|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38901
|
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển
|
Thẩm định cấp lý lịch liên tục của tàu biển lần đầu
|
1.500.000 (đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 192/2016/TT-BTC
|
192/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38902
|
Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển
|
Thẩm định cấp bổ sung hoặc cấp lại lý lịch liên tục của tàu biển
|
300.000 (đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 192/2016/TT-BTC
|
192/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38903
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I
|
5.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38904
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II
|
5.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38905
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển khi có bổ sung, sửa đổi đối với tàu thuộc nhóm I
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38906
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển khi có bổ sung, sửa đổi đối với tàu thuộc nhóm II
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38907
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá lần đầu để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I
|
10.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38908
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá lần đầu để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II
|
12.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38909
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá trung gian để xác nhận vào giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I
|
10.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38910
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá trung gian để xác nhận vào giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II
|
12.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38911
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá cấp mới giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I
|
10.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38912
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá cấp mới giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II
|
12.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38913
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá sơ bộ để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển tạm thời đối với tàu thuộc nhóm I
|
9.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38914
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá sơ bộ để cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển tạm thời đối với tàu thuộc nhóm II
|
10.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38915
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá bất thường để phục hồi, gia hạn, duy trì giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm I
|
9.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38916
|
Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển
|
Đánh giá bất thường để phục hồi, gia hạn, duy trì giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển đối với tàu thuộc nhóm II
|
10.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN Theo Thông tư 27/2019/TT-BTC
|
246/2016/TT-BTC
|
Mức thu quy định này chưa bao gồm chi công tác phí theo quy định chi trả cho cán bộ trực tiếp thực hiện kiểm tra, đánh giá an ninh tàu biển
Xem thêm
|
|
38917
|
Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
|
Cấp, đổi, cấp lại giấy phép lái xe (quốc gia và quốc tế)
|
115.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38918
|
Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
|
Cấp mới, đổi, cấp lại, cấp có thời hạn chứng nhận đăng ký xe kèm theo biển số xe
|
140.000 Đồng/Lần/phương tiện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38919
|
Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
|
Đổi hoặc cấp lại chứng nhận đăng ký xe không kèm theo biển số xe
|
35.000 Đồng/Lần/phương tiện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38920
|
Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
|
Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời, biển số xe tạm thời
|
49.000 Đồng/Lần/phương tiện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38921
|
Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
|
Đóng lại số khung, số máy
|
50.000 Đồng/Lần/phương tiện
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38922
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch lý thuyết đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A, B1)
|
60.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38923
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch thực hành đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A, B1)
|
70.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38924
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch lý thuyết đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE)
|
100.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38925
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch thực hành trong hình đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE)
|
350.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38926
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch thực hành trên đường giao thông công cộng đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE)
|
80.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38927
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch lái xe ô tô bằng phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE)
|
100.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
154/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38928
|
Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy phép lái xe
|
In trên chất liệu giấy
|
30.000 (Đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
201/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38929
|
Lệ phí cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy phép lái xe
|
In trên chất liệu nhựa
|
135.000 (Đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
201/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38930
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch lý thuyết đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4)
|
40.000 (Đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
65% để lại tổ chức thu, 35% nộp NSNN
|
201/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38931
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch thực hành đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4)
|
50.000 (Đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
65% để lại tổ chức thu, 35% nộp NSNN
|
201/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38932
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch lý thuyết đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F)
|
90.000 (Đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
65% để lại tổ chức thu, 35% nộp NSNN
|
201/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38933
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch thực hành trong hình đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F)
|
300.000 (Đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
65% để lại tổ chức thu, 35% nộp NSNN
|
201/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38934
|
Phí sát hạch lái xe
|
Sát hạch thực hành trên đường giao thông công cộng đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F)
|
60.000 (Đồng/lần)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
65% để lại tổ chức thu, 35% nộp NSNN
|
201/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
38935
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của 1 tháng)
|
130.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38936
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của 3 tháng)
|
390.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38937
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của 6 tháng)
|
780.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38938
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của 12 tháng)
|
1.560.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38939
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của 24 tháng)
|
3.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38940
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của 36 tháng)
|
4.320.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38941
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí))
|
119.600 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38942
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí))
|
110.500 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38943
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) hoạt động kinh doanh vận tải; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng
|
180.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38944
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) hoạt động kinh doanh vận tải; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng
|
540.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38945
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) hoạt động kinh doanh vận tải; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng
|
1.080.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38946
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) hoạt động kinh doanh vận tải; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng
|
2.160.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38947
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) hoạt động kinh doanh vận tải; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng
|
4.150.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38948
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) hoạt động kinh doanh vận tải; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng
|
5.980.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38949
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) hoạt động kinh doanh vận tải; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng
|
165.600 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|
|
38950
|
Phí sử dụng đường bộ
|
Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) hoạt động kinh doanh vận tải; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng
|
153.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu
|
364/2025/NĐ-CP
|
Xem thêm
|