Mã ngành bán hàng online (trước đây là mã ngành 4791) từ 15/11/2025 là các mã ngành 47 quy định tại Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay thế cho Quyết định 27/2018/QĐ-TTg.
>> Tải về Thông tư 34/2025/TT-NHNN hướng dẫn Nghị định 24/2012 về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
>> Sửa đổi Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trong năm 2026 theo nội dung Quyết định 3389/QĐ-BTC
Từ ngày 15/11/2025, sẽ áp dụng bảng mã ngành đăng ký kinh doanh quy định tại Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay cho Quyết định 27/2018/QĐ-TTg.
|
Trước ngày 15/11/2025 |
Từ ngày 15/11/2025 |
|
Phân loại hoạt động bán lẻ trước hết căn cứ vào điểm bán hàng, nơi bán hàng. Trên cơ sở này, bán lẻ được phân chia thành: Bán lẻ ở các cửa hàng, được phân vào các nhóm từ 471 (Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp) đến 477 (Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh); bán lẻ không ở cửa hàng được phân vào các nhóm 478 (Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ) và 479 (Bán lẻ hình thức khác (trừ bán lẻ tại cửa hàng, lưu động hoặc tại chợ)). |
Phân loại hoạt động bán lẻ được thực hiện dựa trên hàng hóa được bán; không dựa trên phương thức bán hàng (tại cửa hàng, trực tuyến, tại quầy hàng hoặc tại chợ... Hoạt động bán lẻ được chia thành hoạt động bán lẻ chuyên doanh (các nhóm từ 472 đến đến 478) và bán lẻ không chuyên doanh (nhóm 471). Hoạt động bán lẻ bao gồm cả bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng (nhóm 4774). Những nhóm ngành cấp 3 được tiếp tục phân chia thành ngành cấp 4, cấp 5 căn cứ vào loại hàng hóa được bán. |
Theo đó, trước ngày 15/11/2025, mã ngành bán hàng online (bán lẻ) là Mã ngành 4791 – 47910 (Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet) theo quy định tại Quyết định 27/2018/QĐ-TTg.
Tuy nhiên, từ ngày 15/11/2025, bán lẻ theo phương thức đặt hàng qua thư hoặc internet được phân loại theo loại hàng hóa bán. Phân loại hoạt động bán lẻ được thực hiện dựa trên hàng hóa được bán; không dựa trên phương thức bán hàng (tại cửa hàng, trực tuyến, tại quầy hàng hoặc tại chợ...
Do đó, mã ngành bán hàng online từ 15/11/2025 là các mã ngành 47 quy định tại Quyết định 36/2025/QĐ-TTg. Cụ thể như sau:
|
47 |
|
|
|
Bán lẻ |
|
|
471 |
|
|
Bán lẻ trong các cửa hàng chuyên doanh và tổng hợp |
|
|
|
4711 |
47110 |
Bán lẻ tổng hợp với lượng thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
|
|
|
4719 |
47190 |
Bán lẻ tổng hợp khác |
|
|
472 |
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào |
|
|
|
4721 |
47210 |
Bán lẻ lương thực |
|
|
|
4722 |
|
Bán lẻ thực phẩm |
|
|
|
|
47221 |
Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt |
|
|
|
|
47222 |
Bán lẻ thủy sản |
|
|
|
|
47223 |
Bán lẻ rau, quả |
|
|
|
|
47224 |
Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
|
|
|
|
47229 |
Bán lẻ thực phẩm khác |
|
|
|
4723 |
47230 |
Bán lẻ đồ uống |
|
|
|
4724 |
47240 |
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
|
|
473 |
4730 |
47300 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
|
|
474 |
4740 |
47400 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
|
|
475 |
|
|
Bán lẻ thiết bị gia đình khác |
|
|
|
4751 |
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
|
|
|
|
47511 |
Bán lẻ vải, len, sợi |
|
|
|
|
47519 |
Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
|
|
|
4752 |
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
|
|
|
|
47521 |
Bán lẻ đồ ngũ kim |
|
|
|
|
47522 |
Bán lẻ sơn, màu, véc ni |
|
|
|
|
47523 |
Bán lẻ kính xây dựng |
|
|
|
|
47524 |
Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác |
|
|
|
|
47525 |
Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh |
|
|
|
|
47529 |
Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
|
|
|
4753 |
47530 |
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
|
|
|
4759 |
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
|
47591 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
|
|
|
|
47592 |
Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
|
|
|
|
47593 |
Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh |
|
|
|
|
47594 |
Bán lẻ nhạc cụ |
|
