TIÊU CHUẨN
NGÀNH
TCN 68 -
159: 1996
THIẾT
BỊ GHÉP KÊNH SỐ 34 MBIT/S
YÊU
CẦU KỸ THUẬT
34 MBIT/S DIGITAL MULTIPLEX EQUIPMENT
TECHNICAL STANDARD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Định nghĩa và thuật ngữ
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật
3.1. Các đặc tính chung
3.2. Thiết bị ghép kênh số bậc 3 tốc độ
34.368 kbit/s sử dụng chèn dương ghép bởi 4 nhánh 8.448 kbit/s
3.3. Thiết bị ghép kênh số bậc 3 tốc độ
34.368 kbit/s sử dụng chèn dương ghép bởi 16 nhánh 2.048 kbit/s
3.4. Nguồn cung cấp cho thiết bị ghép kênh
PCM 34 Mbit/s
Phụ lục: Thiết bị ghép kênh số bậc 3 tốc độ
34.368 kbit/s sử dụng chèn dương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LỜI NÓI ĐẦU
TCN 68 – 159: 1996 được xây dựng trên cơ sở
các khuyến nghị của ITU – T.
TCN 68 – 159: 1996 do Viện KHKT Bưu điện biên
soạn, Vụ Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế đề nghị, Tổng cục Bưu điện ban
hành theo quyết định số 897/ QĐ - KHCN ngày 3/12/1996.
THIẾT BỊ GHÉP KÊNH SỐ 34 MBIT/S
YÊU CẦU KỸ THUẬT
34 MBIT/S DIGITAL MULTIPLEX EQUIPMENT
TECHNICAL STANDARD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng:
Bộ tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị
ghép kênh số 34 Mbit/s dùng trên mạng viễn thông quốc gia.
- Bộ tiêu chuẩn này làm cơ sở cho việc:
- Lựa chọn, nhập thiết bị.
- Thiết kế, chế tạo, lắp ráp.
- Vận hành khai thác
- Bảo dưỡng, đo kiểm.
2. Định nghĩa và
thuật ngữ
- Jitter (A) - Rung pha:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Justification (A) - Chèn, chỉnh:
Là quá trình thay đổi tốc độ tín hiệu số phù
hợp với tốc độ xung cần thiết khác với tốc độ vốn có của nó mà không làm mất
thông tin.
- Mã HDB3 (A) - High Density Bipolar of Order
3
Mã lưỡng cực mật độ cao bậc 3
- UI (A) - Unit Interval: Một khoảng đơn vị
- AIS (A) - Alarm lndication Signal
Tín hiệu chí thị cảnh báo.
- PCM (A) - Pulse Code Modulation
Điều chế xung mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị ghép kênh bậc 3 có hai loại
Thiết bị ghép kênh bậc 3 tốc độ 34.368 kbit/s
sử dụng chèn dương.
Thiết bị ghép kênh bậc 3 tốc độ 34.368kbit/s
sử dụng chèn dương /0/ âm
3.1 Các đặc tính
chung
3.1.1 Tốc độ bit:
Tốc độ bit: 34.368 kbit/s
Sai số cho phép: ± 2 x 10-5
Mã: HDB3
3.1.2 Các đặc tính tín hiệu tại đầu ra giao
diện 34 Mbit/s (Bảng 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng
xung
Xung
vuông tuân theo mẫu xung hình 1
Các cặp dây nối
trên từng hướng
Cáp đồng trục
Trở kháng tải thử, Ω
75
Điện áp đỉnh danh
định có xung, V
1,0
Điện áp đỉnh danh
định không xung, V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ rộng xung danh
định, ns
14,55
Tỷ số biên độ xung
dương và xung âm tại điểm giữa độ dài xung
Từ
0,95 đến 1,05
Tỷ số
độ rộng xung dương và xung âm tại điểm giữa của biên độ danh định
Từ
0,95 đến 1,05
Rung pha đỉnh cực
đại tại đầu ra, UI
1,5 trong băng tần
từ 100 Hz đến 800 kHz
0,15 trong băng tần
từ 10 kHz đến 800 kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 1: Dạng xung tín
hiệu 34 Mbit/s
3.1.3 Các đạc tính tín hiệu tại đầu vào giao
diện 34 Mbit/s.
- Tín hiệu tại đầu vào phải tuân theo bảng 1.
Suy hao tín hiệu trên cáp nối tuân theo luật
và
suy hao tại tần số 17.184 kHz phải nằm trong khoảng từ 0 đến 12 dB.
