TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 47401-47450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
47401 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 10.000 đồng/giấy Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47402 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức 100.000 đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47403 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 100.000 đồng/giấy Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47404 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 50.000 đồng/giấy Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47405 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47406 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 20.000 đồng/lần Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47407 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 10.000 đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47408 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức 50.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47409 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 50.000 đồng/lần Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47410 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 25.000 đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47411 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 50.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47412 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 đồng/lần Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47413 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân 10.000 đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47414 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức 30.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47415 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân 15.000 đồng/lần Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47416 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân 7.000 đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47417 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức 30.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
47418 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp, xe đạp điện 1.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47419 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47420 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 10.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47421 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47422 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47423 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 4.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47424 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47425 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47426 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47427 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 4.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47428 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47429 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) 25.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47430 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47431 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 5.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47432 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47433 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) 30.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47434 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47435 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 40.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47436 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 350.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47437 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi 450.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47438 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu) 600.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47439 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện 9.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47440 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 24.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47441 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 210.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47442 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi 270.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47443 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu) 360.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47444 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 1.200 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47445 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) Tối đa: 2.400 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47446 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Tối đa: 12.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47447 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) Tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47448 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 2.400 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47449 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) Tối đa: 4.800 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
47450 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Tối đa: 18.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72