TPHCM mới sau sáp nhập tỉnh 2025 có bao nhiêu phường xã và đặc khu? Cụ thể trong đó là những phường xã và đặc khu nào? Những đơn vị hành chính này có tên gọi dự kiến là gì?
>> Điều kiện để hộ kinh doanh được cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh là gì?
>> Mã số tham gia bảo hiểm xã hội có đồng thời là mã số doanh nghiệp không?
Tại bài viết này, PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp thông tin tham khảo về vấn đề “TPHCM mới sau sáp nhập tỉnh 2025 có bao nhiêu phường xã và đặc khu?”, dựa trên các Nghị quyết 36/NQ-HĐND ngày 27/4/2025, Nghị quyết 25/NQ-HĐND ngày 18/4/2025 và dự thảo tờ trình, đề án và nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bình Dương năm 2025 được UBND tỉnh Bình Dương thông qua tại phiên họp lần thứ 92 ngày 22/4/2025.
Theo các thông tin, số lượng phường xã và đặc khu của TPHCM mới sau sáp nhập tỉnh 2025 sẽ bao gồm:
(i) 113 phường.
(ii) 54 xã.
(iii) 01 đặc khu Côn Đảo.
Xem thêm
>> Danh sách 102 xã phường tại TP Hồ Chí Minh sau sáp nhập tỉnh 2025 [CHÍNH THỨC]
>> Danh sách tên 30 xã phường và đặc khu tại Bà Rịa Vũng Tàu sau sáp nhập tỉnh 2025
>> Dự kiến tên gọi 36 phường xã của tỉnh Bình Dương sau sáp nhập tỉnh 2025
>> Danh sách 34 tỉnh sau sáp nhập và tên gọi mới sau khi sáp nhập tỉnh 2025
![]() |
Toàn văn Nghị quyết 25 25/NQ-HĐND năm 2025 |
![]() |
Toàn văn Nghị Quyết 60-NQ/TW năm 2025 |
![]() |
Toàn văn Nghị quyết 76/2025/UBTVQH15 |

TPHCM mới sau sáp nhập tỉnh 2025 có bao nhiêu phường xã và đặc khu
(Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet)
Dưới đây là toàn bộ tên gọi dự kiến của TPHCM mới sau sáp nhập tỉnh 2025:
|
STT |
Đơn vị hành chính hợp nhất |
Tên gọi mới (dự kiến) |
Tên 78 phường tại TPHCM trước khi sáp nhập |
||
|
1 |
Phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước và một phần phường Linh Đông, TP Thủ Đức |
Phường Hiệp Bình |
|
2 |
Phường Bình Chiểu, Tam Bình và Tam Phú, TP Thủ Đức |
Phường Tam Bình |
|
3 |
Phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Đông và một phần phường Linh Tây, TP Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
|
4 |
Phường Linh Trung, Linh Xuân và một phần phường Linh Tây, TP Thủ Đức |
Phường Linh Xuân |
|
5 |
Phường Long Bình và một phần phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức |
Phường Long Bình |
|
6 |
Phường Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B và một phần phường Long Thạnh Mỹ, TP Thủ Đức |
Phường Tăng Nhơn Phú |
|
7 |
Phường Phước Bình, Phước Long A và Phước Long B, TP Thủ Đức |
Phường Phước Long |
|
8 |
Phường Long Phước và Trường Thạnh, TP Thủ Đức |
Phường Long Phước |
|
9 |
Phường Long Trường và Phú Hữu, TP Thủ Đức |
Phường Long Trường |
|
10 |
Phường An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm và một phần phường An Phú, TP Thủ Đức |
Phường An Khánh |
|
11 |
Phường Bình Trung Đông, Bình Trưng Tây và một phần phường An Phú, TP Thủ Đức |
Phường Bình Trung |
|
12 |
Phường Cát Lái và Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức |
Phường Cát Lái |
|
13 |
Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao, Quận 1 |
Phường Tân Định |
|
14 |
Phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và một phần phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
