Bài viết dưới đây, Pháp Luật Doanh Nghiệp cập nhật File word mẫu hợp đồng thanh lý tài sản cố định 2026 và hướng dẫn điền
>> Tải về mẫu hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp 2026
>> File word mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa mới nhất 2026
Theo Điều 2 Thông tư 45/2013/TT-BTC, có 4 nhóm tài sản cố định chính, bao gồm:
(i) Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải...
(ii) Tài sản cố định vô hình: là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...
(iii) Tài sản cố định thuê tài chính: là những TSCĐ mà doanh nghiệp thuê của công ty cho thuê tài chính. Khi kết thúc thời hạn thuê, bên thuê được quyền lựa chọn mua lại tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng thuê tài chính. Tổng số tiền thuê một loại tài sản quy định tại hợp đồng thuê tài chính ít nhất phải tương đương với giá trị của tài sản đó tại thời điểm ký hợp đồng.
Mọi TSCĐ đi thuê nếu không thoả mãn các quy định nêu trên được coi là tài sản cố định thuê hoạt động.
(iv) Tài sản cố định tương tự: là TSCĐ có công dụng tương tự trong cùng một lĩnh vực kinh doanh và có giá trị tương đương.
Tải về File word mẫu hợp đồng thanh lý tài sản cố định 2026 và hướng dẫn điền dưới đây:
![]() |
File word mẫu hợp đồng thanh lý tài sản cố định 2026 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THANH LÝ TÀI SẢN
Hôm nay, ngày …. tháng …. năm …., tại ………………………….., chúng tôi gồm:
BÊN A (BÊN THANH LÝ):
- Tên công ty/cá nhân: …………………………………………..
- Địa chỉ: …………………………………………………………
- Đại diện: Ông/Bà ………………………………………………
- Chức vụ: ……………………….………………………………
BÊN B (BÊN NHẬN THANH LÝ):
- Tên công ty/cá nhân: …………………………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………..
- Đại diện: Ông/Bà ……………………………………………..
- Chức vụ: ……………………….………………………………
Hai bên cùng thống nhất ký kết hợp đồng thanh lý tài sản với các điều khoản như sau:
ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG
Tài sản thanh lý bao gồm[1]:
- Tên tài sản: ………………………………………………………
- Đặc điểm: ………………………………………………………..
- Tình trạng: ……………………………………………………….
- Nguyên giá: ………………………………………………………
- Giá trị còn lại: ……………………………………………………
- Giá thanh lý: ……………………………………………………..
ĐIỀU 2: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
- Chuyển giao tài sản đúng tình trạng như đã thỏa thuận trong hợp đồng.
- Cung cấp đầy đủ giấy tờ liên quan đến tài sản (nếu có).
- Đảm bảo tài sản không thuộc diện tranh chấp hoặc cầm cố.
- [2]………………………………………………………………
- ……………………………………………………………….
- ĐIỀU 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
- Thanh toán đầy đủ giá trị tài sản theo đúng thời hạn quy định.
- Thực hiện các thủ tục đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản (nếu có).
- Chịu các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan theo quy định pháp luật.
- ……………………………………………………
ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
- Số tiền thanh toán[3]: ……………………………………………………………………..
- Hình thức thanh toán[4]: ………………………………………………………………….
- Thời hạn thanh toán[5]: …………………………………………………………………..
ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
- Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng.
- Mọi tranh chấp phát sinh sẽ được giải quyết thông qua thương lượng. Nếu không đạt được thỏa thuận, tranh chấp sẽ được đưa ra Tòa án có thẩm quyền giải quyết.
- Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký và được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.
|
ĐẠI DIỆN BÊN A (Ký, ghi rõ họ tên) |
ĐẠI DIỆN BÊN B (Ký, ghi rõ họ tên) |
[1] Ghi rõ số lượng và đặc điểm tài sản thanh lý
[2] Hai bên thỏa thuận các điều khoản phù hợp với khả năng và quy định pháp luật
[3] Ghi rõ số tiền bằng số và chữ
[4] Ví dụ: Khoản khoản qua ngân hàng …..
[5] Ghi rõ thanh toán 1 lần hoặc chia làm nhiều đợt, mỗi đợt thanh thanh bao nhiêu, …

File word mẫu hợp đồng thanh lý tài sản cố định 2026 và hướng dẫn điền
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Đối với tài sản cố định đã qua sử dụng, thời gian trích khấu hao của tài sản cố định được xác định như sau:
|
Thời gian trích khấu hao của TSCĐ |
= |
Giá trị hợp lý của TSCĐ |
x |
Thời gian trích khấu hao của TSCĐ mới cùng loại xác định theo Phụ lục 1 (ban hành kèm theo Thông tư này) |
|
Giá bán của TSCĐ cùng loại mới 100% (hoặc của TSCĐ tương đương trên thị trường) |
Trong đó: Giá trị hợp lý của TSCĐ là giá mua hoặc trao đổi thực tế (trong trường hợp mua bán, trao đổi), giá trị còn lại của TSCĐ hoặc giá trị theo đánh giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá (trong trường hợp được cho, được biếu, được tặng, được cấp, được điều chuyển đến ) và các trường hợp khác.
(Theo khoản 2 Điều 10 Thông tư 45/2013/TT-BTC)







