|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
19401
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
180.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19402
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
324.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19403
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
324.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19404
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
324.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19405
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
387.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19406
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thừa kế quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
324.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19407
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thừa kế quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
324.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19408
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
387.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19409
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Tặng cho quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
324.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19410
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Tặng cho quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
324.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19411
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
387.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19412
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
288.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19413
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
288.000 Đồng/hồ sơ/tài sản
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19414
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký các loại biến động còn lại đối với đất + tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân
|
344.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19415
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tổ chức khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai
|
300.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu.
Xem thêm
|
|
19416
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Hộ gia đình, cá nhân khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
60.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu.
Xem thêm
|
|
19417
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Hộ gia đình, cá nhân khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai
|
120.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu.
Xem thêm
|
|
19418
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Tổ chức chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu
|
150.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu.
Xem thêm
|
|
19419
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Hộ gia đình, cá nhân chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu
|
30.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu.
Xem thêm
|
|
19420
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Hộ gia đình, cá nhân chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu
|
60.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu.
Xem thêm
|
|
19421
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm)
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19422
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất lần đầu
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19423
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19424
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19425
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19426
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp bản sao văn bằng chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN
2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
10/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19427
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
7.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19428
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Đăng ký lại kết hôn
|
25.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19429
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
|
7.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19430
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
15.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19431
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
3.000 Đồng/bản sao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19432
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
15.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19433
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19434
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác
|
7.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19435
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
70.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19436
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn
|
1.200.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19437
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
|
70.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19438
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.200.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19439
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
8.000 Đồng/bản sao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19440
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc
|
28.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19441
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ; ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
70.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19442
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
70.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19443
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp mới chứng minh nhân dân
|
7.000 Đồng/ lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
19444
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân
|
9.000 Đồng/ lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
19445
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp mới chứng minh nhân dân
|
3.000 Đồng/ lần cấp
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
19446
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân
|
4.000 Đồng/ lần cấp
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
19447
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19448
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19449
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
19450
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Thái Nguyên
|
100% nộp NSNN
|
49/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|