TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 33101-33150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
33101 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi cả ngày và đêm đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng Tối đa: 112.500 Đồng/lượt/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33102 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên cả ngày và đêm đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng Tối đa: 150.000 Đồng/lượt/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33103 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại Tối đa: 60.000 Đồng/tháng/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33104 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe máy, xe mô tô điện theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại Tối đa: 120.000 Đồng/tháng/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33105 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 3,5 tấn theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại Tối đa: 720.000 Đồng/tháng/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33106 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn trở lên theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ phương tiện tại các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại Tối đa: 1.080.000 Đồng/tháng/xe Các bệnh viện, trường học, chợ, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33107 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng Tối đa: 120.000 Đồng/tháng/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33108 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe máy, xe mô tô điện theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng Tối đa: 240.000 Đồng/tháng/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33109 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người dưới 15 chỗ ngồi theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng Tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33110 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người từ 15 đến 30 chỗ ngồi theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng Tối đa: 1.800.000 Đồng/tháng/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33111 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng không do Nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên theo tháng đối với các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng Tối đa: 2.400.000 Đồng/tháng/xe Các điểm tham quan; các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, các điểm vui chơi công cộng

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

10/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
33112 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với hành khách 3.000-5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33113 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với xe đạp, xe đạp điện 1.000-2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33114 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với xe máy 3.000-4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33115 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg 2.000-4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33116 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa từ 50kg trở lên 4.000-6.000 Đồng/50kg/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33117 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc đối với hành khách Tối đa: 5.000 Đồng/km/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33118 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc đối với hàng hóa Tối đa: 5.000 Đồng/km/50kg hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33119 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hành khách 2.000-5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33120 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe đạp, xe đạp điện 1.000-3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33121 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe máy 2.000-4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33122 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg 2.000-4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33123 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hàng hóa từ 50kg trở lên 3.000-5.000 Đồng/50kg/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33124 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tô < 7 chỗ 20.000-35.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33125 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tô ≥ 7 chỗ trở lên 25.000-50.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33126 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tải (không có hàng hóa) 25.000-50.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33127 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tải (có hàng hóa) 35.000-100.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33128 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với hành khách Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33129 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33130 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với xe máy Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33131 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33132 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò ngang đối với hàng hóa từ 50kg trở lên Tối đa: 6.000 Đồng/50kg/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33133 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc đối với hành khách Tối đa: 5.000 Đồng/km/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33134 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò dọc đối với hàng hóa Tối đa: 5.000 Đồng/km/50kg hàng hóa Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33135 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hành khách Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33136 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33137 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe máy Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33138 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg Tối đa: 4.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33139 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với hàng hóa từ 50kg trở lên Tối đa: 5.000 Đồng/50kg/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33140 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tô < 7 chỗ Tối đa: 35.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33141 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tô ≥ 7 chỗ trở lên Tối đa: 50.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33142 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tải (không có hàng hóa) Tối đa: 50.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33143 Đối với giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng dịch vụ qua phà đối với xe ô tải (có hàng hóa) Tối đa: 100.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

09/2017/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế VAT và bảo hiểm khách hàng Xem thêm
33144 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33145 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33146 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33147 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33148 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33149 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học Tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
33150 Học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông tại các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cấp học THCS công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Quảng Nam

16/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.209