|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
47051
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với hộ gia đình, cá nhân
|
56.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47052
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47053
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với hộ gia đình, cá nhân
|
56.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47054
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47055
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với hộ gia đình, cá nhân
|
68.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47056
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất trong trường hợp cấp giấy chứng nhận cho người trúng đấu giá QSD đất, cấp giấy chứng nhận do giao đất tái định cư đối với tổ chức
|
128.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47057
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất (gồm cả trường hợp cấp lại trang bổ sung) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
112.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47058
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất (gồm cả trường hợp cấp lại trang bổ sung) đối với tổ chức
|
232.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47059
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
112.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47060
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
232.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47061
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
136.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47062
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận là QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
296.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47063
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động theo nhu cầu của người sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
104.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47064
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động theo nhu cầu của người sử dụng đất đối với tổ chức
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47065
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ thu hồi GCN quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
72.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47066
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ thu hồi GCN quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47067
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu đối với hộ gia đình, cá nhân
|
160.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47068
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu đối với tổ chức
|
176.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47069
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ ghi nợ và xoá nợ về nghĩa vụ tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
112.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47070
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ trong trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; Hộ gia đình, cá nhân đưa QSD đất vào doanh nghiệp; Thành lập doanh nghiệp tư nhân, chuyển nhượng dự án đầu tư; Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Các mức thu này áp dụng cho mỗi hồ sơ chỉ có 1 giấy chứng nhận . Trường hợp hồ sơ có từ 2 giấy chứng nhận trở lên thì từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi được tính tăng thêm 30% mức thu trên 1 giấy chứng nhận theo từng loại thủ tục)
Xem thêm
|
|
47071
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
72.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47072
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất đối với tổ chức
|
88.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47073
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Thế chấp, thay đổi bằng tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
112.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47074
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Thế chấp, thay đổi bằng tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47075
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
136.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47076
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Thế chấp, thay đổi bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
144.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47077
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
72.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47078
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất đối với tổ chức
|
88.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47079
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
112.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47080
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47081
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
136.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47082
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa thế chấp, thông báo xử lý bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
144.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% để lại đơn vị thu
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47083
|
Lệ phí cấp giấp phép xây dựng
|
Cấp giấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
80.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47084
|
Lệ phí cấp giấp phép xây dựng
|
Cấp giấp phép xây dựng công trình khác
|
160.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47085
|
Lệ phí cấp giấp phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
40.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47086
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
24.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47087
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47088
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu là tài sản gắn liền với đất (hoặc cấp GCNQSD đất và tài sản gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47089
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận lần đầu là tài sản gắn liền với đất (hoặc cấp GCNQSD đất và tài sản gắn liền với đất) cho tổ chức
|
160.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47090
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
24.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47091
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47092
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân
|
16.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47093
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động đối với tổ chức
|
24.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47094
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
16.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47095
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
24.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47096
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
|
400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47097
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)
|
400.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Trị
|
100% nộp NSNN
|
49/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47098
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.500.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47099
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
5.000.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
70% để lại đơn vị thu, 30% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
47100
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn áp dụng đối với bạn đọc là người lớn
|
25.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
90% đểlại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|