- Suy hao phản xạ tại đầu vào phải lớn hơn
những giá trị sau:
Dải tần, kHz
Suy hao phản xạ, dB
Từ 860 đến 1.720
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Từ 34.368 đến 51.500
14
- Giới hạn chịu đựng rung pha tại cổng vào:
≥ A1 trong băng tần từ f1 = 100 Hz
đến f2 = 1 kHz
≥ A2 trong băng tần từ f3 = 10 kHz
đến f2 = 800 kHz
A1 = 1,5 UI
A2 = 0,15 UI
1 UI = 29,1 ns
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2: Giới hạn chịu
đựng rung pha tại cổng vào
3.2 Thiết bị ghép
kênh số bậc 3 tốc độ 34.368 kbit/s sử dụng chèn dương ghép bởi 4 nhánh 8.448
kbit/s
3.2.1 Cấu trúc khung
Cấu trúc khung đưược thể hiện trong bảng 2
bao gồm:
Tốc độ bit nhánh và số nhánh, số bit trong
khung sơ đồ đánh số các bit, nhiệm vụ của từng bit, tín hiệu đồng bộ khung
Bảng 2 - Cấu trúc
khung ghép kênh 34.368 kbit/s sử dụng chèn dương
Tốc độ nhánh,
Mbit/s
8.448
So nhánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu trúc khung
Các loại bit
Thứ tự bit
Nhóm 1
Tín hiệu đồng bộ khung (1111010000)
1 → 10
Chỉ thị cảnh báo cho các thiết bị ghép kênh
đầu xa
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Bit của các nhánh
13 → 384
Nhóm 2
Bit điều khiển chèn Cj1 (Xem chú
thích)
1 → 4
Bit từ các nhánh
5 → 384
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm 3
Bit điều khiển chèn Cj2 (Xem chú
thích)
1 → 4
Bit của các nhánh
5 → 384
Nhóm 4
Bit điều khiển chèn Cj3 (Xem chú
thích)
1 → 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 → 8
Độ dài khung, bit
1536
Bit của các nhánh
9 → 384
Số bit trong nhánh, bit
376
Tốc độ chèn tối đa cho mỗi nhánh, kbit/s
22,375
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,436
Chú thích: Cjn chỉ bit điều khiển
chèn thứ n của nhánh thứ j
3.2.2 Mất và khôi phục đồng bộ khung
Mất đồng bộ khung được xác nhận khi không
nhân được 4 tín hiệu đồng bộ khung liên tiếp lại các vị trì đã được xác định.
Đồng bộ khung được khôi phục khi tìm được 3
tín hiệu đồng bộ khung liên tiếp tại các vị trí đã được xác định.
Một lần tìm kiếm mới sẽ được tiến hành khi
mạch tìm đồng bộ phát hiện sự vắng mặt của tín hiệu đồng bộ khung ở một trong
hai khung tiếp theo.
Không nhất thiết phải xác định chi tiết cách
thức đồng bộ khung, bất kỳ cách thức đồng bộ khung thích hợp nào có thể đa ra
một hoạt động như cách thức đồng bộ khung trên đều có thể được sử dụng.
3.2.3 Phương pháp ghép kênh
Sử dụng phương pháp sắp xếp lần lượt các bit
theo thứ tự đánh số các nhánh và chèn dương. Tín hiệu điều khiển chèn sử dụng
bit Cjn ( n = l, 2, 3, bảng 2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ chèn cực đại cho mỗi nhánh và tỷ lệ
chèn danh định được đưa ra trong bảng 2
3.2.4 Các bit dịch vụ
Hai bit thứ 11 và 12 của nhóm 1 được dùng cho
các chức năng dịch vụ. Bit thứ 11 của nhóm 1 được dùng để truyền chỉ thị cảnh
báo tới thiết bị ghép kênh đầu xa khi lỗi được tìm thấy trong thiết bị ghép
kênh. Bit 12 của nhóm 1 được dùng cho mạng quốc gia. Trên các luồng tín hiệu số
quốc tế nó được cố định là 1.
3.2.5 Tín hiệu nhịp (Clock)
Có thể dùng tín hiệu nhịp từ ngoài, hoặc dùng
tín hiệu nhịp từ dao động nội.
