Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ tổng hợp các thông tin giải đáp: “Mẫu quyết định phê duyệt dự án thành phần mới nhất 2026 là mẫu nào?” dưới đây.
>> Thời gian thẩm tra, phê duyệt quyết toán theo Nghị định 193 là bao lâu?
>> Thời gian tối đa thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án nhóm C theo Nghị định 193 là bao lâu?
Mẫu quyết định phê duyệt dự án thành phần mới nhất 2026 là Mẫu số 09 Phụ lục I Nghị định 217/2026/NĐ-CP đối với dự án có yêu cầu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi áp dụng từ ngày 01/7/2026.
Tải về mẫu quyết định phê duyệt dự án thành phần mới nhất 2026 dưới đây:
![]() |
Mẫu quyết định phê duyệt dự án thành phần mới nhất 2026 |
|
CƠ QUAN/TỔ CHỨC PHÊ DUYỆT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt dự án/dự án thành phần/giai đoạn/hạng mục công trình
của dự án (tên dự án)
________
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHỨC PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Xây dựng ngày ... tháng ... năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../2026/NĐ-CP ngày... tháng ... năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ... (văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng);
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Căn cứ Văn bản số .... của (cơ quan chuyên môn về xây dựng) về việc thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi (tên dự án/công trình của dự án);
Căn cứ Văn bản số .... của (cơ quan/đơn vị được Người quyết định đầu tư giao thẩm định) về việc thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi (tên dự án/công trình của dự án);
Theo đề nghị của (cơ quan chuẩn bị dự án) tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự án/dự án thành phần/giai đoạn/hạng mục công trình (tên dự án/công trình của dự án) với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án:
2. Loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính của dự án; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế:
3. Mã định danh:
4. Địa điểm xây dựng dự án (ghi địa danh cấp xã, tỉnh); vị trí xây dựng công trình1; điểm đầu, điểm cuối và tóm tắt hướng tuyến công trình, một số điểm khống chế2 (ghi địa danh cấp xã, tỉnh); diện tích sử dụng đất của dự án.
5. Người quyết định đầu tư:
6. Chủ đầu tư:
7. Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi; nhà thầu tư vấn thiết kế cơ sở/thiết kế FEED/thiết kế kỹ thuật trong Báo cáo nghiên cứu khả thi; nhà thầu khảo sát xây dựng (nếu có): (tên nhà thầu, mã số doanh nghiệp)
8. Mục tiêu dự án:
9. Quy mô đầu tư xây dựng: Quy mô công suất, khả năng phục vụ, một số chỉ tiêu, thông số chính thể hiện quy mô kết cấu, giải pháp kỹ thuật của công trình chính, các hạng mục công trình khác (nếu có) của dự án.
Quy mô các công trình của dự án (trường hợp chỉ phê duyệt theo giai đoạn thực hiện, phân kỳ đầu tư, một hoặc một số công trình).
10. Số bước thiết kế; danh mục quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng:
11. Tổng mức đầu tư xây dựng dự án; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng:
Chi phí đầu tư xây dựng giai đoạn thực hiện, phân kỳ đầu tư, một hoặc một số công trình.
12. Thời gian thực hiện dự án/công trình của dự án; giai đoạn thực hiện dự án/phân kỳ đầu tư (nếu có); thời hạn hoạt động của dự án (đối với dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư):
13. Nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn theo thời gian thực hiện dự án:
14. Hình thức tổ chức quản lý dự án:
15. Phương án phân chia gói thầu; dự toán gói thầu EPC, EC, EP (trường hợp có đề xuất phân chia gói thầu):
16. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có):
17. Phương án đào tạo, chuyển giao công nghệ (nếu có):
18. Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên (nếu có); phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có):
19. Các nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Điều 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/ |
Trên đây là nội dung giải đáp “Mẫu quyết định phê duyệt dự án thành phần mới nhất 2026 là mẫu nào?”.

Mẫu quyết định phê duyệt dự án thành phần 2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo khoản 1 Điều 39 Nghị định 217/2026/NĐ-CP quy định việc quyết định đầu tư xây dựng được thể hiện tại quyết định phê duyệt dự án theo Mẫu số 09, Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 217/2026/NĐ-CP, gồm các nội dung chủ yếu sau:
(i) Tên dự án; loại, nhóm dự án; loại, cấp công trình chính; mã định danh dự án; mục tiêu dự án;
(ii) Địa điểm xây dựng; hướng tuyến công trình (đối với công trình xây dựng theo tuyến); diện tích sử dụng đất;
(iii) Người quyết định đầu tư; chủ đầu tư; nhà thầu tư vấn lập dự án, thiết kế xây dựng tại Báo cáo nghiên cứu khả thi; nhà thầu tư vấn thẩm tra (nếu có);
(iv) Quy mô đầu tư xây dựng: quy mô công suất, khả năng phục vụ; một số chỉ tiêu, thông số chính; việc phân chia dự án thành phần, dự án thành phần độc lập (nếu có); danh mục quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng (danh mục tiêu chuẩn áp dụng chủ yếu có thể được chấp thuận theo văn bản riêng);
(v) Tổng mức đầu tư; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư; nguồn vốn đầu tư và dự kiến bố trí kế hoạch vốn, thời gian thực hiện dự án, thực hiện giai đoạn, phân kỳ đầu tư; hình thức tổ chức quản lý dự án;
(vi) Yêu cầu về nguồn lực, khai thác sử dụng tài nguyên; phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có);
(vii) Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có);
(viii) Phương án phân chia gói thầu; dự toán gói thầu EPC, EC, EP (trường hợp có đề xuất phân chia gói thầu);
(ix) Phương án đào tạo, chuyển giao công nghệ (nếu có);
(x) Các cơ chế phối hợp, chính sách ưu đãi, hỗ trợ thực hiện dự án (nếu có);
(xi) Việc bàn giao công trình xây dựng, dịch vụ công ích (đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, khu nhà ở).
XEM CHI TIẾT: >>> Lưu 02 mẫu quyết định phê duyệt dự án mới nhất 2026 theo Nghị định 217/2026/NĐ-CP





