100

70

60

 

- Các bản khác còn lại

240

110

80

70

60

3.2

Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

120

90

60

 

 

4

Xã Chiềng Khoong

 

 

 

 

 

4.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

- Từ cổng trụ sở UBND xã (Hướng đi Sơn La) đến hết đất nhà ông Hựu và từ cổng trụ sở UBND xã (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Hiểu.

720

280

110

80

70

 

- Từ giáp đất nhà ông Hiểu đến hết đất trường tiểu học

480

200

90

70

60

 

- Ngã ba bản Púng (Từ đất nhà ông Cộng) đến hết đất nhà ông Vinh

650

200

90

70

60

 

- Từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Thuỵ (Ông Đà cũ)

480

180

90

70

60

 

- Các bản khác còn lại

240

110

80

70

60

4.2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

180

90

70

70

60

4.3

Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong

 

 

 

 

 

 

- Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ QL 4G đi C3)

430

170

80

70

60

 

- Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)

360

140

90

70

60

4.4

Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên)

120

70

60

 

 

5

Xã Nà Nghịu

 

 

 

 

 

5.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

Đất bản Quyết Tiến - Từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận bản Quyết Tiến

870

340

130

70

60

5.2

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

- Từ giáp đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến đường vào điểm Trường Hương Nghịu

1.250

460

160

70

60

 

- Từ đường vào điểm Trường Hương Nghịu đến hết đất nhà ông Sơn

1.100

290

110

70

60

 

- Từ giáp đất nhà Ông Sơn đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc)

1.250

340

190

110

90

5.3

Đường mùng 8 tháng 3

 

 

 

 

 

 

- Từ ngã 3 bản Trại giống đến hết đất Chi cục Thuế

1.050

520

160

90

80

 

- Từ giáp đất Chi cục Thuế đến hết đất bản Năng Cầu

870

340

130

70

60

5.4

Đường Hoàng Công Chất

 

 

 

 

 

 

- Từ ngã ba bản Trại Giống đến hết đất bản Trại Giống

1.100

460

160

90

80

 

- Từ giáp đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) đến đường lên Trường Mầm non Sao Mai

850

340

110

70

60

 

- Từ đường lên Trường Mầm non Sao Mai đến hết đất bản Nà Nghịu I

660

230

110

70

60

5.5

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

 

- Từ đầu cầu cứng đến đường mùng 8 tháng 3

1.350

580

220

70

60

5.6

Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường mùng 8/3

750

340

130

70

60

5.7

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung

 

 

 

 

 

 

- Từ cầu tràn Nà Hin đến đường vào trụ sở UBND xã

480

230

90

70

60

 

- Từ đường vào trụ sở UBND xã đến hết đất Trung tâm dạy nghề

360

170

90

70

60

5.8

Đường 115 (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

 

- Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu

180

90

80

70

60

5.9

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

 

- Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết nhà ông Phanh

600

290

110

70

60

 

- Từ đường vào trụ sở Trại Giống đến hết đất bể bơi và đường rẽ từ đường Hoàng Công Chất đến sân bóng bản Nà Nghịu

200

120

90

70

60

5.10

Các bản khác còn lại

100

70

60

 

 

6

Xã Huổi Một

 

 

 

 

 

6.1

Đường Quốc Lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

 

- Từ cổng trụ sở UBND xã Huổi Một (Hướng đi Sốp Cộp) đến hết đất nhà ông Trung Tính và từ cổng trụ sở UBND xã Huổi Một đến hết đất nhà ông Minh (Hướng đi Sông Mã)

360

170

90

70

60

 

- Từ giáp đất nhà Minh đến hết đất bản Pá Công

240

120

80

70

60

 

- Các bản khác còn lại

180

90

80

70

60

6.2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

140

80

80

70

60

6.3

Các bản khác còn lại

100

70

60

 

 

7

Xã Chiềng Sơ

 

 

 

 

 

7.1

Đường 115 cũ (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

 

- Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Sơ (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Hùng và từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Sơ đến hết đất nhà ông Lẻ (Hướng đi Yên Hưng)

210

90

80

70

60

7.2

Đường 115 mới, địa phận xã Chiềng Sơ

150

110

90

70

60

 

-Các bản khác còn lại

110

90

80

70

60

7.3

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung

 

 

 

 

 

 

- Từ bản Nà Sặng đến hết bản Nà Lốc

140

90

80

70

60

7.4

Các bản khác còn lại

90

70

60

 

 

8

Xã Yên Hưng

 

 

 

 

 

8.1

Tỉnh lộ 115

 

 

 

 

 

 

- Từ cổng trụ sở UBND (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất ông Muôn và từ cổng trụ sở UBND xã (Hướng đi xã Mường Lầm) đến hết đất nhà ông Pản

300

120

80

70

60

 

- Các bản khác còn lại

110

90

80

70

60

8.2

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến Tỉnh lộ 115)

90

70

60

 

 

9

Xã Mường Lầm

 

 

 

 

 

9.1

Tỉnh lộ 115

 

 

 

 

 

 

