TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 19401-19450 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
19401 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước trường hợp thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 180.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19402 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chuyển đổi quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 324.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19403 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chuyển nhượng quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 324.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19404 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 324.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19405 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 387.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19406 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thừa kế quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 324.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19407 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thừa kế quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 324.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19408 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 387.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19409 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Tặng cho quyền sử dụng đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 324.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19410 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Tặng cho quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 324.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19411 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 387.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19412 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký các loại biến động còn lại đối với đất không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 288.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19413 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký các loại biến động còn lại đối với tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 288.000 Đồng/hồ sơ/tài sản Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19414 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký các loại biến động còn lại đối với đất + tài sản không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân 344.000 Đồng/hồ sơ/thửa đất Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 10% để lại đơn vị thu, 90% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí: 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19415 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tổ chức khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai 300.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu. Xem thêm
19416 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Hộ gia đình, cá nhân khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 60.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu. Xem thêm
19417 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Hộ gia đình, cá nhân khai thác, sử dụng, hồ sơ, tài liệu đất đai 120.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu. Xem thêm
19418 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Tổ chức chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu 150.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu. Xem thêm
19419 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Hộ gia đình, cá nhân chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu 30.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu. Xem thêm
19420 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Hộ gia đình, cá nhân chỉ khai thác 01 phần hồ sơ tài liệu 60.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu. Xem thêm
19421 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm) 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19422 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất lần đầu 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19423 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19424 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19425 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19426 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cấp bản sao văn bằng chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

1. Đơn vị thu được ngân sách đảm bảo kinh phí: 20% để lại đơn vị thu, 80% nộp NSNN 2. Đơn vị không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoặc đảm bảo một phần kinh phí hoạt động: 80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 10/2021/NQ-HĐND Xem thêm
19427 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 7.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19428 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Đăng ký lại kết hôn 25.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19429 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 7.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19430 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19431 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Cấp bản sao trích lục hộ tịch 3.000 Đồng/bản sao Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19432 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19433 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 10.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19434 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác 7.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19435 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 70.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19436 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn 1.200.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19437 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 70.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19438 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.200.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19439 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Cấp bản sao trích lục hộ tịch 8.000 Đồng/bản sao Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19440 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc 28.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19441 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Giám hộ, chấm dứt giám hộ; ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 70.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19442 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện Đăng ký hộ tịch khác 70.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19443 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp mới chứng minh nhân dân 7.000 Đồng/ lần cấp Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân Xem thêm
19444 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân 9.000 Đồng/ lần cấp Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân Xem thêm
19445 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp mới chứng minh nhân dân 3.000 Đồng/ lần cấp Các khu vực còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân Xem thêm
19446 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp lại, đổi chứng minh nhân dân 4.000 Đồng/ lần cấp Các khu vực còn lại

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân Xem thêm
19447 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19448 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19449 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 75.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm
19450 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Thái Nguyên

100% nộp NSNN 49/2016/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141