|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
39651
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Hoạt động thăm dò đối với khu vực có diện tích thăm dò trên 50.000 ha
|
15.000.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39652
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm
|
1.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39653
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm
|
10.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39654
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm
|
15.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39655
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
15.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39656
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
|
20.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39657
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối
|
20.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39658
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm VLXD thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
|
30.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39659
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng
|
40.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39660
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định múc thu phí ở trên không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
40.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39661
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định múc thu phí ở trên có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
50.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39662
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ c
|
60.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39663
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm
|
80.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39664
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại
|
100.000.000 (đồng/giấy phép)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39665
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Cấp Giấy phép cho hoạt động khai thác tận thu
|
5.000.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39666
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
|
7.350.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39667
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
10.250.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39668
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm
|
13.300.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39669
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
|
16.600.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39670
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
|
2.205.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39671
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
3.075.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39672
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm
|
3.990.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39673
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với Đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
|
4.980.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39674
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
|
7.800.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39675
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
10.600.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39676
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm
|
11.750.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39677
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
|
14.050.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39678
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
|
7.450.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39679
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
10.400.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39680
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm
|
13.550.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39681
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
|
17.100.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39682
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
|
3.725.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39683
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
5.200.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39684
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm
|
6.775.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39685
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
|
8.550.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39686
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Thẩm định hồ sơ; điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
2.200.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39687
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện trong trường hợp gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
660.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39688
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 trở lên đến dưới 20 triệu m3; Côn
|
12.600.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39689
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn s
|
12.600.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39690
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và có dung tích toà
|
17.700.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39691
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 10 m3/giấy trở lên và có dung tích toàn bộ dưới 2
|
22.800.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39692
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/g
|
6.300.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39693
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi
|
6.300.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39694
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt đối với đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai
|
8.850.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39695
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt đối với đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai
|
11.400.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39696
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước biển có lưu lượng từ 1.000.000 m3/ngày đêm đến 2.000.000 m3/ngày đêm
|
22.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39697
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước biển có lưu lượng trên 2.000.000 m3/ngày đêm
|
28.850.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39698
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước biển có lưu lượng từ 1.000.000 m3/ngày đêm đến 2.000.000 m3/ngày đêm
|
11.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39699
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước biển có lưu lượng trên 2.000.000 m3/ngày đêm
|
14.425.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 5 Thông tư 33/2025/TT-BTC
|
33/2025/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
39700
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận vật tư thủy sản
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
|
470.000 Đồng/lần/sản phẩm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 112/2021/TT-BTC
|
112/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|