TRA CỨU mã định danh cơ sở Thuế toàn quốc sau sáp nhập cấp 4 từ 17/7/2025?

Nguyễn Phương Linh 334 lượt xem
07:00 | 27/07/2025
Tra cứu mã định danh cơ sở Thuế toàn quốc sau sáp nhập cấp 4 từ 17/7/2025 như thế nào? Lãnh đạo Thuế tỉnh, thành phố được quy định như thế nào?
Nội dung chính
  1. Tra cứu mã định danh cơ sở Thuế toàn quốc sau sáp nhập cấp 4 từ 17/7/2025?
  2. Vị trí và chức năng của thuế tỉnh, thành phố thuộc cục Thuế là gì?
  3. Lãnh đạo Thuế tỉnh, thành phố được quy định như thế nào?

Tra cứu mã định danh cơ sở Thuế toàn quốc sau sáp nhập cấp 4 từ 17/7/2025?

Căn cứ Theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định 2507/QĐ-BTC năm 2025 quy định tra cứu mã định danh cơ sở Thuế toàn quốc sau sáp nhập cấp 4 từ 17/7/2025 như sau:

STT

Mã định danh cơ sở

Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

Trạng thái

...

...

...

...

474

G12.18.100

Thuế thành phố Hà Nội

Thêm mới

475

G12.18.100.001

Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội

Thêm mới

476

G12.18.100.002

Thuế cơ sở 2 thành phố Hà Nội

Thêm mới

477

G12.18.100.003

Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội

Thêm mới

478

G12.18.100.004

Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội

Thêm mới

479

G12.18.100.005

Thuế cơ sở 5 thành phố Hà Nội

Thêm mới

480

G12.18.100.006

Thuế cơ sở 6 thành phố Hà Nội

Thêm mới

481

G12.18.100.007

Thuế cơ sở 7 thành phố Hà Nội

Thêm mới

482

G12.18.100.008

Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội

Thêm mới

483

G12.18.100.009

Thuế cơ sở 9 thành phố Hà Nội

Thêm mới

484

G12.18.100.010

Thuế cơ sở 10 thành phố Hà Nội

Thêm mới

485

G12.18.100.011

Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội

Thêm mới

486

G12.18.100.012

Thuế cơ sở 12 thành phố Hà Nội

Thêm mới

487

G12.18.100.013

Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội

Thêm mới

488

G12.18.100.014

Thuế cơ sở 14 thành phố Hà Nội

Thêm mới

489

G12.18.100.015

Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội

Thêm mới

490

G12.18.100.016

Thuế cơ sở 16 thành phố Hà Nội

Thêm mới

491

G12.18.100.017

Thuế cơ sở 17 thành phố Hà Nội

Thêm mới

492

G12.18.100.018

Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội

Thêm mới

493

G12.18.100.019

Thuế cơ sở 19 thành phố Hà Nội

Thêm mới

494

G12.18.100.020

Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội

Thêm mới

495

G12.18.100.021

Thuế cơ sở 21 thành phố Hà Nội

Thêm mới

496

G12.18.100.022

Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội

Thêm mới

497

G12.18.100.023

Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội

Thêm mới

498

G12.18.100.024

Thuế cơ sở 24 thành phố Hà Nội

Thêm mới

499

G12.18.100.025

Thuế cơ sở 25 thành phố Hà Nội

Thêm mới

500

G12.18.101.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

501

G12.18.101.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

502

G12.18.101.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

503

G12.18.101.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

504

G12.18.101.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

505

G12.18.101.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

506

G12.18.101.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

507

G12.18.101.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang

Thêm mới

508

G12.18.102.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

509

G12.18.102.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

510

G12.18.102.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

511

G12.18.102.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng

Thêm mới

512

G12.18.103.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

513

G12.18.103.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

514

G12.18.103.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

515

G12.18.103.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

516

G12.18.103.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

517

G12.18.103.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

518

G12.18.103.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

519

G12.18.103.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên

Thêm mới

520

G12.18.104.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

521

G12.18.104.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

522

G12.18.104.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

523

G12.18.104.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

524

G12.18.104.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

525

G12.18.104.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

526

G12.18.104.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

527

G12.18.104.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

528

G12.18.104.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai

Thêm mới

529

G12.18.105.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên

Thêm mới

530

G12.18.105.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên

Thêm mới

531

G12.18.105.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên

Thêm mới

532

G12.18.105.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên

Thêm mới

533

G12.18.105.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên

Thêm mới

534

G12.18.106.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu

Thêm mới

535

G12.18.106.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu

Thêm mới

536

G12.18.106.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu

Thêm mới

537

G12.18.106.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu

Thêm mới

538

G12.18.107.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La

Thêm mới

539

G12.18.107.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La

Thêm mới

540

G12.18.107.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La

Thêm mới

541

G12.18.107.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La

Thêm mới

542

G12.18.107.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La

Thêm mới

543

G12.18.108.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

544

G12.18.108.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

545

G12.18.108.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

546

G12.18.108.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

547

G12.18.108.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

548

G12.18.108.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

549

G12.18.108.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

550

G12.18.108.008

Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

551

G12.18.108.009

Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

552

G12.18.108.010

Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

553

G12.18.108.011

Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

554

G12.18.108.012

Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

555

G12.18.108.013

Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

556

G12.18.108.014

Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

557

G12.18.108.015

Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

558

G12.18.108.016

Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

559

G12.18.109.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

560

G12.18.109.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

561

G12.18.109.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

562

G12.18.109.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

563

G12.18.109.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn

Thêm mới

564

G12.18.110.001

Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

565

G12.18.110.002

Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

566

G12.18.110.003

Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

567

G12.18.110.004

Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

568

G12.18.110.005

Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

569

G12.18.110.006

Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

570

G12.18.110.007

Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

...

...

...

...

>>> TẢI VỀ File tra cứu mã định danh cơ sở Thuế 34 tỉnh thành sau sáp nhập tỉnh cấp 4 từ 17/7/2025.

TRA CỨU mã định danh cơ sở thuế toàn quốc sau sáp nhập cấp 4 từ 17/7/2025?

TRA CỨU mã định danh cơ sở Thuế toàn quốc sau sáp nhập cấp 4 từ 17/7/2025? (Hình từ Internet)

Vị trí và chức năng của thuế tỉnh, thành phố thuộc cục Thuế là gì?

Căn cứ theo Điều 1 Quyết định 1376/QĐ-CT năm 2025 quy định vị trí và chức năng của thuế tỉnh, thành phố thuộc cục Thuế như sau:

- Thuế tỉnh, thành phố là đơn vị thuộc Cục Thuế, có chức năng tham mưu, giúp Cục trưởng Cục Thuế tổ chức thực hiện công tác quản lý thuế đối với người nộp thuế thuộc phạm vi quản lý theo phân công của cấp có thẩm quyền, phù hợp với quy định của Luật Quản lý thuế 2019, các luật thuế và các quy định pháp luật có liên quan.

- Thuế tỉnh, thành phố có tư cách pháp nhân, con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và được cấp mã cơ quan quản lý thu theo quy định của pháp luật.

Lãnh đạo Thuế tỉnh, thành phố được quy định như thế nào?

Căn cứ theo Điều 4 Quyết định 1376/QĐ-CT năm 2025 quy định lãnh đạo Thuế tỉnh, thành phố như sau:

- Thuế tỉnh, thành phố có Trưởng Thuế tỉnh, thành phố và một số Phó Trưởng Thuế tỉnh, thành phố.

- Trưởng Thuế tỉnh, thành phố là người đứng đầu Thuế tỉnh, thành phố, chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Thuế và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Thuế tỉnh, thành phố; các Phó Trưởng Thuế tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm trước Trưởng Thuế tỉnh, thành phố và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công phụ trách.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Phương Linh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Chính sách về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất