TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 19451-19500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
19451 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19452 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký kinh doanh hộ gia đình, hợp tác xã 150.000 Đồng/lần cấp, bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19453 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký kinh doanh Liên hiệp hợp tác xã 300.000 Đồng/lần cấp, bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19454 Lệ phí đăng ký kinh doanh Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 30.000 Đồng/lần cấp, bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19455 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 3.000 Đồng/lần cấp, bản Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19456 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 25.000 đồng/giấy Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19457 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 10.000 đồng/giấy Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19458 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức 100.000 đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19459 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 100.000 đồng/giấy Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19460 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 50.000 đồng/giấy Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19461 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19462 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 20.000 đồng/lần Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19463 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân 10.000 đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19464 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức 50.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19465 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 50.000 đồng/lần Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19466 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình cá nhân 25.000 đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19467 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức 50.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19468 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 đồng/lần Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19469 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân 10.000 đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19470 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức 30.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19471 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân 15.000 đồng/lần Các phường thuộc thành phố, thị xã

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19472 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân 7.000 đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19473 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính cho tổ chức 30.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19474 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp, xe đạp điện 1.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19475 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19476 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 10.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19477 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19478 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19479 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 4.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19480 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19481 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19482 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19483 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 4.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19484 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 15.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19485 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) 25.000 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19486 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19487 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 5.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19488 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19489 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban đêm (từ 18 giờ 00 phút đến 6 giờ 00 phút sáng ngày hôm sau) đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (Xe chuyên dùng) 30.000 Đồng/xe/lượt Khu vực có lễ hội, hội chợ, khu du lịch, tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19490 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19491 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 40.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19492 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 350.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19493 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi 450.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19494 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu) 600.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19495 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện 9.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19496 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe mô tô 2 bánh, xe mô tô 3 bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 24.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19497 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi 210.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19498 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 29 chỗ ngồi 270.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19499 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô từ 29 chỗ ngồi trở lên và các loại xe ô tô khác (xe chuyên dùng, xe tải, xe lu, xe cẩu) 360.000 Đồng/xe/lượt Các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
19500 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo lượt ban ngày (từ 6 giờ 00 phút đến 18 giờ 00 phút) đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 1.200 Đồng/xe/lượt Khu vực bệnh viện, trường học, chợ, bến xe, ga tầu và các khu vực được cấp phép trông giữ xe theo đúng quy hoạch

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

42/2016/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141