|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
26001
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26002
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26003
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26004
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26005
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
345.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26006
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26007
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26008
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26009
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26010
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26011
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
345.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26012
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26013
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26014
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26015
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26016
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26017
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
345.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26018
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
265.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26019
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26020
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
350.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26021
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
260.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26022
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng tài sản đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
270.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26023
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
345.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26024
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26025
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
275.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
80% để lại tổ chức thu, Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Hải Dương và Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố, thị xã nộp 20% vào Ngân sách tỉnh
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26026
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26027
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26028
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26029
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Nhận cha, mẹ, con
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26030
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cứ trú ở trong nước
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26031
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26032
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách xã, phường, thị trấn
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26033
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
55.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26034
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử)
|
55.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26035
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26036
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
55.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26037
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26038
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26039
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
55.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26040
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
55.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26041
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
55.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26042
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lần đầu giấy phép lao động
|
600.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26043
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp ngân sách tỉnh
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26044
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân
|
25.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26045
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân
|
35.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26046
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
35.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26047
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân
|
25.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26048
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng tài sản đối với cá nhân
|
25.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26049
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân
|
30.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
26050
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân
|
25.000 Đồng/Hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hải Dương
|
100% nộp NSNN
|
34/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|