3.2.6. Giao diện 8 Mbit/s
3.2.6.1 Tốc độ bit:
Tốc độ bit: 8.448 kbit/s
Sai số cho phép: 3x 10-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.6.2 Các đặc tính tín hiệu tại đầu ra
Bảng 3: Các đặc tính
đầu ra
Dạng xung
Xung vuông tuân
theo mặt nạ xung hình 3
Các cặp dây nối trên từng hướng
Cáp đồng trục
Trở kháng tải thử, Ω
75
Điện áp đỉnh danh định có xung, V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp danh định không xung, V
0 ± 0,237
Độ rộng xung danh định, ns
59
Tỷ số biên độ xung dương và xung âm tại
điểm giữa độ rộng
Từ 0,95 đến 1,05
Tỷ số độ rộng xung dương và xung âm tại
điểm giữa của biên độ
Từ 0,95 đến 1,05
Rung pha đỉnh - đỉnh cực đại tại đầu ra, UI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2 trong băng tần
từ 3 đến 400 kHz
3.2.6.3 Các đặc tính đầu vào
- Tín hiệu tại đầu vào phải tuân theo bảng 3.
Suy hao tín hiệu trên cáp nối tuân theo luật
và
suy hao lại tần số 4224 kHz phải nằm trong khoảng từ 0 đến 6 dB.
Giới hạn chịu đựng rung pha tại cổng vào:
(xem hình 2)
≥ A1 trong băng tần từ f1
= 20 Hz đến f2 = 400 Hz
≥ A2 trong băng tần từ f3 = 3 Hz
đến f4 = 400 kHz
A1 = 1,5 UI
A2 = 0,15 UI
1 UI = 118 ns
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dải tần, kHz
Suy hao phản xạ, dB
Từ 211 đến 422
12
Từ 422 đến 8.448
18
Từ 8.448 đến 12.672
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3: Dạng xung tín
hiệu 8 Mbit/s
3.2.7 Các dạng sự cố và các hoạt động kéo
theo
3.2.7.1 Các dạng sự cố
Thiết bị ghép, tách kênh số phải tìm được các
dạng sự cố sau:
a- Hỏng nguồn
b- Mất luồng tín hiệu 8.448 kbit/s tại đầu
vào bộ ghép kênh.
c- Mất luồng tín hiệu 34.368 kbit/s tại đầu
vào bộ tách kênh
d- Mất đồng bộ khung.
e- Nhận được tín hiệu chỉ thị cảnh báo từ bộ
ghép kênh đầu xa trong luồng 34.368 kbit/s tại đầu vào bộ tách kênh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếp sau việc tìm kiếm các dạng sự cố, các
hoạt động kéo theo được chỉ ra trong bảng 4. Các hoạt động đó là:
a- Chỉ thị cảnh báo yêu cầu sửa chữa dùng để
báo hiệu sự hoạt động đã ở dưới mức chuẩn cho phép và yêu cầu sửa chữa ngay tại
chỗ, khi tín hiệu chỉ thị cảnh báo AIS trong luồng 34.368 kbit/s tại đầu vào bộ
tách kênh, chỉ thị cảnh báo yêu cầu sửa chữa liên quan với mất đồng bộ khung sẽ
được ngừng lại. Các hoạt động kéo theo tương ứng với sự cố được chỉ ra trong
bảng 4.
b- Chỉ thị cảnh báo cho thiết bị ghép kênh
đầu xa được tạo ra bằng cách thay đổi trạng thái bit 11 nhóm 1 từ 0 sang 1 và
được đưa vào luồng ra 34.368 kbit/s của thiết bị ghép kênh.
c- AIS (Xem chú thích 1,2 dưới) được đưa vào
cả 4 nhánh ra 8.448 kbit/s của thiết bị tách kênh.
d- AIS (Xem chú thích 1,2 dưới) được đưa vào luồng
ra 34.368 kbit/s của thiết bị ghép kênh.
e- AIS (Xem chú thích 1,2 dưới) được đặt vào
các khe thời gian trong luồng 34.368 kbit/s giống như đặt vào các nhánh 8.448
kbit/s tương ứng. Chú thích:
1. Tốc độ bit của tín hiệu AIS đầu ra của
thiết bị ghép hoặc tách kênh phải phù hợp với chỉ tiêu giao diện.
2. Giá trị của tín hiệu AIS tại 8.448 kbit/s
và 34.368 kbit/s thông thường là một chuỗi các bit 1. Phương thức tìm sự có mặt
của tín hiệu AIS phải đảm bảo rằng AIS phải được tìm ra ngay cả khi hệ số lỗi
là 1 x 10-3. Tuy nhiên một tín hiệu với đầy đủ các bit trừ tín hiệu đồng bồ
khung trong trạng thái 1 không thể nhầm như là một AIS.
