Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 286/2020/NQ-HĐND quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 286/2020/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Đặng Tuyết Em
Ngày ban hành: 02/01/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 286/2020/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 02 tháng 01 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 07 năm 2019 của Bộ Y tế sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 242/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 76/BC-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế, các cơ quan tổ chức cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước

Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước được quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này:

1. Phụ lục I: Giá dịch vụ khám bệnh;

2. Phụ lục II: Giá dịch vụ ngày giường bệnh;

3. Phụ lục III: Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện;

4. Phụ lục IV: Bổ sung ghi chú của một số dịch vụ kỹ thuật y tế.

Điều 3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp

1. Các Trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; Trung tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương;

2. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

3. Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

a) Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá của trạm y tế xã. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục III;

b) Đối với các Trạm Y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

Điều 4. Sử dụng nguồn thu

Số tiền thu được từ các nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế và trang trải các khoản chi phí khác theo quy định, toàn bộ số còn lại được sử dụng theo quy định hiện hành về giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ Mười sáu thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 12 tháng 01 năm 2020 và thay thế Nghị quyết số 120/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: QH, CP, CTN;
- Các bộ: Tài chính, Y tế;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND cấp huyện;
- UBND huyện cấp;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lãnh đạo VP, các phòng và chuyên viên;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 286/2020/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Các loại dịch vụ

Mức giá thu (bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương)

1

Bệnh viện hạng I

38.700

2

Bệnh viện hạng II

34.500

3

Bệnh viện hạng III

30.500

4

Bệnh viện hạng IV

27.500

5

Trạm y tế xã

27.500

6

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200.000

7

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

8

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

9

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450.000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 286/2020/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 của HĐND tỉnh)

Số TT

Các loại dịch vụ

MỨC GIÁ

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

705.000

602.000

 

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

427.000

325.000

282.000

251.500

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

a

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

226.500

187.100

171.100

152.700

b

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

203.600

160.000

149.100

132.700

c

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

171.400

130.600

121.100

112.000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

 

 

 

 

a

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

303.800

256.300

 

 

b

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

276.500

223.800

198.300

178.300

c

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

241.700

199.200

175.600

155.300

d

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

216.500

170.800

148.600

134.700

5

Ngày giường trạm y tế xã

56.000

56.000

56.000

56.000

6

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 286/2020/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: đồng

STT

Tên dịch vụ

Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

Siêu âm

 

 

1

Siêu âm

43.900

 

2

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

76.200

 

3

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

181.000

 

4

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

222.000

 

5

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

257.000

 

6

Siêu âm tim gắng sức

587.000

 

7

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

457.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

805.000

 

9

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.998.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

Chụp X-quang thường

 

 

10

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

50.200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

56.200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

56.200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

69.200

Áp dụng cho 01 vị trí

14

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

13.100

 

15

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

64.200

 

16

Chụp Angiography mắt

214.000

 

17

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

101.000

 

18

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

116.000

 

19

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

156.000

 

20

Chụp mật qua Kehr

240.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

539.000

 

22

Chụp niệu quản - bế thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

529.000

 

23

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

206.000

 

24

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

371.000

 

25

Chụp X - quang vú định vị kim dây

386.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

Lỗ dò cản quang

406.000

 

27

Mammography (1 bên)

94.200

 

28

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

401.000

 

III

Chụp X-quang số hóa

 

 

29

Chụp X-quang số hóa 1 phim

65.400

Áp dụng cho 01 vị trí

30

Chụp X-quang số hóa 2 phim

97.200

Áp dụng cho 01 vị trí

31

Chụp X-quang số hóa 3 phim

122.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

Chụp Xquang số hóa răng hoặc cận chóp

18.900

 

33

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

411.000

 

34

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

609.000

 

35

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

564.000

 

36

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

 

37

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

 

38

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

264.000

 

39

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

521.000

 

40

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

944.000

 

41

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

386.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

522.000

 

43

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

632.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.701.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.446.000

 

46

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

3.451.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3.128.000

 

48

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.985.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.731.000

 

50

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.673.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

51

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.637.000

 

52

Chụp PET/CT

19.770.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.539.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.598.000

 

55

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.916.000

 

56

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.816.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9.066.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.816.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.

