Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu: 06/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Bùi Xuân Hòa
Ngày ban hành: 11/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2019/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 11 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 177/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về dự thảo Nghị quyết thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 300/BC-UBND ngày 09/12/219 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giải trình, làm rõ và bổ sung một số nội dung trình tại kỳ họp thứ 10 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể giá các loại đất, tiêu chí để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất; hướng dẫn xác định giá đất theo quy định hiện hành; đồng thời chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các ngành chức năng thuộc tỉnh triển khai thực hiện.

Trong trường hợp có điều chỉnh địa giới hành chính, biến động về giá đất, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh bảng giá đất sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);
- Bộ Tài nguyên & Môi trường (Báo cáo);
- Bộ Tài chính (Báo cáo);
- Thường trực Tỉnh uỷ (Báo cáo);
- Đoàn ĐBQH tỉnh Thái Nguyên;
- UBND tỉnh Thái Nguyên;
- UBMTTQVN tỉnh Thái Nguyên;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực X;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH tỉnh; UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP HĐND tỉnh;
- TT. HĐND và UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Báo Thái Nguyên, Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Hòa

 

PHỤ LỤC

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 06/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019  của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

I. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ THỜI HẠN SỬ DỤNG 70 NĂM

1. Bảng giá đất trồng lúa

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

120

117

114

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

90

87

84

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

78

75

72

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

80

77

74

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

75

72

69

Xã Bình Sơn

70

67

64

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

78

75

72

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

75

72

69

Phường Bắc Sơn

72

69

66

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái

70

67

64

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn Hương Sơn

77

74

71

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

75

72

69

Các xã: Tân Đức, Tân Khánh

70

67

64

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành

65

62

59

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng

67

64

61

Các xã: Minh Lập, Hóa Trung

65

62

59

Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình

64

61

58

Các xã: Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán

61

58

55

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Thị trấn Hùng Sơn

70

67

64

Thị trấn Quân Chu

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

67

64

61

Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu

64

61

58

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến

61

58

55

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên

70

67

64

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

67

64

61

Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương

64

61

58

Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô

57

54

51

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

61

58

55

Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

57

54

51

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

52

49

46

9. Huyện Định Hóa

 

 

 

Thị trấn Chợ Chu

61

58

55

Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh

57

54

51

Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ

52

49

46

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

120

117

114

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

90

87

84

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

78

75

72

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

80

77

74

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

78

75

72

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

69

66

63

Xã Bình Sơn

64

61

58

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

72

69

66

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

69

66

63

Phường Bắc Sơn

66

63

60

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái

63

60

57

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn Hương Sơn

71

68

65

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

68

65

62

Các xã: Tân Đức, Tân Khánh

65

62

59

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành

62

59

56

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng

58

55

52

Các xã: Minh Lập, Hóa Trung

56

53

50

Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình

54

51

48

Các xã: Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán

52

49

46

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Thị trấn Hùng Sơn

61

58

55

Thị trấn Quân Chu

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

58

55

52

Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu

55

52

49

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến

52

49

46

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên

61

58

55

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

58

55

52

Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương

55

52

49

Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô

50

47

44

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn Đình Cả

58

55

52

Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

54

51

48

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

44

41

38

9. Huyện Định Hóa

 

 

 

Thị trấn Chợ Chu

58

55

52

Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh

54

51

48

Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ

44

41

38

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

108

105

102

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

84

81

78

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

78

75

72

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

70

67

64

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

66

63

60

Xã Bình Sơn

61

58

55

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

68

65

62

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

65

62

59

Phường Bắc Sơn

62

59

56

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái

59

56

53

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn Hương Sơn

68

65

62

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

65

62

59

Các xã: Tân Đức, Tân Khánh

62

59

56

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành

59

56

53

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng

54

51

48

Các xã: Minh Lập, Hóa Trung

52

49

46

Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình

50

47

44

Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

48

45

42

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Thị trấn Hùng Sơn

57

54

51

Thị trấn Quân Chu.

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

54

51

48

Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu

51

48

45

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến

48

45

42

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên

57

54

51

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

54

51

48

Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương

51

48

45

Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô

48

45

42

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn Đình Cả

54

51

48

Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

50

47

44

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

46

43

40

9. Huyện Định Hóa

 

 

 

Thị trấn Chợ Chu

54

51

48

Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh

50

47

44

Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ

46

43

40

4. Bảng giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

 

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

39

36

33

 

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

32

29

26

 

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

25

22

19

 

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

 

Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

30

27

24

 

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

27

24

21

 

Xã Bình Sơn

22

19

16

 

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

29

26

23

 

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

27

24

21

 

Phường Bắc Sơn

25

22

19

 

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

22

19

16

 

Các xã: Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái

20

17

14

 

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

 

Thị trấn Hương Sơn

28

25

22

 

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

27

24

21

 

Các xã: Tân Đức, Tân Khánh

22

19

16

 

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành

20

17

14

 

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

 

Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng

20

17

14

 

Các xã: Minh Lập, Hóa Trung

17

14

11

 

Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình

14

12

10

 

Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

12

10

9

 

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

 

Thị trấn Hùng Sơn

25

22

19

 

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

24

21

18

 

Thị trấn Quân Chu

24

21

18

 

Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu

22

19

16

 

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến

18

15

12

 

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

 

Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên

23

20

17

 

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

18

15

12

 

Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương

15

12

9

 

