TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 17901-17950 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
17901 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 140 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 1, gồm các phường: Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã: Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bìn Xem thêm
17902 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 160 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 2, gồm các phường: Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã: Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hi Xem thêm
17903 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025 - 2026 Học phí học trực tiếp và học trực tuyến (online) đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 180 Nghìn đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Phú Thọ

79/2025/NQ-HĐND Vùng 3, gồm các xã còn lại. Xem thêm
17904 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận vườn cây đầu dòng 1.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17905 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển công nhận cây mẹ 400.000 Đồng/cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17906 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển công nhận rừng giống 2.500.000 Đồng/rừng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17907 Phí thẩm định cấp GCN đủ điều kiện hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp GCN đủ điều kiện hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao các loại hình: Lân sư rồng; khiêu vũ thể thao; bắn súng thể thao; golf, yoga; lặn biển thể thao giải trí 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17908 Phí thẩm định cấp GCN đủ điều kiện hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp GCN đủ điều kiện hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao loại hình: Karate 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17909 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu có tải trọng dưới 5 tấn ra vào cửa khẩu 50.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17910 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn ra vào cửa khẩu 150.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17911 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet ra vào cửa khẩu 300.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17912 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet ra vào cửa khẩu 450.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17913 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng dưới 5 tấn ra 200.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17914 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 5 tấn đến d 300.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17915 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 10 tấn đến 750.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17916 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 20 tấn trở 1.300.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17917 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng dưới 5 tấn ra 200.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17918 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 5 tấn đến d 300.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17919 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 10 tấn đến 650.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17920 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập-tái xuất, tạm xuất-tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 20 tấn trở 1.100.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17921 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện chở người thiết kế từ 16 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 100.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17922 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào các cửa khẩu Sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện chở người thiết kế từ 30 chỗ ngồi trở lên 150.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 10%, nộp 90% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17923 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố 15.000 Đồng/m2/tháng Thành phố Đồng Hới

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 100% 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17924 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố 10.000 Đồng/m2/tháng Các huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 100% 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17925 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan động Phong Nha 150.000 Đồng/người/lượt Động Phong Nha

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17926 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan động Tiên Sơn 80.000 Đồng/người/lượt Động Tiên Sơn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17927 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Động phong Nha - Khám phá chiều sâu bí ẩn” 320.000 Đồng/người/lượt Tuyến “Động phong Nha - Khám phá chiều sâu bí ẩn”

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17928 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan điểm du lịch sinh thái Nước Moọc 80.000 Đồng/người/lượt Điểm du lịch sinh thái Nước Moọc

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17929 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan Động Thiên Đường và Hang Mẹ Bồng Con 250.000 Đồng/người/lượt Động Thiên Đường và Hang Mẹ Bồng Con

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 100% 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17930 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan Động Thiên Đường và Hang Mẹ Bồng Con đối với Trẻ em cao từ 1,1 m đến 1,3 m 125.000 Đồng/người/lượt Động Thiên Đường và Hang Mẹ Bồng Con

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 100% 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17931 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch Sông Chày -Hang Tối đối với người lớn 80.000 Đồng/người/lượt Tuyến du lịch Sông Chày -Hang Tối

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17932 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch Sông Chày -Hang Tối đối với trẻ em cao từ 1,1 m đến 1,3 m 40.000 Đồng/người/lượt Tuyến du lịch Sông Chày -Hang Tối

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17933 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Rào Thương - hang Én - hang Nước Lạnh” 475.000 Đồng/người/lượt Tuyến “Rào Thương - hang Én - hang Nước Lạnh”

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17934 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch Thung lũng Sinh Tồn - Hang Thủy Cung 240.000 Đồng/người/lượt Tuyến du lịch Thung lũng Sinh Tồn - Hang Thủy Cung

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17935 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt” áp dụng cho tour 01 ngày, tham quan hang Nước Nứt 195.000 Đồng/người/lượt Tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt”

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17936 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt” áp dụng cho tour 02 ngày 01 đêm, tham quan Hang Va và hang Nước Nứt 615.000 Đồng/người/lượt Tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt”

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17937 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch khám phá hệ thống Hang động Tú Làn áp dụng cho tour 01 ngày (02 điểm tham quan) 80.000 Đồng/người/lượt Hệ thống Hang động Tú Làn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 30% vào NS xã, 20% vào NS huyện 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17938 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch khám phá hệ thống Hang động Tú Làn áp dụng cho tour 02 ngày 01 đêm (04 điểm tham quan) 160.000 Đồng/người/lượt Hệ thống Hang động Tú Làn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 30% vào NS xã, 20% vào NS huyện 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17939 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch khám phá hệ thống Hang động Tú Làn áp dụng cho tour 03 ngày 02 đêm (06 điểm tham quan) 240.000 Đồng/người/lượt Hệ thống Hang động Tú Làn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 30% vào NS xã, 20% vào NS huyện 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17940 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch khám phá hệ thống Hang động Tú Làn áp dụng cho tour 04 ngày 03 đêm (07 điểm tham quan) 280.000 Đồng/người/lượt Hệ thống Hang động Tú Làn

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 30% vào NS xã, 20% vào NS huyện 07/2016/NQ-HĐND Xem thêm
17941 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường vườn thực vật với lộ trình tham quan tuyến 2 (dài 5.000 mét) 80.000 Đồng/ khách/lượt Điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường vườn thực vật

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17942 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy 03 ngày 02 đêm 600.000 Đồng/ khách/lượt Tuyến du lịch khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17943 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến du lịch khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy 02 ngày 01 đêm 450.000 Đồng/ khách/lượt Tuyến du lịch khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17944 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan sản phẩm du lịch khám phá Thung lũng hang Hamada - Trạ Ang 1/2 ngày 140.000 Đồng/ khách/lượt Thung lũng hang Hamada - Trạ Ang

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN 40/2018/NQ-HĐND Xem thêm
17945 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Khám phá thung lũng Hamada - hang Trạ Ang” với Tour 01 ngày 280.000 Đồng/ khách/lượt Thung lũng hang Hamada - Trạ Ang

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17946 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Khám phá thung lũng Hamada - hang Trạ Ang” với Tour 02 ngày 01 đêm 360.000 Đồng/ khách/lượt Thung lũng hang Hamada - Trạ Ang

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17947 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Chinh phục Sơn Đoòng - hang động lớn nhất thế giới” 8.800.000 Đồng/ khách/lượt Hang Sơn Đoòng

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17948 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Hóa Sơn - hang Rục Mòn” với Tour 01 ngày 100.000 Đồng/ khách/lượt Tuyến “Hóa Sơn - hang Rục Mòn”

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17949 Phí tham quan danh lam thắng cảnh Tham quan tuyến “Hóa Sơn - hang Rục Mòn” với Tour 02 ngày 01 đêm 200.000 Đồng/ khách/lượt Tuyến “Hóa Sơn - hang Rục Mòn”

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN 28/2017/NQ-HĐND Xem thêm
17950 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã, phường, thị trấn Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Quảng Bình

Nộp 100% vào NSNN 22/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.141