|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
17951
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký lại kết hôn
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17952
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17953
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Nhận cha, mẹ, con
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17954
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17955
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Cấp giấy chứng nhận tình trạng hôn nhân
|
15.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17956
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
8.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17957
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17958
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17959
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17960
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17961
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17962
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17963
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17964
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
70.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
22/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17965
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký cấp lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu; cấp lần đầu, cấp lại, đổi sổ tạm trú
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường của thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17966
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đối với cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
|
8.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường của thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17967
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong số hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)
|
5.000 Đồng/lần
|
Các phường của thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17968
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Các trường hợp chuyển đi, chuyển đến, nhập sinh
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường của thành phố Đồng Hới
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17969
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký cấp lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu; cấp lần đầu, cấp lại, đổi sổ tạm trú
|
10.000 Đồng/lần cấp
|
Khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17970
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đối với cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà
|
4.000 Đồng/lần cấp
|
Khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17971
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong số hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)
|
3.000 Đồng/lần
|
Khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17972
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Các trường hợp chuyển đi, chuyển đến, nhập sinh
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17973
|
Lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17974
|
Lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17975
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17976
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng công trình
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17977
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17978
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận ĐKKD
|
150.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17979
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận ĐKKD
|
300.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17980
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi)
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17981
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
|
15.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17982
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD
|
3.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
Nộp 100% vào NSNN
|
07/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
17983
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17984
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17985
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17986
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.409.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17987
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
986.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17988
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.197.000 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17989
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17990
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17991
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17992
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17993
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17994
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
718.200 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17995
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17996
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17997
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17998
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
17999
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
18000
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Các vùng khác
Cơ quan ban hành:
Quảng Bình
|
|
40/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|