- Từ giáp đất xã Yên Hưng đến suối Nậm Con

120

100

80

70

60

 

- Từ bản Mường Tợ đến giáp phòng khám đa khoa

180

110

90

70

60

 

- Từ phòng khám đa khoa khu vực đến suối Huổi Dắt

360

170

90

70

60

 

- Từ suối Huổi Dắt đến điểm bưu điện văn hoá xã

600

290

90

70

60

 

- Từ Điểm bưu điện văn hoá xã đến hết đất nhà ông Thoát

300

140

80

70

60

 

- Các bản khác còn lại

110

90

80

70

60

9.2

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến Tỉnh lộ 115)

100

70

60

 

 

10

Xã Bó Sinh

 

 

 

 

 

 

Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường 115

100

90

80

70

60

11

Xã Nậm Ty

 

 

 

 

 

11.1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung

 

 

 

 

 

 

- Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã

210

120

90

70

60

 

- Các bản khác còn lại trên tuyến đường

120

90

80

70

60

11.2

Các bản khác còn lại

100

70

60

 

 

12

Xã Chiềng Phung

 

 

 

 

 

12.1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung

 

 

 

 

 

 

- Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Thuận Châu) đến hết đất nhà ông Hưng

140

120

90

70

60

 

- Các bản khác còn lại trên tuyến đường

110

90

80

70

60

12.2

Các bản khác còn lại

100

70

60

 

 

13

Xã Mường Hung

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm xã Mường Hung (Từ đầu cầu treo đến cổng trụ sở UBND xã và từ cổng UBND xã hết đất nhà ông Dũng)

540

140

90

70

60

 

- Đường Nà Hạ - Mường Hung

140

90

80

70

60

 

- Đường từ đầu cầu cứng (Địa phận xã Mường Hung) đến đường Nà Hạ - Mường Hung

200

110

90

70

60

 

- Các bản khác còn lại

240

120

80

70

60

 II

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

 

 

 

 

 

A

THÀNH PHỐ SƠN LA

 

 

 

 

 

I

Xã Chiềng Ngần

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba UBND xã đến hết địa phận bản Híp

350

300

200

150

90

2

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba UBND xã đến ngã tư bản Ca Láp

350

150

100

90

60

 

Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái

450

300

200

150

90

 

Từ ngã ba UBND xã đến ngã ba bản Phiêng Pát

300

180

100

90

60

3

Ngã ba chợ Phiêng Pát phạm vi 200 m đi 3 hướng

300

150

100

90

60

4

Các tuyến đường thuộc bản Dửn xã Chiềng Ngần từ 2,5 m trở lên

1.300

850

600

300

180

5

Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hoá Nghệ thuật

800

600

350

300

180

6

Khu quy hoạch dân cư trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật (trừ vị trí 1 đã quy định tại Mục 5 Phần I)

700

 

 

 

 

7

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết địa phận xã Chiềng Ngần đến (đỉnh dốc), theo hướng đi bản Thẳm

1.000

850

600

300

180

II

Trung tâm các xã

 

 

 

 

 

1

Chiềng Cọ, Chiềng Xôm, Chiềng Đen: Bán kính 500 m tính từ trung tâm xã đi các hướng

300

150

100

 

 

2

Đất khu vực trung tâm cụm dân cư xã, các ngã ba, ngã tư nơi giao thông đi lại thuận tiện (200 m đi các hướng)

300

150

100

90

60

3

Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất của trụ sở UBND xã Chiềng Cọ; Chiềng Đen, (trừ mục 1 và mục 2 nêu trên)

300

200

180

 

 

4

Các tuyến đường nhánh từ 2,5 m trở lên (trừ mục 3)

200

150

100

 

 

5

Các đường nhánh còn lại trong các xã nhỏ hơn 2,5 m

150

120

100

 

 

III

Các bản thuộc phường có điều kiện như nông thôn

 

 

 

 

 

1

Các đường nhánh thuộc các bản: Lay; Phung; Hẹo; Thẳm; Giỏ; Pùa; Noong Đúc; Tổ 7; Quỳnh Sơn; Sẳng; Pắc Ma phường Chiềng Sinh

300

250

100

 

 

2

Các đường nhánh thuộc Phường Chiềng An (Trừ bản: Bó; Cá; TK1; TK2; Cọ; Nà Ngùa, Bản Hài)

250

200

100

 

 

3

Các đường nhánh thuộc Phường Chiềng Cơi (Trừ tổ 2, 3, 4, bản Là, bản Buổn, bản Mé Ban, bản Pột Luông)

300

220

100

 

 

B

HUYỆN MAI SƠN

 

 

 

 

 

1

Các đường nhánh xe con vào được (đường đất)

100

90

80

70

60

2

Các tuyến đường còn lại xe con vào được (đường bê tông)

100

90

80

70

60

3

Đất ở thuộc địa bàn các xã còn lại của huyện

100

80

60

 

 

C

HUYỆN QUỲNH NHAI

 

 

 

 

 

I

Cụm xã Mường Giôn

 

 

 

 

 

1

Từ ranh giới trung tâm cụm xã Mường Giôn dọc theo đường 279 đi qua Phiêng Mựt (đến hết địa phận Quỳnh Nhai)

250

180

120

100

70

2

Từ ranh giới trung tâm xã Mường Giôn đến ranh giới trung tâm xã Chiềng Khay (Đường Mường giôn đi Chiềng Khay)

200

120

100

80

60

3

Đất trong trung tâm cụm xã Mường Giôn

650

500

250

150

100

II

Cụm xã Chiềng Khay

 

 

 

 

 

1

Đất trong trung tâm cụm xã Chiềng Khay

300

200

120

100

70

2

Từ ngã ba chợ đến hết trường học cấp I, II xã Chiềng Khay

180

120

100

70

60

III

Cụm xã Chiềng Khoang

 

 

 

 

 

1

Dọc đường Tỉnh lộ 107 tính từ ngã ba đi đường Nậm Ét (+ 500 m) về phía đường đi Sơn La, ( + 1000 m) về phía đường đi Nậm Ét đến cụm khuyến nông xã Chiềng Khoang (+ 500 m) đi về phía huyện Quỳnh Nhai

300

200

120

80

70

2

Các đoạn còn lại trong khu trung tâm cụm xã

200

150

100

80

60

3

Đường 107 đoạn từ ranh giới huyện Quỳnh Nhai - Thuận Châu đến ngã ba đường rẽ đi xã Nậm Ét cách 500 m

180

120

100

80

60

4

Đường 107 đoạn từ cụm Khuyến nông xã Chiềng Khoang - 500 m đến ngã ba Huổi Cuổi + 500 m

180

120

100

80

60

IV

Xã Chiềng Bằng

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500 m (về phía Sơn La) đến cây xăng Sơn Lâm (về phía trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai)

1.200

960

420

300

200

2

Đoạn từ ngã 3 Huổi Cuổi + 500 m (đường 107 đi UBND xã Chiềng Bằng)

800

600

400

300

200

D

HUYỆN MƯỜNG LA

 

 

 

 

 

I

Khu vực Trung tâm cụm xã Mường Bú và Lâm trường

 

 

 

 

 

1

Từ cổng lâm trường hướng đi huyện Mường La

 

 

 

 

 

 

Từ cổng lâm trường đi 200 m đầu

1.200

250

120

60

 

 

Từ tiếp 200 m đến ngã 3 Mường Chùm

600

200

100

70

 

 

Từ ngã ba hướng đi xã Mường Chùm và huyện Mường La 300 m

450

200

70

60

 

2

Từ cổng lâm trường hướng đi Sơn La

 

 

 

 

 

 

Từ cổng lâm trường đến cống qua đường hết nhà ông Mạnh Đào

1.200

400

120

60

 

 

Từ cống qua đường hết nhà ông Mạnh Đào đến cống qua đường hết nhà ông Cường Vui

1.400

400

120

60

 

 

Từ cống qua đường hết nhà ông Cường Vui dọc theo tỉnh lộ 106 đến hết nhà ông Bua (Ngã ba rẽ vào xã Mường Bú)

700

200

100

60

 

 

Từ hết nhà ông Bua (ngã ba rẽ vào xã) đến qua cầu Nậm Pàn 100 m

250

120

70

60

 

3

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

 

Các tuyến đường có mặt đường lớn hơn 3 m

250

120

70

60

 

 

Các tuyến đường có mặt đường nhỏ hơn 3 m

120

100

70

60

 

II

Đất trung tâm xã

 

 

 

 

 

1

Từ cổng UBND xã Mường Chùm đi các hướng trục chính 1.000 m

350

120

60

 

 

2

Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300 m

120

90

60

 

 

3

Từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đi các hướng trục chính 500 m

200

90

60

 

 

4

Từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi các hướng trục chính 300 m

250

90

60

 

 

5

Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200 m

120

90

60

 

 

6

Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800 m

200

100

60

 

 

7

Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400 m

120

90

60

 

 

8

Cổng trụ sở UBND xã Nậm Păm mới đi 2 hướng 500 m dọc theo trục đường chính

200

90

60

 

 

9

Từ đầu cầu Nậm Trai xã Hua Trai đi các hướng trục đường chính 1.000 m

200

90

60

 

 

E

HUYỆN SÔNG MÃ

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Cai

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm trụ sở UBND xã Mường Cai đi các hướng 200 m

240

140

90

70

60

 

- Từ cổng Đồn Biên phòng Mường Cai hướng đi thuỷ điện đến hết cửa xả và hướng về UBND xã đến hết đất nhà ông Thuông

250

150

100

80

60

2

Xã Nậm Mằn

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200 m

180

90

80

70

60

3

Xã Pú Pẩu

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã Pú Pẩu về 2 phía 200 m

140

90

80

70

60

4

Xã Chiềng En

 

 

 

 

 

 

- Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 200 m

180

90

80

70

60

 

- Đường 115 địa phận xã Chiềng En

140

110

90

70

60

5

Xã Đứa Mòn

 

 

 

&nbs