Phường Bến Thành |
|
15 |
Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và một phần phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1 |
Phường Sài Gòn |
|
16 |
Phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang và một phần phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
|
17 |
Phường 1, 2, 3, 5 và một phần phường 4, Quận 3 |
Phường Bàn Cờ |
|
18 |
Phường Võ Thị Sáu và một phần phường 4, Quận 3 |
Phường Xuân Hòa |
|
19 |
Phường 9, 11, 12 và 14, Quận 3 |
Phường Nhiêu Lộc |
|
20 |
Phường 1, 3, một phần phường 2 và một phần phường 4, Quận 4 |
Phường Vĩnh Hội |
|
21 |
Phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15, Quận 4 |
Phường Khánh Hội |
|
22 |
Phường 13, 16, 18 và một phần phường 15, Quận 4 |
Phường Xóm Chiếu |
|
23 |
Phường 1, 2 và 4, Quận 5 |
Phường Chợ Quán |
|
24 |
Phường 5, 7 và 9, Quận 5 |
Phường An Đông |
|
25 |
Phường 11, 12, 13 và 14, Quận 5 |
Phường Chợ Lớn |
|
26 |
Phường 1, 7 và 8, Quận 6 |
Phường Bình Tiên |
|
27 |
Phường 2 và 9, Quận 6 |
Phường Bình Tây |
|
28 |
Phường 10, 11, Quận 6 và một phần phường 16, Quận 8 |
Phường Bình Phú |
|
29 |
Phường 12, 13 và 14, Quận 6 |
Phường Phú Lâm |
|
30 |
Phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ, Quận 7 |
Phường Tân Mỹ |
|
31 |
Phường Tân Phong, Tân Hưng, Tân Kiểng và Tân Quy, Quận 7 |
Phường Tân Hưng |
|
32 |
Phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông và Tân Thuận Tây, Quận 7 |
Phường Tân Thuận |
|
33 |
Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ, Quận 7 |
Phường Phú Thuận |
|
34 |
Phường Rạch Ông, Hưng Phú, Phường 4 và một phần phường 5, Quận 8 |
Phường Chánh Hưng |
|
35 |
Phường 6, Phường 7 và một phần Phường 5 (Quận 8); một phần xã An Phú Tây (huyện Bình Chánh) |
Phường Bình Đông |
|
36 |
Phường Xóm Củi, Phường 14, Phường 15 và một phần Phường 16 (Quận 8) |
Phường Phú Định |
|
37 |
Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10) |
Phường Vườn Lài |
|
38 |
Phường 6, Phường 8, Phường 14 (Quận 10) |
Phường Diên Hồng |
|
39 |
Phường 12, Phường 13, Phường 15 (Quận 10) |
Phường Hòa Hưng |
|
40 |
Phường 5, Phường 14 (Quận 11) |
Phường Hòa Bình |
|
41 |
Phường 11, Phường 15 và một phần Phường 8 (Quận 11) |
Phường Phú Thọ |
|
42 |
Phường 3, Phường 10 và một phần Phường 8 (Quận 11) |
Phường Bình Thới |
|
43 |
Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11) |
Phường Minh Phụng |
|
44 |
Phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận (Quận 12) |
Phường Đông Hưng Thuận |
|
45 |
Phường Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp (Quận 12) |
Phường Trung Mỹ Tây |
|
46 |
Phường Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp (Quận 12) |
Phường Tân Thới Hiệp |
|
47 |
Phường Thới An, Thạnh Xuân (Quận 12) |
Phường Thới An |
|
48 |
Phường An Phú Đông, Thạnh Lộc (Quận 12) |
Phường An Phú Đông |
|
49 |
Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh) |
Phường Gia Định |
|
50 |
Phường 12, Phường 14, Phường 26 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Thạnh |
|
51 |
Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Lợi Trung |
|
52 |
Phường 19, Phường 22, Phường 25 (quận Bình Thạnh) |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
53 |