|
|
|
47599 |
Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu |
|
|
476 |
|
|
Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí |
|
|
|
4761 |
47610 |
Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
|
|
|
4762 |
47620 |
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao |
|
|
|
4763 |
47630 |
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
|
|
|
4769 |
47690 |
Bán lẻ hàng hóa văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
|
|
477 |
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
|
|
|
4771 |
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da |
|
|
|
|
47711 |
Bán lẻ hàng may mặc |
|
|
|
|
47712 |
Bán lẻ giày, dép |
|
|
|
|
47713 |
Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
|
|
|
4772 |
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
|
|
|
|
47721 |
Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế |
|
|
|
|
47722 |
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
|
|
|
|
47723 |
Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam |
|
|
|
4773 |
|
Bán lẻ hàng hóa khác (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
|
|
|
|
47731 |
Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh |
|
|
|
|
47732 |
Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức |
|
|
|
|
47733 |
Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ |
|
|
|
|
47734 |
Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) |
|
|
|
|
47735 |
Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình |
|
|
|
|
47736 |
Bán lẻ đồng hồ, kính mắt |
|
|
|
|
47737 |
Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh |
|
|
|
|
47738 |
Bán lẻ xe đạp và phụ tùng |
|
|
|
|
47739 |
Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu |
|
|
|
4774 |
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
|
|
|
|
47741 |
Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng |
|
|
|
|
47749 |
Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng |
|
|
478 |
|
|
Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ |
|
|
|
4781 |
|
Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác |
|
|
|
|
47811 |
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
|
|
|
|
47819 |
Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác |
|
|
|
4782 |
47820 |
Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
|
|
|
4783 |
|
Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
|
|
|
|
47831 |
Bán lẻ mô tô, xe máy |
|
|
|
|
47832 |
Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
|
|
479 |
4790 |
47900 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
Tóm lại, mã ngành 4791 sẽ được thay thế bởi các mã ngành 47 quy định tại Quyết định 36/2025/QĐ-TTg từ ngày 15/11/2025.
Trên đây là chi tiết mã ngành bán hàng online từ 15/11/2025 (bán lẻ).
>>Xem thêm: Các công việc pháp lý khi thành lập doanh nghiệp 2025
>> Xem các công việc pháp lý hộ kinh doanh, doanh nghiệp cần làm trong quá trình Hoạt Động và Chấm Dứt.

Mã ngành bán hàng online từ 15/11/2025 (bán lẻ) (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Sự khác biệt giữa bán buôn và bán lẻ không dựa trên số lượng hàng hóa bán ra. Phân biệt bán buôn và bán lẻ được phân loại dựa trên tiêu chí là khách hàng. Bán buôn thường liên quan đến khách hàng là doanh nghiệp và bán lẻ thường bán cho khách hàng là cá nhân.
Nói một cách dễ hiểu, bán buôn là việc bán hàng cho các thương nhân, tổ chức khác không sử dụng hàng hóa vào mục đích bán lẻ hay tiêu dùng.
Trong khi đó, bán lẻ là hoạt động bán hàng cho người tiêu dùng (có thể là tổ chức hoặc cá nhân) sử dụng cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt, không vì mục đích thương mại.
Xem chi tiết tại bài viết: Phân biệt bán buôn và bán lẻ, mã ngành bán buôn và bán lẻ từ 15/11/2025
Xem thêm:
- Mã ngành 4679 là gì? Bán buồn chuyên doanh khác chưa phân vào đâu đăng ký mã ngành gì từ 15/11/2025?
- Mã ngành 4690 bán buôn tổng hợp từ ngày 15/11/2025
Danh mục mã ngành nghề kinh doanh mới nhất được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg và sẽ áp dụng từ ngày 15/11/2025.
Xem chi tiết tại bài viết: Cập nhật mã ngành nghề kinh doanh mới nhất theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg




