|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20601
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải từ 18 tấn trở lên sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
140.000 - 155.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20602
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Thuê bao phà
|
400.000 - 440.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20603
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Vé tháng hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô hai bánh sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
70.000 - 80.000 đồng/tháng
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20604
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ
|
90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20605
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi
|
75.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20606
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú
|
90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20607
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
75.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20608
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên)
|
90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20609
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ
|
60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20610
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi
|
45.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20611
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú
|
60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20612
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
45.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20613
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên)
|
60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20614
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20615
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
75.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20616
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20617
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
75.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20618
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên) công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20619
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20620
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
45.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20621
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20622
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
45.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20623
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên) công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
15/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20624
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi
|
5 % Giá trị sản lượng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20625
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Nuôi cá bè.
|
6% Giá trị sản lượng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20626
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện
|
10 % giá trị sản lượng điện thương phẩm Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20627
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng)
|
10 %Tổng giá trị doanh thu Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20628
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20629
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20630
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20631
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.409.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20632
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
986.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20633
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.197.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20634
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20635
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20636
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20637
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20638
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20639
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa
|
718.200 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20640
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20641
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20642
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20643
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20644
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20645
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20646
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20647
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20648
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20649
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
20650
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
493.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Bình Định
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|