Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2026 tại Hà Nội theo Nghị định 293 2025?

Đặng Trần Trà My 812 lượt xem
15:40 | 11/11/2025
Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2026 tại Hà Nội theo Nghị định 293 2025? Hướng dẫn áp dụng mức lương tối thiểu theo Nghị định 293 2025 ra sao?
Nội dung chính
  1. Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2026 tại Hà Nội theo Nghị định 293 2025?
  2. Hướng dẫn áp dụng mức lương tối thiểu theo Nghị định 293 2025 ra sao?
  3. Người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp có thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội không?

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2026 tại Hà Nội theo Nghị định 293 2025?

Ngày 10/11/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.

Nghị định 293/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Tại Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP chính thức tăng mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ 01/01/2026 như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng 1

5.310.000

25.500

Vùng 2

4.730.000

22.700

Vùng 3

4.140.000

20.000

Vùng 4

3.700.000

17.800

Theo đó mức lương tối thiểu vùng 2026 tại Hà Nội như sau:

Tên đơn vị hành chính

Vùng

Theo tháng

Theo giờ

Phường Ba Đình

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bạch Mai

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Bồ Đề

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Cầu Giấy

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Cửa Nam

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Chương Mỹ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Dương Nội

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Đại Mỗ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Định Công

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Đống Đa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Đông Ngạc

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Giảng Võ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hà Đông

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hai Bà Trưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hoàn Kiếm

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hoàng Liệt

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hoàng Mai

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Hồng Hà

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Kiến Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Kim Liên

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Khương Đình

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Láng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Lĩnh Nam

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Long Biên

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Nghĩa Đô

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Ngọc Hà

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Ô Chợ Dừa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Diễn

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Lương

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phú Thượng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phúc Lợi

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Phương Liệt

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Sơn Tây

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tây Hồ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tây Mỗ

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tây Tựu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tùng Thiện

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Từ Liêm

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tương Mai

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thanh Liệt

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thanh Xuân

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Thượng Cát

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Việt Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Vĩnh Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Vĩnh Tuy

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Xuân Đỉnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Xuân Phương

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Yên Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Yên Nghĩa

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Yên Sở

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Khánh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bát Tràng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bình Minh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Chương Dương

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Dân Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Dương Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Đa Phúc

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Đại Thanh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Đoài Phương

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Đông Anh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Gia Lâm

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hạ Bằng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hòa Lạc

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hòa Phú

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hoài Đức

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hồng Vân

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hưng Đạo

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Kiều Phú

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Kim Anh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Liên Minh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Mê Linh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Nam Phù

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Nội Bài

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Ngọc Hồi

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Ô Diên

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phú Cát

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phù Đổng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phú Nghĩa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phú Xuyên

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phúc Thịnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Quảng Bị

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Quang Minh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Quốc Oai

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Sóc Sơn

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Sơn Đồng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tam Hưng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tây Phương

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tiến Thắng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thạch Thất

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thanh Oai

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thanh Trì

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thiên Lộc

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thuận An

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thư Lâm

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thượng Phúc

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thường Tín

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Trần Phú

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Trung Giã

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Vĩnh Thanh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Xuân Mai

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Yên Lãng

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Yên Xuân

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Yên Bài

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Ba Vì

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Bất Bạt

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Cổ Đô

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Chuyên Mỹ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Đại Xuyên

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Đan Phượng

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hát Môn

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hòa Xá

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hồng Sơn

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hương Sơn

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Minh Châu

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Mỹ Đức

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Phúc Lộc

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Phúc Sơn

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Phúc Thọ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Phượng Dực

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Quảng Oai

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Suối Hai

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Ứng Hòa

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Ứng Thiên

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Vân Đình

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Vật Lại

Vùng II

4.730.000

22.700

>>> Tra cứu thêm chi tiết mức lương tối thiểu vùng 2026 trên 34 tỉnh thành Tải về

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2026 tại Hà Nội theo Nghị định 293 2025?

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2026 tại Hà Nội theo Nghị định 293 2025? (Hình ảnh từ Internet)

Hướng dẫn áp dụng mức lương tối thiểu theo Nghị định 293 2025 ra sao?

Căn cứ theo Điều 4 Nghị định 293/2025/NĐ-CP hướng dẫn áp dụng mức lương tối thiểu như sau:

[1] Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.

[2] Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.

[3] Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định của pháp luật lao động như sau:

- Mức lương quy đổi theo tháng bằng mức lương theo tuần nhân với 52 tuần chia cho 12 tháng; hoặc mức lương theo ngày nhân với số ngày làm việc bình thường trong tháng; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán thực hiện trong thời giờ làm việc bình thường trong tháng.

- Mức lương quy đổi theo giờ bằng mức lương theo tuần, theo ngày chia cho số giờ làm việc bình thường trong tuần, trong ngày; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán chia cho số giờ làm việc trong thời giờ làm việc bình thường để sản xuất sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ khoán.

Người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp có thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội không?

Căn cứ Điều 76 Luật Nhà ở 2023 như sau:

Điều 76. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
1. Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
2. Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn.
3. Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu.
4. Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị.
5. Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị.
6. Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu công nghiệp.
[...]

Theo đó, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định.

Logo Thư viện Pháp luật
Đặng Trần Trà My Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Chính sách về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất