|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
03/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kiên Giang
|
|
Người ký:
|
Lâm Minh Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
08/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 03/NQ-HĐND
|
Kiên Giang, ngày
08 tháng 01 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT;
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT
RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT THEO QUY HOẠCH THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KIÊN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI MỐT
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 469/TTr-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết Danh mục
công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà
có diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản
xuất theo quy hoạch thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo
cáo thẩm tra số 133/BC-BKTNS ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân
sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ
họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất thực hiện trong năm 2025
trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
1. Danh mục công trình, dự án
phải thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định tại Điều 78 của
Luật Đất đai: Tổng số 07 dự án, với tổng diện 184,76 ha, diện tích phải thu hồi
đất 184,76 ha, trong đó có sử dụng: Đất rừng đặc dụng 4,93 ha, đất rừng phòng hộ
31,00 ha và các loại đất khác 148,83 ha, trong đó:
a) Công trình, dự án phải thu hồi
đất, đồng thời có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ,
đất rừng sản xuất: Tổng số 05 dự án, với tổng diện tích quy hoạch 183,90 ha, diện
tích phải thu hồi đất 183,90 ha, trong đó có sử dụng: đất rừng đặc dụng 4,93
ha, đất rừng phòng hộ 31,00 ha và các loại đất khác 147,97 ha.
b) Công trình, dự án phải thu hồi
đất, nhưng không có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ,
đất rừng sản xuất: Tổng số 02 dự án, với tổng diện tích quy hoạch 0,86 ha, diện
tích phải thu hồi đất 0,86 ha.
2. Danh mục công trình, dự án
phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
theo quy định tại Điều 79 của Luật Đất đai: Tổng số 35 dự án, với tổng diện
tích quy hoạch 304,55 ha, diện tích phải thu hồi đất 292,87 ha, trong đó có sử
dụng: Đất trồng lúa 28,56 ha, đất rừng phòng hộ 0,21 ha và các loại đất khác
264,10 ha.
a) Công trình, dự án phải thu hồi
đất, đồng thời có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất: Tổng số 11 dự án, với tổng diện tích quy
hoạch 62,28 ha, diện tích phải thu hồi đất 52,64 ha, trong đó có sử dụng: đất
trồng lúa 28,56 ha, đất rừng phòng hộ 0,21 ha và các loại đất khác 23,87 ha, cụ
thể:
- Dự án xây dựng công trình
giao thông: Tổng số 06 dự án, với tổng diện tích quy hoạch 46,82 ha, diện tích
phải thu hồi đất 38,62 ha, trong đó có sử dụng: đất trồng lúa 19,21 ha, đất rừng
phòng hộ 0,21 ha và các loại đất khác 19,20 ha.
- Dự án xây dựng công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng: Tổng số 03 dự án, với tổng diện tích 6,93 ha,
diện tích phải thu hồi đất 6,93 ha, trong đó có sử dụng: đất trồng lúa 5,44 ha
và các loại đất khác 1,49 ha.
- Dự án tái định cư: Tổng số 02
dự án, với tổng diện tích 8,53 ha, diện tích phải thu hồi đất 7,09 ha, trong đó
có sử dụng: đất trồng lúa 3,91 ha và các loại đất khác 3,18 ha.
b) Công trình, dự án phải thu hồi
đất, nhưng không có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ,
đất rừng sản xuất: Tổng số 24 dự án, với tổng diện tích quy hoạch 242,27 ha, diện
tích phải thu hồi đất 240,23 ha, cụ thể:
- Dự án xây dựng công trình
giao thông: Tổng số 14 dự án, với tổng diện tích quy hoạch 25,53 ha, diện tích
phải thu hồi đất 23,49 ha.
- Dự án xây dựng công trình thủy
lợi: Tổng số 01 dự án, với diện tích quy hoạch 62,05 ha, diện tích phải thu hồi
đất 62,05 ha.
- Dự án xây dựng công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng: Tổng số 03 dự án, với tổng diện tích quy hoạch
3,32 ha, diện tích phải thu hồi đất 3,32 ha.
- Dự án tái định cư: Tổng số 02
dự án, với tổng diện tích quy hoạch 32,30 ha, diện tích phải thu hồi đất 32,30
ha.
- Dự án đầu tư xây dựng nhà ở
cho lực lượng vũ trang nhân dân: Tổng số 03 dự án, với tổng diện tích quy hoạch
18,07 ha, diện tích phải thu hồi đất 18,07 ha.
- Dự án khu phi thuế quan trong
khu kinh tế: Tổng số 01 dự án, với diện tích quy hoạch 101,0 ha, diện tích phải
thu hồi đất 101,0 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm
theo)
Điều 2.
Thông qua Danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc
dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất theo quy hoạch thực hiện trong năm
2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Danh mục dự án phải chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản
xuất theo quy hoạch: Tổng số 53 dự án, với tổng diện tích quy hoạch 1.047,31
ha, diện tích phải chuyển mục đích sử dụng 879,16 ha, trong đó có sử dụng: đất
trồng lúa 13,44 ha, đất rừng đặc dụng 293,47 ha, đất rừng phòng hộ 272,81 ha, đất
rừng sản xuất 47,24 ha và các loại đất khác 253,90 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm
theo)
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy
ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa X, Kỳ họp thứ Ba mươi mốt thông qua ngày 31 tháng
12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày ký./.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Kiên Giang)
|
STT
|
Hạng mục Dự án
|
Quy hoạch
|
Diện tích hiện trạng dự án (ha)
|
Diện tích phải thu hồi để thực hiện dự
án
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Diện tích (ha)
|
Mục đích sử dụng đất
|
Diện tích (ha)
|
Hiện trạng sử dụng đất
|
Đất khác
|
Cấp xã
|
Cấp huyện
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng sản xuất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(5)+(6)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(7)++(11)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN
NINH THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 78 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
|
|
|
I
|
Công trình, dự án phải thu hồi đất, đồng thời có sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất
|
|
|
1
|
Khu
đất quốc phòng 42,9ha (Khu vực Bãi Khem)
|
42,9
|
Đất quốc phòng
|
|
42,9
|
|
13,55
|
|
|
29,35
|
An Thới
|
Phú Quốc
|
Biên
bản hội nghị ngày 09/9/2022 giữa Bộ Quốc phòng và UBND tỉnh Kiên Giang về việc
thống nhất phương án triển khai chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về khu đất diện
tích 42,9ha tại Bãi Khem
|
|
|
2
|
Công
trình an ninh quốc phòng (mật danh: SV5-02.2 thuộc Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải
Quân)
|
43,9
|
Đất quốc phòng
|
|
43,9
|
|
3,7
|
|
|
40,2
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2902/BTL-PTM ngày 22/8/2022 của Bộ Tư lệnh Vùng 5 về việc đăng ký nhu
cầu thực hiện dự án công trình an ninh quốc phòng.
|
|
|
3
|
Công
trình quốc phòng - an ninh (Quân chủng Hải quân - trực tiếp là Bộ Tư lệnh
Vùng 5 Hải quân)
|
44,9
|
Đất quốc phòng
|
|
44,9
|
|
9,65
|
|
|
35,25
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
-
Công văn số 6233/HQ-TM ngày 11 tháng 4 năm 2023 của Quân chủng Hải quân Bộ Quốc
phòng về việc triển khai xây dựng công trình quốc phòng - an ninh trên địa
bàn xã Dương Tơ, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
4
|
Đường
hầm VKTB, đạn dược đảo Phú Quốc (Bộ tư lệnh Quân Khu 9)
|
45,9
|
Đất quốc phòng
|
|
45,9
|
|
|
4,93
|
|
40,97
|
Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 5340/QĐ-BQP ngày 16/12/2022 của Bộ Quốc phòng về phê duyệt chủ trương
đầu tư
|
|
|
5
|
Đồn
biên phòng Tây Yên (722)
|
6,3
|
Đất quốc phòng
|
|
6,3
|
|
4,1
|
|
|
2,2
|
Tây Yên
|
An Biên
|
Thông
báo 377/VP-KT ngày 18/01/2023 của Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang về việc chủ
trương cho Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh di chuyển Đồn Biên phòng Tây Yên
(722) về vị trí mới tại rạch Cốc, xã Tây Yên, huyện An Biên
|
|
|
Tổng I
|
5
|
183,9
|
0,00
|
0,00
|
183,9
|
0,00
|
31
|
4,93
|
0,00
|
147,97
|
|
|
|
|
|
II
|
Công trình, dự án phải thu hồi đất, nhưng không có sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất
|
|
|
1
|
Dự
án xây dựng địa trạm Rada 30, TĐ rada 294, SĐ 367
|
0,12
|
Đất quốc phòng
|
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
-
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 04/11/2015 của UBND tỉnh.
|
|
|
2
|
Khu
hợp tác Biên phòng Quốc tế vùng biển Tây Nam Bộ
|
0,74
|
Đất quốc phòng
|
|
0,74
|
|
|
|
|
0,74
|
Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 4337/BĐBP-TM ngày 12/9/2023 của Bộ Đội Biên Phòng về việc Bổ sung kế
hoạch sử dụng đất và hoàn chỉnh các thủ tục hồ sơ bồi thường, GPMB thu hồi đất
sử dụng vào mục đích quốc phòng tại xã Cửa Cạn, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên
Giang.
|
|
|
Tổng II
|
2
|
0,86
|
|
0,00
|
0,86
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,86
|
|
|
|
|
|
Tổng (I+II)
|
7
|
184,76
|
|
0,00
|
184,76
|
0,00
|
31
|
4,93
|
0,00
|
148,83
|
|
|
|
|
|
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI
ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 79 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
|
|
A
|
Công trình, dự án phải thu hồi đất, đồng thời có sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất
|
|
|
I
|
Dự án xây dựng công trình giao thông
|
|
1
|
Đường
dẫn cầu sắt kênh Đồn Tả
|
0,76
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,76
|
0,68
|
|
|
|
0,08
|
Mỹ Đức; Pháo Đài
|
Hà Tiên
|
-
Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12/06/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà
Tiên về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Tiên;
|
|
|
2
|
Nâng
cấp mở rộng quốc lộ 80 (từ km²03+055 - km²04+455)
|
3,47
|
Đất công trình giao thông
|
|
3,47
|
0,59
|
0,21
|
|
|
2,67
|
Thuận Yên
|
Hà Tiên
|
Nghị
quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12/06/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Tiên về
dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Tiên.
|
|
|
3
|
Đường
cặp kênh Vành Đai tả Ngạn (từ đường Lạc Hồng đến giáp ranh huyện Châu Thành)
|
0,68
|
Đất công trình giao thông
|
0,13
|
0,55
|
0,33
|
|
|
|
0,22
|
Vĩnh Hiệp
|
Rạch Giá
|
Quyết
định số 395/QĐ-UBND ngày 24/5/2024 của UBND thành phố Rạch Giá về chủ trương
đầu tư dự án công trình Đường cặp kênh Vành Đai tả Ngạn (từ đường Lạc Hồng đến
giáp ranh huyện Châu Thành) Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 18/7/2024 của HĐND
thành phố Rạch Giá về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân
sách tỉnh giao thành phố quản lý
|
|
|
4
|
Đường
tuyến tránh Phía Tây thị trấn Minh Lương
|
5,9
|
Đất công trình giao thông
|
|
5,9
|
3,99
|
|
|
|
1,91
|
TT Minh Lương
|
Châu Thành
|
Nghị
quyết số 70/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về
kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
5
|
Đường
kênh Tám Thước
|
29,93
|
Đất công trình giao thông
|
8,07
|
21,86
|
8,76
|
|
|
|
13,1
|
TT. Kiên Lương, Kiên Bình, Bình Trị
|
Kiên Lương
|
-
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2024 của HĐND tỉnh Kiên Giang điều
chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn một số danh mục dự án thuộc kế hoạch đầu tư vốn
ngân sách nhà nước năm 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
-
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 31 tháng 10 năm 2023 của HĐND huyện Kiên Lương
về điều chỉnh Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 17 tháng 11 năm 2022 của HĐND huyện
Kiên Lương về chủ trương đầu tư dự án đường Tám Thước, huyện Kiên Lương.
|
|
|
6
|
Đường
kết nối đê bao ven biển với cầu Thứ Ba (thu hồi bổ sung)
|
6,08
|
Đất giao thông
|
|
6,08
|
4,86
|
|
|
|
1,22
|
TT. Thứ Ba, Nam Yên
|
An Biên
|
Quyết
định 1810/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 của UBND huyện An Biên Điều chỉnh dự án đầu
tư công trình: Đường kết nối Đê bao ven biển với Cầu Thứ Ba
|
|
|
Tổng I
|
6
|
46,82
|
|
8,20
|
38,62
|
19,21
|
0,21
|
0,00
|
0,00
|
19,2
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm
biến áp 220 kV An Biên (Vĩnh Thuận) và đường dây đấu nối
|
5,71
|
Đất năng lượng
|
|
5,71
|
4,85
|
|
|
|
0,86
|
Đông Thái
|
An Biên
|
Công
văn số 917/UBND-KT, ngày 30/06/2021 và Văn bản số 363/UBND-KT ngày 11/03/2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc thỏa thuận vị trí Trạm biến áp
220kV An Biên (Vĩnh Thuận) và đường dây đấu nối;
|
|
|
2
|
Lộ
ra 110kV trạm 220kV An Biên
|
0,18
|
Đất năng lượng
|
|
0,18
|
0,08
|
|
|
|
0,1
|
Đông Thái
|
An Biên
|
-
Quyết định số 572/QĐ-BCT ngày 28/02/2017 của Bộ Công Thương về việc phê duyệt
quy hoạch phát triển Điện lực tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 - 2025, có xét đến
năm 2035- Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV
-
Văn bản số 2367/UBND- KT ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc thỏa
thuận hướng tuyến lộ ra 110kV trạm 220kV An Biên
|
|
|
3
|
Đường
điện 110 KV Rạch Giá 2-Vĩnh Quang
|
1,04
|
Đất công trình năng lượng
|
|
1,04
|
0,51
|
|
|
|
0,53
|
Xã Thạnh Lộc
|
Châu Thành
|
Quyết
định số 3073/QĐ-EVNSPC ngày 27/12/2023 của Tổng công ty điện lực Miền Nam v/v
Phê duyệt dự án đường dây 110KV Rạch Giá 2-Vĩnh Quang Kế hoạch bố trí vốn đầu
tư năm 2024 của phục lục 01, tại điểm 11,mục V được kèm theo tại Quyết định số
3253/QĐ-EVN SPC ngày 31/12/2023 của Tổng công ty Điện lực Miền Nam tạm giao kế
hoạch đầu tư xây dựng năm 2024 cho Ban Quản lý dự án Lưới điện Miền Nam
|
|
|
Tổng II
|
3
|
6,93
|
|
0,00
|
6,93
|
5,44
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
1,49
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án tái định cư
|
|
1
|
Khu
tái định cư trường Tiểu học Mỹ Đức
|
0,23
|
Đất ở tại đô thị + Đất công trình giao
thông
|
|
0,23
|
0,23
|
|
|
|
|
Mỹ Đức
|
Hà Tiên
|
Nghị
quyết số 106/NQ-HĐND ngày 15/7/2024 của HĐND thành phố Hà Tiên về điều chỉnh
kế hoạch đầu tư công năm 2024 trên địa bàn thành phố
|
|
|
2
|
Khu
Tái định cư Nam An Hòa (giai đoạn 3)
|
8,3
|
Đất ở đô thị; Đất công trình giao thông;
Đất Khu vui chơi, giải trí công cộng
|
1,44
|
6,86
|
3,68
|
|
|
|
3,18
|
An Hòa
|
Rạch Giá
|
Nghị
quyết số 31/NQ-HĐND ngày 20/11/2024 của UBND thành phố Rạch Giá về Chủ trương
đầu tư dự án Khu tái định cư Nam An Hòa (giai đoạn 3)
|
|
|
Tổng III
|
2
|
8,53
|
|
1,44
|
7,09
|
3,91
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
3,18
|
|
|
|
|
|
Tổng A (I+II+III)
|
11
|
62,28
|
|
9,64
|
52,64
|
28,56
|
0,21
|
0,00
|
0,00
|
23,87
|
|
|
|
|
|
B
|
Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo Điều 79 của Luật Đất
đai, mà không có sử dụng diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ, đất rừng sản xuất
|
|
I
|
Dự án xây dựng công trình giao thông
|
|
1
|
Đường
Suối Cái - Gành Dầu (đoạn từ ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu)
|
11,3
|
Đất giao thông
|
|
11,3
|
|
|
|
|
11,3
|
Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
-
Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 30/8/2023 của Hội đồng nhân dân Tp. Phú Quốc về
Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đường Suối Cái - Gành Dầu (Đoạn từ ngã ba
Rạch Vẹm - Gành Dầu).
-
Quyết định số 4704/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 của UBND thành phố Phú Quốc về việc
giao điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn vốn ngân sách nhà
nước trên địa bàn thành phố.
|
|
|
2
|
Đường
nhánh 2 - Khu vực Bãi Trường
|
1,42
|
Đất giao thông
|
|
1,42
|
|
|
|
|
1,42
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
Nghị
quyết số 67/NQ-HĐND ngày 20/12/2021 của Hội đồng nhân dân Tp. Phú Quốc về điều
chỉnh chủ trương đầu tư về nguồn vốn chuẩn bị đầu tư đối với các dự án sử dụng
nguồn vốn đấu giá theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 28/5/2020 của Hội đồng
nhân dân huyện Phú Quốc.
|
|
|
3
|
Cảng
hành khách quốc tế Phú Quốc
|
2,8
|
Đất giao thông
|
|
2,8
|
|
|
|
|
2,8
|
Dương Đông
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 794/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc Điều chỉnh
chủ đầu tư thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình Cảng hành khách quốc tế
Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
4
|
Đường
trục D3, huyện Vĩnh Thuận
|
1,58
|
Đất công trình giao thông
|
0,61
|
0,97
|
|
|
|
|
0,97
|
TT. Vĩnh Thuận
|
Vĩnh Thuận
|
-
Công văn số 4190/VP-KT ngày 13 tháng 5 năm 2024 của Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh Kiên Giang về việc bố trí đất để giải phóng mặt bằng phục vụ triển khai
công trình đường trục D3 huyện Vĩnh Thuận;
-
Quyết định số 5060/QĐ-UBND ngày 6 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân huyện
Vĩnh Thuận về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng: Dự án Đường trục D3, huyện
Vĩnh Thuận
|
|
|
5
|
Đường
Mạc Công Nương
|
0,2
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,2
|
|
|
|
|
0,2
|
Bình San
|
Hà Tiên
|
-
Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12/06/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà
Tiên về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Tiên;
-
Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của UBND thành phố Hà Tiên về chủ
trương đầu tư công trình đường Mạc Công Nương
|
|
|
6
|
Nâng
cấp, cải tạo đường Phương Thành (đoạn Mạc Tử Hoàng - Rạch Ụ)
|
0,3
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,3
|
|
|
|
|
0,3
|
Bình San, Đông Hồ
|
Hà Tiên
|
Nghị
quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12/06/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Tiên về
dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Tiên
|
|
|
7
|
Nâng
cấp, cải tạo đường Mương Đào
|
0,64
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,64
|
|
|
|
|
0,64
|
Đông Hồ
|
Hà Tiên
|
Nghị
quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12/06/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Tiên về
dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Tiên
|
|
|
8
|
Nâng
cấp, cải tạo đường Rạch Ụ (đoạn Nguyễn Phúc Chu - Phương Thành)
|
0,05
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Bình San
|
Hà Tiên
|
Nghị
quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12/06/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Tiên về
dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Tiên
|
|
|
9
|
Đường
và cầu kênh Rạch Ụ
|
0,5
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,5
|
|
|
|
|
0,5
|
Đông Hồ
|
Hà Tiên
|
Nghị
quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12/06/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Tiên về
dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Tiên
|
|
|
10
|
Nâng
cấp, cải tạo đường Nguyễn Công Trứ
|
0,34
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,34
|
|
|
|
|
0,34
|
Đông Hồ
|
Hà Tiên
|
Nghị
quyết số 97/NQ-HĐND ngày 12/06/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Tiên về
dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Tiên
|
|
|
11
|
Đường
Số 1
|
0,5
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,5
|
|
|
|
|
0,5
|
Pháo Đài
|
Hà Tiên
|
-
Công văn số 29/TTPTQĐ- QLPTQĐ ngày 05/03/2024 của Trung tâm phát triển quỹ đất
về việc cập nhật danh mục thu hồi đất bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm
2024 và lập quy hoạch chi tiết 1/500 đối với dự án Khu dân cư dịch vụ du lịch
Hoành Tấu - Bãi Nò và Dự án Khu dân cư dịch vụ - du lịch biển Thuận Yên
-
Thông báo số 868/TB-VP ngày 18/8/2023 của Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang về Kết
luận của Lãnh đạo UBND tỉnh về phương án sử dụng quỹ phát triển đất ứng cho
Trung Tâm phát triển quỹ đất và địa phương để thực hiện tạo quỹ đất đấu giá
quyền sử dụng đất
|
|
|
12
|
Mở
rộng đường dân sinh (Lộ GTNT) dưới dốc cầu kênh Zero
|
0,01
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
Tân Hiệp B
|
Tân Hiệp
|
UBND
huyện Tân Hiệp cam kết bố trí vốn thực hiện trong năm 2025 theo Công văn số
906/UBND-TNMT ngày 06/11/2024
|
|
|
13
|
Mở
rộng Cầu Kênh Thầy Cai
|
0,18
|
Đất công trình giao thông
|
|
0,18
|
|
|
|
|
0,18
|
Nam Yên
|
An Biên
|
-
Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 13/5/2021 của UBND huyện An Biên về việc phê
duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình cầu Thầy Cai, cầu Miễu
-
Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 17/5/2021 của UBND huyện An Biên về việc phê
duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình xây dựng mới cầu Thầy Cai, cầu Miễu
|
|
|
14
|
Đường
30 tháng 4 -Khu đô thị mới Kiên Lương
|
5,71
|
Đất công trình giao thông
|
1,43
|
4,28
|
|
|
|
|
4,28
|
TT. Kiên Lương
|
Kiên Lương
|
Quyết
định số 3705/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của UBND huyện Kiên Lương về
việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024 nguồn vốn ngân sách tỉnh
và ngân sách Trung ương trên địa bàn huyện Kiên Lương.
|
|
|
Tổng I
|
14
|
25,53
|
|
2,04
|
23,49
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
23,49
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án xây dựng công trình thủy lợi
|
|
1
|
Dự
án quản lý nước bền vững Phú Quốc (Hợp phần 1: Xây dựng hồ chứa đa chức năng
Cửa Cạn)
|
62,05
|
Đất thủy lợi
|
|
62,05
|
|
|
|
|
62,05
|
Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
Tờ
trình số 203/TTr-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc quyết định
chủ trương đầu tư dự án
|
|
|
Tổng II
|
1
|
62,05
|
|
-
|
62,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
62,05
|
|
|
|
|
|
III
|
Dự án xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
|
1
|
Đường
dây 220kV Kiên Bình - Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, địa điểm thị trấn An Thới.
