TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 20601-20650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
20601 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Xe tải từ 18 tấn trở lên sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 140.000 - 155.000 đồng/lượt phà tạm Rạch Miễu

Cơ quan ban hành: Bến Tre

03/2024/QĐ-UBND Xem thêm
20602 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Thuê bao phà 400.000 - 440.000 đồng/lượt phà tạm Rạch Miễu

Cơ quan ban hành: Bến Tre

03/2024/QĐ-UBND Xem thêm
20603 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Vé tháng hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô hai bánh sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 70.000 - 80.000 đồng/tháng phà tạm Rạch Miễu

Cơ quan ban hành: Bến Tre

03/2024/QĐ-UBND Xem thêm
20604 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ 90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20605 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi 75.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20606 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú 90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20607 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 75.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20608 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên) 90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20609 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ 60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20610 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi 45.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20611 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú 60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20612 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 45.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20613 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên) 60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20614 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20615 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 75.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20616 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20617 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 75.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20618 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên) công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 90.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20619 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20620 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 45.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20621 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20622 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 45.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20623 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024-2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên) công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 60.000 1.000 đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Bến Tre

15/2024/NQ-HĐND Xem thêm
20624 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi 5 % Giá trị sản lượng Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20625 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Nuôi cá bè. 6% Giá trị sản lượng Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20626 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện 10 % giá trị sản lượng điện thương phẩm Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20627 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng) 10 %Tổng giá trị doanh thu Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20628 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20629 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20630 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20631 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.409.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20632 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 986.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20633 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.197.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20634 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20635 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20636 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20637 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa 845.400 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20638 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa 591.600 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20639 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần đối với đất trồng lúa 718.200 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20640 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 724.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20641 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 506.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20642 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 615.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20643 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 563.600 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20644 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 394.400 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20645 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 478.800 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20646 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 905.500 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20647 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 633.500 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20648 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 769.500 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20649 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 704.500 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
20650 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 493.000 Đồng/ha/vụ Các vùng khác

Cơ quan ban hành: Bình Định

07/2023/NQ-HĐND Giá này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.24