59

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.666.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9.116.000

c

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bng dưới DSA.

2.103.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.183.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.616.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

Đốt sóng cao tn hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.735.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.235.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

3.116.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.214.000

 

68

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.311.000

 

69

Chụp cộng hưởng từ gắn với chất tương phản đặc hiệu mô

8.665.000

 

70

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3.165.000

 

V

Một số kỹ thuật khác

 

 

71

Đo mật độ xương 1 vị trí

82.300

Bằng phương pháp DEXA

72

Đo mật độ xương 2 vị trí

141.000

Bằng phương pháp DEXA

73

Đo mật độ xương

21.400

Bằng phương pháp siêu âm

B

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

Bơm rửa khoang màng phổi

216.000

 

75

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

467.000

 

76

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.016.000

 

77

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

479.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

Cắt chỉ

32.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

158.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

137.000

 

81

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

176.000

 

82

Chọc hút khí màng phổi

143.000

 

83

Chọc rửa màng phổi

206.000

 

84

Chọc dò màng tim

247.000

 

85

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

177.000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

Chọc dò tủy sống

107.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

166.000

 

88

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

221.000

 

89

Chọc hút hạch hoặc u

110.000

 

90

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

152.000

 

91

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

732.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

Chọc hút tế bào tuyến giáp

110.000

 

93

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

151.000

 

94

Chọc hút tủy làm tủy đồ

530.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

Chọc hút tủy làm tủy đồ

128.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.360.000

 

97

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

596.000

 

98

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

678.000

 

99

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.199.000

 

100

Đặt catheter động mạch quay

546.000

 

101

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.367.000

 

102

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

653.000

 

103

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.126.000

 

104

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.126.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.811.000

 

106

Đặt nội khí quản

568.000

 

107

Đặt sonde dạ dày

90.100

 

108

Đặt sonde JJ niệu quản

917.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.144.000

Chưa bao gồm stent.

110

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.035.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

111

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.025.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.925.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

196.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.321.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

185.000

 

116

Hút dịch khớp

114.000

 

117

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

125.000

 

118

Hút đờm

11.100

 

119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

944.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

562.000

 

121

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

964.000

 

122

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.212.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.636.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

Mở khí quản

719.000

 

125

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

373.000

 

126

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

94.900

 

127

Nội soi lồng ngực

974.000

 

128

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.010.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

129

Mội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.788.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

130

Niệu dòng đồ

59.800

 

131

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.761.000

 

132

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.461.000

 

133

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.261.000

 

134

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

753.000

 

135

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.133.000

 

136

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.584.000

 

137

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.844.000

 

138

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

433.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

Nội soi dạ dày làm Clo test

294.000

 

140

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

244.000

 

141

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

408.000

 

142

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

305.000

 

143

Nội soi trực tràng có sinh thiết

291.000

 

144

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

189.000

 

145

Nội soi dạ dày can thiệp

728.000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

146

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

2.678.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

Nội soi ổ bụng

825.000

 

148

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

982.000

 

149

Nội soi ống mật chủ

167.000

 

150

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.164.000

 

151

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.897.000

 

152

Nội soi tiết niệu có gây mê

849.000

 

153

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

925.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

154

Nội soi bàng quang có sinh thiết

649.000

 

155

Nội soi bàng quang không sinh thiết

525.000

 

156

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

694.000

 

157

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

893.000

 

158

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.351.000

 

159

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.371.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

Nối thông động- tĩnh mạch

1.151.000

 

161

Nong niệu đạo và đặt thông đái

241.000

 

162

Nong thực quản qua nội soi

2.277.000

 

163

Rửa bàng quang

198.000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

Rửa dạ dày

119.000

 

165

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

589.000

 

166

Rửa phổi toàn bộ

8.181.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

167

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

831.000

 

168

Rút máu để điều trị

236.000

 

169

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

178.000

 

170

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

597.000

Chưa bao gồm ống thông.

