Dưới đây là tổng hợp file word biểu mẫu PCCC 2026 theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP và toàn bộ file word phụ lục kèm theo Nghị định 105/2025/2025/NĐ-CP.
>> Cập nhật văn bản pháp luật mới từ ngày 07 - 13/04/2026
Dưới đây là tổng hợp 23 biểu mẫu PCCC 2026 theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP:
(i) Phiếu thông tin của cơ sở (Mẫu số PC01) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(ii) Biên bản tự kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy (Mẫu số PC02) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(iii) Biên bản kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy (Mẫu số PC03) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(iv) Báo cáo kết quả thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (Mẫu số PC04) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(v) Đăng ký tham gia hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ tình nguyện (Mẫu số PC05) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(vi) Phương án chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ sở (Mẫu số PC06) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(vii) Phương án chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của phương tiện giao thông (Mẫu số PC07) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(viii) Phương án chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ quan Công an (Mẫu số PC08) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(ix) Phương án cứu nạn, cứu hộ của cơ quan Công an (Mẫu số PC09) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(x) Quyết định về việc huy động lực lượng, người, phương tiện, tài sản tham gia chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (Mẫu số PC10) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xi) Đề nghị thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy (Mẫu số PC11) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xii) Văn bản thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Công an (Mẫu số PC12) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xiii) Văn bản thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình (Mẫu số PC13) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xiv) Mẫu dấu “ĐÃ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY” (Mẫu số PC14) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xv) Đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (Mẫu số PC15) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xvi) Biên bản kiểm tra công tác nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (Mẫu số PC16) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xvii) Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Công an (Mẫu số PC17) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xviii) Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình (Mẫu số PC18) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xix) Thông tin của phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu (Mẫu số PC19) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xx) Đề nghị cấp giấy phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (Mẫu số PC20) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xxi) Giấy phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (Mẫu số PC21) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xxii) Đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh (Mẫu số PC22) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(xxiii) Đơn đề nghị trợ cấp tai nạn làm suy giảm khả năng lao động/ trợ cấp tiền tuất, tiền mai táng phí (Mẫu số PC23) Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
Trên đây là tổng hợp 23 biểu mẫu PCCC 2026 theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
.png)
File word biểu mẫu PCCC 2026 theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ Điều 14 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 2024, các hành vi bị nghiêm cấm trong PCCC bao gồm:
1. Cố ý gây cháy, nổ, tai nạn, sự cố hoặc kích động, xúi giục, dụ dỗ người khác gây cháy, nổ, tai nạn, sự cố gây thiệt hại hoặc có khả năng gây thiệt hại về người, tài sản của cơ quan, tổ chức, cá nhân, ảnh hưởng đến kinh tế, môi trường, an ninh, trật tự.
2. Xúc phạm, đe dọa, cản trở, chống đối lực lượng thực hiện nhiệm vụ và người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.
3. Lợi dụng, lạm dụng việc thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật, nhũng nhiễu, xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
4. Lợi dụng việc tham gia chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
5. Làm giả, làm sai lệch kết quả thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy, kết quả kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.
6. Báo cháy giả; báo tình huống cứu nạn, cứu hộ giả.
7. Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hàng hóa, chất, vật phẩm nguy hiểm về cháy, nổ.
8. Chuyển đổi, bổ sung công năng sử dụng công trình, hạng mục công trình không bảo đảm an toàn phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.
9. Kinh doanh phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ có chất lượng không đúng với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
10. Chiếm đoạt, hủy hoại, cố ý làm hư hỏng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; tự ý thay đổi, di chuyển, che khuất phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, biển báo, biển chỉ dẫn đã được trang bị theo quy định; cản trở lối thoát nạn; làm mất tác dụng của lối thoát nạn, đường thoát nạn, ngăn cháy lan.
11. Lấn chiếm, bố trí vật cản gây cản trở hoạt động của phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cơ giới.
Danh mục phụ lục kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP bao gồm:
|
Tên danh mục |
Tải về |
|
Danh mục cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy, chữa cháy. |
|
|
Danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ. |
|
|
Danh mục công trình, phương tiện giao thông thuộc diện thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan quản lý chuyên ngành thẩm định. |
|
|
Danh mục phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy. |
|
|
Danh mục phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy thuộc diện cấp phép trước khi lưu thông trên thị trường. |
|
|
Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. |
|
|
Danh mục cơ sở phải mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. |
|
|
Các biểu mẫu. |





