TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39601-39650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39601 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 60 đến dưới 100 phút 2.400.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39602 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 100 đến dưới 150 phút 3.600.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39603 Phí thẩm định và phân loại phim Thẩm định và phân loại phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 150 đến dưới 200 phút 4.800.000 đồng/phim Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39604 Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài Thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài đối với dự án phim dài 5.000.000 đồng/dự án Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39605 Phí thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài Thẩm định cấp giấy phép hợp tác, liên doanh sản xuất phim, cung cấp dịch vụ sản xuất phim cho tổ chức, cá nhân nước ngoài đối với dự án phim ngắn 2.400.000 đồng/dự án Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39606 Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đến dưới 50 phút 1.000.000 đồng/chương trình, vở diễn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39607 Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn từ 50 đến dưới 100 phút 1.400.000 đồng/chương trình, vở diễn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39608 Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn từ 100 đến dưới 150 phút 2.000.000 đồng/chương trình, vở diễn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39609 Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn từ 150 đến dưới 200 phút 2.340.000 đồng/chương trình, vở diễn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39610 Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn Thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn từ 200 phút trở lênt 3.500.000 đồng/chương trình, vở diễn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39611 Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa đối với bản ghi âm 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39612 Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa đối với bản ghi hình 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39613 Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định nội dung chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác đối với bản ghi âm ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc 1.400.000 đồng/chương trình Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39614 Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định nội dung chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác đối với bản ghi âm ghi trên 50 bài hát, bản nhạc 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc (Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39615 Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định nội dung chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác đối với bản ghi hình ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc 1.670.000 đồng/chương trình Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39616 Phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác Thẩm định nội dung chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác đối với bản ghi hình ghi trên 50 bài hát, bản nhạc 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc (Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39617 Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền Cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền có doanh thu tính phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền là tổng doanh thu phát sinh từ hợp đồng với các thuê bao truyền hình trả tiền trong kỳ tính phí, không bao gồm thuế giá trị gia tăng 0,3% trên doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39618 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Thẩm định cấp mới, cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 2.000.000 đồng/Giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39619 Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Thẩm định cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa 1.500.000 đồng/Giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39620 Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch Thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch đối với hướng dẫn viên du lịch quốc tế và nội địa 325.000 đồng/thẻ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39621 Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch Thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch đối với hướng dẫn viên du lịch tại điểm 100.000 đồng/thẻ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39622 Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Thẩm định công nhận (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 1 sao, 2 sao 1.000.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39623 Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Thẩm định công nhận (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 3 sao 1.400.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39624 Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Thẩm định công nhận (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 4 sao, 5 sao 2.500.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39625 Phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Thẩm định công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (bao gồm thẩm định, công nhận mới và thẩm định, công nhận lại) 1.000.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39626 Lệ phí cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam Cấp giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ sở điện ảnh nước ngoài tại Việt Nam 1.000.000 đồng/giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39627 Lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Cấp mới giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 2.000.000 đồng/Giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39628 Lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Cấp lại, điều chỉnh, gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài 1.500.000 đồng/Giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39629 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh Cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình trong lĩnh vực điện ảnh 500 đồng/tem Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39630 Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền 3.500.000 đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39631 Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền Cấp sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền 1.750.000 đồng/giấy chứng nhận Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 153/2025/TT-BTC Xem thêm
39632 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 6 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39633 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng 9 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39634 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng 15 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39635 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 27 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39636 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 30 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39637 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 39 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39638 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 44 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39639 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng 48 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39640 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng 49 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39641 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng 51 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39642 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng 53 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39643 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng 56 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39644 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 61 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 07/2023/TT-BTC 07/2023/TT-BTC Xem thêm
39645 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) đến 01 tỷ đồng 10 (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 10/2024/TT-BTC 10/2024/TT-BTC Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này Xem thêm
39646 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng 10 triệu đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 10/2024/TT-BTC 10/2024/TT-BTC Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này Xem thêm
39647 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng 55 triệu đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 10/2024/TT-BTC 10/2024/TT-BTC Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này Xem thêm
39648 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng 85 triệu đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) (triệu đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 10/2024/TT-BTC 10/2024/TT-BTC Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này Xem thêm
39649 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản Hoạt động thăm dò đối với khu vực có diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha) 4.000.000 đồng/01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2024/TT-BTC Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này Xem thêm
39650 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản Hoạt động thăm dò đối với khu vực có diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha 10.000.000 đồng/01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 10/2024/TT-BTC Trường hợp cấp gia hạn giấy phép, cấp lại giấy phép khi chuyển nhượng thì người được gia hạn giấy phép, người được chuyển nhượng phải nộp lệ phí tính bằng 50% mức lệ phí tương ứng với mức thu này Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43