171

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

558.000

 

172

Sinh thiết cơ tim

1.765.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

126.000

 

174

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.002.000

 

175

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

828.000

 

176

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.900.000

 

177

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.700.000

 

178

Sinh thiết hạch hoặc u

262.000

 

179

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.104.000

 

180

Sinh thiết màng phổi

431.000

 

181

Sinh thiết móng

311.000

 

182

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

609.000

 

183

Sinh thiết tủy xương

242.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.372.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.677.000

 

186

Sinh thiết vú

157.000

 

187

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.560.000

 

188

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

645.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

576.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

Soi khớp có sinh thiết

498.000

 

191

Soi màng phổi

440.000

 

192

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

885.000

 

193

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

748.000

 

194

Soi ruột non

639.000

 

195

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

427.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

243.000

 

197

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

989.000

 

198

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

500.000

 

199

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.504.000

Chưa bao gồm catheter.

200

Thận nhân tạo cấp cứu

1.541.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

Thận nhân tạo chu kỳ

556.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

63.600

 

203

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

3.430.000

Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

204

Tháo bột khác

52.900

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

205

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

246.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15 cm

57.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

207

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

82.400

 

208

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

82.400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

112.000

 

210

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

134.000

 

211

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

179.000

 

212

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≥ 50cm nhiễm trùng

240.000

 

213

Thay canuyn mở khí quản

247.000

 

214

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

92.900

 

215

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

502.000

 

216

Thở máy (01 ngày điều trị)

559.000

 

217

Thông đái

90.100

 

218

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

82.100

 

219

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11.400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

Tiêm khớp

91.500

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

132.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

Truyền tĩnh mạch

21.400

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

178.000

 

224

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

237.000

 

225

Khâu vết thương phần mềm tn thương sâu chiu dài < 10 cm

257.000

 

226

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

305.000

 

C

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

227

Bàn kéo

45.800

 

228

Bó Farafin

42.400

 

229

Bó thuốc

50.500

 

230

Bồn xoáy

16.200

 

231

Châm (có kim dài)

72.300

 

232

Châm (kim ngắn)

65.300

 

233

Chẩn đoán điện

36.200

 

234

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

58.500

 

235

Chôn chỉ (cấy chỉ)

143.000

 

236

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.500

 

237

Đặt thuốc y học cổ truyền

45.400

 

238

Điện châm (có kim dài)

74.300

 

239

Điện châm (kim ngắn)

67.300

 

240

Điện phân

45.400

 

241

Điện từ trường

38.400

 

242

Điện vi dòng giảm đau

28.800

 

243

Điện xung

41.400

 

244

Giác hơi

33.200

 

245

Giao thoa

28.800

 

246

Hồng ngoại

35.200

 

247

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

45.300

 

248

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

335.000

 

249

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

203.000

 

250

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

48.600

 

251

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

146.000

 

252

Laser châm

47.400

 

253

Laser chiếu ngoài

34.000

 

254

Laser nội mạch

53.600

 

255

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

256

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

257

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

 

258

Ngâm thuốc y học cổ truyền

49.400

 

259

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.050.000

Chưa bao gồm thuốc

260

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

33.300

 

261

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.500

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc chưa bao gồm tiền thuốc.

262

Siêu âm điều trị

45.600

 

263

Sóng ngắn

34.900

 

264

Sóng xung kích điều trị

61.700

 

265

Tập do cứng khớp

45.700

 

266

Tập do liệt ngoại biên

28.500

 

267

Tập do liệt thần kinh trung ương

41.800

 

268

Tập dưỡng sinh

23.800

 

269

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

59.500

 

270

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

11.200

 

271

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

302.000

 

272

Tập nuốt (có sử dụng máy)

158.000

 

273

Tập nuốt (không sử dụng máy)

128.000

 

274

Tập sửa lỗi phát âm

106.000

 

275

Tập vận động đoạn chi

42.300

 

276

Tập vận động toàn thân

46.900

 

277

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

29.000

 

278

Tập với hệ thống ròng rọc

11.200

 

279

Tập với xe đạp tập

11.200

 

280

Thuỷ châm

66.100

Chưa bao gồm thuốc.

