Tải về mẫu báo cáo đánh giá kết thúc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác mới nhất 2025 theo Thông tư 05/2023/TT-BKHĐT. Quy định đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác.
>> Tải về mẫu báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm C mới nhất 2025
>> Tải về mẫu báo cáo đánh giá kết thúc đầu tư mới nhất 2025
Thông tư 05/2023/TT-BKHĐT do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành quy định về mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư; chế độ báo cáo trực tuyến và quản lý vận hành Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước có hiệu lực từ ngày 01/09/2023.
Theo đó mẫu báo cáo đánh giá kết thúc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác được quy định tại Mẫu số 16 Thông tư 05/2023/TT-BKHĐT.
Tải về mẫu báo cáo đánh giá kết thúc đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác mới nhất 2025 dưới đây:
![]() |
Mẫu báo cáo đánh giá kết thúc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác mới nhất 2025 |
|
NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /BCĐGĐT |
……….., ngày …. tháng …. năm …… |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC
Tên dự án: ……………………..
Kính gửi: …………………………………..
I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
1. Nhà đầu tư:
a) Nhà đầu tư thứ nhất: …………………………………..…………………………………..
- Tên nhà đầu tư: …………………………………..…………………………………..
- Địa chỉ trụ sở giao dịch chính, số điện thoại, địa chỉ email.. …………………………………...:
- Số vốn góp, tỷ lệ vốn góp: …………………………………………………..…………………..
b) Nhà đầu tư tiếp theo: …………………………………..…………………………………..
- Tên nhà đầu tư: ……………………………………………………………..………..
- Địa chỉ trụ sở giao dịch chính, số điện thoại, địa chỉ email. …………………………………....:
- Số vốn góp, tỷ lệ vốn góp: ……………………………………………………..………………..
2. Tổ chức kinh tế (doanh nghiệp dự án):
- Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………..……………..
- Các thông tin để giao dịch (địa chỉ doanh nghiệp, số điện thoại, địa chỉ email...):
- Đăng ký kinh doanh (số, ngày, nơi cấp): …………………………………..
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật: …………………………………..
- Vốn điều lệ: …………………………………………………………..…………..
- Vốn pháp định (nếu có): ………………………………………………..……………
3. Dự án đầu tư:
- Tên dự án: …………………………………..…………………………………..
- Địa điểm thực hiện: …………………………………..…………………………………..
- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có): ……
- Diện tích đất sử dụng: ………………………………………………………..……………..
- Mục tiêu, quy mô: …………………………………..…………………………………..
- Tổng vốn đầu tư, nguồn vốn: …………………………………………………………..
- Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án: …………………………………..
- Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có): …………………………………..
- Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có): …………………………………..
(Nội dung này chỉ báo cáo một lần vào kỳ đầu tiên sau khi dự án được khởi công hoặc sau khi dự án được điều chỉnh làm thay đổi các thông tin về dự án). Ghi các nội dung như quy định tại Mục 1 của Mẫu số 13.
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1. Đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu[1]:
- Những mục tiêu về xây dựng dự án, tạo lập dự án, doanh nghiệp: ……………………
- Những mục tiêu về quy mô: …………………………………………..………………
- Những mục tiêu khác: …………………………………..……………………………
2. Đánh giá kết quả huy động các nguồn lực[2]:
- Nguồn lực tài chính (vốn chủ sở hữu, vốn vay và huy động khác,...): ………………
- Nguồn nguyên liệu: ……………………………………………………………..
- Đất và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác: …………………………………..
- Nguồn lực lao động, chất xám, công nghệ: …………………………………..
- Các nguồn lực về cơ sở hạ tầng kỹ thuật, như: điện, nước, giao thông...…………
- Các nguồn lực khác: ……………………………..………..……………………
3. Đánh giá tiến độ thực hiện[3]:
- Tiến độ chuẩn bị dự án: …………………………………..……………………
- Tiến độ giải phóng mặt bằng: …………………………………..……………..
- Tiến độ xây dựng: …………………….........................................……………..
- Tiến độ mua máy móc thiết bị, lắp đặt, vận hành chạy thử: …………………………………..
- Tiến độ huy động, vốn: …………………………………………………………………..
4. Đánh giá về lợi ích của dự án[4]. ……………………………..……………………
III. KIẾN NGHỊ
Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các biện pháp hỗ trợ, xử lý những khó khăn của dự án (nếu có)./.
|
|
NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ |
[1] Đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nêu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu, trừ mục tiêu kinh doanh.
[2] Đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nêu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu.
[3] Đánh giá kết quả đạt được so với kế hoạch ban đầu; nêu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án dẫn đến không đạt mục tiêu như kế hoạch ban đầu. Đặc biệt những vướng mắc về chế độ, chính sách, thủ tục hành chính...; sự phối hợp giữa nhà đầu tư và các cơ quan quản lý, sự phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước.
[4] Nêu những lợi ích do dự án mang lại trong quá trình thực hiện, dự tính những lợi ích dự án sẽ mang lại trong quá trình hoạt động kinh doanh.

Mẫu báo cáo đánh giá kết thúc dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác mới nhất 2025
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ Điều 74 Nghị định 29/2021/NĐ-CP quy định đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác như sau:
Điều 74. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác
1. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án:
a) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư phải đánh giá kết thúc;
b) Cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư tổ chức thực hiện đánh giá đột xuất và đánh giá tác động khi cần thiết.
2. Nội dung đánh giá kết thúc:
a) Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, các nguồn lực đã huy động, tiến độ thực hiện, lợi ích dự án;
b) Đề xuất và kiến nghị.
3. Nội dung đánh giá tác động:
a) Thực trạng việc khai thác, vận hành dự án;
b) Tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;
c) Đề xuất và kiến nghị.
4. Nội dung đánh giá đột xuất:
a) Sự phù hợp của kết quả thực hiện dự án so với mục tiêu đầu tư;
b) Mức độ hoàn thành khối lượng công, việc so với quy định tại văn bản quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có);
c) Xác định những phát sinh ngoài dự kiến (nếu có) và nguyên nhân;
d) Ảnh hưởng của những phát sinh ngoài dự kiến đến việc thực hiện dự án, khả năng hoàn thành mục tiêu của dự án;
đ) Đề xuất và kiến nghị.
XEM CHI TIẾT: >>>Tải về mẫu Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư công mới nhất năm 2025







