Tải về phần mềm HTKK 5.4.1 mới nhất ngày 11/08/2025 của Cục Thuế? Phần mềm HTKK mới nhất đáp ứng Thông tư 64 và Nghị quyết 98 cho kế toán?

Tải về phần mềm HTKK 5.4.1 mới nhất ngày 11/08/2025 của Cục Thuế? Phần mềm HTKK mới nhất đáp ứng Thông tư 64, Nghị quyết 98? Theo Luật Quản lý thuế nội dung quản lý thuế là gì?

Tải về phần mềm HTKK 5.4.1 mới nhất ngày 11/08/2025 của Cục Thuế? Phần mềm HTKK mới nhất đáp ứng Thông tư 64 và Nghị quyết 98 cho kế toán?

Ngày 11/8/2025, Cục Thuế thông báo nâng cấp ứng dụng HTKK phiên bản 5.4.1 đáp ứng Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân; Nghị quyết 98/2023/QH15 ngày 24/06/2023 của Quốc hội về việc thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh đồng thời cập nhật một số nội dung phát sinh trong quá trình triển khai HTKK 5.4.0, cụ thể tải về phần mềm HTKK 5.4.1 mới nhất ngày 11/08/2025 của Cục Thuế như sau:

Phần mềm HTKK 5.4.1​

Tải về

Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK 5.4.1

Tải về

Hướng dẫn sử dụng​ phần mềm HTKK

Tải về

Lưu ý: Đối với trường hợp đã cài đặt phần mềm HTKK các phiên bản thấp hơn trước đó. Người nộp thuế chỉ cần bật phần mềm phiên bản cũ, khi đó phần mềm sẽ hiển thị thông báo cập nhật lên Phần mềm 5.4.1. Cá nhân bấm nút "Có" để nâng cấp.

**Trên đây là nội dung về Tải về phần mềm HTKK 5.4.1 mới nhất ngày 11/08/2025 của Cục Thuế? Phần mềm HTKK mới nhất đáp ứng Thông tư 64 và Nghị quyết 98 cho kế toán?

XEM THÊM: Cá nhân có thu nhập tính thuế 10 triệu/tháng sẽ được giảm 250.000 đồng/tháng so với hiện nay theo đề xuất tại Dự thảo Luật Thuế TNCN

Tải về phần mềm HTKK 5.4.1 mới nhất ngày 11/08/2025 của Cục Thuế? Phần mềm HTKK mới nhất đáp ứng Thông tư 64 và Nghị quyết 98 cho kế toán?

Tải về phần mềm HTKK 5.4.1 mới nhất ngày 11/08/2025 của Cục Thuế? Phần mềm HTKK mới nhất đáp ứng Thông tư 64 và Nghị quyết 98 cho kế toán? (Hình từ Internet)

Chi tiết nội dung nâng cấp Phần mềm HTKK 5.4.1 có những nội dung nâng cấp gì?

Căn cứ tại Thông báo của Cục thuế về việc nâng cấp ứng dụng Hỗ trợ kê khai (HTKK) phiên bản 5.4.1 cập nhật các nội dung phát sinh  thì các nội dung nâng cấp phần mềm HTKK 5.4.1 như sau:

[1] Cập nhật danh mục phí, lệ phí đáp ứng Thông tư 64/2025/TT-BTC

- Cập nhật danh mục phí thuộc mục “Phí thu theo các Thông tư hỗ trợ tháo gỡ khó khăn” trên tờ khai 01/PH (TT80/2021), 02/PH (TT80/2021) như sau:

Mã phí

Tiểu mục

Tên phí

Hiệu lực từ

Hiệu lực đến

64002265

2265

Phí tại Thông tư 168/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2265

01/7/2025

31/12/2026

64002316

2316

Phí tại Thông tư 193/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2316

01/7/2025

31/12/2026

64002718

2718

Phí tại Thông tư 193/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2718

01/7/2025

31/12/2026

64002666

2666

Phí tại Thông tư 194/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2666

01/7/2025

31/12/2026

64002633

2633

Phí tại Thông tư 197/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2633

01/7/2025

31/12/2026

64002831

2831

Phí tại Thông tư 207/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2831

01/7/2025

31/12/2026

64002164

2164

Phí tại Thông tư 207/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2164

01/7/2025

31/12/2026

64002453

2453

Phí tại Thông tư 214/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2453

01/7/2025

31/12/2026

64002505

2505

Phí tại Thông tư 232/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2505

01/7/2025

31/12/2026

64012316

2316

Phí tại Thông tư 247/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2316

01/7/2025

31/12/2026

64002302

2302

Phí tại Thông tư 248/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2302

01/7/2025

31/12/2026

64002422

2422

Phí tại Thông tư 249/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2422

01/7/2025

31/12/2026

64002404

2404

Phí tại Thông tư 258/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2404

01/7/2025

31/12/2026

64002111

2111

Phí tại Thông tư 259/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2111

01/7/2025

31/12/2026

64012831

2831

Phí tại Thông tư 263/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2831

01/7/2025

31/12/2026

64002323

2323

Phí tại Thông tư 295/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2323

1/7/2025

31/12/2026

64002106

2106

Phí tại Thông tư 110/2017/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2106

01/7/2025

31/12/2026

64002455

2455

Phí tại Thông tư 33/2018/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2455

01/7/2025

31/12/2026

64002262

2262

Phí tại Thông tư 58/2020/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2262

01/7/2025

31/12/2026

64002151

2151

Phí tại Thông tư 101/2020/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2151

01/7/2025

31/12/2026

64012404

2404

Phí tại Thông tư 02/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2404

01/7/2025

31/12/2026

64002166

2166

Phí tại Thông tư 24/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2166

01/7/2025

31/12/2026

64002567

2567

Phí tại Thông tư 67/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2567

01/7/2025

31/12/2026

64002561

2561

Phí tại Thông tư 67/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2561

01/7/2025

31/12/2026

64012166

2166

Phí tại Thông tư 67/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2166

01/7/2025

31/12/2026

64012453

2453

Phí tại Thông tư 67/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2453

01/7/2025

31/12/2026

64022166

2166

Phí tại Thông tư 112/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2166

01/7/2025

31/12/2026

64002631

2631

Phí tại Thông tư 33/2025/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2631

01/7/2025

31/12/2026

64002351

2351

Phí tại Thông tư 265/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2351

01/7/2025

31/12/2026

64012351

2351

Phí tạiThông tư 11/2022/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2351

01/7/2025

31/12/2026

64002664

2664

Phí tại Thông tư 25/2022/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2664

01/7/2025

31/12/2026

64002255

2255

Phí tại Thông tư 27/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2255

01/7/2025

31/12/2026

64012255

2255

Phí tại Thông tư 28/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2255

01/7/2025

31/12/2026

64012561

2561

Phí tại Thông tư 59/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2561

01/7/2025

31/12/2026

64002566

2566

Phí tại Thông tư 59/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2566

01/7/2025

31/12/2026

64012567

2567

Phí tại Thông tư 59/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2567

01/7/2025

31/12/2026

64012718

2718

Phí tại Thông tư 61/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2718

01/7/2025

31/12/2026

64002703

2703

Phí tại Thông tư 61/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2703

01/7/2025

31/12/2026

64012633

2633

Phí tại Thông tư 65/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2633

01/7/2025

31/12/2026

64002251

2251

Phí tại Thông tư 36/2023/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2251

01/7/2025

31/12/2026

64002717

2717

Phí tại Thông tư 257/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2717

01/7/2025

31/12/2026

64012106

2106

Phí tại Thông tư 222/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2106

01/7/2025

31/12/2026

64022106

2106

Phí tại Thông tư 106/2017/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2106

01/7/2025

31/12/2026

64012717

2717

Phí tại Thông tư 220/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2717

01/7/2025

31/12/2026

64032106

2106

Phí tại Thông tư 224/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2106

01/7/2025

31/12/2026

64012265

2265

Phí tại Thông tư 106/2020/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2265

01/7/2025

31/12/2026

64002421

2421

Phí tại Thông tư 48/2022/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2421

01/7/2025

31/12/2026

- Cập nhật danh mục lệ phí thuộc mục “Lệ phí thu theo các Thông tư hỗ trợ tháo gỡ khó khăn” trên tờ khai 01/LP (TT80/2021) như sau:

Mã lệ phí

Tiểu mục

Tên lệ phí

Hiệu lực từ

Hiệu lực đến

64002853

2853

Lệ phí tại Thông tư 150/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2853

01/7/2025

31/12/2026

64012853

2853

Lệ phí tại Thông tư 168/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2853

01/7/2025

31/12/2026

64003001

3001

Lệ phí tại Thông tư 194/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 3001

01/7/2025

31/12/2026

64022853

2853

Lệ phí tại Thông tư 214/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2853

01/7/2025

31/12/2026

64002772

2772

Lệ phí tại Thông tư 259/2016/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2772

01/7/2025

31/12/2026

64032853

2853

Lệ phí tại Thông tư 23/2019/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2853

01/7/2025

31/12/2026

64002768

2768

Lệ phí tại Thông tư 73/2024/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2768

01/7/2025

31/12/2026

64003065

3065

Lệ phí tại Thông tư 101/2020/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 3065

01/7/2025

31/12/2026

64003064

3064

Lệ phí tại Thông tư 101/2020/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 3064

01/7/2025

31/12/2026

64002752

2752

Lệ phí tại Thông tư 25/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2752

01/7/2025

31/12/2026

64042853

2853

Lệ phí tại Thông tư 25/2022/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2853

01/7/2025

31/12/2026

64052853

2853

Lệ phí tại Thông tư 36/2022/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2853

01/7/2025

31/12/2026

64062853

2853

Lệ phí tại Thông tư 38/2022/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2853

01/7/2025

31/12/2026

64003003

3003

Lệ phí tại Thông tư 14/2021/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 3003

01/7/2025

31/12/2026

64002861

2861

Lệ phí tại Thông tư 47/2019/TT-BTC thu theo Thông tư 64/2025/TT-BTC, mức thu bằng 50%, tiểu mục 2861

01/7/2025

31/12/2026

[2] Nâng cấp tờ khai 03/TNDN (TT80/2021) đáp ứng Nghị quyết 98/2023/QH15

- Tại chỉ tiêu C2 - Thu nhập miễn thuế trên tờ khai: Bổ sung giá trị trong danh mục là “Thu nhập được miễn thuế theo Nghị quyết 98/2023/QH15 ngày 24/6/2023”

[3] Nâng cấp tờ khai 01/CNKD-TMĐT (TT80/2021) đáp ứng Nghị định 117/2025/NĐ-CP

- Thêm cột “Loại giấy tờ” và yêu cầu bắt buộc chọn

[4] Nâng cấp tờ khai Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế TMĐT (TT80/2021) đáp ứng Nghị định 117/2025/NĐ-CP

- Thêm cột “Loại giấy tờ” và yêu cầu bắt buộc chọn

[5] Nâng cấp cập nhật một số nội dung phát sinh

- Tờ khai 01/LPMB (TT80/2021): Cập nhật không báo đỏ chỉ tiêu “Tỉnh/thành phố” khi chọn đúng Tỉnh/thành phố tương ứng với cơ quan thuế nộp tờ khai

- Tờ khai 03/TNDN (TT80/2021): Cập nhật kiểm tra chỉ tiêu “Năm” quyết toán phải nằm trong khoảng thời gian “Từ ngày”, “Đến ngày”

- Tờ khai 01/GTGT (TT80/2021): Cập nhật cho phép mở lại tờ khai bổ sung đã kê khai trước đó.

Bắt đầu từ ngày 11/08/2025, khi lập hồ sơ khai thuế có liên quan đến nội dung nâng cấp nêu trên, tổ chức nộp thuế sẽ sử dụng các chức năng kê khai tại ứng dụng HTKK 5.4.1 thay cho các phiên bản trước đây.

Theo Luật Quản lý thuế thì nội dung quản lý thuế là gì?

Căn cứ theo Điều 4 Luật Quản lý thuế 2019 quy định về nội dung quản lý thuế như sau:

(1) Đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn định thuế.

(2) Hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế.

(3) Khoanh tiền thuế nợ; xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; miễn tiền chậm nộp, tiền phạt; không tính tiền chậm nộp; gia hạn nộp thuế; nộp dần tiền thuế nợ.

(4) Quản lý thông tin người nộp thuế.

(5) Quản lý hóa đơn, chứng từ.

(6) Kiểm tra thuế, thanh tra thuế và thực hiện biện pháp phòng, chống, ngăn chặn vi phạm pháp luật về thuế.

(7) Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế.

(8) Xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế.

(9) Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế.

(10) Hợp tác quốc tế về thuế.

(11) Tuyên truyền, hỗ trợ người nộp thuế.

TÌM KIẾM LIÊN QUAN
Bài viết liên quan
Quy định mới về tuổi nghỉ hưu sớm đối với nhà giáo theo Luật Nhà giáo 2025 ra sao?
File đầy đủ Sổ tay hướng dẫn thực thi nội dung về chủ sở hữu hưởng lợi của Cục Phát triển Doanh nghiệp tư nhân và Kinh tế tập thể?
Bộ Nội vụ hướng dẫn bầu cử trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố mới năm 2025 tại Công văn 5607 ra sao?
Cập nhật lịch nghỉ lễ Quốc khánh 2 9 2025 của các đơn vị thuộc Cục Hải quan theo Công văn 19309?
Hướng dẫn khai thuế trực tuyến theo phương pháp kê khai cho hộ kinh doanh trên cổng dịch vụ công mới nhất?
Địa chỉ 17 Tòa án nhân dân khu vực tỉnh Lâm Đồng sau sắp xếp đơn vị hành chính hiện nay?
Chính thức mức lương hưu hằng tháng dành cho giáo viên áp dụng từ 01/7/2025? Căn cứ đóng bảo hiểm xã hội được quy định như thế nào?
Danh sách địa chỉ chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai mới tại TP HCM theo Thông báo 243?
Hướng dẫn cách điền mẫu bảng thanh toán tiền làm thêm giờ theo Thông tư 200 mới nhất 2025?
Từ 07/8/2025, giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài là lao động kỹ thuật bao gồm những gì?
Đi đến trang Tìm kiếm nội dung - pháp lý việc làm

Pháp lý việc làm

Ứng tuyển thực tập sinh không cần kinh nghiệm Tuyển trưởng phòng - lương cao đãi ngộ tốt Săn việc làm quản lý lương cao Việc đang tuyển – nộp hồ sơ liền tay Bứt phá thu nhập với việc làm BĐS Tìm việc làm thêm linh hoạt thời gian Tìm việc full time lương ổn định Việc làm mới nhất hôm nay Nhắn tin ngay cho nhà tuyển dụng Cách tính trợ cấp thất nghiệp Tự tính thuế thu nhập cá nhân online Tính lương chính xác chỉ 1 click Săn việc lương cao hôm nay Theo dõi NTD bạn quan tâm Ai đang xem hồ sơ của bạn? Khám phá việc làm hợp với bạn Xem lại việc bạn đã ứng tuyển Quản lý tất cả CV tại một nơi Gửi CV, chinh phục nhà tuyển dụng Tải chứng chỉ để gây ấn tượng Đính kèm cover letter ấn tượng Chọn mẫu CV đẹp để gây ấn tượng Đăng tin tuyển dụng nhanh Cơ hội Business Analyst đang chờ Tạo CV xin việc Tạo đơn xin việc ấn tượng Viết CV tiếng Anh chuyên nghiệp ngay Việc làm ngành F&B hot nhất Nhảy việc: Cơ hội hay rủi ro? Tìm việc nhân viên bán hàng hot
Chủ quản: Công ty THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Giấy phép số: 27/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 09/05/2019.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3930 3279
Địa chỉ: P.702A , Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, P.Phú Nhuận, TP. HCM;
Địa điểm Kinh Doanh: Số 17 Nguyễn Gia Thiều, P.Xuân Hoà, TP. HCM;
Chứng nhận bản quyền tác giả số 416/2021/QTG ngày 18/01/2021, cấp bởi Bộ Văn hoá - Thể thao - Du lịch
Thông báo
Bạn không có thông báo nào