|
0,32
|
Đất công trình năng lượng
|
|
0,32
|
|
|
|
|
0,32
|
An Thới
|
Phú Quốc
|
-
Quyết định số 137/QĐ-EVN ngày 31/01/2018 của Tổng Tập đoàn điện lực Miền Nam
về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình Đường
dây 220kV Kiên Bình - Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
-
Báo cáo 353/BC-BBT ngày 12/8/2024 của Ban Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư về
tiến độ bồi thường, giải phóng mặt bằng
|
|
|
2
|
Đường
dây 110kV Phú Quốc - Bắc Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, địa điểm các xã (Dương
Tơ, Cửa Cạn, Cửa Dương và Dương Đông).
|
0,88
|
Đất công trình năng lượng
|
|
0,88
|
|
|
|
|
0,88
|
Hàm Ninh, Cửa Dương, Bãi Thơm, Gành Dầu,
Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
-
Quyết định số 2449/QĐ- EVN SPC ngày 01/8/2019 của Tổng công ty điện lực Miền
Nam về việc phê duyệt hiệu chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng,
TKBVTC-DT công trình Đường dây 110kV Phú Quốc - Bắc Phú Quốc, tỉnh Kiên
Giang.
-
Báo cáo 353/BC-BBT ngày 12/8/2024 của Ban Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư về
tiến độ bồi thường, giải phóng mặt bằng
|
|
|
3
|
Đường
dây 110kV Phú Quốc - Nam Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, địa điểm các xã (Hàm
Ninh, Dương Tơ và An Thới).
|
2,12
|
Đất công trình năng lượng
|
|
2,12
|
|
|
|
|
2,12
|
Hàm Ninh, Dương Tơ, An Thới
|
Phú Quốc
|
-
Công văn số 1350/UBND- KTCN ngày 29/8/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận
điều chỉnh, bổ sung công trình vào kế hoạch SDĐ năm 2019 Phú Quốc.
-
Báo cáo 353/BC-BBT ngày 12/8/2024 của Ban Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư về
tiến độ bồi thường, giải phóng mặt bằng các công trình điện trên địa bàn
thành phố Phú Quốc.
|
|
|
Tổng III
|
3
|
3,32
|
-
|
-
|
3,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,32
|
|
|
|
|
|
IV
|
Dự án tái định cư
|
|
1
|
Khu
tái định cư xã Hàm Ninh
|
14
|
Đất ở tại nông thôn; Đất giao thông
|
|
14
|
|
|
|
|
14
|
Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
Nghị
quyết số 05/NQ-HĐND ngày 23/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Phú Quốc về
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn ngân sách nhà nước
trên địa bàn thành phố.
|
|
|
2
|
Khu
tái định cư xã Bãi Thơm
|
18,3
|
Đất ở tại nông thôn; Đất giao thông
|
|
18,3
|
|
|
|
|
18,3
|
Bãi Thơm
|
Phú Quốc
|
Nghị
quyết số 05/NQ-HĐND ngày 23/5/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Phú Quốc về
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn ngân sách nhà nước
trên địa bàn thành phố.
|
|
|
Tổng IV
|
2
|
32,3
|
-
|
-
|
32,3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
32,3
|
|
|
|
|
|
V
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
1
|
Dự
án Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
|
1,5
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
1,5
|
|
|
|
|
1,5
|
Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
Báo
cáo số 625/BC-UBND ngày 08/12/2021 của UBND thành phố Phú Quốc về việc đăng
ký bổ sung danh mục thu hồi đất dự án Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên Phòng tại
xã Cửa Cạn vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
2
|
Khu
nhà ở gia đình Suối Lớn - Bộ tư lệnh Vùng 5 Hải quân
|
12,28
|
Đất ở tại nông thôn; Đất giao thông
|
|
12,28
|
|
|
|
|
12,28
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
Điều
chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500: quyết định số 54/QĐ- BQLKKTPQ ngày 9/3/2020 của
Ban Quản lý khu kinh tế Phú Quốc.
|
|
|
3
|
Khu
nhà ở cán bộ, công chức vùng cảnh sát biển 4 và cụm đặc nhiệm phòng chống tội
phạm ma túy số 4
|
4,29
|
Đất ở tại nông thôn; Đất giao thông
|
|
4,29
|
|
|
|
|
4,29
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 355/VP-KTCN ngày 22/1/2020 của Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang về việc
chấp thuận hình thức giao đất ở cho cán bộ, công chức Vùng cảnh sát biển 4 và
cụm đặc nhiệm phòng chống tội phạm ma túy số 4
|
|
|
Tổng V
|
3
|
18,07
|
|
0,00
|
18,07
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
18,07
|
|
|
|
|
|
VI
|
Dự án khu phi thuế quan trong khu kinh tế
|
|
1
|
Khu
phi thuế quan Phú Quốc
|
101,00
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
101,00
|
|
|
|
|
101,00
|
Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 1281/QĐ-UBND ngày 29/5/2020 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án phi thuế quan tại xã Hàm Ninh,
thành phố Phú Quốc.
|
|
|
Tổng VI
|
1
|
101,00
|
|
0,00
|
101,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
101,00
|
|
|
|
|
|
Tổng B (I+...+VI)
|
24
|
242,27
|
|
2,04
|
240,23
|
0
|
0
|
0
|
0
|
240,23
|
|
|
|
|
|
Tổng (A+B)
|
35
|
304,55
|
-
|
11,68
|
292,87
|
28,56
|
0,21
|
-
|
-
|
264,10
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN
TÍCH TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Kiên Giang)
|
STT
|
Hạng mục dự án
|
Quy hoạch
|
Diện tích hiện trạng dự án (ha)
|
Diện tích phải chuyển mục đích sử dụng
để thực hiện dự án
|
Địa điểm
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Diện tích (ha)
|
Mục đích sử dụng đất
|
Tổng diện tích sử dụng
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng sản xuất
|
Đất khác
|
Cấp xã
|
Cấp huyện
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(7)++(11)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(18)
|
|
1
|
Trụ
sở công an thành phố Phú Quốc (Vị trí mới)
|
6,03
|
Đất an ninh
|
|
6,03
|
|
6,03
|
|
|
0,00
|
Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
|
|
2
|
Trụ
sở cảnh sát cơ động
|
4,60
|
Đất an ninh
|
|
4,60
|
|
|
4,60
|
|
|
Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 3407/BCA-K02 ngày 27/9/2022 của Bộ công an đề nghị bổ sung 2ha đất thuộc
Vườn Quốc gia Phú Quốc để mở rộng doanh trại cho Tiểu đoàn 5E-21, Bộ Tư lệnh
Cảnh sát cơ động
|
|
|
3
|
Kho
quân khí thuộc Bộ tư lệnh vùng 5
|
10,63
|
Đất quốc phòng
|
|
10,63
|
|
10,63
|
|
|
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
-
Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố
Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
|
|
|
4
|
Phục
vụ giải phóng mặt bằng các dự án phát triển kinh tế - xã hội khu vực Dương Tơ
- An Thới.
