|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
39601
|
Phí thẩm định và phân loại phim
|
Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 60 đến dưới 100 phút
|
2.400.000 đồng/phim
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39602
|
Phí thẩm định và phân loại phim
|
Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 100 đến dưới 150 phút
|
3.600.000 đồng/phim
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39603
|
Phí thẩm định và phân loại phim
|
Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 150 đến dưới 200 phút
|
4.800.000 đồng/phim
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39604
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài đối với dự án phim dài
|
5.000.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39605
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài đối với dự án phim ngắn
|
2.400.000 đồng/dự án
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39606
|
Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đến dưới 50 phút
|
1.000.000 đồng/chương trình, vở diễn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39607
|
Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn từ 50 đến dưới 100 phút
|
1.400.000 đồng/chương trình, vở diễn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39608
|
Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn từ 100 đến dưới 150 phút
|
2.000.000 đồng/chương trình, vở diễn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39609
|
Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn từ 150 đến dưới 200 phút
|
2.340.000 đồng/chương trình, vở diễn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39610
|
Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn
|
Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn từ 200 phút trở lênt
|
3.500.000 đồng/chương trình, vở diễn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39611
|
Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa đối với bản ghi âm
|
140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39612
|
Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa đối với bản ghi hình
|
200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39613
|
Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định nội dung chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác đối với bản ghi âm ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc
|
1.400.000 đồng/chương trình
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39614
|
Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định nội dung chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác đối với bản ghi âm ghi trên 50 bài hát, bản nhạc
|
1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc (Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39615
|
Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định nội dung chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác đối với bản ghi hình ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc
|
1.670.000 đồng/chương trình
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39616
|
Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác
|
Thẩm định nội dung chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác đối với bản ghi hình ghi trên 50 bài hát, bản nhạc
|
1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc (Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39617
|
Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
|
Cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền có doanh thu tính phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền là tổng doanh thu phát sinh từ hợp đồng với các thuê bao truyền hình trả tiền trong kỳ tính phí, không bao gồm thuế giá trị gia tăng
|
0,3% trên doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39618
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Thẩm định cấp mới, cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.000.000 đồng/Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39619
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Thẩm định cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
1.500.000 đồng/Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39620
|
Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch đối với hướng dẫn viên du lịch quốc tế và nội địa
|
325.000 đồng/thẻ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39621
|
Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
Thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch đối với hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
100.000 đồng/thẻ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39622
|
Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Thẩm định công nhận (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 1 sao, 2 sao
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39623
|
Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Thẩm định công nhận (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 3 sao
|
1.400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39624
|
Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Thẩm định công nhận (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 4 sao, 5 sao
|
2.500.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39625
|
Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại)
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39626
|
Lệ phí cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000.000 đồng/giấy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39627
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Cấp mới giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
2.000.000 đồng/Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39628
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
Cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
1.500.000 đồng/Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39629
|
Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh
|
Cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh
|
500 đồng/tem
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39630
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
|
3.500.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39631
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
|
Cấp sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền
|
1.750.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
153/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39632
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39633
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
9 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39634
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
15 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39635
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
27 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39636
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
30 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39637
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
39 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39638
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
44 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39639
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
48 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39640
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
49 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39641
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
51 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39642
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
53 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39643
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
56 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39644
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
61 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC
|
07/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39645
|
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
|
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) đến 01 tỷ đồng
|
10 (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 10/2024/TT-BTC
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39646
|
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
|
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng
|
10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 10/2024/TT-BTC
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39647
|
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
|
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 10/2024/TT-BTC
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39648
|
Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
|
Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng
|
85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) (triệu đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 10/2024/TT-BTC
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39649
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Hoạt động thăm dò đối với khu vực có diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha)
|
4.000.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|
|
39650
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
Hoạt động thăm dò đối với khu vực có diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha
|
10.000.000 đồng/01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2024/TT-BTC
|
Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này
Xem thêm
|