Bảng 4: Dạng sự cố và
các hoạt động kéo theo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng sự cố
Các hoạt động kéo
theo
Tạo chỉ thị cảnh
báo yêu cầu bảo dưỡng
Tạo chỉ thị cảnh
báo cho đầu xa
Cấp AIS
Cho tất cả các
nhánh
Cho tín hiệu tổng
Cho các khe thời
gian thích hợp của tín hiệu tổng
Ghép và tách kênh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
Có (Nếu được)
Có (Nếu được)
Ghép kênh
Mất tín hiệu đến trên nhánh
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
Tách kênh
Mất tín hiệu
Có
Có
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
Có
Có
Chỉ thị cảnh báo nhận được từ bộ ghép kênh
đầu xa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: "Có" trong bảng nghĩa là
một hoạt động sẽ chắc chắn xảy ra như là một hoạt động kéo theo đối với một sự
cố tương ứng. Ô trống trong bảng có nghĩa là hoạt động này…sẽ không xảy ra như
là một hoạt động kéo theo với sự cố tương ứng nếu chỉ có duy nhất một sự cố ấy.
Nếu có nhiều sự cố xảy ra cùng một lúc, hoạt động thích hợp sẽ tương ứng với sự
cố xảy ra gần nhất, chữ "Có" trong bảng sẽ xác định hoạt động liên
quan.
3.2.7.3 Yêu cầu về thời gian
Việc tìm kiếm lỗi và ứng dụng các hoạt động kéo
theo đưa ra trong mục 3.2.7.I và mục 3.2.7.2 bao gồm cả việc tìm AIS sẽ phải
hoàn thành trong thời gian nhỏ hơn hoặc bằng 1 ms.
3.3 Thiết bị ghép
kênh số bậc ba 34.368 kbit/s sử dụng chèn dương ghép bởi 16 nhánh 2.048 kbit/s
3.3.1 Tiêu chuẩn kỹ thuật giao diện 2 Mbit/s
3.3.1.1 Tốc độ bit:
Tốc độ bit: 2.048 kbit/s
Sai số cho phép: 5 x 10-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1.2 Các đặc tính tín hiệu tại đầu ra (xem
bảng 5)
Bảng 5: Các đặc tính
đầu ra
Dạng xung
Xung vuông tuân
theo mặt nạ xung hình 4
Các cặp dây nối trên từng hướng
Đồng trục
Đối xứng
Trở kháng tải thử, Ω
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp đỉnh danh định có xung, V
2,37
3
Điện áp danh đinh không xung ,V
0 ± 0,237
0 ± 0,3
Độ rộng xung danh định, ns
244
Tỷ số biên độ của xung dương và xung âm tại
điểm giữa của độ rộng xung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số biên độ của xung dương và xung âm tại
điểm giữa của biên độ
Từ 0,95 đến 1,05
Rung pha đỉnh đỉnh cực đại tại đầu ra, UI
1,5 trong băng tần từ 20 Hz đến 100 kHz
0,2 trong băng tần từ 1 8 đến 100 kHz
3.3.1.3 Các đặc tính tín hiệu tại đầu vào
- Tín hiệu tại đầu vào phải tuân theo bảng 5.
Suy hao cáp nối tuân theo luật
và suy hao tại tần
số 1.024 kHz phải nằm trong khoảng từ 0 đến 6 dB.
- Suy hao phản xạ đầu vào phải lớn hơn các
giá trị cực tiểu sau
Dải tần, kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 51 đến 102
12
Từ 102 đến 2.048
18
Từ 2.048 đến 3.072
14
- Giới hạn chịu đựng rung pha tại cổng vào:
(xem hình 2)
≥ A1 trong băng tần từ f1 = 20 Hz
đến f2 = 2400 Hz
≥ A2 trong băng tần từ f3= 18 kHz
đến f4 = 100 kHz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A2 = 0,15 UI
1 UI = 488 ns

Hình 4: Dạng xung tín
hiệu 2 Mbit/s
3.3.2 Phương pháp ghép tín hiệu
- Ghép 4 luồng 2.048 kbit/s thành một luồng 8.448
kbit/s sử dụng phương pháp chèn dương (Chi tiết được chỉ rõ trong tiêu chuẩn
TCN 68 - 145: 1995 về thiết bị PCM30 và thiết bị PCM120)
- Tiếp theo ghép 4 luồng 8.448 kbit/s thành
một luồng 34.368kbit/s sử dụng phương pháp chèn dương (Chi tiết được chỉ rõ
trong phần 3.2).