281

Thuỷ trị liệu

61.400

 

282

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.769.000

Chưa bao gồm thuốc

283

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1.157.000

Chưa bao gồm thuốc

284

Tử ngoại

34.200

 

285

Vật lý trị liệu chỉnh hình

30.100

 

286

Vật lý trị liệu hô hấp

30.100

 

287

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

30.100

 

288

Xoa bóp áp lực hơi

30.100

 

289

Xoa bóp bấm huyệt

65.500

 

290

Xoa bóp bằng máy

28.500

 

291

Xoa bóp cục bộ bằng tay

41.800

 

292

Xoa bóp toàn thân

50.700

 

293

Xông hơi thuốc

42.900

 

294

Xông khói thuốc

37.900

 

295

Xông thuốc bằng máy

42.900

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

296

Thủ thuật loại I

132.000

 

297

Thủ thuật loại II

69.900

 

298

Thủ thuật loại III

40.600

 

D

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

I

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

299

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.202.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.496.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.293.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.444.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

303

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.204.000

 

304

Phẫu thuật loại I

2.167.000

 

305

Phu thuật loại II

1.290.000

 

306

Thủ thuật loại đặc biệt

1.233.000

 

307

Thủ thuật loại I

762.000

 

308

Thủ thuật loại II

459.000

 

309

Thủ thuật loại III

317.000

 

II

NỘI KHOA

 

 

310

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.392.000

 

311

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

885.000

 

312

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.372.000

 

313

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.103.000

 

314

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

290.000

 

315

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

160.000

 

316

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

521.000

 

317

Test hồi phục phế quản

172.000

 

318

Test huyết thanh tự thân

668.000

 

319

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

878.000

 

320

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

838.000

 

321

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

334.000

 

322

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

377.000

 

323

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

475.000

 

324

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

389.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

325

Phẫu thuật loại I

1.569.000

 

326

Phu thuật loại II

1.091.000

 

327

Thủ thuật loại đặc biệt

823.000

 

328

Thủ thuật loại I

580.000

 

329

Thủ thuật loại II

319 000

 

330

Thủ thuật loại III

162.000

 

III

DA LIỄU

 

 

331

Chụp và phân tích da bằng máy

205.000

 

332

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

195.000

 

333

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

332.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

334

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

240.000

 

335

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

358.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

336

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1.268.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

337

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

453.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

338

Điều trị một sbệnh da bng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

333.000 1

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

339

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

1.049.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

340

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.230.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

213.000

 

342

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

285.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

343

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

682.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

344

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

744.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

345

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.108.000

 

346

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.192.000

 

347

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.468.000

 

348

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

628.000

 

349

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

546.000

 

350

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.912.000

 

351

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.552.000

 

352

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

752.000

 

353

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.318.000

 

354

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.337.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

355

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.256.000

 

356

Phẫu thuật loại I

1.826.000

 

357

Phẫu thuật loại II

1.056.000

 

358

Phẫu thuật loại III

795.000

 

359

Thủ thuật loại đặc biệt

760.000

 

360

Thủ thuật loại I

385.000

 

361

Thủ thuật loại II

250.000

 

362

Thủ thuật loại III

148.000

 

IV

NỘI TIẾT

 

 

363

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

231.000

 

364

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

258.000

 

365

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.560.000

 

366

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.166.000

 

367

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.772.000

 

368

Phẫu thuật loại 2 mmở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.468.000

 

369

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.345.000

 

370

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.281.000

 

371

Phẫu thuật loại 3 mmở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.772.000

 

372

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.485.000

 

373

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.761.000

 

374

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.652.000

 

 

Các thủ thuật còn lại khác

 

 

375

Thủ thuật loại I

616.000

 

376

Thủ thuật loại II

392.000

 

377

Thủ thuật loại III

212.000

 

V

NGOẠI KHOA

 

 

 

Ngoại Thần kinh

 

 

378

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.498.000

 

379

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

5.081.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

380

Phẫu thuật u hố mắt

5.529.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

381

Phẫu thuật áp xe não

6.843.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.

