|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47451
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng)
|
Tối đa: 24.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47452
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.400 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47453
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 4.800 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47454
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi
|
Tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47455
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng)
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47456
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.400 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47457
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47458
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi
|
Tối đa: 24.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47459
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng)
|
Tối đa: 36.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47460
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47461
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 48.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47462
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi
|
Tối đa: 420.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47463
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi
|
Tối đa: 540.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47464
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu)
|
Tối đa: 720.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47465
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 10.800 Đồng/xe/lượt
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47466
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện)
|
Tối đa: 28.800 Đồng/xe/lượt
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47467
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi
|
Tối đa: 252.000 Đồng/xe/lượt
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47468
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi
|
Tối đa: 324.000 Đồng/xe/lượt
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47469
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu)
|
Tối đa: 432.000 Đồng/xe/lượt
|
Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
42/2016/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47470
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) đối với hộ gia đình, cá nhân không kết hợp kinh doanh
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47471
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) đối với hộ gia đình, cá nhân không kết hợp kinh doanh
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/tháng
|
Các xã, thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47472
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) rác thải thông thường tại các trạm y tế xã phường
|
Tối đa: 100.000 Đồng/trạm/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47473
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) đối với các hộ kinh doanh cố định ở chợ; hộ kinh doanh buôn bán dịch vụ nhỏ thuộc diện chưa phải nộp thuế có khối lượng rác thải nhỏ hơn 01m3/tháng
|
Tối đa: 35.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47474
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) đối với các hộ kinh doanh cố định ở chợ; hộ kinh doanh buôn bán dịch vụ nhỏ thuộc diện chưa phải nộp thuế có khối lượng rác thải ≥ 01m3/tháng
|
Tối đa: 50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47475
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh: Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu
|
Tối đa: 225.000 Đồng/Đối tượng thực hiện/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47476
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh: Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu
|
Tối đa: 310.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47477
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh: Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu
|
Tối đa: 250.000 Đồng/Đối tượng thực hiện/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47478
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải rắn sinh hoạt (chưa bao gồm chi phí vận chuyển và xử lý) đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh: Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu
|
Tối đa: 350.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47479
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh từ 100 đ
|
Tối đa: 255.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47480
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh từ 300 đ
|
Tối đa: 225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47481
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh từ 500 đ
|
Tối đa: 195.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47482
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh từ 100 đ
|
Tối đa: 225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47483
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh từ 300 đ
|
Tối đa: 188.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47484
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến bằng phân vi sinh từ 500 đ
|
Tối đa: 165.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47485
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt < 50 tấn/ngày bằng công nghệ, t
|
Tối đa: 255.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47486
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt từ 50 đến < 300 tấn/ngày) bằng
|
Tối đa: 375.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47487
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt từ 300 đến < 500 tấn/ngày bằng
|
Tối đa: 360.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47488
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt từ 500 đến < 800 tấn/ngày bằng
|
Tối đa: 338.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47489
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt < 50 tấn/ngày) bằng công nghệ,
|
Tối đa: 240.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47490
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt từ 50 đến < 300 tấn/ngày bằng c
|
Tối đa: 353.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47491
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt từ 300 đến < 500 tấn/ngày bằng
|
Tối đa: 330.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47492
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt từ 500 đến < 800 tấn/ngày bằng
|
Tối đa: 293.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47493
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt t
|
Tối đa: 308.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47494
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt từ 300 đến < 500 tấn/ngàybằng c
|
Tối đa: 278.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47495
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt t
|
Tối đa: 248.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47496
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt t
|
Tối đa: 218.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47497
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt t
|
Tối đa: 285.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47498
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt từ 300 đến < 500 tấn/ngàybằng c
|
Tối đa: 255.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47499
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt t
|
Tối đa: 225.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
47500
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt thanh toán tại các cơ sở xử lý được đầu tư từ ngân sách nhà nước (không bao gồm chi phí khấu hao máy, thiết bị và tài sản cố định) đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt t
|
Tối đa: 195.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
|
32/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|