|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
20551
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô 7 - 9 chỗ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 46,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20552
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải 01 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 56,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20553
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải trên 01 tấn đến 1,5 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 60,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20554
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 70,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20555
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi bộ mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20556
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe đạp mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20557
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe mô tô, xe gắn máy mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 150.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Sơn Phú (từ ấp 1 xã Sơn Phú qua ấp 3 xã Sơn Phú, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20558
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi bộ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 2,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20559
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe đạp sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 3,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20560
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe mô tô, xe gắn máy 02 bánh sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 6,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20561
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe mô tô 03 bánh không chở hàng hóa sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 12,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20562
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe mô tô 03 bánh có chở hàng hóa sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 15,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20563
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô 4 - 6 chỗ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 39,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20564
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô 7 - 9 chỗ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 46,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20565
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải 01 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 56,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20566
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải trên 01 tấn đến 1,5 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 60,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20567
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 70,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20568
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi bộ mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20569
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe đạp mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20570
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe mô tô, xe gắn máy mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 150.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Bao Ngạn ấp 5 (từ ấp Quí Bình B, xã Thạnh Phú Đông qua ấp Quí Điền A, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm; cự ly 800 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20571
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi bộ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 10,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20572
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe đạp sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 13,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20573
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe mô tô, xe gắn máy 02 bánh sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 20,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20574
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe mô tô 03 bánh không chở hàng hóa sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 30,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20575
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe mô tô 03 bánh có chở hàng hóa sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 35,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20576
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô 4 - 6 chỗ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 50,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20577
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô 7 - 9 chỗ sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 60,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20578
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải 01 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 60,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20579
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải trên 01 tấn đến 1,5 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 80,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20580
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 100,000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20581
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi bộ mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 50.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20582
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe đạp mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 100.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20583
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe mô tô, xe gắn máy mua vé tháng sử dụng đò, phà
|
Tối đa: 150.000 Đồng/lượt
|
Bến phà Rạch Cừ (từ ấp An Khương A, xã An Điền, huyện Thạnh Phú qua ấp An Bình 1, xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri; cự ly 2300 mét)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
18/2024/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi sử dụng đò, phà; đối với xe ô tô, mức giá dịch vụ không bao gồm hành khách trên xe
Xem thêm
|
|
20584
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi
|
75.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20585
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú
|
90.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20586
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
75.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20587
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên)
|
90.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20588
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Nhà trẻ
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20589
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo 02 buổi
|
45.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20590
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non mẫu giáo bán trú
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20591
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
45.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20592
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022-2023
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (kể cả trung học phổ thông chuyên)
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
20593
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Hành khách đi xe gắn máy, xe môtô hai bánh sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
8.000 - 9.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20594
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe lam, xe mô tô ba bánh sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
15.000 - 16.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20595
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô dưới 7 chỗ, xe tải dưới 1 tấn sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
20.000 - 22.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20596
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô từ 7 chỗ đến dưới 12 chỗ, xe tải từ 1 tấn đến dưới 2 tấn sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
30.000 - 33.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20597
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô từ 12 chỗ đến dưới 31 chỗ, xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
45.000 - 50.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20598
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải từ 4 tấn đến dưới 7 tấn sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
50.000 - 55.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20599
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe ô tô từ 31 chỗ trở lên, xe tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
60.000 - 66.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
20600
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
90.000 - 100.000 đồng/lượt
|
phà tạm Rạch Miễu
Cơ quan ban hành:
Bến Tre
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|