382

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

4.122.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

383

Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

4.948.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)

384

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.455.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.

385

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.713.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

386

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.414.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

387

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

7.245.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

388

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.447.000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

389

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.653.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.

390

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.653.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.

391

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

7.145.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

392

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.389.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

393

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.557.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh hc.

394

Phẫu thuật u xương sọ

5.019.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.

395

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.383.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

396

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.741.000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

397

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

7.121.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

398

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.447.000

 

399

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.849.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

 

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

 

 

400

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.625.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

401

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

18.144.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.

402

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14.645.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

403

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

14.352.000

 

404

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.821.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách đng mạch.

405

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

7.852.000

 

406

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

14.352.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

407

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.275.000

 

408

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

3.732.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

409

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.285.000

 

410

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.653.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

411

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.615.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

412

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)

17.144.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

413

Phẫu thuật tim kín khác

13.836.000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

414

Phẫu thuật tim loại Blalock

14.352.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

415

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.447.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

416

Phẫu thuật u máu các vị trí

3.014.000

 

417

Phẫu thuật cắt phổi

8.641.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler

418

Phẫu thuật cắt u trung thất

10.311.000

 

419

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.756.000

 

420

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.686.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

421

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9.982.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm

422

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

8.288.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.

423

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.799.000

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

 

Ngoại Tiết niệu

 

 

424

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.544.000

 

425

Phẫu thuật cắt thận

4.232.000

 

426

Phẫu thuật cắt u thượng thân hoặc cắt nang thn

6.117.000

 

427

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.027.000

 

428

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.316.000

 

429

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.170.000

 

430

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.098.000

 

431

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chân thương)

5.390.000

 

432

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

3.044.000

 

433

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.305.000

 

434

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.434.000

 

435

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.565.000

 

436

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5.818.000

 

437

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.565.000

 

438

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.415.000

 

439

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.694.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

440

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.694.000

 

441

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.947.000

 

442

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.950.000

 

443

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

4.151.000

 

444

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.321.000

 

445

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.751.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

446

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.235.000

 

447

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.562.000

 

448

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.388.000

 

449

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1.279.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

 

Tiêu hóa

 

 

450

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5.441.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

451

Phẫu thuật cắt thực quản

7.283.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

452

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5.814.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

453

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

5.168.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy ct nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

454

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5.964.000

 

455

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7.548.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

456

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5.964.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

457

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.913.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

458

Phẫu thuật cắt dạ dày

7.266.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

459

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

5.090.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

460

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2.896.000

 

461

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

3.241.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

462

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.944.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

463

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.470.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

464

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2.498.000

 

465

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.293.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

466

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4.241.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

467

Phẫu thuật cắt ruột non

4.629.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

468

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.561.000

 

469

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.564.000

 

470

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6.933.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

471

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.661.000

 

472

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.276.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

473

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.316.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

474

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.664.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

475

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.579.000

 

476

Phẫu thuật cắt gan

8.133.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

477

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5.648.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

478

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6.728.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

479

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.699.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, làn mô, Stent, chi phí DSA.

480

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.316.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

481

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.273.000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

482

Phẫu thuật cắt túi mật

4.523.000

 

483

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.093.000

 

484

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4.499.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

485

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

6.827.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

486

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3.816.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

487

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4.464.000

 

488

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3.316.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

489

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4.151.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

490

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.456.000

Chưa bao gồm stent.

491

Phẫu thuật nối mật ruột

4.399.000

 

492

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

10.817.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.

493

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

10.110.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

494

Phẫu thuật cắt lách

4.472.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

495

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.390.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

496

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.485.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

497

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.712.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.

498

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.817.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

499

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4.670.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

500

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.680.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

501

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.514.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

502

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.258.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

503

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.832.000

 

504

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.562.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

505

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.254.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

506

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.428.000

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

507

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.928.000

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

508

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.038.000

 

509

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.885.000

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

510

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.696.000

 

511

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.396.000

 

512

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.697.000

 

513

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.238.000

Chưa bao gồm bóng nong.

514

Cắt phymosis

237.000

 

515

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

186.000

 

516

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

137.000

 

517

Thắt các búi trĩ hậu môn

277.000

 

 

Xương, cột sống, hàm mặt

 

 

518

Cố định gãy xương sườn

49.900

 

519

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

714.000

 

520

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

529.000

 

521

Nắn trật khớp háng (bột liền)

644.000

 

522

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

274.000

 

523

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

259.000

 

524

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

159.000

 

525

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

399.000

 

526

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)

221.000

 

527

Nắn trật khớp vai (bột liền)

319.000

 

528

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

164.000

 

529

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

234.000

 

530

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

162.000

 

531

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

335.000

 

532

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

212.000

 

533

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

714.000

 

534

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

324.000

 

535

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

335.000

 

536

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

254.000

 

537

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

335.000

 

538

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

254.000

 

539

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bt liền)

624.000

 

540

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

344.000

 

541

Nắn, bó gẫy xương đòn

118.000

 

542

Nắn, bó gẫy xương gót

144.000

 

543

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

144.000

 

544

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.741.000

 

545

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.925.000

 

546

Phẫu thuật thay khớp vai

6.985.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh hc hoặc hóa học.

547

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

2.829.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

548

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.925.000

 

549

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.106.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

550

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.151.000

 

551

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

3.250.000

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

552

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4.242.000

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

553

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3.250.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

554

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4.622.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

555

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

3.750.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

556

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

5.122.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

557

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

5.122.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

558

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3.985.000

Chưa bao gồm kim.

559

Phẫu thuật làm cứng khớp

3.649.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

560

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

3.570.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

561

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.758.000

 

562

Phẫu thuật ghép chi

6.153.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

563

Phẫu thuật ghép xương

4.634.000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

564

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

4.622.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.

565

Phẫu thuật kéo dài chi

4.672.000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

566

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

3.750.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

567

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

5.122.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

568

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.746.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

569

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)

2.963.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

570

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.242.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

571

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5.589.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

572

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

3.789.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

573

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.731.000

 

574

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

7.134.000

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

575

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)

8.871.000

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

576

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.197.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

577

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5.328.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

578

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5.413.000

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

579

Phẫu thuật thay đốt sống

5.613.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.

580

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

5.025.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

581

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.887.000

 

582

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2.973.000

 

583

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.325.000

 

584

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10 cm2

4.228.000

 

585

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.790.000

 

586

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

2.598.000

 

587

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.616.000

 

588

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4.957.000

 

589

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.579.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

590

Tạo hình khí-phế quản

12.173.000

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

 

 

591

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.728.000

 

592

Phẫu thuật loại I

2.851.000

 

593

Phẫu thuật loại II

1.965.000

 

594

Phẫu thuật loại III

1.242.000

 

595

Thủ thuật loại đặc biệt

979.000

 

596

Thủ thuật loại I

545.000

 

597

Thủ thuật loại II

371.000

 

598

Thủ thuật loại III

180.000

 

VI

PHỤ SN

 

 

599

Bóc nang tuyến Bartholin

1.274.000

 

600

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.721.000

 

601

Bóc nhân xơ vú

984.000

 

602

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.726.000

 

603

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.761.000

 

604

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

117.000

 

605

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

4.109.000

 

606

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.550.000

 

607

Cắt u thành âm đạo

2.048.000

 

608

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.111.000

 

609

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4.803.000

 

610

Chích áp xe tầng sinh môn

807.000

 

611

Chích áp xe tuyến Bartholin

831.000

 

612

Chích apxe tuyến vú

219.000

 

613

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

790.000

 

614

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

880.000

 

615

Chọc dò màng bụng sơ sinh

404.000

 

616

Chọc dò túi cùng Douglas

280.000

 

617

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.192.000

 

618

Chọc ối

722.000

 

619

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

835.000

 

620

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

6.045.000

 

621

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

159.000

 

622

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

294.000

 

623

Đỡ đẻ ngôi ngược

1.002.000

 

624

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

706.000

 

625

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.227.000

 

626

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

4.113.000

 

627

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

952.000

 

628

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

649.000

 

629

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

204.000

 

630

Hút thai dưới siêu âm

456.000

 

631

Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.741.000

 

632

Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.407.000

 

633

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.564.000

 

634

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.898.000

 

635

Khâu tử cung do nạo thủng

2.782.000

 

636

Khâu vòng cổ tử cung

549.000

 

637

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.747.000

 

638

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.612.000

 

639

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

85.600

 

640

Lấy dị vật âm đạo

573.000

 

641

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.860.000

 

642

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.248.000

 

643

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.406.000

 

644

Nạo hút thai trứng

772.000

 

645

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

344.000

 

646

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.394.000

 

647

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.828.000

 

648

Nội xoay thai

1.406.000

 

649

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

580.000

 

650

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

281.000

 

651

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

174.000

 

652

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.152.000

 

653

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

302.000

 

654

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

384.000

 

655

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

183.000

 

656

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.040.000

 

657

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

545.000

 

658

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

396.000

 

659

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4.838.000

 

660

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.677.000

 

661

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.619.000

 

662

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.585.000

 

663

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.862.000

 

664

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3.668.000

 

665

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.935.000

 

666

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.729.000

 

667

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.736.000

 

668

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.910.000

 

669

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9.564.000

 

670

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

7.397.000

 

671

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

6.130.000

 

672

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.660.000

 

673

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.710.000

 

674

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3.766.000

 

675

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3.725.000

 

676

Phẫu thuật Crossen

4.012.000

 

677

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

5.385.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

678

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.322.000

 

679

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.844.000

 

680

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)

4.202.000

 

681

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.332.000

 

682

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2.945.000

 

683

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.929.000

 

684

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

4.027.000

 

685

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.307.000

 

686

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.919.000

 

687

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.783.000

 

688

Phẫu thuật Manchester

3.681.000

 

689

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.355.000

 

690

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.507.000

 

691

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3.876.000

 

692

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

6.145.000

 

693

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.944.000

 

694

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.750.000

 

695

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.782.000

 

696

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu chung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.289.000

 

697

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

6.116.000

 

698

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

5.558.000

 

699

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.071.000

 

700

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

5.914.000

 

701

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.923.000

 

702

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

8.063.000

 

703

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

6.023.000

 

704

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

5.089.000

 

705

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5.528.000

 

706

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

5.005.000

 

707

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4.963.000

 

708

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

9.153.000

 

709

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.546.000

 

710

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

4.744.000

 

711

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.533.000

 

712

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

6.575.000

 

713

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

4.083.000

 

714

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5.976.000

 

715

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.610.000

 

716

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4.660.000

 

717

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.867.000

 

718

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phu khoa

3.342.000

 

719

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

4.121.000

 

720

Phẫu thuật treo tử cung

2.859.000

 

721

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

6.191.000

 

722

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

382.000

 

723

Sinh thiết gai rau

1.149.000

 

724

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2.207.000

 

725

Soi cổ tử cung

61.500

 

726

Soi ối

48.500

 

727

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.127.000

 

728

Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở ctử cung

250.000

 

729

Tiêm nhân Chorio

238.000

 

730

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6.855.000

 

731

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

388.000

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

732

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.812.000

 

733

Phẫu thuật loại I

2.345.000

 

734

Phẫu thuật loại II

1.482.000

 

735

Phẫu thuật loại III

1.114.000

 

736

Thủ thuật loại đặc biệt

874.000

 

737

Thủ thuật loại I

587.000

 

738

Thủ thuật loại II

405.000

 

739

Thủ thuật loại III

188.000

 

VII

MẮT

 

 

740

Bơm rửa lệ đạo

36.700

 

741

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.212.000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

742

Cắt bỏ túi lệ

840.000

 

743

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.234.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

