TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 3583 - 81
NGUYÊN LIỆU DỆT XƠ
LEN
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
ĐỘ NHỎ
Textile materiale.
Wool fibrics. Test for finenoss
Cơ quan biên soạn: Viện công nghiệp dệt
sợi, Bộ công nghiệp nhẹ
Cơ quan đề nghị ban hành: Bộ công nghiệp nhẹ
Cơ quan trình duyệt: Cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Nhà nước, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Cơ quan xét duyệt và ban hành: Ủy ban Khoa học và
Kỹ thuật Nhà nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NGUYÊN LIỆU DỆT
XƠ LEN
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
ĐỘ NHỎ
Textile materiale.
Wool fibres. Test for finenoss
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
độ nhỏ của xơ len bằng cách đo đường kính của xơ trên kính hiển vi.
1. KHÁI NIỆM
1.1. Đường kính của xơ d-tính bằng micro mét (mm) là khoảng cách giữa hai thành ngoài
của xơ.
1.2. Đường kính trung bình của xơ,
(tính bằng mm) là giá trị trung bình khi đo đường
kính của nhiều xơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kính hiển vi có độ phóng đại 500 lần;
Trắc vi thị kính có 50 vạch chia;
Trắc vi vật kính có 100 vạch chia trên 1 mm:
Dao cắt hoặc kéo;
Các tấm kính tải và kính đè;
Dung dịch glyxerin.
3. LẤY MẪU VÀ CHUẨN BỊ MẪU
3.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thí nghiệm theo mục
6.2 hoặc 6.3 của TCVN 3571 - 81
3.2. Chuẩn bị mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng tay rút cho các xơ của mỗi nhúm tương
đối song song với nhau rồi dùng dao cắt khoảng giữa nhúm đoạn xơ có chiều dài
từ 0,5 đến 1mm. Các đoạn xơ cắt được trên các nhúm được đưa lên tấm kính phẳng
nhỏ một số giọt glyxerin và trộn đều rồi chia thành mười phần. Từ mỗi phần dùng
kẹp lấy một số xơ dàn đều lên kính tải. Cần thao tác nhẹ nhàng để khi dàn xơ
không tạo thành bọt trên kính tải, cẩn thận đặt kính đè lên kính tải để cố định
các đoạn xơ.
4. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
4.1. Xác định giá trị của một vạch trên trắc vi
thị kính Trắc vi vật kính (hình 1) đặt trên bàn đặt kính tải của kính hiển vi. Điều
chỉnh kính hiển vi để ảnh của các vạch chia trên trắc vi vật kính nhận được rõ
nhất. Xoay thị kính để hai thang đo trên trắc vi thị kính và trắc vi vật kính
nằm song song với nhau (hình 2). Sau đó tìm khoảng cách được giới hạn hai đầu
bằng các vạch trùng nhau. Đếm số vạch trên trắc vi vật kính (a) và trắc vi thị
kính (b) nằm trong khoảng đó.

Thang đo trên trắc vi vật kính được khắc
thành 100 vạch trên 1 mm nghĩa là một vạch bằng 10mm.

Giá trị một vạch trên trắc vi thị kính (M)
được xác định theo công thức:
M = 10. (mm) (1)
4.2. Tiến hành xác định đường kính xơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không đo những xơ không thấy rõ hoặc chồng
lên nhau. Đo ở khoảng giữa của đoạn xơ. Trường hợp đoạn xơ có đầu to đầu nhỏ
thì đo ở khoảng gần chỗ lớn gặp chỗ nhỏ. Trường hợp có đoạn xơ quá thô, đường
kính không thật tròn nên không thể nhận được ảnh trên kính có hai thành đều rõ
nét thì điều chỉnh kính để một bên thành thật rõ, rồi đo từ nét rõ của thành
bên này tới đường viền trong của ảnh thành bên kia.
Số xơ cần đo phụ thuộc vào kết quả tính toán
giá trị giới hạn tin cậy tương đối p của đường kính trung bình theo TCVN 3582 -
81 và TCVN 2267 - 77.
Với độ tin cậy là 95%:
- Khi xác định đường kính xơ len thiên nhiên.
Nếu p nằm trong khoảng từ -2% đến +2% thì cần
đo khoảng 500 xơ.
- Khi xác định đường kính xơ hóa học.
Nếu p nằm trong khoảng từ -1% đến +1% thì cần
đo khoảng 300 xơ.
Trường hợp giá trị p tính được lớn hơn quy
định thì cần chuẩn bị thêm một số kính tải mang xơ mới bằng cách lấy những đoạn
xơ đã được chuẩn bị trong mục 3.2 và tiến hành thí nghiệm cho tới khi đạt giá
trị p.
Số đo đọc được trên kính hiển vi được ghi vào
nhóm trong biểu thí nghiệm. Khoảng cách của các nhóm nên lấy bằng một vạch chia
trên trắc vi thị kính. Trường hợp số nhóm quá lớn (trên 25 nhóm) khoảng cách
của các nhóm cần tăng lên gấp đôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Giá trị trung bình (x) độ lệch chuẩn (s), hệ
số biến sai (V) và giới hạn sai số (α), được tính theo TCVN 2267 - 77.
5.2. Giới hạn tin cậy tương đối của giá trị trung
bình (p) tính theo mục 2.4.2 của TCVN 3582 - 81
5.3. Các đại lượng được tính chính xác và làm
tròn tới ba số có nghĩa. Giá trị đường kính trung bình của xơ (
) được tính theo công thức:
= x . M (mm) (2)
- giá trị trung
bình của số vạch chia trên trắc vi thị kính xác định theo mục 5.1 của tiêu
chuẩn này:
M - giá trị một vạch trên trắc vi thị kính
xác định theo mục 4.1. của tiêu chuẩn này.
PHỤ LỤC
Ví dụ: Xác định độ nhỏ của xơlen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M = = = 2,5 (mm)
2. Kết quả nhận được đối với số lần thử n = 140
5 được phân thành 19 nhóm, khoảng cách giữa các nhóm D = 1 vạch trên trắc vi
thị kính.
Số thứ tự
Giá trị các nhóm
với D = 1
Độ nhỏ trung bình
của nhóm
ni
ai
ni ai
ni ai2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ hơn 4
3,5
10
-9
- 90
810
2
- 5
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-8
- 40
320
3
- 6
5,5
10
-7
- 70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
- 7
6,5
45
-6
- 270
1620
5
- 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
-5
-425
2125
6
- 9
8,5
100
-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1600
7
- 10
9,5
140
-3
-420
1260
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,5
155
-2
-310
620
9
- 12
11,5
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-170
170
10
- 13
12,5
185
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 14
13,5
105
1
105
105
12
- 15
14,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
190
380
13
- 16
15,5
80
3
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
- 17
16,5
65
4
260
1040
15
- 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
5
300
1500
16
- 19
18,5
55
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1980
17
- 20
19,5
40
7
280
1960
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,5
35
8
280
2240
19
- 22
21,5
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
2025
n = 1465
A = - 15
B = 20965
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
= xo + . A = 12,5 +
(-15) = 12,48 (mm)
Với số lần thử lớn hơn 100.
Phương sai:
s2 = D2 
Độ lệch chuẩn:
s = 
Hệ số biến sai
V = 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p = ± 
p = ± 1,42% < 3% phép thử được xem là đã
kết thúc.
Độ nhỏ trung bình của xơ len:
=
.M = 12,48.2,5 = 31.2 (mm)