Các xã: Yên Ninh, Yên Lạc

12

10

6,5

 

Các xã: Hợp Thành, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô

12

10

9

 

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

Thị trấn Đình Cả

20

17

14

 

Các xã: Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

14

11

9

 

Các xã: Phú Thượng, Liên Minh, Cúc Đường, Thượng Nung, Vũ Chấn

12

10

8

 

Các xã: Bình Long, Phương Giao

12

10

7

 

Các xã: Thần Sa, Sảng Mộc, Nghinh Tường

12

10

6,5

 

9. Huyện Định Hóa

 

 

 

 

Thị trấn Chợ Chu

20

17

14

 

Các xã: Đồng Thịnh, Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến

14

11

9

 

Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến

13

11

8

 

Các xã: Bình Thành, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú

12

10

8

 

Các xã: Linh Thông, Tân Thịnh, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ

12

10

6,5

 

5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

 

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

84

81

78

 

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

70

67

64

 

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

62

59

56

 

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

 

Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

60

57

54

 

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

54

51

48

 

Xã Bình Sơn

50

47

44

 

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

58

55

52

 

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

54

51

48

 

Phường Bắc Sơn

51

48

45

 

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái

49

46

43

 

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

 

Thị trấn Hương Sơn

55

52

49

 

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

52

49

46

 

Các xã: Tân Đức, Tân Khánh

49

46

43

 

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành

46

43

40

 

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

 

Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng

49

46

43

 

Các xã: Minh Lập, Hóa Trung

47

44

41

 

Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình

45

42

39

 

Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

43

40

37

 

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

 

Thị trấn Hùng Sơn

52

49

46

 

Thị trấn Quân Chu

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

49

46

43

 

Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên

46

43

40

 

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu

 

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến

43

40

37

 

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

 

Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên

52

49

46

 

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

49

46

43

 

Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương

46

43

40

 

Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô

43

40

37

 

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

 

Thị trấn Đình Cả

49

46

43

 

Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá

45

42

39

 

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn, Dân Tiến

41

38

35

 

9. Huyện Định Hóa

 

 

 

 

Thị trấn Chợ Chu

49

46

43

 

Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh

45

42

39

 

Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ

41

38

35

 

6. Bảng giá đất nông nghiệp khác

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

120

117

114

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

90

87

84

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

78

75

72

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

80

77

74

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

78

75

72

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

69

66

63

Xã Bình Sơn

64

61

58

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

72

69

66

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

69

66

63

Phường Bắc Sơn

66

63

60

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái

63

60

57

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn Hương Sơn

71

68

65

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

68

65

62

Các xã: Tân Đức, Tân Khánh

65

62

59

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành

62

59

56

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng

58

55

52

Các xã: Minh Lập, Hóa Trung

56

53

50

Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình

54

51

48

Các xã: Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán

52

49

46

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Thị trấn Hùng Sơn

61

58

55

Thị trấn Quân Chu.

Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng

58

55

52

Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu

55

52

49

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến

52

49

46

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên

61

58

55

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

58

55

52

Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương

55

52

49

Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành

50

47

44

Các xã: Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn Đình Cả

58

55

52

Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

54

51

48

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

44

41

38

9. Huyện Định Hóa

 

 

 

Thị trấn Chợ Chu

58

55

52

Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh

54

51

48

Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ

44

41

38

Ghi chú:

- Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư thuộc địa giới hành chính xã, thị trấn được tính bằng 1,1 lần so với mức giá vị trí 1 của cùng loại đất, cùng vùng, cùng khu vực trong bảng giá đất.

- Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

- Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng.

II. GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1. Giá đất ở

a) Giá đất ở tại nông thôn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Vùng

Mức giá

Giá thấp nhất

Giá cao nhất

Các xã Trung du

310

7.000

Các xã Miền núi

170

6.000

b) Giá đất ở tại đô thị

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Đô thị

Loại đô thị

Mức giá

Giá thấp nhất

Giá cao nhất

Các phường thuộc Thành phố Thái Nguyên

Loại 1

700

36.000

Các phường thuộc thành phố Sông Công

Loại 3

460

20.000

Các phường thuộc thị xã Phổ Yên

Loại 3

460

18.000

Các thị trấn trung tâm huyện

Loại 4, 5

290

15.000

Các thị trấn không thuộc trung tâm huyện

Loại 5

290

4.500

Ghi chú:

- Các thị trấn trung tâm huyện, bao gồm: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ; thị trấn Đu, huyện Phú Lương; thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai; thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa.

- Các thị trấn không thuộc trung tâm huyện, bao gồm: Thị trấn Quân Chu, huyện Đại Từ; thị trấn Sông Cầu và thị trấn Trại Cau, huyện Đồng Hỷ; thị trấn Giang Tiên, huyện Phú Lương.

2. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

a) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất đư­ợc tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.

b) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất đư­ợc tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.

c) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh và đất xây dựng công trình sự nghiệp có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.

d) Đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp công lập của tổ chức sự nghiệp chưa tự chủ tài chính; đất cơ sở tôn giáo, đất tín ngưỡng có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất đư­ợc tính bằng giá đất ở tại vị trí đó.

đ) Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.

e) Đất phi nông nghiệp khác có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.

f) Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất phi nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng, cùng vị trí.

III. GIÁ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ phương pháp định giá đất và giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất./.

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


322
DMCA.com Protection Status

IP: 3.236.15.142