Dưới đây là tổng hợp công thức tính thuế thu nhập cá nhân 2026 theo từng bậc tính thuế TNCN 2026 (biểu thuế lũy tiến 05 bậc theo Luật Thuế thu nhập cá nhân 2026).
>> Trả lời của Bộ Tài chính về tiền lương trên 5 triệu được trừ khi tính thuế TNDN
>> Tải về mẫu bảng kê nộp thuế Excel năm 2026 - Mẫu 01/BKNT theo Nghị định 347
Từ ngày 01/01/2026, Bậc tính thuế thu nhập cá nhân 2026 gồm 05 bậc thay vì 07 bậc như trước đó:
|
Bậc thuế |
Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) |
Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Đến 120 |
Đến 10 |
5 |
|
2 |
Trên 120 đến 360 |
Trên 10 đến 30 |
10 |
|
3 |
Trên 360 đến 720 |
Trên 30 đến 60 |
20 |
|
4 |
Trên 720 đến 1.200 |
Trên 60 đến 100 |
30 |
|
5 |
Trên 1.200 |
Trên 100 |
35 |
Từ bậc tính thuế TNCN 2026 ta có 02 bảng công thức tính thuế thu nhập cá nhân 2026 sau:
|
Bậc |
Thu nhập tính thuế / tháng |
Thuế suất |
Cách 1: Tính lũy tiến |
Cách 2: Công thức rút gọn |
|
1 |
Đến 10 trđ |
5% |
0 + 5% × TNTT |
5% × TNTT |
|
2 |
Trên 10 đến 30 trđ |
10% |
0,5 trđ + 10% × TNTT trên 10 trđ |
10% × TNTT − 0,5 trđ |
|
3 |
Trên 30 đến 60 trđ |
20% |
2,5 trđ + 20% × TNTT trên 30 trđ |
20% × TNTT − 3,5 trđ |
|
4 |
Trên 60 đến 100 trđ |
30% |
8,5 trđ + 30% × TNTT trên 60 trđ |
30% × TNTT − 9,5 trđ |
|
5 |
Trên 100 trđ |
35% |
20,5 trđ + 35% × TNTT trên 100 trđ |
35% × TNTT − 14,5 trđ |
Ghi chú: TNTT là thu nhập tính thuế (tức là các khoản thu nhập đã trừ giảm trừ gia cảnh và bảo hiểm bắt buộc).
Xem ví dụ tại bài viết: Công thức tính thuế TNCN 2026 rút gọn theo Biểu thuế 5 bậc 2026

Tổng hợp công thức tính thuế thu nhập cá nhân 2026 (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Lương Net là tiền lương thực nhận của người lao động (tiền lương sau khi trừ thuế và các khoản BHXH bắt buộc)
Dưới đây là bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế. Dựa vào bảng công thức này, người nộp thuế có thể xác định được số thuế mình đã nộp là bao nhiêu.
|
STT |
Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (TNQĐ) |
Thu nhập tính thuế |
|
1 |
Đến 9,5 triệu đồng |
TNQĐ / 0,95 |
|
2 |
Trên 9,5 – 27,5 triệu |
(TNQĐ − 0,5) / 0,9 |
|
3 |
Trên 27,5 – 51,5 triệu |
(TNQĐ − 3,5) / 0,8 |
|
4 |
Trên 51,5 – 79,5 triệu |
(TNQĐ − 9,5) / 0,7 |
|
5 |
Trên 79,5 triệu |
(TNQĐ − 14,5) / 0,65 |
Xem chi tiết ví dụ tại bài viết: Bảng quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế TNCN 2026
Công thức tính thuế TNCN 2026 cụ thể như sau:
Thuế TNCN 2026 phải nộp = Thu nhập tính thuế[1] x Thuế suất[2]
Trong đó:
[1] Thu nhập tính thuế được tính theo công thức sau:
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế[3] - Các khoản giảm trừ[4]
+ [3] Thu nhập chịu thuế = Tổng thu nhập - Các khoản được miễn
+ [4] Các khoản giảm trừ = Giảm trừ cá nhân (15,5 triệu/tháng) + Giảm trừ người phụ thuộc (6,2 triệu/tháng/người phụ thuộc) + Các khoản bảo hiểm bắt buộc.
[2] Thuế suất áp dụng theo biểu thuế lũy tiến 05 bậc.
Từ các bước trên, ta có file excel tính thuế thu nhập cá nhân 2026 như sau:
>>TẢI VỀ<< File excel tính thuế TNCN 2026 theo biểu thuế TNCN 2026 chính thức kèm hướng dẫn sử dụng

Trên đây là tổng hợp toàn bộ công thức tính thuế thu nhập cá nhân 2026 theo từng bậc tính thuế TNCN 2026.
Luật Thuế TNCN 2026 sẽ gồm 02 giai đoạn:
Giai đoạn 1: Từ ngày 01/01/2026 đến hết 30/6/2026
Luật Thuế TNCN 2026 áp dụng từ ngày 01/01/2026 đến hết 30/6/2026 là Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007.
Lưu ý: Riêng quy định về thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú sẽ áp dụng theo quy định Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (Luật số 109/2025/QH15).
Giai đoạn 2: Từ ngày 01/07/2026 trở đi
Luật Thuế TNCN 2026 áp dụng ngày 01/07/2026 trở đi là Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (Luật số 109/2025/QH15).
Lưu ý: Các quy định về thu nhập từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú tại quy định Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (Luật số 109/2025/QH15) được áp dụng từ 01/01/2026.
Xem chi tiết tại bài viết: Luật Thuế thu nhập cá nhân 2026 và các văn bản hướng dẫn