3.4 Nguồn cung cấp
cho thiết bị ghép kênh PCM 34 Mbit/s
3.4.1 Điện áp đầu vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dải hoạt động từ 40 đến 58 VDC
3.4.2 Đặc tính hoạt động
Thiết bị hoạt động với nguồn -48 VDC (dương
nguồn đấu đất)
Công suất nguồn ≥ 150% công suất tiêu thụ của
máy
Có chế độ bảo vệ quá áp đầu vào
Có chế độ bảo vệ quá dòng đầu ra
Có chế độ bảo vệ cực tính đầu vào (Nhằm chống
đấu ngược nguồn)
3.4.3 Các cảnh báo
Cảnh báo mất nguồn đầu vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cảnh báo điện áp vào ra ngoài dải hoạt động
cho phép.
Các điểm đo thử.
PHỤ
LỤC
THIẾT
BỊ GHÉP KÊNH SỐ BẬC 3 HOẠT ĐỘNG TẠI 34.368 KBIT/S SỬ DỤNG CHÈN DƯƠNG / 0 / ÂM,
GHÉP BỞI 4 NHÁNH 8.448 KBIT/S
Thiết bị ghép kênh số bậc 3 hoạt động tại
34.368 kbit/s sử dụng chèn dương/ 0/ âm đưa ra dưới đây thích hợp cho việc ghép
nối số giữa các quốc gia có hệ thống số bậc 2 hoạt động tại 8.448 kbit/s.
1. Cấu trúc khung
Bảng 6 đưa ra:
- Tốc độ bit nhánh và số nhánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sơ đồ đánh số các bit
- Nhiệm vụ của từng bit
- Tín hiệu đồng bộ khung
2. Mất và khôi phục đồng bộ khung
Mất đồng bộ khung được xác nhận khi không
nhận được 3 hoặc nhiều hơn tín hiệu đồng bộ khung liên tiếp tại vị trì xác định
dành cho nó.
Hệ thống đồng bò khung phải thích hợp với hệ
số lỗi trên tuyến. Cho tới khi đồng bộ khung được khôi phục, hệ thống đồng bộ
khung sẽ ghi lại vị trí của nó.
Đồng bộ khung được khôi phục khi mà nhiều hơn
hai tín hiệu đồng bộ khung liên tiếp được tìm thấy tại vị trí xác định dành cho
nó.
Bảng 6: Cấu trúc
khung của thiết bị ghép kênh 34.368 kbit/s sử dụng chèn dương/ 0 /âm
Tốc độ nhánh (kbit/s)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
So nhánh
4
Cấu trúc khung
Các loại bit
Thứ tự bit
Nhóm 1
Tín hiệu đồng bộ khung (111110100000)
1 → 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 → 716
Nhóm 2
Bit điều khiển chèn Cj1 (Xem chú
thích)
1 → 4
Bit dành cho chức năng dịch vụ
5 → 8
Bit điều khiển chèn Cj2 (Xem chú
thích)
9 → 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 → 716
Nhóm 3
Bit điều khiển chèn Cj3 (Xem chú
thích)
1 → 4
Bit dành cho sử dụng quốc gia
5 → 8
Bit dùng cho chèn âm
9 → 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 → 16
Bit từ các nhánh
17 → 716
Độ dài khung, bit
2148
Độ dài khung,
s
62,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
528
Tốc độ chèn tối đa cho mỗi nhánh, kbit/s
0,436
Chú thích: Cjn chỉ bit điều khiển
chèn thứ n của nhánh thứ j
3. Phương pháp ghép kênh
Sử dụng phương pháp sắp xếp lần lợt bit theo
thứ tự đánh số các nhánh và chèn dương / 0 / âm: tín hiệu điều khiển sử dụng
chèn dương/âm. Tín hiệu kiểm soát chèn sử dụng bit Cjn (n = 1, 2, 3
xem bảng 6).
Chèn dương được thể hiện bằng tín hiệu 111, nó
được truyền trong cả hai khung liên tiếp. Chèn âm được thể hiện bằng tín hiệu
000, nó cũng được truyền trong cả hai khung liên tiếp. Không chèn được thể hiện
bằng tín hiệu 111 trong một khung và 000 trong khung kế tiếp.
Các bit thứ 9, 10, 11, 12 trong nhóm 3 được
dùng cho chèn âm. Các bit 13, 14, 15, 16 khi cần được dùng cho chèn dương.
Bảng 5 đưa ra tốc độ chèn cực đại cho mỗi nhánh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Tín hiệu nhịp
Có thể dùng tín hiệu nhịp từ nguồn ngoài,
hoặc dùng tín hiệu nhịp từ nguồn giao động nội.
4.6. Các bit dịch vụ
Các bit thứ 5,6,8 trong nhóm 2 được dùng cho
các chức năng dịch vụ quốc gia và quốc tế. Bit thứ thứ 5,6 trong nhóm 2 dùng
cho kênh dịch vụ số, bit thứ 8 trong nhóm 2 được dùng cho chuông của kênh
nghiệp vụ.
4.7. Dạng sự cố và các hoạt động kéo theo
4.7.1 Dạng sự cố
Thiết bị ghép tách kênh số phải tìm được các
dạng sự cố sau:
a - Hỏng nguồn
b - Mất luồng tín hiệu 8.448 kbit/s tại đầu
vào bộ ghép kênh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d - Mất đồng bộ khung.
e - Nhận được tín hiệu chỉ thị cảnh báo từ bộ
ghép kênh đầu xa trong luồng 34.368 kbit/s đầu vào bộ tách kênh.
4.7.2 Các hoạt động kéo theo:
Tiếp sau việc tìm kiếm các dạng sự cố, các
hoạt động kéo theo được chỉ ra trong bảng 6. Các hoạt động đó là:
a - Chỉ thị cảnh báo yêu cầu sửa chữa dùng để
báo hiệu sự hoạt động đã ở dưới mức chuẩn cho phép và yêu cầu sửa chữa ngay tại
chỗ. Khi tín hiệu chỉ thị cảnh báo AIS được tìm thấy trong luồng 34.368kbit/s
tại đầu vào bộ tách kênh, chỉ thị cảnh báo yêu cầu sửa chữa liên quan với mất
đồng bộ khung sẽ được ngừng lại. Các hoạt động kéo theo tương ứng với sự cố
được chỉ ra trong bảng 6.
b - Chỉ thị cảnh báo cho thiết bị ghép kênh
đầu xa được tạo ra bằng cách thay đổi trạng thái bit thứ 7 nhóm 2 từ 0 sang 1
và được đưa vào luồng ra 34.368 kbit/s của thiết bị ghép kênh.
c - AIS (Xem chú thích 1,2 dưới) được đưa vào
cả 4 nhánh ra 8.448 kbit/s của thiết bị tách kênh.
d - AIS (Xem chú thích 1,2 dưới) được đưa vào
luồng ra 34.368 kbit/s của thiết bị ghép kênh.
e - AIS (Xem chú thích 1,2 dưới) được đặt vào
các khe thời gian trong luồng 34.368 kbit/s giống như đặt vào các nhánh 8.448
kbit/s tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 - Tốc độ bit của tín hiệu AIS đầu ra của thiết
bị ghép hoặc tách kênh sẽ được chỉ rõ cho các nhánh.
2 - Giá trị của tín hiệu AIS tại 8.448 kbit/s
và 34.368 kbil/s là một chuỗi liên tiếp các bit 1.
Bảng 7: Dạng sự cố và
các hoạt động kéo theo
Phần thiết bị
Dạng sự cố
Các hoạt động kéo
theo
Tạo chỉ thị cảnh
báo yêu cầu bảo dưỡng
Tạo chỉ thị cảnh
báo cho đầu xa
Cấp AIS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho tín hiệu tổng
Cho các khe thời
gian thích hợp của tín hiệu tổng
Ghép và tách kênh
Hỏng nguồn
Có
Có (Nếu được)
Có (Nếu được)
Có (Nếu được)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mất tín hiệu đến trên nhánh
Có
Có
Tách kênh
Mất tín hiệu
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
Mất đồng bộ khung
Có
Có
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: "Có" trong bảng nghĩa là
một hoạt động sẽ chắc chắn xảy ra như là một hoạt động kéo theo đối với một sự
cố tương ứng. Ô trống trong bảng có nghĩa là hoạt động này sẽ không xảy ra như
là một hoạt động kéo theo với sự cố tương ứng nếu chỉ có duy nhất một sự cố ấy.
Nếu có nhiều sự cố xảy ra cùng một lúc, hoạt động thích hợp sẽ tương ứng với sự
cố xảy ra gần nhất, chữ "Có" trong bảng 2 sẽ xác định hoạt động liên
quan.