Từ ngày 15/11/2025 trở đi, bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ có thể đăng ký mã ngành 4631 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
>> Hoàn thành kê khai tài sản thu nhập năm 2025 trước ngày 31/12/2025
>> Mã ngành 4610 đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg
Từ ngày 15/11/2025 sẽ áp dụng mã ngành nghề kinh doanh theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay cho Quyết định 27/2018/QĐ-TTg.
Cụ thể, mã ngành 4631- 46310 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg là bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ.
Cụ thể mã ngành 4631 từ ngày 15/11/2025 gồm bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ.
Nhóm này cũng gồm:
- Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.
- Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.
Loại trừ: Xay xát, đánh bóng, hồ gạo, không gắn liền với hoạt động bán buôn được phân vào nhóm 10611 (Xay xát).
Như vậy, từ ngày 15/11/2025 trở đi, bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ có thể đăng ký mã ngành 4631 theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.
>>TIỆN ÍCH<< Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh từ 15/11/2025
>>TIỆN ÍCH<< Tra cứu ngành nghề kinh doanh có điều kiện
.png)
Mã ngành 4631 bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ từ 15/11/2025
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Sự khác biệt giữa bán buôn và bán lẻ không dựa trên số lượng hàng hóa bán ra. Phân biệt bán buôn và bán lẻ được phân loại dựa trên tiêu chí là khách hàng. Bán buôn thường liên quan đến khách hàng là doanh nghiệp và bán lẻ thường bán cho khách hàng là cá nhân.
Nói một cách dễ hiểu, bán buôn là việc bán hàng cho các thương nhân, tổ chức khác không sử dụng hàng hóa vào mục đích bán lẻ hay tiêu dùng.
Trong khi đó, bán lẻ là hoạt động bán hàng cho người tiêu dùng (có thể là tổ chức hoặc cá nhân) sử dụng cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt, không vì mục đích thương mại.
>> Xem thêm bài viết: Phân biệt bán buôn và bán lẻ, mã ngành bán buôn và bán lẻ từ 15/11/2025
Mã ngành bán lẻ gạo, lúa mì từ ngày 15/11/2025 là mã ngành 4721 - 47210: Bán lẻ lương thực.
Nhóm này gồm: Bán lẻ gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô...
Loại trừ:
- Sản xuất và bán lẻ lương thực do cùng một đơn vị thực hiện được phân vào nhóm 10 (Sản xuất, chế biến thực phẩm), ví dụ: Xay, xát, đánh bóng, hồ gạo và bán được phân vào nhóm 10611 (Xay xát); Sản xuất bột gạo, bột mỳ, bột ngô và bán được phân vào nhóm 10612 (Sản xuất bột thô)...;
- Chế biến lương thực, thực phẩm phục vụ tiêu dùng ngay được phân vào ngành 56 (Dịch vụ ăn uống).
(Mã ngành 4721 – 47210 Quyết định 36/2025/QĐ-TTg)
Mã ngành bán buôn và bán lẻ từ ngày 15/11/2025 là các mã ngành từ 46 – 47 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thay cho mã ngành quy định tại Quyết định 27/2018/QĐ-TTg.
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Tên ngành |
|
G |
|
|
|
|
BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ |
|
|
46 |
|
|
|
Bán buôn |
|
|
|
461 |
4610 |
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
|
|
|
|
|
46101 |
Đại lý bán hàng hóa |
|
|
|
|
|
46102 |
Môi giới mua bán hàng hóa |
|
|
|
|
|
46103 |
Đấu giá hàng hóa |
|
|
|
462 |
4620 |
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
|
|
|
|
|
46201 |
Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
|
|
|
|
|
46202 |
Bán buôn hoa và cây |
|
|
|
|
|
46203 |
Bán buôn động vật sống |
|
|
|
|
|
46204 |
Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
|
|
|
|
|
46209 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
|
… |
… |
… |
… |
… |
… |
|
|
47 |
|
|
|
Bán lẻ |
|
|
|
471 |
|
|
Bán lẻ trong các cửa hàng chuyên doanh và tổng hợp |
|
|
|
|
4711 |
47110 |
Bán lẻ tổng hợp với lượng thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
|
|
|
|
4719 |
47190 |
Bán lẻ tổng hợp khác |
|
|
|
472 |
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào |
|
|
|
|
4721 |
47210 |
Bán lẻ lương thực |
|
|
|
|
4722 |
|
Bán lẻ thực phẩm |
|
… |
… |
… |
… |
… |
… |
Xem đầy đủ tại bài viết: Mã ngành bán buôn và bán lẻ từ 15/11/2025





