|
STT |
Tên 102 xã phường tại TP Hồ Chí Minh trước khi sáp nhập tỉnh 2025 |
Tên mới sau sáp nhập tỉnh 2025 (dự kiến) |
|
1 |
Phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước và một phần phường Linh Đông, TP Thủ Đức |
Phường Hiệp Bình |
|
2 |
Phường Bình Chiểu, Tam Bình và Tam Phú, TP Thủ Đức |
Phường Tam Bình |
|
3 |
Phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Đông và một phần phường Linh Tây, TP Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
|
4 |
Phường Linh Trung, Linh Xuân và một phần phường Linh Tây, TP Thủ Đức |
Phường Linh Xuân |
|
5 |
Phường Long Bình và một phần phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức |
Phường Long Bình |
|
6 |
Phường Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B và một phần phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức |
Phường Tăng Nhơn Phú |
|
7 |
Phường Phước Bình, Phước Long A và Phước Long B, TP Thủ Đức |
Phường Phước Long |
|
8 |
Phường Long Phước và Trường Thạnh, TP Thủ Đức |
Phường Long Phước |
|
9 |
Phường Long Trường và Phú Hữu, TP Thủ Đức |
Phường Long Trường |
|
10 |
Phường An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm và một phần phường An Phú, TP Thủ Đức |
Phường An Khánh |
|
11 |
Phường Bình Trung Đông, Bình Trưng Tây và một phần phường An Phú, TP Thủ Đức |
Phường Bình Trung |
|
12 |
Phường Cát Lái và Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức |
Phường Cát Lái |
|
13 |
Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao, Quận 1 |
Phường Tân Định |
|
14 |
Phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và một phần phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
Phường Bến Thành |
|
15 |
Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và một phần phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
Phường Sài Gòn |
|
16 |
Phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang và một phần phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
|
17 |
Phường 1, 2, 3, 5 và một phần phường 4, Quận 3 |
Phường Bàn Cờ |
|
18 |
Phường Võ Thị Sáu và một phần phường 4, Quận 3 |
Phường Xuân Hòa |
|
19 |
Phường 9, 11, 12 và 14, Quận 3 |
Phường Nhiêu Lộc |
|
20 |
Phường 1, 3, một phần phường 2 và một phần phường 4, Quận 4 |
Phường Vĩnh Hội |
|
21 |
Phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15, Quận 4 |
Phường Khánh Hội |
|
22 |
Phường 13, 16, 18 và một phần phường 15, Quận 4 |
Phường Xóm Chiếu |
|
23 |
Phường 1, 2 và 4, Quận 5 |
Phường Chợ Quán |
|
24 |
Phường 5, 7 và 9, Quận 5 |
Phường An Đông |
|
25 |
Phường 11, 12, 13 và 14, Quận 5 |
Phường Chợ Lớn |
|
26 |
Phường 1, 7 và 8, Quận 6 |
Phường Bình Tiên |
|
27 |
Phường 2 và 9, Quận 6 |
Phường Bình Tây |
|
28 |
Phường 10, 11, Quận 6 và một phần phường 16, Quận 8 |
Phường Bình Phú |
|
29 |
Phường 12, 13 và 14, Quận 6 |
Phường Phú Lâm |
|
30 |
Phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ, Quận 7 |
Phường Tân Mỹ |
|
31 |
Phường Tân Phong, Tân Hưng, Tân Kiểng và Tân Quy, Quận 7 |
Phường Tân Hưng |
|
32 |
Phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông và Tân Thuận Tây, Quận 7 |
Phường Tân Thuận |
|
33 |
Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ, Quận 7 |
Phường Phú Thuận |
|
34 |
Phường Rạch Ông, Hưng Phú, Phường 4 và một phần phường 5, Quận 8 |
Phường Chánh Hưng |
|
35 |
Phường 6, Phường 7 và một phần Phường 5 (Quận 8); một phần xã An Phú Tây (huyện Bình Chánh) |
Phường Bình Đông |
|
36 |
Phường Xóm Củi, Phường 14, Phường 15 và một phần Phường 16 (Quận 8) |
Phường Phú Định |
|
37 |
Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10) |
Phường Vườn Lài |
|
38 |
Phường 6, Phường 8, Phường 14 (Quận 10) |
Phường Diên Hồng |
|
39 |
Phường 12, Phường 13, Phường 15 (Quận 10) |
Phường Hòa Hưng |
|
40 |
Phường 5, Phường 14 (Quận 11) |
Phường Hòa Bình |
|
41 |
Phường 11, Phường 15 và một phần Phường 8 (Quận 11) |
Phường Phú Thọ |
|
42 |
Phường 3, Phường 10 và một phần Phường 8 (Quận 11) |
Phường Bình Thới |
|
43 |
Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11) |
Phường Minh Phụng |
|
44 |
Phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận (Quận 12) |
Phường Đông Hưng Thuận |
|
45 |
Phường Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp (Quận 12) |
Phường Trung Mỹ Tây |
|
46 |
Phường Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp (Quận 12) |
Phường Tân Thới Hiệp |
|
47 |
Phường Thới An, Thạnh Xuân (Quận 12) |
Phường Thới An |
|
48 |
Phường An Phú Đông, Thạnh Lộc (Quận 12) |
Phường An Phú Đông |
|
49 |
Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh) |
Phường Gia Định |
|
50 |
Phường 12, Phường 14, Phường 26 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Thạnh |
|
51 |
Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Lợi Trung |
|
52 |
Phường 19, Phường 22, Phường 25 (quận Bình Thạnh) |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
53 |
Phường 27, Phường 28 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Quới |
|
54 |
Phường Bình Hưng Hòa B và một phần Phường Bình Trị Đông A, một phần Phường Tân Tạo (quận Bình Tân) |
Phường Bình Tân |
|
55 |
Phường Bình Hưng Hòa, một phần Phường Bình Hưng Hòa A (quận Bình Tân), một phần Phường Sơn Kỳ (quận Tân Phú) |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
56 |
Phường Bình Trị Đông, một phần Phường Bình Trị Đông A, một phần Phường Bình Hưng Hòa A (quận Bình Tân) |
Phường Bình Trị Đông |
|
57 |
Phường An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B (quận Bình Tân) |
Phường An Lạc |
|
58 |
Một phần Phường Tân Tạo A, một phần Phường Tân Tạo (quận Bình Tân), một phần xã Tân Kiên (huyện Bình Chánh) |
Phường Tân Tạo |
|
59 |
Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp) |
Phường Hạnh Thông |
|
60 |
Phường 5, Phường 6 (quận Gò Vấp) |
Phường An Nhơn |
|
61 |
Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp) |
Phường Gò Vấp |
|
62 |
Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp) |
Phường Thông Tây Hội |
|
63 |
Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp) |
Phường An Hội Tây |
|
64 |
Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp) |
Phường An Hội Đông |
|
65 |
Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận) |
Phường Đức Nhuận |
|
66 |
Phường 1, Phường 2, Phường 7 và một phần Phường 15 (quận Phú Nhuận) |
Phường Cầu Kiệu |
|
67 |
Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 và một phần Phường 15 (quận Phú Nhuận) |
Phường Phú Nhuận |
|
68 |
Phường 1, Phường 2 và Phường 3, quận Tân Bình |
Phường Tân Sơn Hòa |
|
69 |
Phường 4, Phường 5 và Phường 7, quận Tân Bình |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
70 |
Phường 6, Phường 8 và Phường 9, quận Tân Bình |
Phường Tân Hòa |
|
71 |
Phường 10, Phường 11 và Phường 12, quận Tân Bình |
Phường Bảy Hiền |
|
72 |
Phường 13, Phường 14 và một phần Phường 15, quận Tân Bình |
Phường Tân Bình |
|
73 |
Phần còn lại của Phường 15, quận Tân Bình |
Phường Tân Sơn |
|
74 |
Phường Tây Thạnh và một phần Phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú |
Phường Tây Thạnh |
|
75 |
Phường Tân Sơn Nhì, một phần các phường Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Thành, quận Tân Phú |
Phường Tân Sơn Nhì |
|
76 |
Phường Phú Thọ Hòa, một phần các phường Tân Quý, Tân Thành, quận Tân Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
|
77 |
Phường Phú Thạnh, Hiệp Tân và một phần Phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú |
Phường Phú Thạnh |
|
78 |
Phường Phú Trung, Hòa Thạnh và một phần các phường Tân Thành, Tân Thới Hòa, quận Tân Phú |
Phường Tân Phú |
|
79 |
Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh |
Xã Vĩnh Lộc |
|
80 |
Xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai (Bình Chánh) và phường Tân Tạo (Bình Tân) |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
81 |
Xã Bình Lợi và xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh |
Xã Bình Lợi |
|
82 |
Xã Tân Nhựt, thị trấn Tân Túc, một phần xã Tân Kiên (Bình Chánh), phường Tân Tạo A (Bình Tân), phường 16 (Quận 8) |
Xã Tân Nhựt |
|
83 |
Xã Bình Chánh, Tân Quý Tây và một phần xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
Xã Bình Chánh |
|
84 |
Xã Hưng Long, Qui Đức và Đa Phước, huyện Bình Chánh |
Xã Hưng Long |
|
85 |
Xã Bình Hưng, Phong Phú (Bình Chánh) và một phần phường 7 (Quận 8) |
Xã Bình Hưng |
|
86 |
Xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây, huyện Củ Chi |
Xã An Nhơn Tây |
|
87 |
Xã Trung Lập Thượng, Thái Mỹ, Phước Thạnh, huyện Củ Chi |
Xã Thái Mỹ |
|
88 |
Xã Nhuận Đức, Trung Lập Hạ, Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi |
Xã Nhuận Đức |
|
89 |
Xã Phước Hiệp, Tân An Hội và thị trấn Củ Chi |
Xã Tân An Hội |
|
90 |
Xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi |
Xã Củ Chi |
|
91 |
Xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi |
Xã Phú Hòa Đông |
|
92 |
Xã Bình Mỹ, Trung An, Hòa Phú, huyện Củ Chi |
Xã Bình Mỹ |
|
93 |
Xã Bình Khánh, Tam Thôn Hiệp và một phần xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ |
Xã Bình Khánh |
|
94 |
Xã Long Hòa và thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ |
Xã Cần Giờ |
|
95 |
Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ |
Xã An Thới Đông |
|
96 |
Xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ |
Xã Thạnh An |
|
97 |
Xã Tân Xuân, Tân Hiệp, thị trấn Hóc Môn |
Xã Hóc Môn |
|
98 |
Xã Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh, huyện Hóc Môn |
Xã Bà Điểm |
|
99 |
Xã Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn |
Xã Xuân Thới Sơn |
|
100 |
Xã Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn |
Xã Đông Thạnh |
|
101 |
Thị trấn Nhà Bè, xã Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc, huyện Nhà Bè |
Xã Nhà Bè |
|
102 |
Xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước, huyện Nhà Bè |
Xã Hiệp Phước |