Phường 27, Phường 28 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Quới |
|
54 |
Phường Bình Hưng Hòa B và một phần Phường Bình Trị Đông A, một phần Phường Tân Tạo (quận Bình Tân) |
Phường Bình Tân |
|
55 |
Phường Bình Hưng Hòa, một phần Phường Bình Hưng Hòa A (quận Bình Tân), một phần Phường Sơn Kỳ (quận Tân Phú) |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
56 |
Phường Bình Trị Đông, một phần Phường Bình Trị Đông A, một phần Phường Bình Hưng Hòa A (quận Bình Tân) |
Phường Bình Trị Đông |
|
57 |
Phường An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B (quận Bình Tân) |
Phường An Lạc |
|
58 |
Một phần Phường Tân Tạo A, một phần Phường Tân Tạo (quận Bình Tân), một phần xã Tân Kiên (huyện Bình Chánh) |
Phường Tân Tạo |
|
59 |
Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp) |
Phường Hạnh Thông |
|
60 |
Phường 5, Phường 6 (quận Gò Vấp) |
Phường An Nhơn |
|
61 |
Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp) |
Phường Gò Vấp |
|
62 |
Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp) |
Phường Thông Tây Hội |
|
63 |
Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp) |
Phường An Hội Tây |
|
64 |
Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp) |
Phường An Hội Đông |
|
65 |
Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận) |
Phường Đức Nhuận |
|
66 |
Phường 1, Phường 2, Phường 7 và một phần Phường 15 (quận Phú Nhuận) |
Phường Cầu Kiệu |
|
67 |
Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 và một phần Phường 15 (quận Phú Nhuận) |
Phường Phú Nhuận |
|
68 |
Phường 1, Phường 2 và Phường 3, quận Tân Bình |
Phường Tân Sơn Hòa |
|
69 |
Phường 4, Phường 5 và Phường 7, quận Tân Bình |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
70 |
Phường 6, Phường 8 và Phường 9, quận Tân Bình |
Phường Tân Hòa |
|
71 |
Phường 10, Phường 11 và Phường 12, quận Tân Bình |
Phường Bảy Hiền |
|
72 |
Phường 13, Phường 14 và một phần Phường 15, quận Tân Bình |
Phường Tân Bình |
|
73 |
Phần còn lại của Phường 15, quận Tân Bình |
Phường Tân Sơn |
|
74 |
Phường Tây Thạnh và một phần Phường Sơn Kỳ, quận Tân Phú |
Phường Tây Thạnh |
|
75 |
Phường Tân Sơn Nhì, một phần các phường Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Thành, quận Tân Phú |
Phường Tân Sơn Nhì |
|
76 |
Phường Phú Thọ Hòa, một phần các phường Tân Quý, Tân Thành, quận Tân Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
|
77 |
Phường Phú Thạnh, Hiệp Tân và một phần Phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú |
Phường Phú Thạnh |
|
78 |
Phường Phú Trung, Hòa Thạnh và một phần các phường Tân Thành, Tân Thới Hòa, quận Tân Phú |
Phường Tân Phú |
Tên 11 phường tại Bà Rịa Vũng Tàu trước khi sáp nhập |
||
|
79 |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam |
Phường Vũng Tàu |
|
80 |
Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường Nguyễn An Ninh |
Phường Tam Thắng |
|
81 |
Phường 10, Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa |
Phường Rạch Dừa |
|
82 |
Phường 11, Phường 12 |
Phường Phước Thắng |
|
83 |
Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng |
Phường Bà Rịa |
|
84 |
Phường Kim Dinh, Phường Long Hương, Xã Tân Hưng |
Phường Long Hương |
|
85 |
Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước |
Phường Tam Long |
|
86 |
Phường Mỹ Xuân, Phường Phú Mỹ |
Phường Phú Mỹ |
|
87 |
Phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài |
Phường Tân Thành |
|
88 |
Phường Tân Phước, Phường Phước Hòa |
Phường Tân Phước |
|
89 |
Phường Tân Hòa, Phường Tân Hải |
Phường Tân Hải |
Tên 24 phường tại Bình Dương trước khi sáp nhập |
||
|
90 |
Phường Bình An, Phường Bình Thắng, Phường Đông Hòa |
Phường Đông Hòa |
|
91 |
Phường Dĩ An, Phường An Bình và các khu phố: Chiêu Liêu, Chiêu Liêu A, Đông Chiêu, Đông Chiêu A, Tân Long, Đông Tác thuộc Phường Tân Đông Hiệp |
Phường Dĩ An |
|
92 |
Phường Tân Bình và các khu phố: Đông Thành, Đông An, Tân An thuộc phường Tân Đông Hiệp; Ba Đình, Tân Ba, Mỹ Hiệp, Tân Mỹ thuộc Phường Thái Hòa |
Phường Tân Đông Hiệp |
|
93 |
Xã An Sơn và Phường Hưng Định, Phường An Thạnh |
Phường Thuận An |
|
94 |
Phường Thuận Giao và các khu phố: Bình Quới A, Bình Quới B, Bình Phú thuộc Phường Bình Chuẩn |
Phường Thuận Giao |
|
95 |
Phường Bình Hòa và các khu phố Trung, Đông, Phú Hội thuộc Phường Vĩnh Phú |
Phường Bình Hòa |
|
96 |
Phường Lái Thiêu, Phường Bình Nhâm và các khu phố: Hòa Long, Tây thuộc Phường Vĩnh Phú |
Phường Lái Thiêu |
|
97 |
Phường An Phú và các khu phố: Bình Phước A, Bình Phước B thuộc Phường Bình Chuẩn |
Phường An Phú |
|
98 |
Phường Hòa Phú, Phường Phú Mỹ, Phường Phú Tân, Phường Phú Chánh |
Phường Bình Dương |
|
99 |
Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp và các khu phố: 6, 8, 9 thuộc Phường Hiệp An; Chánh Lộc 3, Chánh Lộc 4, Chánh Lộc 5, Chánh Lộc 6, Mỹ Hảo 1, Mỹ Hảo 2 thuộc Phường Chánh Mỹ |
Phường Chánh Hiệp |
|
100 |
Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa và các khu phố: 1, 2, 3, 4 thuộc Phường Hiệp Thành; Chánh Lộc 1, Chánh Lộc 2, Chánh Lộc 7 thuộc Phường Chánh Mỹ |
Phường Thủ Dầu Một |
|
101 |
Phường Phú Lợi, Phường Phú Hòa và các khu phố: 5, 6, 7, 8 thuộc Phường Hiệp Thành |
Phường Phú Lợi |
|
102 |
Thị trấn Tân Bình và Phường Vĩnh Tân |
Phường Vĩnh Tân |
|
103 |
Xã Bình Mỹ và Phường Hội Nghĩa |
Phường Bình Cơ |
|
104 |
Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập và các ấp: 2, 3, Xóm Đèn, Vườn Vũ, Bưng Lương Xã xã Tân Mỹ và Phường Uyên Hưng |
Phường Tân Uyên |
|
105 |
Phường Khánh Bình, Phường Tân Hiệp |
Phường Tân Hiệp |
|
106 |
Xã Thạnh Hội và Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp và các khu phố: Phước Thái, Phước Hải, An Thành, Vĩnh Phước thuộc Phường Thái Hòa |
Phường Tân Khánh |
|
107 |
Xã Phú An, Phường Tân An và các khu phố: 1, 2, 3, 4, 5, 7 thuộc Phường Hiệp An |
Phường Phú An |
|
108 |
Ấp Kiến An, Hố Cạn thuộc Xã An Lập; Chợ, Lâm Vồ, Gò Mối, Xóm Lẫm, Xóm Bưng, Xóm Bến, Suối Cát, Lê Danh Cát, Bưng Còng, Rạch Kiến thuộc Xã Thanh Tuyền và Phường An Tây |
Phường Tây Nam |
|
109 |
Xã Long Nguyên, Phường An Điền và khu phố 1 thuộc Phường Mỹ Phước |
Phường Long Nguyên |
|
110 |
Xã Tân Hưng, Xã Lai Hưng và các khu phố 2, 3, 4, 5 thuộc Phường Mỹ Phước |
Phường Bến Cát |
|
111 |
Xã Hưng Hòa và Phường Chánh Phú Hòa |
Phường Chánh Phú Hòa |
|
112 |
Phường Thới Hòa |
Phường Thới Hòa |
|
113 |
Phường Tân Định, Phường Hòa Lợi |
Phường Hòa Lợi |
|
STT |
Đơn vị hành chính hợp nhất |
Tên gọi mới (dự kiến) |
Tên 24 xã tại TPHCM trước khi sáp nhập |
||
|
1 |
Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh |
Xã Vĩnh Lộc |
|
2 |
Xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai (Bình Chánh) và phường Tân Tạo (Bình Tân) |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
3 |
Xã Bình Lợi và xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh |
Xã Bình Lợi |
|
4 |
Xã Tân Nhựt, thị trấn Tân Túc, một phần xã Tân Kiên (Bình Chánh), phường Tân Tạo A (Bình Tân), phường 16 (Quận 8) |
Xã Tân Nhựt |
|
5 |
Xã Bình Chánh, Tân Quý Tây và một phần xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
Xã Bình Chánh |
|
6 |
Xã Hưng Long, Qui Đức và Đa Phước, huyện Bình Chánh |
Xã Hưng Long |
|
7 |
Xã Bình Hưng, Phong Phú (Bình Chánh) và một phần phường 7 (Quận 8) |
Xã Bình Hưng |
|
8 |
Xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây, huyện Củ Chi |
Xã An Nhơn Tây |
|
9 |
Xã Trung Lập Thượng, Thái Mỹ, Phước Thạnh, huyện Củ Chi |
Xã Thái Mỹ |
|
10 |
Xã Nhuận Đức, Trung Lập Hạ, Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi |
Xã Nhuận Đức |
|
11 |
Xã Phước Hiệp, Tân An Hội và thị trấn Củ Chi |
Xã Tân An Hội |
|
12 |
Xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi |
Xã Củ Chi |
|
13 |
Xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi |
Xã Phú Hòa Đông |
|
14 |
Xã Bình Mỹ, Trung An, Hòa Phú, huyện Củ Chi |
Xã Bình Mỹ |
|
15 |
Xã Bình Khánh, Tam Thôn Hiệp và một phần xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ |
Xã Bình Khánh |
|
16 |
Xã Long Hòa và thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ |
Xã Cần Giờ |
|
17 |
Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ |
Xã An Thới Đông |
|
18 |
Xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ |
Xã Thạnh An |
|
19 |
Xã Tân Xuân, Tân Hiệp, thị trấn Hóc Môn |
Xã Hóc Môn |
|
20 |
Xã Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh, huyện Hóc Môn |
Xã Bà Điểm |
|
21 |
Xã Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn |
Xã Xuân Thới Sơn |
|
22 |
Xã Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn |
Xã Đông Thạnh |
|
23 |
Thị trấn Nhà Bè, xã Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc, huyện Nhà Bè |
Xã Nhà Bè |
|
24 |
Xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước, huyện Nhà Bè |
Xã Hiệp Phước |
Tên 18 xã tại Bà Rịa Vũng Tàu trước khi sáp nhập |
||
|
25 |
Xã Long Sơn |
Xã Long Sơn |
|
26 |
Xã Châu Pha, Xã Tóc Tiên |
Xã Châu Pha |
|
27 |
Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ |
Xã Ngãi Giao |
|
28 |
Xã Bình Giã, Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành |
Xã Bình Giã |
|
29 |
Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn |
Xã Kim Long |
|
30 |
Xã Cù Bị, Xã Xà Bang |
Xã Châu Đức |
|
31 |
Xã Suối Rao, Xã Xuân Sơn, Xã Sơn Bình |
Xã Xuân Sơn |
|
32 |
Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành |
Xã Nghĩa Thành |
|
33 |
Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận |
Xã Hồ Tràm |
|
34 |
Xã Xuyên Mộc, Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng |
Xã Xuyên Mộc |
|
35 |
Xã Hòa Hội, Xã Hòa Bình, Xã Hòa Hưng |
Xã Hòa Hội |
|
36 |
Xã Bàu Lâm, Xã Tân Lâm |
Xã Bàu Lâm |
|
37 |
Xã Bình Châu |
Xã Bình Châu |
|
38 |
Xã Hòa Hiệp |
Xã Hòa Hiệp |
|
39 |
Thị trấn Đất Đỏ, Xã Láng Dài, Xã Long Tân, Xã Phước Long Thọ |
Xã Đất Đỏ |
|
40 |
Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng |
Xã Long Hải |
|
41 |
Thị trấn Long Điền, Xã Tam An |
Xã Long Điền |
|
42 |
Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội |
Xã Phước Hải |
Tên 12 xã tại Bình Dương trước khi sáp nhập |
||
|
43 |
Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định và Thị trấn Tân Thành |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
44 |
Xã Thường Tân, Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm và các Ấp 1, Giáp Lạc thuộc Xã Tân Mỹ |
Xã Thường Tân |
|
45 |
Xã An Linh, Xã An Long, Xã Tân Long |
Xã An Long |
|
46 |
Xã An Thái, Xã Phước Sang, Xã Tân Hiệp |
Xã Phước Thành |
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa và các Ấp: Cây Khô, Đuôi Chuột thuộc Xã Tam Lập |
Xã Phước Hòa |
|
48 |
Ấp: Gia Biện, Đồng Tâm thuộc Xã Tam Lập; Xã An Bình và thị trấn Phước Vĩnh. |
Xã Phú Giáo |
|
49 |
Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II và khu phố Bàu Lòng thuộc Thị trấn Lai Uyên |
Xã Trừ Văn Thố |
|
50 |
Thị trấn Lai Uyên (trừ khu phố Bàu Lòng) |
Xã Bàu Bàng |
|
51 |
Xã Minh Hòa và các Ấp: Tân Bình, Tân Thanh, Tân Phú, Tân Đức, Tân Tiến thuộc Xã Minh Tân; Cây Liễu, Đồng Sơn, Đồng Bé, Lò Gạch, Tân Minh thuộc Xã Minh Thạnh |
Xã Minh Thạnh |
|
52 |
Xã Long Tân, Xã Long Hòa và các Ấp: Tân Định thuộc Xã Minh Tân; Căm Xe, Cần Đôn thuộc Xã Minh Thạnh |
Xã Long Hòa |
|
53 |
Xã Định An, Xã Định Thành và các Ấp: Định Lộc, Hiệp Thọ, Hiệp Lộc, Hiệp Phước thuộc Xã Định Hiệp và Thị trấn Dầu Tiếng |
Xã Dầu Tiếng |
|
54 |
Xã Thanh An và các Ấp: Đường Long thuộc xã Thanh Tuyền; Định Phước, Đồng Trai, Định Thọ, Dáng Hương thuộc Xã Định Hiệp; Bàu Khai, Chót Đồng, Phú Bình, Đất Đỏ, Hàng Nù thuộc Xã An Lập |
Xã Thanh An |
Đặc khu duy nhất tại TPHCM mới sau sáp nhập tỉnh 2025 là Đặc khu đặc khu Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được chuyển nguyên trạng huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu trước đây.
Bên trên là toàn bộ nội dung giải đáp về vấn đề “TPHCM mới sau sáp nhập tỉnh 2025 có bao nhiêu phường xã và đặc khu?”, quý khách hàng lưu ý rằng, tất cả thông tin nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo.
Xem thêm >> Những giấy tờ nào phải xin cấp đổi sau sáp nhập tỉnh 2025?
Căn cứ Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025, quy định đối với tổ chức chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính như sau:
Điều 2. Tổ chức chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính - Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
1. Chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 1 của Luật này là cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.
Trường hợp Quốc hội có quy định về việc không tổ chức cấp chính quyền địa phương tại đơn vị hành chính cụ thể thì chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính đó là Ủy ban nhân dân.
2. Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã.
3. Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn.
4. Chính quyền địa phương tại đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do Quốc hội quy định khi thành lập đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt đó.


