|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
33101
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi cả ngày và đêm đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
Tối đa: 112.500 Đồng/lượt/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33102
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên cả ngày và đêm đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
Tối đa: 150.000 Đồng/lượt/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33103
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
Tối đa: 60.000 Đồng/tháng/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33104
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe máy, xe mô tô điện theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
Tối đa: 120.000 Đồng/tháng/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33105
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
Tối đa: 720.000 Đồng/tháng/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33106
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
|
Tối đa: 1.080.000 Đồng/tháng/xe
|
Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33107
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
Tối đa: 120.000 Đồng/tháng/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33108
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe máy, xe mô tô điện theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
Tối đa: 240.000 Đồng/tháng/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33109
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
Tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33110
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
Tối đa: 1.800.000 Đồng/tháng/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33111
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư
|
Trông giữ xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
|
Tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng/xe
|
Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
33112
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với hành khách
|
3.000-5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33113
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000-2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33114
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với xe máy
|
3.000-4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33115
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg
|
2.000-4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33116
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa từ 50kg trở lên
|
4.000-6.000 Đồng/50kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33117
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò dọc đối với hành khách
|
Tối đa: 5.000 Đồng/km/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33118
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò dọc đối với hàng hóa
|
Tối đa: 5.000 Đồng/km/50kg hàng hóa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33119
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hành khách
|
2.000-5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33120
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000-3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33121
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe máy
|
2.000-4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33122
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg
|
2.000-4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33123
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hàng hóa từ 50kg trở lên
|
3.000-5.000 Đồng/50kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33124
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tô < 7 chỗ
|
20.000-35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33125
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tô ≥ 7 chỗ trở lên
|
25.000-50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33126
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tải (không có hàng hóa)
|
25.000-50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33127
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tải (có hàng hóa)
|
35.000-100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33128
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với hành khách
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33129
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33130
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với xe máy
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33131
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33132
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa từ 50kg trở lên
|
Tối đa: 6.000 Đồng/50kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33133
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò dọc đối với hành khách
|
Tối đa: 5.000 Đồng/km/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33134
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò dọc đối với hàng hóa
|
Tối đa: 5.000 Đồng/km/50kg hàng hóa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33135
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hành khách
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33136
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33137
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe máy
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33138
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33139
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hàng hóa từ 50kg trở lên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/50kg/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33140
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tô < 7 chỗ
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33141
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tô ≥ 7 chỗ trở lên
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33142
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tải (không có hàng hóa)
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33143
|
Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tải (có hàng hóa)
|
Tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng
Xem thêm
|
|
33144
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33145
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33146
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33147
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33148
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33149
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học Tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
33150
|
Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Quảng Nam
|
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|