Tải về toàn bộ Bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh 2026 chi tiết nhất?

Đặng Trần Trà My
14:10 | 15/01/2026
Tải về toàn bộ Bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh 2026 chi tiết nhất? Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất Bắc Ninh năm 2026 như thế nào?
Nội dung chính
  1. Tải về toàn bộ Bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh 2026 chi tiết nhất?
  2. Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất Bắc Ninh năm 2026 như thế nào?
  3. Bảng giá đất được áp dụng trong các trường hợp nào theo Luật Đất đai 2024?

Tải về toàn bộ Bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh 2026 chi tiết nhất?

Nghị quyết 128/2025/NĐ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trọng băng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XIX, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025.

Nghị quyết 128/2025/NĐ-HĐND có hiệu lực từ ngày 01/01/2026

Theo đó, tại Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NĐ-HĐND Bảng giá đất tỉnh Bắc Ninh 2026 cụ thể như sau:

- Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).

- Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).

- Bảng giá đất rừng sản xuất (Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).

- Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo).

- Bảng giá đất ở tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 05 kèm theo).

- Bảng giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 06 kèm theo).

- Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (giá đất chưa bao gồm chi phí đầu tư hạ tầng) (Chi tiết tại Phụ lục số 07 kèm theo).

- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 08 kèm theo).

- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 09 kèm theo).

- Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 10 kèm theo).

- Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 11 kèm theo)

Dưới đây là Bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh 2026 cụ thể như sau:

[...]

>> Bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh năm 2026 Tải về <<

Tải về toàn bộ Bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh 2026 chi tiết nhất?

Tải về toàn bộ Bảng giá đất nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh 2026 chi tiết nhất? (Hình ảnh từ Internet)

Xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất Bắc Ninh năm 2026 như thế nào?

Căn cứ theo Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NĐ-HĐND xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất Bắc Ninh năm 2026 như sau:

- Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Xác định bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, khu vực.

- Đối với đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác: Xác định bằng giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí, khu vực.

- Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Xác định bằng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí, khu vực.

- Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng: Xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí, khu vực.

- Đối với đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí, khu vực.

- Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Căn cứ mục đích sử dụng đất tại quyết định giao đất, cho thuê đất để xác định giá đất theo loại đất cùng khu vực, vị trí.

- Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí, khu vực.

Bảng giá đất được áp dụng trong các trường hợp nào theo Luật Đất đai 2024?

Căn cứ theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 có cụm từ bị sửa đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

- Tính thuế sử dụng đất;

- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;

- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Logo Thư viện Pháp luật
Đặng Trần Trà My Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Chính sách về Bất động sản Xem thêm

Bài viết mới nhất