|
0,64
|
Đất quốc phòng
|
|
0,64
|
|
0,64
|
|
|
0,00
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
-
Công văn chấp thuận chủ trương: 993/VP- KTCN ngày 29/3/2013 của Văn phòng
UBND tỉnh
-
Văn bản 1215/UBND-KTCN ngày 18/9/2019 về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung
công trình vào kế hoạch SDĐ năm 2019
|
|
|
5
|
Công
trình phòng thủ đảo gần bờ trên địa bàn Quân Khu 9 (Bộ tư lệnh Quân Khu 9)
|
8,00
|
Đất quốc phòng
|
|
8,00
|
|
|
8,00
|
|
0,00
|
Cửa Dương, Bãi Thơm
|
Phú Quốc
|
-
Công văn số 1172/QK-TM ngày 18 tháng 5 năm 2023 của Quân khu 9 Bộ Quốc phòng
về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất xây dựng công trình quốc phòng thực hiện
năm 2023.
-
Công văn số 212/VP- KT ngày 07 tháng 6 năm 2023 của Văn phòng UBND tỉnh Kiên
Giang về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất xây dựng công trình quốc phòng thực
hiện năm 2023.
|
|
|
6
|
Xây
dựng Trạm rada
|
5,00
|
Đất quốc phòng
|
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
Thổ Châu
|
Phú Quốc
|
|
|
|
7
|
Công
trình quốc phòng 98
|
1,00
|
Đất quốc phòng
|
|
1,00
|
|
|
1,00
|
|
|
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
8
|
Công
trình quốc phòng 99
|
5,50
|
Đất quốc phòng
|
|
5,50
|
|
|
5,50
|
|
0,00
|
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
9
|
Công
trình quốc phòng 101
|
3,00
|
Đất quốc phòng
|
|
3,00
|
|
|
3,00
|
|
0,00
|
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
10
|
Công
trình quốc phòng 102
|
5,00
|
Đất quốc phòng
|
|
5,00
|
|
|
5,00
|
|
0,00
|
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
11
|
Công
trình quốc phòng 104
|
4,00
|
Đất quốc phòng
|
|
4,00
|
|
|
4,00
|
|
0,00
|
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
12
|
Công
trình quốc phòng 182
|
1,91
|
Đất quốc phòng
|
|
1,91
|
|
|
1,91
|
|
0,00
|
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
13
|
Công
trình quốc phòng 185
|
8,02
|
Đất quốc phòng
|
|
8,02
|
|
|
8,02
|
|
0,00
|
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
14
|
Mở
rộng thao trường huấn luyện diễn tập ban chỉ huy quân sự huyện
|
6,82
|
Đất quốc phòng
|
1,62
|
5,20
|
4,15
|
|
|
|
1,05
|
Hưng Yên
|
An Biên
|
Công
văn số 2775/BCH-HCKT ngày 12/7/2024 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Kiên Giang .
Dự án đã thu hồi đất xong, thông qua NQ để giao đất
|
|
|
15
|
Thao
trường huấn luyện sư đoàn 4
|
29,92
|
Đất quốc phòng
|
|
29,92
|
0
|
0
|
0
|
29,92
|
|
Bình Sơn
|
Hòn Đất
|
-
Đơn đăng ký nhu cầu sử dụng đất ngày 20/8/2024 của Sư đoàn 4/Quân khu 9;
-
GCN số C: 092787 cấp ngày 10/5/1994.
|
|
|
16
|
Sư
đoàn Bộ binh, eBB2, eBB10
|
17,32
|
Đất quốc phòng
|
|
17,32
|
0
|
0
|
0
|
17,32
|
|
Bình Sơn
|
Hòn Đất
|
-
Đơn đăng ký nhu cầu sử dụng đất ngày 20/8/2024 của Sư đoàn 4/Quân khu 9;
-
GCN số C: 092787 cấp ngày 10/5/1994;
|
|
|
17
|
Công
trình Quốc phòng khu vực Cảng Quân sự Hang Tiền
|
202,43
|
Đất quốc phòng
|
|
25,10
|
|
24,97
|
|
|
0,13
|
Bình An
|
Kiên Lương
|
Quyết
định số 2561/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc phê duyệt
kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 huyện Kiên
Lương, tỉnh Kiên Giang.
|
|
|
18
|
Xây
dựng doanh trại Đoàn kinh tế - quốc phòng biển, đảo Tây Nam Bộ
|
52,00
|
Đất quốc phòng
|
|
52,00
|
|
8,60
|
|
|
43,40
|
Bình An
|
Kiên Lương
|
Công
văn số 2977/QK-HCKT ngày 10/10/2024 của Quân khu 9 về việc đăng ký nhu cầu
giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm
2025 trên địa bàn huyện Kiên Lương.
|
|
|
19
|
Mở
rộng nghĩa trang nhân dân thành phố Phú Quốc
|
6,02
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ
|
|
6,02
|
|
6,02
|
|
|
0,00
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
|
20
|
Dự
án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường Dương Đông - Cửa Cạn -
Gành Dầu và xây dựng mới nhánh nối với đường trục Nam - Bắc.
|
6,34
|
Đất giao thông
|
|
6,34
|
|
|
6,34
|
|
|
Dương Đông, Cửa Dương, Cửa Cạn, Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
|
21
|
Hồ
chứa nước Thổ Châu
|
5,00
|
Đất thủy lợi
|
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
0,00
|
Thổ Châu
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
|
22
|
Nhà
máy xử lý rác thải Bãi Bổn (mở rộng)
|
15,00
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
|
25,80
|
|
|
25,80
|
|
0,00
|
Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
|
23
|
Khu
tái định cư Hòn Thơm
|
0,42
|
Đất ở tại nông thôn (0,42ha)
|
|
0,42
|
|
0,42
|
|
|
0,00
|
An Thới
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
|
24
|
Khu
tái định cư Suối Mây.
|
20,30
|
-
Đất ở tại nông thôn (2,93ha);
-
Đất khu vui chơi giải trí công cộng (16,57ha);
-
Đất giao thông (0,80ha)
|
|
20,30
|
|
10,30
|
|
|
10,30
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
|
25
|
Hạ
tầng khung và các khu chức năng thuộc Khu dân cư và Tái định cư Đồng Cây Sao.
|
30,43
|
Đất giao thông
|
|
30,43
|
|
30,43
|
|
|
0,00
|
Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
|
|
26
|
Khu
tái định cư Rạch Tràm
|
4,16
|
- Đất ở tại nông thôn (4,16ha)
|
|
4,16
|
|
|
4,16
|
|
0,00
|
Bãi Thơm
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 1006/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc thu hồi
đất, giao đất cho UBND thành phố Phú Quốc tại ấp Rạch Tràm, xã Bãi Thơm,
thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang để thực hiện dự án Khu tái định cư tại dự
án Khu du lịch sinh thái và dân cư Rạch Tràm
|
|
|
27
|
Bệnh
viện đa khoa Phú Quốc
|
13,11
|
Đất y tế
|
|
13,11
|
|
13,11
|
|
|
0,00
|
Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 4704/QĐ-UBND ngày 08/9/2023 của UBND thành phố Phú Quốc về việc giao
điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn vốn ngân sách nhà nước
trên địa bàn thành phố
|
|
|
28
|
Khu
tái định cư khu vực Đồng Cây Sao và tạo quỹ đất
|
77,43
|
-
Đất ở tại nông thôn (20,15ha);
-
Đất khu vui chơi giải trí công cộng (19,60ha);
-
Đất giáo dục (4,80ha);
-
Đất văn hóa (3,92ha);
-
Đất thương mại dịch vụ (20,98ha);
-
Đất giao thông (7,98ha)
|
|
77,43
|
|
77,43
|
|
|
|
Cửa Dương
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
29
|
Khu
tái định cư Gành Dầu
|
2,25
|
Đất ở nông thôn
|
|
2,25
|
|
|
2,25
|
|
|
Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Khu
tái định cư xã Gành Dầu có quy mô diện tích 106.284,5m², đã bố trí 312 nền
tái định cư từ năm 2017.
-
Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
về việc giao đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Vườn Quốc gia
Phú Quốc quản lý ranh đất 22.470,1m²
|
|
|
30
|
Trạm
ngắt Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 1 đầu tư phần 110kV), địa điểm xã
Hàm Ninh.
|
5,31
|
Đất công trình năng lượng
|
|
5,31
|
|
|
5,31
|
|
0,00
|
Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
-
Công văn số 1350/UBND-KTCN ngày 29/8/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận điều
chỉnh, bổ sung công trình vào kế hoạch SDĐ năm 2019 của huyện Phú Quốc.- Đang
hoàn chỉnh hồ sơ ban hành thông báo thu hồi đất.
|
|
|
31
|
Trạm
cấp nước
|
0,30
|
Đất công trình năng lượng
|
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc.
|
|
|
32
|
Trường
THCS Hàm Ninh
|
4,00
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
|
4,00
|
|
4,00
|
|
|
|
Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc.
|
|
|
33
|
Trụ
sở công an xã Hàm Ninh
|
1,70
|
Đất an ninh
|
|
1,70
|
|
1,70
|
|
|
|
Hàm Ninh
|
Phú Quốc
|
Công
văn số 2246/SNNPTNT- KHTC ngày 30/8/2024 của Sở Nông nghiệp và phát triển
nông thôn tỉnh Kiên Giang về việc phối hợp thẩm định Kế hoạch chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 của thành phố Phú Quốc
|
|
|
34
|
Khu
dân cư Tân Hưng Thịnh
|
3,13
|
Đất ở đô thị, đất giao thông, đất giáo dục,
đất khi vui chơi giải trí công công, đất công trình xử lý chất thải
|
|
3,13
|
2,92
|
|
|
|
0,21
|
Vĩnh Thông
|
Rạch Giá
|
Quyết
định chủ trương đầu tư số 1102/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của UBND tỉnh Kiên
Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Nhà
máy nước Giồng Riềng - Tân Hiệp N.I.D
|
0,51
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
|
0,51
|
0,49
|
|
|
|
0,02
|
Thạnh Bình
|
Giồng Riềng
|
Quyết
định chủ trương đầu tư số 613/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 của UBND tỉnh; Quyết định
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số 2188/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của
UBND tỉnh Kiên Giang
|
Mục đích của dự án theo Luật Đất đai năm
2013 là đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, theo Luật Đất đai 2024 là đất xây
dựng công trình cấp nước, thoát nước.
|
|
36
|
Chùa
Tà Keo
|
0,77
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
|
0,77
|
0,06
|
|
|
|
0,71
|
Thạnh Trị
|
Tân Hiệp
|
Thông
báo số 205/TB-VP ngày 21/02/2022 của Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang
|
|
|
37
|
Mở
rộng sân phơi cá cơm, nhà ở công nhân
|
1,17
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
1,17
|
0,36
|
|
|
|
0,81
|
Bình An
|
Kiên Lương
|
-
Công văn số 21/TTr-XNK-KTĐT ngày 20/6/2024 của Công ty cổ phần xuất nhập khẩu
Kiên Giang về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất thực hiện công trình/dự án mở
rộng sân phơi cá cơm, nhà ở công nhân năm 2024.
-
GCNQSDĐ số P871958 cấp ngày 19/10/2008
|
|
|
38
|
Trung
tâm Logistic tôm lúa hữu cơ
|
1,40
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
1,40
|
1,40
|
1,40
|
|
|
|
Đông Thạnh
|
An Minh
|
Quyết
định 1088/QĐ- BNN_KTHT ngày 25/3/2022 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông
thôn về phê duyệt đề án thí điểm xây dựng vùng nguyên liệu nông, lâm sản đạt
chuẩn phục vụ tiêu thụ trong nước và xuất khẩu giai đoạn 2022- 2025
|
|
|
39
|
Khu
dân cư Phú Gia Phát Châu Thành
|
5,49
|
Đất giao thông; Đất ở nông thôn; đất
thương mại, dịch vụ
|
|
5,49
|
4,06
|
|
|
|
1,43
|
Vĩnh Hòa Hiệp
|
Châu Thành
|
Thông
báo số 705/TB-VP ngày 23/7/2024 của Văn phòng UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Công ty CPĐT Xây dựng Phú Gia
Phát Kiên Giang thực hiện dự án
|
|
|
40
|
Khu
đất xin chuyển mục đích thuộc tiểu khu BA
|
19,40
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm
|
|
19,40
|
|
19,40
|
|
|
|
Bình An
|
Kiên Lương
|
Quyết
định số 2561/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc phê duyệt
kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 huyện Kiên
Lương, tỉnh Kiên Giang.
|
Dự án đầu tư khai thác mỏ đá vôi núi Khoe
Lá
|
|
40
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 64
|
72,20
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
72,20
|
|
|
72,20
|
|
0,00
|
Cửa Cạn, Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu du lịch
sinh thái Green Hill
|
|
41
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 81
|
1,94
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
1,94
|
|
1,94
|
|
|
0,00
|
An Thới
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu
Laveranda Villa - Bãi Sao
|
|
42
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 80
|
42,90
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
42,90
|
|
42,90
|
|
|
0,00
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu biệt thự
cao cấp Sonasea Residences
|
|
43
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 59
|
8,19
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
8,19
|
|
|
8,19
|
|
0,00
|
Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Jade Forest
Resort & Spa
|
|
44
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 82
|
0,75
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
0,75
|
|
0,75
|
|
|
0,00
|
An Thới
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Cáp treo và
quần thể vui chơi giải trí biển Hòn Thơm - Phú Quốc
|
|
45
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 81
|
1,84
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
1,84
|
|
1,84
|
|
|
0,00
|
An Thới
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu du lịch
phức hợp Bãi Sao (lô số 6)
|
|
46
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 64
|
16,79
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
16,79
|
|
|
16,79
|
|
0,00
|
Cửa Cạn
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu du lịch
sinh thái Đoàn Ánh Dương (giai đoạn I)
|
|
47
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 578
|
10,89
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
10,89
|
|
|
10,89
|
|
0,00
|
Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu du lịch
sinh thái Việt Resort
|
|
48
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 57
|
16,21
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
16,21
|
|
|
12,08
|
|
4,13
|
Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu du lịch
sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Rạch Nhum
|
|
49
|
Chuyển
mục đích sử dụng đất tiểu khu 56
|
196,22
|
Đất thương mại, dịch vụ; Đất ở tại nông
thôn
|
|
196,22
|
|
|
84,42
|
|
111,80
|
Bãi Thơm
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu nghỉ dưỡng
phức hợp ENCLAVE Phú Quốc (khu 1 và khu 3)
|
|
50
|
Chuyển
mục đích sử dụng khu đất thuộc tiểu khu 75
|
14,38
|
Đất nông nghiệp khác
|
|
14,38
|
|
|
|
|
14,38
|
Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc,
tỉnh Kiên Giang
|
Theo quy hoạch 1/500 là dự án Khu trồng
rau sạch, trồng tiêu, xây dựng vườn cây xanh cảnh quan đô thị, kết hợp làm du
lịch, tham quan và mua sắm các sản phẩm nông nghiệp làng nghề
|
|
51
|
Chuyển mục đích sử
dụng khu đất đất thuộc tiểu khu 75
|
4,53
|
Đất thương mại dịch vụ
|
|
4,53
|
|
|
3,19
|
|
1,34
|
Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Quyết định số
2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc, tỉnh
Kiên Giang.
|
Theo QH 1/500 là dự án Khu vườn cây xanh cảnh quan đô
thị kết hợp làm điểm tham quan và mua sắm các sản phẩm nông nghiệp làng nghề
địa phương.
|
|
52
|
Chuyển mục đích sử
dụng khu đất thuộc tiểu khu 57
|
55,01
|
Đất thương mại dịch vụ
|
|
55,01
|
|
|
0,82
|
|
54,19
|
Gành Dầu
|
Phú Quốc
|
Quyết định số
2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc, tỉnh
Kiên Giang.
|
- Theo QH 1/500 là dự án Khu du lịch sinh thái nhà vườn
Rạch Vẹm - Khu 55ha.
|
|
53
|
Chuyển mục đích sử
dụng khu đất thuộc tiểu khu 79
|
10,00
|
Đất thương mại dịch vụ
|
|
10,00
|
|
|
|
|
10,00
|
Dương Tơ
|
Phú Quốc
|
Quyết định số
2560/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND tỉnh Kiên Giang phê duyệt Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2024 thành phố Phú Quốc, tỉnh
Kiên Giang.
|
- Theo QH 1/500 là dự án Khu Chùa Việt và khu dịch vụ
du lịch Phú Quốc
|
|
Tổng
|
53
|
1.047,31
|
|
1,62
|
879,16
|
13,44
|
272,81
|
293,47
|
47,24
|
253,90
|
|
|
|
|
Nghị quyết 03/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất theo quy hoạch thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 03/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất theo quy hoạch thực hiện trong ngày 08/01/2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
725
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|