744

Cắt mộng áp Mytomycin

987.000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

745

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

312.000

 

746

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.154.000

 

747

Cắt u kết mạc không vá

755.000

 

748

Chích chắp hoặc lẹo

78.400

 

749

Chích mủ hốc mắt

452.000

 

750

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.112.000

 

751

Chữa bỏng mắt do hàn điện

29.000

 

752

Chụp mạch ICG

256.000

Chưa bao gồm thuốc

753

Đánh bờ mi

37.700

 

754

Điện chẩm

395.000

 

755

Điện di điều trị (1 lần)

20.400

 

756

Điện đông thể mi

474.000

 

757

Điện võng mạc

94.000

 

758

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

31.700

 

759

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

406.000

 

760

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc

133.000

 

761

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

63.800

 

762

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

54.800

 

763

Đo Javal

36.200

 

764

Đo khúc xạ máy

9.900

 

765

Đo nhãn áp

25.900

 

766

Đo thị lực khách quan

73.000

 

767

Đo thị trường, ám điểm

28.800

 

768

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

59.100

 

769

Đốt lông xiêu

47.900

 

770

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.324.000

Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.

771

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.249.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

772

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.040.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

773

Gọt giác mạc

770.000

 

774

Khâu cò mi

400.000

 

775

Khâu củng mạc đơn thuần

814.000

 

776

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.234.000

 

777

Khâu củng mạc phức tạp

1.112.000

 

778

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.440.000

 

779

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

809.000

 

780

Khâu giác mạc đơn thuần

764.000

 

781

Khâu giác mạc phức tạp

1.112.000

 

782

Khâu phục hồi bờ mi

693.000

 

783

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

926.000

 

784

Khoét bỏ nhãn cầu

740.000

 

785

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.724.000

 

786

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.444.000

 

787

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

665.000

 

788

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

82.100

 

789

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

862.000

 

790

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

327.000

 

791

Lấy dị vật hốc mắt

893.000

 

792

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

64.400

 

793

Lấy dị vật tiền phòng

1.112.000

 

794

Lấy huyết thanh đóng ống

54.800

 

795

Lấy sạn vôi kết mạc

35.200

 

796

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

57.400

 

797

Mở bao sau bằng Laser

257.000

 

798

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.235.000

 

799

Mổ quặm 1 mi - gây tê

638.000

 

800

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.417.000

 

801

Mổ quặm 2 mi - gây tê

845.000

 

802

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1.068.000

 

803

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.640.000

 

804

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.837.000

 

805

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1.236.000

 

806

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

740.000

 

807

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

940.000

 

808

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

539.000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

809

Nặn tuyến bờ mi

35.200

 

810

Nâng sàn hốc mắt

2.756.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn

811

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

107.000

 

812

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.040.000

Chưa bao gồm ống Silicon.

813

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.240.000

Chưa bao gồm đai Silicon.

814

Phẫu thuật cắt bao sau

590.000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

815

Phẫu thuật cắt bè

1.104.000

 

816

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2.943.000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

817

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

934.000

Chưa bao gồm đầu cắt.

818

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.477.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

819

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

963.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

820

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

520.000

 

821

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.212.000

Chưa bao gồm đầu cắt

822

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.970.000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

823

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.512.000

Chưa bao gồm ống silicon.

824

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.824.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, aser nội nhãn, dây dẫn sáng.

825

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2.654.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

826

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

840.000

 

827

Phẫu thuật hẹp khe mi

643.000

 

828

Phẫu thuật lác (1 mắt)

740.000

 

829

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.170.000

 

830

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

793.000

 

831

Phẫu thuật lấy thủy tinh thngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.812.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

832

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.439.000

 

833

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

870.000

 

834

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

840.000

 

835

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

743.000

 

836

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.304.000

 

837

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.512.000

Chưa bao gồm ống silicon.

838

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.112.000

 

839

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

840.000

 

840

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.093.000

 

841

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.662.000

 

842

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.866.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

843

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.634.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

844

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.234.000

 

845

Phẫu thuật u kết mạc nông

693.000

 

846